Họ tên: Dựa vào Mã NV và tra trong Bảng 1. 2. Tên hàng: Dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng và tra trong Bảng 2, nếu 2 ký tự cuối của Mã hàng là 13 thì nối chuỗi “13 inch” vào sau tên hàng, ví dụ: ToCh13 thì tên hàng là “Toshiba Chromebook 13 inch”. 3. Tháng: Dựa vào ngày bán, nếu bán trong tháng 1 thì ghi là “Tháng 1”, tương tự cho Tháng 2 và Tháng 3. 4. Đơn giá: Dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng và tra trong Bảng 2, nếu máy tính loại 15 inch thì lấy giá 1 ngược lại thì lấy giá 2. 5. Thành tiền: Số lượng Đơn giá, nếu số lượng >10 thì được giảm 5% đơn giá, định dạng đơn vị tiền tệ là USD. 6. Thống kê tổng tiền của từng nhân viên trong từng tháng. Dùng Sparklines biểu diễn doanh số bán hàng của mỗi nhân viên trong 3 tháng trong cột Xu hướng. 7. Đánh giá: nếu tổng tiền của mỗi nhânHọ tên: Dựa vào Mã NV và tra trong Bảng 1. 2. Tên hàng: Dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng và tra trong Bảng 2, nếu 2 ký tự cuối của Mã hàng là 13 thì nối chuỗi “13 inch” vào sau tên hàng, ví dụ: ToCh13 thì tên hàng là “Toshiba Chromebook 13 inch”. 3. Tháng: Dựa vào ngày bán, nếu bán trong tháng 1 thì ghi là “Tháng 1”, tương tự cho Tháng 2 và Tháng 3. 4. Đơn giá: Dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng và tra trong Bảng 2, nếu máy tính loại 15 inch thì lấy giá 1 ngược lại thì lấy giá 2. 5. Thành tiền: Số lượng Đơn giá, nếu số lượng >10 thì được giảm 5% đơn giá, định dạng đơn vị tiền tệ là USD. 6. Thống kê tổng tiền của từng nhân viên trong từng tháng. Dùng Sparklines biểu diễn doanh số bán hàng của mỗi nhân viên trong 3 tháng trong cột Xu hướng. 7. Đánh giá: nếu tổng tiền của mỗi nhânHọ tên: Dựa vào Mã NV và tra trong Bảng 1. 2. Tên hàng: Dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng và tra trong Bảng 2, nếu 2 ký tự cuối của Mã hàng là 13 thì nối chuỗi “13 inch” vào sau tên hàng, ví dụ: ToCh13 thì tên hàng là “Toshiba Chromebook 13 inch”. 3. Tháng: Dựa vào ngày bán, nếu bán trong tháng 1 thì ghi là “Tháng 1”, tương tự cho Tháng 2 và Tháng 3. 4. Đơn giá: Dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng và tra trong Bảng 2, nếu máy tính loại 15 inch thì lấy giá 1 ngược lại thì lấy giá 2. 5. Thành tiền: Số lượng Đơn giá, nếu số lượng >10 thì được giảm 5% đơn giá, định dạng đơn vị tiền tệ là USD. 6. Thống kê tổng tiền của từng nhân viên trong từng tháng. Dùng Sparklines biểu diễn doanh số bán hàng của mỗi nhân viên trong 3 tháng trong cột Xu hướng. 7. Đánh giá: nếu tổng tiền của mỗi nhânHọ tên: Dựa vào Mã NV và tra trong Bảng 1. 2. Tên hàng: Dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng và tra trong Bảng 2, nếu 2 ký tự cuối của Mã hàng là 13 thì nối chuỗi “13 inch” vào sau tên hàng, ví dụ: ToCh13 thì tên hàng là “Toshiba Chromebook 13 inch”. 3. Tháng: Dựa vào ngày bán, nếu bán trong tháng 1 thì ghi là “Tháng 1”, tương tự cho Tháng 2 và Tháng 3. 4. Đơn giá: Dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng và tra trong Bảng 2, nếu máy tính loại 15 inch thì lấy giá 1 ngược lại thì lấy giá 2. 5. Thành tiền: Số lượng Đơn giá, nếu số lượng >10 thì được giảm 5% đơn giá, định dạng đơn vị tiền tệ là USD. 6. Thống kê tổng tiền của từng nhân viên trong từng tháng. Dùng Sparklines biểu diễn doanh số bán hàng của mỗi nhân viên trong 3 tháng trong cột Xu hướng. 7. Đánh giá: nếu tổng tiền của mỗi nhân
Trang 1SBD/Mã SV: Họ tên thí sinh:
Kỳ thi : Chứng Chỉ Tin Học (OnTap) Môn thi : OnTap_CHUNG CHI TIN HOC A_25.06.2011
Ngày thi : 30/05/2012 Thời gian : 20 phút
Bộ đề số : 983 Câu 1: Trong hệ thống máy tính hệ điều hành được xem là:
A Phần mềm hệ thống và ứng dụng. B Phần mềm ứng dụng.
Câu 2: Trong Excel số Sheet tối đa có trong 1 Workbook là:
Câu 3: Các toán tử nào sau đây là các toán tử toán học?
Câu 4: Chọn lựa nào sau đây dùng để tạm dừng việc in một tài liệu trong quá trình đang in?
Câu 5: Trong điều kiện bình thường, bạn không thể xóa hay lưu thêm dữ liệu vào
Câu 6: Short Cut là gì?
A Một loại Virus tìm thấy trong các phần mềm thuộc
bộ MS Office
B Cách nhanh nhất để tạo tài liệu
C Cách nhanh nhất để mở Windows D Một liên kết (link) đến một file, folder hay một
chương trình nào đó
Câu 7: Cho bảng dữ liệu sau:
Câu lệnh ở ô D2:
=IF(C2>=8, “GIỎI”, IF(C2>=6.5, “KHÁ”, IF(C2>=5, “TRUNG BÌNH”, “YẾU”))), sau khi sao chép công thức , anh chị cho biết kết quả tại D6:
Câu 8: Trong hầu hết các ứng dụng của Windows, lệnh Save As được tìm thấy từ menu nào?
Page 1 of 4 Môn thi : OnTap_CHUNG CHI TIN HOC A_25.06.2011 - Bộ đề số : 983
Trang 2A Help. B Save.
Câu 9: Trong MS Word, để tạo chỉ số dưới ta dùng:
A Tab Format/Group Font⁄Superscript. B Tab Tools/Group Font/Subscript.
C Tab Edit⁄Font⁄Superscript D Tổ hợp phím Ctrl =
Câu 10: Khi đang trình chiếu một file PowerPoint (chế độ Slide Show), thao tác nào để mở slide kế tiếp?
C Bấm phím spacebar D Bấm phím mũi tên sang phải (right arrow key)
Câu 11: Trong MS Word muốn chèn số trang tự động vào văn bản ta cần thực hiện lệnh nào sau đây?
A Tab Insert/Auto Text B Tab Insert/Group Header and Footer/Page
Numbers
C Tab Insert/Group Index and Tables/Page Auto D Tab Insert/Group Page/Break
Câu 12: Để thiết kế trình diễn ta dùng?
A Vào tab Animations-> click chọn Set Up Slide Show trong nhóm Set Up
B Vào tab Slide Show -> click chọn Set Up Slide Show trong nhóm Set Up
C Vào tab Home-> click chọn Set Up Slide Show trong nhóm Set Up
D Vào tab View-> click chọn Set Up Slide Show trong nhóm Set Up
Câu 13: Lựa chọn nào dưới đây được sử dụng để ghép văn bản trong những cell trong dòng 3 lại với nhau để có kết quả:
aRE yOU eNJOyinG tHIS cOurSE?
A =CONCATENATE(A3 E3) B =CONCAT(A3,B3,C3, D3,E3)
C =CONCATENATE(A3," ",B3," ",C3," ",D3," ",E3,"?") D =CONCAT(A3," ",B3," ",C3," ",D3," ",E3)
Câu 14: Chọn các đối tượng liên tục nhau trong cửa sổ folder, ta phải dùng thao tác nào trong các thao tác sau:
A Chọn đối tượng đầu, giữ phím Alt, dùng các phím mũi tên để di chuyển đến đối tượng cuối
B Click trên đối tượng đầu, giữ phím Ctrl, click trên đối tượng cuối
C Click trên đối tượng đầu, giữ phím Alt, click trên đối tượng cuối
D Click trên đối tượng đầu, giữ phím Shift, click trên đối tượng cuối
Câu 15: Để tìm giá trị lớn nhất trong các số number1,number2,… ta dùng hàm:
A =MAX(number1,number2,…) B =MIN(number1,number2,…)
C =ROUND(number1,number2,…) D =AVERAGE(number1,number2,…)
Câu 16: Hàm OR là hàm thuộc lớp:
Page 2 of 4 Môn thi : OnTap_CHUNG CHI TIN HOC A_25.06.2011 - Bộ đề số : 983
Trang 3Câu 17: Một phương pháp nhập một dãy cell vào một công thức là
A click vào cell đầu tiên trong dãy sao đó click vào cell cuối cùng trong dãy
B click vào cell đầu tiên trong dãy sau đó kéo chuột
để chọn những cell còn lại trong dãy
C click vào cell đầu tiên trong dãy, ấn giữ phím Ctrl trên bàn phím và click vào cell cuối cùng trong dãy
D Double-click vào cell đầu tiên sau đó double-click vào cell cuối cùng trong dãy
Câu 18: Trong Excel để cố định dòng hoặc cột ta thực hiện?
A Vào tab View -> click chọn biểu tượng Hide trong nhóm Window
B Vào tab View -> click chọn biểu tượng Freeze Panes trong nhóm Window
C Vào tab View -> click chọn biểu tượng Arrange All trong nhóm Window
D Vào tab View -> click chọn biểu tượng Split trong nhóm Window
Câu 19: Trong bảng tính Excel, nếu máy cho kết quả #NAME? Lỗi nào sau đây được xem xét:
A Do thực hiện hàm dò tìm không phù hợp giá trị. B Do sử dụng sai tên hàm, tên vùng dữ liệu.
C Do thực hiện phép chia cho 0 D Do định dạng kiểu dữ liệu không phù hợp
Câu 20: Mục đích chính của trình soạn thảo tài liệu WinWord là gì?
A Tạo các báo cáo, thư từ, hình minh họa đơn giản, mail merges
B Tạo các báo cáo, thư từ, các phép phân tích về số học numerical analysis, mail merges
C Tạo các báo cáo, thư từ, các phép phân tích về dữ liệu, mail merges
D Tạo các báo cáo, thư từ, các trình diễn về khái niệm (concept presentation), mail merges
Câu 21: Trong MS Word để thực hiện chức năng tạo chữ lớn đầu cho một đoạn văn bản, Menu nào sau đây được chọn:
A Tab Inser/Group Text/Size nhập độ lớn. B Tab View/Drop Cap.
C Tab Insert/Group Drop Cap/Text D Tab Insert/Group Text/Drop Cap
Câu 22: Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ hợp phím bạn chọn:
A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt +Space. B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + All.
C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A D Cả hai cách thứ nhất và thứ 3 đều được
Câu 23: Trong Excel muốn trích các mẫu tin thoả mãn điều kiện nào đó ta chọn:
Câu 24: Trong MS Word, khi một khối văn bản đã được chọn, ta có thể thay thế khối đó bằng văn bản mới dùng cách:
A Tất cả đều đúng B Dùng chức năng Replace để thay vào văn bản mới.
Câu 25: Dữ liệu lưu trong đâu sẽ không bị mất khi cúp điện
C Dữ liệu sẽ không bị mất khi lưu trong RAM và ROM D Lưu trong RAM
Câu 26: Để lựa chọn các vùng không liền kề nhau trong bảng tính, ta cần sử dụng chuột kết hợp với phím nào
Page 3 of 4 Môn thi : OnTap_CHUNG CHI TIN HOC A_25.06.2011 - Bộ đề số : 983
Trang 4Câu 27: Thiết bị xuất chuẩn của máy tính là:
Câu 28: Khi sọan thảo email, tại ô Subject ta điền thông tin gì?
Câu 29: Phần mềm nào dùng để mở (hay đọc) file có phần phân loại (phần mở rộng) là pdf ?
Câu 30: Loại file gì không thể đưa vào tài liệu Word?
Page 4 of 4 Môn thi : OnTap_CHUNG CHI TIN HOC A_25.06.2011 - Bộ đề số : 983
Trang 5SBD/Mã SV: Họ tên thí sinh:
Kỳ thi : Chứng Chỉ Tin Học (OnTap) Môn thi : OnTap_ChungChiA_tinhoc_caccoso_15_05_2011
Ngày thi : 30/05/2012 Thời gian : 20 phút
Bộ đề số : 972 Câu 1: Chọn phát biểu đúng nhất về Header?
A Nó là tiêu đề chính của tài liệu B Nó chỉ hiển thị ở trang đầu tiên
C Nó hiển thị ở cuối tất cả các trang D Nó hiển thị ở đầu tất cả các trang, chứa thông tin
như Tác Giả, Ngày Tháng Năm, Tên File
Câu 2: A1 chứa giá trị 4, B1 chứa 36, C1 chứa 5 Nhập vào D1 công thức: =IF(AND(MOD(B1,A1)=0,MOD(B1,C1)=0),INT
(B1/A1),IF(A1>C1,A1,C1))
Cho biết kết quả trong ô D1:
Câu 3: Nếu bạn chọn bảng mã là Unicode, kiểu gõ là Vni (hay Telex) từ phần phần mềm gõ tiếng Việt (Unikey, VietKey)
thì font chữ nào được sử dụng:
Câu 4: Giá trị = 2⁄3*(C1+B1) nhưng không được vượt quá 1000000, làm tròn đến hàng nghìn, được tính bằng công thức
A Tất cả các chọn lựa đều đúng B =Round(IF(2⁄3*(C1+B1)>1000000,1000000,2⁄3*
(C1+B1)),-3)
C =Min(1000000,Round(2⁄3*(C1+B1),-3)) D =IF(2⁄3*(C1+B1)>1000000,1000000,round(2⁄3*
(C1+B1),-3))
Câu 5: Trong mục Text control của Format Cells/Alignment thì lệnh nào là trộn các ô được chọn thành 1 ô?
Câu 6: Để chèn nhiều worksheet vào trong một workbook, _
A Bấm tổ hợp phím Ctrl + F2 trên bàn phím sau đó trong hộp thoại, nhập vào số lượng những worksheet muốn chèn
B Bấm phải chuột vào tab worksheet và chọn Insert
từ menu Shortcut Trong hộp thoại, nhập vào số lượng worksheets muốn chèn
C Giữ phím SHIFT và sau đó chọn những số lượng những tab worksheet đang tồn tại giống nhau để thêm vào trong workbook mở sau đó click Insert trên thanh menu hoăc menu Shortcut
D Click vào Insert , Worksheet trên thanh menu sau
đó trong hộp thoại, nhập vào số lượng worksheets muốn chèn
Câu 7: Trong MS Word, để tạo chỉ số dưới ta dùng:
A Tab Tools/Group Font/Subscript. B Tổ hợp phím Ctrl =.
C Tab Format/Group Font⁄Superscript D Tab Edit⁄Font⁄Superscript
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng nhất: Trong MS Word, khi một đoạn văn bản cần chia cột và tạo Drop Cap
A Chia cột cho văn bản trước khi tạo Drop Cap B Chia cột và tạo Drop Cap cho văn bản là hai thao
Page 1 of 4 Môn thi : OnTap_ChungChiA_tinhoc_caccoso_15_05_2011 - Bộ đề số : 972
Trang 6
tác không liên quan nên thực hiện thao tác nào trước cũng đuợc
C Không thể định dạng vừa chia cột vừa tạo Drop Cap cho một đoạn văn bản
D Tạo Drop Cap cho văn bản trước khi chia cột
Câu 9: Trong MS Excel, hàm nào sau đây trả ra kết quả FALSE
A NOT(AND ( 12 >= 5, 8 + 4/2 < 9, 32 =31+ 1)) B NOT(OR (12 = 5, 8 + 4/2 <9, 32= 31 +1))
C NOT(AND(12 = 5,8 + 4/2 9, 32 = 31 + 1)) D NOT(OR(12 = 5,8 + 4/2 <9, 32 >31 +1))
Câu 10: Trong quá trình duyệt Web, bạn cần đánh dấu một trang web để truy cập sau này Bạn sẽ sử dụng chức năng
nào?
Câu 11: Thomas có một báo cáo gồm 6 trang với những heading tại mỗi đoạn văn bản Phát biểu nào dưới đây có thể
được sử dụng để định dạng và định dạng lại những heading mà không phải định dạng từng heading riêng biệt?
A Không sử dụng heading. B Thay đổi định dạng bằng tay.
C Sử dụng format painter (chổi định dạng) D Áp dụng một kiểu cho những heading
Câu 12: Phần mềm được phép cài đặt, sử dụng trong một khoảng thời gian, nhưng sau đó phải mua, thì được gọi là
_
Câu 13: Một tham chiếu đến cell trong công thức, như $A$1, ở bất kỳ chỗ nào công thức được sao chép, luôn luôn tham
chiếu đến cùng một cell, được xem như _
A một tham chiếu cell tuyệt đối B một tham chiếu cell hỗn hợp
C một tham chiếu cell tương đối D một tham chiếu cell theo sheet
Câu 14: Để tách rời một phần của biểu đồ hình tròn dùng để nhấn mạnh biểu đồ,
A click vào toàn bộ biểu đồ hình tròn, chọn Format, Chart, Explode từ thanh menu và nhập vào số phần muốn tách rời
B click và một phần chọn nó và kéo (drag) nó từ giữa biểu đồ tới vị trí mong muốn
C click vào một phần để chọn nó, bấm phải chuột và chọn Explade Slide từ menu Shortcut
D click vào một phần để chọn nó và chọn Chart, Explode từ thanh menu
Câu 15: Khi áp dụng một hiệu ứng hình ảnh trên một đối tượng trong slide, thì hiệu ứng đó được gọi là _
Câu 16: Công thức nào sau đây hiển thị giá trị Holiday nếu giá trị trong cell F25 lớn hơn 1000, còn không thì hiển thị chuỗi
Work
A -IF(F25>1000,"Holiday" "Work") B =IF(F25>1000, "Holiday", "Work")
C =IF(F25<1000,"Holiday","Work") D =IF(F25>1000, Holiday","Work")
Câu 17: Trong MS Word, để di chuyển về đầu tài liệu nhấn:
A <Ctrl> + <Home>. B <Ctrl> + <Page Down>.
Page 2 of 4 Môn thi : OnTap_ChungChiA_tinhoc_caccoso_15_05_2011 - Bộ đề số : 972
Trang 7Câu 18: Trong Excel, muốn chèn thêm một cột sau cột E, đặt con trỏ tại cột :
Câu 19: Bạn bấm nút Reset khi máy tính bạn bị treo khi bạn cố mở một file tài liệu rất lớn Để đảm bảo là các lỗi sẽ được
sửa chữa, bạn nên chạy ứng dụng nào sau đây ngay khi vừa khởi động lại máy xong?
Câu 20: Trong MS Excel, xuống hàng trong 1 ô ta dùng phím
Câu 21: Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + E dùng để:
A Mở cửa sổ tìm kiếm văn bản của Microsoft Word. B Canh trái cho đoạn văn bản đã chọn.
C Canh giữa cho đoạn văn bản đã chọn D Mở tập tin văn bản
Câu 22: Muốn tính trung bình của hàng hay cột, ta sử dụng hàm nào trong số các hàm dưới đây
Câu 23: Chế độ view nào sau đây không phải cuả PowerPoint?
Câu 24: Để chọn một cột trong bảng tính , ta di chuyển đến cột đó rồi
Câu 25: file Zip là gì?
A file chứa virus. B file nén (compressed file).
C file của chương trình chống viris (anti-virus) D file back up
Câu 26: Trong Set Up Show để chọn các Slide cho buổi trình diễn ta dùng chức năng trong lớp?
Câu 27: Bạn muốn xem một ứng dụng ở toàn màn hình, thì thành phần nào của Microsoft Windows bạn có thể điều chỉnh?
Câu 28: Sử dụng chức năng nào để tạo một file PowerPoint mới từ 1 file PowerPoint có sẵn?
A Chức năng New trong tab File B Chức năng Save trong tab File
C Chức năng Save & Send trong tab File D Chức năng Save As trong tab File
Câu 29: Bạn có thể xóa các slide trong tất cả các chế độ View, ngoại trừ
Page 3 of 4 Môn thi : OnTap_ChungChiA_tinhoc_caccoso_15_05_2011 - Bộ đề số : 972
Trang 8A Outline View. B Slide Sorter View
C Slide Show View, Reading View D Chỉ ngoại trừ chế độ Slide Show View
Câu 30: Đối với một máy tính sử dụng MS Windows, các ổ đĩa và folder, file có thể được truy xuất thông qua:
Page 4 of 4 Môn thi : OnTap_ChungChiA_tinhoc_caccoso_15_05_2011 - Bộ đề số : 972
Trang 9TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRUNG TÂM TIN HỌC
-
ĐỀ THI CHỨNG CHỈ A TIN HỌC
PHẦN EXCEL
Thời gian làm bài 45 phút
-
Họ và tên Số báo danh Số máy Tạo bảng tính sau đây và lưu vào thư mục BaithiExcel với tên HotenThisinh_DeSo01
I Nhập dữ liệu cho bảng tính và định dạng như sau: (1đ)
− Header: Họ tên thí sinh (left), Bài thi Excel (Right)
− Footer: Ngày thi (Left), Đề số 01 (Right)
II Lập công thức điền dữ liệu cho các cột: (9đ)
1 Họ tên: Dựa vào Mã NV và tra trong Bảng 1
2 Tên hàng: Dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng và tra trong Bảng 2, nếu 2 ký tự cuối của
Mã hàng là 13 thì nối chuỗi “13 inch” vào sau tên hàng, ví dụ: ToCh-13 thì tên hàng là
“Toshiba Chromebook 13 inch”
3 Tháng: Dựa vào ngày bán, nếu bán trong tháng 1 thì ghi là “Tháng 1”, tương tự cho
Tháng 2 và Tháng 3
4 Đơn giá: Dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng và tra trong Bảng 2, nếu máy tính loại 15
inch thì lấy giá 1 ngược lại thì lấy giá 2
5 Thành tiền: Số lượng * Đơn giá, nếu số lượng >10 thì được giảm 5% đơn giá, định
dạng đơn vị tiền tệ là USD
6 Thống kê tổng tiền của từng nhân viên trong từng tháng Dùng Sparklines biểu diễn doanh số bán hàng của mỗi nhân viên trong 3 tháng trong cột Xu hướng
7 Đánh giá: nếu tổng tiền của mỗi nhân viên trong 3 tháng <20000 thì ghi “Cải thiện
trong tháng tiếp theo”, ngược lại, nếu tổng tiền trong 3 tháng <=25000 thì ghi “Đạt yêu cầu”, ngược lại, nếu >25000 thì ghi “Có thưởng”
8 Trích ra danh sách những mặt hàng bán trong tháng 2 và tháng 3 có số lượng >=10
9 Tính tổng doanh thu theo tháng, dùng biểu đồ dạng Pie biểu diễn tỉ lệ doanh thu của của mỗi tháng
Lưu ý: Nếu câu nào không làm được, thí sinh có thể nhập dữ liệu giả để làm tiếp các câu
sau, câu nhập dữ liệu giả không được tính điểm
Đề 01
Trang 10TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRUNG TÂM TIN HỌC
-
ĐỀ THI CHỨNG CHỈ A TIN HỌC
PHẦN EXCEL
Thời gian làm bài 45 phút
-
Họ và tên Số báo danh Số máy Tạo bảng tính sau đây và lưu vào thư mục BaithiExcel với tên HotenThisinh_DeSo02
I Nhập dữ liệu cho bảng tính và định dạng như sau: (1đ)
− Header: Họ tên thí sinh (left), Bài thi Excel (Right)
− Footer: Ngày thi (Left), Đề số 02 (Right)
II Lập công thức điền dữ liệu cho các cột: (9đ)
1 Tuyến bay: Dựa vào 5 ký tự cuối của Mã KH và tra trong Bảng tra
2 Hãng hàng không: Dựa vào Số hiệu máy bay, nếu hai ký tự đầu là VN thì điền “Việt
Nam Airlines”, nếu là VJ thì điền “Jesta Pacifice”, còn lại là VietJetAir
3 Giá vé: Dựa vào Tuyến bay và Hãng hàng không và tra trong Bảng tra
4 Giá vé thực tế: Nếu khách hàng đặt vé bay vào ngày chủ nhật thì tăng 10% giá vé,
ngược lại nếu trong ngày thứ 3 thì giảm 5% giá vé, các trường hợp khác thì giữ nguyên giá vé
5 Thành tiển: Số người* Giá vé thực tế, nếu số người >=10 thì được giảm 10% cua
Thành tiền, định dạng cột Thành tiền có dấu phân cách hàng nghìn và đơn vị tiền là VNĐ
6 Thống kê tổng theo từng Hãng và theo từng Tuyến bay
7 Thống kê tổng doanh thu theo từng Hãng (dòng cuối trong Bảng thống kê) Dùng biểu
đồ biểu diễn tỉ lệ doanh thu của 3 hãng
8 Trích ra danh sách những khách hàng đặt vé của hãng Việt Nam Airline trong tháng 1
9 Định dạng cột Thành tiền sao cho những khách hàng đặt vé từ 10 triệu trở lên có dạng
in đậm và màu đỏ
Lưu ý: Nếu câu nào không làm được, thí sinh có thể nhập dữ liệu giả để làm tiếp các câu
sau, câu nhập dữ liệu giả không được tính điểm
Đề 02