1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Câu hỏi MCSA

25 545 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Mcsa
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 702,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi thi MCSA

Trang 1

TCP: Truy n tin có b o đ m Máy tính nh n tin s xác nh n v i máy tính phát tin khi nh nề ả ả ậ ẽ ậ ớ ậ

đ thông tin ho c yêu c u b sung n u nh n ch a đ ủ ặ ầ ổ ế ậ ư ủ

UDP: Truy n tin không b o đ m Máy tính nh n tin không có h i báo đ n máy tính phát tinề ả ả ậ ồ ếcho dù nh n đ thông tin hay không.ậ ủ

4 V hình minh h a BUS topology ẽ ọ

5 V hình minh h a nguyên lý RING topology ẽ ọ

Trang 2

7 V s đ v t lý STAR topology ẽ ơ ồ ậ

8 Trình bày công d ng c a MAC / physical address ụ ủ

Đ nh danh m t thi t b m ng ị ộ ế ị ạ

9 Trình bày khác bi t c b n gi a hub và switch ệ ơ ả ữ

- Hub: Vùng xung đ t do thông tin đ n 1 port (c a hub) s phát tán đ n m i port còn l i.ộ ế ủ ẽ ế ọ ạ

- Switch: Sau khi t o b n ghi ánh x gi a s port và đ a ch MAC c a thi t b m ng, switchạ ả ạ ữ ố ị ỉ ủ ế ị ạtruy n thông tin tr c ti p t port đ n port ch không phát tán.ề ự ế ừ ế ứ

10 Trình bày khác bi t c b n gi a cáp UTP và cáp STP ệ ơ ả ữ

- STP: Có lướ ồi đ ng b o v đ ch ng nhi uả ệ ể ố ễ

- UTP: Không có lướ ồi đ ng b o vả ệ

11 V s đ b m cáp th ng Đánh d u các ti p đi m truy n tín hi u ẽ ơ ồ ấ ẳ ấ ế ể ề ệ

12 V s đ b m cáp chéo Đánh d u các ti p đi m truy n tín hi u ẽ ơ ồ ấ ấ ế ể ề ệ

13 Ph i dùng cáp th ng hay cáp chéo trong các tr ả ẳ ườ ng h p sau: ợ

a Đ n i 2 máy tính -> Chéo ể ố

b Đ n i máy tính và switch -> Th ng ể ố ẳ

c Đ n i 2 switch -> Chéo ể ố

d Đ n i máy tính và modem ADSL -> Chéo ể ố

14 H th ng m ng g m: 04 máy tính Windows XP, 01 switch 08 port, 01 modem ADSL 01 ệ ố ạ ồ port V s đ k t n i đ các máy tính có th liên l c đ ẽ ơ ồ ế ố ể ể ạ ượ c nhau và truy c p đ ậ ượ c

internet

15 Công d ng c a đ a ch IP và subnet mask ụ ủ ị ỉ

- Đ a ch IP: đ nh danh thi t b m ngị ỉ ị ế ị ạ

- Subnet mask: tách đ a ch IP thành network ID và host IDị ỉ

Trang 3

16 Xác đ nh Network ID, Host ID và đ a ch broadcast c a các máy tính sau: ị ị ỉ ủ

20 Máy tính A có đ a ch IP 172.18.1.25 / 16 Trên máy tính A th c thi câu l nh “ping ị ỉ ự ệ

210.245.22.171” và nh n thông báo “Destination host unreachable” Gi i thích (các) ậ ả

nguyên nhân.

Không có Default Gateway

21 Máy tính A có đ a ch IP 172.18.1.25 / 16 Trên máy tính A th c thi câu l nh “ping ị ỉ ự ệ

210.245.22.171” và nh n thông báo “Request timed out” Gi i thích (các) nguyên nhân ậ ả

Sai Default Gateway / không có router

Đ a ch không t n t i.ị ỉ ồ ạ

Máy tính 210.245.22.171 không tr l iả ờ

22 Trình bày ý nghĩa c a thông s Default Gateway ủ ố

-Là n i mà gói tin phát xu t t m t thi t b m ng s đơ ấ ừ ộ ế ị ạ ẽ ược chuy n đ n khi gói tin đó có đ aể ế ị

ch m c tiêu và đ a ch ngu n không cùng network ID.ỉ ụ ị ỉ ồ

-Thông s DG là 1 đ/c ip c a thi t b s làm c a ngõ đ nh tuy n cho các pc hay thi t biố ủ ế ị ẽ ử ị ế ếtrong cùng 1 m ng mu n liên l c v i các pc hay thi t b khác ngoài m ng hay internet.ạ ố ạ ớ ế ị ở ạđ/c DG ph i c ng l p mang v i các thi t b trong m ng c a mìnhả ủ ớ ớ ế ị ạ ủ

23 Máy tính A có đ a ch IP 172.18.1.25 / 16 Ch n các đ a ch có th là default gateway c a ị ỉ ọ ị ỉ ể ủ máy tính A:

a 172.19.1.25

b 172.19.1.255

c 172.18.255.254 -> Default Gateway

d 172.18.251.256

Trang 4

24 Trình bày ý nghĩa c a thông s Preferred DNS server ủ ố

-Là m c tiêu c a gói tin truy v n DNS Truy v n DNS là gói tin yêu c u phân gi i t tên raụ ủ ấ ấ ầ ả ừ

đ a ch IP ho c ngị ỉ ặ ượ ạc l i

-Thông s perferred dns là 1 đ a ch ip c a 1 pc hay thi t b đãm nhi m vai trò c a m tố ị ỉ ủ ế ị ệ ủ ộ DNS server , có nhiêm v phân giãi t tên ra đia ch ip hay ngụ ừ ỉ ượ ạc l i cho 1 thi t b hayế ị1pc ,giúp cho các thi t b hay các pc giao ti p v i nhau d dàng h n ( thay vi s dung đ aế ị ế ớ ễ ơ ử ị

ch ip r t khó nh ).ỉ ấ ớ

Khi s d ng m ng nh cung c p d ch v (isp) , thì ta tr v ip preferred dns c a nhà cungử ụ ạ ả ấ ị ụ ỏ ề ủ

c p d ch v đó, đ có th truy c p internet, và cá d ch v khác (bàng tên) còn ip preferredấ ị ụ ể ể ậ ị ụdns trong domain mang n i b thi no giúp phân gi i các pc l n nhau trong m ng n i bộ ộ ả ẫ ạ ộ ộ

25 02 user account luôn luôn t n t i? ồ ạ

Guest và Administrator

26 T t c các user account c a máy tính A đ u b disable Trình bày m t cách (có kh ấ ả ủ ề ị ộ ả năng thành công cao nh t) đ đăng nh p t i máy tính A ấ ể ậ ạ

Kh i đ ng máy tính ch đ Safemode vào enable l i user account.ở ộ ở ế ộ ạ

27 Ý nghĩa và công d ng thu c tính “User must change password at next log on” ụ ộ

ý nghĩa là user c n ph i thay đ i password cho l n đăng nh p k ti p.ầ ả ổ ầ ậ ế ế

công d ng đ tăng cụ ể ường tính b o m t cho user.ả ậ

28 Ý nghĩa và công d ng thu c tính “User cannot change password” và “Password never ụ ộ expired”

user không đươc thay đ i pass >>tài kho n user dung chungổ ả

Password không bao gi h t h n >>tài kho n đ th c thi m t job nào đóờ ế ạ ả ể ư ộ

theo l ch trình (scheduled task).ị

29 Ý nghĩa và công d ng thu c tính “Account is disable” ụ ộ

Account đã b c m.ị ấ

30 Khi ch nh Local Policy ph n Computer Configuration, policy s có hi u l c vào th i ỉ ở ầ ẽ ệ ự ờ

đi m nào? Khi ch nh Local Policy ph n User Configuration, policy s có hi u l c vào ể ỉ ở ầ ẽ ệ ự

th i đi m nào? ờ ể

- có hi u l c ngay l p t c: gpupdate /force.ệ ự ậ ứ

-Log on/off : đ i v i policy trong ph n userố ớ ầ

-Restart máy đ i v i policy trong ph n computerố ớ ầ

31 Cho ví d 05 (năm) m t kh u ph c t p ụ ậ ẩ ứ ạ

1 Vi t thế ường + hoa + ký t đ c bi t : passWord!ự ặ ệ

2 Vi t thế ường + s + ký t đ c bi t : p@ssword1ố ự ậ ệ

3 Vi t hoa + s + ký t db : PAD123#ế ố ự

4 Vi t thế ường + vi t hoa + s : pAssWord123ế ố

5 Vi t thế ường + vi t hoa + s + ký t : P@ssword123.ế ố ự

32 M c tiêu: Bu c ng ụ ộ ườ i dùng ph i s d ng t i thi u 05 (năm) m t kh u Tri n ả ử ụ ố ể ậ ẩ ể

khai:Thi t l p (các) chính sách m t kh u nào, giá tr ? ế ậ ậ ẩ ị

Security Policy > Account Policy > Password Policy

- Enforce Password History: 4

33 M c tiêu: Khóa tài kho n vô th i h n sau 10 (m ụ ả ờ ạ ườ i) l n nh p sai m t kh u Tri n ầ ậ ậ ẩ ể khai:Thi t l p (các) chính sách m t kh u nào, giá tr ? ế ậ ậ ẩ ị

Security Policy > Account Policy > Account Lockout Policy

- Account Lockout Threshold: 10

- Account Lockout Duration: 0

Trang 5

34 Trình bày ý nghĩa & công d ng c a policy: Computer configuration > Windows settings ụ ủ

> Security settings > Security options > Account: Limit local account use of blank

passsword to console log on only

- Không cho phép user x d ng pass tr ng đ logon vào máy tính ử ụ ắ ể

-Gi i h n tài kho n s d ng password tr ng ch đớ ạ ả ử ụ ắ ỉ ược truy c p c c b (không cho phépậ ụ ộtruy c p qua m ng)ậ ạ

35 Trình bày ý nghĩa & công d ng c a policy: Computer configuration > Windows settings ụ ủ

> Security settings > Security options > Interactive logon: Do not display last user name

màn hình logon không hi n th user name c a tài kho n cu i cùng đăng nh p vào h

th ngố

36 Share Permission có bao nhiêu l a ch n? ự ọ

Full Control ; Change ; Read

37 Trình bày câu l nh t o đĩa m ng ệ ạ ổ ạ

Ánh x đĩa: Net use [tên đĩa]: [đạ ổ ổ ường d n tuy t đ i đ n shared folder]ẫ ệ ố ế

38 M c đích: Li t kê t t c shared folder và v trí c a chúng trên m t server Trình bày ụ ệ ấ ả ị ủ ộ cách th c hi n ự ệ

Computer Management: System Tools > Shared Folders > Shares

39 Trình bày cách h y inheritable NTFS permission trên m t tài nguyên ủ ộ

[Tài nguyên] Properties > tab Security -> Advanced > b check ô “Allow inheritableỏ

41 Li t kê các standard NTFS permission ệ

Full Control ; Modify ; Read & Execute ; List Folder Content ; Read ; Write

42 Khi truy c p tài nguyên qua m ng, ng ậ ạ ườ i dùng ph i ch u các lo i permission nào, k t ả ị ạ ế

qu t ng h p là gì? ả ổ ợ

share permission và NTFS permission, k t qu là ph n giao c a 2 permission này.ế ả ấ ủ

43 Trên th m c ABC, permission đ ư ụ ượ c thi t l p: Shared permission: Everyone allow ế ậ read; NTFS permission: KT1 allow write Cho bi t KT1 có quy n gì khi truy c p ABC qua ế ề ậ

m ng ạ

Không có quy n vì giao 2 cái ra t p h p r ng.ề ậ ợ ỗ

44 Trình bày cách thi t l p quy n gi a NTFS permission và Share permission trên tài ế ậ ề ữ nguyên sao cho NTFS permission đ ượ c b o toàn trong c 2 tr ả ả ườ ng h p truy c p t i ch ợ ậ ạ ỗ

và truy c p qua m ng ậ ạ

- share permision : full control

- NTFS permission : c u hình theo yêu c u ngấ ầ ườ ử ụi s d ng

45 Creator Owners là gì?

User toàn quy n truy c p c c b trên tài nguyên do chính mình t o raề ậ ụ ộ ạ

Trang 6

46 Special permission là gì?

Chi ti t hóa Standard Permissions có 13 special.ế

47 Cách xác đ nh NTFS permission c a m t user trên m t tài nguyên ị ủ ộ ộ

S d ng Effective Permission ([Tài nguyên] Properties > tab Security -> Advanced > tabử ụEffective Permissions >add vào user mình mu n xem quyên vào ố

48 Trình bày s khác bi t gi a hai NTFS permission: Full control và Modify ự ệ ữ

Full control = 13 quy n.ề

Modify m t 3 quy n.ấ ề

Modify + 3 quy n = Full control.ề

49 H th ng m ng ngang hàng g m 08 (tám) máy tr m Windows XP và 01 (m t) file server ệ ố ạ ồ ạ ộ Windows server 2003 File server có 2 th m c HoSoKeToan và HopDong Trình bày các ư ụ

b ướ c c u hình t i gi n đ m i nhân viên có th đ c d li u trong HopDong, giám đ c và ấ ố ả ể ọ ể ọ ữ ệ ố phó giám đ c có th đ c, ghi, xóa, s a d li u trong HoSoKeToan và HopDong ố ể ọ ử ữ ệ

T i file server:ạ

- T o 2 user NV / 123, BGD / 456ạ

- Set NTFS permission trên HopDong: Remove Users, NV: read & execute, BGD: Modify

- Set NTFS permission trên HoSoKeToan: Remove Users, BGD: Modify

- Share full HopDong & HoSoKeToan

- Thông báo NV / 123 cho các nhân viên, thông báo BGD / 456 cho giám đ c và phó giámố

53 Trình bày khác bi t c b n gi a local user và domain user ệ ơ ả ữ

- Local user: T n t i trên t ng máy đ n, User thu c máy nào ch có th 3 logon t i máy đó.ồ ạ ừ ơ ộ ỉ ể ạ

- Domain user: L u tr t i DC, m c đ nh có th logon t i m i domain member.ư ữ ạ ặ ị ể ạ ọ

54 Trình bày khác bi t c b n gi a local administrators và domain administrators ệ ơ ả ữ

- Local admin: Toàn quy n trên t ng máy đ n.ề ừ ơ

- Domain admin: Toàn quy n trên Domain Controller và m i domain member.ề ọ

55 M t single domain g m 20 (hai m ộ ồ ươ i) domain member và 02 (hai) domain controller Single domain đó có bao nhiêu built-in administrator?

Trang 7

21 built in administrator (20 local admins + 01 domain admin)

56 Domain user HuyTV thu c domain NhatNghe.com.vn Vi t 02 lo i tên c a domain user ộ ế ạ ủ HuyTV (uPN – user Pricipal Name và Pre-Windows 2000 name)

User Principal Name: HuyTV@NhatNghe.com.vn

Pre-Windows 2000 Name: nhatnghe/HuyTV

57 Domain Administrator làm vi c t i m t domain member Windows XP ph i làm gì đ có ệ ạ ộ ả ể

th qu n lý domain users và domain computers? ể ả

Cài Adminpak.msi

58 Trình bày cách c u hình home folder cho 01 domain user ấ

1 t o 1folder home data trên file server vd : C:\homedataạ

2 share permisson folder homedata : everyone > full control

3 Phân quy n NTFS: Remove group Usersề

4 vào ad user & computer > chon user propetites > profile > home folder >

Conect “tên đ a” to : \\ tên máy file server (ho c ip)\homedata\%username%ổ ỉ ặ

Ok là xong

59 B n đang log on t i m t m t domain member Windows XP đã đ ạ ạ ộ ộ ượ c cài AdminPak.msi Trình bày cách đi u ch nh chính sách m t kh u c a domain thông qua giao di n Active ề ỉ ậ ẩ ủ ệ Directory Users and Computers.

Logon v i t cách adminớ ư

Ta vào ADUC > ch y run as (shift+ ph i chu t) > v i t cách là administrator > t o 1 OUạ ả ộ ớ ư ạ

ch a các users acount.> new 1GPO trong ou>edit > computer configuration>windowsứ

setting>security setting>account policies>password policy >> roi làm viêc

60 B n đang log on t i m t m t domain member Windows XP đã đ ạ ạ ộ ộ ượ c cài AdminPak.msi Trình bày cách đi u ch nh chính sách đ cho phép m t group (ví d group ITDept) log on ề ỉ ể ộ ụ

t i domain cotroller ạ

Logon v i t cách adminớ ư

Vào domain controller security policy> local policy > use rights assignment>allow logon on locally> add…group it dept

61 Khi m t domain computer start thành công ho c m t domain user logon thành công thì ộ ặ ộ

ph i ch u các l p policy nào, đ u tiên thu c v l p nào? ả ị ớ ộ ư ộ ề ớ

1 OU, 2 Domain 3 Local Policy … đ u tiên OU cao nh t.ộ ư ấ

62 Làm cách nào đ m t organizational unit ch ch u nh h ể ộ ỉ ị ả ưở ng c a các policy liên k t ủ ế

tr c ti p v i nó? ự ế ớ

Ta ngăn ch n tính th a k t OU cha :ậ ừ ế ừ

Vào propetites c a OU > tab GPO > ch n d u “block policy inheritance” > ok.ủ ọ ấ

63 Không thay đ i v trí c a m t domain user, làm cách nào đ domain user đó không ổ ị ủ ộ ể

ch u nh h ị ả ưở ng c a m t policy đang áp đ t lên OU ch a nó? ủ ộ ặ ứ

Right click ou> propetites> tab gpo> chon policy > propetites> tab security > add user > deny

64 Trình bày cách deploy software cho computer account

- trước tiên ta làm 1 folder có ch a soft mà ta mu n deploy (.msi), r i share m c đ nh folderứ ố ồ ặ ịđó

- Vào AD T o OU > có ch a computer mà ta s áp GPO lên đó ạ ứ ẽ

- Vào propetites c a OU > tab Group policy >new > tao 1group tên deploy softwave > edit >ủtrong group policy editor > computer configuration > softwave setting > R.click softwave

Trang 8

installation > new > package > browse đ n soft ta mu n deploy > assginned > ok >ế ố

gpupdate /force

65 Trình bày cách c u hình folder redirection cho m t domain user ấ ộ

- T o OUạ

- Move user vào OU

- Trên file server t o 1 folder share permision full control (everyone) : vd : c:\frạ

- Vào ad R.click OU > propetites >group policy > new > tao 1group tên folder redirection > edit > trong group policy editor > user configuraiotn > windows setting > folder redirection >

R click th m c c n đ nh hư ụ ầ ị ướng (my document) > propetites > target > trong ph n setting:ầ

“basic redirect everyone: folder to same location” > root path : \\ ip c a file server\fr > okủ

Kt : logoff admin > logon user > R.click my document > target > \\pc server\fr

Chú ý : thêm ph n settingầ

66 Trình bày n i dung 05 ki u sao l u: copy, daily, normal, differential và incremental ộ ể ư

- copy : backup t t c folder và file , nh ng ko xóa thu c tính Aấ ả ư ộ

- Daily : backup các folder và file thay đ i trong ngày , ko xóa thu c tính A ổ ộ

- Normal : backup t t c folder và file , xóa thu c tính A ấ ả ộ

- Differential : backup các folder và file thay đ i k t sau l n backup normal orổ ể ừ ầ

incremential < xóa thu c tính A ộ

- Incremential :backup các folder và file thay đ i trong l n backkup cu i cùng trổ ầ ố ước đó , koxóa thu c tính A.ộ

67 Nh ng user nào có kh năng sao l u và ph c h i d li u? ữ ả ư ụ ồ ữ ệ

- Các User thu c group: Administrators, Backup Operators, đ u Backup và Restore độ ề ược

68 Trình bày cách c u hình đ cho phép m t ng ấ ể ộ ườ i dùng k t n i đ n m t server ế ố ế ộ

Windows 2003 b ng terminal service ằ

- máy server : b t ch c năng remote desktop (my computer> propetites > tab remote >ậ ứenable remote desktop on this computer)

- Add user vào group remote desktop users

- máy client : accessories > communication > remote desktop connection > nh p userậname , pass > ok

69 Gi i thích ý nghĩa 03 permission trên m t printer: print, manage printer và manage ả ộ document

- Print: In d li uữ ệ

- Manage printer: Qu n lý máy inả

- Manage document: qu n lý tài li u in (cancel Pause Resume) t li u in, s p x p th tả ệ ư ệ ắ ế ứ ự

t li u in.ư ệ

70 Trình bày cách c u hình đ print job c a m t user luôn luôn đ ấ ể ủ ộ ượ c th c hi n tr ự ệ ướ c print job c a các user khác ủ

B1 T o 1 printer v t lý cho nhi u print logic device.ạ ậ ề

B2 Phân quy n thích h p cho user trên các printer.ề ợ

B3 C u hình priority trên các printer (1-99, s càng l n đ u tiên càng cao)ấ ố ớ ộ ư

71 Trình bày cách c u hình cân t i (chia đ u print job) t đ ng trên 05 print device HP ấ ả ề ự ộ Laser 2000

sau khi đã có 5 máy in v t lý HP laser 2000 r i thì ta làm nh sau:ậ ố ư

- ta ch add 1 printer logic s đ i di n cho 5 máy in v t lý trên.(enable ch c năng printerỉ ẽ ạ ệ ậ ứpooling)

- [Printer] Properties > tab Ports > check ô “Enable printer pooling”> ch n l n lọ ầ ượt các port

Trang 9

c a 5 máy in HP >ok (default printer ch nh n 1 port c a 1 máy in v t lý thôi)ủ ỉ ậ ủ ậ

V y là khi users in thì printer s đi u ph i cho các tài li u in đậ ẽ ề ố ệ ươc dàn tr i trên các máy inả

72 Thu c tính nén (ho c không nén) c a d li u s thay đ i th nào khi di chuy n ho c ộ ặ ủ ữ ệ ẽ ổ ế ể ặ sao chép Cho ví d minh h a các tr ụ ọ ườ ng h p ợ

- Không ph thu c n i đ n: move (cut / paste) cùng volumeụ ộ ơ ế

- Ph thu c n i đ n: M i trụ ộ ơ ế ọ ường h p còn l iợ ạ

73 Li t kê 04 object, 05 counter và 05 giá tr chu n c n tri n khai khi giám sát hi u năng ệ ị ẩ ầ ể ệ

c a m t server (monitoring server performance) ủ ộ

2 Network interface 2 Bytes total / sec >= base line

4 Avg Disk queue length <= 2

4 Proccessor 5 % Proccessor time <= 85

74 Trình bày cách áp đ t giá tr disk quota gi ng nhau lên m i volume trên m t server ặ ị ố ọ ộ

Policy “Default Quota Limit and Warning Level” (Local Policy > Computer Configuration > Administrative Templates > System > Disk Quota)

75 Gi i thích ý nghĩa c a driver signing ả ủ

Đo n code do Microsoft chèn vào software đ xác nh n r ng Microsoft đã th nghi m khạ ể ậ ằ ử ệ ả năng tương thích c a software v i Windows.ủ ớ

76 Trình bày cách c u hình m t hardware profile ấ ộ

B1 Copy 1 profile có s n ra.ẵ

B2 Restart ch n profile m i Dùng Device Manager đ enable / disable thi t b ọ ớ ể ế ị

78 Trình bày b n ch t c a vi c chia subnet ả ấ ủ ệ

Mượn1 s bit đ u tiên c a ph n Host ID đ làm Network IDố ầ ủ ầ ể

79 Trình bày các b ướ c chia subnet.

B1 S subnet: 2ố n – 2 (n: s bit mố ượn c a ph n Host ID)ủ ầ

B2 S host / subnet: 2ố m – 2 (m: s bit còn l i c a ph n Host ID)ố ạ ủ ầ

B3 Tính subnetmask m i: SM’ớ

B4 Bước nh y: b = 256 – SM’ả

B5 Các network ID: network th i: i x bứ

B6 Các host ID: Host đ u tiênầ : Network ID + 1

Trang 10

82 chuy n sang s th p phân: 0101 0010 ể ố ậ

Chuy n t t c bit Host v 0 ta có Network ID: 010ể ấ ả ề 0 0000

Chuy n t t c bit Host v 1 ta có Broadcast: 010ể ấ ả ề 1 1111

=> Network ID: 192.168.64.64/27 Broadcast: 192.168.64.95

81 Xác đ nh network ID và đ a ch network broadcast c a máy tính: ị ị ỉ ủ

- IP address: 10.0.0.82

- Subnet mask: 255.255.255.240

SM: 255.255.255.1111 0000 => m = 4

82 chuy n sang s th p phân: 0101 0010 ể ố ậ

Chuy n t t c bit Host v 0 ta có Network ID: 0101 ể ấ ả ề 0000

Chuy n t t c bit Host v 1 ta có Broadcast: 0101 ể ấ ả ề 1111

=> Network ID: 10.0.0.80/28 Broadcast: 10.0.0.95

82 M t máy tính đ ộ ượ c c u hình IP: ấ

- IP address: 192.168.64.82

- Subnet mask: 255.255.255.224

- Default gateway: 192.168.64.124

Xác đ nh giá tr không h p l và gi i thích Nêu ra m t giá tr h p l ị ị ợ ệ ả ộ ị ợ ệ

Default Gateway không h p l vì khác Network ID v i IP addressợ ệ ớ

Giá tr h p l : ị ợ ệ

- 192.168.64.65 -> 192.168.64.81

- 192.168.64.83 -> 192.168.64.94

83 H th ng m ng g m 03 (ba) network Network 1: 40 PCs, Network 2: 30 PCs, Network 3: ệ ố ạ ồ

20 PCs Chia subnet sao cho c 3 network có đ a ch IP d ng 172.16.0.X ả ị ỉ ạ

84 M t t ch c c n s h u t i thi u 04 (b n) đ a ch IP public Yêu c u: Nêu ra 01 ộ ổ ứ ầ ở ữ ố ể ố ị ỉ ầ

network ID (& subnet mask) phù h p nhu c u, li t kê các đ a ch IP c a network ợ ầ ệ ị ỉ ủ

L y đ a ch thu c l p C M c đ nh: X.Y.Z.0/24ấ ị ỉ ộ ớ ặ ị

2m – 2 >= 4  m = 3  n = 8 – 3 = 5

 SM: 255.255.255.1111 1000 = 255.255.255.248  b = 256 – 248 = 8

Network 1: A.B.C.8/29  Các đc IP: A.B.C.9 -> A.B.C.15

85 M t routing table bao g m 4 route nh sau: ộ ồ ư

Destination Subnet mask Interface Gateway Metric

192.168.0.4 255.255.255.252 LAN 192.168.0.254 1

192.168.0.5 255.255.255.252 LAN 192.168.0.254 1

192.168.0.6 255.255.255.252 LAN 192.168.0.254 1

192.168.0.7 255.255.255.252 LAN 192.168.0.254 1

Các Route 192.168.0.5 / 30, 192.168.0.6 / 30 & 192.168.0.7 / 30 là b t h p l , s khôngấ ợ ệ ẽ

th khai báo => không th t n t i trong routing tableể ể ồ ạ

Trang 11

86 Gi i thích ý nghĩa các thông s c a m t route ả ố ủ ộ

- Destination : đ/c đích c a gói tin c n đ nủ ầ ế

- Subnet mask: xác đinh net id c a đ/c ch đích , h tr dủ ỉ ổ ợ ường đi c a gói tinủ

- Interface : giao ti p c a gói tinế ủ

- Gateway : ch ng ti p theo c a gói tin (đặ ế ủ ường ra c a gói tin trong b ng route)ủ ả

- Metric: m c đ u tiênứ ộ ư

87 Trình bày ý nghĩa c a route to host ủ

Đường đi đ n 1 tr m làm vi c c thế ạ ệ ụ ể

88 Trình bày ý nghĩa c a default route ủ

Đường đi đ n t t c các Networkế ấ ả

89 Trình bày chi ti t 02 (hai) cách c u hình default route (Gi s interface là LAN và ế ấ ả ử

gateway là a.b.c.d)

C1 B t ph n c u hình TCP/IP card LAN đi n Default Gateway a.b.c.dậ ầ ấ ề

C2 routing and remote access >ip routing>static route > new > nh p vàoậ

Interface: LANDestination: 0.0.0.0Subnet Mask: 0.0.0.0Gateway: a.b.c.d

90 IP Port là gì? Li t kê 03 (ba) well known port ệ

Port là 1 s hi u đ i di n cho 1 ng d ng, d ch v đang ch y trên máy tínhố ệ ạ ệ ứ ụ ị ụ ạ

Có t ng c ng 65536 port (0 -> 65535) trong đó các port t 0 -> 1023 g i là Well Knownổ ộ ừ ọPorts Vd: HTTP port 80, DNS port 53, POP3 port 110

91 V s đ nguyên lý k t n i và ghi các giá tr đ i di n c a m t h th ng m ng trên c ẽ ơ ồ ế ố ị ạ ệ ủ ộ ệ ố ạ ơ

1 Net 1 g m 02 máy server n i váo switch 1 (8 port) ồ ố

2 Net 2 g m 05 máy tr m n i váo switch 2 (24 port) ồ ạ ố

3 Net 3 g m 40 máy tr m n i váo switch 3 và 4 (24 port / switch) ồ ạ ố

- Software router k t n i các thành ph n m ng thông qua 4 interface: ế ố ầ ạ

Trang 12

1 NIC 1: k t n i Net 1 ế ố

2 NIC 2: k t n i Net 2 ế ố

3 NIC 3: k t n i Net 3 ế ố

4 NIC 4: k t n i router ADSL ế ố

- Router ADSL k t n i software router ế ố

93 H th ng m ng bao g m: ệ ố ạ ồ

- 03 (ba) network:

1 Net 1: 192.168.1.0 / 24 g m các server ồ

2 Net 2: 192.168.2.0 / 24 g m các máy c a ban giám đ c ồ ủ ố

3 Net 3: 192.168.3.0 / 24 g m các máy nhân viên ồ

- Software router (Windows server 2003) k t n i 03 network và router ADSL thông qua 4 ế ố interface:

1 NIC 1: 192.168.1.254 / 24

2 NIC 2: 192.168.2.254 / 24

3 NIC 3: 192.168.3.254 / 24

4 NIC 4: 192.168.0.254 / 24

- Router ADSL có LAN IP: 192.168.0.1 /24 k t n i software router ế ố

V s đ nguyên lý k t n i Trình bày nguyên lý c u hình ngăn ch n các máy trong net 2 ẽ ơ ồ ế ố ấ ặ

và net 3 truy c p nhau ậ

S d ng IP Packet Filterử ụ

94 Vì sao ph i tri n khai NAT outbound? ả ể

Giúp cho các máy trong m ng LAN truy c p Internetạ ậ

Tri n khai NAT outbound giúp các client trong 1 m ng LAN có th chuy n đ i Private IPể ạ ể ể ổsang thành Public IP c a Router mà nhà cung c p d ch v c p phát cho router c a chúngủ ấ ị ụ ấ ủ

ta m i khi k t n i vào Internet Nh đó có th giúp cho các máy tính trong m ng LAN cóỗ ế ố ờ ể ạ

th k t n i ra Internet.ể ế ố

95 Trình bày, l p b ng mô t quá trình biên d ch đ a ch và port c a m t phiên truy c p ậ ả ả ị ị ỉ ủ ộ ậ internet: B t đ u khi m t máy tính thông qua router ADSL đ truy c p internet server có ắ ầ ộ ể ậ

đ a ch a.b.c.d, k t thúc khi máy tính đó nh n đ ị ỉ ế ậ ượ c thông tin đáp ng t server a.b.c.d ứ ừ

96 Vì sao NAT inbound th ườ ng đ ượ c g i là “publish server”? ọ

Ngày đăng: 08/08/2013, 17:38

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

76. Trình bày cách cu hình mt hardware profile. ộ - Câu hỏi MCSA
76. Trình bày cách cu hình mt hardware profile. ộ (Trang 9)
89. Trình bày chi tit 02 (hai) cách cu hình default route (G is interface là LAN và ử gateway là a.b.c.d) - Câu hỏi MCSA
89. Trình bày chi tit 02 (hai) cách cu hình default route (G is interface là LAN và ử gateway là a.b.c.d) (Trang 11)
V sđ nguyên lý k tn i. Trình bày nguyên lý cu hình ngăn ch n các máy trong net ặ và net 3 truy c p nhau - Câu hỏi MCSA
s đ nguyên lý k tn i. Trình bày nguyên lý cu hình ngăn ch n các máy trong net ặ và net 3 truy c p nhau (Trang 12)
184. Trình bày cách cu hình đ Web Proxy Client và Firewall Client truy cp tr cti ế server n i b  mà không c n thông qua ISA firewall service - Câu hỏi MCSA
184. Trình bày cách cu hình đ Web Proxy Client và Firewall Client truy cp tr cti ế server n i b mà không c n thông qua ISA firewall service (Trang 23)
Cu hình trong Internet option-&gt;Lan setting-&gt;check vào “bypass proxy server for loca lấ adressess” - Câu hỏi MCSA
u hình trong Internet option-&gt;Lan setting-&gt;check vào “bypass proxy server for loca lấ adressess” (Trang 24)
185. Khi t ip nh n mt lu ng thông tin, ISA server 2006 firewall servic es tham chi u các ế lo i rule: Access rule, System Policy rule, Cache rule, Network rule - Câu hỏi MCSA
185. Khi t ip nh n mt lu ng thông tin, ISA server 2006 firewall servic es tham chi u các ế lo i rule: Access rule, System Policy rule, Cache rule, Network rule (Trang 24)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w