1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn tập bào chế và sinh dược học 2

15 536 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 38,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP BÀO CHẾ 2 1. Đặc điểm nào sau đây là của thuốc mỡ thân dầu A. Dược chất rắn chiếm >40%, được phân tán trong tá dược dưới dạng hạt mịn B. Có thê hút nước và các chất lỏng phân cực tạo thành nhũ tương C. Có thể trộn lẫn với dầu và các chất lỏng không phân cực D. Tá dược đặc trưng là carbomer natri alginat 2. Đặc điểm của tá dược thuốc mềm nhóm dầu – mỡ sáp A. Dễ bị khô cứng B. Phóng thích hoạt chất nhanh hoàn toàn C. Dễ bám thành lớp mỏng trên niêm mạc ướt D. Trơn nhờn, kị nước, gây bẩn 3. Điều chế thuốc mềm cho da và niêm mạc có thể sử dụng phương pháp ngoại trừ: A. Hòa tan B. Trộn đều đơn giản C. Đun chảy đổ khuôn D. Trộn đều nhũ hóa 4.Cho công thuốc mỡ Bạc keo sau đây gồm: Bạc keo, nước cất, lanolin khan, vaselin. Cấu trúc là: A. Dung dịch B. Hỗn dịch C. Nhũ dịch D. Dung dịch hỗn dịch

Trang 1

ÔN TẬP BÀO CHẾ 1

1 Đặc điểm nào sau đây là của thuốc mỡ thân dầu

B Có thê hút nước và các chất lỏng phân cực tạo thành nhũ tương

C Có thể trộn lẫn với dầu và các chất lỏng không phân cực

D Tá dược đặc trưng là carbomer natri alginat

2 Đặc điểm của tá dược thuốc mềm nhóm dầu – mỡ - sáp

A Dễ bị khô cứng

B Phóng thích hoạt chất nhanh hoàn toàn

C Dễ bám thành lớp mỏng trên niêm mạc ướt

3 Điều chế thuốc mềm cho da và niêm mạc có thể sử dụng phương pháp ngoại trừ:

A Hòa tan

B Trộn đều đơn giản

D Trộn đều nhũ hóa

4.Cho công thuốc mỡ Bạc keo sau đây gồm: Bạc keo, nước cất, lanolin khan, vaselin Cấu trúc là:

A Dung dịch

B Hỗn dịch

C Nhũ dịch

D Dung dịch hỗn dịch

5 Phương pháp điều chế thuốc mỡ bạc keo là:

A hòa tan

B trộn đều đơn giản

C trộn đều nhũ hóa

D nhũ hóa trực tiếp

6 Đặc điểm của tá dược nhũ hóa

A bản thân tá dược là nhũ tương

B do trong thành phần có nước nên kém ổn định

C có khả năng hút nước và các chất lỏng phân cực để tạo thành nhũ tương

D phóng thích dược chất chậm hơn nhóm tá dược thân dầu

7 Yếu tố ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc là

A dược chất

B tá dược

C dạng bào chế

D bao bì

8 Yêu cầu chất lượng nào sau đây không phải của thuốc mềm dùng cho da và niêm mạc

A độ đồng nhất

B độ đồng đều khối lượng

C độ rã

D độ dàn mỏng

9 Kem bôi da có cấu trúc là

A dung dịch

Trang 2

B nhũ tương

C hỗn dịch

D dung dịch hỗn dịch

10 Các yếu tố sinh lý ảnh hưởng đến sự thấm thuốc và hấp thu thuốc qua da ngoại trừ

A nhiệt độ của da

B mức độ hydrate hóa của lớp sừng

C lứa tuổi

D các chất diện hoạt có công thức thuốc

11 Thuốc đặt nào sau đây được đặt vào âm đạo khi sử dụng

A thuốc đạn

B thuốc trứng

C thuốc thụt

D thuốc niệu đạo

12 Có thể làm tăng sự hấp thu của thuốc đạn bằng cách nào

A giảm thể tích viên thuốc

B sử dụng chất diện hoạt làm sạch lớp chất nhày

C bào chế cấu trúc nhũ tương kiểu N-D

D tăng kích thước tiểu phân dược chất

13 Phương pháp điều chế chế thuốc đặt thường sử dụng nhất là

A phương pháp nặn

B phương pháp ép khuôn

C phương pháp Đun chảy đổ khuôn

D phương pháp trộn đều nhũ hóa

14.Thời gian rã của thuốc đặt với tá dược thân nước theo qui định không được

A 15p

B 30p

C 45p

D 60p

15 Khi nào cần đánh giá độ đồng đều hàm lượng thuốc đặt

A hàm lượng dc dưới 2mg

B hàm lượng dc dưới 20mg

C hàm lượng dc dưới 200mg

D hàm lượng dc dưới 2g

16 Thuốc phun mù là dạng khí dung mà hạt thuốc

A ở thể lỏng

B ở thể rắn

C ở thể khí

D dạng bọt

17 Phân loại thuốc khí dung theo kĩ thuật tạo khí, khí dung không bao gồm

A thuốc khí dung dùng khí nén đóng sẵn

B thuốc khí dung dùng piston

C thuốc khí dung dùng theo đường hô hấp

D thuốc khí dung dùng máy nén khí

18 Quy trình sản xuất thuốc khí dung đóng sẵn khí đẩy ở áp suất cao gồm mấy giai đoạn

Trang 3

A 5

B 6

C 7

D 8

19 Loại khí đang được khuyến cáo hạn chế sử dụng trong sản xuất thuốc khí dung là

A nitro oxyd

B propan

C CFC

D carbon dioxyd

20 Ở kích thước hạt nào thuốc khí dung có thể đi vào phổi

A 0,1 – 5mcm ( đường hô hấp và phổi )

B 5 – 100mcm ( hô hấp trên và vị trí khác )

C 100 – 200mcm

D > 200mcm

21 Độ ẩm của thuốc bột không được vượt quá

A 5%

B.8%

C 9%

D 10%

22 Góc chảy bao nhiêu được xem là tốt

A 55 – 65oC

B 45 – 55oC

D 10 -25oC

23 Để đảm bảo độ tơi của thuốc bột, chất lỏng trong công thức thuốc bột không được vượt quá……… so với dược chất rắn

A 5%

B 9%

C 10%

D 12%

24 Chất nào được sử dụng làm tăng độ trơn chảy của khối bột

A magie oxyd

B titan oxyd

C aerosil

D lactose

25 Tá dược dính hay dùng cho thuốc cốm

A glucose

B dd PVP

C aspartam

D natri crosscamellose

26 Cốm hòa tan, cốm từ dịch chiết dược liệu thường được điều chế theo phương pháp

A xát hạt ướt

B xát hạt khô

C tạo hạt bằng thiết bị tầng sô

Trang 4

D phun sấy

27 Bột talc trong công thức thuốc cốm có vai trò

A làm tăng khối lượng

B giúp cốm rã nhanh

C giúp cốm chảy đồng đều

D tạo vị dễ chịu

28 Điều chế cốm theo phương pháp xát hạt ướt cần sấy cốm ở nhiệt độ

A 40 -50oC

B 50 -60oC

C 60 -70oC

D tất cả

29 Khi điều chế thuốc bột nếu công thức chứa các chất háo ẩm khắc phục khắc phục bằng cách nào

A nghiền riêng từng chất, trộn nhẹ nhàng vào nhau

B sấy khô dược chất, sấy khô cối chày, thêm tá dược có tính hút

C bao riêng từng chất với tá dược trơ

D bốc hơi dung môi rồi trộn với các bột khác

30 Yếu tố ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc bột

A kích thước tiểu phân

B hình dạng tiểu phân

C dộ trơn chảy của khối bột

D cả a, b, c

31 Đặc điểm nào không thuộc của gelatin

A không độc

B không tan trong dd tiêu hóa

C có khả năng tạp màng phim bền chắc

D rẻ tiền, dễ kiếm

32 Tỉ lệ glycerin (g) – gelatin (g) hay dùng để điều chế vỏ của viên nang mềm

A 0,4 (cứng)

B 0,6 (trung bình)

C 0,8 (mềm)

D 1,2

33 Vai trò của glycerin và sorbitol trong công thức viên nang mềm là

A chất hóa dẻo

B chất bảo quản

C chất tạo màu

D chất điều vị

34 Dung tích của các nang dùng để uống

A 5 -10 minim

B 10 -15 minim

C 16 -20 minim

D 20 – 25 minim

35 Thành phần của khối thuốc trong nang

A nước và chất lỏng thân nước

Trang 5

B cồn và chất lỏng bay hơi

C dung dịch

D nhũ tương

36 Nguyên tắc tạo giọt đồng thời và lồng vào nhau được áp dụng cho phương pháp điều chế viên nang

A nhúng khuôn

B nhỏ giọt

C ép trên khuôn cố định

D ép trục

37 Công đoạn điều chế viên nén theo phương pháp nhỏ giọt

A điều chế viên nang – làm lạnh – rửa sạch – tạo hình vỏ nang và đóng thuốc – sấy khô

B điều chế viên nang – tạo hinh vỏ nang và đóng thuốc – sấy khô – làm sạch – rửa sạch

C điều chế viên nang – làm lạnh – tạo hình vỏ nang và đóng thuốc – rửa sạch -sấy khô

D điều chế viên nang – tạo hình vỏ nang và đóng thuốc – làm lạnh – rửa sạch – sấy khô

38 Cỡ nang thông dụng cho viên nang cứng là cơ số 1 có dung tích là

A 0,67 ml

B 0,48 ml

C 0,38 ml

D 0,28 ml

39 Hai tính chất cơ bản của khối thuốc khi đóng vào nang là

A tính trơn chảy – tính rã

B tính thấm ướt – tính chịu nén

C tính trơn chảy – tính chịu nén

D tính sơ nước, kị nước – tính tan

40 Tá dược dộn dùng cho viên nang cứng ngoại trừ

A tinh bột

B lactose

C bột talc

D dicalciphosphate

1 Lanolin có 3 d ng là….ạng là…

Lanolin khan

Lanolin PEG hóa

2 Cremophor là tá dược thuộc nhóm nào? Tính chất?c thu c nhóm nào? Tính ch t?ộc nhóm nào? Tính chất? ất?

D n ch t c a acid béo ấn chất của acid béo ấn chất của acid béo ủa acid béo

H n h p thân n ỗn hợp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) ợp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) ước c (17%) và thân d u ( 83%) ầu ( 83%)

3 Vaselin thu c nhóm nào trong tá dộc nhóm nào? Tính chất? ược thuộc nhóm nào? Tính chất?c thân d u?ầu?

Trang 6

4. Ưu điểm chính của vaselin?u đi m chính c a vaselin?ểm chính của vaselin? ủa vaselin?

Hòa tan nhi u lo i ho t ch t không c c ều loại hoạt chất không cực ại hoạt chất không cực ại hoạt chất không cực ấn chất của acid béo ực

5 D n ch t phân l p t lanolin có tên gì?ẫn chất phân lập từ lanolin có tên gì? ất? ập từ lanolin có tên gì? ừ lanolin có tên gì?

Lanolin l ng, ỏng

Acol c a lanolin ủa acid béo

6. Ưu điểm chính của vaselin?u đi m chính c a nhóm tá dểm chính của vaselin? ủa vaselin? ược thuộc nhóm nào? Tính chất?c thân nước trong điều chế thuốc mỡ?c trong đi u ch thu c m ?ều chế thuốc mỡ? ế thuốc mỡ? ốc mỡ? ỡ?

D bám thành l p m ng trên da ễ bám thành lớp mỏng trên da ớc ỏng

Phóng thích ho t ch t nhanh, hoàn toàn ại hoạt chất không cực ấn chất của acid béo

7 K tên các lo i gel d n ch t cellulose?ểm chính của vaselin? ạng là… ất? ất?

MC: methyl cellulose

CMC: carboxy methyl cellulose

HPMC: hydro propyl methyl cellulose

8 Nêu cách đi u ch gel carbomer?ều chế thuốc mỡ? ế thuốc mỡ?

Ngâm tr ương nở trong nước ng n trong n ở trong nước ước c

Trung hòa b ng ki m ằng kiềm ều loại hoạt chất không cực

9 S d ng ch t gì đ làm tăng đ nử dụng chất gì để làm tăng độ nước của gel carbomer ? ụng chất gì để làm tăng độ nước của gel carbomer ? ất? ểm chính của vaselin? ộc nhóm nào? Tính chất? ước trong điều chế thuốc mỡ? ủa vaselin?c c a gel carbomer ?

Trung hòa b ng ki m nh : mono, di , triethanolamineằng kiềm ều loại hoạt chất không cực ư

10.Cho bi t các th ch t c a PEG thay đ i ph thu c y u t nào?ế thuốc mỡ? ểm chính của vaselin? ất? ủa vaselin? ổi phụ thuộc yếu tố nào? ụng chất gì để làm tăng độ nước của gel carbomer ? ộc nhóm nào? Tính chất? ế thuốc mỡ? ốc mỡ?

Phân t l ử lượng của PEG ượp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) ng c a PEG ủa acid béo

11.Các lo i th ch t c a PEG?ạng là… ểm chính của vaselin? ất? ủa vaselin?

Có 3 lo i: m m, l ng, r n ại hoạt chất không cực ều loại hoạt chất không cực ỏng ắn và lỏng

12.Cho bi t các PEG sau có th ch t gì? PEG 400, PEG 1500 , PEG 3000ế thuốc mỡ? ểm chính của vaselin? ất?

PEG 1000-1500: th m m ể sáp ều loại hoạt chất không cực

13.Tá dược thuộc nhóm nào? Tính chất?c hút là gì ?

Tá d ượp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) c nhũ hóa hay tá d ượp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) c nhũ t ương nở trong nước ng khan, chì g m pha d u và ồm pha dầu và ầu ( 83%)

ch t nhũ hóa ấn chất của acid béo

14.Cho bi t vai trò c a tá dế thuốc mỡ? ủa vaselin? ược thuộc nhóm nào? Tính chất?c nhũ hóa trong thu c m tra m tốc mỡ? ỡ? ắt ?

Hút n ước c m t – làm khô tránh b trôi thu c và m t s thu c m ắn và lỏng ị trôi thuốc và một số thuốc mỡ ốc và một số thuốc mỡ ột số thuốc mỡ ốc và một số thuốc mỡ ốc và một số thuốc mỡ ỡ kháng sinh – yêu c u khan n ầu ( 83%) ước c đ b n ể sáp ều loại hoạt chất không cực

15.Ch t nhũ hóa cho tá dất? ược thuộc nhóm nào? Tính chất?c nhũ tương N/Dng N/D ?

Lanolin, sáp ong, xà phòng kim lo i đa hóa tr , các span,… ại hoạt chất không cực ị trôi thuốc và một số thuốc mỡ

16.Ch t nhũ hóa cho tá dất? ược thuộc nhóm nào? Tính chất?c nhũ tương N/Dng N/D có tr s HLB là bao nhiêuị số HLB là bao nhiêu ốc mỡ? ?

3-6

17.Ví d ch t nhũ hóa lo i t ng h pụng chất gì để làm tăng độ nước của gel carbomer ? ất? ạng là… ổi phụ thuộc yếu tố nào? ợc thuộc nhóm nào? Tính chất? ?

Xà phòng ki m, xà phòng đa hóa tr , ch t di n ho t cation, anion,…ều loại hoạt chất không cực ị trôi thuốc và một số thuốc mỡ ấn chất của acid béo ện hoạt cation, anion,… ại hoạt chất không cực 18.Có m y phất? ương N/Dng pháp đi u ch thu c mều chế thuốc mỡ? ế thuốc mỡ? ốc mỡ? ỡ? ?

3 phương nở trong nước ng pháp : hòa tan, tr n đ u đ n gi n, tr n đ u nhũ hóa ột số thuốc mỡ ều loại hoạt chất không cực ơng nở trong nước ản, trộn đều nhũ hóa ột số thuốc mỡ ều loại hoạt chất không cực 19.N u là tá dế thuốc mỡ? ược thuộc nhóm nào? Tính chất?c thân d u, c n thêm các yêu c u sauầu? ầu? ầu? :

Ch s acid < 3 ỉ số acid < 3 ốc và một số thuốc mỡ

Ch s xà phòng hóa t 200 – 245 ỉ số acid < 3 ốc và một số thuốc mỡ ừ 200 – 245

Trang 7

Ch s iod < 7 ỉ số acid < 3 ốc và một số thuốc mỡ

20.Ho t ch t áp d ng cho viên nén nhi u l p: ạng là… ất? ụng chất gì để làm tăng độ nước của gel carbomer ? ều chế thuốc mỡ? ớc trong điều chế thuốc mỡ?

Hai ho t ch t t ại hoạt chất không cực ấn chất của acid béo ương nở trong nước ng k c n đ riêng 2 l p khác nhau , gi a có 1 l p ỵ cần để riêng ở 2 lớp khác nhau , ở giữa có 1 lớp ầu ( 83%) ể sáp ở trong nước ớc ở trong nước ữa có 1 lớp ớc

21.Đ nh nghĩa viên s i b t?ị số HLB là bao nhiêu ủa vaselin? ọt?

Là s n ph m khi ti p xúc v i nản, trộn đều nhũ hóa ẩm khi tiếp xúc với nước , các tá dược tiếp xúc với nhau ếp xúc với nước , các tá dược tiếp xúc với nhau ớc ước c , các tá d ượp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) c ti p xúc v i nhau ếp xúc với nước , các tá dược tiếp xúc với nhau ớc sinh khí O2 và CO2 ,các b t khi m i sinh làm rã và tan thu c nhanh trong ọt khi mới sinh làm rã và tan thuốc nhanh trong ớc ốc và một số thuốc mỡ

22.T l gelatin – glycerin – nệ gelatin – glycerin – nước dùng làm tá dược cho thuốc đặt là: ước trong điều chế thuốc mỡ?c dùng làm tá dược thuộc nhóm nào? Tính chất?c cho thu c đ t là:ốc mỡ? ặt là:

A 10 : 30 : 60

C 10 : 70 : 20

D 20 : 30 : 50

23.Có m y phất? ương N/Dng pháp đi u ch thu c đ t?ều chế thuốc mỡ? ế thuốc mỡ? ốc mỡ? ặt là:

A 1

B 2

D 4

24.Tá dược thuộc nhóm nào? Tính chất?c thu c đ t nào là môi trốc mỡ? ặt là: ường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng tôt cho vi khu n, n m m c phát tri n?ẩn, nấm mốc phát triển? ất? ốc mỡ? ểm chính của vaselin?

A B ca caoơng N/D

B Witepsol

D PEG

25.Ba phương N/Dng pháp đi u ch thu c đ t làều chế thuốc mỡ? ế thuốc mỡ? ốc mỡ? ặt là:

Pp n n ặc không.

Pp ép khuôn

Pp đun ch y đ khuôn ản, trộn đều nhũ hóa ổ khuôn

26.H s thay th thu n E làệ gelatin – glycerin – nước dùng làm tá dược cho thuốc đặt là: ốc mỡ? ế thuốc mỡ? ập từ lanolin có tên gì? : l ượp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) ng ch t đó ấn chất của acid béo chi m m t th tích tế thuốc mỡ? ộc nhóm nào? Tính chất? ểm chính của vaselin? ương N/Dng đương N/Dng 1g

tá d ượp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) c khi đ khuôn ổ khuôn

27.L u ý nào không đúng khi đi u ch thu c đ t?ư ều chế thuốc mỡ? ế thuốc mỡ? ốc mỡ? ặt là:

A Ph i khu y đ u đ tránh l ng đ ngải khuấy đều để tránh lắng đọng ất? ều chế thuốc mỡ? ểm chính của vaselin? ắt ọt?

B Ph i đ đ y và cao h n bê m t khuôn 1 – 2mmải khuấy đều để tránh lắng đọng ổi phụ thuộc yếu tố nào? ầu? ơng N/D ặt là:

C Đ ch m nh ng liên t c đ tránh t o ng n ổ khuôn ậm nhưng liên tục để tránh tạo ngấn ư ục để tránh tạo ngấn ể sáp ại hoạt chất không cực ấn chất của acid béo

D Sau khi đ khuôn làm l nh ngay và khi đông r n, g t ph n th a phía trên ổi phụ thuộc yếu tố nào? ạng là… ắt ạng là… ầu? ừ lanolin có tên gì? ở phía trên

đ l y viên ra ểm chính của vaselin? ất?

28.Th i gian rã c a thu c đ t v i tá dờng tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển? ủa vaselin? ốc mỡ? ặt là: ớc trong điều chế thuốc mỡ? ược thuộc nhóm nào? Tính chất?c thân nước trong điều chế thuốc mỡ?c là:

B 40 phút

C 30 phút

D 20 phút

29.C u trúc c a thu c b t là:ất? ủa vaselin? ốc mỡ? ộc nhóm nào? Tính chất?

A Dung d ch ị số HLB là bao nhiêu

B H n d ch ỗn dịch ị số HLB là bao nhiêu

C Nhũ tương N/Dng

Trang 8

D Ti u phân r n ể sáp ắn và lỏng

30.Hai đ c đi m c a thu c b t là:ặt là: ểm chính của vaselin? ủa vaselin? ốc mỡ? ộc nhóm nào? Tính chất?

D ng thu c: ại hoạt chất không cực ốc và một số thuốc mỡ r n ắn và lỏng , khô t i , dùng trong ho c ngoài ơng nở trong nước ặc không.

Th ch t: ể sáp ấn chất của acid béo

31.Ba u đi m c a thu c b t là:ư ểm chính của vaselin? ủa vaselin? ốc mỡ? ộc nhóm nào? Tính chất?

Kỹ thu t đi u ch đ n gi n ậm nhưng liên tục để tránh tạo ngấn ều loại hoạt chất không cực ếp xúc với nước , các tá dược tiếp xúc với nhau ơng nở trong nước ản, trộn đều nhũ hóa

D đóng gói và v n chuy n ễ bám thành lớp mỏng trên da ậm nhưng liên tục để tránh tạo ngấn ể sáp

Thích h p cho tr em không th nu t đ ợp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) ẻ em không thể nuốt được viên ể sáp ốc và một số thuốc mỡ ượp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) c viên

32.Hai nhược thuộc nhóm nào? Tính chất?c đi m c a thu c b t là: ểm chính của vaselin? ủa vaselin? ốc mỡ? ộc nhóm nào? Tính chất?

D b hút m do di n tích ti p xúc l n ễ bám thành lớp mỏng trên da ị trôi thuốc và một số thuốc mỡ ẩm khi tiếp xúc với nước , các tá dược tiếp xúc với nhau ện hoạt cation, anion,… ếp xúc với nước , các tá dược tiếp xúc với nhau ớc

Không thích h p v i nh ng d ợp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) ớc ữa có 1 lớp ượp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) c ch t có mùi v khó ch u ấn chất của acid béo ị trôi thuốc và một số thuốc mỡ ị trôi thuốc và một số thuốc mỡ

33.Thu c b t thốc mỡ? ộc nhóm nào? Tính chất? ường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng dùng cho ho t ch t ạng là… ất?

A D b oxy hóa ễ bị oxy hóa ị số HLB là bao nhiêu

B Th y phân ủa vaselin?

C Bi n ch t trong môi tr ếp xúc với nước , các tá dược tiếp xúc với nhau ấn chất của acid béo ường lỏng ng l ng ỏng

D Kháng sinh không b n ều chế thuốc mỡ?

34.Thu c b t dùng ngoài cho v t thốc mỡ? ộc nhóm nào? Tính chất? ế thuốc mỡ? ương N/Dng có u đi m gì?ư ểm chính của vaselin?

Có kh năng hút d ch ti t, ản, trộn đều nhũ hóa ị trôi thuốc và một số thuốc mỡ ếp xúc với nước , các tá dược tiếp xúc với nhau

làm khô s ch v t th ại hoạt chất không cực ếp xúc với nước , các tá dược tiếp xúc với nhau ương nở trong nước ng,

t o ra đ ại hoạt chất không cực ượp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) c màng che ch cho v t th ở trong nước ếp xúc với nước , các tá dược tiếp xúc với nhau ương nở trong nước ng

35.Thu c b t không nên dùng cho ho t ch t?ốc mỡ? ộc nhóm nào? Tính chất? ạng là… ất?

Nh ng dữa có 1 lớp ượp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) c ch t có mùi v khó ch u ấn chất của acid béo ị trôi thuốc và một số thuốc mỡ ị trôi thuốc và một số thuốc mỡ

Nh ng d ữa có 1 lớp ượp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) c ch t b m t ho t tính trong môi tr ấn chất của acid béo ị trôi thuốc và một số thuốc mỡ ấn chất của acid béo ại hoạt chất không cực ường lỏng ng d dày ại hoạt chất không cực

36.T l ph n trăm ho t ch t l ng là bao nhiêu thì không nên làm d ng thu c ệ gelatin – glycerin – nước dùng làm tá dược cho thuốc đặt là: ầu? ạng là… ất? ỏng là bao nhiêu thì không nên làm dạng thuốc ạng là… ốc mỡ?

b t:ộc nhóm nào? Tính chất?

A > 20%

B > 10%

37.Lactose dùng trong thu c b t v i vai trò gì?ốc mỡ? ộc nhóm nào? Tính chất? ớc trong điều chế thuốc mỡ?

A Tá d ượp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) c đ n ột số thuốc mỡ

B Tá dược thuộc nhóm nào? Tính chất? ạng là….c t o màu

C Tá dược thuộc nhóm nào? Tính chất? ạng là….c t o mùi

D Tá dược thuộc nhóm nào? Tính chất?c đi u v ều chế thuốc mỡ? ị số HLB là bao nhiêu

38.Lo i đạng là… ường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng ch y u dùng trong viên bao đủa vaselin? ế thuốc mỡ? ường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng

A Glucose

C Fructose

39.N ng đ thồng độ thường dùng cho dung dịch đường trong viên bao đường: ộc nhóm nào? Tính chất? ường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng dùng cho dung d ch đị số HLB là bao nhiêu ường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng trong viên bao đường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng:

A 20%

C 40%

D 50%

Trang 9

40.Có m y giai đo n trong kỹ thu t bao đất? ạng là… ập từ lanolin có tên gì? ường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng:

A 3

B 4

D 6

41.Các giai đo n trong kĩ thu t bao đạng là… ập từ lanolin có tên gì? ường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng:

A Bao b o v - bao nh n – bao n n – bao màu – bao bóng ải khuấy đều để tránh lắng đọng ệ gelatin – glycerin – nước dùng làm tá dược cho thuốc đặt là: ẵn – bao nền – bao màu – bao bóng ều chế thuốc mỡ?

B Bao cách ly viên nhân – bao n n – bao nh n – bao bóng ều chế thuốc mỡ? ẵn – bao nền – bao màu – bao bóng

C Bao b o v - bao n n – bao nh n – bao màu – bao bóng ản, trộn đều nhũ hóa ện hoạt cation, anion,… ều loại hoạt chất không cực ẵn – bao màu – bao bóng

D Bao n n – bao b o v - bao nh n – bao màu – bao bóng ều chế thuốc mỡ? ải khuấy đều để tránh lắng đọng ệ gelatin – glycerin – nước dùng làm tá dược cho thuốc đặt là: ẵn – bao nền – bao màu – bao bóng

42.Tá dược thuộc nhóm nào? Tính chất?c b o v trong viên bao đải khuấy đều để tránh lắng đọng ệ gelatin – glycerin – nước dùng làm tá dược cho thuốc đặt là: ường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng

A Gôm l c ắn và lỏng

B Siro

C Talc

D D u khoáng ầu?

43.Tá dược thuộc nhóm nào? Tính chất?c PVP có vai trò gì trong viên bao đường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng:

A B o v viên nhân ải khuấy đều để tránh lắng đọng ệ gelatin – glycerin – nước dùng làm tá dược cho thuốc đặt là:

B Tá d ượp thân nước (17%) và thân dầu ( 83%) c dính

C Tá dược thuộc nhóm nào? Tính chất?c đ n ộc nhóm nào? Tính chất?

D Bao bóng

44.Giai đo n nào khôi lạng là… ược thuộc nhóm nào? Tính chất?ng c a viên bao đủa vaselin? ường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng tăng lên r t nhi u so v i viên ất? ều chế thuốc mỡ? ớc trong điều chế thuốc mỡ? nhân ban đ u:ầu?

A B o v viên nhân ải khuấy đều để tránh lắng đọng ệ gelatin – glycerin – nước dùng làm tá dược cho thuốc đặt là:

B Bao n n ều loại hoạt chất không cực

C Bao nh nẵn – bao nền – bao màu – bao bóng

45.Giai đo n bao nào giúp viên nhân tránh tác đ ng c a đ m trong kĩ thu t bao ạng là… ộc nhóm nào? Tính chất? ủa vaselin? ộc nhóm nào? Tính chất? ẩn, nấm mốc phát triển? ập từ lanolin có tên gì?

đường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng?

E B o v viên nhân ( bao cách ly nhân ) ản, trộn đều nhũ hóa ện hoạt cation, anion,…

F Bao n nều chế thuốc mỡ?

G Bao nh nẵn – bao nền – bao màu – bao bóng

H Bao bóng

46.Giai đo n bao nào nh hạng là… ải khuấy đều để tránh lắng đọng ưở phía trên ng quan tr ng lên hình th c c a viên bao đọt? ức của viên bao đường? ủa vaselin? ường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng?

A B o v viên nhân ải khuấy đều để tránh lắng đọng ệ gelatin – glycerin – nước dùng làm tá dược cho thuốc đặt là:

B Bao n n ều chế thuốc mỡ?

C Bao nh n ẵn – bao nền – bao màu – bao bóng

47.Ưu điểm chính của vaselin?u đi m c a vi c bao đểm chính của vaselin? ủa vaselin? ệ gelatin – glycerin – nước dùng làm tá dược cho thuốc đặt là: ường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng?

A B o v thu c tránh tác đ ng c a đ mải khuấy đều để tránh lắng đọng ệ gelatin – glycerin – nước dùng làm tá dược cho thuốc đặt là: ốc mỡ? ộc nhóm nào? Tính chất? ủa vaselin? ộc nhóm nào? Tính chất? ẩn, nấm mốc phát triển?

B Che d u mùi v khó ch u c a ho t ch t ấn chất của acid béo ị trôi thuốc và một số thuốc mỡ ị trôi thuốc và một số thuốc mỡ ủa acid béo ại hoạt chất không cực ấn chất của acid béo

C Cách ly ho t ch t tránh tác đ ng c a môi trạng là… ất? ộc nhóm nào? Tính chất? ủa vaselin? ường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng

D Làm thay đ i s phóng thích c a ho t ch t ổi phụ thuộc yếu tố nào? ự phóng thích của hoạt chất ủa vaselin? ạng là… ất?

48.Giai đo n ạng là… bao n n ều loại hoạt chất không cực trong kĩ thu t bao đập từ lanolin có tên gì? ường tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển?ng làm kh i lốc mỡ? ược thuộc nhóm nào? Tính chất?ng viên bao tăng lên

so v i viên nhân là:ớc trong điều chế thuốc mỡ?

A 20%

B 25%

Trang 10

C 50%

49.Trong kĩ thu t ập từ lanolin có tên gì? bao đ ường lỏng ngkh i lốc mỡ? ược thuộc nhóm nào? Tính chất?ng viên bao tăng lên so v i viên bao ban ớc trong điều chế thuốc mỡ?

đ uầu?

A 20%

C 50%

D 70%

50.Ch t t o màng phim trong viên tan trong d dày:ất? ạng là… ạng là…

C Eudragit

D Ethyl cellulose

51.Eudragit là tá dược thuộc nhóm nào? Tính chất?c có vai trò gì trong viên bao phim:

B Giúp viên tan trong d dày ạng là…

C Ki m soát t c đ phóng thích viên ểm chính của vaselin? ốc mỡ? ộc nhóm nào? Tính chất?

D Giúp gi i phóng ho t ch t ch m ải khuấy đều để tránh lắng đọng ạng là… ất? ập từ lanolin có tên gì?

52.Th i gian rã c a viên tan trong d dày ờng tôt cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển? ủa vaselin? ạng là…

A 5 phút

B 15 phút

D 60 phút

53.Đ c đi m nào c a viên bao phim ặt là: ểm chính của vaselin? ủa vaselin?

A Năng su t th p ất? ất?

C M t viên sáng bóng ặt là:

D T l tăng kh i lệ gelatin – glycerin – nước dùng làm tá dược cho thuốc đặt là: ốc mỡ? ược thuộc nhóm nào? Tính chất?ng 30 – 70%

54.Ch t hóa d o có vai trò gì trong viên bao phim:ất? ẻo có vai trò gì trong viên bao phim:

A Giúp viên tan trong d dày ạng là…

B Giup t o màng phim b n ch c ại hoạt chất không cực ều loại hoạt chất không cực ắn và lỏng

C Giúp hòa tan hay phân tán tá dược thuộc nhóm nào? Tính chất?c

D Giúp ki m soát t c đ phóng thích viên ểm chính của vaselin? ốc mỡ? ộc nhóm nào? Tính chất?

55.Dung d ch đ m phosphate dùng trong th nghi m gì cho viên bao:ị số HLB là bao nhiêu ệ gelatin – glycerin – nước dùng làm tá dược cho thuốc đặt là: ử dụng chất gì để làm tăng độ nước của gel carbomer ? ệ gelatin – glycerin – nước dùng làm tá dược cho thuốc đặt là:

A Th đ tan trong d dày c a viên ử dụng chất gì để làm tăng độ nước của gel carbomer ? ộc nhóm nào? Tính chất? ạng là… ủa vaselin?

B Th đ rã c a viên ử dụng chất gì để làm tăng độ nước của gel carbomer ? ộc nhóm nào? Tính chất? ủa vaselin?

C Th đ rã c a viên tan trong ru t ử lượng của PEG ột số thuốc mỡ ủa acid béo ột số thuốc mỡ

D Giúp ki m soát t c đ phóng thích viên ểm chính của vaselin? ốc mỡ? ộc nhóm nào? Tính chất?

56.Hai yêu c u c a tá dầu? ủa vaselin? ược thuộc nhóm nào? Tính chất?c thu c đ t là:ốc mỡ? ặt là:

A Có nhi t đ ch y : ệ gelatin – glycerin – nước dùng làm tá dược cho thuốc đặt là: ộc nhóm nào? Tính chất? ải khuấy đều để tránh lắng đọng < 36.5 o C

B Kh năng ải khuấy đều để tránh lắng đọng co rút th tích ể sáp t tốc mỡ?

C Ch s acid ỉ số acid ốc mỡ? < 3

D Ch s iod ỉ số acid ốc mỡ? < 7

ÔN TẬP BÀO CHẾ 2

1 Chọn ý đúng

Ngày đăng: 10/06/2018, 15:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w