1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đẳng cấp Pro( Full của kỳ II )

70 151 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất của ô xi
Tác giả Nguyễn Vinh Quang
Trường học Trường THCS Quỳnh Xá
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Quỳnh Xá
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 592,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS củng cố mở rộng tính chất hoá học của o xi.+ Rèn kĩ năng giải bài tập tính theo phơng trình hoá học.. Nêu tính chất hoá học của o xi ,cho ví dụ minh hoạ GV giới thiệu phơng pháp tín

Trang 1

Tuần 19 - Tiết : 37

Ngày soạn: 02/ 01/2009

Ngày dạy: 13/012009

Ch ơng 4 : Ô xi, không khí Bài : tính chất của ô xi

A Mục tiêu

+ HS nêu đợc tính chất của o xi, biết khí o xi là một đơn chất rất hoạt động đặc biệt là ở nhiệt độ cao

+ Rèn kĩ năng quan sát hiện tợng,viết phơng trình hoá học

+ Giáo dục lòng say mê môn học,ý thức bảo vệ môi trờng

B Chuẩn bị :

GV : - Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, giấy lọc, đũa thuỷ tinh, muôi đốt, diêm

- Hoá chất : 3 lọ đựng khí o xi, S, P, Fe

HS : Tìm hiểu trớc nội dung bài học

C Tiến trình bài giảng :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ: Nêu KHHH, NTK, công thức phân tử, PTK của o xi ?

III -Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

II.Tính chất hoá học

1 Tác dụng với phi kim

a Với lu huỳnh

+ Thí nghiệm+ Hiện tợng :

PT : S + O2 → SO2

b Với phốt pho

+ Thí nghiệm+ Hiện tợng :

PT : P + O2 → P2O5

Trang 2

GV lu ý sự độc của S và P

? Tại sao sự cháy của S và P ngoài không

khí và trong lọ o xi lại khác nhau

+ HS đọc kết luận sau bài

+ Vì sao phải quét sơn,bôi dầu mỡ lên các đồ dùng bằng kim loại

V H ớng dẫn

+ Bài 6/sgk

a/ Vai trò của o xi đối với hô hấp

b/ tăng o xi hoà tan trong nớc

Trang 3

+ HS củng cố mở rộng tính chất hoá học của o xi.

+ Rèn kĩ năng giải bài tập tính theo phơng trình hoá học

+ Giáo dục tính cẩn thận trong học tập

II Kiểm tra bài cũ

? Nêu tính chất hoá học của o xi ,cho ví dụ minh hoạ

GV giới thiệu phơng pháp tính theo phơng

trình hoá học dạng có chất d chất phản ứng

hết

+ Viết PT

+ Xác định chất d chất phản ứng hết

+ Tính toán sản phẩm theo chất phản ứng

II.Tính chất hoá học

3 Tác dụng với hợp chất

VD :

CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O

* Nhận xét :

III Bài tập Bài 4/84/sgk

a PT: 4P + 5O2 → 2P2O5

124 160 284 12,4 17 ?xét tỉ số : 12,4/124 < 17/160suy ra : P phản ứng hết

O2 còn d

Trang 4

Khối lợng các bon :24- 0,48 = 23,52 gQuy về bài toán tính theo phơng trình hoá học.

II Củng cố

? Nêu phơng pháp giải dạng toán có chất d chất phản ứng hết

HS : Viết phơng trình

Xác dịnh chất d ,chất phản ứng hết

Tính toán sản phẩm theo chất phản ứng hết

+ HS đọc kết luận sau bài

Trang 5

Ngày dạy: 20./ 01./ 2009 ứng dụng của ôxi

A Mục tiêu

+ HS hiểu sự o xi hoá 1 chất là sự tác dụng của chất đó với o xi,biết phản ứng hoá hợpvà một số ứng dụng quan trọng của o xi

+ Rèn kĩ năng viết phơng trình hoá học ,khái quát hoá

+ Giáo dục tính cẩn thận trong học tập

B Chuẩn bị :

G: Giáo án

H: Bài cũ, bài mới

C Tiến trình bài giảng :

I.ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Nêu tính chất hoá học của o xi cho ví dụ minh hoạ

? Nêu phơng pháp giải bài toán tính theo PTHH trờng hợp có chất d

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

? Cho ví dụ về phản ứng của o xi với chất

khác

HS dẫn ra ví dụ

? Trả lời câu hỏi b mục 1

? Thế nào là sự o xi hoá một chất

HS phát biểu nhận xét suy ra :

GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi :

? Nhận xét số chất tham gia và tạo thành

3Fe + 2O2 → Fe3O4

CaO + H2O → Ca(OH)2

Trang 6

? Thế nào là phản ứng hoá hợp

HS phát biểu bổ sung suy ra định nghĩa :

? Cho các ví dụ khác

? Nêu ứng dụng của o xi

HS : O2 cần cho sự hô hấp của sinh vật

đặc biệt trong các trờng hợp thiếu o xi

O2 cần cho sự đốt nhiên liệu

GV chốt lại ghi bảng

ĐN : Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó chỉ có 1 sản phẩm đợc tạo ra

từ 2 hay nhiều chất tham gia

HS : sự o xi hoá , 1 sản phẩm ,chất ban đầu ,hô hấp,đốt nhiên liệu

+ HS đọc kết luận sau bài

Trang 7

Ngày dạy: 21./ 01/ 2009

A Mục tiêu

+ HS nêu đợc định nghĩa o xit ,biết có 2 loại o xit là o xit a xit và o xit ba zơ

+ HS biết vận dụng quy tắc hoá trị để lập CTHH của o xít

+ Giáo dục tính cẩn thận trong học tập

B Chuẩn bị :

G: Giáo án

H: Bài cũ, bài mới

C Tiến trình bài giảng :

I.ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Thế nào là sự o xi hoá ,cho 3 ví dụ minh hoạ

? Giải thích bài tập số 5/sgk

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

? Cho ví dụ về o xit, nhận xét thành phần

các công thức vừa nêu

? Nêu định nghĩa o xit

HS phát biểu nhận xét bổ sung nêu ra :

GV yêu cầu hs cho các ví dụ khác

? Phát biểu quy tắc hoá trị cho hợp chất 2

nguyên tố

Yêu cầu : Lập CTHH tạo bởi M (x) và O

(y)

HS đọc kết luận sgk

GV yêu cầu HS đọc nội dung III SGK

? O xít đợc chia làm mấy loại ,ví dụ mỗi

Trang 8

GV lu ý 1 số kim loại có nhiều hoá trị

cũng tạo ra o xit a xit

VD : Mn2O7 ( HMnO4)

HS tự nghiên cứu nội dung sgk

? Đọc tên : Na2O , CaO

?Tên gọi tổng quát của o xít ba zơ

GV cho HS gọi tên FeO và Fe2O3 từ đó chú

ý trờng hợp KL có nhiều hoá trị

VD: Na2O ,CuO ,CaO ,Al2O3

Là o xit của kim loại và tơng ứng với 1 ba zơ

Na2O có ba zơ tơng ng là : NaOHCaO có ba zơ tơng ng là : Ca(OH)2

CuO có ba zơ tơng ng là : Cu(OH)2

4 Cách gọi tên

a O xit kim loại

Na2O : Natri oxitCaO : Can xi oxitTên o xit = Tên nguyên tố + o xit

b O xit a xit

SO2 : Lu huỳnh đi o xit

P2O5 : điphốtpho pentaoxitTên o xit = TT + Tên NT + TT + o xit

+ Đọc trớc bài : Điều chế khí o xi-phản ứng phân huỷ

Trang 9

+ Dụng cụ : kẹp gỗ ,đế sứ,4 ống nghiệm,đèn cồn,ống dẫn (L S ) ,lọ chứa khí o xi

+ Hoá chất : KmnO4 ,KClO3 ,MnO2

C Tiến trình bài giảng :

I.ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Cho 3 ví dụ về mỗi loại o xít ,gọi tên

? Bài tập số 5/sgk

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV giới thiệu dụng cụ hoá chất

GV cùng HS làm thí nghiệm : Đun thuốc

tím sau đó đa tàn đóm hồng lên miệng ống

và MnO2 the tỉ lệ 4 : 1 về thể tích ,đun hỗn

hợp trên ngọn lửa đèn cồn,thu khí sing ra

I.Điều chế khí o xi trong phòng thí nghiệm

1 Thí nghiệm 1 : Nhiệt phân KMnO4

PT:

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

2 Thí nghiệm 2: Nhiệt phân KClO3

+ Tiến hành :Trộn KClO3 và MnO2 the tỉ lệ

4 : 1 về thể tích ,đun hỗn hợp trên ngọn

Trang 10

theo 2 c¸ch ®Èy kh«ng khÝ vµ ®Èy níc.

? Gi¶i thÝch 2 c¸ch thu khÝ trªn,c¸ch nµo

HS ph¸t biÓu bæ sung ,ghi nhí

? Tr¶ lêi c©u hái môc a

HS hoµn thiÖn b¶ng môc a

+ §äc kÕt luËn sau bµi

? Nªu sù kh¸c nhau vÒ nguyªn liÖu s¶n lîng gia thµnh gi÷a viÖc ®iÒu chÕ o xi trong phßng thÝ nghiÖm vµ trong c«ng nghiÖp

Trang 11

H: Bài cũ, bài mới.

C Tiến trình bài giảng :

I ổ n định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Bài tập 4 a/sgk

? Nêu phơng pháp điều chế khí o xi trong PTN và trong công nghiệp

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV yêu cầu HS nghiên cứu thí nghiệm

+ Tiến hành + Hiện tợng,nhận xét+ Kết luận : không khí là một hỗn hợp trong đó o xi chiếm 21% phần còn lại hầu hết là khí ni tơ

2 Ngoài khí o xi và khí ni tơ không khí còn chứa những chất gì khác ?

a Trả lời câu hỏi

Trang 12

GV yêu cầu Hsy đọc kết luận b mục 2.

? Vì sao phải bảo vệ không khí trong lành

tránh ô nhiễm

HS: Nêu vai trò của không khí

? Nêu các biện pháp bảo vệ không khí

trong lành tránh ô nhiễm

HS: xử lí rác thải công nghiệp,phơng tiện

giao thông,trồng cây xanh

?Bản thân em đã làm gì góp phần bảo vệ

không khí

b.Kết luận :Trong không khí có hơi nớc,khí CO2,khí hiếm và bụi khói

3.Bảo vệ không khí trong lành tránh nhiễm.

+ Bảo vệ không khí tránh ô nhiễm là nghĩa

vụ của mọi ngời

Trang 13

H: Bài cũ, bài mới.

C Tiến trình bài giảng :

I.ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Nêu thành phần của không khí,dẫn chứng sự có mặt của nớc

? Nêu các biện pháp bảo vệ không khí tránh ô nhiễm

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

? Hiện tợng khi đốt cháy S,P C

+ # sự cháy trong không khí chậm và cho

t0 thấp hơn so với cháy trong o xi

? Thế nào là sự o xi hoá chậm,cho ví dụ

? Sự o xi hoá chậm giống và khác sự cháy

ở điểm nào

? Thế nào là sự tự bốc cháy

HS phát biểu nhận xét bổ sung

? Nêu điều kiện phát sinh sự cháy

HS: + Chất cháy phải nóng đến nhiệt độ

II.Sự cháy và sự ô xi hoá chậm

1.Sự cháy+Là sự o xi hoá có toả nhiệt và phát sáng

Trang 14

b Các biện pháp dập tắt sự cháy+ Hạ thấp nhiệt độ

+ Cách li

IV.Củng cố

+ So sánh sự cháy và sự o xi hoá chậm ?

? Vì sao không dùng nớc để dập tắt đám cháy xăng dầu

HS: Xăng ,dầu không hoà tan trong nớc

+ HS đọc kết luận sau bài

V.H ớng dẫn

+ Ôn lại kiến thức cơ bản chơng 4- 8 nội dung /100/sgk

+ Làm các bài tập 3,5/99 và 1,3,4,5/100/sgk

+ Chuẩn bị kiẻm tra 15 phút

+ Đọc trớc nội dung bài luyện tập số 5

Trang 15

H: Bài cũ, bài mới.

C Tiến trình bài giảng :

I.ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ- Kiểm tra 15 phút

Câu 1: 4đ Hoàn thiện nội dung sau:

Không khí là (1) nhiều chất khí.Thành phần theo thể tích là (2)khí o xi (3) khí ni tơ và 1% các khí khác (4)

Câu 2: 6đ Cho 3 ví dụ về phản ứng phân huỷ và 3 ví dụ về phản ứng hoá hợp

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

? Cho ví dụ về o xit a xit và o xit ba zơ

? Những điểm lu ý khi viết phơng trình

HS nêu lại 5 điểm lu ý

Trang 16

316g 22,4l ? 2lLîng thuèc tÝm cÇn lÊy :

+ Lµm l¹i bµi kiÓm tra vµo vë bµi tËp

+ Xem tríc bµi thùc hµnh ,chuÈn bÞ têng tr×nh

+ RÌn kÜ n¨ng gi¶i bµi tËp tÝnh theo PTHH

TuÇn 24 - TiÕt : 45

Ngµy so¹n: 01./02./ 2009

Ngµy d¹y: 10./ 02./ 2009

Bµi : thùc hµnh 4 : ®iÒu chÕThu khÝ o xi vµ thö tÝnh chÊt cña o xi

Trang 17

+ Hoá chất : KMnO4 ,S

C Tiến trình bài giảng :

I.ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Nêu phơng pháp điều chế khí o xi trong phòng thí nghiệm

? Nêu cách tiến hành thí nghiệm giữa o xi và lu huỳnh

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV giới thiệu dụng cụ hoá chất

? Nêu cách tiến hành thí nghiệm

GV giới thiệu điều chế o xi từ KClO3

(nhiệt phân hỗn hợp KClO3 và MnO2 theo

tỉ lệ 4 : 1 )

I.Tiến hành thí nghiệm 1.Thí nghiệm 1: Điều chế và thu khí o xi

+ Tiến hành:

+ Hiện tợng :+ Nhận xét – phơng trình :2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

Trang 18

? Nêu cách tiến hành thí nghiệm

GV yêu cầu HS các nhóm thảo luận ,viết

t-ờng trình theo mẫu quy định

2.Thí nghiệm 2: Đốt cháy lu huỳnh trong

không khí và trong o xi+ Tiến hành:

+ Hiện tợng : S cháy trong không khí nhỏ

có ngon lửa xanh nhạt,cháy trong o xi với ngọn lửa sáng chói

+ GV hớng dẫn HS thu dọn dụng cụ,vệ sinh phòng học

+ Đọc nội dung em có biết

+ Chuẩn bị kiểm tra 45 phút

Trang 19

B Chuẩn bị :

+ Đề bài ,đáp án ,biểu điểm

C Tiến trình bài giảng :

3- sự o xi hoá

4- C + O2 → CO2

5- o xit a xit6- CO2 , P2O5 , SO3

Ta có : nP = 6,2/31 =0,2 molTheo PT nP O = 1/2 n P = 0,1 molVậy khối lợng sản phẩm thu đợc

0.50.5

0.50.5

0.50.50.50.5

0.50.50.50.50.50.5

1.5

Trang 21

B Chuẩn bị :

+ Dụng cụ : Dụng cụ điều chế H2 cải tiến , ống dẫn thuỷ tinh(V và L),ống cao su, 2 lọ thu khí o xi, ống nghiệm,đèn cồn,cốc thuỷ tinh

+ Hoá chất : HCl , Zn, O2 ,CuO ,H2

C Tiến trình bài giảng :

I.ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

GV yêu cầu HS đọc yêu cầu chơng 5

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV cầm lọ khí H2 HS quan sát

? Nhận xét trạng thái mầu sắc

?Tính tỉ khối của hiđrô so với không khí

? Trả lời câu hỏi 2 mục 2

HS phát biểu nhận xét bổ sung

? Nêu tính chất vật lí của hiđrô

GV giới thiệu dụng cụ hoá chất ,làm thí

nghiệm đốt cháy khí hiđrô

? Nhận xét và giải thích hiện tợng

HS: hiđrô cháy trong không khí nhỏ cho

ngon lửa xanh nhạt ,cháy mạnh trong lọ o

xi,thành bình hứng có nớc

GV cho hs thảo luận 3 câu hỏi mục C

Từ đó lu ý : hỗn hợp H2 + O2 là hỗn hợp nổ

? Viết PT hoá học xảy ra

GV giới thiệu dụng cụ hoá chất

GV cùng hs làm thí nghiệm nh hình 5.2

I Tính chất vật lí1.Quan sát và làm thí nghệm

2 Kết luận :+ Là chất khí không mầu,nhẹ nhất trong các chất khí,tan ít trong nớc

II.Tính chất hoá học1.Tác dụng với o xi Thí nghiệm : sgk

PT: H2 + O2 → H2O

2 Tác dụng với đồng o xitThí nghiệm : sgk

Trang 22

? Nhận xét hiện tợng

HS: Chất rắn trong ống chuyển từ mầu đen

sang mầu đỏ,ống nghiệm hứng có nớc

? Viết pT phản ứng xảy ra

? Nhận xét tính chất hoá học của hiđrô

HS nêu ra kết luận sgk , ghi nhớ

PT: H2 + CuO → Cu + H2O

3.Kết luậnSGK

IV Củng cố

+ HS đọc to kết luận 1 và 2 sau bài

+ HS làm bài tập số 3/sgk

1- nhẹ nhất2- tính khử3- tính khử4- chiếm o xi5- tính o xi hoá

+ Tranh vẽ ứng dụng của Hiđrô

C Tiến trình bài giảng :

Trang 23

I.ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Nêu tính chất vật lí của Hiđrô Từ đó nêu cách thu khí Hiđrô

? Nêu tính chất hoá học của Hiđrô ,cho ví dụ minh hoạ

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ 5.3 sgk

? Nêu các ứng dụng của Hiđrô

HS phát biểu nhận xét bổ sung GV ghi

HS phát biểu bổ sung ,lên bảng trình bày

GV giới thiệu phơng pháp tính trực tiếp

- Là nguyên liệu quan trọng trong công nghệp háo học

IV.Bài tập Bài 5/109/sgk

PT :

a HgO + H2 Hg + H2O

Ta có : n HgO = 21,7/127 = 0,1 molTheo PT nHg = nHgO = nH = 0,1 mol

Trang 24

b Nếu cho lợng khí sau phản ứng tác dụng

với CuO thì khối lợng Cu thu đợc là bao

nhiêu ?

2H2 + O2 → 2H2O44,8l 22,4l 36g8,4 2,8l ?xét tỉ lệ :

8,4/44,8 > 2,8/22,4vậy o xi phản ứng hết , khí Hiđrô còn dkhối lợng nớc thu đợc

m = 2,8.36/22,4 = 4,5 g

IV Củng cố

+ Nêu phơng pháp giải bài tập tính theo phơng trình hoa học

+ Nêu phơng pháp giải bài tập tính theo phơng trình hoa học trờng hợp có chất d chất phản ứng hết

Trang 25

C Tiến trình bài giảng :

I.ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Nêu ứng dụng của H2 trong đời sống và trong công nghiệp

? Hoàn thành các PT : ? + H2 → Cu + H2O

? + H2 → Hg + H2O

Fe2O3 + ? → Fe + H2O

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

? Thế nào là sự o xi hoá một chất , cho ví

Ví dụ minh họa

HS dựa vào bài o xi trả lời

b Sự o xi hoá

SGK

2 Chất khử và chất o xi hoá

+ Chất khử là chất chiếm o xi của chất khác

+ Đơn chất o xi hoặc chất nhờng o xi cho chất khác là chất o xi hoá

Trang 26

GV yêu cầu HS đọc mục 3/sgk

? Chi ra sự khử, sự o xi hoá, chất khử chất

+ Phân biệt chất khử chất o xi hoá

+ Cho ví dụ về 1 phản ứng o xi hoá khử , chỉ ra sự khử,sự o xi hoá, chất khử chất o xi hoá trong phản ứng trên

Trang 27

+ Hoá chất : Zn , HCl

C Tiến trình bài giảng :

I.ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Phân biệt sự khử,sự ô xi hoá cho ví dụ minh hoạ

? Thế nào là chất khử chất o xi hoá,xác định trong bài tập 3/113

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV yêu cầu hs đọc cách tiến hành thí

nghiệm sgk

? Nguyên liệu SX Hiđrô trong phòng thí

nghiệm

GV giới thiệu dụng cụ hoá chất

GV cùng hs tiến hành thí nghiệm cho Zn

+ tiến hành

PT: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

2 Trong công nghiệp+ Nguyên liệu :+ Tiến hành

PT : 2H2O → 2H2 + O2

II Phản ứng thế là gì

Trang 28

GV đa ra phản ứng:

? Nguyên tử của đơn chất Zn đã thay thế

nguyên tử nào của a xit

IV Củng cố

+ Nêu phơng pháp điều chế khí Hiđrô trong PTN và trong công nghiệp ?

? Định nghĩa phản ứng thế ,cho ví dụ minh hoạ

+ HS đọc kết luận sau bài

+ HS làm bài tập 1,2/117

V.H ớng dẫn

+ Đọc nội dung đọc thêm / 116

+ Bài 4/117

a dựa vào nội dung I/bài học

b có 4 bài tập có thể xảy ra theo các trờng hợp phần a

Giải các bài toán bằng cách tính theo phơng trình bình thờng

Trang 29

H: Bài cũ, bài mới.

C Tiến trình bài giảng :

I.ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Nêu tính chất hoá học của Hiđrô ,cho ví dụ minh hoạ

? Định nghĩa phản ứng thế,phản ứng o xi hoá khử, ví dụ minh hoạ

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

? Cho ví dụ về chất khử chất o xi hoá

? Cho ví dụ về sự khử sự o xi hoá

GV nhắc lại phần kiểm tra bài cũ

GV yêu cầu HS đọc nội dung I sgk 2-3

Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O (2)b

(1) - Chất khử :

- Chất o xi hoá :(2) – Chất khử :

- Chất o xi hoá :c

Ta có : nFe = 2,8/56 = 0,05 mol

Trang 30

tổng số mol H2 cần dùng : 0,125molVậy :

VH = 0,125.22,4 = 2,8l

IV Củng cố

+ HS đọc nội dung kiến thức cơ bản

+ Nêu phơng pháp giải toán tính theo phơng trình hoá học;

Bài thực hành 5: điều chế -thu khí hiđrô

và thử tính chất của khí hiđrô

A Mục tiêu

+ HS củng cố kiến thức về nguyên tắc điều chế khí Hiđrô trong PTN,tính chất vật lí ,tính chất hoá học của Hiđrô

+ Rèn kĩ năng nắp ráp dụng cụ điều chế và thu khí Hiđrô

+ Giáo dục ý thức tích cực học tập,lòng say mê khoa học

B Chuẩn bị :

Trang 31

+ Dụng cụ : 3 nhóm, mỗi nhóm gồm : 3 ống nghiệm, ống dẫn thuỷ tinh (Cong, thẳng) có nút, kẹp gỗ, giá, đèn cồn, cốc bơm.

+ Hoá chất : HCl, Zn, CuO

C Tiến trình bài giảng :

I.ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Phơng pháp điều chế khí Hiđrô trong PTN

? Các cách thu khí Hiđrô

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV giới thiệu dụng cụ hoá chất

HS tiến hành nắp dụng cụ

không mầu bay ra

- Khí Hiđrô cháy ngọn lửa xanh nhạt

Thảo luận giải thích hiện tợng ghi vào tờng

trình

GV giới thiệu dụng cụ hoá chất

? Giải thích các cách thu khí H2

HS các nhóm tiến hành

Ghi hiện tợng quan sát đợc :

Thảo luận giải thích hiện tợng ghi vào tờng

trình

GV giới thiệu dụng cụ hoá chất

I Tiến hành thí nghiệm1.Thí nghiệm 1: Điều chế khí Hiđrô từ HCL, Zn, đốt cháy khí Hiđrô trong không khí

+ Tiến hành :+ Hiện tợng :

+ Giải thích, kết luận :

Trang 32

Lu ý : - Hệ thống phải kín

- đun tập trung

HS các nhóm nắp dụng cụ và tiến hành thí

nghiệm

Ghi lại hiện tợng quan sát đợc :

Thảo luận giải thích hiện tợng ghi vào tờng

+ GV hớng dẫn hs thu don vệ sinh phòng học

+ Ôn tập lại toàn bộ phần H2 chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45 phút

+ Kiểm tra đánh giá mức độ nắm kiến thức của HS phần hiđrô

+ Rền kĩ năng tính toán , trình bày bài thi

+ Giáo dục ý thức tích cực học tập,nghiêm túc trong kiểm tra đánh giá

B Chuẩn bị :

+ Đề bài, đáp án ,biểu điểm

C Tiến trình bài giảng :

Trang 33

ổ n định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới :

Câu 2: Dẫn khí H2 đi qua hỗn hợp CuO và

Fe2O3 ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu

đ-ợc 14,4 gam hỗn hợp 2 kim loại trong đó

5- sự tách o xi ra khỏi hợp chất

6- Chất chiếm o xi của chất khác

7- Sự tác dụng của o xi với chất đó

8- Chất nhờng o xi cho chất khác

Fe2O3 + 3H2 →2Fe + 3H2O (2)

Trang 34

nCu = 6,4/64 = 0,1 mol

nFe = 8/160 = 0,05 moltheo PT 1 và 2 tổng số mol H2 cần dùng là : 0,1 + 0,05.3 = 0,25molthể tích H2 cần tìm

+ HS Nêu đợc thành phần hóa học và tính chất hóa học của nớc của nớc

+ Rèn kĩ năng quan sát thí nghiệm ,nhận xét hiện tợng

+ Giáo dục tính cẩn thận khi tiếp xúc với Na

B Chuẩn bị :

+ Mô hình bình điện phân nớc, ống nghiệm, cốc, phễu TT, đế sứ

+ Hóa chất : Na, CaO

Trang 35

C Tiến trình bài giảng :

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV cho HS quan sát mô hình bình điện

phân nớc

? Nêu đặc điểm cấu tạo

HS quan sát thí nghiệm theo hình vẽ 5.10

sgk

?Nêu hiện tợng quan sát đợc

? Cho biết tỉ lệ thể tích giữa khí H2 và khí

O2 thu đợc trong thí nghiệm

? Viết phơng trình xảy ra

? Nêu tính chất vật lí của nớc

GGV lu ý : Nớc nguyên chất (không phải

3.Kết luậnSGK

II Tính chất của n ớc 1.Tính chất vật lí:

SGK

2 Tính chất hóa học

a.Tác dụng với kim loại

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1HS lên bảng làm - Đẳng cấp Pro( Full của kỳ II )
1 HS lên bảng làm (Trang 4)
GV cùng hs làm thí nghiệm nh hình 5.2 - Đẳng cấp Pro( Full của kỳ II )
c ùng hs làm thí nghiệm nh hình 5.2 (Trang 21)
HS lên bảng làm ,các em khác làm nháp ,nhận xét bổ sung. - Đẳng cấp Pro( Full của kỳ II )
l ên bảng làm ,các em khác làm nháp ,nhận xét bổ sung (Trang 24)
GV giới thiệu mô hình bình điện phân n- n-ớc . - Đẳng cấp Pro( Full của kỳ II )
gi ới thiệu mô hình bình điện phân n- n-ớc (Trang 27)
+ Mô hình bình điện phân nớc, ống nghiệm, cốc, phễu TT, đế sứ. + Hóa chất : Na, CaO - Đẳng cấp Pro( Full của kỳ II )
h ình bình điện phân nớc, ống nghiệm, cốc, phễu TT, đế sứ. + Hóa chất : Na, CaO (Trang 34)
GV cho HS quan sát mô hình bình điện phân nớc - Đẳng cấp Pro( Full của kỳ II )
cho HS quan sát mô hình bình điện phân nớc (Trang 35)
1HS lên bảng làm các em khác làm ra nháp , nhận xét bổ sung . - Đẳng cấp Pro( Full của kỳ II )
1 HS lên bảng làm các em khác làm ra nháp , nhận xét bổ sung (Trang 37)
+ Kẻ bảng phân biệt thành phần hóa học của oxit ,a xit ,ba zơ ,muối + Bài 6/sgk : - Đẳng cấp Pro( Full của kỳ II )
b ảng phân biệt thành phần hóa học của oxit ,a xit ,ba zơ ,muối + Bài 6/sgk : (Trang 41)
GV treo bảng tính tan cho hs quan sát HS kết hợp với bảng tính tan sau sgk trả  lời câu hỏi . - Đẳng cấp Pro( Full của kỳ II )
treo bảng tính tan cho hs quan sát HS kết hợp với bảng tính tan sau sgk trả lời câu hỏi (Trang 48)
w