Câu 3 : Chọn câu trả lời đúng : a Hai đoạn thẳng bao giờ cũng cắt nhau tại hai điểm.. c Đoạn thẳng và đường thẳng bao giờ cũng căt nhau tại một điểm.. d Đoạn thẳng có thể cắt , có thể k
Trang 1Họ và tên : ĐIỂM Lớp : 6/
KIỂM TRA 1TIẾT MÔN : TOÁN 6 (Tiết 18 Số học) – ĐỀ A
A.Trắc nghiệm (3 điểm) :
Câu 1 : Cho tập hợp A = { 40 ; 42 ; 44 ; ; 98 ; 100 } Số phàn tử của tập hợp A là :
Câu 4 : Cho A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 Viết tập hợp A theo hai
cách ( liệt kê và nêu tính chất đặc trưng ) :
Câu 6 : Kết quả của phép tính : 30 – [ 20 – (4 – 1) 2 ] là :
Trang 2Họ và tên : ĐIỂM Lớp : 6 /
KIỂM TRA 1TIẾT MÔN : TOÁN 6 (Tiết 18 Số học) – ĐỀ B
A.Trắc nghiệm (3 điểm) :
Câu 1: Cho tập hợp E = { x € N / x 0 = 2 } Số phần tử của tập hợp E là :
a) Không có phần tử nào c) Có vô số phần tử
Câu 6 : Cho tập hợp B = { n € N / 4 < n ≤ 10 } Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp B theo
Trang 3Trắc nghiệm : (3đ , đúng mỗi câu cho 0,5 điểm )
a) Tìm đúng x = 11b) Tìm đúng x = 5c) Tìm đúng x = 9 Câu 3 (2đ) Tình đúng mỗi câu cho 1 điểm a) Tính đúng : 30000
a) Tìm đúng x = 68b) Tìm đúng x = 54c) Tìm đúng x = 11 Câu 3 (2đ) Tình đúng mỗi câu cho 1 điểm
a) Tinh đúng : 14000b) Tính đúng : B = 2703
Lớp : 6 /
KIỂM TRA 1TIẾT MÔN : TOÁN 6 (Tiết 39 Số học) – ĐỀ A A.Trắc nghiệm (3 điểm) :
Trang 4Câu 1 : Tổng nào sau đây không chia hết cho 6
a) 58 + 50 b) 54 + 30 c) 80 + 17 + 29 d) 60 + 73
Câu 2 : Số 43* chia hết cho 2 và 3 Khi đó * là :
a) 2 hoặc 5 b) 5 hoặc 8 c) 8 hoặc 2 d) 0 hoặc 4
Câu 3 : Có bao nhiêu số nguyên tố có một chữ số
a) Cho tổng A = 12 + 14 + 16 + x , với x€ N Tìm x để A chia hết cho 2
b) Điền vào dấu * để số 13 + 12* chia hết cho 5
Câu 2 : ( 1,5đ )
a) Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố : 504 và 1080
b) Viết 3 số nguyên tố lớn hơn 10
c) Hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số : 10 3 - 1
Trang 5Câu 1 : Áp dụng tính chất chia hết , xét xem tổng nào sau đây chia hết cho 7
a) Cho tổng A = 12 + 14 + 16 + x , với x€ N Tìm x để A không chia hết cho 2
b) Điền vào dấu * để số 123 + 12* chia hết cho 2
Câu 2 : (1,5đ)
a) Phân tích số các sau ra thừa số nguyên tố : 144 và 3500
b) Viết 3 số nguyên tố lớn hơn 20
c) Tổng sau là số nguyên tố hay hợp số : 2 3 4 + 5 6
quyển vở , mấy bút chì , mấy tập giấy ?
Đáp án Kiểm tra 1tiết Toán 6 (Tiết 39 Số học )
Trang 6b) Tím đúng * có thể là : 2 hoặc 7 Câu 2 (1,5đ))
a) Phân tích đúng : 504 = 23 32 7 ; 1080 = 23 33 5b) Viết đúng 3 số : 11 ; 13 ; 17
c) Tính đúng 999 là hợp số Câu 3 ( 1,5đ)
a) Tìm đúng ƯCLN ( 80 ; 120 ; 1000 ) = 40 ; ƯC = { 1;2;4;5;8;10;20;40 }b) Tìm đúng BCNN (30 ; 45) = 90 ; BC = { 0 ; 90; 180 ; 270 ; 360 ; 450 } Câu 5 (2,5đ) Tìm đúng số hs khối 6 : 363
a) Phân tích đúng : 144 = 24 32 ; 3500 = 22 53 7 b) Viết đúng 3 số : 23 ; 29 ; 31
c) Mỗi số hạng của tổng chia hết cho 2 nên là hợp số Câu 3 (1,5đ)
a) Tìm đúng ƯCLN (80 ; 120 ;1000) = 40 ; ƯC = { 1;2;4;5;8;10;20;40 }b) Tìm đúng BCNN (12; 21; 28 ) = 84 ; BC = { 0; 84; 168 ; 252 } Câu 4 (2,5đ) Chia được nhiều nhất là : 10 phần thưởng
A.Trắc nghiệm (3 điểm) :
Câu 1 : Cho ba điểm P , Q , R không thẳng hàng Kẻ được tất cả bao nhiêu đường thẳng đi
qua các cặp điểm ?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
Trang 7Câu 2 : Khi hai tia MC và MD đối nhau thì :
a) C nằm giữa M và D
b) D nằm giữa M và C
c) M nằm giữa C và D
d) Không có câu nào đúng
Câu 3 : Chọn câu trả lời đúng :
a) Hai đoạn thẳng bao giờ cũng cắt nhau tại hai điểm
b) Đoạn thẳng và tia không thể có điểm chung
c) Đoạn thẳng và đường thẳng bao giờ cũng căt nhau tại một điểm
d) Đoạn thẳng có thể cắt , có thể không cắt một đoạn thẳng khác , một tia , một đường thẳng
Câu 4 : Cho ba điểm A, B, C , biết AB = 2cm, AC = 3cm thế thì :
a) B nằm giữa A và C
b) C nằm giữa A và B
c) A nằm giữa B và C
d) Không kết luận được điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Câu 5 : Chọn câu trả lời đúng Cho ba điểm G, H, K thẳng hàng và HG + GK = HK Điểm
nằm giữa hai điểm còn lại là
B Tự luận (7 điểm) : Hai đường thẳng xy và zt cắt nhau tại M Lấy điểm A thuộc tia
Mz , điểm B thuộc tia Mt sao cho MA = 3cm, MB = 4cm Trên tia My lấy các điểm C và D sao cho MC = 2cm, MD = 4cm
Câu 1 : ( 2đ )
a) Vẽ hình theo đề bài đã cho
b) Hãy kể tên hai cặp tia đối nhau gốc M
c) Điểm C có phải là trung điểm của đoạn thẳng MD không , vì sao ?
d) Trên tia đối của tia CD lấy điểm E sao cho CE = 4cm Tính độ dài đoạn thẳng EM
Trang 8Bài làm
Đáp án Kiểm tra 1tiết Toán 6 (Tiết 14 Hình học ) Đề A A Trắc nghiệm : (3đ , đúng mỗi câu cho 0,5 điểm ) Câu 1: c Câu 4 : d Câu 2: c Câu 5 : a Câu 3: d Câu 6 : c B Tự luận : (7đ) Câu 1 (2đ) a) Vẽ hình đúng (1đ) b) Nêu đúng tia Mx, My, và tia Mz, Mt (1đ) Câu 2 (1đ) Vẽ hình đúng (0,5đ) Tính đúng AB = 7cm (0,5đ)
Trang 9Câu 3 (4đ) a) Lí luận đúng điểm C nằm giữa hai điểm M và D (MC < MD) (1đ) b) Tính được CD = 2cm, suy ra MC = MD (1đ)
c) Lập luận đúng C là trung điểm của đoạn thẳng MD (1đ) d) Tính đúng độ dài EM = 2cm (1đ)
A.Trắc nghiệm (3 điểm) :
Câu 1 : Cho ba điểm D , E , F không thẳng hàng Kẻ được tất cả bao nhiêu đường thẳng đi
Câu 3 : Chọn câu trả lời đúng :
a) Hai đoạn thẳng bao giờ cũng cắt nhau tại hai điểm
Trang 10b) Đoạn thẳng và tia cho trước bao giờ cũng cắt nhau tại một điểm
c) Đường thẳng và đoạn thẳng không thể có điểm chung
d) Đoạn thẳng có thể cắt , có thể không cắt một đoạn thẳng khác , một tia , một đường thẳng
Câu 4 : Cho ba điểm A, B , C theo thứ tự thẳng hàng , biết AB = 2cm , AC = 3cm thế thì :
a) B nằm giữa A và C
b) Không kết luận được điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại c) A nằm giữa B và C d) C nằm giữa A và B Câu 5 : Chọn câu trả lời đúng : Cho ba điểm H , G , O thẳng hàng a) H nằm giữa G và O nếu GH + HO = OG b) G nằm giữa H và O nếu HG + OG = OH c) O nằm giữa G và H nếu OH + GO = HG d) Cả a , b , c đều đúng Câu 6 : Điều kiện để M là trung điểm của đoạn thẳng PQ là : a) MP = MQ
b) MP + MQ = PQ c) MP = MQ và MP + MQ = PQ d) MP + MQ = PQ , M nằm giữa P và Q B Tự luận (7 điểm) : Hai đường thẳng cd và yz cắt nhau tại O Lấy điểm P thuộc tia Oy , điểm Q thuộc tia Oz sao cho OP = 4cm, OQ = 5cm Trên tia Od lấy các điểm I và B sao cho OI = 3cm, OB = 6cm Câu 1 : ( 2đ )
a) Vẽ hình theo đề bài đã cho b) Hãy kể tên hai cặp tia đối nhau gốc O Câu 2 : (1đ)
Tính độ dài đoạn thẳng PQ Câu 3 : (4đ)
a) Điểm I nằm giữa những điểm nào , vì sao ? b) So sánh IO và IB c) Điểm I có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không , vì sao ? d) Trên tia đối của tia IB lấy điểm E sao cho IE = 1cm Tính độ dài đoạn thẳng EO Bài làm
Trang 11
Đáp án Kiểm tra 1tiết Toán 6 (Tiết 14 Hình học ) Đề B A Trắc nghiệm : (3đ , đúng mỗi câu cho 0,5 điểm ) Câu 1: d Câu 4 : a Câu 2: a Câu 5 : d Câu 3: d Câu 6 : c B Tự luận : (7đ) Câu 1 (2đ) a) Vẽ hình đúng (1đ) b) Nêu đúng tia Oc, Od, và tia Oz, Oy (1đ) Câu 2 (1đ) Vẽ hình đúng (0,5đ) Tính đúng PQ = 9cm (0,5đ)
Câu 3 (4đ)
a) Lí luận đúng điểm I nằm giữa hai điểm O và B (OI < OB) (1đ) b) Tính được OI = 3cm, suy ra OI = IB (1đ)
c) Lập luận đúng I là trung điểm của đoạn thẳng OB (1đ) d) Tính đúng độ dài EO = 2cm (1đ)
Trang 12Họ và tên : ĐIỂM Lớp : 6 /
Trang 13KIỂM TRA 1TIẾT MÔN : TOÁN 6 (Tiết 39 Số học ) – ĐỀ A
A.Trắc nghiệm (3 điểm) :
Câu 1 : Tổng nào sau đây không chia hết cho 6
a) 58 + 50 b) 54 + 30 c) 80 + 17 + 29 d) 60 + 73
Câu 2 : Số 43* chia hết cho 2 và 3 Khi đó * là :
a) 2 hoặc 5 b) 5 hoặc 8 c) 8 hoặc 2 d) 0 hoặc 4
Câu 3 : Có bao nhiêu số nguyên tố có một chữ số
a) Cho tổng A = 12 + 14 + 16 + x , với x€ N Tìm x để A chia hết cho 2
b) Điền vào dấu * để số 13 + 12* chia hết cho 5
Câu 2 : ( 1,5đ )
a) Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố : 504 và 1080
b) Viết 3 số nguyên tố lớn hơn 10
c) Hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số : 103 - 1
a) Tính số học sinh khối 6 của trường
b) Khi xếp hàng 21 thì mỗi hàng có bao nhiêu học sinh
Lớp : 6 /
KIỂM TRA 1TIẾT
Trang 14MÔN : TOÁN 6 (Tiết 39 Số học ) – ĐỀ B
A.Trắc nghiệm (3 điểm) :
Câu 1 : Áp dụng tính chất chia hết , xét xem tổng nào sau đây chia hết cho 7
a) Cho tổng A = 12 + 14 + 16 + x , với x€ N Tìm x để A không chia hết cho 2
b) Điền vào dấu * để số 123 + 12* chia hết cho 2
Câu 2 : (1,5đ)
a) Phân tích số các sau ra thừa số nguyên tố : 144 và 3500
b) Viết ba số nguyên tố lớn hơn 20
c) Tổng sau là số nguyên tố hay hợp số : 2 3 4 + 5 6
quyển vở , mấy bút chì , mấy tập giấy?
Đáp án Kiểm tra 1tiết Toán 6 (Tiết 39 Số học )
Đề A
Trang 15Trắc nghiệm : (3đ , đúng mỗi câu cho 0,5 điểm )
a) Phân tích đúng : 504 = 23 32 7 ; 1080 = 23 33 5 (0,5đ) b) Viết đúng 3 số : 11 ; 13 ; 17 (0,5đ)
c) Tính đúng 999 là hợp số (0,5đ) Câu 3 ( 1,5đ)
a) Tìm đúng BCNN (30 ; 45) = 90 ; BC = { 0 ; 90 ;180 ; 270 ; 360 } (0.75đ)
b) Ta có : 13 : (x + 3) => (x + 3) €Ư(13) = {1 ; 13} = > x = 10 (0,75đ) Câu 5 (2,5đ)
a) (2đ) Gọi số hs cần tìm là a
Ta có a € BC(12;21;28) và 150 ≤ a ≤ 200 ; BCNN(12;21;28) = 84 (1,5đ) Suy ra BC(12;21;28) ={0;84;168;252; } (0,5đ)
Số hs khối 6 là 168 em b) Khi xếp hàng 21 có : 168 : 21 = 8em (0,5đ)
Đáp án Kiểm tra 1tiết Toán 6 (Tiết 39 Số học )
Trang 16b) Tìm đúng * có thể là : 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 (0,75đ) Câu 2 (1,5đ)
a) Phân tích đúng : 144 = 24 32 ; 3500 = 22 53 7 (0,5đ)b) Viết đúng 3 số : 23 ; 29 ; 31 (0,5đ)
c) Mỗi số hạng của tổng chia hết cho 2 nên là hợp số (0,5đ) Câu 3 (1,5đ)
a) Tìm đúng BCNN (12 ; 21; 28) = 84 ; BC = { 0; 84 ;168; 252} (0,75đ)b) Ta có : 13 : (x + 2) => (x + 2) €Ư(13) = {1 ; 13} = > x = 11 (0,75đ) Câu 4 (2,5đ)
Số phần thưởng chia được nhiều nhất là ƯCLN(130; 50; 240) (0,5đ)
130 = 2.5.13
50 = 2.52
240 = 24 3.5 ( Phân tích đúng 0,5đ)
ƯCLN(130; 50; 240) = 2.5 = 10 (0,5đ) Vậy chia được nhiều nhất là : 10 phần thưởng (0,25đ)
A.Trắc nghiệm (3 điểm) :
Câu 1 : Giá trị của x thỏa mãn : ( -7 ) – x = - 4
a) - 3 b) 3 c) - 11 d) - 27
Câu 2 : Biết | x | = 3 Giá trị của x là :
a) x = 3 b) x - 3
Trang 17A.Trắc nghiệm (3 điểm) :
Câu 1 : Giá trị của x thỏa mãn : ( - 10) + x = - 7
a) - 3 b) 3 c) 0 d) - 20
Câu 2 : Biết |- x | = 2011 Giá trị của x là :
a) x = 2011 b) x = - 2011
c) x = 2011 ; x = - 2011 d) x = 2012
Trang 18Câu 6 : Chọn câu trả lời đúng Cho x Z , và 2 là bội của x + 2 thì x bằng :
a) – 240b) - 1000c) 55 Câu 3 (2đ) Tính dúng , mỗi câu cho 1 điểma) – 840
Trang 19b) - 640c) 90 Câu 3 (2đ) Tính dúng , mỗi câu cho 1 điểma) – 230
A.Trắc nghiệm (3 điểm) :
Câu 1 : Điều kiện để có xÔy + yÔz = xÔz là :
a) Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz
b) Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
c) Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
d) Góc xOy nhỏ hơn góc xOz
Câu 2 : Hai góc kề bù là hai góc :
Trang 20Câu 5 : Dấu hiệu để nhận biết tia Ot là tia phân giác của xÔy là :
a) xÔt + tÔy = xÔy
b) xÔy + tÔy = xÔt
c) xÔt + tÔy = xÔy và xÔt = tÔy
d) Cả a , b , c đều sai
Câu 6 : Tam giác ABC là hình gồm :
a) Ba đoạn thẳng AB , BC , AC
b) Ba điểm A , B , C không thẳng hàng
a) Ba đoạn thẳng AB , BC , AC tạo với ba điểm A , B , C thẳng hàng
d) Ba đoạn thẳng AB , BC , AC tạo với ba điểm A , B , C không thẳng hàng
B Tự luận (7 điểm) :
Câu 1: (1đ) Vẽ hai góc kề bù xÔy và yÔz , biết xÔy = 1180 Tính số đo góc yÔz
Câu 2: (1,5đ)
Nêu cách vẽ tam giác ABC biết BC = 6cm , AB = 5cm , AC = 4cm
Câu 3 : (4,5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
xÔy = 400 và xÔz = 800
a) Trong ba tia Ox , Oy , Oz tia nào nằm giưa hai tia còn lại ? Vì sao ?
b) Tính số đo góc yÔz
c) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xÔz không ? Vì sao ?
d) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Oy Tinh số đo góc kề bù với góc yÔz
Trang 21Họ và tên : ĐIỂM
Lớp : 6/
KIỂM TRA 1TIẾT MÔN : TOÁN 6 (Tiết 28 – Hình học) – ĐỀ B
A.Trắc nghiệm (3 điểm) :
Câu 1 : Nếu xÔy + yÔz = xÔz thì :
a) Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
b) Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz
c) Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
d) Cả a,b,c đều đúng
Câu 2 : Hai góc phụ nhau là hai góc :
a) Có tồng số đo bằng 900 b) Có tồng số đo bằng 900 và kề nhau
c) Có tồng số đo bằng số đo góc bẹt d) Có tồng số đo bằng nửa số đo của góc vuông
Câu 3 : Hai góc xOy và yOz là hai góc kề phụ nhau , biết xÔy = 60 0 Số đo của yÔz là :
Trang 22Câu 6 : Hình gồm các điểm M cách điểm O một khoảng 3cm
Nêu cách vẽ tam giác ABC biết BC = 5cm , AB = 3cm , AC = 4cm
Câu 3 : (4,5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
xÔy = 550 và xÔz = 1100
a) Trong ba tia Ox , Oy , Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?
b) Tính số đo góc yÔz
c) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xÔz không ? Vì sao ?
d) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Oy Tinh số đo góc kề bù với góc xÔy
Trang 23Đáp án Kiểm tra 1tiết Toán 6 (Tiết 28 Hình học )
và xÔy = zÔy = 550
Do đó Oy là tia phân giác của góc xÔz (1đ) d) Tính đúng xÔt = 1250 (1đ)
Trang 24Họ và tên : ĐIỂM Lớp : 6/
KIỂM TRA 1TIẾT MÔN : TOÁN 6 (Tiết 94 – Số học) – ĐỀ A
A.Trắc nghiệm (3 điểm) :
Câu 1 : Khẳng định nào sau đây là sai ?
Câu 2 : Cho biết : 1 5 2.
Trang 25B Tự luận (7điểm) :
Câu 1 : (1điểm) Quy đồng mẫu các phân số : 11
165 ; 2 24 và 2 3 Câu 2 : (2điểm) Rút gọn a) 2 35.( 14).2 21.( 3) b) 21.( 5) 21.( 4)14 ( 7) Câu 3 : (3điểm) a) 3 - 1.2 4 b) 23 15 11 : 2 4 7 4 3 � �� ��� � � �� � � Câu 4 : (1điểm) Tìm x , biết : 7 3 3 6: 5 x 10x 5 5 Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 26………
………
………
Họ và tên : ĐIỂM Lớp : 6/
KIỂM TRA 1TIẾT MÔN : TOÁN 6 (Tiết 94 – Số học) – ĐỀ B A.Trắc nghiệm (3 điểm) : Câu 1 : Khẳng định nào sau đây là sai ? a) 3 3 2 2 b) 5 15 7 21 c) 4 74 3 53 d) 3 21 5 35
Câu 2 : Cho biết : 2 1 3 3 x 5 10 Giá trị của x là : a) 3 b) 5 3 c) 3 20 d) 2 3 Câu 3 : Kết quả rút gọn phân số ( 8).5.( 3) 24.4 đến phân số tối giản là : a) 5 6 b) 5 6 c) 5
4 d) 5 12 Câu 4 : Kết quả phép tính 1 3. 1 2 4 4 2 3 � � � � � � bằng : a) 1
2 b) 3 8 c) 1 6 d) 1 4
Câu 5 : Khẳng định nào sau đây là đúng ?
a) 3 1 4 4 b) 7 10 < 0 c) 7 10 > 1 d) 7 10 = 14 20 Câu 6 : Giá trị của biểu thức : 82 34 42 3 9 7 � � � � � � là : a) 14 9 b) 5 7 c) 59 63 d) -5 9