1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

G0016 thong ke kiem tra atld ct

4 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 393 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu mẫu kiểm tra an toàn điện dán tem thiết bị b.. Dán tem dây dẫn điện d.. Giấy phép vận hành thiết bị d.. Lái thiết bị mà không được phép e.. Công nhân vận hành đã được huấn luyện/cấp

Trang 1

Số:

THÀNH PHẦN THAM DỰ

1

2

3

4

KÝ HIỆU

C = (X) cần phải có hành động khắc phục N/A = Không áp dụng = < 0 > điểm cho cột A & B

e Thủ tục di tản

f Thoát hiểm

g Bình chữa cháy

i Ma tuý/hút thuốc

j Hàng rào/cổng bảo vệ

k Trạm rửa xe

l Kiểm soát bụi

m Lối vào công trường

n Rác CT

o Kho bãi vật liệu

p Biển báo ATLĐ

q Biển báo giới hạn tốc độ

r Các mục khác

a Nón bảo hộ

b Giày

c Kiếng

d Bảo vệ thính giác

e Khẩu trang

f Các mục khác

a Biểu mẫu kiểm tra an toàn điện (dán tem thiết

bị)

b Dán tem tủ điện

c Dán tem dây dẫn điện

d Dán tem thiết bị

e Dây dẫn đã được treo

f Dây dẫn: treo trên cột gỗ/cách điện

g Cáp điện: đánh dấu dây ngầm

h Tủ MSB/DBs có che chắn

i Nhảy ELCB

j Các mục khác

Page 1 of 4 G0016 Rev 01.10.05

Trang 2

4 Cẩu 10

a Chứng nhận cẩu an toàn

b Giấy phép lái cẩu

c Chứng nhận đã kiểm tra dây cáp, móc …

d Chứng chỉ của điều phối cẩu

e Các mục khác

a Chứng nhận an toàn

b Hồ sơ lưu bảo trì

c Giấy phép vận hành thiết bị

d Lái thiết bị mà không được phép

e Các mục khác

a Công nhân vận hành đã được huấn luyện/cấp

phép

b Bộ phận che chắn thiết bị cầm tay

c Giấy phép vận hành thiết bị dễ cháy nổ

d Thiết bị bảo hộ cá nhân

e Các mục khác

a Dây an toàn toàn thân

b Dây cứu sinh

c Lối đi an toàn

d Lan can an toàn

e Lưới an toàn

f Dụng cụ/thiết bị cột chặt

g Biển báo “đang thi công trên cao” và che

chắn

h Cửa vận thăng cho người & và vật liệu

i Cổng/che chắn lõi thang máy

j Các mục khác

8.1 Giàn dáo

a Còn tốt

b Đã neo chặt

c Tay vịn/gờ chặn mép mâm

d Lối đi

e Chiều rộng sàn thao tác

f Dọn dẹp sàn thao tác

g Mặt đất bằng phẳng/đế giàn dáo

h Dây an toàn toàn thân trong quá trình lắp

dựng

i Các mục khác

8.2 Thang

j Chiều cao đúng yêu cầu (L + 1.5m)

k Đầu/đuôi thang đã được neo chặt

l Còn tốt

m Thi công điện: sử dụng thang gỗ

n Các mục khác

8.3 Lối vào

o Lối vào công trình

p Tay vịn cầu thang/chiếu nghỉ/sàn thi công

q Các mục khác

a Giấy phép đào đất

b Tấm thành

c Chống thành

d Che chắn xung quanh hố đào

e Thang

f Biện pháp thi công

g Đổ đất

h Các mục khác

Page 2 of 4 G0016 Rev 01.10.05

Trang 3

10 Lỗ chờ 10

a Lỗ lõi thang máy

b Che đậy tất cả các lỗ chờ

c Bảo vệ thép chờ (bao gồm các biện pháp bảo

vệ khác)

d Các mục khác

a Thiết kế/chứng chỉ của tư vấn (cofa sàn)

b Thiết kế/chứng chỉ của tư vấn (đào đất/chống

đỡ)

c Biện pháp thi công

d Biển báo nguy hiểm

e Chiếu sáng

f Thông gió

g Các mục khác

a Mặt nạ bảo vệ

b Thiết kế/chứng chỉ của tư vấn (đào đất/chống

đỡ)

c Biện pháp thi công

d Biển báo nguy hiểm

e Chiếu sáng

f Thông gió

g Các mục khác

a Rào chắn khu vực nguy hiểm

b Biển báo

c Rào chắn hố lõi thang máy

d Các mục khác

a Công trường sạch sẽ và gọn gàng

b Khu vực làm việc sạch sẽ & gọn gàng

c Kho sạch sẽ và gọn gàng

d Lối đi thông thoáng

e Thùng rác

f Nhà vệ sinh

g Khu vực ăn uống

h Các mục khác

Page 3 of 4 G0016 Rev 01.10.05

Trang 4

1 Bố trí công trường 10

PHÂN TÍCH THỐNG KÊ

CÁC NHẬN XÉT BỔ SUNG

Page 4 of 4 G0016 Rev 01.10.05

Ngày đăng: 15/06/2018, 17:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w