ω = 2ωo Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điệnA. 2ω1 Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụ
Trang 111
Câu 1: Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lý tưởng R, L, C mắc nối tiếp Tần số góc riêng của mạch
là ωo, điện trở R có thể thay đổi Hỏi cần phải đặt vào mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, có tần số góc w bằng bao nhiêu để điện áp hiệu dụng URL không phụ thuộc vào R?
A ω = ωo/ 2
B ω = ωo
C ω = ωo 2
D ω = 2ωo
Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối
tiếp với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100 Ω Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2 Các giá trị R1 và R2 là:
A R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω
B R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω
C R1 = 50 Ω, R2 = 200 Ω
D R1 = 25 Ω, R2 = 100
Câu 3: Đặt điện áp u = U 2 cos ωt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp
Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C.Đặt ω1 = 1
2 LC Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc
ω bằng
A. 1
2 2
B ω1 2
C. 1
2
D 2ω1
Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tu điện, giữa hai đầu biến trở và hệ
số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UC1-, UR1 và cosφ1; khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2, UR2 và cosφ2 Biết UC1 = 2UC2, UR2 = 2UR1 Giá trị của cosφ1 và cosφ2 là:
A cosφ1 = 1
3 , cosφ2 =
2 5
B cosφ1 = 1
5 , cosφ2 = 1
3
C cosφ1 = 1
5 , cosφ2 =
2 5
D cosφ1 = 1
2 2 , cosφ2 =
1 2
Trang 2Câu 5: Đoạn mạch RLC có R thay đổi được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế không đổi Xác
định R để hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm đạt cực đại?
A R tiến về ∞
B R tiến về 0
C R = |ZL – ZC|
D R = ZL – ZC
Câu 6: Đoạn mạch RLC có R thay đổi được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế không đổi Xác
định R để hiệu điện thế hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại?
A R tiến về ∞
B R tiến về 0
C R = |ZL – ZC|
D R = ZL – ZC
Câu 7: Mạch RLC mắc nối tiếp, có R và C có thể điều chỉnh được $Trong đó L = 1/ 2πH được mắc vào mạng
điện 150 V - 50 Hz Ta phải điểu chỉnh ZC đến giá trị nào để khi điểu chỉnh R thì giá trị của UR không thay đổi?
A 200 Ω
B 50 Ω
C 100 Ω
D 150 Ω
Câu 8: Mạch RLC mắc nối tiếp, có R và L có thể điều chỉnh được, C =
4
10 2
F Mạch điện trên được mắc vào mạng điện 150V - 50 Hz Ta phải điểu chỉnh ZL đến giá trị nào để khi điểu chỉnh R thì giá trị của UR không thay đổi?
A 200 Ω
B 50 Ω
C 100 Ω
D 150 Ω
Câu 9: Cho mạch điện không phân nhánh AMB gồm điện trở thuần R thay đổi được giá trị, cuộn dây có độ tự
cảm L, điện trở thuần r và một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên, M nằm giữa cuộn dây
và tụ điện Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng ổn định có dạng u = U √2cos(200πt)V Thay đổi giá trị của R người ta thấy điện áp hiệu dụng trên AM không đổi Tìm nhận xét sai
A Hệ số công suất của mạch là
2 2
B Mạch cộng hưởng với tần số 100√2Hz
C UAM = U
D Mạch có tính dung kháng
Câu 10: Mạch AB gồm hai đoạn, AM là cuộn dây thuần cảm có L =1
H, và biến trở R, và tần số f= 50Hz,
đoạn MB gồm tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh C = C1 sau đó điều chỉnh R thì thấy UAM không đổi Xác định giá trị C1?
Trang 3A
4
10
F
B
4
10
2
F
C
4
2.10
F
D
4
10
3
F
Câu 11: Mạch AB gồm hai đoạn, AM là cuộn dây thuần cảm có L = H, và biến trở R, đoạn MB gồm tụ điện có
điện dung thay đổi được Mạch điện trên được mắc vào mạng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f = 50 Hz Sau đó điều chỉnh C để C = F sau đó điều chỉnh R Khi R = R1 = 50 W thì UAM = U1; khi R= R2 = 60 W thì UAM = U2 Hãy chọn đáp án đúng
A U1 = U2
B U1 < U2
C U1 > U2
D Không có căn cứ
Câu 12: Mạch AB gồm hai đoạn, AM là tụ điện có C =
4
10 2
F và biến trở R, đoạn MB gồm cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm thay đổi được Mạch điện trên được mắc vào mạng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f = 50 Hz Sau đó điều chỉnh L để L = 2
H sau đó điều chỉnh R Khi R=R1 =50 W thì UAM = U1; khi R= R2 = 60 W thì UAM = U2 Hãy chọn đáp án đúng
A U1 = U2
B U1 < U2
C U1 > U2
D Không có căn cứ
Câu 13: Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R là một biến trở, được mắc vào mạng điện xoay chiều có
hiệu điện thế hiệu dụng và tần số không đổi Khi R = Ro, ω ≠ 1
LC ; thì công suất trong mạch đạt cực đại Tìm
phát biểu sai?
A Mạch đang có hiện tượng cộng hưởng
B UR < U
C UR =
2
U
D Mạch có thể có tính cảm kháng hoặc dung kháng
Câu 14: Mạch RLC có R thay đổi được được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số không thay đổi, R bằng
bao nhiêu thì mạch đạt công suất cực đại? (Không có hiện tượng cộng hưởng xảy ra)
A R =|ZL - ZC|
B ZL = 2ZC
C ZL = R
D ZC = R
Trang 4Câu 15: Mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây có điện trở trong r Khi R thay đổi thì giá trị R là bao nhiêu để công
suất trong mạch đạt cực đại? (Không có hiện tương cộng hưởng xảy ra)
A R = |ZL - ZC|
B R + r = |ZL - ZC|
C R - r = |ZL - ZC|
D R = 2|ZL - ZC|
Câu 16: Mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R thay đổi được $ZL = 100 Ω, ZC = 60 Ω được mắc
vào mạch điện xoay chiều 50V - 50Hz Tìm R để công suất trong mạch đạt giá trị cực đại?
A 30 Ω
B 40 Ω
C 50 Ω
D 60 Ω
Câu 17: Mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R thay đổi được $ZL = 100 Ω, ZC = 60 Ω được mắc
vào mạch điện xoay chiều 50V - 50Hz R thay đổi để mạch điện có công suất cực đại, Tính giá trị hệ số công suất khi đó?
A cos φ = 1
B cos φ = 1/2
C cos φ = 1
2
D cos φ = 3
2
Câu 18: Mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R thay đổi được $ZL = 100 Ω, ZC = 60 Ω được mắc
vào mạch điện xoay chiều 50V - 50Hz Tính công suất tiêu thụ trong mạch khi đó?
A 30 W
B 31,25W
C 32W
D 21,35W
Câu 19: Mạch điện RLC mắc nối tiếp có R thay đổi được $Được đặt vào mạch điện 200V - 50Hz Thấy công
suất trong mạch đạt cực đại bằng 100 W( Không có hiện tượng cộng hưởng), biết C = 10-3/2π F, hãy tính giá trị của R?
A R = 50 Ω
B 100 Ω
C 200 Ω
D 400 Ω
Câu 20: Mạch RLC có R thay đổi được, C = 31,8 μF, L = 2/π H, được mắc vào mạng điện 200V - 50Hz Điều
chỉnh R để công suất trong mạch đạt cực đại Tính công suất cực đại đó?
A 100W
B 400W
C 200W
D 250 W
Câu 21: Mạch RLC có R thay đổi, khi R = 20 Ω và khi R = 40 Ω thì công suất trong mạch là như nhau Tìm R
để công suất trong mạch đạt cực đại?
Trang 5A R = 30 Ω
B 20 2 Ω
C 40 Ω
D 69 Ω
Câu 22: Mạch RLC có R thay đổi, ta thấy khi R = 10 Ω và khi R = 20 Ω thì công suất trong mạch là như nhau
Tìm giá trị của R để công suất trong mạch đạt cực đại?
A 10 Ω
B 15 Ω
C 12,4 Ω
D 10 2 Ω
Câu 23: Mạch RLC có R thay đổi được, Biết L = 1/π H và mạch điện trên được gắn vào mạng điện 220V
-50Hz Khi điều chỉnh R = 40 Ω và khi R = 160 Ω thì công suất trong mạch là như nhau Tìm giá trị của dung kháng?
A ZC = 200 Ω
B ZC = 100 Ω
C ZC = 20 Ω
D 50 Ω
Câu 24: Mạch RLC nối tiếp: L = 159(mH); C = 15,9 μF, R thay đổi được $Hđt đặt vào hai đầu đoạn mạch u =
120 2 cos100 πt (V) Khi R thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của đoạn mạch là:
A 240W
B 48W
C 96W
D 192W
Câu 25: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện
thế xoay chiều có biểu thức u = 120 2 cos120 πt (V) Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở: R1=38 Ω,
R2=22 Ω thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mach như nhau Công suất của đoạn mạch khi đó nhận giá trị nào sau đây:
A 120 W
B 484 W
C 240 W
D 282 W
Câu 26: Đặt điện áp u =U 2 cos ωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một
biến trở R Ứng với hai giá trị R1 = 20 Ω và R2 = 80 Ω của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400 W Giá trị của U là
A 400 V
B 200 V
C 100 V
D 100 2 V
Câu 27: Cho mạch điện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với biến trở R Đặt vào đoạn mạch trên
điện áp xoay chiều ổn định u = Uocos ωt Khi R = Ro thì thấy điện áp hiệu dụng trên biến trở và trên cuộn dây bằng nhau Sau đó tăng R từ giá trị Ro thì
Trang 6A công suất toàn mạch tăng rồi giảm
B công suất trên biến trở tăng rồi giảm
C công suất trên biến trở giảm
D cường độ dòng điện tăng rồi giảm
Câu 28: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Biết ZL = 20 Ω; ZC = 125 Ω Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100πt(V) Điều chỉnh R để uAN và uMB vuông pha, khi đó điện trở có giá trị bằng
A 100 Ω
B 200 Ω
C 50 Ω
D 130 Ω
Câu 29: Cho đoạn mạch như hình vẽ Hộp đen X chứa một trong ba phần tử R0, L0 hoặc C0; R là biến trở Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có dạng u = 200√2cos100 πt (V) Điều chỉnh R để Pmax khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là √2 A, biết cường độ dòng điện trong mạch sớm pha so với điện áp hai đầu mạch Xác định phần tử trong hộp X và tính giá trị của phần tử đó?
A Cuộn cảm, L0 =1
(H)
B Tụ điện, C0 =
4
10
(μF)
C Tụ điện, C0 =
2
10
(μF)
D Tụ điện, C0 =
4
10
(μF)
Câu 30: Mạch điện xoay chiều gồm biến trở,cuộn dây và tụ điện ghép nối tiếp.Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện
áp có biểu thức: u = U 2 cos ωt (Với U, ω không đổi).Khi biến trở có giá trị R = 75 (Ω) thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt giá trị lớn nhất Xác định điện trở thuần của cuộn dây và tổng trở của mạch AB (Biết rằng chúng đều có giá trị nguyên)
A r = 15Ω ; ZAB = 100 Ω
B r = 21Ω ; ZAB = 120 Ω
C r = 12 Ω ; ZAB = 157 Ω
D r = 35Ω ; ZAB = 150 Ω
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A
ωo= 1/√LC
Trang 7URL= U.√( R²+ ZL2)/√( R² + (ZL- ZC)²)= U/√( 1+ ( Z²c- 2 ZL ZC)/( R² + ZL2))
=> URL không phụ thuộc vào R có ZC= 2ZL => ω = 1/√2.LC = ωo/√2
=> Đáp án A
Câu 2: C
khi điều chỉnh R có 2 gia trị R1, R2 mạch có cùng công suất tiêu thụ
=>R1.R2= ZC2 = 100² (1)
UC1= 2UC2 =>I1=2I2 =>U/ √R1²+Zc² =2U/ √R2² +Zc² => R2²- 4R1² =3 Zc² (2)
Từ (1), (2) => R1=50Ω ,R2=200Ω
=> Đáp án C
Câu 3: B
UAN = URL= U.√(R²+ ZL2)/ √(R²+ ( ZL Zc)²) = U/ √(1+ (ZC2 - 2Zc.ZL)/(R²+ ZL2))
Khi đó điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch AN khôn gphuj thuộc vào R ó Zc= 2ZL
=> ω = 1/√(2LC) = √2 ɷ1
=> Đáp án B
Câu 4: C
Ta có U= U²R1 +U²C1 = U²R2 +U²C2
=>U²R1+U²C1 = 4U²R1 +U²C1/4
=>UC1= 2UR1
Khi đó :U= √U²R1 +U²C1 = UR1√5
=>cosφ1 = UR1/U = 1/√5
Vì UR2 = 2UR1 =>cosφ2 = 2/√5
Đáp án C
Câu 5: B
hiệu điện thế 2 đầu cuộn cảm: Uᴌ = U.ZL/ √(R²+ (ZL- Zc)²)
Khi đó UL Max <=> (R²+ (ZL- Zc)²) Min ó R tiến về 0
=> Đáp án B
Câu 6: A
hiệu điện thế 2 đầu điện trở: UR= U.R/√(R²+ (ZL- Zc)²) = U/√(1+ (ZL- Zc)²/R²)
Khi đó UR Max <=> (1 + ( ZL- Zc)²/R²) Min
<=> R tiến về vô cùng
Đáp án A
Câu 7: B
ZL= 50Ω
UR= U.R/√( R²+ ( ZL- Zc)²)= U/√(1+ (ZL- Zc)²/R²)
Để UR không phụ thuộc vào R thì Zl= Zc= 50Ω
Đáp án B
Câu 8: A
Zc= 200Ω
UR= U/√(1 + (ZL - Zc)²/R²)
URkhông phụ thuộc vào R thì ZL = Zc= 200Ω
Đáp án A
Trang 8Câu 9: A
Uᴀᴍ = U.√((R+r)²+ ZL2)/ √((R+ r)²+ (ZL - Zc)²)
= U/√(1+ (Z²c- 2 ZL.Zc)/(R+ r)²+ ZL2))
Uᴀᴍ không đổi khi ZC = 2ZL
=> mạch có tính dung kháng
=> Uᴀᴍ = U
=> mạch cộng hưởng với tần số 100√2 Hz
=> cos φ = ( R+ r)/√(( R+ r)² + (ZL- Zc)²) = (R+ r)/√(( R+ r)²+ ZL2)
( vì ZC = 2ZL )
=> đáp án A
Câu 10: B
f = 50 Hz=> ZL = 100Ω
làm tương tự các bài trên ta đc: Uᴀᴍ không đổi <=> Zc= 2ZL = 200Ω
=> C1= 1/ɷ.Zc
=> Đáp án B
Câu 11: A
Ta có :ZL =100Ω ,Zc =200 Ω
Khi R=R1 =50Ω thì UAM = U1= I1.Zʀ1ʟ
=
MÀ
Khi R = R2 = 60Ω thìUAM = =
=>U1 = U2
=>đáp án A
Câu 12: C
Ta có Zʟ=Zc =200Ω=<mạch cộng hưởng điện
=>Z1 =R1 ,Z2=R2
Khi R=R1=50Ω =>U1 =I1.Zʀ1C = U/R1.√R1² +Zc² =4,1U (1)
Khi R= R2 = 60 Ω=>U2 = I2.Zʀ2C=U/R2.√R2²+Zc² =3,5U (2)
Từ (1) và (2) =>U1>U2
=>đáp án C
Câu 13: A
công suất mach: P= I².R = U²R/( R²+ ( Zl- Zc)²) = U/( R+ ( Zl- Zc)²/R)
Khi đó Pᴍᴀx ó R= | Zl- Zc|
=> Uʀ = U/√2 => Uʀ < U
=> Mạch có thể có tính cảm kháng hoặc dung kháng Vì nếu có hiện tượng cộng hưởng thì Zl= Zc => R= 0 (
vô lý )
=> Đáp án A
Trang 9Câu 14: A
=> R= | Zʟ - Zc |
=> Đáp án A
Câu 15: B
làm tương tự bai 13
=> R+r = |Zʟ – Zc |
Đáp án B
Câu 16: B
công suất mạch Max <=> R= | Zʟ- Zc |= 40Ω
Đáp án B
Câu 17: C
công suất mạch : P= U²R/ ( R²+ ( Zʟ- Zc)²) = U/( R+ ( Zʟ- Zc)²/R)
Pᴍᴀx <=> R = | Zʟ- Zc |= 40Ω
Cos φ = R/ Z= R/√( R²+ ( Zʟ- Zc)²) = 1/√2
Đáp án C
Câu 18: B
công suất của mạch khi đó : P = U²/2R = 50²/2.40= 31,25W
Đáp án B
Câu 19: C
Zc= 20Ω, Pᴍᴀx = U²/ 2R
=> R = U²/2.Pᴍᴀx = 200²/ 2.100 = 200 Ω
Đáp án C
Câu 20: C
Zc= 100Ω, Zʟ= 200Ω
Công suất mạch : P= U².R/ ( R²+ ( Zʟ- Zc)²) = U²/ ( R+ ( Zʟ- Zc)²/R)
=> Pᴍᴀx <=> R= | Zʟ- Zc | = 100Ω
=> Pᴍᴀx = U²/ 2R = 200²/ 2.100= 200W
=> Đáp án C
Câu 21: B
vì có 2 giá trị của R thì công suất của mạch như nhau
=> Công suất mạch cực đại <=> R= √( 20.40) = 20√2 Ω
Đáp án B
Câu 22: D
vì có 2 giá trị của R thì mạch có cùng công suất tiêu thụ
=> Công suất mạch cực đại <=> R= √( 10.20) = 10√2 Ω
Đáp án D
Câu 23: C
Zʟ= 100Ω
công suất tiêu thụ của mạch : P= U²R/ ( R²+ ( Zʟ- Zc)²)
=> PR²- U²R+ P(Zʟ - Zc)² = 0
Trang 10=> Vì có 2 gia trị của R cho P giống nhau
=> Theo vi- et: R1.R2 = ( Zʟ- Zc)²
=> |Zʟ- Zc| = √(R1.R2)
=> Zc= 20Ω hoặc Zc= 180Ω
=> Đáp án C
Câu 24: B
Zʟ= 50Ω, Zc= 200Ω
Công suất tiêu thụ P = U².R/ ( R²+ ( Zʟ- Zc)²) =U²/ ( R+ ( Zʟ- Zc)²/R)
Pᴍᴀx <=> R= | Zʟ- Zc| = 150Ω
=> Pᴍᴀx = U²/2R = 48W
Đáp án B
Câu 25: C
vì có 2 gia trị R lm công suất tiêu thụ giống nhau
=> R1+ R2 = U²/P
=> P= U²/ ( R1+ R2) = 120²/ ( 38+ 22) = 240
=> Đáp án C
Câu 26: B
vì có 2 giá trị của R công suất tiêu thụ như nhau
=> R1+ R2 = U²/ P
=> U²= (R1+ R2)/ P = 40000
=> U= 200 V
=> Đáp án B
Câu 27: A
Khi R = Ro => Uʀ = Ucd =>R² = r² +Zʟ² (1) và Pʀᴍax
Để Pᴍax thì Ro + r = Zʟ <=> Ro² =Zʟ² + r² -2Zʟ.r (2)
Thay (1) vào (2) ta được Ro² =R² -2Zʟ.r =>R² =Ro² +2Zʟ.r
=>R > Ro
=> Đáp án A
Câu 28: C
Vì Uᴀɴ vuông pha với Uᴍʙ
=> tan φ ᴀɴ tan φ ᴍʙ= -1
=> Zʟ/R Zc/R = 1
=> R= √(Zʟ.Zc) = 50Ω
=> Đáp án C
Câu 29: C
vì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch
=> Hộp đen X chứa Co
=> Z= U/I = 100√2 Ω (1)
=> Có Pᴍᴀx <=> R = Zc (2)
=> Từ (1) , (2) => R= Zc = 100Ω
=> Co = 1/ ω.Zc = 10²/ π (µF)
=> Đáp án C
Trang 11Câu 30: B
Ta có PR= R.U²/((R+r)² + (ZL -ZC)²)
=>PRmax khi R = √r² + (ZL – ZC )²
Vì chúng đều có giá trị nguyên nên (ZL – ZC) cũng phải nguyên => r = 21 ,Z = 120
=> Đáp án B