1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lần 56 40 câu đáp án CT

6 199 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 153,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CTLần 5640 câu ĐÁP ÁN CT

Trang 1

Họ và tên thí sinh: ………

Số báo danh: ………

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; P=31; S=32; Cl=35,5; Br=80; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Zn=65; Cu=64; Ag=108

Câu 1 Hợp chất hữu cơ nào sau đây trong phân tử chứa liên kết đôi C=C?

A Etan B Glixerol C Metyl axetat D Etilen

Câu 2 Tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ lapsan C Tơ olon D Tơ nilon-7

Câu 3 Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

A Glyxin B Metylamin C Axit axetic D Anilin

Câu 4 Ở điều kiện thích hợp, axit acrylic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na, NaCl, NaHCO3 B Na, Cu(OH)2, C2H5OH

C NaOH, NaCl, CaCO3 D NaOH, Cu, nước Br2

Câu 5 Đun nóng 3,0 gam axit axetic với 1,84 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được 2,112 gam etyl axetat Hiệu suất phản ứng este hóa là

3

2 5

CH COOH

C H OH

Chọn đáp án A

Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam este X đơn chức, mạch hở bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 8,064

lít khí CO2 (đktc) và 4,32 gam nước Công thức cấu tạo của X là

A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C CH2=CHCOOH D CH3COOCH=CH2

2

2

CO

H O

0, 36

2.16



Chọn đáp án A.

Câu 7 Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 là

A 2,2,4-trimetylpentan B 2,2,4,4-tetrametylbutan

C 2,4,4,4-tetrametylbutan D 2,4,4-trimetylpentan

Câu 8 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của?

A Etylen glicol và hexametylenđiamin B Axit ađipic và glixerol

C Axit ađipic và etylen glicol D Axit ađipic và hexametylenđiamin

Câu 9 Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo

B Tristearin và tripanmitin đều là chất béo rắn

C Đốt cháy hoàn toàn chất béo rắn, thu được khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng của H2O

D Các chất béo đều làm mất màu nước Br2

Câu 10 Cho dãy các chất: glucozơ, lòng trắng trứng, ancol etylic, saccarozơ, glixerol, axit axetic Số

chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 11 Trong công nghiệp, các kim loại như Na và Ca được điều chế bằng phương pháp?

A Điện phân dung dịch B Nhiệt luyện

-

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)

-

Mã đề thi: 566

Trang 2

Trang 2/4–Mã đề 566

Câu 12 Dung dịch nào sau đây có pH < 7 là

Câu 13 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Fe(NO3)2 và KHSO4 B Na2CO3 và NaOH

C Na2HPO4 và H3PO4 D Fe(NO3)2 và AgNO3

Câu 14 Trong các kim loại: Al, Cu, Ag và Fe Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất là

Câu 15 Cho m gam bột Al vào dung dịch NaOH loãng dư, kết thúc phản ứng thu được 3,584 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 16 Cho 5,28 gam Mg vào dung dịch chứa HNO3 loãng (dùng dư), sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,04 mol khí N2O duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là

A 33,36 gam B 32,56 gam C 34,16 gam D 33,76 gam

5, 28 ( 2 8.0, 04)

Câu 17 Hợp chất crom(III) thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

A 2CrCl3 + Zn  ZnCl2 + 2CrCl2

B CrCl3 + 4NaOH  NaCrO2 + 3NaCl + 2H2O

C 2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH  2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O

D Cr2O3 + 6HCl  2CrCl3 + 3H2O

Câu 18 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Cr2O3 tác dụng được với dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl

B Ở nhiệt độ cao, khí CO hay H2 đều khử được các oxit kim loại thành kim loại

C Cho CrO3 vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch có màu da cam

D Trong công nghiệp, HNO3 được điều chế từ NH3 qua ba giai đoạn

Câu 19 Cho sơ đồ các phản ứng sau:

(a) Cu + HNO3 (đặc) t0 khí X (b) KNO3

0 t

 khí Y

(c) NH4Cl + NaOH t0 khí Z (d) CaCO3

0 t

 khí T

Cho lần lượt các khí X, Y, Z, T đi chậm qua bình đựng dung dịch NaOH dư Số khí bị hấp thu là

Câu 20 Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 loãng, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí

NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được dung dịch X chứa 2 chất tan và còn lại phần rắn không tan Chất tan có trong dung dịch X là

A HNO3 và Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

C Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

Câu 21 Dẫn 8,96 lít khí CO qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 10,6 Phần rắn trong ống sứ cho vào lượng dư dung dịch HCl loãng, thấy thoát ra 4,032 lít khí H2 Các khí đều đo ở đktc Giá trị m là

42, 4

CuO

m 23, 25

n 0,36 4.0, 06 0,12

 

Chọn

đáp án B

Câu 22 Hòa tan hết 11,44 gam hỗn hợp gồm Ca, CaO, Mg và MgO trong dung dịch HCl loãng dư, thu

được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X có chứa 14,25 gam MgCl2 Đem cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là

A 31,02 gam B 29,79 gam C 30,12 gam D 29,97 gam

14, 25

11, 44 0,15.16 40

95

56

Trang 3

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 290,4 gam CO2 và 114,48 gam H2O Mặt khác đun nóng 2m gam X trên với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chỉ chứa natri panmitat, natri stearat và x gam glixerol Giá trị của x là

290, 4 114, 48

2

Câu 24 Nhận định nào sau đây là sai?

A Dung dịch HF hòa tan được SiO2

D Đốt cháy bột Fe trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn hóa học

C Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang

D Dung dịch amoniac dẫn được điện

Câu 25 Hỗn hợp X gồm Al, Fe và Cu Cho các nhận định sau:

(a) X tan hết trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(b) X tan hết trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng

(c) X không tan hết trong lượng dư dung dịch chứa HCl và NaNO3

(d) X tan hết trong lượng dư dung dịch FeCl3

Các nhận định đúng là

A (a),(b),(c) B (b),(c),(d) C (a),(c),(d) D (a),(b),(d)

Câu 26 Cho các phát biểu sau:

(a) Thạch cao sống được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương

(b) Phèn chua có công thức là KAl(SO4)2.12H2O

(c) Nhiệt phân đến cùng muối hiđrocacbonat của kim loại luôn thu được oxit kim loại tương ứng (d) Nhôm là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất

Số phát biểu đúng là

Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X no, đơn chức, mạch hở, thành phần chứa C, H, O thu được

CO2 có số mol bằng số mol O2 phản ứng Biết X cho được phản ứng tráng gương Số chất của X thỏa mãn tính chất trên là

2 chất là: HCHO và HCOOCH3

Câu 28 Cho hỗn hợp gồm axit axetic và axit ađipic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 12,8% thu

được dung dịch X trong đó nồng độ phần trăm của natri axetat là 5,363% Nồng đồ phần trăm của muối còn lại là

3

2 4 2

3

CH COONa

(CH ) (COONa )

a b 1

a 0, 4mol 82a

60a 146b 312,5(a 2b) 0,6.190

611, 6

 

Chọn đáp án A

Câu 29 Hòa tan hết hỗn hợp gồm Na và Al2O3 vào nước dư, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch

X Cho từ từ dung dịch HCl dư vào X, sự phụ thuộc số mol kết tủa và số mol HCl được biểu diễn theo

đồ thị sau:

a

Số mol kết tủa

Trang 4

Trang 4/4–Mã đề 566

Giá trị của V là

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

(b) Trong phân tử saccarozơ và xenlulozơ đều có chứa liên kết glicozit

(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

(d) Trong môi trường kiềm, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ

(e) Tinh bột là hỗn hợp của hai polisaccarit là amilozơ và amilopectin

Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là

Câu 31 Cho sơ đồ các phản ứng:

X + NaOH t0 Y + Z Y + NaOH (rắn) CaO, t0 T + P

T 1500 C0 Q + H2 Q + H2O xt, t0 Z

Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là:

A HCOOCH=CH2 và HCHO B CH3COOC2H5 và CH3CHO

C CH3COOCH=CH2 và CH3CHO D CH3COOCH=CH2 và HCHO

Câu 32 Hòa tan hết hỗn hợp gồm Ba và Na vào 400 ml dung dịch FeCl3 x (mol/l) và CuCl2 y (mol/l) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,032 lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được dung dịch X chỉ chứa hai muối và 15,24 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là

2

H OH

n 2n 0, 4x.3 0, 4y.2 2.0,18 0, 36 x 0,15 x 2

y 0, 225 y 3

m 0, 4x.107 0, 4y.98 15, 24

Chọn đáp án D

Câu 33 Tiến hành điện phân dung dịch chứa x mol Cu(NO3)2 và y mol NaCl bằng điện cực trơ, với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 5790 giây thì dừng điện phân Cho 0,25 mol bột

Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 0,045 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5); đồng thời còn lại 10,86 gam rắn không tan Tỉ lệ x : y gần nhất với giá trị nào sau đây?

e

I 5;t 5790

3

Fe

3 2

0,3 y

4 Cu(NO ) : xmol

NO : 0, 045mmol NaNO : ymol

NaCl : ymol

10,86 g

Fe : 0, 25 (x 0,15 1 Cu(NO ) : (x 0,15)

 



ran

m 64(x 0,15) 56[(0, 25 (x   0, 0825)] 10,86 x0, 23 BT gốc NO3 => y = 0,12

 x 1,91667

y Chọn đáp án B

Câu 34 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng

(b) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch saccarozơ

(c) Sục khí metylamin vào dung dịch HCl

(d) Sục khí axetilen vào dung dịch Br2 trong CCl4

(e) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

(g) Cho ancol metylic đi qua bình đựng Na

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Trang 5

Câu 35 X, Y là hai hiđrocacbon kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của ankan hoặc anken hoặc ankin Đốt

cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp chứa X và Y, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2, thu được 12,0 gam kết tủa; đồng thời khối lượng dung dịch tăng 7,52 gam Công thức của X, Y là

A C2H6 và C3H8 B C2H4 và C3H6 C C2H2 và C3H4 D C3H8 và C4H10

O

2

0, 28 0,5.0,8

CO : amol

0, 28

H : bmol H O : 0,5b 44a 0,5.18b 12 7,52 b 0,8

0, 4 0, 28

Chọn đáp án A

Câu 36 Hỗn hợp E gồm este X (C2H4O2) và este đa chức Y (C5H8O4) đều mạch hở Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được (m – 7,68) gam hỗn hợp Z gồm hai ancol đơn chức và (m + 1,12) gam hỗn hợp T gồm hai muối Giá trị của m là

mmuối = m + 1,12 > meste = m và Z là hỗn hợp 2 ancol nên hai chất X, Y phải là:

3

2 5

2

CH OH : (x y) (m 7, 68)gZ

C H OH : y

X : HCOOCH : xmol

m(g)E

(m 1,12)gT

(C OONa) : y



Z

T

m 17, 76

Chọn đáp án D

Câu 37 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl3

(b) Cho Ba vào dung dịch CuSO4

(c) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ

(d) Thổi luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CuO nung nóng

(e) Nhiệt phân NaNO3

(g) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

Số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 38 Hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở, không là đồng phân của nhau; trong mỗi phân tử peptit đều

có số nguyên tử cacbon gấp đôi số nguyên tử oxi Đun nóng 0,1 mol X (có khối lượng là m gam) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của glyxin và alanin Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 1,2225 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và Na2CO3 Giá trị của m gần nhất với giá trị

nào sau đây?

Theo Thầy Hoàng Chung, cảm ơn Thầy nhiều: m 57.1, 2225 0,1.0, 75 0,1.11 27,97

2, 25

Chọn đáp án B

Câu 39 Hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Mg(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 23,097% về khối lượng hỗn hợp) Hòa tan hoàn toàn 22,64 gam X trong dung dịch chứa HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 0,08 mol khí Z duy nhất Dung dịch Y hòa tan tối đa 6,16 gam bột Fe, thu được dung dịch T chứa 47,62 gam muối Nếu cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thấy thoát ra khí Z; đồng thời thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khí NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3- trong tất cả các

quá trình Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 6

Trang 6/4–Mã đề 566

2 3

2 Fe(max )

2

2

3 2

NO : 0, 08mol

Mg : d

Fe : amol

Fe : y

Fe O : bmol

MgCl : dmol

23, 76(g)X

FeCl : (a 3 b c 0,11)

Cl

X

d 0, 02

3

2

2

FeCl : 0,13mol

NO : 0, 02mol FeCl : 0,14mol

MgCl : 0, 02mol

AgCl : 0,8 mol

Ag : 0, 07 mol

Chọ

Chọn đáp án A

Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 33,36 gam hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một este đa chức đều

mạch hở cần dùng 1,84 mol O2 Mặt khác đun nóng 33,36 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit hơn kém nhau một nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z gồm hai ancol đều no có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 14,5 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 1,03 mol O2, thu được Na2CO3 và 1,5 mol hỗn hợp gồm

CO2 và H2O Số nguyên tử hiđro (H) có trong este đa chức là

X

b 1,16 BTNT[O] : b 0, 5c 1,84

c 1, 36 BTNT[O] : 2 a 2.1, 03 3.0,5 a 2 d (1,5 d)

d 0, 75 BTKL : 33,36 1, 03.32 40a 14, 5 a 106.0, 5a 44d 18(d 1,5)



3

CH COONa:0,2mol 0,5.0,38 0, 75

0,38

2(1,5 0, 75) 0, 2.3

0,18

n 2n 2 x 0,81mol

C H OH

CO : 0, 6mol

 Từ (I) và (II) => 2 este trong X là 3 3 3

C H OOCCH : 0,11mol

C H (OOCCH )(OOCC H ) : 0, 09mol

Số H trong este đa chức là:18 Chọn đáp án D

-HẾT -

Ngày đăng: 17/07/2018, 01:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w