1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tham khao THPTQG 2017 môn lý

45 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ánh sáng quang trong gian h n so lân quang sau khi ánh sáng kích thích.. Lân quang th ra , còn quang th ra ỏ hay khí.. S phát quang ra th... Với một bức xạ có b-ớc sóng thích hợp thì c-

Trang 1

ĐỀ 1 Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2 Câu 1: T T P

?

A T B T

C T D K

Câu 2: M ậ 1 = A1 s2π (cm) và x2 = 2,5 3 s(2π +2 ( P = 2 5 s(2π +  ( ˂2 1 2  :

A 6  , 3  B – 6  , 3 2 C 3  , 2   D 6 5 , 3  Câu 3: Vậ 1 = A1cos(t+ 3  (

W1 K ậ 2= A2cos (

W2= 4W1 K ậ

:

A W = 5 W2 B W = 3 W1 C W = 7 W1 D W = 2,5 W1 Câu 4: M ò ẳ ứ 10 T

ỉ s ữ ỏ ò ậ 7/3 L = π2 m/s2 C :

A 0,6 s B 1 s C 0,2 s D 0,1 s Câu 5: M ậ O ậ

ữ ậ 1s L 2 = 10 C ậ 0= -0,1 m/s2 ậ 0= - 3 /s P ậ :

A x = 2cos( t-6 5 )(cm) B x = 4cos( t-3 2 )(cm) C x = 2cos(t+ 6  )(cm D x = 2cos(t+ 3  )(cm) Câu 6: M T = 2s ậ 1

= 10 /s2 50 c=0 011N

s 3V

s s s 25 P

Q0=104C ỏ ?

A 40 B 46 C 55 A 23

Câu 7: C

A S s s

B S s ẳ ứ ò s s

ngang C S s (

s

D S s ò s s

Câu 8: M s O ò s f

ừ 45 z 68 z s T s s 3 /s

M O 15 O f :

A 60 Hz B 75 Hz C 100 Hz D 50 Hz Câu 9: T s s 40 /s K s s 200

z s ừ 10 s ỉ s s

ừ ?

A 90 Hz B 70 Hz C 60 Hz D 110 Hz

Trang 2

Câu 10: M O ẳ s ( s

s T ẳ O 3 C ứ

Mứ ứ ( ; ứ

ứ C 3 ( 4O = 3OB Tỉ s OA OC :

A 56 346 B 81 256 C 21 276 D 81 75 Câu 11: T s s f s 50 /s K

ẳ ẻ ừ ỉ 3 ứ M N P

MN = 4 375 NP = 11 125 f :

A 15 cmvà 12,5Hz B 18cm và 10Hz C 10 cm và 30Hz D 9cm và 25Hz Câu 12: P s ?

A s s

B T s s s ò ứ

C ò ứ ỉ ứ

D C

Câu 13: P s ò ?

A C ò

B ò 0

C 0

D C s ứ s

2

Câu 14: M ò 1000 ò = 10 ừ =

0 2 T ứ ừ ẳ 1500

ò / L π2 = 10 s :

A 1000 V B 2000 V C 500 2 V D 1000 2 V

Câu 15: R

C ò s

4  s N

L ò ễ

4  s L ữ ZL và dung kháng ZC là: A ZL = 2ZC. B ZL = ZC/2 C ZL =ZC. D ZL = 4ZC Câu 16: M R L C : 20

s 1

π (

-4 10 2π ( N

ứ = U0cos(2f (V U0 ò f C ỉ f ừ 50 z sẽ A

B s

C

D s

Câu 17: C s 200 W s ỉ

s 480 W s

A 70 % B 80 % C 90 % D 95 % Câu 18: = U0cos(2f (V R ZL ZC, cho ZL = 4ZC. T ứ

220V ứ ữ :

A 165 V B.220 V C -165V D 275 V Câu 19: è 484 Ω ứ 220 V

è s S

Trang 3

s è A Dung kháng

A 200 Ω B 264 Ω C 345 Ω D 310 Ω Câu 20: s

R s L C K = 1= 100 ( /s K = 2= 2 1

= 1 ZL+3ZC= 400 L :

A  7 4 H B  4 3 H C  3 4 H D  4 7 H Câu 21: P s s ừ? A K sẽ ừ s

B ứ s ừ C T s ừ ỏ s s

D T s s ừ s

Câu 22: M ừ C L (

s L T N ữ C L

L/

s ò 4 sẽ :

A 4T B 4 T C 16T D 8T Câu 23: M LC

=2 s S ò

4 10-6 C ừ ừ 3

6  10-6 (s s :

A 2 V B.6 V C.8 V D 4 V Câu 24: C s s

A Á s ỡ s -

B K s s õ s

C K õ ễ s s

D K õ ễ

Câu 25: M s s s ừ s

A s ò s s s

B s ò s s s

C s s s

D s s s

Câu 26: T s s s s ỏ , tím là: A ánh sáng vàng B ánh sáng tím C ánh sáng lam D s ỏ Câu 27: M s s s f ừ ỏ

s 1 5 s T ỏ s

A s f B s 1 5f C s f D s 1 5f Câu 28: T Y- s ữ 0 5

ữ 2 N s s s λ = 0,5 μ

26 S s s :

A 10 B 11 C 13 D 12 Câu 29: T s Y-âng, kho ữ 1

2 s L=1 C ứ s s v= 0,6 s t= 0,4 K ậ s :

A T s

B C 17 s a

C C ỉ ó 9 vân sáng màu vàng a

Trang 4

Câu 33: C phát sai s phát quang?

A Ánh sáng quang trong gian h n so lân quang sau khi ánh sáng kích thích

B Lân quang th ra , còn quang th ra ỏ hay khí

C Trong quang b sóng ánh sáng phát quang ỏ h n b sóng ánh sáng kích thích

D S phát quang ra th

Câu 34: Có ba mang n ng nhau: prôton, nhân teri vào , cùng i và ừ

tr , chúng có tròn bên trong ừ tr bán kính ỹ chúng

l là : RH, RD, R ,và xem l các có l s n là u Giá c các bán kính s theo ứ là:

Trang 5

màn là D = (1,00  0 01 ữ = (1 000  0,005)mm s s :

Trang 6

ĐỀ 2

Câu 1: M ò O V :

A ỉ

B

C

D ậ

Câu 2: C 1 s 9 8 /s2

:

A l = 24,8 m B l = 24,8cm C l = 1,56 m D l = 2,45 m Câu 3: ẽ s ễ ò P

nh là A x = 2cos (4πt + 2π/3) cm

B x = 2cos (4πt – 5π/6) cm C x = 2 3cos (4πt + π/6) cm D x = 2 3cos (4πt + 5π/12) cm Câu 4: M ò ứ ò A C

ậ ậ ậ :

A 1 2 2kA B 2 1 4kA C 2 1 8kA D 2 kA Câu 5: M ò ậ ỏ ò ứ C ò :

A 2π m k B 2 k m C m k D k m Câu 6: M ò ứ 40 N/ ậ M 75 ẳ M ậ ỏ 25 ò 3 2 /s M S ậ ò :

A 5 cm B 4 cm C 6 cm D 3 cm Câu 7: M ò ậ ỏ Vậ s

ò N ậ ò 10 ò ậ ậ 2 /s N ậ ò 8

ò ậ ậ 1 55 /s T s

n iá n nh s :

A 10 rad/s B 30 rad/s C 40 rad/s D 20 rad/s Câu 8: P s s không ?

A s s

B S s s

C S ậ

D S s

Câu 9: T s s = 40 /s K s s

200 z s ừ 10 s ỉ s

s ừ ?

A f= 90 Hz B f=70 Hz C f= 60 Hz D f= 50 Hz Câu 10: M s c truy n d c theo tr O = 28 s(20 - 2000 (

là to c tính b ng mét, t là th c tính b ng giây Vận t c truy n sóng là: A 334m/s B 314m/s C 331m/s D 100m/s Câu 11: T ỏ s 16 ò

ỏ A = 2 s40π B = 2 s(40π + π T

s ỏ 40 /s M ỏ ẳ

ỏ M

K M

A 2,07cm B 1,03cm C 2,14cm D 4,28cm Câu 12: Khi nói v sóng âm, phát bi s sai ? A Ở s ỏ s

Trang 7

cos

U

RP

Câu 17: P Vậ 1500

ò / P ứ 4 ừ ỗ ò 5.10-3 W s 120V S ò ỗ :

t (2)

(3) (1)

u

Trang 8

B S ừ s

C T s n từ ng c ng và c a từ ng t i m m luôn vuông pha v i nhau D S n từ truy c trong chân không Câu 23: M L

s 6(V 5(µJ ứ s

1(µs ò ứ L :

A 3/ π 2 (µH) B 2,6/ π 2 (µH) C 1,6/ π 2 (µH) D 3,6/ π 2 (µH) Câu 24: M 2 T

ừ T T 1 ò 5

mA S Δ = T/4 ữ 10 V

A 8 mH B 1 mH C 0,04 mH D 2,5 mH Câu 25: T s s

ứ ậ ?

A K ứ B K

C T D L

Câu 26: M s s s s 1 W ỗ 2 5 1019 ứ è ứ :

A T B ỏ C D

Câu 27: T Y- s s s λ ữ =

0 5 M 4 5 s s ậ 4 ữ

ứ ừ ừ s ẳ ẳ ứ 0 75 M ứ s λ :

A 0,45 m B 0,50 m C 0,67 m D 0,60 m Câu 28: T s s z ỏ s

ữ 6 s 18 dùng khe Y- = 0 2

ứ 1 s s

A 0,70μm B 0,72μm C 0,76μm D 0,68μm Câu 29: T Y s s s s

ừ 380 760 M ứ s ậ 5 s

600 s M :

A 387 nm B 414 nm C 400 nm D 428 nm Câu 30: T s ừ s s

qua: A B L ( s

C T D K

Câu 31: K 0 55μ sẽ

K s s

A 0,65μm B 0,55μm C 0,45μm D 0,38μm Câu 32: T s đún ? A N ữ ậ ứ s

B N s ứ s s

s s

C C s ò ỗ s (

D K s s s ỏ Câu 33: N s s s s

s :

A s ỏ B s C ánh sáng lam D ánh sáng chàm Câu 34: ỹ õ ỹ L ẳ ỹ

4 ỹ :

Câu 35: T ứ X Y là :

A B α và triti C triti và α D proton và α

  

Trang 9

Câu 36: Wn = 2 M V 6L ứ ứ

n  Li  T α  s γ T α s

α 60° X

s T s

A 0,5 MeV B 1,5 MeV C 0,8 MeV D 1,2 MeV Câu 37: C ứ : + +3 25M V P ứ ứ : A N ỏ B P

C N D C 3 ậ s

Câu 38: T S I s :

A Không

B Cứ s ỗ

C s

D ứ ỏ ỉ

Câu 39: u (t = 0) có m t m u ch t phóng x X nguyên ch t Ở th m t1 m u ch t phóng x X còn l i 20% h n th m t2 = t1 + 100 (s) s h X phân rã chỉ còn 5% so v i s h u Chu kì bán rã c a ch t phóng x

A 50 s B 25 s C 400 s D 200 s Câu 40: X 3Li7 : Li = 7,01823u; mp = 1,0073u; mn = 1,00867u; 1uc2 = 931 (M V N 3Li7 là: A 35,7 MeV B 35,6 MeV C 35,5 MeV D 35,4 MeV - T -

Đ ĐỀ 2

D

1 2

D

1

2  32He

Trang 10

ĐỀ 3 Câu 1: M 50 ậ 1 0 1

= 10 /s2 N

A 0,025 J B 0,5 J C 0,1 J D 0,01 J Câu 2 M ò ậ ỏ 400 ò ứ 100N/ C ò L 2

= 10

A 0,8s B 0,4s C 0,2s D 0,6s Câu 3 : T

A ậ ữ

B ậ ậ

C ậ ậ

D ậ ậ Câu 4 M ậ ò T T ậ 6 s T/4 ậ 12 /s C T

A 1s B 2s C 2 s D 0.5s Câu 5: M ậ : 1 = A1cos(20t+π 6) (cm), x2 = 3cos(20t+5π 6 ( ậ ậ 140( /s 1 ứ

A 8 (cm) B 5 (cm) C 7 (cm) D 6 (cm) Câu 6 M ò ẳ s s : =0 1K vmax=1m/s, μ=0 05 ậ ậ ậ 10

A 0,95cm/s B 0,3cm/s C 0.95m/s D 0.3m/s Câu 7 M t con l m m t qu c u kim lo i nhỏ, kh = 1 =5 66 10-7C, c treo vào m t s i dây m nh dài l = 1 40 m ngang, E = 10.000V/m, t i m c tr ng g = 9,79m/s2 Con l c v trí cân b a dây treo h p v i ẳ ứng m t góc:

A 100 B 200 C 300 D 600 Câu 8 Trong hi ng sóng dừ i, kho ng cách giữ s m b ng sóng li n k là A m c sóng B m t ph c sóng C m t n c sóng D c sóng Câu 9 M s ỗ 16 trong 30 ữ 5 ỉ s 24 T s là A v = 4,5m/s B v = 12m/s C v = 3m/s D v = 2,25 m/s Câu 10 M s O ứ =5

T=0 5s Vậ s 40 /s V s M O =50

A u M 5cos(4t5 )( cm)

B u M 5cos(4t2,5 )( cm) C u M 5cos(4 t )(cm)

D u M 5cos(4t25 )( cm) Câu 11 M s s  s f ẳ ừ M N M 19/12 T M 2f

N :

A 2fa B fa C 0 D 3 Câu 12 T ỏ 40 g phA s

ỗ s f=10( z ậ s 2( /s M

AM có iá lớn nh là : A 20cm B 30cm C 40cm D.50cm Câu 13: T O ẳ 2

s T ứ 20 M O

ứ 30 s O

Trang 11

2 2

2 2 2

Z

Z R L

2

2

Câu 21: ( ẽ u = Uo s(80 uAM pha /6 s uNB. uAM s uMN :

C

L I

C

L I

U0  0

Câu 23 T LC ừ s 1M z = 0 ừ

T ừ ừ g :

Trang 12

A 0,5.10-6s B 10-6s C 2.10-6s D 0,125.10-6s

Cõu 24 C ũ ứ LC = 0 02 s2000 ( T

A L = 50 H B L = 5.106H C L = 5.108H D L = 50mH Cõu 25 C ứ ứ s :

A.i D a   B i a D  C 2 D i a   D i D a   Cõu 26 T I : =2 ; =1 s s λ1 = 0 5μ S V ậ 4

A 1mm B 1,125mm C 0,875mm D 3,5mm Cõu 27: T s N s s  = 0,75  N

s s s ’ 1 5 ’

A 0,625 m B 1,125 m C 0,50 m D 0,45 m Cõu 28: V f1, f2, f3 s R ( :

A f1> f2> f3 B f2> f1> f3 C f3> f2> f1 D f1> f3> f2 Cõu 29: T s Y ừ ứ s

ậ 5 s 1 4 1 02

X s s s s

A 23 võn sỏng 22 B 23 s 24

C 22 s 23 D 25 s 26

Cõu 30 T Y s S s s 1 = 0,4 μm và 2 = 0,52 μ ữ s s s ứ 1

A 13 B 9 C 12 D 10 Cõu 31 T Young = 2 = 1 N ứ s s λ1 thỡ o thoa trờn màn là i1 = 0,2 mm Thay λ1 λ2 > λ1 s ậ 3 ứ λ1 s s ứ λ2. X λ2 ậ s

A λ2 = 0,6 μm; k2 = 1 B λ2 = 0,4 μm; k2 = 3 C λ2 = 0,4 μm; k2 = 2 D λ2 = 0,6 μm; k2 = 3 Cõu 32 Chọn phát biểu đúng Với một bức xạ có b-ớc sóng thích hợp thì c-ờng độ dòng quang điện bão hoà: A Triệt tiêu, khi c-ờng độ chùm sáng kích thích nhỏ hơn một giá trị giới hạn B tỉ lệ với bình ph-ơng c-ờng độ chùm sáng C tỉ lệ với căn bậc hai của c-ờng độ chùm sáng D tỉ lệ với c-ờng độ chùm sáng Cõu 33 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao nhiêu? A 5,2.105m/s; B 6,2.105m/s; C 7,2.105m/s; D 8,2.105m/s Cõu 34 Dãy Ban-me ứng với sự chuyển êléctron từ quỹ đạo ở xa hạt nhân về quỹ đậo nào sau đây? A Quỹ đạo K B Quỹ đạo L C Quỹ đạo M D Quỹ đạo N Cõu 35 Ch ứ s λ = 2 V ứ

ậ ừ ứ ừ = 10-4 T

ứ ừ ỹ 23 32

s λ ứ

A 0,75 m B 0,6 m C.0,5 m D 0,46 m Cõu 36 K ậ s

A K

B K s

C P

D M ỉ ừ h Cõu 37 U ỗ : 23892UαThβ Paβ AZX T Z

Trang 13

A Z = 92; A = 234 B Z = 90; A = 236 C Z = 90; A = 234 D Z = 90; A = 238

Câu 38 C ứ s : + 73Li → X + α + 17,3MeV N ỏ 1 gam Hêli là

A 13,02.1023 MeV B 13,02.1019MeV C 13,02.1020MeV D 13,02.1026 MeV

Câu 39 21D,31T,42He mD 0,0024u;mT 0,0087u;

.u0305

Trang 14

ĐỀ 4

Câu 1: ỉ T (

s :

A: 1 2c B: 2 2 c C: 3 2 D: 3 4 c Câu 2: T ỏ s S1 và S2

ỏ = 2 s40 ( s T s

ỏ 80 /s M ỏ S1, S2 12 9 C s ừ M P ỏ M

:

A: 2 cm B: 2 2 cm C: 4cm D: 2cm Câu 3: K ậ ò s ?

A: V ậ ậ

B: V ậ ậ ậ

C: V ậ

D: V ậ ậ ậ

Câu 4: K ừ s s ? A: N ừ

B: ừ ừ

C: T ừ ứ ừ

D:

Câu 5: K s s ? A: P ậ s ừ

ngoài B: s

C: C s

s

D: Công thoát elec

Câu 6: 35Cl 17 có: A: 35 B: 35 nuclôn C: 17 D: 18 proton Câu 7: M ò c 0 L Ở

:

A: ± 0 2 B: ± 0 3 C: ± 0 2 D: ± 0 3 Câu 8: M ứ C A, mB, mC ỉ C s Q

ỏ Q ứ s ?

A: mA = mB + mC + 2 c Q B: mA = mB + mC C: mA = mB + mC - 2 c Q D: mA = 2 c Q - mB - mC Câu 9: M s s

s

A: Cùng pha B: N C: /2 D: /4

Câu 10: M ẳ ữ ậ 0 025 2 200 ò

20 ò /s ừ ứ

ẳ ừ S

222V C ứ ừ :

A: 0,50 T B: 0,60 T C: 0,45 T D: 0,40 T Câu 11: C ừ ứ ỹ

9 s K ừ

sẽ ứ s C s ?

Trang 15

Câu 12: T 4 75 s Chu

:

A: 1h B: 3h C: 4h D: 2h Câu 13: = U0cost (U0 và 

ỉ K 100 s

100W K 200 ữ

100 2 V :

A: 100 B: 150 C: 160 D: 120 Câu 14: T s M N 80 S ừ M N s 1 6 C s s

s N N = 0,08cos 2(t - 4 ( s M : A: uM = 0,08cos 2(t - 4) m B: uM = 0,08cos 2(t + 1 2) m C: uM = 0,08cos 2(t - 1) m D: uM = 0,08cos  2(t - 2) m Câu 15: T ứ 90 40

C s ?

A: 2 25 B: 3600 C: 1000 D: 100000

Câu 16: M ậ ỏ ò

1 = A1cost và x = A2cos(t +  2 ậ K ậ :

A: 2 2 2 1 2 2 A A E   B: 2 2 2 1 2 A A E   C:  2 2 2 1 2 A A E   D:  2 2 2 1 2 2 A A E   Câu 17: = 220 2cos100π (V è 110V – 50W C ỉ C è s

ữ ò :

A: /2 B: /3 C: /6 D: /4 Câu 18: M ò ỏ 500 ò ứ 50N/ C

ò T ậ 0 1 /s -

3 m/s2 C :

A: 0,04 J B: 0,02 J C: 0,01 J D: 0,05 J Câu 19: T z s z :

A: s s ỏ B: s

C: s s D: s s

Câu 20: M ứ s

T s ò ứ :

A: s ò s

B: s ò s

C: ỏ s ò s

D: ỏ s s

Câu 21: M

ữ :

A: /2 B:- /2 C: 0 D: /6 -/6

Câu 22: M s s 0,4 

C ỉ C = 10 9 s ừ s

:

A: 300 m B: 400 m C: 200 m D: 100 m Câu 23: = 150 2cos100π (V

ữ 150V s s :

Trang 16

A: 3

1

3

3

Câu 24: ò ỹ

ò P s s ? A: T s ò ò

B: ò ò

C: L ò ò

D: T ò ò

Câu 25: M ậ ò 2 s 10 K ậ 6

:

A: 18,84 cm/s B: 20,08 cm/s C: 25,13 cm/s D: 12,56 cm/s Câu 26: T C L ừ ữ U0 2 K ữ

0 ò :

A: C L U 3 2 0 B: L C U 5 2 0 C: C L U 5 2 0 D: L C U 3 2 0 Câu 27: T s s ỗ

s ε s

s :

A: ỏ ε

B: ε s

C: ε s

D: ỏ ε ng Câu 28: T Y- s s s s λ1 = 0,66µm và λ2 = 0,55µ T s s ậ 5 s s 1

s ậ s s 2?

A: ậ 7 B: ậ 6 C: ậ 9 D: ậ 8 Câu 29: C s s s 1 6852 T s

:

A: 78.108 m/s B: 1,59.108 m/s C: 1,67.108 m/s D: 1,87.108 m/s Câu 30: Quan s s ừ s ò s

( V s 22 z 6 N

s 6 s :

A: 18 Hz B: 25 Hz C: 23 Hz D: 20Hz Câu 31: T s s ừ K ừ

A: M s B: s C: M s D: M sóng Câu 32: K s s s ?

A: Á s s s

B: Á s s s

C: T s s

D: T s s

Câu 33: ữ X 25 V ỏ

ứ ừ s X :

A: 31,57 pm B: 39,73 pm C: 49,69 pm D: 35,15 pm Câu 34: M 0 C ứ s 0/3

C ừ ứ

ò :

A: 0 3  hc B: 0 2 hc C: 0 3 hc D: 0 2  hc Câu 35: T LC ò

ữ :

Câu 36: K s s ?

Trang 17

A: T s ừ s ỏ s s

B: T ữ

C: T ứ s

D: T

Câu 37: = U0cos2ft (U0 f

ỉ P s ?

A: ữ s /2 s ò

B: C ò s f

C: f

D: C ò s f

Câu 38: M s

K C1 s ừ s

100 ; C2 s ừ s 1 Tỉ s C2/C1 là: A: 10 B: 1000 C: 100 D: 0,1 Câu 39: Vậ :

A: B:

C: D:

Câu 40: T s

ỗ s 0 K s ứ 0

s ứ ỗ ò :

A: 2 3 0 E B: 3 2E0 C: 2 0 E D: 2 2 0 E Câu 41: K ò s ?

A: ò ò B: C ậ ò

C: ậ ò

D: ò Câu 42:  ứ t nhân ôxi theo ứ : 147N178O11p ứ :  = 4,0015u; mN =13,9992u; mO = 16 9947 ; = 1 0073 N ỏ s 

là: A: 1,503 MeV B: 29,069 MeV C: 1,211 MeV D: 3,007 Mev Câu 43: C ò s 50 z K ữ

ò 0 :

A: 1/100s B: 1/200s C: 1/50s D: 1/25s Câu 44: T ừ :

A: C

B: C ỉ

C: L ừ

D: C ỉ

Câu 45: ò s :

A: (k + 0,5) ( = 0 ±1 ±2 B: (2k + 1) ( = 0 ±1 ±2

C: k ( = 0 ±1 ±2 D: 2k ( = 0 ±1 ±2

Câu 46: K s P ừ s

∆P s ỉ ò P n ( > 1

s ( ỉ s ữ s ò s s ò

ứ :

A: n B: 1 n C: n D: 1 n Câu 47: T Y- s ữ 2 ừ ẳ ứ 2 s 2 N s ứ s s

?

Trang 18

= 10 T ừ  3

Trang 19

ĐỀ 5

Câu 1: s  = 5.10-8s-1 T s ( = 1 :

Câu 9:  , L, T s ỏ s sáng tím Ta có:

Trang 20

Câu 15: = U0cos(t + ) (U0 s 

ỉ  = 1

ò s s I1 và k1 S

s  = 2 ò s s là I2 và k2 K :

A: I2 > I1 và k2 > k1 B: I2 > I1 và k2 < k1 C: I2 < I1 và k2 < k1 D: I2 < I1 và k2 > k1 Câu 16: C ứ : X + 199F  4 2He + 168O X : A: alpha B: n C: D: prôtôn Câu 17: X M s Mứ M L (

N M 100 ứ :

A: 100L (dB) B: L+100 (dB) C: 20L (dB) D: L+20 (dB) Câu 18: K s s s ? A: Á s ỗ s s ừ ỏ

B: Á s s s

C: C s s s

D: C s s s

Câu 19: = U 2 cos2f ( U f

Khi f = f1 s P K f = f2 f2 = 2f1 s

:

A: 2 P B: P/2 C: P D: 2P Câu 20: ậ ò s s P

ậ 1 = A1cost (cm) và x2 = A2sin ( 64 2 1+ 36x2 2= 482 (cm2 T ậ ứ 1 = 3 ậ 1 = -18 /s K ậ ứ :

A: 24 3 cm/s B: 24 cm/s C: 8 cm/s D: 8 3 cm/s Câu 21: T T 1 ò T1

2(l2 < l1 ò u kì T2 C 1 - l2 ò :

A: T1T2 T1+T2 B: T12-T22 C: T1T2 T1-T2 D: T12+T22 Câu 22: K ậ ò ậ ừ

:

A: B: ậ C: D: ậ

Câu 23: X ứ :

ữ X s s

ò ỏ /2 X ứ : A:

B:

C: ỏ

D:

Câu 24: T ỏ s S1 và S2 ẳ ứ = s40 ( s T s ỏ

80 /s K ữ ỏ ẳ S1S2

:

A: 4 cm B: 6 cm C: 2 cm D: 1 cm Câu 25: 31T và 23He có cùng: A: s B: s C: D: s

Câu 26: M s s s 4 /s s s

ừ 33 z 43 z 25

T s s :

A: 42 Hz B: 35 Hz C: 40 Hz D: 37 Hz Câu 27: M ừ T T

= 0 0

( ừ = 0 :

Trang 21

A: T/8 B: T/2 C: T/6 D: T/4

Câu 28:

3 T ứ

ữ ứ ữ ứ 60V 20V K

ứ ữ :

A: 20 13 V B: 10 13 V C: 140V D: 20V Câu 29: = U0cos(t +  ậ R

L s s :

A: L R B: R R2+(L)2 C: R L D: ωL R2+(ωL)2 Câu 30: = U0cos(t +  ( U0 và 

ỉ s ỏ K :

A: ữ ữ

B: ữ ữ

C: s s 1

D: s s 0 5 Câu 31: ậ

x1=Acost và x2 = Asin ậ :

A: 3 A B: A C: 2 A D: 2A Câu 32: M ậ ỡ ứ = 0cosf ( 0 f

s T s ỡ ứ ậ :

A: f B: f C: 2f D: 0,5f Câu 33: Á s :

A: B: ẽ C: s D:

Câu 34: M ừ

T ừ K 20

3s K 180

:

A: 9s B: 27s C: 1 9s D: 1 27s Câu 35: K s s ? A: T

B: T ễ

C: T

D: T s

Câu 36: K s s ậ s ?

A: T s s s s

B: S s

C: T s s ỏ s s

D: S s

Câu 37: = U0 cos(t + /3

ò ứ = 6 s(ω + /6 ( s

150W U0 :

A: 100 V B: 100 3 V C: 120 V D: 100 2 V Câu 38: C ò ậ ỏ 250 ò ứ 100N/

ò O 4 K ậ ậ ừ -40cm/s 40 3 cm/s là: A: /40s B: /120s C: /20s D: /60s Câu 39: P :

A:

C:

B:

D: ứ ừ

Trang 22

L1+L2 D: 2(L1 + L2)

L

C I

L

C I

Ngày đăng: 29/06/2018, 07:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w