Câu 1: Đông Nam B có nhi u đi u ki n thu n l i đ phát tri n các ngành d ch v ộ ề ề ệ ậ ợ ể ể ị ụ
+ V trí đ a lí - đi u ki n t nhiên: ị ị ề ệ ự
* V trí đ a lí: ị ị
- C u n i gi a Đ ng b ng sông C u Long - Tây Nguyên và Duyên h i mi n Trung, gi a đ t li n c a ầ ố ữ ồ ằ ử ả ề ữ ấ ề ủ
ph n nam bán đ o Đông D ầ ả ươ ngv i Bi n Đông ớ ể
- v trí trung chuy n c a nhi u tuy n đ Ở ị ể ủ ề ế ườ ng không qu c t , g n các tuy n đ ố ế ầ ế ườ ng bi n qu c t , ể ố ế trên tuy n đ ế ườ ng Xuyên A
- N m trong vùng kinh t tr ng đi m phía Nam ằ ế ọ ể
* Đi u ki n t nhiên: ề ệ ự
- B bi n và h th ng sông có nhi u đ a đi m thích h p đ xây d ng c ng bi n ờ ể ệ ố ề ị ể ợ ể ự ả ể
- Tài nguyên du l ch t nhiên khá đa d ng, g m các v ị ự ạ ồ ườ n qu c gia (Cát Tiên, Côn Đ o, Bù Gia M p), ố ả ậ khu d tr sinh quy n c n Gi , bãi t m Vũng Tàu, Long H i, su i khoáng Bình Châu ự ữ ể ầ ờ ắ ả ố
- Th i ti t n đ nh ít x y ra thiên tai ờ ế ổ ị ả
+ Đi u ki n kinh t - xã h i: ề ệ ế ộ
- Là vùng kinh t năng đ ng, c c u kinh t chuy n d ch m nh theo h ế ộ ơ ấ ế ể ị ạ ướ ng công nghi p hóa, nhu c u ệ ầ
v d ch v s n xu t r t l n ề ị ụ ả ấ ấ ớ
- C s h t ng và c s v t ch t kĩ thu t phát tri n t ơ ở ạ ầ ơ ở ậ ấ ậ ể ươ ng đ i đ ng b , có Thành phô" H Chí Minh: ố ồ ộ ồ
đ u m i giao thông l n hàng đ u c a c n ầ ố ớ ầ ủ ả ướ c, có th đi đ n nhi u thành ph trong và ngoài n ể ế ề ố ướ c b ng ằ nhi u lo i hình giao thông ề ạ
- Là đ a bàn thu hút m nh đ u t c a n ị ạ ầ ư ủ ướ c ngoài t p trung nhi u khu, c m công nghi p, nhi u ậ ề ụ ệ ề trang tr i nông nghi p ạ ệ
- S dân đông, m c s ng t ố ứ ố ươ ng đ i cao so m t b ng c -n ố ặ ằ ả ướ c Có các thành ph đông dân, n i b t là ố ổ ậ Thành ph H Chí Minh, thành ph đông dân nh t n ố ồ ố ấ ướ c
- Tài nguyên du l ch nhân văn khá phong phú (nhà tù Côn Đ o, đ a đ o C Chi, B n Nhà R ng, các l ị ả ị ạ ủ ế ồ ễ
h i, đình, chùa, ch .) ộ ợ
Câu 2:Nh ng th m nh đ phát tri n ngành th y s n Đ ng b ng sông C u Long:ữ ế ạ ể ể ủ ả ở ồ ằ ử
+ V t nhiên: ề ự
- Giáp vùng bi n có ng tr ể ư ườ ng l n Cà Mau - Kiên Giang, vùng bi n có nhi u bãi tôm, bãi cá v i tr ớ ể ề ớ ữ
l ượ ng l n (chi m h n 1/2 tr l ớ ế ơ ữ ượ ng h i s n c a c n ả ả ủ ả ướ c) N i đ a có ngu n l i th y s n phong phú c a ộ ị ồ ợ ủ ả ủ
m ng l ạ ướ i sông r ch dày đ c ạ ặ
- Có di n tích m t n ệ ặ ướ c thích h p đ nuôi tr ng th y s n l n nh t n ợ ể ồ ủ ả ớ ấ ướ c (h n 50 v n ha): ơ ạ
• Ven bi n có nhi u bãi tri u, r ng ng p m n, vùng c a sông thích h p cho vi c nuôi tr ng th y s n ể ề ề ừ ậ ặ ử ợ ệ ồ ủ ả
n ướ ợ ướ c l , n c m n (tôm sú, cua bi n, sò huy t ) ặ ể ế
• N i đ a có nhi u di n tích m t n ộ ị ề ệ ặ ướ ủ c c a sông r ch, ao h thích h p đ nuôi th y s n n ạ ồ ợ ể ủ ả ướ c ng t ọ (cá ba sa, cá tra, tôm càng xanh )
- Th i ti t t ờ ế ươ ng đ i n đ nh, ít x y ra tai bi n thiên nhiên ố ổ ị ả ế
- Có nhi u ngu n gien th y s n v i nhi u lo i th y s n có giá tr cao (tôm càng xanh, cá tra ) ề ồ ủ ả ớ ề ạ ủ ả ị
+ V kinh t — xã h i: ề ế ộ
- Ngu n lao đ ng có truy n th ng, nhi u kinh nghi m đánh b t và nuôi tr ng th y s n đông đ o, ồ ộ ề ố ề ệ ắ ồ ủ ả ả năng đ ng, thích ng linh ho t v i n n kinh t th tr ộ ứ ạ ớ ề ế ị ườ ng
- Có nhi u c s s n xu t gi ng và ch bi n th y s n ề ơ ở ả ấ ố ế ế ủ ả
— Có đ i tàu thuy n đánh b t th y s n r t l n ộ ề ắ ủ ả ấ ớ
— Có th tr ị ườ ng tiêu th r ng l n trong n ụ ộ ớ ướ c (t i ch c a h n 17 tri u dân, Đông Nam B .) và ạ ỗ ủ ơ ệ ộ ệ
n ướ c ngoài (các th tr ị ườ ng EU, B c Mĩ, Nh t B n ) ắ ậ ả
- Đ ượ ự c s khuy n khích và chú tr ng đ u t c a Nhà n ế ọ ầ ư ủ ướ c
Câu 3: Khai thác, nuôi tr ng và ch bi n h i s n ồ ế ế ả ả
- Ti m năng: ề
+ Vùng bi n n ể ướ c ta có h n 2000 loài cá, trên 100 loài tôm, nhi u loài đ c s n nh h i sâm, bào ơ ề ặ ả ư ả
ng … ư
- S phát tri n: ự ể
+ T ng tr l ổ ữ ượ ng h i s n kho ng 4 tri u t n ả ả ả ệ ấ
– Ngành th y s n đã phát tri n t ng h p c khai thác, nuôi tr ng và ch bi n h i s n ủ ả ể ổ ợ ả ồ ế ế ả ả
– Khai thác th y s n còn nhi u b t h p lý, ch đánh b t g n b ủ ả ề ấ ợ ỉ ắ ầ ờ
Trang 2– Ph ươ ng h ướ ng: Ngành th y s n u tiên phát tri n khai thác h i s n xa b , hi n đ i hóa công ủ ả ư ể ả ả ờ ệ ạ nghi p ch bi n h i s n ệ ế ế ả ả
Công nghi p ch bi n th y s n phát tri n sẽ t o ra nhu c u l n v nguyên li u th y s n, làm ệ ế ế ủ ả ể ạ ầ ớ ề ệ ủ ả tăng giá tr th y s n, vi c b o qu n và chuyên ch các s n ph m th y s n đ ị ủ ả ệ ả ả ở ả ẩ ủ ả ượ c thu n l i h n, ậ ợ ơ
có đi u ki n m r ng th tr ề ệ ở ộ ị ườ ng tiêu th , t đó sẽ tác đ ng m nh đ n: ụ ừ ộ ạ ế
+ Ngành đánh b t th y s n: tăng công su t và s l ắ ủ ả ấ ố ượ ng tàu thuy n, đ c bi t là các tàu đánh b t xa ề ặ ệ ắ
b , hi n đ i hóa ng c và các trang thi t b khác đ tăng s n l ờ ệ ạ ư ụ ế ị ể ả ượ ng th y s n đánh b t ủ ả ắ
+ Ngành nuôi tr ng th y s n: phát tri n theo h ồ ủ ả ể ướ ng công nghi p và đa d ng h n, m r ng và n ệ ạ ơ ở ộ ổ
đ nh di n tích nuôi tr ng, tăng s n l ị ệ ồ ả ượ ng và ch t l ấ ượ ng th y s n nuôi tr ng ủ ả ồ
+ Ng dân: t o vi c làm và tăng thu nh p, thúc đ y ng nghi p phát tri n theo h ư ạ ệ ậ ẩ ư ệ ể ướ ng b n v ng ề ữ
- Nh ng h n ch : ữ ạ ế
+ Đánh b t ven b cao g p 2 l n kh năng cho phép ắ ờ ấ ầ ả
+ Đánh b t xa b còn ít ch b ng 1,5 kh năng cho phép ắ ờ ỉ ằ ả
Câu 4:Phát tri n t ng h p giao thông v n t i bi n ể ổ ợ ậ ả ể
– V i nh ng đi u ki n t nhiên thu n l i c a vùng bi n n ớ ữ ề ệ ự ậ ợ ủ ể ướ c ta: g n tuy n đ ầ ế ườ ng bi n qu c t , ven ể ố ế
bi n nhi u vũng v nh, c a sông có th xây d ng c ng n ể ề ị ử ể ự ả ướ c sâu
– Giao thông v n t i bi n đang có xu h ậ ả ể ướ ng phát tri n cùng v i s m r ng quan h qu c t và s ể ớ ự ở ộ ệ ố ế ự hoà nh p kinh t n ậ ế ướ c ta vào n n kinh t th gi i ề ế ế ớ
+ Nh ng bi n pháp phát tri n giao thông v n t i bi n ữ ệ ể ậ ả ể :
– S p x p l i và phát tri n đ ng b h th ng c ng bi n, t ng b ắ ế ạ ể ồ ộ ệ ố ả ể ừ ướ ả ạ c c i t o, nâng c p, hi n đ i hóa ấ ệ ạ các c ng bi n hi n có, xây d ng các c ng m i (đ c bi t là các c ng n ả ể ệ ự ả ớ ặ ệ ả ướ c sâu).
– Phát tri n đ i tàu v n t i bi n (các tàu ch công-ten-n , tàu ch d u và các tàu chuyên dùng khác) ể ộ ậ ả ể ở ơ ở ầ – Phát tri n toàn di n d ch v hàng h i (h th ng h u c n và d ch v c ng, d ch v trên b ể ệ ị ụ ả ệ ố ậ ầ ị ụ ở ả ị ụ ờ
– Nâng cao năng l c ngành đóng tàu bi n, nâng cao ch t l ự ể ấ ượ ng cán b , nhân viên ngành giao thông ộ
v n t i bi n ậ ả ể
Câu 5: T i sao ph i phát tri n t ng h p kinh t bi n.ạ ả ể ổ ợ ế ể
+ Phát tri n t ng h p là phát tri n có s quan h ch t chẽ gi a nhi u ngành, sao cho s phát tri n ể ổ ợ ể ự ệ ặ ữ ề ự ể
c a m t ngành không gây t n h i ho c kìm hãm s phát tri n c a ngành khác ủ ộ ổ ạ ặ ự ể ủ
+ Môi tr ườ ng bi n không b chia c t, môi tr ể ị ắ ườ ng đ o d b suy thóai Do th , n u đ y m nh, phát ả ễ ị ế ế ẩ ạ tri n m t ngành không trên quan đi m khai thác t ng h p, sẽ làm h n ch s phát tri n c a các ngành ể ộ ể ổ ợ ạ ế ự ể ủ còn l i ạ
Ví d : ụ
N u đ y m nh khai thác d u khí mà không quan tâm đ n v n đ ô nhi m môi tr ế ẩ ạ ầ ế ấ ề ễ ườ ng bi n, sẽ làm ể
‘t n h i đ n ngành nuôi tr ng th y s n và du l ch bi n – đ o ổ ạ ế ồ ủ ả ị ể ả
+ Vùng bi n n ể ướ c ta giàu ti m năng, có đi u ki n phát tri n nhi u ngành kinh t bi n: nuôi tr ng và ề ề ệ ể ề ế ể ồ khai thác th y s n, khai thác khoáng s n, du l ch bi n — đ o, d ch v giao thông v n t i bi n Ph i phát ủ ả ả ị ể ả ị ụ ậ ả ể ả tri n t ng h p kinh t bi n m i khai thác h p lí các ngu n l i bi n theo h ể ổ ợ ế ể ớ ợ ồ ợ ể ướ ng b n v ng, góp ph n đ y ề ữ ầ ẩ
m nh phát tri n kinh t — xã h i đ t n ạ ể ế ộ ấ ướ c.
Các ngành kinh t bi n: ế ể
+ Khai thác, nuôi tr ng và ch bi n h i s n ồ ế ế ả ả
+ Du l ch bi n – đ o ị ể ả
+ Khai thác và ch bi n Khoáng s n ế ế ả
+ Giao thông v n t i bi n ậ ả ể
Câu 6: *Nguyên nhân:
+ S gi m sút tài nguyên bi n - đ o do: ự ả ể ả
- Khai thác ngu n l i th y s n v ồ ợ ủ ả ượ t quá m c đ ph c h i nh t là th y s n ven b ứ ộ ụ ồ ấ ủ ả ờ
- Khai thác b ng cách th c mang tính h y di t nh s d ng ch t đ c, ch t n , đi n ằ ứ ủ ệ ư ử ụ ấ ộ ấ ổ ệ
- Ch a b o v t t các di n tích r ng ng p m n ven bi n và các tài nguyên sinh v t khác (các loài ư ả ệ ố ệ ừ ậ ặ ể ậ
l ưỡ ng c , chim bi n, các r n san hô ) c a vùng bi n - đ o ư ể ạ ủ ể ả
- Môi tr ườ ng bi n - đ o b ô nhi m v i xu h ể ả ị ễ ớ ướ ng ngày càng tăng.
+ Ô nhi m môi tr ễ ườ ng bi n - đ o do: ể ả
- Các ch t th i t sinh ho t, s n xu t công nghi p c a các khu dân c , đô th , các khu công nghi p, ấ ả ừ ạ ả ấ ệ ủ ư ị ệ các khu du l ch ven bi n và trên các đ o ị ở ể ả
Trang 3- Ho t đ ng khai thác khoáng s n bi n, nh t là khai thác d u khí ạ ộ ả ể ấ ầ
- N n tràn d u t các ph ạ ầ ừ ươ ng ti n v n t i bi n ệ ậ ả ể
*H u qu : ậ ả
+ Làm suy gi m tính đa d ng sinh v t c a n ả ạ ậ ủ ướ c ta.
+ nh h Ả ưở ng x u t i vi c phát tri n t ng h p kinh t bi n theo h ấ ớ ệ ể ổ ợ ế ể ướ ng b n v ng (đ c bi t là phát ề ữ ặ ệ tri n ngh cá, du l ch bi n - đ o) ể ề ị ể ả
+ Gây khó khăn cho vi c nâng cao ch t l ệ ấ ượ ng cu c s ng dân c vùng bi n — đ o ộ ố ư ể ả
*Th c tr ng: ự ạ
- Di n tích r ng ng p m n gi m ệ ừ ậ ặ ả
- S n l ả ượ ng đánh b t h i s n gi m sút ắ ả ả ả
- M t s loài có nguy c b tuy t ch ng ộ ố ơ ị ệ ủ
Câu 8:
* Vùng kinh t tr ng đi m phía Nam ế ọ ể : Di n tích 30,6 nghìn km2, dân s 15,2 tri u ng ệ ố ệ ườ i.
- G m 8 t nh, thành ph : ồ ỉ ố TP H Chí Minh, Đ ng Nai, Bà R a Vũng Tàu, Bình D ồ ồ ị ươ ng, Bình Ph ướ c, Tây Ninh, Long An, Ti n Giang ề
- Th m nh và h n ch : ế ạ ạ ế
+ Là v trí b n l gi a Tây Nguyên, DH Nam Trung B v i ĐB sông C u Long ị ả ề ữ ộ ớ ử
+ Có tài nguyên n i tr i là d u khí ổ ộ ầ
+ C dân đông, lao đ ng d i dào, có trình đ cao, có kinh nghi m s n xu t ư ộ ồ ộ ệ ả ấ
+ C s h t ng, c s v t ch t kỹ thu t t ơ ở ạ ầ ơ ở ậ ấ ậ ươ ng đ i t t và đ ng b ố ố ồ ộ
+ Có Tp H Chí Minh là trung tâm kinh t c a vùng, phát tri n năng đ ng t p trung nhi u ti m l c ồ ế ủ ể ộ ậ ề ề ự
s n xu t ả ấ
+ Có th m nh v khai thác t ng h p bi n + r ng + khoáng s n ể ạ ề ổ ợ ể ừ ả
- C c u GDP: ơ ấ nông-lâm-ng : 7,8%, công nghi p-xây d ng: 59%, d ch v ; 33,2% ư ệ ự ị ụ
- H ướ ng phát tri n: ể
+ Chuy n d ch c c u kinh th theo h ể ị ơ ấ ế ướ ng phát tri n các ngành công ngh cao ể ệ
+ Hoàn thi n c s v t ch t kỹ thu t, GTVT theo h ệ ơ ở ậ ấ ậ ướ ng hi n đ i ệ ạ
+ Hình thành các khu CN t p trung ậ
+ Gi i quy t v n đ đô th hóa và vi c làm cho lao đ ng ả ế ấ ề ị ệ ộ
+ Phân đi m các d ch v tri th c ể ị ụ ứ
+ Chú ý v n đ môi tr ấ ề ườ ng