: Văn hoá thông tin, 2003.- 379tr : ảnh; 19cm ĐTTS ghi: trung tâm unesco thông tin tư liệu lịch sử và văn hoá Việt Nam Tóm tắt: Giới thiệu các di tích lịch sử văn hóa, các bảo tàng của H
Trang 2LỜI GIỚI THIỆU
Thư mục chuyên đề tài liệu Du lịch nhằm mục đích giới thiệu tài liệu về chuyên ngành Du lịch có tại Trung tâm thông tin – thư viện Thư mục biên soạn giới thiệu đầy đủ tên sách, tên tác giả, nơi xuất bản, nhà xuất bản, năm xuất bản, số lượng trang, giá tiền;
có kí hiệu kho, kí hiệu phân loại và tóm tắt nội dung tài liệu để bạn đọc tìm kiếm tài liệu chuyên ngành Du lịch trong thư viện nhanh nhất Thư mục chuyên đề được sắp xếp theo vần chữ cái tên tác giả.
Hy vọng cuốn thư mục chuyên đề sẽ hữu ích đối với bạn đọc trong việc nghiên cứu, học tập và làm tài liệu tham khảo Trong quá trình biên soạn sẽ không tránh khỏi những thiếu sót nhất định, rất mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp chân thành của bạn đọc Mọi góp ý xin gửi về bộ phận thông tin - điện tử Trung tâm thông tin - thư viện hoặc gửi mail theo địa chỉ: trungtamtttv-dvtdt@googlegroups.com
Trang 3GIẢI THÍCH CÁC YẾU TỐ MÔ TẢ TÀI LIỆU
TRONG THƯ MỤC CHUYÊN ĐỀ
1 Tên tác giả 5 Số trang/ đặc trưng số lượng
2 Tên nhan đề tài liệu 6 Tóm tắt tài liệu
3 Nơi xuất bản: nhà xuất bản, năm
Quốc, các hoạt động đặc biệt thú vị ở quốc gia nay và một số điểm du lịch chính như Bắc Kinh, Quảng Châu, Thượng Hải,
7 Kí hiệu kho: Đ.007307
8 Kí hiệu phân loại: 913.5104
Trang 41 Anh Côi Thái Lan/ Anh Côi.- Tp.Hồ Chí Minh : Thanh Niên, 2003.- 137tr :
Ảnh; 19cm
Tóm tắt: Giới thiệu về đất nước Thái Lan, quan hệ Việt Nam-Thái Lan, các
hoạt động đặc biệt thú vị ở quốc gia nay và một số điểm du lịch chính như Bangkok, Chang Mai,
Kí hiệu kho: Đ.007306
Kí hiệu phân loại: 913.59304
2 Anh Côi Trung Quốc/ Anh Côi.- Tp.Hồ Chí Minh : Thanh Niên, 2003.- 162tr :
Ảnh; 19cm
Tóm tắt: Giới thiệu về đất nước Trung Quốc, quan hệ Việt Nam-Trung
Quốc, các hoạt động đặc biệt thú vị ở quốc gia nay và một số điểm du lịch chính như Bắc Kinh, Quảng Châu, Thượng Hải,
Kí hiệu kho: Đ.007307
Kí hiệu phân loại: 913.5104
3 Ban quản lý di tích và danh thắng Thanh Hoá Di tích và danh thắng Thanh Hoá/ Ban quản lý di tích và danh thắng Thanh Hoá.- Thanh Hoá : Nxb Thanh
Hoá, 2006.- 212tr : Ảnh; 19cm
T.4
Tóm tắt: Tập IV của bộ sách: Thanh hoá di tích và thắng cảnh gồm 23 bài
viết của các tác giả giới thiệu đến bạn đọc những di tích và danh thắng tiêu biểu của xứ Thanh, giúp bạn đọc hiểu khái quát và chi tiết về Đất - Nước - Con người Thanh Hoá
Kí hiệu kho: Đ.006977-Đ.006986
Kí hiệu phân loại: 910.59741
4 Ban quản lý di tích và danh thắng Thanh Hoá Thanh hoá di tích và thắng cảnh/ Ban quản lý di tích và danh thắng Thanh Hoá.- Thanh Hoá : Nxb Thanh
Hoá, 2004.- 244tr : Ảnh; 19cm
T.3
Tóm tắt: Tập III của bộ sách: Thanh hoá di tích và thắng cảnh gồm 25 bài
viết của các tác giả giới thiệu đến bạn đọc những di tích và danh thắng tiêu biểu
Trang 5của xứ Thanh, giúp bạn đọc hiểu khái quát và chi tiết về Đất - Nước - Con người Thanh Hoá.
Kí hiệu kho: Đ.006967-Đ.006976
Kí hiệu phân loại: 910.59741
5 Ban quản lý di tích và danh thắng Thanh Hoá Thanh hoá di tích và thắng cảnh/ Ban quản lý di tích và danh thắng Thanh Hoá.- Thanh Hoá : Nxb Thanh
Hoá, 2007.- 229tr : Ảnh; 19cm
T.5
Tóm tắt: Tập V của bộ sách: Thanh hoá di tích và thắng cảnh gồm 22 bài
viết của các tác giả giới thiệu đến bạn đọc những di tích và danh thắng tiêu biểu của xứ Thanh, giúp bạn đọc hiểu khái quát và chi tiết về Đất - Nước - Con người Thanh Hoá
Kí hiệu kho: Đ.006987-Đ.006995
Kí hiệu phân loại: 910.59741
6 Bảo tàng tổng hợp tỉnh Thanh Hoá Thanh hoá di tích và thắng cảnh/ Bảo
tàng tổng hợp tỉnh Thanh Hoá.- Thanh Hoá : Nxb Thanh Hoá, 2001.- 266tr; 19cm
T.1
Tóm tắt: Giới thiệu những di tích thắng cảnh tiêu biểu của xứ Thanh với 23
bài ở tập 1 này Qua đây giúp bạn đọc hiểu khái quát và chi tiết về Đất - Nước - Con người Thanh Hoá
Kí hiệu kho: Đ.006955-Đ.006959
Kí hiệu phân loại: 910.59741
7 Bảo tàng tổng hợp tỉnh Thanh Hoá Thanh hoá di tích và thắng cảnh/ Bảo
tàng tổng hợp tỉnh Thanh Hoá.- Thanh Hoá : Nxb Thanh Hoá, 2002.- 238tr; 19cm
T.2
Tóm tắt: Tập II của bộ sách: Thanh hoá di tích và thắng cảnh gồm 25 bài
viết của các tác giả giới thiệu đến bạn đọc những di tích và danh thắng tiêu biểu của xứ Thanh, giúp bạn đọc hiểu khái quát và chi tiết về Đất - Nước - Con người Thanh Hoá
Kí hiệu kho: Đ.006960-Đ.006966
Trang 6Kí hiệu phân loại: 910.59741
8 Bùi Thanh Thuỷ Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch: Giáo trình dùng cho sinh
viên Đại học và Cao đẳng ngành Du lịch / Bùi Thanh Thuỷ.- H : Đại học văn hoá, 2004.- 363tr; 19cm
Tóm tắt: GIới thiệu hoạt động hướng dẫn du lịch; Phương pháp; Những kỹ
năng nghiệp vụ bổ trợ hướng dẫn du lịch
Kí hiệu kho: Đ.007619-Đ.007621
Kí hiệu phân loại: 910.2
9 Bùi Việt Vườn quốc gia Ba Vì/ Bùi Việt, Trần Minh Tuấn, Nguyễn Văn Diện.-
H : Kim đồng, 2008.- 28tr; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu đặc điểm địa lí tự nhiên và sinh thái, các loài động thực
vật, ở vườn Quốc gia Ba Vì và một số điểm du lịch Ao Vua, Khoang Xanh, Thiên Sơn Suối Ngà
Kí hiệu kho: Đ.007775
Kí hiệu phân loại: 577.3
10 Bửu Ngôn Du lịch ba miền/ Bửu Ngôn.- Tp.Hồ Chí Minh : Trẻ, 2001.-
186tr.; 19cm
T.1 : Đất phương nam
Tóm tắt: Các thông tin cơ bản dành cho du lịch như: Lịch sử, thời tiết, điều
kiện địa lý, hệ sinh vật, con người và phong tục, các công ty du lịchv.v , các địa điểm nhà hàng và món ăn đại sản của Nam bộ nói chung và các tỉnh, thành phố nói chung
Kí hiệu kho: Đ.007244
Kí hiệu phân loại: 910.91597
11 Doãn Đoan Trinh Hà Nội địa chỉ du lịch văn hoá= Hanoi addresses for
cultural tourism / Doãn Đoan Trinh.- H : Văn hoá thông tin, 2003.- 379tr : ảnh; 19cm
ĐTTS ghi: trung tâm unesco thông tin tư liệu lịch sử và văn hoá Việt Nam
Tóm tắt: Giới thiệu các di tích lịch sử văn hóa, các bảo tàng của Hà Nội (cả
các quận nội thành và các huyện ngoại thành) dành cho khách du lịch
Trang 7Kí hiệu kho: Đ.007428-Đ.007432
Kí hiệu phân loại: 915
12 Doãn Văn Phú Chào mừng quý khách đến Thanh Hoá/ B.s.: Doãn Văn
Phú, Trịnh Văn Phượng, Đoàn Thị Thu Uyên - H : Thông tấn, 2003.- 59tr; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu Thanh Hoá với những đặc điểm địa lý, lịch sử, kinh tế,
văn hoá đặc biệt là các địa danh du lịch nổi tiếng: danh lam Cỗ Tự, Lam Kinh, thắng cảnh Cửa Hà, biển Sầm Sơn
Kí hiệu kho: Đ.007766-Đ.007768
Kí hiệu phân loại: 915.59741
13 Duy Nguyên Sổ tay du lịch thế giới: Hành trình khám phá 46 quốc gia / B.s.:
Duy Nguyên, Minh Sơn, Ánh Hồng.- H : Văn hoá Thông tin, 2004.- 456tr : Ảnh; 21cm
Tóm tắt: Đây là cuốn cẩm nang thế giới thu nhỏ, giới thiệu những đất nước,
địa danh, di tích và những điều cần biết khi đi du lịch đến 46 quốc gia tiềm năng trên thế giới Sách cung cấp những thông tin về đất nước, con người, thiên nhiên kì thú, tập quán và phong tục kì lạ của nhiều dân tộc
Kí hiệu kho: Đ.007681-Đ.007684
Kí hiệu phân loại: 910.2
14 Dương Trung Quốc Nét xưa Hà Nội/ Dương Trung Quốc.- H : Thông Tấn,
2007.- 152tr : ảnh; 20cm
Tóm tắt: Giới thiệu về Hà Nội xưa qua từng trang ảnh, bản đồ Đặc biệt
trong từng giai đoạn lịch sử, từng thời kỳ tác giả đều đưa những hình ảnh, bản đồ minh hoạ
Kí hiệu kho: Đ.007615
Kí hiệu phân loại: 959.731
15 Dương Văn Sáu Lễ hội việt nam trong sự phát triển du lịch: Giáo trình
dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng ngành du lịch / Dương Văn Sáu.- H : Trường đại học Văn hoá, 2004.- 314tr; 19cm.- Thư mục: tr 307-314
Trang 8Tóm tắt: Trình bày tổng quan về lễ hội Việt Nam; về các loại hình lễ hội
Việt Nam và lễ hội trong sự phát triển du lịch cụ thể như đặc điểm, mục đích, hoạt động diễn ra trong lễ hội du lịch
Kí hiệu kho: Đ.007484-Đ.007486
Kí hiệu phân loại: 915
16 Đào Huy Phiên Vườn Quốc gia Vũ Quang/ Đào Huy Phiên, Bùi Việt.- H :
Kim Đồng, 2008.- 28tr : Ảnh; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu đặc điểm địa lí tự nhiên và sinh thái, các loài động thực
vật ở vườn Quốc gia Vũ Quang
Kí hiệu kho: Đ.007778
Kí hiệu phân loại: 577.3
17 Đào Thị Hương Giáo trình tiếng Anh du lịch= English for tourism : Dùng
trong các trường THCN / Đào Thị Hương.- H : Nxb Hà Nội, 2006.- 240tr; 24cm
ĐTTS ghi: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.- Thư mục: tr 239
Tóm tắt: Các bài khoá, nghe, nói, đọc, viết bằng tiếng Anh dành cho sinh
viên ngành du lịch về các vấn đề như: làm việc trong du lịch, phương tiện vận chuyển, hướng dẫn du lịch, các tour du lịch
Kí hiệu kho: Đ.007403-Đ.007405
Kí hiệu phân loại: 910.42007
18 Đào Thị Luyến Hỏi đáp về những cánh rừng và vườn quốc gia Việt Nam/
Đào Thị Luyến.- H : Quân đội nhân dân, 2009.- 198tr; 21cm
Tóm tắt: Trình bày kiến thức cơ bản về rừng, sự phân bố rừng theo vùng khí
hậu, đặc điểm sinh thái, môi trường và sinh vật rừng Những loại rừng ở Việt Nam Giới thiệu vị trí địa lí, giá trị sinh thái, du lịch và tầm quan trọng của các vườn quốc gia Việt Nam
Kí hiệu kho: Đ.007466-Đ.007470
Kí hiệu phân loại: 915.97
19 Đặng Nguyên Minh Du lịch Châu Á/ Đặng Nguyên Minh, Đặng Hưng Kỳ,
Phùng Văn Hoà, Nguyễn Giá Thái.- H : Văn hoá thông tin, 2005.- 423tr : Ảnh, bản đồ; 21cm
Trang 9Tóm tắt: Giới thiệu các địa danh du lịch của châu Á: Đất nước, thủ đô, danh
lam-thắng cảnh, con người, phong tục tập quán, văn hoá
Kí hiệu kho: Đ.007259-Đ.007271
Kí hiệu phân loại: 915
20 Đặng Việt Thuỷ Hỏi đáp về các đảo, quần đảo, vịnh, vũng nổi tiếng ở việt nam/ Đặng Việt Thuỷ chủ biên, Đậu Xuân Luận, Phan Ngọc Doãn, Nguyễn Minh
Thuỷ.- H : Quân đội nhân dân, 2009.- 243tr; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu những vấn đề chung về biển, đảo Việt Nam; Điều kiện
tự nhiên, xã hội và tiềm năng của đảo Việt Nam; đề cập đến một số vịnh, vũng điển hình ở Việt Nam
Kí hiệu kho: Đ.007443-Đ.007447
Kí hiệu phân loại: 910.91597
21 Đặng Việt Thuỷ Hỏi đáp về các hang, động, địa đạo nổi tiếng ở việt nam/
Đặng Việt Thuỷ chủ biên.- H : Quân đội nhân dân, 2009.- 392tr; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu các hang động, địa đạo nổi tiếng ở Việt Nam trên khắp
các vùng miền và ở các thời kỳ khác nhau
Kí hiệu kho: Đ.007448-Đ.007450
Kí hiệu phân loại: 551.4409597
22 Đặng Việt Thuỷ Hỏi đáp về các núi, dãy núi, rừng, đèo dốc nổi tiếng ở Việt Nam/ Đặng Việt Thuỷ.- H : Quân đội nhân dân, 2009.- 375tr; 21cm.- Thư
mục: tr 370-372
Tóm tắt: Sách hỏi đáp về các dãy núi, núi nổi tiếng ở từng vùng miền ở Việt
Nam Các đèo, dốc, khu rừng và vườn quốc gia nổi tiếng ở Việt Nam
Kí hiệu kho: Đ.007461-Đ.007465
Kí hiệu phân loại: 915.97
23 Đặng Việt Thuỷ Hỏi đáp về các sông, suối, thác, hồ ao nổi tiếng ở Việt Nam/ Đặng Việt Thuỷ.- H : Quân đội nhân dân, 2009.- 296tr; 21cm.- Thư mục: tr
291-293
Trang 10Tóm tắt: Những câu hỏi - đáp làm rõ về xuất xứ, truyền thuyết gắn với địa
danh, miêu tả hình thức và tác dụng của các sông, suối, thác, hồ ao nổi tiếng của Việt Nam
Kí hiệu kho: Đ.007451-Đ.007455
Kí hiệu phân loại: 915.97
24 Đinh Thị Thư Giáo trình kinh tế du lịch khách sạn: Dùng trong các trường
THCN Hà Nội / Đinh Thị Thư.- H : Nxb Hà Nội, 2005.- 239tr : bảng; 24cm
ĐTTS ghi: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội
Tóm tắt: Cung cấp một số kiến thức cơ bản, tổng quan về du lịch, khách sạn
và thị trường du lịch, khách sạn Trình bày các vấn đề kinh tế trong doanh nghiệp
du lịch - khách sạn như: cơ sở vật chất, lao động tiền lương, giá cả hàng hóa dịch
vụ, chiến lược kinh doanh, tài chính, hiệu quả kinh tế
Kí hiệu kho: Đ.007362-Đ.007363
Kí hiệu phân loại: 910.0607
25 Đinh Thị Vân Chi Nhu cầu của du khách trong quá trình du lịch: Sách
tham khảo dành cho sinh viên ngành du lịch / Đinh Thị Vân Chi.- H : Văn hoá Thông tin, 2004.- 219tr; 19cm
Tóm tắt: Tài liệu đề cập đến những vấn đề lý luận và thực tiễn về nhu cầu
của du khách, cung cấp những kiến thức cơ bản về hệ thống nhu cầu của các nhóm
du khách khác nhau
Kí hiệu kho: Đ.007632-Đ.007635
Kí hiệu phân loại: 910.4671
26 Đinh Thuý Ngọc Giáo trình hướng dẫn du lịch: Dùng trong các trường
THCN Hà Nội / Đinh Thuý Ngọc.- H : Nxb Hà Nội, 2006.- 167tr : Minh hoạ; 24cm
ĐTTS ghi: Sở giáo dục và đào tạo Hà Nội
Tóm tắt: Khái quát về công ty lữ hành và hướng dẫn viên du lịch Nghiệp
vụ hướng dẫn du lịch Phương pháp tiến hành hướng dẫn tham quan du lịch
Kí hiệu kho: Đ.007354
Kí hiệu phân loại: 910.07
Trang 1127 Đinh Trung Kiên Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch/ Đinh Trung Kiên.- H : Đại
học quốc gia, 2001.- 220tr; 21cm
Tóm tắt: GIới thiệu hoạt động hướng dẫn du lịch; Phương pháp; Những kỹ
năng nghiệp vụ bổ trợ hướng dẫn du lịch
Kí hiệu kho: Đ.007622
Kí hiệu phân loại: 910
28 Đoàn Huyền Trang Sổ tay du lịch Việt Nam/ Đoàn Huyền Trang.- H : Lao
động, 2008.- 702tr : Ảnh; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu những khu du lịch nổi tiếng trên cả ba miền Bắc - Trung
- Nam trên đất nước Việt Nam
Kí hiệu kho: Đ.007687-Đ.007690
Kí hiệu phân loại: 915.597
29 Đỗ Thị Kim Oanh Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Khách sạn=
English for hotel industry : Dùng trong các trường THCN / Đỗ Thị Kim Oanh.-
H : Nxb Hà Nội, 2007.- 268tr : ảnh, hình vẽ; 24cm
ĐTTS ghi: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội
Tóm tắt: Bao gồm các bài học về các chủ điểm: Đặt chỗ trước, tiếp đón,
dịch vụ lưu trú, dịch vụ ăn uống,
Kí hiệu kho: Đ.007394-Đ.007396
Kí hiệu phân loại: 913.42007
30 Đỗ Thị Kim Oanh Giáo trình tiếng anh chuyên ngành nghiệp vụ lễ tân=
English for front office staff : Dùng trong các trường THCN / Đỗ Thị Kim Oanh.-
H : Nxb Hà Nội, 2006.- 343tr; 24cm
ĐTTS ghi: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.- Thư mục: tr 342
Tóm tắt: Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh chuyên ngành lễ tân khách sạn: đặt
phòng, điện thoại, phục vụ khách sạn
Kí hiệu kho: Đ.007400-Đ.007402
Kí hiệu phân loại: 651.342007
31 Đỗ Thị Thu Hải Giáo trình marketing du lịch: Dùng trong các trường
THCN / Đỗ Thị Thu Hải.- H : Nxb Hà Nội, 2006.- 91tr : Hình vẽ; 24cm
Trang 12ĐTTS ghi: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.- Thư mục: tr 90
Tóm tắt: Giới thiệu chung về Marketing du lịch, hành vi khách hàng, phân
đoạn và lựa chọn thị trường mục tiêu, các chính sách marketing chủ yếu
Kí hiệu kho: Đ.007369-Đ.007370
Kí hiệu phân loại: 910.07
32 Gia Linh Hội thoại du lịch trung việt/ Gia Linh.- H : Từ điển Bách khoa,
2006.- 170tr; 18cm
Chính văn bằng 2 thứ tiếng: Việt - Trung
Tóm tắt: Giới thiệu những câu nói phổ thông trong cuộc sống hàng ngày
Trình bày các tình huống cho du lịch như trên đường đi, xuất nhập cảnh, dùng cơm, nghỉ trọ, gọi điện
Kí hiệu kho: Đ.007477-Đ.007481
Kí hiệu phân loại: 910.4951922
33 Giang Quân Từ điển đường phố Hà Nội/ Giang Quân.- H : Nxb Hà Nội,
2009.- 465tr; 21cm
Tóm tắt: GIới thiệu 800 mục từ, bao gồm 458 tên phố, 121 đường, 173 ngõ,
23 công viên - quảng trường, 17 hồ
Kí hiệu kho: Đ.007710-Đ.007711
Kí hiệu phân loại: 915.97003
34 Guide to the grand palace.- Knxb : Knxb, Knxb; 21cm
Kí hiệu kho: Đ.007343
Kí hiệu phân loại: 910.259342
35 Hà Thuỳ Linh Giáo trình nghiệp vụ kinh doanh lữ hành: Dùng trong các
trường THCN / Hà Thuỳ Linh.- H : Nxb Hà Nội, 2007.- 115tr : hình vẽ, ảnh; 24cm
ĐTTS ghi: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.- Thư mục: tr 114
Tóm tắt: Trình bày khái quát chung về kinh doanh lữ hành và doanh nghiệp
lữ hành, tổ chức xây dựng các chương trình du lịch, hoạt động bán và thực hiện các chương trình du lịch
Kí hiệu kho: Đ.007367-Đ.007368
Trang 13Kí hiệu phân loại: 910.07
36 Hải Yến Hồng Kông: Thành phố không ngủ yên / B.s.: Hải Yến, Minh Anh.-
H : Thế giới, 2007.- 162tr; 19cm
Tóm tắt: Giới thiệu về đất nước hồng Kông; về văn hoá và du lịch trên đất
nước không ngủ
Kí hiệu kho: Đ.007729-Đ.007730
Kí hiệu phân loại: 915.12
37 Hoàng Thị Tâm Giáo trình môn học hạch toán sản xuất/ Hoàng Thị Tâm.-
H : Nxb Hà Nội, 2007.- 60tr; 21cm
Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức về hạch toán sản xuất, các biểu mẫu sử
dụng trong bộ phận sản xuất chế biến nhằm mục đích giúp các doanh nghiệp tổ chức tốt khâu hạch toán sản xuất trong nhà hàng, khách sạn
Kí hiệu kho: Đ.008036-Đ.008040
Kí hiệu phân loại: 338.071
38 Hoàng Thu Hạnh Giáo trình môn học thương phẩm/ Hoàng Thu Hạnh.- H
: Nxb Hà Nội, 2007.- 118tr; 19cm
Tóm tắt: Giới thiệu kiến thức cơ bản về các hàng thực phẩm; hàng công
nghệ phẩm Đặc biệt trong các mặt hàng đều phân tích về thành phần hoá học, dinh dưỡng và cách bảo quản các sản phẩm
Kí hiệu kho: Đ.008026-Đ.008030
Kí hiệu phân loại: 380.71
39 Hoàng Văn Châu Làng nghề du lịch việt nam: Sách chuyên khảo / Hoàng
Văn Châu, Phạm Thị Hồng Yến, Lê Thị Thu Hà.- H : Thống kê, 2007.- 378tr; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu mạng lưới làng nghề và tiềm năng phát triển du lịch
làng nghề Việt Nam
Kí hiệu kho: Đ.007482-Đ.007483
Kí hiệu phân loại: 913.04597
40 Hoi An photos.- H : Văn hoá Thông tin, 2007.- 176tr : ảnh màu; 20cm
Trang 14Tóm tắt: Sách ảnh giới thiệu phong cảnh, lễ hội truyền thống, các di sản văn
hoá, các đồ lưu niệm và cảnh chợ quê ở Hội An
Kí hiệu kho: Đ.007471-Đ.007475
Kí hiệu phân loại: 915.59752
41 Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch kỹ năng khách sạn: Cách tiếp
cận thực tế / Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch.- In lần thứ hai.- H : development, 2004.- 150tr : bảng; 30cm
Lux-Tóm tắt: Cung cấp những kỹ năng khách sạn thiết yếu - các kỹ năng và hiểu
biết chung đối với mọi vị trí công việc trong khach sạn cần có nhằm mang lại dịch
vụ chất lượng cao cho khách hàng
Kí hiệu kho: Đ.007858-Đ.007862
Kí hiệu phân loại: 910.46
42 Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch Kỹ thuật chế biến món ăn: Cách
tiếp cận thực tế / Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch.- In lần thứ hai.- H : Lux-development, 2004.- 167tr : bảng; 30cm
Tóm tắt: Giới thiệu những kỹ năng chuẩn bị và phục vụ theo cách nấu ăn
phương Tây Ngoài ra cũng có những phương pháp làm phát triển hơn nữa kỹ năng nấu các món ăn Việt Nam và món ăn Á khác
Kí hiệu phân loại: 641.7
43 Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch Kỹ thuật chế biến món ăn: Cách
tiếp cận thực tế / Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch.- In lần thứ hai.- H : Lux-development, 2004.- 167tr : bảng; 30cm
Tóm tắt: Giới thiệu những kỹ năng chuẩn bị và phục vụ theo cách nấu ăn
phương Tây Ngoài ra cũng có những phương pháp làm phát triển hơn nữa kỹ năng nấu các món ăn Việt Nam và món ăn Á khác
Kí hiệu kho: Đ.007868-Đ.007872
Kí hiệu phân loại: 641.7
Trang 1544 Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch Nghiệp vụ lễ tân: Cách tiếp cận
thực tế / Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch.- In lần thứ hai.- H : development, 2004.- 150tr : bảng; 30cm
Lux-Tóm tắt: Giởi thiệu các hoạt động nghiệp vụ lễ tân Tập trung chủ yếu vào
các kỹ năng và kiến thức chủ yếu cần thiết cho các nhân viên lễ tân mới vào nghề Đặc biệt chú ý tới các phương pháp và chuẩn mực quốc tế
Kí hiệu kho: Đ.007818-Đ.007822
Kí hiệu phân loại: 910.46
45 Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch Nghiệp vụ lưu trú: Cách tiếp cận
thực tế / Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch.- In lần thứ hai.- H : development, 2004.- 200tr : bảng; 30cm
Lux-Tóm tắt: Giới thiệu về các kỹ năng nhà buồng, do đó nội dung của nó tập
chung chủ yếu vào các kỹ năng kiên thức co bản cần thiết cho các nhân viên bộ phận Nhà buồng Đặc biệt tập trung vào các phương pháp và chuẩn mực quốc tế
Kí hiệu kho: Đ.007828-Đ.007832
Kí hiệu phân loại: 910.46
46 Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch Nghiệp vụ nhà hàng: Cách tiếp
cận thực tế / Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch.- In lần thứ hai.- H : development, 2004.- 187tr : bảng; 30cm
Lux-Tóm tắt: Giới thiệu các kỹ năng phục vụ ăn uống Đặc biệt tập trung vào
các kỹ năng và kiến thức cơ bản cần thiết cho các nhân viên bộ phận nhà hàng
Kí hiệu kho: Đ.007848-Đ.007852
Kí hiệu phân loại: 910.46
47 Hồng Hà Nghiệp vụ nhân viên ngành du lịch/ Hồng Hà.- H : Văn hoá
Thông tin, 2005.- 318tr; 21cm
Tóm tắt: GIới thiệu về nghiệp vụ nhân viên khách sạn; nghiệp vụ nhân viên
quầy bar tiệm rượu; nhân viên cửa hàng, siêu thị; nhân viên các trung tâm hội nghị; nhân viên các trung tâm thể thao
Kí hiệu kho: Đ.007624-Đ.007631
Trang 16Kí hiệu phân loại: 910.2
48 Huỳnh Văn Kéo Vườn Quốc gia Bạch Mã/ Huỳnh Văn Kéo, Bùi Việt.- H :
Kim đồng, 2009.- 28tr : ảnh màu; 21cm
Tóm tắt: Giai thoại về các loài động vật và thực vật ở Vườn Quốc gia Bạch
Mã
Kí hiệu kho: Đ.007776
Kí hiệu phân loại: 577.3
49 Hương Huy Thực hành tiếp thị du kích trong 30 ngày/ Hương Huy.- H :
Giao thông vận tải, 2007.- 383tr; 21cm
Tóm tắt: Hướng dẫn cụ thể để phát triển khách hàng, các phương pháp tiếp
thị và các hoạt động tiếp thị từng bước một Tập hợp những ý tưởng tiếp thị theo kiểu du kích mà bất kỳ doanh nghiệp nào cũng có thể áp dụng để gia tăng lợi nhuận
Kí hiệu kho: Đ.007691-Đ.007695
Kí hiệu phân loại: 658.8
50 Lã Đăng Bật Ninh Bình - một vùng sơn thuỷ hữu tình/ Lã Đăng Bật.- Tp
Hồ Chí Minh : Nxb Trẻ, 2007.- 463tr : ảnh; 19cm.- Thư mục: tr 462
Tóm tắt: Giới thiệu tỉnh Ninh Bình về các lĩnh vực: Địa lí, di tích lịch sử và
danh thắng, nhân vật tiêu biểu, lễ hội, văn hoá ẩm thực
Kí hiệu kho: Đ.007637
Kí hiệu phân loại: 900.59739
51 Lâm Nghi Đàm thoại tiếng hoa du lịch: Học kèm băng cassette, đĩa CD /
Lâm Nghi.- Tp Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ, 2005.- 243tr; 20cm
Tóm tắt: Giới thiệu một số bài đàm thoại giúp cho hướng dẫn viên du lịch
bước đầu làm quen với tiếng hoa lưu loát hơn khi tự mình đọc trước những mẫu đàm thoại và nghe lại bằng cassette với giọng chuẩn của người Hoa Bên cạnh đó
là một số danh lam thắng cảnh gắn liền với lịch sử, truyền thuyết của Trung Quốc
Kí hiệu kho: Đ.007311-Đ.007314
Kí hiệu phân loại: 910.4951
Trang 1752 Lê Huy Bá Du lịch sinh thái= Ecotourism / Lê Huy Bá chủ biên, Thái Lê
Nguyên.- H : khoa học và kỹ thuật, 2004.- 345tr : Minh hoạ; 24cm.- Thư mục: tr.345
Tóm tắt: Kiến thức sinh thái môi trường học cơ bản (Định nghĩa, lịch sử,
các hệ sinh thái ) Sinh thái môi trường học phục vụ cho du lịch sinh thái (khái niệm, nguyên tắc, mục tiêu du lịch sinh thái (DLST), quy hoạch và thiết kế hoạt động du lịch sinh thái, đánh giá tác động mô trường một dự án DLST ) Giới thiệu một số vùng điển hình ở Việt Nam có khả năng phát triển du lịch sinh thái
Kí hiệu kho: Đ.007256-Đ.007258
Kí hiệu phân loại: 910.2
53 Lê Huy Lâm Đàm thoại tiếng Anh thực dụng cho ngành du lịch/ Biên
dịch: Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận.- Tp Hồ Chí Minh : Nxb Tp Hồ Chí Minh, 2005.- 479tr; 21cm
Tóm tắt: Gồm những mẫu đàm thoại bằng tiếng Anh theo chủ đề du lịch:
Giao thông, tham quan, mua sắm, phục vụ thức ăn
Kí hiệu kho: Đ.007319-Đ.007320
Kí hiệu phân loại: 910.420
54 Lê Huy Lâm Tiếng anh dành cho nhân viên phục vụ khách sạn/ Lê Huy
Lâm.- Tp Hồ Chí Minh : Nxb Tp Hồ Chí Minh, 2004.- 246tr; 21cm
Tóm tắt: Những bài đàm thoại, những mẫu câu hữu ích dùng cho nhân viên
khách sạn sử dụng trong các tình huống như: Đặt phòng trước, tiếp tân, dịch vụ khách sạn, thức ăn và đồ uống, quản lý nội thất, than phiền, trả phòng
Kí hiệu kho: Đ.007704-Đ.007705
Kí hiệu phân loại: 910.46420
55 Lê Huy Lâm Tiếng anh thực dụng trong ngành kinh doanh nhà hàng/ Lê
Huy Lâm.- Tp.Hồ Chí Minh : Nxb Tp Hồ Chí Minh, 2002.- 377tr; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu những bài đối thoại, những ví dụ hữu ích dành cho nhân
viên làm việc trong lĩnh vực kinh doanh nhà hàng
Kí hiệu kho: Đ.007708-Đ.007709
Kí hiệu phân loại: 910.4642
Trang 1856 Lê Huy Trâm Tiếng anh dành cho nhân viên lễ tân/ Lê Huy Trâm.- Tp Hồ
Chí Minh : Nxb Tp, Hồ Chí Minh, 2003.- 281tr; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu các mẫu câu hữu dụng và các bài đàm thoại thực hành
phục vụ cho các nhu cầu giao tiếp đa dạng của nhân viên lễ tân; Cung cấp các ghi chú về văn hoá ứng xử trong hầu hết các tình huống nhân viên lễ tân thường gặp: nghi thức bắt tay, giới thiệu, sắp đặt chỗ ngồi
Kí hiệu kho: Đ.007703
Kí hiệu phân loại: 910.4642
57 Lê Tân Giáo trình môn học dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm/ Lê
Tân, Hoàng Thu Tâm biên soạn.- H : Nxb Hà Nội, 2008.- 118tr; 19cm
Tóm tắt: GIới thiệu những kiến thức cơ bản về dinh dưỡng và vấn đề vệ
sinh an toàn thực phẩm Đặc biệt là vấn đề vệ sinh trong khách sạn
Kí hiệu kho: Đ.008016-Đ.008020
Kí hiệu phân loại: 363.19071
58 Lê Thanh Hà Tập bài giảng tiếng anh du lịch= Lessons For English
Tourism : Ngành Cao đẳng Việt Nam học / Lê Thanh Hà, Hoàng Thị Huệ.- Thanh Hoá : Trường cao đẳng văn hoá nghệ thuật Thanh Hoá, 2006.- 168tr; 30cm
Tóm tắt: Giới thiệu một số bài theo các chủ điểm khác nhau trong lộ trình
du lịch, bao gồm từ đặt vé, mua vé, giao thông đi lại, các vấn đề thường gặp trong khách sạn, nhà hàng, du lịch danh lam thắng cảnh, làng nghề, lễ hội
Kí hiệu kho: Đ.007786-Đ.007790
Kí hiệu phân loại: 420.910
59 Lê Thanh Nhàn Vườn Quốc gia Pù Mát/ Lê Thanh Nhàn, Bùi Việt.- H :
Kim đồng, 2008.- 28tr : Ảnh màu; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu đặc điểm địa lí tự nhiên và sinh thái, các loài động thực
vật, ở vườn Quốc gia Pù Mát
Kí hiệu kho: Đ.007777
Kí hiệu phân loại: 577.3
60 Lê Thị Nga Giáo trình tổ chức kinh doanh nhà hàng: Dùng trong các
trường THCN / Lê Thị Nga.- H : Nxb Hà Nội, 2005.- 396tr : ảnh, hình vẽ; 24cm
Trang 19ĐTTS ghi: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.- Thư mục: tr 122
Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về kinh doanh nhà hàng, cơ sở vật chất kĩ
thuật của nhà hàng, tổ chức bộ máy và nhân lực của nhà hàng, tổ chức hoạt động kinh doanh của nhà hàng
Kí hiệu kho: Đ.007416-Đ.007418
Kí hiệu phân loại: 913.0607
61 Lê Thị Ngọc Nga Chào mừng quý khách đến Hội An/ Lê Thị Ngọc Nga,
Bùi Thanh Quang, Hà Phước Dũng.- H : Thông tấn, 2003.- 47tr; 19cm
Tóm tắt: Giới thiệu Hội An với những đặc điểm địa lý, kinh tế, văn hoá, du
lịch, lịch sử Với đêm rằm phố hoa, làng nghề truyền thống
Kí hiệu kho: Đ.007751-Đ.007754
Kí hiệu phân loại: 915.59752
62 Lê Thị Tuyết Mai Du lịch di tích lịch sử văn hoá= Tourism of historical
cultural vestiges / Lê Thị Tuyết Mai.- H : Đại học văn hoá, 2004.- 275tr; 19cm
Tóm tắt: Cung cấp một khối lượng lớn các từ và cụm từ tiếng Anh về du
lịch các di tích lịch sử văn hoá nổi tiếng của Việt Nam và các bài tập luyện đọc giúp người học luyện kỹ năng nói tiếng Anh chuyên ngành du lịch
Kí hiệu kho: Đ.007249-Đ.007252
Kí hiệu phân loại: 910.915.97
63 Lê Thị Tuyết Mai Du lịch lễ hội Việt Nam= Tourism through festivals in
Vietnam : Giáo trình dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng ngành Du lịch / Lê Thị Tuyết Mai.- H : Trường đại học Văn hoá Hà Nội, 2006.- 293tr; 21cm.- Thư mục: tr.287 - 290
Tóm tắt: Học tiếng Anh chuyên ngành du lịch thông qua các bài khoá về
những địa điểm du lịch nổi tiếng trên khắp đất nước, về những lễ hội truyền thống của Việt Nam
Kí hiệu kho: Đ.007254-Đ.007255
Kí hiệu phân loại: 910.4
64 Lê Văn Hạnh Kỹ thuật cắt tỉa rau củ quả/ B.s.: Lê Văn Hạnh, Nguyễn Thị
Tuyết, Phan Thanh Bình - H : Nxb Hà Nội, 2007.- 62tr : Ảnh; 30cm
Trang 20Tóm tắt: Giới thiệu cách lựa chọn các nguyên liệu và các bước để cắt tỉa
rau, củ, quả trong nấu ăn Một số mẫu hình đã được cắt tỉa và trình bày
Kí hiệu kho: Đ.007971-Đ.007975
Kí hiệu phân loại: 715
65 Lê Văn Hạnh Kỹ thuật cắt tỉa rau củ quả/ B.s.: Lê Văn Hạnh, Nguyễn Thị
Tuyết, Phan Thanh Bình - H : Nxb Hà Nội, 2007.- 87tr : Ảnh; 28cm
ĐTTS ghi: Trường trung cấp Nghề nấu ăn và Nghiệp vụ khách sạn Hà Nội
Tóm tắt: Giới thiệu về kĩ thuật cắt tỉa cơ bản và kĩ thuật cắt tỉa hình phẳng,
tỉa hoa, khối từ các loại rau, củ, quả
Kí hiệu kho: Đ.007966-Đ.007970
Kí hiệu phân loại: 751
66 Lê Văn Hạnh Kỹ thuật chế biến 225 món ăn Á - Âu/ B.s.: Lê Văn Hạnh,
Nguyễn Thị Tuyết, Phan Thanh Bình - H : Nxb Hà Nội, 2007.- 275tr : Ảnh; 19cm
Tóm tắt: Giới thiệu kỹ thuật chế biến 225 món ăn Á - Âu từ các loại vật liệu
rau, củ, quả, thịt gia súc, gia cầm, thuỷ hải sản
Kí hiệu kho: Đ.007961-Đ.007965
Kí hiệu phân loại: 641.59
67 Lữ Quý Hoa Giáo trình môn học thương phẩm học/ B.s.: Lữ Quý Hoa,
Nguyễn Bích Huyền Trang, Nguyễn Đắc Thành.- H : Nxb Hà Nội, 2008.- 199tr; 19cm
ĐTTS ghi: Trường trung cấp Nghề nấu ăn và Nghiệp vụ khách sạn Hà Nội
Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản Về thực phẩm và công nghệ
phẩm
Kí hiệu kho: Đ.008031-Đ.008035
Kí hiệu phân loại: 380.71
68 Minh Châu Sổ tay du lịch và khám phá: Trung Quốc / Minh Châu, Thế
Anh.- H : Văn hoá thông tin, 2007.- 465tr : Ảnh
Tóm tắt: Giới thiệu 34 tỉnh, thành phố lớn với hơn 150 địa danh giàu tài
nguyên du lịch bậc nhẩt Trung Quốc; Với 27 di sản thế giới và 177 khu danh lam
Trang 21thắng cảnh đặc sắc, vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên trên đất nước Trung Quốc.
Kí hiệu kho: Đ.007685-Đ.007686
Kí hiệu phân loại: 913.045
69 Minh Dũng 360 câu đàm thoại tiếng Hoa du lịch/ Minh Dũng, Bảo Anh.-
Tp Hồ Chí Minh : Thanh niên, 2003.- 155tr; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu 8 chương trình bày các tình huống giao tiếp trong lĩnh
vực du lịch như cách giao tiếp tại sân ga, trên máy bay, kiểm tra nhập cảnh và hải quan, tại khách sạn, hỏi thăm đường, bình luận về thời tiết
Kí hiệu kho: Đ.007226
Kí hiệu phân loại: 910.51
70 Montgomery, M.W Du lịch xứ phật/ M.W Montgomery, Đoàn Trung Còn
dịch.- H : Tôn giáo, 2003.- 125tr; 21cm
Dịch từ bản tiếng Pháp: Mon voyage secret à Lhassa
Tóm tắt: Những suy nghĩ của nhà cách vật học người Anh qua quá trình đi
du lịch trên xứ Tây Tạng cùng các nghiên cứu của ông về tập tục, tôn giáo, văn chương và lời ăn tiếng nói của người Tây Tạng
Kí hiệu kho: Đ.007308-Đ.007310
Kí hiệu phân loại: 915.404
71 Ngọc Thuyên Tiếng hoa du lịch/ Ngọc Thuyên.- Tp Hồ Chí Minh : Thanh
Niên, 2005.- 224tr; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu những câu giao tiếp thông thường Đặc biệt là hệ thống
các bài đối thoại giữa khách du lịch với chủ cửa hàng, người đi đường
Kí hiệu kho: Đ.007333-Đ.007342
Kí hiệu phân loại: 910.51
72 Nguyen Minh Hoang vietnam a destination for the new millenium: Phú
Quốc / Nguyen Minh Hoang.- H : The Association for Research, 2002.- 26tr : Ảnh; 19cm
Tóm tắt: Tập ảnh giới thiệu về khu du lịch Phú Quốc.
Trang 22Kí hiệu kho: Đ.007734
73 Nguyễn Bích San Cẩm nang hướng dẫn du lịch/ Nguyễn Bích San chủ biên,
Lương Chi Lan, Lưu Thuý Bình.- Tái bản lần thứ 3.- H : Văn hoá thông tin, 2006.- 402tr; 19cm
T.2
Tóm tắt: Bức tranh phác thảo toàn cảnh từ lúc khởi đầu con người chưa biết
thế nào là du lịch cho đến khi hình thành một phong trào du lịch sôi động trên toàn cầu.Tiếp theo đó là những kiến thức đặc thù của nghề hướng dẫn viên du lịch, được minh hoạ bằng thực tế sinh động trên mọi nẻo đường của đất nước Một số chương trình du lịch ngắn ngày, dài ngày là những kiến thức địa lý - du lịch mà người làm hướng dẫn cần biết
Kí hiệu kho: Đ.007227-Đ.007231
Kí hiệu phân loại: 910.2
74 Nguyễn Đăng Tuyên Hỏi đáp về các thành cổ và địa đạo Việt Nam/
Nguyễn Đăng Tuyên.- H : Quân đội nhân dân, 2009.- 223tr; 21cm.- Thư mục: tr 217-218
Tóm tắt: Giới thiệu những toà thành cổ mang giá trị lịch sử và kiến trúc như
Kinh thành Huế, Hoàng thành Thăng Long, thành Xương Giang, Quảng Trị, thành Gia Định ; Những sáng tạo nghệ thuật quân sự rất độc đáo của nhân dân ta như: địa đạo Củ Chi (tp Hồ Chí Minh), địa đạo Gò Thì Phùng (Phú yên), địa đạo Kỳ Anh (Quảng Nam), địa đạo Vịnh Mốc (Quảng Trị), địa đạo Nam Hồng (Hà Nội)
Kí hiệu kho: Đ.007456-Đ.007460
Kí hiệu phân loại: 959.7
75 Nguyễn Đình Hoè Du lịch bền vững/ Nguyễn Đình Hoè, Vũ Văn Hiếu.- H :
Đại học quốc gia, 2001.- 186tr; 21cm
ĐTTS ghi: Đại học Quốc gia Hà Nội.- Thư mục: tr 151-153 - Phụ lục: tr 155-183
Kí hiệu kho: Đ.007245
Kí hiệu phân loại: 910.71
Trang 2376 Nguyễn Đình Liêm Chào mừng quý khách đến Ninh Thuận/ Nguyễn Đình
Liêm, Lê Đình Khôi, Nguyễn Trần Vượng - H : Thông tấn, 2003.- 39tr : Ảnh; 18cm
Tóm tắt: Giới thiệu con người, đặc điểm văn hoá lễ hội, văn hoá ẩm thực,
phong cảnh với những địa danh du lịch nổi tiếng như thác Sakai, tháp nắng Poklong garai, tháp Hoà Lai
Kí hiệu kho: Đ.007748-Đ.007750
Kí hiệu phân loại: 915.59758
77 Nguyễn Hải Yến Hỏi đáp về các bãi biển Việt Nam/ Nguyễn Hải Yến,
Hoàng Trà My, Hoàng Lan Anh.- H : Quân đội nhân dân, 2009.- 161tr; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu về các bãi biển Việt Nam như Bãi Cháy, Tuần Châu,
Trà Cổ, Vân Đồn, vịnh Hạ Long dưới dạng hỏi đáp
Kí hiệu kho: Đ.007438-Đ.007442
Kí hiệu phân loại: 915
78 Nguyễn Hữu Thuỷ Giáo trình phương pháp xây dựng thực đơn: Sách
dùng trong các trường THCN / Nguyễn Hữu Thuỷ.- H : Nxb Hà Nội, 2006.- 124tr; 24cm
ĐTTS ghi: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.- Phụ lục: tr 96-122 - Thư mục:
tr 123
Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về môn học phương pháp xây dựng thực đơn
Khái niệm, đặc điểm và khẩu vị, tập quán ăn uống của một số nước trên thế giới Nguyên tắc xây dựng thực đơn và quy trình xây dựng thực đơn
Kí hiệu kho: Đ.007374-Đ.007377
Kí hiệu phân loại: 642.07
79 Nguyễn Ngọc Dũng Tìm hiểu luật Du lịch năm 2005/ Nguyễn Ngọc Dũng
b.s - H : Chính trị Quốc gia, 2005.- 72tr; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu một số điểm mới của Luật Du lịch 2005: Cấu trúc luật,
phạm vi điều chỉnh, những khái niệm du lịch, tài nguyên du lịch, Luật Du lịch năm 2005
Kí hiệu kho: Đ.007489; Đ.007781-Đ.007782
Trang 24Kí hiệu phân loại: 340.910
80 Nguyễn Phước Tương Hội An - di sản thế giới/ Nguyễn Phước Tương.- Tp
Hồ Chí Minh : Nxb Văn nghệ Tp Hồ Chí Minh, 2004.- 355tr; 19cm.- Thư mục:
tr 346-355
Tóm tắt: Giới thiệu di sản thế giới Hội An qua thời gian lịch sử, sự hình
thành, phát triển cảng thị, làng nghề và các di tích cầu Nhật Bản, miếu Quan công, chùa Quân âm, ngôi nhà cổ
Kí hiệu kho: Đ.007476
Kí hiệu phân loại: 306.59752
81 Nguyễn Quang Mỹ Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng/ B.s.: Nguyễn
Quang Mỹ (ch.b.), Đặng Văn Bào, Nguyễn Hiệu - Tp Hồ Chí Minh : Nxb Trẻ, 2006.- 418tr : ảnh, bảng; 20cm.- Thư mục: tr 416-418
Tóm tắt: Trình bày lịch sử hình thành, đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên
nhiên, quá trình phát triển kinh tế - xã hội của vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng Nghiên cứu địa hình Karst ở Việt Nam Những giá trị nổi bật của Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng, một di sản thiên nhiên của thế giới
Kí hiệu kho: Đ.007779
Kí hiệu phân loại: 915.9745
82 Nguyễn Thanh Bình Giáo trình bảo vệ môi trường và vệ sinh an toàn trong nhà hàng: Dùng trong các trường THCN / Nguyễn Thanh Bình.- H : Nxb
Hà Nội, 2007.- 129tr : Hình vẽ, ảnh; 24cm
ĐTTS ghi: Sở Giáo dục và Đào tạo.- Thư mục: tr 127
Tóm tắt: Tổng quan chung về môi trường Các yếu tố ảnh hưởng tới môi
trường nhà hàng và biện pháp bảo vệ môi trường trong nhà hàng Vệ sinh an toàn trong nhà hàng
Kí hiệu kho: Đ.007344-Đ.007347
Kí hiệu phân loại: 913.0607
Trang 2583 Nguyễn Thanh Chương Tiếng anh chuyên ngành khách sạn và công nghiệp du lịch= English For the Hotel and Tourist Industry / Nguyễn Thanh
Chương.- H : Khoa học xã hội, 2005.- 346tr; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu kiến thức tiếng anh cơ bản cho những người đang lam
việc, hoặc đang được huấn luyện nghề nghiệp trong ngành công nghiệp du lịch Đặc biệt dành cho những nhân viên tiếp xúc với khách tại khách sạn và nhà hàng, nhân viên du lịch, các nhân viên điều hành chuyến đi, nhân viên thuộc các tổ chức
du lịch địa phương và quốc gia
Kí hiệu kho: Đ.007700-Đ.007702
Kí hiệu phân loại: 910.420
84 Nguyễn Thành Yến Đàm thoại tiếng anh cho dịch vụ nhà hàng= English
Conversation for Restaurant Service : Dùng kèm với ba băng cassette / Nguyễn Thành Yến dịch.- Tp.Hồ Chí Minh : Nxb Tp.Hồ Chí Minh, 2005.- 182tr; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu các bài đàm thoại tiếng anh theo chủ để trong dịch vụ
nhà hàng như: phục vụ bữa điểm tâm, trong quán cà phê, phục vụ theo cách bán phiếu, các loại thức ăn và thức uống Bên cạnh đó giới thiệu đến những câu thường dùng trong nhà hàng
Kí hiệu kho: Đ.007315-Đ.007316
Kí hiệu phân loại: 910.4642
85 Nguyễn Thành Yến Đàm thoại tiếng Anh dành cho du khách và hướng dẫn viên du lịch= Practical Conversations with Emphasis on Tourism / Biên dịch:
Nguyễn Thành Yến.- Tp Hồ Chí Minh : Nxb Tp Hồ Chí Minh, 2002.- 239tr; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu những từ và cụm từ trong các tình huống từ cách chào
hỏi cho đến những tìh huống trong khách sạn, nhà hàng, du lịch quanh thành phố, mua sắm giữa du khách và hướng dẫn viên du lịch
Kí hiệu kho: Đ.007317-Đ.007318
Kí hiệu phân loại: 910.9242
86 Nguyễn Thành Yến Tiếng anh cho đầu bếp/ Nguyễn Thành Yến.- Tp Hồ
Chí Minh : Nxb Tp Hồ Chí Minh, 2005.- 192tr; 21cm
Trang 26Tóm tắt: Một số bài đối thoại, các cụm từ dùng cho đầu bếp trong nhà hàng
khách sạn
Kí hiệu kho: Đ.007698-Đ.007699
Kí hiệu phân loại: 641.509242
87 Nguyễn Thành Yến Tiếng anh cho nhân viên tại tiền sảnh khách sạn:
Dùng kèm với một đĩa CD hoặc 1 băng cassette / Nguyễn Thành Yến.- Tp Hồ Chí Minh : Nxb tổng hợp Tp Hồ Chí Minh, 2005.- 184tr; 18cm
Tóm tắt: Giới thiệu những bài đối thoại theo các tình huống giữa nhân viên
tiền sảnh khách sạn với khách du lịch
Kí hiệu kho: Đ.007696-Đ.007697
Kí hiệu phân loại: 910.4642
88 Nguyễn Thành Yến Tiếng anh dành cho nhân viên phục vụ phòng/
Nguyễn Thành Yến.- Tp Hồ Chí Minh : Nxb Tp Hồ Chí Minh, 2004.- 151tr; 18cm
Tóm tắt: Giới thiệu một số bài đàm thoại trong các tình huống thông dụng
cho nhân viên phục vụ phòng
Kí hiệu kho: Đ.007706-Đ.007707
Kí hiệu phân loại: 910.4642
89 Nguyễn Thị Bích Liên Giáo trình môn học kỹ thuật phục vụ bar: Dùng
cho học sinh lớp phục vụ khách sạn / Nguyễn Thị Bích Liên.- H : Nxb Hà Nội, 2007.- 94tr; 19cm
Tóm tắt: Giới thiệu những kiến thức cơ bản về tổ chức bộ máy trong Bar,
Nguyên liệu trong bar và kỹ thuật pha chế một số thức uống
Kí hiệu kho: Đ.008006-Đ.008010
Kí hiệu phân loại: 910.46
90 Nguyễn Thị Bích Ngọc Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật phục
vụ nhà hàng= English for restaurant staff : Dùng trong các trường THCN /
Nguyễn Thị Bích Ngọc.- H : Nxb Hà Nội, 2005.- 347tr : hình vẽ; 24cm
ĐTTS ghi: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.- Thư mục: tr 346
Trang 27Tóm tắt: Gồm những bài khoá tiếng Anh theo chủ đề chuyên ngành kỹ thuật
và nghiệp vụ nhà hàng, cuối mỗi bài có phần đọc hiểu, phát âm, ngữ pháp
Kí hiệu kho: Đ.007397-Đ.007399
Kí hiệu phân loại: 913.42007
91 Nguyễn Thị Hạnh Quỳnh Tây Tạng: Đất phật huyền bí / Nguyễn Thị Hạnh
Quỳnh.- H : Thế giới, 2007.- 185tr; 19cm
Kí hiệu kho: Đ.007731-Đ.007732
Kí hiệu phân loại: 915.1
92 Nguyễn Thị Hoàng Oanh Giáo trình thống kê du lịch: Dùng trong các
trường THCN / Nguyễn Thị Hoàng Oanh.- H : Nxb Hà Nội, 2005.- 134tr : bảng; 21cm
ĐTTS ghi: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.- Thư mục: tr 131
Tóm tắt: Đối tượng nghiên cứu của thống kê học và một số chỉ tiêu chủ yếu
trong phân tích thống kê Đối tượng nghiên cứu của thống kê du lịch Tiềm năng, kết quả hoạt động và tài chính của tổ chức du lịch Phân tích thống kê hoạt động kinh doanh du lịch Phương pháp dự đoán trong du lịch Việt Nam
Kí hiệu kho: Đ.007413-Đ.007415
Kí hiệu phân loại: 910.07
93 Nguyễn Thị Hồng Ngọc Giáo trình lý thuyết kỹ thuật phục vụ bàn: Dùng
trong các trường THCN / Nguyễn Thị Hồng Ngọc.- H : Nxb Hà Nội, 2006.- 253tr : ảnh, hình vẽ; 24cm
ĐTTS ghi: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.- Phụ lục: tr 218 - Thư mục: tr 251
Tóm tắt: Khái quát chung về nhà hàng khách sạn, tổ chức lao động trong bộ
phận phục vụ bàn, cơ sở vật chất kĩ thuật và yêu cầu vệ sinh trong bộ phận phục vụ bàn, thực đơn và các bữa ăn cơ bản, tổ chức phục vụ tiệc
Kí hiệu kho: Đ.007364-Đ.007366
Kí hiệu phân loại: 913.0607
Trang 2894 Nguyễn Thị Lực Giáo trình nghiệp vụ kinh doanh thương mại - dịch vụ:
Dùng trong các trường THCN / Nguyễn Thị Lực.- H : Nxb Hà Nội, 2005.- 106tr; 24cm
T.2
ĐTTS ghi: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.- Thư mục: tr 104
Tóm tắt: Cung cấp các kiến thức về: mã số mã vạch, phương tiện quảng cáo
ở Việt Nam, phương tiện thanh toán, phương thức bán buôn, công tác kiểm kê hàng hoá, telemarketing Một số giải pháp phát triển siêu thị ở Việt Nam tới năm 2010
Kí hiệu kho: Đ.007373
Kí hiệu phân loại: 910.07
95 Nguyễn Thị Thu Hiền Địa danh du lịch Việt Nam/ Nguyễn Thị Thu Hiền
b.s - H : Từ điển Bách khoa, 2005.- 320tr; 19cm.- Thư mục: tr 295-296
Tóm tắt: Giới thiệu các địa danh du lịch và nền văn hoá của Việt Nam, các
danh lam thắng cảnh nổi tiếng và nền văn hoá của các vùng trên đất nước Việt Nam
Kí hiệu kho: Đ.007330
Kí hiệu phân loại: 910.3597
96 Nguyễn Thị Thu Hiền Trung Quốc các địa danh du lịch văn hoá/ Nguyễn
Thị Thu Hiền.- H : Từ điển bách khoa, 2006.- 254tr; 16cm
Tóm tắt: Giới thiệu những danh thắng nổi tiếng thế giới, thiên nhiên kỳ thú,
những phong tục lễ tết, hôn nhân, cúng lễ của 56 dân tộc ở Trung Hoa
Kí hiệu kho: Đ.007716-Đ.007720
Kí hiệu phân loại: 910.306451
97 Nguyễn Thị Thu Mai Marketing điểm đến du lịch/ Nguyễn Thị Thu Mai.-
H : Thanh Niên, 2009.- 160tr; 19cm
Kí hiệu kho: Đ.007797; Đ.007877-Đ.007880
Kí hiệu phân loại: 910
Trang 2998 Nguyễn Thiện Chí Đàm thoại tiếng Hoa du lịch/ B.s.: Nguyễn Thiện Chí,
Lâm Gia Bửu Trân.- Tp Hồ Chí Minh : Nxb Văn hoá Sài Gòn, 2008.- 203tr; 18cm
Tóm tắt: Giới thiệu những mẫu câu đàm thoại tiếng Hoa với chủ đề du lịch
và tìm hiểu về đất nước và con người Việt Nam
Kí hiệu kho: Đ.007323-Đ.007324
Kí hiệu phân loại: 910.4951
99 Nguyễn Thiện Chí Đàm thoại tiếng Hoa trong khách sạn - nhà hàng/
Nguyễn Thiện Chí, Thanh Hương.- In lần thứ 1.- Tp Hồ Chí Minh : Nxb Tp Hồ Chí Minh, 2003.- 201tr; 18cm
Tóm tắt: Gồm các tình huống đàm thoại tiếng Trung Quốc trong khách sạn,
nhà hàng kèm theo phụ lục về tên một số khach sạn, nhà hành ở thành phố Hồ Chí Minh cùng 255 món ăn và thức uống
Kí hiệu kho: Đ.007325-Đ.007326
Kí hiệu phân loại: 910.464951
100 Nguyễn Trọng Đặng Quản trị kinh doanh khách sạn - du lịch/ Nguyễn
Trọng Đặng, Vũ Đức Minh, Trần Thị Hùng - H : Thống kê, 2003.- 276tr; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về quản trị kinh doanh khách sạn; hoạch định
chiến lược và kế hoạch kinh doanh; vấn đề tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát, quản trị nguồn nhân lực, tài chính
Kí hiệu kho: Đ.007665-Đ.007673
Kí hiệu phân loại: 915.2
101 Nguyễn Trung Tánh Đàm thoại tiếng anh trong lĩnh vực giao tế/ Nguyễn
Trung Tánh, Phạm Tấn Quyền dịch.- Tp Hồ Chí Minh : Nxb Tp Hồ Chí Minh, 2005.- 463tr; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu các kiểu câu đặc trưng trong các tình huống chào hỏi
làm quen giữa du khách và nhân viên du lịch; Đặc biệt còn có các bài đàm thoại mang tính thực hành cho hướng dẫn viên du lịch trong các màn chào hỏi, giao tiếp hàng ngày
Trang 30Kí hiệu kho: Đ.007321-Đ.007322
Kí hiệu phân loại: 808.5642
102 Nguyễn Văn Dung Chiến lược và chiến thuật quảng bá Marketing du lịch/ Nguyễn Văn Dung.- Tp Hồ Chí Minh : Giao thông vận tải, 2009.- 230tr;
24cm
Tóm tắt: Giới thiệu các chiến lược và chiến thuật quả bá tiếp thị Du lịch,
đặc biệt trong kỷ nguyên mới, với tiếp thị trực tuyến dựa trên công nghệ máy tính mạng Internet và thương mại điện tử, tạo sự biến chuyển mạnh mẽ trong việc quảng bá, quảng cáo, truyền thông, phân phối dịch vụ Su lịch, các giao dịch Du lịch
Kí hiệu kho: Đ.007234-Đ.007238
Kí hiệu phân loại: 910
103 Nguyễn Văn Dung Marketing du lịch/ Nguyễn Văn Dung.- H : Tp Hồ Chí
Minh, 2009.- 346tr : hình vẽ; 24cm
Tóm tắt: Trình bày tổng quan về Marketing và Marketing du lịch Tìm hiểu
về sản phẩm và dịch vụ du lịch, giá cả, hệ thống phân phối, thiết lập kế hoạch, chiêu thị, tổ chức bộ phận Marketing và quản trị lực lượng bán hàng, tiến hành bán hàng, bán sản phẩm ở khách sạn nhà hàng, dịch vụ trọn gói chương trình du lịch
Kí hiệu kho: Đ.007490-Đ.007492
Kí hiệu phân loại: 910
104 Nguyễn Văn Dung Quản trị đầu tư nhà hàng khách sạn/ Nguyễn Văn
Dung.- H : Giao thông vận tải, 2009.- 238tr; 24cm
Tóm tắt: Giới thiệu những phương pháp đánh giá dự án đầu tư khả thi, các
phương pháp phân tích tính toán và quản trị chi phí trên cơ sở khoa học kinh tế, tài chính, các yếu tố định lượng
Kí hiệu kho: Đ.007674-Đ.007679
Kí hiệu phân loại: 332.6
105 Nguyễn Văn Dung Xây dựng thương hiệu du lịch cho thành phố/ Nguyễn
Văn Dung.- H : Giao thông vận tải, 2009.- 498tr; 24cm