Xác định được cường độ điện trường gây bởi các điện tích điểm.. Lập được biểu thức tính công thức của lực điện trong điện trường đều.. Xác định phương chiều, độ lớn của lực Cu-lông tương
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
TỔ : VẬT LÍ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÍ 11 HỌC KÌ I-NĂM HỌC 2015-2016
Chuẩn kiến thức kỹ năng của chương 1:
1.1 Trình bày được khái niệm điện tích điểm, đặc điểm tương tác giữa các điện tích, nội dung định luật Cu-lông
1.2.Trình bày được nội dung thuyết êlectron, nội dung định luật bảo toàn điện tích
1.3 Phát biểu được định nghĩa của cường độ điện trường
1.4 Nêu được khái niệm đường sức điện
1.5 Phát biểu được đặc điểm của công dịch chuyển điện tích trong điện trường bất kì
1.6 Nêu được công thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường
1.7.Nêu ý nghĩa của hằng số điện môi
1.8 Lấy được ví dụ về các cách nhiễm điện và biết cách làm nhiễm điện các vật
1.9 Nêu các tính chất của đường sức điện
1.10 Phát biểu được đặc điểm của vectơ cường độ điện trường
1.11 Hiểu và mô tả được điện trường đều
1.12 Xác định được cường độ điện trường gây bởi các điện tích điểm
1.13 Lập được biểu thức tính công thức của lực điện trong điện trường đều
1.14 Trình bày được ý nghĩa, định nghĩa, đơn vị, đặc điểm của điện thế và hiệu điện thế
1.15 Trình bày được cấu tạo của tụ điện, cách tích điện cho tụ và ý nghĩa, biểu thức, đơn vị của điện dung
1.16 Xác định phương chiều, độ lớn của lực Cu-lông tương tác giữa các điện tích điểm, hay lực điện
do điện trường tác dụng lên điện tích điểm
1.17 Vận dụng thuyết eletron để giải thích các hiện tượng nhiễm điện
1.18 Vận dụng định luật bảo toàn điện tích để giải 1 số bài tập đơn giản về sự nhiễm điện
1.19 Xác định phương chiều của vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm do điện tích điểm gây ra 1.20 Xác định công của lực điện
1.21 Tính hiệu điện thế giữa 2 điểm trong điện trường
1.22 Vận dụng định luật Cu – lông khảo sát lực tác dụng tổng hợp lên một điện tích
1.23 Vận dụng nguyên lí chồng chất điện trường xác định cường độ điện trường tổng hợp do các điện tích điểm gây ra
1.24 Tính các đại lượng liên quan đến điện tích chuyển động trong điện trường
Chuẩn kiến thức kỹ năng của chương 2:
2.1 Phát biểu được suất điện động của nguồn điện và viết được công thức thể hiện định nghĩa này 2.2 Phát biểu được định nghĩa cường độ dòng điện và viết được công thức thể hiện định nghĩa này 2.3 Các khái niệm về dòng điện, dòng điện không đổi, cường độ dòng điện, nguồn điện, suất điện động và điện trở trong của nguồn điện
Trang 22.4 Nêu được công, công suất của dòng điện
2.5 Phát biểu được nội dung định luật Ôm cho toàn mạch
2.6 Nhận biết được các loại bộ nguồn nối tiếp, song song,
2.7 Công thức tính suất điện động và điện trở trong của nguồn điện trong phương án 1
2.8 Nêu được điều kiện để có dòng điện và giải thích được vì sao nguồn điện có thể duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó
2.9 Chỉ ra được mối liên hệ giữa công của lực lạ và điện năng tiêu thụ trong mạch kín
2.10 Công thức tính hiệu suất của toàn mạch
2.11 Hiện tượng đoản mạch
2.12 Đơn vị các đại lượng vật lý liên quan
2.13 Tính suất điện động của nguồn, hay cường độ dòng điện
2.14 Vận dụng công thức đoạn mạch có các điện trở mắc nối tiếp và mắc song song giải các bài tập đơn giản liên quan
2.15 Tính công và công suất tiêu thụ của đoạn mạch chỉ có một điện trở
2.16 Vận dung định luật Ôm cho toàn mạch để tính I và UAB của toàn mạch đơn giản
2.17 Tính hiệu suất của toàn mạch đơn giản
2.18 Tính được cường độ dòng điện đoản mạch
2.19 tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
2.20 Vận dụng công thức
R
U
I tính điện trở tương đương, cường độ dòng điện và điện thế trong các
loại đoạn mạch
2.21 Vận dụng công thức định luật Ôm cho toàn mạch tính toán các đại lượng trong mạch điện
Chuẩn kiến thức kỹ năng của chương 3:
3.1 Nêu được bản chất dòng điện trong kim loại
3.2 Nêu được hiện tượng siêu dẫn, hiện tượng nhiệt điện
3.3 Nêu được bản chất dòng điện trong chất điện phân
3.4 Nêu được bản chất dòng điện trong chất khí Hiện tượng tia lửa điện Hiện tượng hồ quang điện 3.5 Nêu được bản chất dòng điện trong chất bán dẫn
3.6 Nêu được khái niệm bán dẫn loại n, p
3.7 Viết được công thức tính suất điện động nhiệt điện
3.8 Hiện tượng dương cực tan.Các ứng dụng của hiện tượng điện phân
3.9 Viết được công thức của 2 định luật Faraday cho chất điện phân
3.10 Vận dụng công thức điện trở kim loại , điên trở suất theo nhiệt độ, suất điện động nhiệt điện 3.11 Vận dụng công thức định luật Fa-ra-đây giải các bài tập đơn giản liên quan
3.12 Phân biệt được sự dẫn điện không tự lực và sự dẫn điện tự lực trong chất khí
3.13 Giải thích được một cách định tính các tính chất điện chung của kim loại dựa trên thuyết electron
về tính dẫn điện của kim loại
Trang 33.14 BT định luật Faraday cho bình điện phân cĩ nối vào mạch điện.
Ghi chú về cơ cấu của đề thi học kỳ gồm: phần trắc ngiệm(5 điểm) gồm 20 câu theo chuẩn kiến thức kỹ năng và phần tự luận (5 điểm) khơng quá 5 câu thành phần
B Bài tập tự luận tham khảo:
Bài 1: Cho hai quả cầu cĩ điện tích lần lượt là 9.10-8 C và -5.10 -6 C.
a Tính lực tương tác của hai quả cầu nếu đặt nĩ cách nhau một khoảng 3cm
b Nếu đặt hai quả cầu trên cách nhau một khoảng 5cm trong dầu hỏa với hằng số điện mơi là 2,1 thì lực tương tác giữa chúng là bao nhiêu?
c Nếu lực hút giữa hai quả cầu là 2 N thì khoảng cách giữa chúng là bao nhiêu?
Bài 2:Hai quả cầu nhỏ mang điện tích cĩ độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau một khoảng 4 cm thì chúng hút nhau
một lực là 9.10 -3 N Tính điện tích của hai quả cầu.
Bài 3:Tính cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q = 19.10-6 C, tại điểm cách nĩ 5cm Vẽ véctơ cường độ điện trường tại điểm đĩ
Bài 4:Đặt hai điện tích q1 = 18.10 -8 C, q 2 =-8.10 -8 C tại hai điểm A và B cách nhau 10cm Tính cường độ điện trường tổng hợp và vẽ vectơ cường độ điện trường tại C với các trường hợp sau
a AC = 3cm, BC=7cm b AC = 2cm, BC = 12 cm c AC = 6 cm, BC = 8 cm
Bài 5: Hai điện tích q1 = - 2 10 -8 C, q 2 = 1,8 10 -8 C đặt tại A và B trong khơng khí, AB = 8 cm Một điện tích q 3 đặt tại C Hỏi:
a C ở đâu để q 3 cân bằng?
b Dấu và độ lớn của q 3 để q 1 và q 2 cũng cân bằng ?
Bài 6:Một êlectron di chuyển trong điện trường đều một đoạn 0,5cm dọc theo một đường sức điện thì lực điện
sinh ra cơng là 8.10 -17 J.
a Tính cơng mà lực điện sinh ra khi êlectron dịch chuyển thêm một đoạn 0,3 cm nữa?
b Tính vận tốc của êlectron ngay sau khi nĩ di chuyển đoạn đường trên Biết êlectron khơng cĩ vận tốc đầu và khối lượng của nĩ là 9,1.10 -31 kg?
Bài 7:Trên vỏ của một tụ điện cĩ ghi 15μF – 200 V.F – 200 V.
a Nối hai bản của tụ điện với một hiệu điện thế 110V Tính điện tích của tụ điện
b Tính điện tích tối đa mà tụ điện cĩ thể tích được
Bài 8:Cường độ dịng điện khơng đổi chạy qua dây tĩc của một bĩng đèn là I=0,273A
a Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tĩc trong 1 phút?
b Tính số êlectron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tĩc trong 1 phút? Biết độ lớn điện tích của một êlectron là 1,6.10 -19 C
Bài 9: Cho 3 bản kim loại phẳng A,B,C đặt song song với nhau,tích
điện đều cách nhau các khoảng d 1 =2,5 cm; d 2 =4 cm.Biết CĐĐT giữa
các bản là đều cĩ độ lớn E 1 =8.10 4 V/m; E 2 =10 5 V/m cĩ chiều như hình
vẽ Nối bản A với đất
Tính điện thế của bản B và C
Bài 10:Lực lạ thực hiện một cơng là 84.10-3 J khi dịch chuyển một lượng điện tích 7.10 -2 C giữa hai cực bên trong của một nguồn điện Tính suất điện động của nguồn điện này?
Bài 11:Một bàn là cĩ ghi 220 V – 1200W Sử dụng bàn là này với hiệu điện thế 220V.
a Cho biết ý nghĩa ghi trên bàn là?
b Tính điện năng mà bàn là tiêu thụ trong một ngày Giả sử ngày dùng 10phút.
c Tính tiền điện phải trả trong một tháng Giả sử giá tiền điện là 2000đ/ 1Kwh
Bài 12:Cho mạch điện như hình vẽ: nguồn có = 12 V, r = 0,4 và
R 1 = 4; R 2 = 6; R 3 = 3; R 4 = 2; R A rất nhỏ Tính:
a điện trở tương đương của mạch ngoài.
b cường độ dòng điện qua các điện trở.
c số chỉ ampe kế và cho biết dòng điện qua ampe kế theo chiều nào?
E 1
E2
R3
R1 M N
B A
, r
Trang 4Bài 13:Cho mạch điện như hình vẽ
Nguồn điện có: ξ = 12V, r = 2,7
Các điện trở : R 1 = 3, R 2 = 8, R 3 = 7
Đèn có điện trở: R Đ = 2
a) Tính tổng trở R của mạch ngoài.
b) Tính cường độ dòng điện qua mạch chính.
c) Tính hiệu suất của nguồn điện.
d) Trên đèn ghi 3V – 4,5W Hỏi đèn có sáng bình
thường không? Giải thích
Bài 14:Cho mạch điện như hình vẽ Biết: r = 1, I = 1,5A, R2 = 4, ban đầu
biến trở R 1 = 4 Trên đèn có ghi: 6V-3W.
a) Xác định điện trở của đèn và suất điện động của nguồn điện?
b) Xác định độ sáng của bóng đèn?
c) Điều chỉnh biến trở R 1 sao cho đèn sáng bình thường, xác định giá trị của
R 1 khi đó?
Bài 15:Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó suất điện động và điện trở
trong của các nguồn điện tương ứng là ξ 1 = 1,5V, r 1 = 1Ω; ξ 2 = 3V,
r 2 = 2Ω Các điện trở ở mạch ngoài là
R 1 = 6, R 2 = 12, R 3 = 36.
a) Tính suất điện động ξ b và điện trở trong r b của bộ nguồn.
b) Tính cường độ dòng điện I 3 chạy qua điện trở R 3
c) Tính hiệu điện thế U MN giữa hai điểm M và N.
Bài 16:Cho mạch điện như hình vẽ gồm nguồn điện E1 = 4V; E2 = 2V;
r1 = r2= 0,5Ω; R1= 1,5Ω ; R2=2Ω; Tụ điện có điện dung C=5 pF
b Tìm công suất nguồn 1 và điện tích trên tụ ?
Bài 17:Một bình điện phân có chứa dung dich bạc nitrat có điện trở là
2,5Ω, anốt của bình làm bằng bạc và hiệu điện thế đặt vào 2 điện cực của
bình là 10V Tính khối lượng bạc bám vào catốt sau 16phút 5 giây, biết
nguyên tử khối của bạc là 108g.
Bài 18:Cho mạch điện như hình : Bộ nguồn gồm 8 pin giống nhau, được mắc
thành 2 dãy, mỗi dãy gồm 4 pin nối tiếp, mỗi pin có 0 = 2,5 (V), rV), r 0 = 0,5 (V), r).
Mạch ngoài gồm:
R 1 =12 (V), r), R 2 = 8 (V), r), R 3 = 1 (V), r) là điện trở của bình điện phân đựng dung
dịch AgNO 3 , anod bằng Ag R 4 là đèn (V), r4V – 4W) Bỏ qua điện trở các dây nối.
a Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn ?
b Tính cường độ dòng điện trong mạch chính.
c Tính khối lượng Ag thu được ở catốt bình điện phân sau 32 phút 10
giây ?
R 2
E
1 r
1
R
1
E 2 r 2