-Kt: Ôn tập chủ yếu các kiến thức của chơng I về hệ thức lợng trong tam giác vuông và tỉ số lợng giác của góc nhọn.. Thấy đợc ứng dụng của các công thức trên trong đời sống.. -Hs: Ôn lại
Trang 1Tuần 34 - Tiết 67 Ngày dạy :………
ôn tập cuối năm.
A Mục tiêu
-Kt: Ôn tập chủ yếu các kiến thức của chơng I về hệ thức lợng trong tam giác vuông và tỉ
số lợng giác của góc nhọn
-Kn:: Rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình, phân tích và trình bày bài toán Vận dụng kiến thức đại số vào hình học
-Tđ: Hứng thú học tập Thấy đợc ứng dụng của các công thức trên trong đời sống
B Chuẩn bị
-Gv: Compa , thớc kẻ Bảng phụ ghi tóm tắt các kiến thức cần nhớ phần ôn lý thuyết
-Hs: Ôn lại kiến thức cơ bản về hệ thức lợng trong tam giác vuông
I Tổ chức:
Kiểm tra sĩ số lớp 9A
II Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp giảng bài mới
III Bài mới:
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết (13 ph)
GV vẽ hình nêu cầu hỏi yêu cầu HS
trả lời viết các hệ thức lợng trong
tam giác vuông và tỉ số lợng giác
của góc nhọn vào bảng phụ
- GV cho HS ôn tập lại các công
thức qua bảng phụ
? Dựa vào hình vẽ hãy viết các hệ
thức lợng trong tam giác vuông
trên
? Phát biểu thành lời các hệ thức
trên
? Tơng tự viết tỉ số lợng giác của
góc nhọn cho trên hình
- HS viết sau đó GV chữa và chốt lại
vấn đề cần chú ý
( Bảng phụ)
1 Hệ thức lợng trong tam giác vuông +/ b2 = a.b' ; c2 = a.c'
+/ h2 = b'.c' +/ a.h = b.c +/ a2 = b2 + c2
+/ 12 12 12
+
2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn:
Sin = c
a ; Cos =
b
a ; Tg =
c
b ; Cotg =
b c
+/ B C 90 0 ta có : SinB = cos C ; Cos B = Sin C TgB = Cotg C ; Cotg B = Tg C
Hoạt động 2: Luyện tập (31 ph)
? Nêu cách tính cạnh AC trong tam
giác vuông ABC ? ta dựa vào định
lý nào
? Nếu gọi cạnh AB là x ( cm ) thì
cạnh BC là bao nhiêu
? Hãy tính AC theo x sau đó biến
đổi để tìm giá trị nhoe nhất của AC
? Giá trị nhỏ nhất của AC là bào
nhiêu ? đạt đợc khi nào
Gv chốt lại đ/l pytago
Bài 1: SGK tr 134.
Gọi độ dài cạnh AB là x ( cm ) BC = ( 10- x) cm Xét vuông ABC có :
AC2 = AB2 + BC2
AC2 = x2 + ( 10 - x)2
AC2 = x2 + 100 - 20x + x2
= 2( x2 - 10x + 50 ) = 2( x - 5)2 + 50 50
AC 50 với mọi x
1
B
A
h c
B
c'
a b' b
C H
10 - x x
B A
Trang 2? Bài toán cho gì ? yêu cầu gì
? Hãy nêu cách tính đoạn BN theo a
- GV cho HS đúng tại chỗ chứng
minh miệng sau đó gợi ý lại cách
tính BN
? Xét vuông CBN có CG là đờng
cao hãy tìm mqh giữa BC , BG và
BN
? G là trọng tâm của ABC tính BG
theo BN
? Từ đó tính BN theo BC
- GV chốt cách làm
? Nêu cách tính diện tích tam giác
ABC
? Để tính S tam giác ABC ta cần
tính những đoạn thẳng nào
? Nếu gọi độ dài đoạn AH là x, hãy
tính AC theo x
? Từ đó suy ra giá trị của x
- HS tính , GV đa kết quả cho học
sinh đối chiếu
? Còn cách tính nào khác
Vậy MinAC = 50 5 2 Đạt đợc khi x = 5
Bài 3: (SGK tr 134).
CG BN G CG là
đờng cao của vuông BCN Ta có :
BC2 = BG BN (*)
Do G là trọng tâm
BG = 2
3BN (**)
Thay (**) vào (*) ta có :
BC2 = 2
3BN
2 BN = 3
2 BC =
a 6
2 .
Bài 5: SGK tr 134.
Gọi AH = x ( cm ) ( x > 0 )
Ta có :
AC2 = AB AH hay
152 = ( x + 16) x
x2 + 16x - 225 = 0 ( a = 1 ; b' = 8 ; c = - 225 )
Ta tìm đợc: x1 = 9 ( t/m ) ; x2 = - 25 ( loại ) Vậy AH = 9 cm AB = AH + HB = 25 cm Lại có AB2 = AC2 + CB2
CB = AB 2 AC 2 25 2 15 2 400 20 ( cm)
SABC = 1
2AC CB =
1 15.20 150
2 ) Hoạt động 3: IV củng cố (3 ph)
? Nhắc lại các kiến thức cơ bản về
hệ thức lợng đã học
Gv chốt lại kiến thức
HS nhắc lại và ghi nhớ
Hoạt động 4: V hớng dẫn về nhà.(3 ph)
- Nắm vững kiến thức đã học trên Làm bài tập 2, 4, 6, 7 SGK tr 134
- HD BT 2 : (GV treo bảng phụ ) Kẻ AH BC AHC có H 90 ; C 30 0 0
AH = AC
H 90 ; B 45
AHB vuông cân AB = AH 2 4 2
Đáp án đúng là (B)
- Tiết 68" Ôn tập chơng IV ( tiếp)."
Tuần 34- Tiết 68 Ngày dạy :………
ôn tập cuối năm ( tiết 2).
A Mục tiêu
-Kt: Ôn tập và hệ thống hoá lại các kiến thức về đờng tròn và góc với đờng tròn
-Kn:: Rèn luyện cho HS kỹ năng giải bài tập dạng trắc nghiệm và tự luận Có kỹ năng vận dụng thành thạo các định lý trong bài toán chứng minh hình liên quan tới đờng tròn
2
a
A
N
M G
C
15
A
16
B H
H
A
8
Trang 3-Tđ: Tích cực ôn tập.
B Chuẩn bị
-Gv: Compa , thớc kẻ Bảng phụ ghi tóm tắt kt chơng II và III, hớng dẫn bài 11
-Hs: Ôn lại kiến thức cơ bản ở chơng II và III
I Tổ chức:
Kiểm tra sĩ số lớp 9A
II Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp giảng bài mới
III Bài mới:
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết (15 ph)
? Nêu khái niệm đờng tròn
? Nêu các vị trí tơng đối của điểm
với đờng tròn, đờng thẳng với đờng
tròn, và hai đờng tròn với nhau
? Nêu quan hệ vuông góc giữa đờng
kính và dây cung
? Tính chất tiếp tuyến
? Muốn c/m đờng thẳng là tiếp
tuyến của đờng tròn ta làm nh thế
nào
? Nêu các góc liên quan tới đờng
tròn và cách tính
GV treo bảng phụ tóm tắt các kiến
thức cần nhớ trong chơng II và
ch-ơng III
Cách c/m tiếp tuyến
- c/m đờng thẳng chỉ có một điểm chung với đ-ờng tròn
- C/m đờng thẳng vuông góc với bán kính tại
đaùu mút nằm trên đờng tròn
Hoạt động 2: Luyện tập (25 ph)
GV treo bảng phụ vẽ hình 121 SGK
tr 134
- Gợi ý : Từ O kẻ đờng thẳng vuông
góc với EF và BC tại K và H
? áp dụng tính chất đờng kính và
dây cung ta có điều gì
? Hãy tính AH theo AB và BH sau
đó tính KD
Tính K theo DK và AE từ đó suy ra
tính EF theo EK ( EF = 2 EK theo
tính chất đờng kính và dây cung )
- Vậy đáp án đúng là đáp án nào ?
? Bài toán cho gì ? yêu cầu gì
? Chứng minh BDO đồng dạng
với tam giác COE theo trờng hợp
nào
- GV cho HS chứng minh sau đó lên
bảng trình bày lời giải
? Từ đó suy ra hệ thức nào ? có nhận
xét gì về tích BO CO
Bài 6 (134/sgk)
- Kẻ OH EF và BC tại K và H
Ta có :EK = KF ; HB = HC = 2,5 ( cm )
AH = AB + BH = 4 + 2,5 = 6,5
Lại có KD = AH
= 6,5
Mà DE = 3 cm
EK = DK - DE = 6,5 - 3 = 3,5 cm Theo cmt ta có EK = KF EF = EK + KF = 2
EK
EF = 7 ( cm ) Vậy đáp án đúng là (B)
Bài 7: SGk tr 134.
a/ Xét BDO và COE có
B C 60 ( vì ABC đều)(1)
BOD COE 120
OEC EOC 120
BOD OEC (2)
3
A
O
H K
F
A
D
O
H
Trang 4? BDO đồng dạng với COE ta
suy ra đợc những hệ thức nào
? Xét những cặp góc xen giữa các
cặp cạnh tơng ứng tỉ lệ đó ta có gì
? Vậy c/ m hai tam giác BOD và
tam giác OED đồng dạng với nhau
? Hãy chỉ ra các góc tơng ứng bằng
nhau
- Kẻ OK DE, OH DB
? Đờng tròn (O) kể trên có bán kính
là bao nhiêu
? DE tiếp xúc với (O) khi nào
? C/m DE tiếp xúc với (O) ntn
? Hãy so sánh OK và OH rồi từ đó
rút ra nhận xét
Từ (1) và (2) suy ra ta có BDO đồng dạng với
COE (g.g) BD BO
BD.CE = CO.BO
2
BD CE không đổi b) Vì BDO đồng dạng với COE ( cmt )
CO OE mà CO = OB ( gt )
OBOE (3)
Lại có : B DOE 60 0 (4)
BOD đồng dạng với OED ( c.g.c )
BDO ODE (hai góc tơng ứng của hai đồng dạng) DO là phân giác của BDE
c) Đờng tròn (O) tiếp xúc với AB tại H AB
OH tại H Từ O kẻ OK DE tại K Vì O thuộc phân giác của BDEnên OK = OH K ( O ;
OH ).Lại có DE OK K DE tiếp xúc với đ-ờng tròn (O) tại K
Hoạt động 3: IV củng cố (3 ph)
? Nhắc lại các kiến thức cơ bản vừa
vận dụng vào làm 2 bài tập trên
Gv chốt lại kiến thức
HS nhắc lại và ghi nhớ
Hoạt động 4: V hớng dẫn về nhà.(2 ph)
- Nắm vững kiến thức đã học trên Làm bài tập 8, 9, 10 ,11, 15 SGK tr 135-136
- HD BT 11 SGK tr 135 : Theo (gt) ta có P nằm ngoài (O) 1
2
2
( góc nội tiếp chắn AC) Tìm đợc BPD AQC 40 0
- Tiết 69" Ôn tập cuối năm( tiếp theo)"
4