Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều V vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm.. 20 Ω Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cu
Trang 1Trường THPT CHÂN MỘNG ĐỀ LUYỆN THI THPT QG NĂM 2018
Môn: Vật lí
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 001
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với tần số f (Hz), chu kì T (s) và tần số góc ω (rad/s) Biểu thức liên hệ nào sau đây không đúng ?
A B
C D
Câu 2: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. B mà không chịu ngoại lực tác dụng
C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số bằng tần số dao động riêng.
Câu 3: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?
A Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2 B Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
C Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz D Sóng âm không truyền được trong chân không Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều V vào hai
đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần
có độ tự cảm Cảm kháng của cuộn dây là
A 200 Ω B 100 Ω C 50 Ω D 20 Ω
Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và
tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch
A cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần
B trễ pha so với điện áp giữa hai bản tụ điện
C sớm pha so với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần
D cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần.
Câu 6: Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc
là hiện tượng
A.phản xạ ánh sáng B phản xạ toàn phần
C tán sắc ánh sáng D giao thoa ánh sáng
Câu 7: Số nơtron của hạt nhân nhiều hơn số nơtron của hạt nhân là
A.19 B 10 C 29 D 8
Câu 8: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
Câu 9: Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J Giới hạn quang điện của kim loại
đó là
Câu 10: Phóng xạ β- là
A phản ứng hạt nhân thu năng lượng
B phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng
C sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử
D phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
Câu 11: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
A điện trở của mạch B độ lớn từ thông qua mạch.
C tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy D diện tích của mạch.
Câu 12: Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = –3 (μC), đặt trong dầu (có ε = 2) cách nhau một khoảng r =
3 (cm) Lực tương tác giữa hai điện tích đó là
A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)
C lực hút với độ lớn F = 90 (N) D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)
Câu 13: Trên một sợi dây AB dài 90 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với tần số 50 Hz Biết tốc độ
truyền sóng trên dây là 10 m/s Số bụng sóng trên dây là
A 9 B 8 C 6 D 10
1 T f
T 2 2 T
2 f
0
u U cos 100 t
6
1 L 2
2
2
235
92U
206
82Pb
Trang 2Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều (với, ω không
đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Điện
áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 120 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 90 V và hai đầu tụ điện là 180
V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
A 210 V B 120 V C 150 V D V Câu 15: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 10 cm Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động bằng
A.10 cm B 5 cm C 40 cm D 20 cm
Câu 16: Chiếu một bức xạ đơn sắc có tần số f vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện ngoài là thì thấy có hiện tượng quang điện xảy ra (electron bứt ra khỏi kim loại) Khi đó, ta có mối quan hệ đúng là (c là vận tốc ánh sáng trong chân không)
Câu 17: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có hạt nhân Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
A B C D
Câu 18: Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ vuông với mặt phẳng vòng dây Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V Thời gian duy trì suất điện động đó là
A chưa thể xác định B 4 s C 0,2 π s D 0,2 s.
Câu 19: Đặt một thước dài 70cm theo phương thẳng đứng vuông góc với đáy bể nước nằm ngang (đầu thước chạm đáy bể) Chiều cao lớp nước là 40cm và chiết suất là 4/3 Nếu các tia sáng mặt trời tới nước dưới góc tới i (sini=0,8) thì bóng của thước dưới đáy
bể là bao nhiêu?
Câu 20: Trong một thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 2 m Nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc
có bước sóng 0,5 µm Trên màn khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối cạnh nhau bằng
A.2 mm B 0,5 mm C 4 mm D 1 mm
Câu 21: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm
L, thu được sóng điện từ có bước sóng 25 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 50 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên tụ điện có điện dung C' bằng
A.4C B 3C C 2C D C
Câu 13: Ta biết:
Theo giả thiết thì:
C1 = 4CC1 = C+3CC/ =
3C chọn B.
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào
hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm
và điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua mạch trễ pha so với điện áp hai đầu mạch Tổng trở của đoạn mạch bằng
A B C 2R D R Câu 16:
Tổng trở chọn C.
Câu 23: Một chất điểm dao
động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O
tại vị trí cân bằng Biết phương trình vận
tốc của chất điểm là cm/s Phương trình dao động của chất điểm có dạng
A cm
B cm
C cm D cm
Câu 24 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh
có nguồn dao động điều hoà theo phương
0
u U cos t U0
120 2
0
0
c f
0
ff c 0 c
0
c
f
0
N
0 N 4 0 N 8 0 3N 4 0 7N 8
c.2 LC 1
f
c.2 LC
1 2
0
u U cos t
3
R 2R 3
L
L
v 20 cos 2 t
6
x 10 cos 2 t
3
2
x 10cos 2 t
3
5
x 20cos 2 t
6
x 20cos 2 t
3
Trang 3thẳng đứng với tần số f Khi đú trờn mặt nước hỡnh thành hệ súng trũn đồng tõm S Tại hai điểm M, N nằm cỏch nhau 5cm trờn đường thẳng đi qua S luụn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là
Cõu 25 Ở bề mặt một chất lỏng cú hai nguồn phỏt súng kết hợp S1 và S2 cỏch nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương trẳng đứng cú phương trỡnh lần lượt là u1
= 5cos(40t -/2)(mm) và u2 = 5cos(40t + /2)(mm) Tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn thẳng S1S2 là:
Cõu 26: Cho hạt nhõn và hạt nhõn cú độ hụt khối lần lượt là và Biết hạt nhõn bền vững hơn hạt nhõn Hệ thức đỳng là
A B
C D
Cõu 26: Hạt nhõn cú năng lượng liờn kết riờng
càng lớn thỡ càng bền vững
Theo giả thiết, hạt nhõn bền vững hơn hạt nhõn
nờn
chọn B.
Cõu 27: Giới hạn quang điện của
Nhụm và của Natri lần lượt là 0,36
àm và 0,50 àm Biết và Cụng thoỏt của electron khỏi Nhụm lớn hơn cụng thoỏt của electron khỏi Natri một lượng là
A.0,140 eV B 0,322 eV C 0,966 eV D 1,546 eV
Cõu 27: Cụng thoỏt của electron khỏi Nhụm
Cụng thoỏt của electron
khỏi Natri
Vỡ vậy, cụng thoỏt của
electron khỏi Nhụm lớn
hơn cụng thoỏt của electron khỏi Natri một lượng là chọn C.
Cõu 28: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 18,75 kV Biết độ lớn điện tớch ờlectrụn
(ờlectron), vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19 C, 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s
Bỏ qua động năng ban đầu của ờlectrụn Bước súng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống phỏt ra là
A 0,4625.10-9 m B 0,6625.10-10 m C 0,5625.10-10 m D
0,6625.10-9 m
Cõu 29: Một dõy dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dõy được uốn thành vũng trũn bỏn kớnh R = 6
cm, tại chỗ chộo nhau dõy dẫn được cỏch điện ( hỡnh vẽ ) Dũng điện chạy trờn dõy cú cường
độ 5 A Cảm ứng từ tại tõm vũng trũn do dũng điện gõy ra cú độ lớn là
A 7,3.10–5 T B 6,6.10–5 T C 3,57.10–5 T D 6,9.10–5 T
Cõu 30: Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai
điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6 (cm) Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên đơng trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm) Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:
Cõu 31: Một nguồn điện cú suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngoài cú điện trở R Để
cụng suất tiờu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thỡ điện trở R phải cú giỏ trị
Cõu 32: Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh, cỏch thấu kớnh một khoảng 20 cm, qua
thấu kớnh cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiờu cự của thấu kớnh là
Cõu 33: Thực hiện thớ nghiệm Y−õng về giao thoa với ỏnh sỏng cú bước súng λ Khoảng cỏch giữa hai khe
hẹp là 1,0 mm Trờn màn quan sỏt, tại điểm M cỏch võn trung tõm 4,5 mm cú võn sỏng bậc 4 Giữ cố định
1 1
A
Z 2X
2
A
ZmY1
m2
1 1
A
Z 2X
2
A
ZY
1 2
1 2
A1A 2
lk W A
1 1
A
Z 2X
2
A
Z X
1 eV 1, 6.10 J, h 6,625.10 J.s c 3.10 (m/ s) 8
34 8
19
01
hc 6,625.10 3.10
0,36.10
34 8
19
02
hc 6,625.10 3.10
0,5.10
A A1A2 3, 45 2, 48 0,97eV
Trang 4các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ 2 thì khoảng dịch màn là 0,9 m Bước sóng λ trong thí nghiệm bằng
A.0,65 µm B 0,75 µm C 0,45 µm D 0,54 µm
Câu 33: Trước khi di chuyển màn quan sát:
(1)
Sau khi di chuyển màn quan sát: với D’=
D+0,9 (2)
Ta có :
Thay các giá trị: k=4, vào phương
trình trên suy ra được D= 1,5 m
Từ (1) suy ra bước sóng của ánh
sáng :
→ Chọn B
Câu 34: Dùng một proton có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân đang đứng yên Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của hạt proton của hạt nhân và có động năng 4,0 MeV Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng
A 1,145 MeV B 2,125 MeV C 4,225 MeV D 3,125 MeV
Câu 34: Phương trình của phản ứng hạt nhân:
Gọi m1, m2, m3; p1, p2, p3 và K1, K2,
K3tương ứng
là khối lượng, động lượng và động năng của các
hạt proton, X, α
Theo định luật bảo toàn năng lượng:
(1)
Theo định luật baot toàn động lượng :
Vì nên mà p2=2mK thay vào ta có:
Theo đề m=A nên:
Thay giá trị Kx vào (1) ta
có:
→ Chọn B
Câu 35: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 14 cm, dao động điều hòa cùng tần
số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 1,2 cm Điểm
M nằm trên đoạn AB cách A một đoạn 6 cm Ax, By là hai nửa đường thẳng trên mặt nước, cùng một phía so với AB và vuông góc với AB Cho điểm C di chuyển trên Ax và điểm D di chuyển trên By sao cho MC luôn vuông góc với MD Khi diện tích của tam giác MCD có giá trị nhỏ nhất thì số điểm dao động với biên độ cực đại có trên đoạn CD là
A.12 B 13 C 15 D 14
Câu 35:
Diện tích tam giác MCD
Áp dụng bất đẳng
thức Bunhiacopxki
(x2 + 62)(y2 + 82)> (xy +
6.8)2
Dấu “=” xảy ra khi
Hay (1)
Vì nên
M
D
a
' '
M
D
x (k ' 0,5)
a
��kD (k '0,5)(D 0,9)
'
k 2
M
x a 4,5.10 1.10
9
4Be
1p Be 4 � He X2 3
E K K K
p x
prpr puur
p
p r p uur
p pp
p p
m K
m K
x
4.4 1.5, 45
E 3,575 4 5, 45 2,125MeV
x 6 y 8 �xy 48
y4x 3y 8 4
CMA DMB 90� �
sin CMA cosDMBCA MB
�
Trang 5(2) Từ (1) và (2) suy ra
Hiệu đường đi của sóng tại C:
Hiệu đường đi của sóng
tại D
Cực đại:
Vậy có 14 điểm dao động cực đại chọn D.
Câu 36: Cho ba con lắc lò xo dao
động điều hòa theo phương nằm
ngang Biết ba lò xo giống hệt nhau và vật nặng có khối lượng tương ứng Lần lượt kéo ba vật sao cho ba lò
xo giãn cùng một đoạn A như nhau rồi thả nhẹ cho ba vật dao động điều hòa Khi đi qua vị trí cân bằng vận tốc của hai vật có độ lớn lần lượt là Biết, độ lớn vận tốc cực đại của vật m3 bằng
A B
C D
Câu 36: Ta có:
(1)
(2)
Với
Giải các phương trình (1) và (2) ta
được:
m2 = 4m1 (3)
k.A = 100m2 (4)
Theo giả thiết: (5)
Thay (3), (4) vào (5) ta được
chọn D.
Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp gồm điện trở
thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C Đặt vào hai đầu mạch một
điện áp xoay chiều u = 120cos 100πt (V) Ban đầu đồ thị cường độ
đòng điện là đường nét liền trên hình vẽ Sau đó nối tắt tụ điện thì đồ
thị cường độ đòng điện là đường nét đứt trên hình vẽ Giá trị của R
trong mạch là
A 30 Ω B 30 Ω C 60 Ω D 60 Ω
Bài giải:
Đồ thị Z = Z = 60 , = π/3 => Z = R
Z = Z Z = 2Z
R = 30
Câu 38: Cho đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm
một tụ điện, một cuộn dây và một biến trở R
Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch ổn định Cho R thay đổi ta thấy: Khi Ω thì công suất tiêu thụ của biến trở có giá trị lớn nhất là, khi thì công suất tiêu thụ của mạch AB có giá trị lớn nhất là Giá trị của bằng
A 12,4 Ω B 60,8 Ω C 45,6 Ω D 15,2 Ω
Câu 38:
Công suất têu thụ trên biến trở R cực đại
khi
Áp dụng: (1)
khi
(2)
Công suất têu thụ trên mạch cực đại
khi
Áp dụng: (3) khi (4)
Giải hệ phương trình gồm các phương trình
(1), (2), (3), (4) ta được R2 = 15,2
chọn D
�
x 6
y 8
C
D
� � 6,6 k 7,7
1 2 3
m , m , mm , m1 2
v 20(cm / s), vm3 9m14m10(cm / s)2
3max
vv3max 9(cm / s)5(cm / s) 3max
vv3max10(cm / s)4(cm / s)
1max 1
1
k
m
2max 2
2
k
m
v 20cm / s, v 10cm / s
3max 3
3max
v 4cm / s
33
1
R RR R2PRP020276
2 max
U P
2 R r
2
L C
R r Z Z
2 0
1
U P
2
2 max
2
U P
L C
R r Z Z
2 0
2
U 2P
R r Z Z
Trang 6Câu 39: Một vật tham gia đồng thời hai dao
động điều hòa cùng phương, cùng tần số,
nhưng vuông pha nhau, có biên độ tương ứng là
và Biết dao động tổng hợp có phương trình (cm) và lệch pha so với dao động thứ nhất một góc Thay đổi biên độ của hai dao động, trong đó biên độ của dao động thứ hai tăng lên lần (nhưng vân giữ nguyên pha của hai dao động thành phần) khi đó dao động tổng hợp có biên độ không đổi nhưng lệch pha so với dao động thứ nhất một góc, với Giá trị ban đầu của biên độ là
A.4 cm B 13 cm C 9 cm D 6 cm
Câu 39: Áp dụng phương pháp giản đồ vecto
(1)
(2)
không đổi (3)
Từ (1), (2), (3) ta thấy rằng các
điểm luôn nằm trên đường tròn
có đường kính là Cho nên tam
giác vuông tại
Vậy, chọn A.
Câu 40: Đặt một điện áp
xoay chiều u = U0cosωt (V) vào
hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo
thứ tự và tụ điện có điện dung C có thể thay đổi Biết Điều chỉnh giá trị của C đến khi điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch lệch pha cực đại so với điện áp hai đầu đoạn mạch chứa và C Giá trị khi đó là
A 200 Ω B 100 Ω C 75 Ω D 20 Ω
Câu 40:
Đặt
Để lớn nhất thì y
phải nhỏ nhất,
theo bất đẳng
thức Cosi y nhỏ nhất khi
→ Chọn C
1
A2 A
x 16 cos t 1512
1 2
2
A2
1 2
A A uur uur
/
1 1
A Auur
uur
A ur
/ /
1 2 1 2
A , A , A , A , Auur uur uuur uuur ur
A ur
/
A , A, Auur ur uur
A ur
1 2
R , R
R 2RRZ C2 50 3
2 2
2
C C
R C
2 1 2
Z 1
Z
1 tan tan
1
C
Z 1
y
2
R C tan( )
Z R (R R ) 25 3(50 3 25 3) 75