Không suy ra câu nào sau đây: A.
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT Tiết 68 Môn : Số học lớp 6.
Đề A I/ Trắc nghiệm: (3đ)
1) Tìm x thỏa mãn: x ( 2) ( 4)
A x = 6 B x = 2 C x = 2 D x = 6
2) Tính 2
( 5) ?
3) Hỏi ( 7).( 7).( 8).( 8).( 8) = ?
A7 82 2 B 2 2
7 ( 8) C 7 82 3 D 72 83
4) Kết quả phép tính: ( 3).( 15) ( 3).( 85)
A 210 B 210 C 300 D 300
5) Từ ( 16) = ( 2) 8 Không suy ra câu nào sau đây:
A 16 chia hết cho 2 B 2 là ước của 16
C 16 là bội của 8 D 8 không phải là ước của 16
6) Tìm x thỏa mãn: 2 x x 2
A x = 2 B x =0 C x = 2 D x = 4
II/ Tự luận: (7đ)
Câu 1: (1đ) Tìm x biết 5 2 x ( 4) ( 9)
Câu 2: (1đ) Tính ( 2).( 3) | 5 | 1 2016
Câu 3: (1đ) Tính giá trị biểu thức, sau đó viết kết quả tìm
được dưới dạng lũy thừa của số nguyên âm
178 (156 178) 256 19
Câu 4: (3đ) Tính nhanh.
a) ( 12).( 13) 13.( 22)
b) 98 1 246 – 246.98
c) ( 4).7.( 25).8.125
Câu 5: (1đ) Tìm các số nguyên x sao cho 5 chia hết cho (x + 1).
Trang 2KIỂM TRA 1 TIẾT Tiết 68 Môn : Số học lớp 6.
Đề B I/ Trắc nghiệm: (3đ)
1) Tìm x thỏa mãn: x ( 3) ( 2)
A x = 5 B x = 1 C x = 1 D x = 5
2) Tính 2
( 3) ?
3) Hỏi ( 7).( 7).( 8).( 8).( 8) = ?
A7 82 2 B 7 82 3 C 2 2
7 ( 8) D 72 83
4) Kết quả phép tính: ( 4).( 15) ( 4).( 85)
A 280 B 280 C 400 D 400
5) Từ ( 14) = 2.( 7) Không suy ra câu nào sau đây:
A 14 chia hết cho 2 B 14 là bội của 2
C 7 là ước của 14 D 2 không phải là ước của 14
6) Tìm x thỏa mãn: x 3 3 x
A x =6 B x =3 C x = 0 D x = 3
II/ Tự luận: (7đ)
Câu 1: (1đ) Tìm x biết 6 2 x ( 4) ( 10)
Câu 2: (1đ) Tính ( 3).( 4) | 5 | 1 2016
Câu 3: (1đ) Tính giá trị biểu thức, sau đó viết kết quả tìm
được dưới dạng lũy thừa của số nguyên âm
187 (145 187) 245 36
Câu 4: (3đ) Tính nhanh.
a) ( 14).( 15) 15.( 24)
b) 99 1 247 – 247.99
c) 4.6.25.( 8).( 125)
Câu 5: (1đ) Tìm các số nguyên x sao cho 7 chia hết cho (x + 1).
Trang 3Đáp án, đề kiểm tra 1 tiết số học lớp 6, tiết 68
Đề A
I/ Trắc nghiệm (3đ) mỗi câu đúng được 0,5đ
II/ Tự luận: (7đ)
3) x=81=(-9)2 (1đ)
4) a) -130 (1đ)
c) 700000 (1đ)
5)
x + 1 là ước của 5 (0,25đ)
Ư(5) = {1;-1;5;-5} (0,25đ)
x+1=1 x= 0
x+1=-1 x = -2
x+1=5 x = 4
x+1=-5 x = -6
vậy x thuộc { 0 ; -2; 4; -6} (0,5đ)
Trang 4Đề B
I/ Trắc nghiệm (3đ) mỗi câu đúng được 0,5đ
II/ Tự luận: (7đ)
3) x=64=(-8)2 (1đ)
4) a) -150 (1đ)
c) 600000 (1đ)
5)
x + 1 là ước của 7 (0,25đ)
Ư(5) = {1;-1;7;-7} (0,25đ)
x+1=1 x= 0
x+1=-1 x = -2
x+1=7 x = 6
x+1=-7 x = -8
vậy x thuộc { 0 ; -2; 6; -8} (0,5đ)