khử ion kim loại trong bợp chất thành nguyên tử kim loại, Câu 5: Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCI, vừa lác dụng với đung địch NaOH là : A.. thd oxi hod bởi dung địch axi
Trang 1ign deg; TỔNG HỢP NỘI DUNG KIẾN THỨC HÓA Vô CƠ
Câu 1; Chất đừng để làm khỗ khí Cl; Âm là :
Câu 2: Trong các chốt : FeCb, FeCla, Fe(NOa)a, Fe(NO¡)a, FeSO¿, Fea(SO,)a Số chất có cả tính oxi
Câu 4: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại lä :
A cho hep chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
B oxi hoể ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
C cho hợp chất chứa iơn kim loại tác dụng với chất oxi hoá,
`Ð khử ion kim loại trong bợp chất thành nguyên tử kim loại,
Câu 5: Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCI, vừa lác dụng với đung địch NaOH là :
A NaHCOs, Zn0, Mg(OH): B.NaHCO;, MgO, CaCO;
C Mg(OHD›, AlOs, CaHHCOs)s, D.NaHOOs, Ca(HCOs)z, ALOs,
Câu 6: Dãy nào sau đãy chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với đụng dịch HCI, vừa tác dụng được
với dụng dịch AgNO; ?
A Fe, Ni, Sn, B, Hg, Na, Ca C.ALFe, CuO DB, Zn, Cu, Mg
Câu 7: Để phân biệt CO, và SO, chi cdn dùng thuốc thử là :
A dung địh Ba(OH); — B.rướctrom C.CaO — D.dmgdịchNaOH Câu 8: Chỉ đùng dung địch KOH để phân biệt được cúc chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây Ÿ
A Fe, AROs, Mp B Mg, K, Na C Zn, AkO;,AL =D Mg, AbOs, AL
Câu 9: Cho ede cin bing sm:
(1250; () +0; 0) £2 25G (1 (@)N:(Q)+3E; @) c> 27NH;@)
(3) CO; @)+ Hạ &) c> CO ()+H:O0) (2H10) 2 hi +h®
"Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá bọc đền không bị chuyển dịch là :
A.() và@) R (2) vẻ (4) €6) và 4) Ð, (1) và @)
Câu 10: Dấy gồm các chất trơng phân từ chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực lễ :
A.HCLO,H§, B,0:,120,NHs, C120, HF, HS D,HEF,Cb,HạO,
Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức răng lượng cao nhất lả 3p Nguyên tử của
nguyễn tổ Y cũng có electron ở mức rừng lượng 3p và có một clectron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử
X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyễn tổ X, Y lần lượt là :
A phi kim va kim logi B khí hiểm và kim loại
C kim loại và khí hiểm ‘D kim loại và kim Jogi
Câu 12: Dãy gầm các ion (không kể đến sự phân ñ của mước) cùng tổn tại trong một dung dịch là :
A Ag’, Na’, NO>, CI B,Mg", kK’, 80,7, POS
C.H’, Fe™, NO, S07 D Af’, NH,’, Br, OF
Trang 2Câu 13: Hoà tam hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phán ứng thu được dung dịch Y và khi Z Nhỏ từ từ dung địch NaOH (du) vio Y, dun nóng thu được khí không màu T Axi Xà:
Câu 14: Cho cân bằng (trong bình kín) san : CO (k) + H;O (k) <2 CO; @) +H; Œ) AH<0
suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dấy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
A (1), 2) @) B 2), ) (9 €.(0,@), 4) D (1), 4), 6)
Câu 15: Phin bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A NH/H,PO, và KNO, B (NH,)HPO, va KNOs
C (NEL)sPO, vAKNOS D (NH,)HPO, vi NaNOs
Câu 16: Thứ tụ một số cặp oxi hoá - khử trong đấy điện hoá như sau: Mg”"/Mg; Fef"/Fe; Cu”"/Cu;
#e"“Fe"; Ag/Àg Dãy chỉ gằm các chất, ion tác dụng được với ơn Fø"” trong đừng dịch là ;
Ả.Mg,Fe"”,Ag B.Mg,CuCu”, C.Fe,Cu,Ag”, DiMg, Fe, Cu
Chu 17: Chit rin X phản ứng với dung dịch HCI được dung dịch Y Cho từ tir dung dịch NH; đến
dự vào dung địch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, san đó kết tủa tan, thu được dung dịch mẫu xanh thẩm Chất X là ;
Câu 18: Cho biết thứ tự từ trái của các cặp øxi hoá» khứ: hoé (dãy thế đi
sp cima) ứng được với ion Fe?” trong dung địch là : nt was Za Yn et ey Ca 1s Pe" Bey Ag Cas iv So đề phân
Câu 19: Hoà tan hin hop gém : Ko, BaO, ALOs, FesO, vào rước (du), thu được dụng dich X va tht fo Y Sue Khí CÓ: de vio dung dich X, sau khi các phản ứng xây rạ hoàn toàn thụ được
(Chu 20: Lidn két héa học giữa các nguyên tir trong phân tử HO là liên kết
.À công hoá trị không phần cực, B hiro
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Dung dich NaF phn tng với dung dich AgNO; sinh ra AgF kết tủa
B, lot oé-bén keinh nguyên tử lớn hơn brom,
C Axit HBr có tính axit yếu hơn mxit HCI,
Elo có tính oxi hoá yếu hon clo
Câu 27: Cho các dưng dịch loãng : (1) FeCl, (2) FeCi,, (3) H;5O, (4) HNO;, (5) hỗn hợp gằm THCI và NaNO¿ Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là :
Á.0), 2) 6) B (1) 4) G) C.{1), (4), @) D.C), G), @)
Câu 23: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình clectron nguyên tử lần lượt là : 18°232p'3g!;
1282253, 1282p°2sˆ3p`, Dây gồm các kim loại xếp theo chiều ting din tính khử từ trấi sang phải là:
Câu 24: Dãy gồm các ion cùng tền tại trong một đụng dịch là :
AK’, Bs™, OH, CT B AF*, PO,*, Cl, Ba
Trang 3Câu 25: Cho cân bằng hoá học : PCI,(E)c> PCI, (k) +Cl,(k); AH> 0
Cân bằng chuyển địch theo chiều thuận khi
A thêm PCh vào hệ phản ứng 'B tăng nhiệt độ của hệ phân img
.C thêm CỊ; vào hệ phản ứng D tăng áp suất của hệ phản ứng
Câu 26: Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào san đây
A 48+ 6NaOH (a) —"->2NarS +Nas8:0s + 3H20
B.S+3K > 8k
C, S+ 6HNO; œ„o —f-yH,§O + 6NO; + 2B,O
D.8+2Na —f » NaS
Câu 27: Dãy gầm các kim loại có cầu tạo mạng tĩnh thể lập phương tâm khối là :
A.Na, K, Mg B Be, Mg, Ca, C.Li,Na, Ca D.LiNaK
Câu 28: Cho phản img : NaySOs + KMn0, + NaHSO, —» NaSO, + MnSO, + K,SO; + HạO
'Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong plnrơng trình phân ứng là :
Câu 29: Nhỏ từ từ dung địch NaOH đến dư vào dung địch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung địch trong suốt Chất tan trong dưng địch là :
À AICb B CuSO,, C Fe(NOS)s D Ca(HICOs)2
CAu 30: Cho oo db chuyén bod sou: CAO—*-» CaCl, *¥ > Ca(NO,), —2->CC0,
Công thức của X, Y, Z lần lượt là :
A Cụ, AgNO;, MgCOs 'B Cụ, HNO,, CO
C HCI, HNO;, NazNOs D HCI, AgNQ¿, (NHẠyCOy
Câu 31: Thuốc thử đùng để phân biệt dung dịch NHANG; với dung địch (NHQ;Š0 là :
A đung địch NaOH và dung địchHƠI — B.đồng() oxi và dung dịch HCL
C, đồng) oxit và dung dich NaOH, D, kim logi Cu va dmg dich HCL
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A, Crom(V1) oxit ld oxit bazơ
'B, Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO
C Khi phản ứng với dung dịch HCI, kim loại Cr bj oxi hoá thành ion Cr”"
D Crom({ID) oxit va erom(TI) hifroxit đều là chất có tính lưỡng tính
Câu 33: Sản phẩm cửa phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO; là :
A Ag,NO2, 02 B.AgO,NO,O C Ag, NO, O2 D Ag0, NOz, On
Câu 34: Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí Hạ ở nhiệt độ cao, Mặt khác, kim loại M khử được ion H” trong dung dịch axit long thành Hạ Kim loại M là ;
Câu 35: Cho bift Bs 9o,= 2,375 Boao gy =O,76V} Boyan, =~0,13V; Bọ „.„.,= 30,34,
Pin điện hóa có suất điện động chuẩn bằng 1,61V được cấu tạo bởi hai cặp oxi héa - khit ndo 7
.A Pb”*/Pb và CuZ"/Cu B Zin va POP b
C Zn”"/Zn và Cu? '/C 1D Mg”*/Mg va Zot" /Zn
Trang 4Câu 36: Điện phân dung dịch CuSO, với anot bằng đẳng (anot tan) và điện phân dung địch CuSO,
với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là :
A 6 catot xdy ra sg oxi héa: 2H/O +2e —> 20H +1
' ở anot xây ra sự khử: 2HzO > O2 + 4H +4e
C & anot xdy Ta sự oxi hỏa: Cụ —> Cu" +2ø
'D ở catot xảy ra sự khử: Cư” + 2e —> Cụ
Câu 37: Dung dịch nào sau đây có pH > 7 7
C Dung dich AL(SO,)s D Dung địch CHsCOONa,
Câu 38: Thuốc tìnử dùng để phên biệt 3 dưng dịch riêng biét : NaCl, NaHSO¿, HCI là :
Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Muối Agl không tan trong nước, muỗi A&F tan trong nước
'B_ Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo
C Trong các hợp chất, ngoài s6 oxi hod -1, flo và clo còn có số oxi Hoá +1, +3, +5, +7
D Dung dich HF hod tan được SiOz
Câu 40: Cho céc chit : KBr, 8, S102, P, Na;POx, FeO, Cu và Fe;Os Trơng các chất trên, số chất có
thd oxi hod bởi dung địch axit HySO, de néng la :
Câu 41: Mức độ phân cực của liên kết hoá học trơng các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm din
từ trếi sang phải lễ :
Câu 42: Để nhận ra ion NO trong dụng dịch Ba(NOs),, người ta dun nding nhe dung dịch đỏ với :
A dung dich H.80, loãng B kim loại Cụ và dụng địch NaaSOx,
C kim loại Cu và dung dịch HSÖ/ loãng D kim logi Cu
Câu 43: Cho cân bằng hoá học : N; (K) +3H; &) > 2NH; @) AH<0
Cân bằng trên chuyển địch theo chiều thuận khi :
.A tăng áp suốt của hệ phản ứng ' tăng nhiệt độ của bộ phản ứng,
C, giảm áp muất của hệ phản ứng 1D thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng,
Câu 44: Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mang tình thể lập phương tâm khối là :
A.Na,K,Ca,Ba, B.Li,Na,K,Rb, Li,Ne,K,Mg D.Na,K, Ca, Be
Câu 45: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở
nhém VA Công thức của hợp chất tạo thành 2 nguyễn tổ trên có dạng là :
ˆ^X‹sY:, H.XaY: C XsY›, D.X:Y¿
Câu 46: Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4, Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dich AgNOs, ZnCl, HI, NaxCOs, Biét rằng :
~ Dung địch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí
- Dung địch trong ống nghiệm 2 và 4 không phân ứng được với nhan
Tung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là :
A AgNOs, NajCOs, HI, ZnCụ, B, ZnCl, HI, NogCOs, AgNOs
© ZnCk, NaxCOs, HI, AgNOs D, AgNOs, HI, NaxCOs, ZoCh
Trang 5Cầu 47: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe - Zn bị ăn màn điện hoá thì trong quả trình ăn mòn
Á kẽm đồng vai trò calot và bịoxi hoá, — TB, sắt đồng vai trò anoi và bj oxi hoá
C kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá ‘Dy at déng vai ird catot va ion H’ bj oxi hod Câu 48: Day gồm các oxit đễu bị AI khử ở nhiệt độ cao là :
A FeO, CuO, COs B PhO, K,0, Sn0
C FeO, MgO, CuO D FeOs, 820, BuO
Câu 45: Tiến bành các thí nghiệm sau :
(1) Sục khí H;8 vào dung dịch FeSO,
(2) Sục khí Hy vào dung địch CuSOx
(3) Sục khí CO; (đu) vào dung dich Na,SiOs
(4) Sục khí CÓ; (đư) vào dung dịch Ca(OH);
(8) Nhỏ tir tir dung dịch NH; đến dư vào dưng dich Als(SO¿):
(6) Nhỏ từ từ đụng dịch Ba(OH)› đến dự vào dung địch Alz(SO4)›
San khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thụ được kết tủa là :
6FeSO, + KzCn,Ox + TH2SO, —y 3RFez(SOx)s + Cb(SO¿); + KaSOx +7H;O
"Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khứ lần lượt là :
C H;SO, và FcSOa Ð, K;Cr,O; và H,80,,
Câu 52: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là:
A.C, Au Fe" E.Fe",Cu”,Ag', C.Zn”,Cu”,Ag, D Cr, Cu", Agt Câu S3: Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi muớc Gia-ven,
Câu 54: Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al téc dung véi oxi dư khí đun nóng được chất rắn Y Cho Y vào đụng dịch HCI dir, khuấy kĩ, sau đó lấy dụng dich thụ được cho tác đụng với đụng địch NaOH dư Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rin Z, Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, Thành phần của Z gồm :
€, FeO›, ALOs Ð, Fe;O;, CuO,
Câu S5: Khi cho lượng đư dung dịch KOH vảo ống nghiệm đựng dung địch kali dicromat, dung dịch trong ống nghiệm
A Chuyén ti man da cam sang màu xanh lục
B Choyén ti man da cam gang min ving
C Chuyén ti man ving sang min 45
D Chuyển từ màu vàng sang màu da cam
Câu 56: Dẫn mẫu khí thải của một nhà znáy qua dung địch Ph(NO;); dư thì thấy xuốt hiện kết tủa
màu đen Hiện tượng đó chứng tủ trong khí thải nhà rnáy có khỉ nào sau đây ?
A SO, B CO, C HS 1D NH
Trang 6(Chu 57: Cho giá tị thể điện cực chuẩn của một số cặp oxi hón - khử ;
Câu 59: Dây gầm các phân tử ion đều có tính khử và oxi hoá là
À.HCL FE”,Cb B SQz, HS, F C 802,87, 128 D.Na;8O;,Hp, AT”,
(Chu 60: Có thé pha chế một dung dịch chứa đồng thời các ion nào Ÿ
AH’, Fe, CI, NOs B.HCOs, Na’, HSOx, Ba”
C.Nat, NOs, Hi, CT D OH, NOs, HSO,, Na’
Câu 61: Cho sơ đồ phin ig : NaX(z) + HzS0, (6) "> NaHSO,+ HX (X ld géc anit), Phản ứng, trên đùng đỗ điều chỗ các axit nào ?
AẢ.HF,HC|HHr B HBr, HI, HF C.HNO;, HL HBr D HNO, HCl, HF
Câu 62: Amophot là hỗn hợp các muỗi nào ?
Á NHQ;PO, và (NH.)2HPO¿ , NHỊH:PO¿ và (NH,);HPOu,
€, KH:POx và (NH.);POu, D, KH¿PO¿ và (NHj2HPOa
Câu 63: Cho các kim loại Cr, Fe, Zn, Cu Sự sắp xếp theo chiều giảm dẫn tính khử của các kim loại
là
Á, Cr> Fe > Zn > Cụ B,Zn> Cr> Fe > Cụ,
C.Zn> Fe> Cr> Cu D.Zn>Fe> Cu> Cr
Câu 64: 9O; luôn luôn thể hiện tính khử khi tác dung với
A Op, dung dịch KMnO,, nước By B, Oz, dung địch KOE, nước BH
C.H;S, dung dịch KMnO,, nước Bụ —— D.O„ BaO, nước Bm,,
Câu 66: Cho các chất tham gia phản ứng :
9080; + HạO ĐH;B+Cb (iu) +H:O — 4)§+H¿8O¿(đặc, nóng)
Số phân ứng tạo ra lưu huỳnh ở mứp oxi hoá +6 là ;
Câu 66: Cho các oxit SO›, NO2, CrOs, COa, CO, P;O; số oxit trong dãy tác dụng với nước trong điều kiện thường là :
Câu 67: Hni kim loại bền trong không khí và nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bảo vệ là:
Á Fe và AI, B Fo và Cr C Alva Mg D Alva Cr,
Gu 68: Cho ofe kim oni Cu, Ag, Fe, Al, Au dy kim lng dye nfp thew ehib pil dẫn của độ điện là:
A Al, Fe, Cu, Ag, Cu, B, Ag, Cu, Au, Al, Fe,
C, Au, Ag, Cu, Fe, Al D, Ag, Cu, Fe, Al, An,
hành công củi din vt aking mgd xứng đáng với sói 157
Trang 7Chiu 69: Hoa tan x moi CuFeS; bằng đụng địch HNO; đặc nĩng sinh ra y moi NĨ; (sản phẩm khử duy nhất) Liên hộ đúng giữa x và y là :
Câu 70: Cho một pin điện hĩa tạo bởi clip oxi - hoa kin Fe""/Fe vi Ag'/Ag Phản ứng xảy ra ở cực
âm của pìn điên hố là :
A, Fe —y Fe?! +2, 1B, Fe! + 2e —> Fe,
C,Ag” + le —> Ag T.Ag -> Ag” +e
Câu T1: Trong phương pháp thuỷ luyện dùng để điều chế Ag từ quặng cĩ chứa ApS, cin ding thêm
A, dung địch HNO; đặc và Zn, B, dung địch NaCN va Zn,
C dung dịch HƠI đặc và Zn D dung địch H;SOx đặc nĩng và Zn
Câu 72: Dẫn khơng khí bị ơ nhiễm qua giấy lọc tắm Pb(NO:); thấy trên giấy lọc xuất hiện vết màu đen Khơng khí đĩ cĩ thể bị ơ nhiễm bởi
A NaCl, Na,S, NazCOs, NaySOs, B Naz, NazCOs, NazSO3
Câu 76: Nhiệt phân các nuối sau : NH,Cl, (NHL)200s, NE{NOs, NE,HCO;, Tring hop nbo xây
ra phin tmg oxi hod - Khử †
Câu 77: Hịa tan hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ moi 2 : 1 bằng dung dich HCI
du, phản ứng xong thu được dưng dịch X và chất rắn Y Chất tan cĩ trơng dung dịch X gồm
Câu 78: Cho các phát biểu sau : (1) AI là kảm loại lưỡng tính ; (2) hố học lon kim {onl oth Một th oi bổn; È) Nguyên ếc đề làm sản muục cíng l kh loi CS”, MG”; 4)
‘Dung dich hỗn hợp NgHSO và NaNO; cĩ thể bộ tan được Cụ Phát biểu Khơng đứng là ;
4:0) 0) 4) B.(), (2) C- (1), (2), G) D @), G) @)
Câu 78: Hỗn hợp A chứn 3 kim loại Fe, Ág và Cu ở đạng bột Cho hỗn hợp A vio dung địch B chỉ SBS ae stark Kay Ay bn Ht i pn ga ly FA Cu nh và cơn lại
Tượng Ag đúng bằng lượng Ág trong Á Dung dịch B chúa chất nào sau đây ?
A AgNOs, R.FeSO, C Fe,(80,.)5 Ð, CuNO,);
Câu 80: Đề phân biệt 4 cốc đựng riêng biệt 4 loại nước sen : Nước cất, nước cĩ tính cứng tạm thời, nước cĩ tính cứng vĩnh cửu, nước cĩ tính cứng tồn phẫu Ta cĩ thể tiến hành theo thứ tự nào sau đây?
A, dd.NayCOs, chun nồng B, dun néng, dd NaOH,
B dd Ca(OH), dung néng D dun néng, dd NagCOs
Trang 8Câu B1: Cho các chất ; KHSO›, (NH.);CO›, AI, Al:O;, Za(OH)›, H20, KHSO,, HzNCH;COOH
Số chất có tính chất lưỡng tính là :
Câu 82: Trong một bình thuy tinh kin có cân bằng su :
(màu nâu đỏ) (không mẫu)
Ngăm bình này vào mước đá Màu của hỗn hợp khí trong bình biến đỗi như thế nào ?
.A Không thay đối 'B, Mầu nâu đệm dẫn,
C, Mầu nên nhạt dẫn, D, Ban dau nhgt dẫn sau đó đậm dần,
Câu 83: Trong số các chất sau : KNO›, Cu(NO;);, KCIOs , KMnO¿ Chất không thể đùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là ;
Câu 84: Cho các dung dịch : Xụ : đá HCI ; Xz : dd KNO¿ ; X; : đả (HCL + KNOs) ; X42 dd
'Eea(SO¿)a Dung dịch nào có thể hoả tan được bột Cụ 7
AX Xs Ke B.Xs, Xa © Xs, Xan Xs, Xa Ds Ke
Câu 85: Cho các dung địch san : NaHCO, NazS, Na;8O,, Fe(NO;)›, Fe8O,, Fe(NO;); lần lượt vào dụng dịch HCI Số trường hợp có khí thoát ra là :
Câu 86: Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 20" Zo?" +207" Phin dng này cho thấy
A Zn 06 tinh khử mạnh hơn Ctˆ” và CC” có tính oềi hóa mạnh hơn Z4”,
'B, Zn có tính kh yếu hơn C+ˆ" và Cr”” có tính oxi hỏa yến hơn ZnẺ”,
C.Zn có tính oxi hóa mạnh hơn C¡ˆ* và CrẺ” cỗ tính khử mạnh hơn ZnẺ*
D Zn có tính oxi hóa yếu hơn C!”" và Cr”” có tính khử yếu hon Zn”
Câu 87: ĐỂ phân biệt các dung địch sau : NH,Cl, (NH,),804, NaNOs, MgCh, FeCh, AKNO;)s Ta
củn dùng thêm một thuắc thử là :
A dd quỳ tím, B dd NaOH C.ddBaOHp D.đ#HCL
(Chu 88: Cho thé difn cye chudn cia ofp Fe /Fe ; Cu"/Cu ; Ag’/Ag lin lượt là -0,44V ; 034 V ; 0,8V Suất điện động chuẩn của các pin Fe ~ Cũ ; Fe - Ag lần lượt là :
Câu 89; Để phân biệt 2 dụng địch : AC; và ZnCl: ta dùng thuốc thủy là :
A.d4NaOHdm B.d4HNOsdm C.đđAgNOydr D.đđNH; dư
Câu 80: Các dung dịch NHẠCI, NacCOs, KCl, CHsCOONa, NaHSO,, CeHsONa, AICI Céic dung dịch có pH< 7 là :
A NHAC, AICI, NaHSO, B.NazCOs, NaHSOy
(Chu 91: Cho cdc ion : Fe** (1), Ag’ (2), Cu?" (3) Thứ tự sắp xếp theo chiều ting din tinh oxi hod của cáo lon đó là :
A @), 0), 0) B (1), G) @) C.@), GB) (1) D (1), @), (3)
Câu 9%: Có các dung dịch riêng biệt sau bị mất nhin : NHC, AIC, MgCl, FeCh, Na,SOu Hod chất cân thiết dùng để nhận biết tất cả các đung dịch trên là dung dịch :
Câu 93: Fe bj ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí m, Vậy M la:
Trang 9Câu 94: Cho các dung dich : NazCOs, CHsCOONa, Ab(SO,)s va NaCl Trong 66, cặp dung địch
hu có giá trị pH >7 là:
C, Al(80,)s va NaC D NazCOs vi CHyCOONs
Câu 95: Dé tinh ché Ag tir hin hop Ag vẻ Cũ người ta cần ding
A dung dich HCI va O: B, dung dich HNOs,
C dung địch H,8O¿ đặc ˆ dung dịch CHẠCOOH
Câu 96: Hạt nhãn nguyên tử R có điện tích bằng 20+, Nguyễn tố R ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
A Chu ki 3, nhóm IIB, 'B Chủ kì 3, nhóm HA
C Chu kì4, nhóm HA .D Chu ki 4, nhóm HIA
Câu 97: Khi tạo thành Eên kết ion, nguyên tử nhường electron hod tr để trở thành :
A Ton duong 06 nhidu proton hon B, Ion âm có số proton khong thay đổi
C lon đương có số prơion không thay đổi _D, lon âm có nhiễu prơion hơn,
Câu 98: Sau khi cân bằng đứng phản ứng oxi hỏa khử: Al+ HNO; -> AlQO;); + N;O + H;O 'Tổng số hệ số các chất phản ứng và tổng số hệ số các sàn phẩm là :
Á, l9 và 29 B, 38 và 28 C.38 và 26 Ð.29 và 38
Câu 99: Trong các chất sam : FeCl, Ch, HCl, HF, H;8, Na,SQ, Chất nào có thể tác dung với dụng địch KT để tạo thành I„}
Câu 100: Dãy muối nitrat khi bị nhiệt phân tạo ra muối hirit về O› là
A NaNOs ; KNOs ; Ba(NOs)2 ‘B NaNO: ; Mg(NOs):
C CuINOs) ; Mg(NOz)2, D Hg(NOz), ; AgNOs
Spa tor: Khi điện phân dung địch NaCl véi điện cực trơ va ming ngăn xốp, thu được sin phẩm
A Ha Ch và dung địch NaCl B Hy ; Ch và dung dịch NaOH
C Cụ và dung dich Gia-ven D.H; và dung dich Gia-ven,
Câu 102: Nhôm là kim boại có khả năng đẫn điện và nhiệt tốt là đo:
A một độ electron ty do tương đối lớn —b, đễcho leeton
+, kim loại nhẹ, dd, tất cả đều đúng,
Câu 103: Thành phần của thuốc nỗ đen là :
A 75% NaNOs ; 15%S ; 10% C B 75% KNOs ; 15%S ; 10% C
C 75% NaNO; ; 10% § ; 15% C_ DD 75% KNOs ; 1098 ; 15% C
Câu 104: Một chiếc định thép ngâm trong mước muối thấy hiện tượng gì, vì sao ?
A Đình thép bị gì vì xây ra sự šn mòn hóa học chậm
'B Đình thép bị gì nhanh vì xảy ra sự ăn min điện hóa,
.C, Đình thép trở lên sáng bơn vì nước muối làm sạch bễ mặt
D Dinh thép bị gỉ và khí thoát ra liên tục vi xây ra quá trình oxi hóa - khử
Câu 105: Kim loại đẳng không tan trong đụng dịch nào sau đầy ?
A Dung dịch hỗn hợp gồm KNO; và H;§O¿ loăng
B Dung dịch HạSOx đặc nóng
C Dung dịch hỗn hợp gằm HCI và H;SO, loãng
D Dung dich FeCk,
Trang 10Câu 106: Cho dưng địch chứa các ion : Na’, K*, Cu", CT, SO/”, NO Các ion nào không bị điện phân khi ở trạng thái dung djch ?
A.Na’,K’, NOs, SO”, B.K’, Cu" ,CT NOs
C.Ne’, Kt, Cu, cr, D.K', Cu, cr, 80,7
Câu 107: Cho Fe vào dưng dich AgNOs du tim được đung dịch X ; seu 46 ngfim Cu dy véo dung dich X thn duye dung dich Y Dung dich X, ¥ gdm:
A K: Fe(NOs)s; Y: Fe(NQo)2 và CuNOs)2,
B X: Fe(NOs)2; ¥: Fe(NOs)2; Cu(NOs)2 va AgNOs du
C X: Fe(NG); và AgNO¿ dư ; Y: Fe(NOs)z và Cu(NOs)
D X: Fe(NOs)s va AgNO; du; Y: Fe(NOs) va Cu(NOs)z
(Clu 108: Dign phân dung dịch (điện cực trơ, ruàng ngăn xốp) dung dich X thấy pH của dung dich tăng dẫn, dung dịch Y thấy pH của dung dịch giám dẫn, X và Y là dung địch nào sau đây ?
À Xà BaCU, Y là AgNO¿ Ð.X là CuCl, Y là AgNO¿,
C Xà BaCU, Y l CuCb, D, Xà CuCb, Y là NgCL
Câu 109: Kim loại có khả năng dẫn điện là do :
A nguyén tir kim logi chia it electron lớp ngoài củng
B ay di chuyển hỗn loạn của céc electron ty do
C, các electron tự đo trọng kim loại gây ra
D các lon đương kim loại dao động ở nút mạng tỉnh thể
Câu 110: Bột Fo tác dụng được với các dung địch nào sau đây : FeCl,, QuỆNO;);, ZnSOx, NaCO:, AgNO; ?
A Cu{NOs)2, ZnSO,, AgNOs ‘B, Cu(NO3)2, ZnS04, AgNOs, NazCO;
C, FeCk, Cu(NOs)z, Zi8Os, AgNO¿ Ð, Cu(NO;)z, AgNOs, FeCh
Câu 111: Nhúng dây đng vào dung dịch HCI một thời gian thấy dây đẳng bị đút ở chỗ tiếp xúc với mặt thoảng của dung địch axii Phản ứng nảo sau đây giải thích hiện tượng đó ?
A.Cu+2HCl -> CuCh +H B.2Cu +Oz+ 4HCI -> 2CuCb +2H¿O
C CxO + 2HC1 > CaCh 120 D.2Cu+Q, + 2Cu0
Câu 112: Điện phân dung dịch hỗn hop HCI, NaCl, FeCh, FeCh, CnCl Thứ tự điện phần ở catot
ie
A Cu" > Fe™ > HT (axit) > Na* > HỶ (HzO)
BL Fe > Cư" > H’ (anit) > Fe > Ht (8,0)
C Fe" > Cu > HT (axit) > HY (H,0)
D Cu?" > Ee*t > Fe?" > Hl (anit) > H* (H20)
Câu 113: Trang các trường hợp sau, trường bợp nào xảy ra im min béa hoe ?
.Á, Để một vật bằng pang trong không khí 4m
Ngâm Zn trong dung dịch H.SOx loãng có vài giọt Ou8O4
C, Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH và Cl: tiếp xúc với Cb ở nhiệt độ cao
D, Tôn lợp mái nhà bị xãy xát tiếp xúc với không khí Ẩm,
Câu 114: Gang là hợp kim của Ee — C; trong đó hảm lượng C là :
Trang 11Câu 116: Nguyên tử X và Y có cfu hinh electron ngoài cùng lần lượt là 3s” và 3p”, Biết phần lớp 3s của bai nguyên tử bơn kém nhau 1 electron Hop chit cúa X và Y có dạng X¿Y, Cấn hình electron
lớp ngoài cùng của X và Y lần lượt là :
A.3rvi3g3p), B.3ilvù3s3p', C.3svà3sZ3dp D,3shvà3s3p,
Câu 117: Kim loại Mĩ tác dụng với dung dịch HNO; theo phương trình hoề học sau :
4M + 10BENO; —> 4 MỤNO;); + N;O, + SELO
NiO, là chất nào ?
Câu 118: Dãy nào trong các đãy hợp chất hoá học dưới đây chỉ chứa các hợp chất có liên kết bộng: hoá trị?
C NaCI, CuSO,, Fe(OH)› D Nz, HNOs, NaNOs,
Câu 119: Phương án nào làm tăng hiệu suất tổng hợp 80s tir SO2 va Os trong công nghiệp ? Biết phản ứng tủa nhiệt,
a Thay O; không khí bằng O¿ tỉnh khiết
b Tăng áp suất bằng cách nén hỗn hợp
© Thêm xúc tác V;O;
.d Tăng nhiệt độ để tốc độ phản ứng đạt cao hơn
Câu 120; Phản ứng của NH; với Cụ tạo ra “khói trắng”, chất này có công thức hóa học là :
Câu 121: Hỗn hợp kim loại nào san đầy mà tắt cá đều tham gia phản ting tryc tiếp với nối sắt(III)
trong đụng địch ?
A.Na, Al Zn B Fe, Mg, Cu C Ag, Mg, Ni D.K,Ca, AL
Câu 122: Dung dịch X có tính chất : Làm mắt màu dưng dịch bỗn hợp : phenolphtalein vi NaS ; hoà tan AI giải phóng H ; tạo khí không màu khi phản ứng với NHẠHCO; Vậy X là :
Câu 123: Nhóm nào gỗm những chết khi cho vào dưng dịch HS đều sinh ra kết tủa ?
Á NGÀIO,, CuSO, -B.FeCu,FeCh — C.Ph(NO;)»,Zn8O, D,A,B,C đu đíng Câu 124: Khi cho mt miu natri kim logi vo dung dich CuSO, thì sẽ xảy ra cóc hiện tượng nào
su đây ?
A Siti bọt khí không màu, không tạo kết tủa,
Sủi bợt khí và xuất hiện kết tủa xanh
.C Sửi bọt khí, có kết tủa trắng xanh, rồi kết tủa tan
'D: Xuất hiện kết tủa trắng xanh
Câu 125: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là :
A.bematiinlu B.manhcti C Xiderit, Ð, bemstit đỏ
tu 126: Bit ring lon P tong dung dich oxi bok được Sa Kh sing bai uh Kim lei Pb và Sản được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một đưng địch chất điện li thi
A Cả Fb và Sn đều bị ăn môn điện hoá 'B,CáPb vẻ Sn đểu khing bj in min điện hoá
C Chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá 'Ð, Chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá
Câu 127: Cho các dung dịch: HƠI, NaOH đặc, NHạ, KCI 86 dong dịch phản ứng được với Cu(OR) là:
Trang 12Câu 128: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm : (NH,);SO„, FeCb, CrNO:)›,
X;OO;, AI(NO;); Cho dung dịch Ba(OH); đến đu vào năm dung địch trên Sau khi phản ủng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa B :
Câu 129: Cho các thế điện cực chuẩn : E”4”„u = -1,66V ; E” tina -0,76V ; E”m” me” -0,18V ¡
EfovF'„„=10,34V, Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất ?
À Pin Zn-Cu R.PinZnPb €.PinAlZn Ð.PinPb-Cu
Câu 130: Nhỏ từ từ cho đến dư đụng địch NaOH vào dụng dịch AICH Hiện tượng xây ra là;
A 06 két tha keo tring, sau dé két tia tan, B, chỉ có kết tủa keo trắng,
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 131: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khi X tỉnh khiết, người ta đun nóng dung djch amoni nitrit béo hoà Khi X là :
Câu 132: Dãy gồm cóc ion X', Y` về nguyên tử Z đều có cấu hình electcon 1zZ2/”2p? là :
A.Na', Cl, Ar B.Li',F,Ne C.Ne!, F, Ne, D.K, CT, Ar
Câu 133: Dây các len xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dấy điện hóa, cặp Ee"!/Fe?! đứng trước cặp Ag'/Ag) :
A Ag’, Cu", Fe, Fe, B Fe", Cu Ag’, Fe,
C Ag’, Fe™, Cut, Fe, D Fe", Ag’, Cu, Fe™,
Câu 134: Anion X và cation Y2" đều có cấu hỉnh electron lớp ngoài cùng là 3s23pế Vị trí của các nguyên tổ trong bảng tuần hoàn các nguyên tế bóa học là:
Á X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIA ; Y' có số thứ tự 20, chu kỷ 4, nhóm TIA
BX ed số thứ tự 18, cm kỳ 3, nhóm VIA ; Ý có số thứ tự 20, chu ky 4, nhém IIA
© X sổ số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm TA
D, X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có số thứ tự 20, chu ky 3, nhóm TIA
Câu 135: Cho các phản ứng sau :
4) FeO + HINOs (đặc, nóng)“ b) FeS + H80 (đặc, nóng)
$) AbO; + HNO: (đặc, tiớng) 4) Cut dang dịch FeCl,
+) CH3CHO + Hi (Nit? 9 giucozơ + AgNOs trong dưng địch NH (¢)
8) C2H¿+ By kỳ giixerol (glixerin) + Cu(OH)z
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là :
Án, b, d, , [ h Ta, b, đ, e, Ệ g,
Câu 136: Khi nung hỗn lợp cée chit Fe(NOs)s, Fe(OH): v4 FeCO; trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rấn là :
Cấu 137: Cho từng chất: Fe, FO, Fe(OH)z, Fe(OH)a, Fe:O,, FesOs, Fe(NOs), Fe(NOs)s, FeSOu, Eo(804), BeOOs lượt phản ứng với HNO; đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá
Trang 13Câu 139: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất củ các chất trơng phương trình phản ứng giữa
Cu với dung dịch HNO; đặc, nóng là :
A, Cu, Fe, Zn, MgO, B Cu, Fe, Zn0, MgO,
Câu 142: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A éiga phân nóng chảy NaCI
18, cho dưng địch HCI đặc tác dụng với MnO„, đưn nóng,
C điện phân dung dich NaCl có mồng ngăn
Ð, cho F; đẩy Cụ re khỏi đung dịch NaCL
Câu 148: Dây gồm các kim loi được điều chỗ ong công nghiệp bằng phương pháp điện phân bop chất nông chảy của chúng là :
A.Na, Ca, AL B.Na, Ca, Zn C.Na, Cu, AL D Fe, Ca, AL
Câu 144: Mệnh để không đúng là :
A Fe oxi hod được Cu
B Fo kh ¢ayc Co* trong dung dich
C Ec”” có tính oxi hóa mguh hon Cu?*
Ð, Tính oxi hóa của các ion tăng theo thi ty: Fe”, H', Cu’, Ag’
Câu 145: Phát biểu không đúng là :
A Hop chit Cr(II) có tính khi đặc trưng củn bợp chất Cr(VI) có tính qxi hoá mạnh,
', Các hợp chất Cr;Os, Cr(OH)a, CrO, Cr(OH); đền có tính chất hrỡng tính
C Các hợp chất CrO, Cr(OH); tác dụng được với dung dịch HCI còn CrO; tác dụng được với dung dịch NaOH,
D Thém dung djch kiểm vào rmối đietomat, mudi này chuyển thành muỗi cromat
Câu 146: Để thu lấy Ag tỉnh khiết từ bỗn hop X (gdm a mol ALOs, b mol CuO, c mol Ag:O), người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 7b + 2e) moi HNO; được dưng dịch Y, san đó thêm
(gia thiết hiệu suất các phảm ứng đầu là 100%)
A.cmol bjt Al vào ¥ e mol bột Cụ vào Y,
C 2e mời bột Al vào Y D 2c mol bột Cu vào Y,
Câu 147: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCb, ZnCụ, FeCh, AICk Néu thém dung dich KOH (đu) rồi thêm tiếp dung dịch NH; (đư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là ;
Câu 148: Trong phản ứng đất chấy CuEeS; tạo ra sản phẩm CuO, Ee:O; và SƠ; thì một phân từ CuEeS; sẽ
.A nhận 13 electron, 'B nhận 12 electron,
C nhường 13 electron nhường 12 eleetron
Câu 149: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chúa H;SO, loãng và NaNC;, vai trò của NaNO; trong phản ứng là :
A.chấtxúetác E.chốtoxihoá C.môitrường D chit khử
Trang 14Câu 150: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron cis anion va téng 26 electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chi có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là :
Câu 151: Trong ede dung dịch: HNO¿, NaCl, Na:8O¿, Ca(OH)z, KHSO¿, Mg(NO;);, dãy gồm các chất đều tác dụng được với đụng dịch Ba(HCO2); là ;
A, HNOs, NaCl, NexSOu B, HNOs, Ca(OH):, KHSOx, Na:SOx
C, NaCl, NaxSO, Ca(OH) ‘D, HNOs, Ca(OH), KHSOx, Mg(NOs)2,
Câu 152; Hỗn hợp X chữa NazO, NH,CI, NaHCO; va BaCk cé 96 mol méi chit déu bằng nhan Cho hin hop X vdo HzO (du), dun néng, dung dịch thụ được chứa
A NaCl, NaOH, BaCh B.NaCl, NaOH
C NaCI, NaHOOs, NHAC! BaCl D.NCL
(Chu 153: Cho các phản ứng xây ra sau đây :
(1) AgNOs + Fo(NOs)2 —» Fe(NO;); + Ag Ì
(Œ)Mn+2HCI-+ MnCl,+H;
_Dãy các ion được sắp xếp theo chiêu ting din tinh oxi hoá lì
A Mn? HT, Fe", Ag’ B Ag’, Fo", H', Mn”
C Ag’, Mu", HY Fe, ‘D Mat, H'Ag’, Fe™,
Câu 154: Trong phòng thí nghiệm, người ta thưởng điều chế HNO; từ
.À NANO; và Hz8O, đặc 'B, NANO; và H;SOu đặc
Câu 155: C6 thé phiin bigt 3 dung dich: KOH, HCI, H2S0, (lofing) bling mgt thudc thir IA :
Câu 156: Có 4 dung dịch riêng biệt: ø) HƠI, b) CuCi,, c) FeCb,, d) HCI có lẫn CuCl; Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất, Số trường hợp xuất hiện En mòn điện hoá là :
Câu 167: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIHA (phân nhóm chính nhém VII), theo chiêu tăng của điện tích bạt nhân nguyên tử thì
A tính phi kim giảm đẫn, bán kính nguyên tử tăng dẫn,
B tinh kim loại tăng dẫn, độ ämm điện tăng dẫn,
C độ Em điện giấm dẫn, tính phí kim từng dần
D tính kim loại tăng dẫn, bán kính nguyên tử giảm dần,
Câu 158: Để thu được Al;O; từ hỗn hợp AbO; và Fe;Os, người ta lần lượt :
A ding khí Hạ ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
18, đùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HƠI (đu)
C dùng đưng địch NaOH (dư), dưng dịch HCI (đu), rồi nung nóng,
D ding dung địch NaOH (du), khí CO; (du), rồi nung nóng
Câu 159: Cho hỗn hop Fe, Cu phản ứng với dung địch HNO; loãng, Sau khi phản ứng hoản toàn, tìm được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là ;
Câu 160: Trong pin 4ign héa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là :
A Zit +20 -> Zn, R.Cu > Ci +20,
Trang 15Câu 16L: Cho 4 phản ứng :
(I)Fe+2HCI-> FeCh + Hạ
(2)2N:DH + (NH;§SO,—> NazSO¿ +2NH; +2HạO
(3) BeCh +NazCOs > BaCOs + 2NaCl
@) 2NHs + 2H20 + FeSO4—> Fe(OH): + (NHi)2804
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ lồ :
có khí mùi khai thoát ra Chất X là :
Câu 166: Trong phòng thí nghiệm, hgười ta điều chế oxi bằng cách
A nhigt phiin KCIQs ef xc the MnO, ‘By nhigt phiin Cu(NOs)>
C, điện phần nước :D, chưng cắt phân đoạn không khi lòng
Câu 167: Cho cân bằng hoá học : 2SO; (k) + O; (k) £> 280; (k) ; phản ứng thuận là phán ứng toả
nhiệt, Phát biểu đứng 1ä :
A Cin bằng chuyển địch theo chiễu thuận khi tăng nhiệt độ
`8 Cên bằng chuyỂn dịch theo chiều thuận kh giảm ép suốt hệ phản ứng
Ci Cin bằng chuyển địch theo chiều nghịch khi gid nẵng độ O›
D Can bing chuyén dich theo chiều nghịch khi giảm nỗng độ SO;
Cu 168: Khi điện phân NaCl néng cháy (điện cực tro), tai catot xảy ra
A sự khử lon Na”, EB.sgkhửionCT, C.sựoxihoáionCT, D,sựoxihoáionNa”, Câu 169: Bản kính nguyên tử của các nguyên tố: Li, 60, oF, wrNa được xếp theo thự tự tăng đần từ: trái sang phải là :
A.LLNsO,E, B,EO,LN: = CF, L,0,Na D.P,NaO,Li
Câu 170: Hợp chất trong phân từ có liên kết iơn là :
Trang 16Câu 17L: Cho các phản ứng eau :
4HCI + MnO, —» MnCb + Cụ + 2H;O
2HCI + Fe—> FeCb + Hạ
14HCI+ K;CpO—> 2KC1+ 2CrCh + 3Ch + THO
GHC] + 2Al—> 2AICk + 3Eb,
Câu 173: Biết rằng ion PU trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng bai thánh kim loại Pb và
Šn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một đưng địch chit điện li thì
4 chỉ có Sn bị šn mmòn điện hoá, B, cd Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá
C cá Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá, D, chỉ có Pb bj An min điện hoá,
Câu 174: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là :
A hematit 46 B xiderrit C.hemstitmiu D.manhcti
Câu 175: Một pin điện hoá có điện cực Zn những trung dung dịch ZnSO, và điện cực Cu nhúng trong dung địch CuSOx Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng
À điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng
'B cả bai điện cực Zu và Cu đều giảm,
C cả bai điện cực Zn và Cu đều tăng
'Ð, điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm
Câu 176: Tác nhãn chủ yếu gây mưa axit là :
Câu 177: Cho sơ đồ chuyển hoá quặng đồng thành đẳng :
Hai chất X, Y lần lượt là:
À Cuy§, CuO ˆ — B, C0, Cud, C CaS, CuO Ð Cu¿S, Cd,
Câu 178: Cho iết các phản ứng xây ra sau :2FeBr; + Br; —y 2FeBr;
2NaBr + Cụ —y 2NaCl+ Br
“Phát biểu đúng là :
A Tinh khử của CÍ mạnh hơn của Br —'B.Tính oxi hỏa cia Bry manh hon cia Ch
C Tính khử của Br mạnh hơn cia Fe" D.Tínhoxihóa của Cụ mạnh hơn của Fe” Câu 179: Dãy các nguyên tổ sắp xốp theo chidu ting dẫn tính phi kim từ trái sang phái là :
Câu 180: Nguyên tắc luyện thép từ gang là :
A, Ding Op oxi hod các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang đễ thu được thép
'B, Dùng chất khử CO khit oxít sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
C Dùng CaO hoặc CaCO; để khử tạp chất Si, P, 3, Mi, trong gang để thụ được thép, 'Ð Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Trang 17Câu 181: Một mẫu nước củng chứa các ion: Ca”, Mg”" HCO;, CI, SO¿*, Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là ;
Câu 182: Cho dãy các chất và ion ; Cụ, Fa, Sz, Na’, Ca”, Fo", AP’, Mn”, 8%, CI $6 chit vd ion trong đấy đều có tỉnh oxi hoá và tính khử là ;
A B.4, C6 D5
Câu 183: Phản ứng nhiệt phần không đúng là :
A.2KNO —Ÿ—› 2KNO;+O¿ B,NEWNO, —"-» N2+ 220
C NH¿CI —Ê—> NH; + HCL D NaHCO; —*-» NaOH + COp
Chu 184: Cho dy cfc chit : KAMSQ,)2.12H:0, C,HsOH, CHa On(saccareza), CHCOOH, Ca(OH)›, CH;COONH,, Số chất điện Ì là ;
(Chu 195: Thành phân chính cia quing photphorit la :
Á Ca(Ojs, B NHAILPO,, C Ca(H,POA); D.CaHPO¿
Ay thay đỗi áp suất của hệ, `B, thay đỗi nẵng độ No
C, thay đổi nhiệt độ 'Ð, thêm chất xúc tác Fe
Câu 188: Chất phản ứng với đung dịch EeCb cho kết tủa là :
Câu 189: Cho các phản ứng sau :
Hạ§ + O; (du) —“—y Khí X + HO
NHạ+Q; —EfSPy KHÍY+H,O
NH/HCO; + HCI loãõng —Ẻ—› Khí Z+NH¿CI+H;O
Các khí X, Y, Z thu được lẫn lượt là :
A.SO,NO,NH, E.SOuNu,NH C.SOxNO,CO, D.SO,N„,CO;
Cầu 190: Hỗn hợp rắn X gồm AI, Fe,O; và Ôu có số mol bằng nihưu Hỗn hợp X tan hoàn toàn
trong dung địch
ANsOH@) BCI (du) C AgNO; (dw) D, NH(du)
Câu 191: Cho các phản ứng :
(1) 0; + dung dich KI —> @)E;+EuO —y
@) MnO; + HCI die > (@) Cle + dumg dich Hy >
Các phản ứng tạo ra đơn chất là :
Trang 18Câu 192: Tiến hành bốn thí nghiệm sen :
~ Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Ee vào dung dich FeCl;
~ Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch Cu8O¿;
- Thí nghiệm 3: Nhắng thanh Cu vào dung dich FeCly;
~ Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rỗi nhưng vào đung dịch HCL Số trường hop xuất hiện ăn mòn điện hoá là :
Á với sống, B Cat C Muỗi in D Luo bojnh,
(Cfu 195: Cho suét 4ién ¢$ng chuéa E cia cdc pin difn hod: E'(Cu-X) = 0,46V; E°(Y-Cu) = 1,1V; EXZ-Ca) = 0,47V (%, ¥, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chidu ting din tinh kt tir trải sang phải là :
Câu 106, Chọ các dụng ch có cùng nền độ moiUl Dây ác dụng dịch no sa đây có gi ị BE tăng dẫn ?
Á H;SO/; HCI ; NHỊCI ; KNO; ; KOH ; Ba(OHỳ;
'® HCl; H;ŸO4; NHẠC! ; KNO; ; KOH ; Ba(OH)
C H;SO,; HCI ; KNO; ; NHẠC; KOH ; Ba(OH]h
Ð HCI; H,SOa; NHẠCI ; KNO;; Ba(OH);; KOH
Câu 197: Cho các dmmg dich sau tác dụng với nhau từng đôi một ở nhiệt độ thưởng : BeCh ; NaHCO, ; Na;CO; ; NaHŠO„, Số phản ứng xảy ra là
Câu 198: Cation M°" có cấu hình clectron 1572s°2p°3s"3p°3d°, M thuộc
A, chu ki 4 nhóm VB B chu Ki 4 nhóm VIB
C chu ki 4 nhóm HA D, chụ kì 3 nhóm VB
Câu 199; Cho phương trình ion : FeS + Ht +S0.7 + Fe™ + 80: +10
'Tẳng hệ số nguyên bé nhất của phương trình ion này là
Câu 200: Thoo định nghĩa axit - bazơ của Bronstet, dãy nảo sau đây gồm cóc chất và ion mang tinh chất lưỡng tính 7
À›CO;”; CHCOO., B Za ; HOO,"; #0
C., NH¿`; RCO; ; CH;COƠ D Za0 ; AliOs ; HSOx
Câu 201: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp voi nhan : Fe va Pb ; Fe va Zn; Fe va
Su ; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào đung địch sxi, số cặp kim loại rong đó Fe bị phá huỷ trước là
Câu 202: Cho suất điện động chuẩn E” của các pin điện hoá : E'(Ni-X) = 0,I2V ; E'(Y-ND = 0,02V; E"(Ni-Z) = 0,60V (X, Y, Z là ba kim loại) Dây các kim loại xếp theo chiều giấm đẫn tính khử từ trái sang phải là
hành công củi din vt aking mgd xứng đáng với sói 169
Trang 19Câu 203: Cho các phản ứng : AgNOa + Fe(NO¿)› —> Ag + Fe(NOs)s (1)
Day các ion được sắp xếp theo chiều tăng dẫn tính oxi hoá là
A Fe"; Fe"; H; Ag’ B Fe; H’; Fe; Ag’
C Ag’; Fe"; H"; Fe" D Fe"; H’; Ag’; Fo"
Câu 204: Trong cầu muối của pin điện hod khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển củn các
Au nguyen tir kim loại Bion,
CAu 205: Cho Ichi CG dur di vao dng sé nong ning dyng hin hop X gồm AO›, MgO, FeO,, CuO
thu được chết tắn Y, Cha Y vào đụng địch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phân không tan Z Giá
sử các phản ứng xảy rạ hoàn toàn, Phần không tan Z gồm
Câu 206: Tiền hành các thí nghiệm sau :
1 Sục khí CO; vào nước vôi trong 2 Sục SỐ; và đưng dich nước brom
3 Sục C2, vào dung dịch KMnO,, 4, Sye SO, vio dung dich Na,COs
Số phân ứng oxi hoá - khử xây ra là
Câu 207 Thả mẫu nhỏ kim loại bari vào đung địch muối (NH.):SO, Hiện tượng quan sát được là
A, Kim logi Ba tan, có kết tũa màu vàng lắng đưới đáy ống nghiệm
' Kim loại Ba tan, xuất hiện kết tủa trắng keo
C Kim loại Ba tan, có bốn hợp khí bay ra muỗi khai và xuất hiện kết tủa mầu trắng
D Kim logi Ba tan hết, dung dịch trở tiên trong suất
Câu 208: Trong các chit sau, chấ: nào gỗm 3 ion đều có cấu hình electron giéng với khí hiếm Ne?
Câu 209: Từ phân img : Fe(NOs)2 + AZNOs —> Fe(NO,)s + Ag
Phát biễu nào đưới đây là đứng ?
A.Fe” có tính oxi bóa mạnh hơnFe”, 'B,Ec” cótínhoxihỏømạnh hơn Ag”,
C, Ag` có tính khử mạnh hơn Fe?", Đ, Fe?” khử được Ag’
Câu 210: Cho phản ứng : Cũ + HỶ + NÓy” —> Cu +NO + HO,
'Tổng các hệ số cân bằng (tối giản, có nghĩa) cũa phản ứng trên là
Câu 211: Đồ loại các khí : SO, ; NO, ; HF trong kh thai ong nghiệp, người ta thường dẫn khí thải
i qua dung dịch nào đưới đầy ?
Câu 212: Cho một lượng sắt tan trong đụng dịch HNO; loãng đến khi phân ứng xảy ra hoàn toàn, thụ được dung dịch X có màu niêu nhạt vẻ có khả răng làm mắt màu đung dich KMnO/H;SOu
Chất tan trong dưng dịch là
A Fe(NO3)a, Fe(NOk)a, B.Fe(NOs)2,
C Fo(NOs)z, HNOs D Fe(NO3);, HINOs
Trang 20(Cu 213: Trong công nghiệp, người 1a tổng bợp NHạ theo phương trình bóa học sau :
Na (k) + 3Ha (k) c> 2NH; (),
Khi ting ndng 49 He lên hai lồn (Giữ nguyên nằng độ của khí nữ và nhiệt độ sa phim ứng) th tbo .độ phản ứng tăng lên bao nhiêu
Câu 214: Có các lọ riêng biệt đựng các dung dich không màu : AICh, ZnCk, MgCh, FeSO, Te{NO,);, NaCL Chi dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các lạ mất nhãn trên ?
Câu 215: Cho 3 chit rigng biét : Al, Mg, AkOs Dung dich cé thé phan bigt 3 chit rắn trên là
A, lim tăng độ dẫn điện của A1:O; nóng chảy
`, tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị gxi hóa
C, bảo vệ điện cực khối bị ăn mòn
Ð lêm giảm nhiệt độ nóng chãy của Al;O; cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp, giúp tiết
kiệm năng hượng,
Câu 218: Có 5 gói bột mâu tương tự nhau là của các chit : CuO, EeO, MnO›, Ag:O, (Fe+FeO) Có thể ding dung địch nào trong các đụng dịch dưới đây đỀ phân biệt các chất trên ?
(Chu 219: Axit flo hidrie yu bon exft clohidtie vi
C, ño âm điện hơn clo D, liên kết hiểno cia HF bén hon cia HCL CAu 220; Néu NaCl két tinh theo kiểu mạng lập phương, thỉ số ion clo tiếp giáp với mỗi ion naưri là
Câu 221: Điện phân một dung địch gm a mol Cu§O¿ và b mol NaCL Nếu b > 2a mà ở catot chưa
có khí thoát rạ thì đụng dịch sau điện phân chứa
Câu 222: Phương pháp thủy luyện thường dùng để điều chỗ
A kim loại có cặp oxi hóa - khử đứng trước ZnỄ"/Zn
B kim loại hoạt động mạnh
€ kăm loại có tính khử yếu
D kim logi ma ion đương của nó có tỉnh oxy hóa yếu
Câu 223: Cho phản ứng san : Mỹ + HNO; > MgÔNO»); + NÓ + N;O + HạO (til¢ 06 mol gifs
NO và NO là 2 : 1) Hệ số cân bằng tối giản của HNO; trong phương trình hoá học là
Câu 224: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau : Mẹ, Zn, Fe, Ba ?
A Dung dịch NaOH B, Dung dich Ho80x loãng
Trang 21Câu 225: Có thể điều chế bạc kim loại từ dung dịch ÁgNO; bằng cách
^- nhiệt phân,
'B điện phân với điện cực than chỉ
C cho tác đụng với kim loại mạnh như Canxi,
D điện phần với điện cực Áu
Câu 226: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế NO: bằng cách cho Cu tác đụng với HNO: đặc
khi đưn nóng NO; có thể chuyển thành N;O theo cân bằng:2NO, > N;O,
Cho biết NO; là khí có màu nân và N;0x là khi không mừu Khi ngâm bình chửa NO; vào chậu nước đủ thấy mâu trong bình khí nhạt dẫn Hỏi phản ứng thuận trong cân bằng trên lẻ
C Không téa hay thu nhiệt Một phương án khác
Câu 227: Phát biểu nào đưới đây không đúng ?
.À Với mọi nguyên tử, khỗi lượng nguyên tử bằng số khối
B Vo nguyén ti được cần thánh bởi các hạt electron,
.C Hạt nhân nguyễn tử được cầu thành từ các hạt proton và nơtron ` `
Ð, Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản Id proton, notron va electron,
Câu 228: Nguyên từ nguyễn tố Á có tổng số phần từ cấu tạo (p, n, €) là 40, Vị trí của A trong bảng tuần hoàn (8, cu kl, nhóm) là
A, 12, chụ kì 3, nhóm TA, 'B,,20, chụ ki 4, nhóm HA
C 19, chu ki 4, nhóm TA D 13; cm kì 3, nhóm IIA
Câu 229: Tiền hành thí nghiệm sau : Cho một ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch
FeCh, lắc nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây ?
.A KẾt tủa sắt xuất hiện và dung địch có mầu xanh,
B Ddng tan và dung dịch có mẫu xanh,
C Không có hiện tượng gÌ xây ra
D, Cé Ichi mau ving lục củ Cụ thoát ra,
Câu 288: Nhúng thanh Zn, thanh: Cụ và thanh hợp kim Zm-Cu trong ba cốc chứa ịch HCI sng ng nh lly co Wl te Bo kế các nh điễn cba cht? HH
A Cốc 1, Ð, Cốc 2 C Cốc 1 và 3 D, Che 3
Câu 231: Hãy lựa chợn các hoá chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo 7
A KMnO/„ dung địch HCI đậm đặc
'B, MnO¿; dùng dịch EySO, độm đặc va tinh thé NaCL
C MnO;, dung địch HƠI loãng,
D KMn0,, ding dich H,S0, fim dc vi tinh thé NaCL
Câu 232: Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt bốn chất rấn : NaC], CeCO›, NaCO, và BaSO,
A Nước và CÓ, — BB,Nước, © Nhữpt phân Ð Quỷ tím,
Câu 233: Cho sơ đỗ biến hóa sau:
H A (oni tring thei) #3» x+D
X< SE, 2LÊ5, vị z
.-ằẶ—=-
"Trong các phản ứng trên có bạo nhiêu phản ứng oxi hóa - khử ?
Trang 22(Chu 234: Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo, Dùng chất nào sau đây có thể khử được clo một cách tương đối an toàn †
^ khí NH; hoặc dung dịch NHạ 1B khí Hạ8
Câu 235: Muối CuSƠ, khan đùng để làm khô khí nào sau đây ?
Câu 236: Thực hiện thí nghiệm theo các sơ để phân ứng :
‘Mg + HNO; đặc, dự ——»khi A CaOCh +HCI ——› khíB
NRHSO; + H,SŠQ, ——> khí C Ca(HCO;); +HNO;¿ ——> khí D,
Cho các khí A, B, C, D lẫn lượt tác dụng với dung địch NaOH dư Trong tắt cả các phản ứng trên có bao nhiều phản ứng oxi hoá - khử ?
Câu 237: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Photpho trắng có cầu trúc tình thể phân từ
'B, Nước đã thuộc loại tink thể phân từ
C Kim cương có cầu trúc tỉnh thể phân tử,
1D G thé rfin, NaCl tin tai dang tinh thé ion
Câu 238: Dãy các nguyên tổ sắp xếp theo chiều tăng dẫn tính ph kim từ trải sang phải là
Câu 239: Các khí có thể cùng tổn tại trong một hỗn hợp là
Câu 240: Thuốc thử nào sau đây không nhận biết được sự của ion Be có mặt trong dung dịch ?
Câu 24L: Để phần biệt Na;CO›, NgHCOs, CaCOu có thể đùng
Á Nước, nước vỗi trong B Dung dich H,804
Câu 242: Cho các dưng dịch: HƠI vùa đủ ; khí CO, ; dung địch AICI; lẫn lượt vào 3 cốc đựng dung dich NAAÌO; đều thấy
À có khí thoát ra B dung dịch trong suất
C có kết tủa sau đó tan dẫn, D có kết tủa trắng,
Câu 243: Hòa tan bin hop ba kim logi Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO; loãng, Sau khi phản ứng, xảy ra hoàn toàn, thu được chất không tan là Cu Phần dung địch sau phản ứng chắc chắn có chứa
A Za(NOz)z ; Fe(NOs)s B, Zn(NOs)s; Fe(NOs)z; CufNOs)s,
C¿Zn(NG:);; Fe(NO:)à, ˆD, Zn(NO¿);; Fe(NO:);; Cu(NO:);,
Câu 244: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Cho Cu(OH) trong môi trường kiềm vio dung dịch lòng trắng trứng
(2) Cho dung djch iot vio dung dich hỗ tỉnh bột rỗi đưn nắng
G) Cho Ca(OH), vdo dung dich gtixerol,
(4) Cho dung địch NH; đến dư vào dưng địch Cu8O,
‘Miu tim xanh xuất hiện ở thí nghiệm
Trang 23Câu 245: Cho các phản ứng bón học sau :
(1) @NH¿;5O, + BaCh > (2) CuSO, + Ba(NO3) —>
(3) NaSO,+ BaCk 3 (4) H;85O¿ + BaSO; >
() (NH2;80, + Ba(OH); —> (6) Fes(SO4)› + Ba(NO¿); —r
"Những phán ứng hoá học có cùng phương trình lon rút gọn là
A 0), @), (5), (6 B.()), @), (3), (9)
€ 2), 3) (4), (6) D @), (4), 6), ©)
Câu 246: Phản ứng nào không dùng để điều chế khí hiểro sunfua ?
A FeS + HNO; > B.NayS + 1280, loling —>
Câu 247: Đun sôi bén dang dich, mBi dung dịch chứa 1 moi mỗi chất sau : Ba(HCO»);, Ca(HCOA);, 'NaHCO;, NH„HCO;, Khi phản ứng xảy ra hoàn toản, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhật (giả sử nước bay bơi không đáng KẾ) ?
A NHHCG;¿ BE Ba(HCG); C Ca(HCO:)a Đ,NaHCO;
Câu 248: Trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố : AI, Na, Mg, Fe (ở trạng thái cơ bản) có số
electron độc thân lần lượt là
A3,1,2,2 B.1,1,2,8 C.1,1, 0,4 D.3, 1,2,8
Câu 249: Dung dịch Br; màu vàng, chia lim 2 phin Diin kh X khing miu qua phin 1 thấy mắt màu, Khí Y không màn qua phin 2, thấy dung địch sắm màu bơn X và Ý là
A, HI và §O B.HS vi80, C.SO;vàH,§ D.SO;vàHI
Câu 260: Cho các chất tham gia phản ứng :
4) 84a t) 8OztHu8 “3 9) 8OztO;(0, x0) —>
đ) B‡H:8O, (đặc, nồng) —p ¢) FaS+Ch(du LO + ) SO+BrHLO +
Số phản ứng tạo ra sản phẩm mmà lưu hưỳnh ở mức +6 là
Câu 25L: Trung các phản ứng sơu :
1 dung dịch NaạCO; + HS, 2, dung dich NaHCO; + FeCly
3, dung dịch NagCO; + CaCl, 4, dung dich NaHCO; + Ba(OH)a
5 dung dịch (NEL)250s + Ca(OH), 6 dung dich NaS + AICls
Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tùa và Khí bay ra là
Câu 252: Dãy gồm các chất, ion vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá là
A HCI Naạ8, NO, Fe" B Fo(OH)z, Fe™, FeCh, FeO
C: FeO, Hu§, Cu, HNO; D.NOz, Fe™, 802, FeCb, S03”
Câu 253: Khi làm thí nghiệm với SO, vi O¿, một học sinh 4 ghi cdc kết luận sau :
1 8O; tan nhiễu trong nước, CO; tan it
2 SO; làm tất mâu nước bromn, côn CO; không lam mit miu mage brom,
3, Khi tác dụng với dung địch Ca(OH), chi có CO; tạo kết tủa,
.4 Cả hai đều là oxit sxit,
"Trong các kết luận trên, các kết luận đúng là
Trang 24(Chu 254: Cho các sơ đồ điều chế kim loại, mỗi mũi tên là phương trình phản ứng hoá học
1 NagSQ4 — NaCl — Na 3 CaCO, = CaCk —> Ca
2.NaCO; — NaOH — Na 4, CaCO; > Ca(OH), > Ca
Số sơ đỗ điều chế đứng là
Chu 255: Cho các phát biểu sau :
1 Phản ửng thuận nghịch là phản frng xảy ra theo 2 chiển ngược nhau
2, Chất xúc tác có tác đụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch,
3 Cân bằng hóa học là trạng thải mà phản ứng đã xây ra hoàn toàn
4 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hán học, lượng các chất sẽ không đổi
5, Khi phân ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại
Các phát biểu sai là
Cfiu 256: Dign phan dung dịch hỗn hợp x mol NaC] và y mol CuSOx với điện cực trơ mảng ngăn xếp Dung dich sau điện phân hoà tan được hỗn hợp Fe và FezO; Mỗi quan bệ giữa x và y là
Câu 257: Câu nào sau đây sal 7
.A Liên kết trong đa số tỉnh thể hop kim vẫn là liên kết kirn loại
B Céc thiết bị máy móc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học
C Kim loại có tính chất vật lý chưng : tính déo, tinh dẫn điện, dẫn nhiệt, có ảnh kim
Ð, ĐỂ điều chế Mg, AI người ta dùng khí H; hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
Câu 258: Chất nào sau đây không có liên kết cho - nhận ?
Câu 259: Ta tiến hành các thí nghiệm :
'MnO; tác dụng với dung địch BCI (1)
"Nhiệt phân KCIO› (2)
ung hỗn hợp : CHOOONa + NaOH/CaO, P (3)
"Nhiệt phân NaNOs(4)
Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ð nhiễm môi trường là
A.) ¥8@) R () vẻ 2) Œ@) và @) Ð (1) và 4
Câu 160: Cho FesO, vào dung địch H,SO loống dự thu được dung địch X Hãy cho biết trong các Mảachất sen: KMRO, Cb, NHOH, NauCO;, CuSOu, Co, KNOs, dung địch X tác dụng được với bao nhiêu chất ?
(Chu 261: Thuốc thừ duy nhất để nhận biết 3 dung djch : HCI, NaOH, HS, là
Câu 262: Sử dụng hoá chất nào sau đây để tách riêng từng chất ma khỏi bin bop ancol etylic, andshit axetic, axit axetic ?
A dd Ca(OH),, Na, dd HySOy 1B dd NaOH, dd H,SOu
C.Na, dd HCL Cud D dd AgNOS/INHs, dd Bro
Trang 25Câu 263: Muốn tỉnh chế Hạ cĩ lẫn H;S, ta dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch
Câu 264: Trong các loại phân đạm sau loại nào khi bĩn ít làm thay đỗi mơi trường của đất nhất ?
Câu 265: Hãy cho biết lớp N cĩ thể chữa tối đa bao nhiêu electron ?
Câu 266: Cho sơ đồ sau :
S—2_, cus —2 > 80,—2) 5 80,» H,80,—2 > Hy —O- HCI—2-> Ch
Hãy cho biết phản ứng nào trong các phản ứng trên khổng phải là phản fng oxi hĩa - khử ?
Câu 26T: Cĩ một bỗn hợp gồm Cu và Ag Cĩ thể sử dụng phương pháp nảo sau đầy để thu được
^Ag tỉnh khiết ?
A Cho hin hop đĩ vào dung dịch AgNO; dư
` Đốt hỗn hợp đĩ bằng oxi du sau đá bịa hỗn hợp vào dưng dịch HCI du
C Cho hỗn hợp đĩ vào dung dịch muối của Fo™ du
Ð Cả A, B, C đều đúng
Câu 268: Tính chất axit của dãy các hiểroxát : HạSiOs, Hạ§O4, HCIOx biến đổi như thế nào ?
C Khơng they đối D View gidm vừa tăng
Câu 169; Cho độ âm điện của các nguyên tổ: O (3,5), Na (0,9), Mạ (1,2), CI (3,0) Trong các phân tir sau phan tử nào cĩ độ phân cực lớn nhất ?
Câu 270: Dãy các chất nào trong các chất sau cĩ thể làm mm nước củng tạm thời ?
A HCI, Ca(OH), NazCOs, B NaCl, Ca(OH)2, NasPO,
C Ca(OH), NazCOs, NasPOy, D.NH;, CafOH, NasSOs
Câu 271: Thí nghiệm nào sau đây khơng thu được kết tủa sau phản ứng ?
A, đả NHỊ dự vào đi AICh, B dd NaOH du vio dd BaHICOs),,
C khí CO; dư vào dd NaAlO Ð dã HCI lõng dư vào đã NaÀIO;
Câu 272: Cho cân bằng sau: Ha@} + I;Œ) c> 2HI(k) AH >0 Hãy cho biết yếu tố nào sau đây
cĩ thể làm chuyển dịch gần bằng ?
C £, nằng độ D.1°, p, nồng độ và xúc tác
Câu 273: Cho Na dư vào các dung địch sau : CuSO, NHẠC, NaHCO¿, Ba(HCO);, Al(NO:);,
'FeCl, ZnSỊx Hãy cho biết cĩ bao nhiêu chất phản ứng vừa cĩ khí thốt ra vừa cĩ kết tủa sau phản 'ứng ? ( Biết rằng lượng nước luơn đu)
Câu 274: Cho một oxi của Fe tan bồn tồn trong dung dịch HạSO, loðng dư thu được dung dịch
XX Nhỏ từ từ dung địch KMinO, vào dung địch X thấy đưng djch KMinO, mit miu, Cơng thức của oxi đĩ là ?
Câu 275: Trong 20 nguyên tố đầu tiên trong bang hé thống tuần hồn, số nguyên tố cĩ nguyên tử với hai eleetron độc thân ở trạng thái cơ bản là
Trang 26Câu 276: Hiện tượng nào xảy ra trong thí nghiệm sau : Cho 0,1 mo] Na vào 100 mÌ đụng dịch chứa CuSO, IM và H,ŠO, IM (loling)
A Chi cé khf bay lên, 'B, Có khí bay lên và có kết tủa mu xanh
C Chỉ có kết tủa D 06 khf bay lên về có kết tủa mầu trắng Câu 27T: Cho các cặp dung dịch sen :
(1) B&Cb và NuCO; (2) NaOH và AICk (8) BaCb và NgH§O,
@BaOHp VAH:SO, (5 AlCh và K:CO; (6) PhậNOx); và Hạ
"Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dich trong từng cặp với nhau ?
Câu 278: Để một vật làm bằng hợp kim Zn, Cu trong môi trường không khí ẩm (hơi mước có hoà tan O;) xảy ra quá trình in mền điện hoá, Tại cực âm xảy ra quá trình nào sau đầy 7
A Qué tinh kht Zn, 'B Quá trình oxi hod Zn
C Quá trình Ehi Op D Quá trình oxi hoá Oạ
Câu 279: Dung địch CHyCOOH 0,01M có
A.gH~2 B.2<ÿH<7 — C.pH=12 D.7<pH< 12
Câu 280: Khi cho hỗn hợp gỗm Mg8O,, Ba(PO/);, FeCO¿, FeS, Ag:S vào dung địch HCI dư thi phần không tan chứa những chất nào ?
A FeS, AgCl, Bas(PO,)2 B FeS, AgCl, Ba8O¿
C Agz8, BaSOu D Baa(PO¿);, AgaB
Câu 281: Cho x mol khí Cl; vào bình chúa KOH loãng nguội và y mol khí Cl; vào bình chứa KOE
đặc nóng, sau phản ứng số mol KCI thu được ở 2 thí nghiệm bằng nhau Ta có tỉ lộ
Câu 282: Cho dung dịch HNO; loãng phản ứng với FeS, các sản phẩm tạo thảnh là
C, FeSOu, Fe(NO;),, NO, HO D Fex(80,)s, Fe(NO;);, NO, HạO,
Câu 283: Trong phân tử HNO›, tổng số cặp eleetron Wip ngoài cùng hông tham gia liên kết của š
Câu 284: Các chất có thể làm mm nước cứng tạm thời là
A Ca(OH), và BaCh B Ca(OH) va HCL
Câu 286: Chất nào sau đây là thành phần chính để bó bột khí xương bị gấy ?
A CaCO; B.CeS0,H,0 C Polime D Vet Higu compozit Câu 286: Chất nào dưới đây không thể điều chế exit axetie bằng một phản ứng ?
A CHAO ñ,CHẠCH;CH;CH;, C.CHCHOH — D.HCOOCH¿CH Câu 287: Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành tạo ra Fs(NO); 7
A Fe (du?) tic dụng với dung địch HNO¿ loãng
1 Fe(NO;); tác dụng với dung dịch HCI
C Fe (du) tie dụng với dung djch AgNOs
_D Ee tác dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO2);
Câu 288: Phương phép điều chế kim loại nào sau đây không đứng ?
Á OO;+2Al —É—› 2Œr+ AbO; B.Hg§+O; —Ý—› Hg+SO;
C.CaCO; —ẾC> CaO —!M ¿Ca — D.AgS— SĨ ; NG[AgCNg]— > Ag
Trang 27Câu 289: Chiễu tăng din tinh khứ của 3 nguyên tổ : X (Z—11), Y(Z712), Z (213) là
Câu 290: So sảnh pin dita hie vẻ ăn mòn điện hoá, điều nào sau đây không đúng ?
A Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn là cực &m,
B Pin dign hóa phát sinh dòng điện, ăn min điện hoá không phát sinh dòng điện
C Chất có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn
'Ð Tên các điện cực giống nhau : catot l cực dương và anot là cực âm
Câu 291: Trong các kìm loại san : Fo, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, AL Sé kim loại tác đụng được với dung dịch Ba(OH); là
Câu 292: Nhận xét nào sau đây không đúng †
Á Có thế điền chế kim loại kiểm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenus của
ˆ E, Có thể điều chế kim loi kiêm thể bằng cách điện phân nóng chày muối bslogenon của
C Có thể điều chế kim loại nhôm bằng cách điện phần nóng chây muối halogenua cua nó
D, Mg, AI, Na cháy trong khí CO; ở nhiệt độ cao
Câu 293: Có các cặp chất sau : Cu và dụng dịch FeCls ; 12S và dung dich Ph(NOs); ; HS va dung dich ZnCl, ; dung dich AgNOs va dung dich FeCb Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường
là
Câu 294: Cho dung dich AgNOs vao dung dịch X có kết tủa tạo thành, lọc lấy kết túa cho vào dụng,
dịch NH; thấy kết tủa tan Vậy X:
A chicé thé NaCl, B chi cé thé la NasPO,,
Câu 295: Điện phân dụng địch CuSO; với điện cực tro, cường độ dòng 5A, Khi ở anot có 4 gam khí oxi bey ra thi ngưng Điền nào sau đây luôn đúng ? Biết hiệu suất phản ứng là 100%
A Khối lượng đồng tho duge 6 catot 14 16 gam
`, Thời gian điện phân là 9650 giây
C pH của đụng địch trong quá trình điện phân luôn tăng lên
D Không có khí thoát ra ở calot
Câu 296: Cho các chất san : FeBr, FeCl, Fe,O,, AlBr,, Mgi, KBr, NaCL Axit HSO; đặc nóng có thể oxi hồn bao nhiều chất ?
'Câu 297: Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCI đóng vai trò là chất oxi bóa ?
A.Fe +KNO; + 4HCI —> FeCh + KCI + NO + 2H:O
B.NaOH + HC] > NaCl + 120,
C.MnO; + 4HCI -> MnCb + Cb + 2H;O
D.Fe + 2HCl > FeCh + Hạ
Câu 298: Cho các hạt vì mồ : Q2, AP*, AL Na, Me™, Mg Dây được xếp đúng thứ tụ bán kính hạt?
Á AF?< Mg?””< O# <AI<Mg <Na B AÊ*< Mg?°< A]< Mg < Nu < OẺ,,
C.Ns <Mg< AL< Af! < Mg? < Q2, D Na<Mg<Mp"< AP*< Al< 0”,
Trang 28Câu 299: Cho Fs;Ox vào dung dịch HCI (vừa đủ) tim được đưng dịch XX Cho các hóa chất sau : Cu,
Mg, Ag, AENOs, NaxCOs, NaHCO›, NaOH, NHạ Hũy cho biết có bøo nhiêu bóa chất tác dụng được với dưng dịch XK
Câu 300; Cho các chất và ion sau : $02; Ch; Fr; S; Ca; Fe"; Fe"; NO»; HCOs ; NOs Số
chết va ion vừa có tinh oxi bod, vim o6 tính khử là
Câu 301: Dãy gồm các chất nào ga đây đều có tính lưỡng tính ?
A Al, AlOs, AIOH)s, AIC,
BAL, AlOs, AMOH)s, NaHICOs
C NaHCOs, AKOH)s, ZnO, HO, NHHCO¿
D AbOs, AKOH)s, AICk, Na[AKOH)4]
Câu 302: Trộn 2 dung dịch : Bo(HCO:); ; NaHSO, có cùng nông độ mo với nhau theo tí lệ thể tích 1: 2 thu được kết tủa X và dưng địch Y Các ion có mặt trong dung dịch Y là (Bỏ qua sự thủy phân của các lon và sự điện l của nước)
A Ba™, HCOs va Na’ B.Ns', HOO;
Câu 303: Một hin hep gbm Ag, Cu và Fe Hãy cho biết hóa chất não sau đây có thế sử dụng để loại
Sb BE Cu, Fer Kb n hợp và thú được Ag có khôi lượng đúng bằng KHÔI ượng Ág có trong hin hợp bạn
Câu 304: Cho phản ứng seu: 280, (6) + Oz (0) #2 2805(k) AH<0
Điều kiện nào sau đầy làm tăng hiệu suất của phản ứng
A Ting nhiệt độ, giảm áp suốt 'B Hạ nhiệt độ, giảm áp suất
C Tăng nhiệt độ, tăng áp suốt _D Hạ nhiệt độ, tăng áp suất
Cu 305: Cation X* 06 cấu bình clectron là 3d”, Hãy cho biết oxit cao nhất củn X có công thức:
Câu 307: Cho các dung dịch sau : NayCOs, NeOH va CHsCOONa o6 cing 46 mol/l va có các
giá trịpH tương ứng là pH, pH; và pHa Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dẫn pH ?
À-BH; <pEH, <pH¿ B.pHi < pHs < pi
C pHs< pH <pEh Ð gHị <pB; <pH:
Câu 308: Hãy cho biết đầy hóa chất nào sau đây khi phản ứng với HNO; đặc nóng đều tìm được khí NO; bay ra?
A Ca80s, Fe(OH), Cu, ZnO, B, Fes0y, NazSO;, As,8;, Cũ
C Fe, BaCOs, AKOH)s, Za8 D, Fez0s, CaS, NaNOz, Nal
Câu 309: Cho a mọi bột kẽm vào dung dịch có boẻ tan mol Fe(NOs)s, Tim didu kign lign hg githa
4 và b để sau khi kết thúc phản ứng hông có kim loại
Trang 29Câu 318: Cho chất X vào dưng dịch NaOH đun nóng thu được khí ¥ ; cho chit rin X vio dung dịch HCI sam 46 cho Cu vio thy Cu tan ra và có khí không màu bay lên hóa nên trong không khi,
'Nhiệt phân X trong điều kiện thích hợp thu được một oxit phi kim Vậy X là chốt nào san đầy ?
Câu 311: Cho hỗn hợp A gồm AI, Fe vào dung địch B có chứa Cu(NO›); và AgNO› Sau khi phân ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch C Cho dung địch NaOH dư vào C được kết tủa D gầm hai iếroxit kìm loại Trong dung địch C có chứa
A Al(NO‡}, Fe(NOs}; và Cu(NO+); B AKNOs); va Fe(NOs)2
€ Al(NO¿); về Fe(NO:):, D AWNOs)s và Fe(NOs)s va Fe(NOz)
Câu 312: Cho các chất sau : FeO, Fe;O;, HI, SƠa, SiO¿, CrCE, FeCl, Bry 86 cht vita of tinh oxi
hóa vừa có tính khử là
Câu 313: Cho các dung dịch sau : NaOH, BaCh, KHSO,, Ab(SO,)s, (NH,)801, D8 phan bidt ofc
dung dịch trên, dùng thuốc thử nào sau đây thì sẽ cần tiến hành ít thí nghiệm nhất 7
Câu 314: Hóa chất để phân biệt 3 cốc chứa : Nước nguyên chất, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cứu là
Câu 315: Để phần biệt 2 dung dịch AICh va ZnSO, c6 thé ding bao nhiêu dung dịch trong số các dụng ch se: dung dich NEO, dong dich Ba(OH, dung dich NES, dmg dich Bul, dung dich
leat
A.2dung dich = B.3dungdjch 'C.4dmgdịh D.cảSdungdh
Câu 316: Cho các kim loại và ion sau : Cr, Fe“, Mn, Mr’, Fe Nguyén ti va ion o6 cing sb
electron độc thân là
Á Œ và Mn, B.Mn™,Cr,Fe" C.Man,Mn” và Fe”, D Crvà Fe”,
Câu 317: Cho Ba (đu) lần lượt vào cúc dung dịch sau : NaHCO;, CuSO,, (NH.z8O,, Ab(SO.)s,
MCh, Tổng số các chất kết tủa thu được là
‘Chu 318: Hòa tan hỗn hợp Fe vẻ FeCOs trong dung dịch HNO; thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối
so với Eụ là 22,5 Hai khí đó là
Câu 319: Nguyên liệu để điều chế axeton trong công nghiệp là
A.isơpropyibenzen B.propan-2-ol Œ.pmpamloL D.propin
(Chu 320: Dãy các lon sắp xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dỀn là
AL Fe™, Ag’, Cu’, Fe", AP", Me™, B Fe", Ag’, Fe”, Cu”, AP’, Mg”
C, Ag’, Fe™, Cu, Fe, AP*, Me, D Ag’, Cut, Pe, Fe™, APY, Mgt,
Câu 321: Trong số ede dung dich seu : KzCOs, KHCOs, AL(SO,)s, FeCb, NauS, C;HONG, K,HPO; số dung dich có pH > 7 là
Câu 322: Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?
A, Pha lo&ing dung djch anit yéu thi hing số K, không đổi,
'B Pha loăng dụng địch axit yếu thi độ điện li o khong 46i,
.C Pha loãng dung dịch axit yếu thì hằng số K, giảm
Trang 30Câu 323: Dung địch nước của chất Á làm xanh quỳ tím, còn dung dịch nước cia chất B không lâm đỗi màu quỳ tím Trộn lẫn dưng địch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủa A, B lần hượt là
Á Na;CO; ;FeCl B.NaOH;KzSO, C.KOH;FeCh D KzCOs; Ba{NOs)2
Câu 324: Sắp xẾp các kim loại sau theo chiều tính kim logi ting din : X (Z = 19) ; Y (Z = 37) ; Z (Œ~29);T(= 12)
Câu 325: Nụng bỗn hợp bột KCKOs, KMnQ, Zn một thời gian, Lắy hỗn hợp sản phẩm rắn cho vào
đụng dịch HạSO, loăng thì thụ được hỗn hợp khí, Hin hop đó là
A Ch va 02, BLT, Ck va, — C.Ch vA Ea, D, O2 va He,
Câu 326: Dung địch Na;S tác đụng với tắt cả các chất trong dãy nào san đầy ?
A HCL ELS, FeCk, Cu(NO;};, ZnCla B HCL KaS, FeCl, Cu(NOs)s, ZaCb
C HoSO,, HaS, FeCk, Cu(NOsh, AgCL =D HCl, HS, KCI, Cu(NOsp, ZaCh
Câu 327: Trung phòng thí nghiệm, nguời ta thường điều chế HNO; từ
À NaNO; và HaSO, đặc B.NH; và Ơa
C NaNO; và HCI đặc D NaNO; và H;SO, đặc
Câu 328: Cho cân bằng sau: SO; + 1,0 > H” + HSO; Khi thêm vào dung dịch một ít muối
NGH§O, (không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ
Á, không xác định, :B, không chuyển dịch theo chiều nào
C cmyễn địch theo chiều nghịch D chuyển địch theo chiều thuận
Câu 329: Theo quy tắc bát tử trong phân tứ NH„ND; có số kiểu liên kết khác nhan là
(Chu 340: Tính khử của các halogenna tăng dẫn theo đấy,
A.F,Br,CULI BCIF,Br,I.° GI,Br,Cl,F D.F,CI,Br,I
Câu 341: Có thể phân biệt 3 dung địch XOH, HCI, H;SO; (J) bằng một thuốc thử là
Câu 342: Cho các phản ứng sau :
() CUNG; — + : (@) H,NCH,COOH + HNO; >
() CcH:NEQ + HNO, 22), © (NH,).CO; >
Số phân dmg thu due No la
A354, 5— B 2,3,4, C.4,5,6 T 1,2, 3,
Câu 343: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (ï), Zn-Fe (II), Fe-C (II); Sn-Ee (IV) Khi tiếp xúc với đụng địch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mộn trước là:
Câu 344: Trường bợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ?
A Cho Fe vio dung dịch H;BO; loãng, nguội
B Spe khí Cụ vào dung dịch FeCb
C Sục khí Hụ§ vào dung dịch CuCh
D, Sys khi aS vào đụng dịch FeCb,
Câu 345: Cho bến hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: NazO va ALOs,
Co và FeCh, BeCb, và CuSO,, Ba và NaHCO, Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (đư) chỉ
tạo ra dung địch là:
Trang 31(Chu 346: Diy gdm các chất đều tác dụng được với dung dịch HƠI loãng là
A AgNO;, (NH¿);CO;, CuS B, Mg(HCO;}„ HCOƠNG, CưO
C Fe8, BeSO,, KOH Ð KNO,, CaCO,, Fe(OH)
Câu 347: Cho phương trình bón học: EeyOx + HNO; —» Fe(NOs)s + NiO, + HO
Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối gián thì
bệ số của HNO; là
A 46x— lây B, 45x lây €.lâx— 9y D 23x—Sy
Câu 348: Nếu cho 1 moi mỗi chất: CeOCk, KMnO,, KoCcO›, MnO; lần hượt phản ứng với lượng
du dung địch HCI đặc, chất tạo ra lượng khí Cl; nhiễu nhất Bì
Câu 349: Cho hỗn hợp Fe vi Zn vào dich AgNO, dén khi céc phin img xảy ra hoàn
ttn oe dng deh lal cd pr in mang
A, Zn(NOsh vi Fe(NOs)2 B Fe(NOs}s và Zn(NOs)2
C Fe(NOs)2 va AENOs ‘D AgNO; va Zn(NOs)z
Câu 360: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, $02, Nz, HC Cu, CT Số chất và ion có cả tính oxi hoá và tính khử là
Câu 361: Dây các kim loại đều có thể được điều chế bằng phượng pháp điện phân dung địch muối của chúng là
A Ba, Ag, Au B.Fe,Cu,Ág © AL Fe, Cr D Mg, Zn, Cu
(CAu 352: Céu hinh electron cila ion X”* 1a 15°25"2p3s"3p°3d°, Trong bang tin hoan cde nguyen th hoá học, nguyên tố XX thuộc
A chu kỉ 4, nhóm VIIB B chu ki 4, nhém VITA
C chu 23, nhém VIB Dz chu ki 4, nhóm HA,
Câu 353: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong nim Sng nghiém: (NH,),SOs, FeCh, CrNO:)›,
XzOO;, AI(NO,), Cho dung dịch Ba(OFD); đến dư vào năm dung địch trên Sau khi phẩn ứng kết
thắc, sẽ ống nghiệm có kết tủa Bà:
Câu 354: Cho cân bằng sau trong binh kin: 2NOz (kh) <2 Nz, (khi}
(nâu đồ) (khong min)
"Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nêu đó nhạt din, Phản ứng thuận có
Á AE < 0) phản ứng thụ nhiệt, 1, AH > 0, phần ứng toá nhiệt
C AH >0, phản ứng thụ nhiệt, D AH <0, phin ứng toả nhiệt
Câu 355: Phit bidu nao sau đây ding ?
A; Phin uré 06 công thie Bh (NH,),COs
'B, Phận hỗn hợp chúa nitơ, photpho, keli được gọi chung là phân NEK
C Phân lên cưng ofp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NOs') và ion amoni (NH `)
D Amophot là hỗn hợp các nối (NH4);HOP4 và KNO¿
Câu 356: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hod: Zn-Cu Id 1,1V; Cu-Ag là 0,46V Biết thể điện cục chuẩn E”, „ =0,8V THỂ điện cực chuẩn E”,„ và E" „ có giá tr lần lượt là:
À +1,56V và 10,64V, ,-L,46V và -0,34V
C -0,76V và 10,34V D -1,56V vi +0,66V
Trang 32(Chu 357: Trường bợp xảy ra phản ứng li:
À Cu +PhíNO;); guap —> Ð Cu + HCIqang —>
C Cũ + HCI quang + Oz —> D Cut F804 gop >
Câu 358: Có cáo thí nghiệm sau:
(1 Nhứng thanh sắt vào dung địch H¿8O4 loãng, nguội
(1D Sụe khí 8O; vào nước brom
{UD Suc kit CO, vào nước Giá-ven,
(1V) Nhíng lá nhôm vào dung dich Hạ8O¿ đặc, nguội
SỐ thí nghiệm xây ra phản ứng hóa học là
Câu 359: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z= 7), Sỉ (Z= 14), Mg (Z= 12) Dãy gồm các nguyên
tố được sắp xếp theo chidn giăm dẫn bán kinh nguyên tử từ trái sang phải là:
Câu 360: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muỗi X, Y thì đều tạo ra số mọi khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng, Đốt một lượng nhỏ tỉnh thể Y trên đèn kbí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai
muấi X, Y lần lượt là:
Câu 361: Cho các phản ứng héa hoe sau:
(1) (@NH2;8O, + BaCb > (2) C980; + Ba(NO2b —>
(3) Na,SO, + BeCh > (4) H80, +BaSO; —›
(5) NH2;80¿ + Ba(GH); -> () Fex(80q)s + Ba(NOs)2 >
Những phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là :
€ 2), 8), @ (6) D (1), B), 5), @)
Câu 362: Hòa tan m gam bỗn hợp gồm AI, Fe vio dung dich HoSO, loling (dur), Sau khi các phản
‘ing xay ra hoàn toàn, thụ được dừng dịch XX, Cho dụng dịch Ba(OH); (đu) vào đụng địch X, thụ
được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z, là
A bin hop gim AbOs va Fe.Os 'B hỗn hợp gầm BaSOu và FeO
C bin hop gồm Ba80, và Fe;O;_ D.FeO;
Câu 363: Ứng dụng mào sau đây không phái của ozon?
À, Chữa sầu răng , Tẩy trắng tình bột, dẫu ăn
C, Điền chế oxi trong phòng thi nghiệm, ID, Sát trùng nước sinh hoại,
Câu 364: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
‘A Cho đụng địch NaOH đến đự vào dung dich Cr(NO:)s
B Cho dung địch HCI đến đu vào dung dich NaA1O; (hoặc Na[AOH)/])
C Thôi CO; đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
'Ð, Cho dưng dịch NHạ đấn đự vào dung địch AICl;
(Chu 365: Cho các phản ứng sau :
(@) 4HC1+ PhO, > FbCk+Ch+2H,0 (6) HCI+NH;HCO; + NHẠCI+COz+HzO (© 2HC1+2HNO; > 2NO;+Ch+2H,0 (d)2HCl+Zn ->ZnCụ +Hạ
SỐ phản ứng rung đó HCI thể hiện tính khử là
Trang 33Câu 366: Thực hiện các thí nghiệm sau :
@ Cho dung địch NaC! vio dung dich KOH
1) Cho dung dich Na,CO; vio dung dich Ca(OH)2
(TÌ) Điện phân dung dich NaCI với điện eye try, cĩ màng ngắn
(1V) Cho Cu(OH), vio dung dich NaNOs
(V) Sue khi NH vio dang dich NaxCOs
(V1) Cho dung dịch NazSO, vào dung dịch Ba(OB)s
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
Á 1L V và VI B I, Ml va VI C.L và HL D.L IV và V
Câu 367: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Nước đá thuộc loại tình thé phân tử
B O thể rắn, NeC tổn tại đưới deng tinh thế phân tử,
C Kim cương cĩ cấu trúc tính thể phân ti,
'D, Photpho trắng cĩ cầu trúc tỉnh thể nguyễn tử ,
Câu 368: Cho sơ đồ chuyển hố giữa các hợp chất của crom :
Cr(OH), —ĐESH ,x_— HOLEƠB) ,y — HUẾ 7 dhớ0BUEN) TT
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
À KCrO;; KzCrOu; K;CrzO;; Cr(SOA); EB, KaCrOa; KUrO;z; K;OpOi; C80),
C, KCrO,; KzOr;O;; KgCrOa; CrSOu D KCtOa; KaChOz; KaCrOu; Ors(SO2)a
Câu 369: Cho các thể điện eye chudn : H?.,,,., =—1,66V;E9 , =—0,76V; Be 2, 9, =—O13V;
Bộ 2, = +0,34V., Trong các pin sau day, pin nào cĩ suất điện động chuẩn lớn nhất?
A Pin Zn—Pb B, Pin Pb— Cu C.PhAl-Zn D.PinZn-Cu Câu 370: Phân bĩn nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
Câu 371: Cho cân bằng : 280; (k) + O; (k) 2 280; Œk), Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp
hí so với Hạ giảm đi Phát biểu đúng khi nĩi về cân bằng này là :
A Phản ứng nghịch toả nhiệt, căn bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ,
1B, Phản ứng thuận tộ nhiệt, cần bằng địch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khí tăng nhiệt độ Câu 372: Thực hiện các thí nghiệm sau :
@ Sye kid $0, vio dung địch KMnOa
D Sye khi 8O; vào dung dich HLS
{1 Spc hỗn hợp kif NO2 va O2 vào nước,
(1V) Cho MnO; vào dụng địch HCI đặc, nĩng
{V) Cho EezO: vào dung dịch H§O đặc, nĩng
(VI) Cho SiO; vio dung địch HE
Số thí nghiệm cĩ phán ứng oxi hố - khứ xảy ra là
(Chu 373: Hon hop khí nào cơn đầy khơng tồn tại ở nhiệt độ thường ?
Trang 34Câu 374: Nung nóng ting cặp chất trong bình kín: (1) Fe + 8 Œ), (2) FezO; + CO (k), (4) Au + Oz (@®, @) Cụ + CuNG 2; G), (6) Cụ + KNOs 0), (6) AI + NaCl (x) Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là :
Á.0), 3) (6) B 2), 4), (9 C.(1), 4), 5) D 2), 5), ©)
Câu 375: Có các phát biễu sau :
{1) Lưu huỳnh, photpho đễu bốc cháy khi tiếp xúc với CrOa
() lon Fe” có cầu hình electron viết gọn là [Ar]3đ
(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khứ clo
(4) Phèn chua có công thúc Naạ8Ox Al;(SO¿); 24H2O
Các phát biểu đứng là
A.0), 6) 4) 5 (2), 3) 4 c.(),@),@) D (1), 2), 4:
Câu 376: Phát biểu nào sau đây đúng †
À Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thưởng
1, Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bảo quang điện,
C Kim logi magie có kiểu mạng tỉnh thể lập phương tâm điện `
D đc cha lăng tin diện tịch lạt tà, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có
nhiệt độ nóng chảy giảm
Câu 377: Nhận định nào sau đầy đúng khi nói về 3 nguyén te : 5X, SY, %Z 7
.A X, Y thuộc cùng một nguyên tổ hoá học
BX vb Zod cing số khối
© X và Y có cùng 66 notron,
'D, XV, Z là 2 đẳng vị của cùng một nguyễn tố hoá học
Câu 378: Cho các chất: NaHCO›, CO, AI(OH)s, Fe(OH)s, HF, Ck, NHJCL 86 chit thc dyng được với đụng địch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
Câu 379: Các nguyên tố từ Li đến E, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A Bán kinh nguyên tử và độ âm điện đều tăng
B Bén kính nguyên từ tăng, độ âm điện giảm
C Bán kinh nguyên tử giảm, độ ñm điện ting,
D Bén kinh nguyên tử và độ âm điện đều giảm
Câu 380: Cho 4 dung dịch: H;SO, lofing, AgNOs, Cu#O,, AgE, Chất không tác đụng được với od 4 dụng dịch trên là”
Câu 381: Phản ứng điện phân dung dịch CuCT, (với điện cực to) và phần ứng ăn mồn điện hóa xảy,
ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào đụng địch HCI có đặc điểm là:
A Phin ting xảy ra liôn kèm theo sự phát sinh đồng điện
1 Đều sinh ra Cu ở cực âm
C Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kìm loại
D, Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa CT
Câu 382: Phương phúp để loại bỏ tạp chit HCI có lấn trong khí H8 là: Cho bỗn bợp khí lội từ từ
qua một lượng dư dung địch
Trang 35(Chu 383: Chất được đùng để tây trắng giấy và bột giấy trong cơng nghiệp là
Câu 384: Các chất vừa tác dụng được với dung dich HCl vừa táo dụng được với dung dich AgNOs Th:
A.CuO,ALMg B.Zn.CuEe C.MgO,Na, BaD, Zn, Ni, Sa
Câu 395: Trong phán ứng: KạCr;O; + HCI —> CrCb + Ch + KCI + H/O,
Số phân tử HCI đĩng vái trị chất khử bằng k lẫn tổng số phân tử HCI tham gia phản ứng Giá trị cla kb
Câu 386: Phát biển khơng đăng là:
A Hiro sunfiia bj oxi ha béi nước clo ở nhiệt độ thường
'B, Kim cương, than chỉ, fuleren là các dạng thù hình của cacbon
C Tắt cả các nguyên tố halogen đều cĩ các số oxi hồn: -1, +1, +8, +5 và+7 trong các hợp
D Trong cơng nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn bợp quặng photphoril,
cát và than cốc ở 1200°C trong lị điện
Câu 387: Phát biểu nào seu đây khơng đúng khi so sánh tính chất hĩa bọc của nhơm và crom?
A Nhơm và crom đều bị thụ động hĩa trong dung địch Hz§O„ đặc nguội
`, Nhơm cĩ tỉnh khử mạnh hơn crom,
C Nhơm và crom đều phản ứng với đung dịch HÍtheo cùng tỉ lệ về số mol
'Ð Nhơm và crom đều bền trong khơng khí vả trong nước
Câu 388: ho dung ch Ba CO) n lượt vàn gác dung dh: CaCb, K0 A ‘NaOH, NazCOs,
KHSO,, Na,S04, Ca(OH)o, H;SOx, HCL Số trường hợp cĩ tạo ra kết tủa
Câu 389: Các chất mà phân từ khơng phân cực là:
A HBr, COp, CHỊ B Ch, COs, Clb
C NHs, Bro, CoHy ` D.HCI, 2E, Bư,,
Câu 390: Một ion M”' cĩ tổng số hạt proton, notron, electron B79, trong đĩ số bạt mang điện nhiễu hơn số hạt khơng mang điện lẻ 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
A [Ar]3d°4e! B [Ar]3d°4e" C-[Ar]3đ54s! Ð [ArBiÊ4£Ẻ
Câu 391: Phát biểu nào sau đầy khơng đúng?
ty TK dụng dịch: HC, Hg80u, Hổ cĩ cùng năng độ 001M, đụng định 1,8 of pH
1B Nhỏ dưng dịch NH; từ từ tới dư vào dung dịch CuSO, thu được kết tủa xanh
C¡ Dung dịch NezCO; lim phenolphtalein khéng miu chuyển sang mồu hồng
Ð Nhỏ đụng địch NH; từ từ tới dư vào dung dịch AICI,, thu được kết tủa trắng
Câu 392: Cho dung dịch X chứa KMnO¿ và H,8O, (lộng) lần lượt vào các dung địch : FeCl, TeSOu, CuSOa, MgSO¿, H;8, HCI (đặc) Số trường hợp cĩ xây ra phân ứng oxi hố - khử là
Câu 393: Cĩ 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl;, FeCh, AgNOa Nhĩng vào mỗi dụng dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mịn điện hố là
Trang 36(Chu 394: Fhát biểu nào szu đây không đúng ?
A Dung dich đậm đặc của Na;SiO; và K,8iO; được gợi là thuỷ tỉnh lòng
B Dim chiy magie có thể được đập tất bằng cát khô,
C CE;Cb bị cắm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá huỷ tẳng ozon
'Ð Trong phòng thí nghiệm, N; được điều chế bằng cách đưn nóng dung dịch NH¿NO; bão
hoà
Câu 395: Cho các căn bằng sau
()2H10) c> H; Œ) + b Œ) ;
(0 CaOO; 0) c> CaO 0) + CƠ; () ;
CD) FeO (1) + CO) >Fe 0)}+ C0; Œ);
A KsPOs, KoHPOs, KH:POs B KH:POs, KcHPOs, KsPOs
C K;PO,, KH;PO,, KgHPO D, KH;PO,, K;PO4, KgHPO,
Câu 397: Cho các cặp chất với tỉ lệ số moi tương ứng như pan :
(8) FesO, và Cu (1:1) (b) 8n và Zn (2:1) ()Zn và Cu (1:1)
(8 Fe(§O¿) và Co (11) — (@)FeCbvàCu(1) (8) FeCh và Cu (1:1)
SỐ cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng đự dung địch HCI loãng nóng là
Câu 398: Cho một số nhận định về nguyên nhãn gây ö nhiễm môi trường không khi như sau : (1) Do hoạt động của núi lừa
(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt
(8) Do khí thải từ các phương tiện giao thông
(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh
(5) Do nồng độ cao của các ion kim logi : Po", He”, Mn”, Cu” trong các nguồn nước
"Những nhận định đứng là :
Á.0), (2G) B.@), G) @) € (0), @), 4) Ð (2), 3), (4)
Câu 399: Phát biểu nào sau đầy không dimg ?
A Trong môi trường kiềm, muỗi Cr(II) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối Cr(V])
B Do Pb" /Pb đứng trước 2H'/H; trong dãy điện hoá nên Pb dễ đàng phản ứng với dung dịch HCI băng nguội, giải phóng khí Hạ
C CuO mang nóng khí tác dựng với NHs hoặc CO, đều thu được Cu
Câu 400: ĐỂ đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một
# nước, cô đặc rồi thêm đung dịch NaaB vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion
Trang 37Câu 401: Cho sơ đồ chuyển hóa : FeyOx + dung địch HI (đu) —> X + Y + HựO
Biết X và Y là săn phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa Các chất X và Y là
Á Fe và l; W.Fel vàEe C.Felsvảl, Ð Fels và lạ
Câu 402: Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết xích ma (ø) là
A.Ch,Nạ HO — B.H:S, Bn, CH, C.HCLCO,NH; D HCOOH, CCl, S02 Câu 403: Dãy nào sau đây được sắp theo trộ tự số oxi hoá của oxi tăng din
‘A Haz, HO, Os, F,O B HO, Haz, Os, Fz0
C.F, Hz0, Os, HO, D Fx0, Os, H20z, H20
Câu 404: Phản ứng nào sau đây chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhữ trong hang động ?
A Ca{HCOs)p > CaCO; + CO +H,0 B CaCO; + C02 +120 cà Ca(HCOI);,
C CaCO; + CO, + HO CalHCOs) DD Ca(OH) + CO, > CaCO; +20
Câu 405: Phản ứng hóa học nào sau đây kim loại trong sản phẩm có số oxi hoá +4
C.Cu+O; + HƠI > D.Pb + H;SOu(đặc) —#—›
Câu 406: Tạ tiến hành các thí nghiệm :
(1) MnQ; tác dụng với dụng dich HCI (2) Nhiệt phân KCIO›
(8) Nung hỗn hợp: CHẠCOƠNa + NaOH/CaO (4) Nhiệt phân NaNO;
Cáo thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây õ nhiễm mỗi trường là
AO) va) B (1) và Ø2) C.@)và @) Ð (1) và 49
Câu 407: Dãy gồm các chất nào sau đây đều tác dụng được với dưng dịch nước brom ?
A CuO, KCI, 802 B.KI, Nib, Fe,(80,)s
Câu 408: Trọng các chất NgHSOu, NgHCOs, NH.Cl, NaxCOs, C02, AIC, 86 chất khi tác đụng với dung djch NaAÌO; có thể thu được AI(OE)› là
Câu 499: Phát biểu nào sau đây là đồng ?
.A Trong điện phân dung dịch NaCl trén catot xy ra quá trừnh oxi hoá nước
1B Trong quá trình šn mòn điện hóo, trên cực im xảy rs quá trình oxi hóa
C Crioli có tác dụng họ nhiệt độ nóng chảy của AI
:Ð Then cốc l nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép
Câu 410: Cho sơ để phân ứng : NaX + H,§O, (đặc) —f y NaHSO, + HX: (X là gốc axi) Phản
‘ing trên không thể đùng để điều chế các axit nào ?
Câu 411: Hai nguyên tố 3X, Y thuộc củng chu kì và 2 nhóm A liên tiếp có tổng số hiệu của 2 nguyên tử X, Y là 51 Vậy số hiệu của 2 nguyên tổ X, Y lẫn lượt là
Câu 412: Cacbohidrat Z tham gia chuyển bóa :
Z SMO dung địch xanh lưa — —> kết tủa đồ gạch
'Vậy Z không thể là
A, Fructozo, B, Mantozo © Saccarozo, Ð, GRueozơ,
Trang 38Câu 413: Cho các chất Clụ, HọO, KEv, HE, HạSOx đặc, nóng Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất có phân ứng oxi hoá - khử xáy ra là
Câu 414: Khi cho hỗn hep FeO; va Cu vo dung dich H,S0, loãng dư thu được chit rin X va dung dich ¥ Day mio dưới đây gầm các chất đầu tác dựng được với dung dich Y ?
C NaOH, NaiSO.,Ch, D, BeCh, HCL Ch
Câu 415: Cho các cặp chốt sau : AI- Fe; Cu- Fe; Zn- Cu tiếp xúc với dung dịch chất điện lỉ thi
chất nào sẽ đóng vai trò là cực äm (not) khi quá trình ăn màn điện hóa xây ra ?
A Al Fe, Zn B.Fe, Fe, Zo C AI Cu, Zn D Fe, Zn, Cụ
Câu 416: Có cân bằng trong dung dịch : ÁI(OH); + OH~ + AlOz + 2H¿O Để thu được kết tản AI(OBE)s người ta cần chọn cách nào 7
A Thém dd NaOH B Ting dp suit,
C Them chit xfc tic, D, Suc OO: vido ching dich:
Câu 417: Điều nào sau đầy là không đúng ?
.A Dùng HO có thể phân biệt được 4 chất rắn là AI, Na , Mg, AkO›
8 Không nên dập tắt đám cháy kim loại mạnh như Mg „AI, Zn, K bằng khí CÓ;
C Khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được đùng để rắc lên thuỷ ngân là 8,
`D Chất gây nghiện và gây ung thư có trong (huốc lá là znoocpbin „
Câu 418: Cho suất điện động chuẩn E” của các pin điện hoá: E'(Cu-X) = 0,46V; E'(Y-Cu ) = 1,1V; E*(Z-Ou ) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại ) Dãy các kim logi xếp theo chiều tăng dẫn tính khử từ trải sang phải là
Câu 419: Cho bột kim loại nhôm tan vào một dụng địch HNO¿, không thầy khí bay ra, Như vậy
A AI đã không phản ứng với đung địch HNO)
1B AI đã phản ứng với dung địch HNO; tao NHANOs
C ALđã phản ứng tạo khí NÓ không màu bay ra nên có cảm giác là không có khí
D A hoặc B ding
Câu 420: Khí than ướt là
.A, hỗn hợp khi : CƠ, CÓ, Hạ 'B, hỗn hợp : C, Oz, Na Hi0
C hỗn hạp : C, hơi nước D hỗn hợp khi : CO, Hạ
Câu 421: Cấu hình electron ở lớp võ ngoài cùng của một ion là 2p Cấn hình zlectron của nguyên
Câu 423: Cho dung dịch KHSO; vào lượng dư dung địch Ba(HOO,); có hiện tượng gì xây ra
A Cé sbi bot khí CO, tạo chất không tan BaSO,, phn dung dich có K,SO, và HO
la go 650601065 Giết Hưng tủ ĐRSO4,34BI 408 hd ghi BEIHG0))//KHCDf
C Không có biện tượng gì vì không có phản ứng hóa học xảy ra
Trang 39Câu 424: Cho các chit sau : HCI, NaCl, LiCl, NHẠCI, HE Số chất mà phân tử chỉ gồm liên kết cộng hoá trị là
Câu 425: Hoà tan hỗn hợp gồm: a mol NazO vA b mo] AlO; vào nước thi chi thu duye ding dich chứa chất tan đuy nhất Khẳng định nào đứng ?
Câu 426: Kết hận nào sau đây không đúng
A Các thiết bị máy móc bằng kim loại khi tiếp xủc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng
bị ăn mòn hóa học,
'B Một miếng vỏ để hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xãy sát tặn bên trong, để trong
không khi Ấm thì thiếp bị ăn mò trước,
C Nỗi thanh Zn với vỏ tầu thủy bằng thép thì vỏ tẫu thủy sẽ được bảo vệ
'Ð, ĐỀ đồ vật bằng thép ngoài không khí Ém thì đồ vật sẽ bị in mòn điện hóa
Câu 427: Trong nước tự nhiên thường có lấn những lượng nhỏ các muối : Cø[NO»);, Me(NOs),
Ca(HCO,)„, Mg(HCO;); Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để loại đông thời cáo cation trong các muối trên ?
Câu 418: Cho chất võ cơ X tác đụng với mgt Ing vie Mi dung dich KOH, @nn nóng, thụ được khí Xị và dụng địch Xa Kh{ Xi tác đụng với một lượng vừa đủ CuO rung nóng, thụ được khí Xa,
LO, Cu, CO cạn dung dich X; được chất ăn khan XX, (không chứa lo) Nung X thấy sinh ra khí
Hs QA" 32 GvC), NUR pn Xi ope Ea Xy(M~ ACQÊC) và móc, Cân ch Xu Xe X, Xe
A NH3;NO ; KNOs; Op; CO2 ‘B.NEs ; Nz; KNO;; 02; N20
(C NHg ; Nz; KNOs ; 02; CO2 D.NHs; NO ; KgCO3; CO2 ; Oz
Chu 429: Cho dung dich metylamin dư lần lượt vào tùng dung địch FeCh, AgNOs, NaCl,
'Cu(NOkỳ; Số trường hợp thu được kết tủa xau phản ứng là
Câu 430: Khẳng định nào sau đây không đứng ?
A Flo of tinh oxi héa mạnh, oxi hồn được nước,
8 NO; tác dụng với đùng dich Be(OH) có thể tạo hai loại mudi
C Dung dịch HF tác dụng với dung dịch KOH có thể tạo bai loại muỗi
D Clo tie dụng với dung địch NaOH loăng cho 2 muối,
an 4915 BL pt hy his lt Et Sl lng tes (ges 8 cmd bet a loại nóng chảy vẻ đút re), ngoài các hạt kim loại chói sáng bắn rạ còn có mũi khét rất khó chịu Mùi khét này chủ yếu là mài của chất nào 7
A: Mai của oxit kim loại
8 Mùi của cóc tạp chất trơng kim loại cháy tạo ra (như do tạp chất S cháy tạo SOz)
C Mùi của hơi kim loại bốc hơi ở nhiệt độ cao
`, Mùi của ozon tạo ra từ oxi ở nhiệt độ cao
Câu 432: Hai kim loại bên trong không khí và nước nhờ có lớp màng oxit rắt ming bio ve B