1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÓM tat lý thuyết hóa 8 học kì 2

9 1,6K 22

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 68,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tom tat ly thuyet hoa 8 cuc hay, gồm các chương lý thuyết và bài tập CÁC PHƯƠNG TRÌNH QUAN TRỌNG. Tính chất hóa học của nước: + ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… Kim loại tác dụng axit Chú ý: Cu, Ag, Hg, Au không tác dụng được với axit ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… Khử oxit của khí hidro ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… Tính chất hóa học của oxi: Tác dụng với phi kim: S, P, C ............................................................ Tác dụng với kim loại ( TRỪ VÀNG VÀ BẠCH KIM): Fe, Al, Cu, .............................................................. Tác dụng với hợp chất: Khí metan: CH_4 (K)+〖2O〗_2 □(→┴t0 ) CO_(2 ) (k)+〖2H〗_2 O; Khí CO: 2CO (K)+O_2 □(→┴t0 ) 〖2CO〗_(2 ) (k) Dãy hoạt động của kim loại. KHI BẠN CẦN NÀNG LI MAY ÁO GIÁP SẮT NHỚ SANG PHÁP HỎI CỦA HÀNG Á PHI ÂU. Cách nhớ hóa trị NHÓM CÓ ÍT HÓA TRỊ (MỘT) Hóa trị I: K, Na, Hg, Ag, Br , Cl, Flo, Li KHI NAM HẾT BẠC BROM FLO CLO LIỀN Hóa trị III: có Al Hóa trị II: Mg , Ca , Ba , Pb , Cu , Hg , Zn Má Cản Ba Phá Cửa Hàng Kẽm SẮT: II,III Hóa trị IV : Si NHÓM CÓ NHIỀU HÓA TRỊ: Cacbon: IV, II Chì: II, IV Nito: III, II, IV Photpho: III, V Crom: III, II Lưu huỳnh: IV, II, VI Mangan: IV, II, VII... MỘT SỐ HỢP CHẤT RẤT QUAN TRỌNG OXIT: gồm 1 Nguyên Tố Khác và OXI CTHH chung: MxOy Phân loại:có 2 loaị Tên oxit bazo : tên kim loại (kèm hóa trị nếu có nhiều )+oxit Tên oxit axit: tên phi kim( tiền chỉ số) + oxit( tiền chỉ số) Vd:............................ BẢNG QUAN TRỌNG Axit Tên axit Gốc axit tương ứng Phân loại Cách nhớ tận cùng gốc axit HCl axit clohidric hidric Cl :clorua Không oxi ua 〖 H〗_2 S axit sunfuhidric = S : sunfua H_2 SO_4 axit sunfuric ric = SO_4:sunfat Nhiều oxi at H_2 CO_3 Axit cacbonic = CO_3:cacbonat HNO_3, Axit nitric NO_3 : nitrat H_3 PO_4, Axit photphoric ≡ PO_4 : photphat HNO2 Axit nitro Rơ NO2 : nitrit Ít oxi it H_2 SO_3... Axit sunfurơ = SO_3:sunfit

Trang 1

A CÁC PHƯƠNG TRÌNH QUAN TRỌNG.

I Tính chất hóa học của nước:

1.

2

K, Ba, Na, Ca, Li

KIM LOAI + H O    

 + BAZO H 2 

VD : Na H O  NaOH H 

………

………

2

K O,BaO,Na O,CaO,LiO

OXIT BAZO      H O BAZO

VD : Na O H O  2NaOH

………

………

3. 2 2 5 2 5 3 2 2

2

SO ,P O ,N O ,SO ,SiO ,CO

OXITAXIT     H O AXIT

VD : SO H O H SO

………

………

II) Kim loại tác dụng axit

2 Mg,Al,Zn,Fe,Ni,Sn,Pb

KIM LOAI AXIT MUOI H 

    

Chú ý: Cu, Ag, Hg, Au không tác dụng được với axit

………

………

III) Khử oxit của khí hidro

2 3

0

CuO,ZnO,Fe O ,

OXIT KIM LOAI H          t KIM LOAI H O 

………

………

IV) Tính chất hóa học của oxi:

a) Tác dụng với phi kim: S, P, C phikim O t oxit axit 2 0

b) Tác dụng với kim loại ( TRỪ VÀNG VÀ BẠCH KIM): Fe, Al, Cu,

0 2

kimloai O t oxit bazo 

c) Tác dụng với hợp chất:

Khí metan: CH4(K )+2O2t0

→ CO2(k )+2 H2O; Khí CO: 2CO( K )+O2t0

→ 2CO2(k )

V) Dãy hoạt động của kim loại

2

K Ba Ca Na Li Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au

                  

KHI BẠN CẦN NÀNG LI MAY ÁO GIÁP SẮT NHỚ SANG PHÁP HỎI CỦA HÀNG Á PHI ÂU.

Trang 2

VI) Cách nhớ hóa trị

NHÓM CÓ ÍT HÓA TRỊ (MỘT)

Hóa trị I: K, Na, Hg, Ag, Br , Cl, Flo, Li

KHI NAM HẾT BẠC BROM FLO CLO LIỀN

Hóa trị III: có Al

Hóa trị II: Mg , Ca , Ba , Pb , Cu , Hg , Zn

Má Cản Ba Phá Cửa Hàng Kẽm

SẮT: II,III

Hóa trị IV : Si

NHÓM CÓ NHIỀU HÓA TRỊ:

Cacbon: IV, II

Chì: II, IV

Nito: III, II, IV

Photpho: III, V

Crom: III, II

Lưu huỳnh: IV, II, VI

Mangan: IV, II, VII

B MỘT SỐ HỢP CHẤT RẤT QUAN TRỌNG

1 OXIT: gồm 1 Nguyên Tố Khác và OXI

CTHH chung: MxOy

Phân loại:có 2 loaị

o Tên oxit bazo : tên kim loại (kèm hóa trị nếu có nhiều )+oxit

o Tên oxit axit: tên phi kim( tiền chỉ số) + oxit( tiền chỉ số)

Vd:

BẢNG QUAN TRỌNG

cùng gốc axit HCl axit clohidric

hidric

- Cl :clorua

H2S O4 axit sunfuric

ric

=S O4:sunfat

H3P O4, Axit photphoric ≡ P O4 : photphat

- NO2 : nitrit

H2S O3 Axit sunfurơ =S O3: sunfit

Trang 3

2 Axit : H và Gốc Axit

CTHH chung HxR

Làm quỳ tím hóa đỏ

Gọi tên :

Không có oxi : axit +tên phi kim + hidric

Nhiều oxi : axit + tên phi kim +ric

Ít oxi: axit + tên phi kim + rơ

VD: .

3 BAZO: kim loại và nhóm OH

CTHH chung: M(OH)x

Làm quỳ tím hóa xanh

Phân loại :

+ bazo tan (kiềm) : NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, KOH

+ bazo khong tan:

Gọi tên : tên kim loại ( kèm theo hóa trị từ 2 trở lên)+ hidroxit

4 MUỐI: gồm KIM LOẠI và GỐC AXIT

X Y

CTHH : M R

gồm 2 loại : + muối trung hòa: là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hidro có thể thay thế bằng

nguyên tử kim loại.Ví dụ :Na2S O4 ,CaS O4

Gọi tên: tên kim loại ( kèm theo hóa trị nếu có nhiều ) + gốc axit

+ muối axit: là muối trong đó gốc axit còn nguyên tử hidro chưa được thay thế bằng nguyên

tử kim loại Ví dụ : NaHSO4, NaHCO3 Ca(HCO3¿ ¿2

Gọi tên: tên kim loại ( kèm theo hóa trị nếu có nhiều ) + (đi, tri, penta ) hidro + gốc axit

BÀI TẬP LUYỆN TẬP THÊM

Bài 1: Cho các chất: CuO, Fe, K, CaO, SO3, CH4, Fe3O4, N2O5, Na2O Cho biết các chất nào phản ứng được với H2O? Viết PTHH của các phản ứng xảy ra

Bài 2: Viết PTHH của các phản ứng sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có) và phân loại

phản ứng

(1) Sắt + Khí oxi →

………

(2) Photpho + Khí oxi →

………

(3) Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

………

(4) Điện phân nước

………

(5) Đốt cháy khí metan (CH4)

………

(6) Canxi cacbonat t o Cacbon đioxit + Canxi oxit

Trang 4

(7) Nhôm + axit sunfuric loãng →

………

(8) ……… + ……… → cacbon đioxit

………

(9) ………+ oxit sắt từ → ……… + nước

………

(10) ……… + ……… → Kẽm clorua + khí hiđro

………

(11) Phản ứng điều chế khí hiđro trong công nghiệp

………

(12) Canxi + Nước →

………

(13) Natri oxit + Nước →

………

(14) Sắt (II) oxit + Nước →

………

(15) ………+ ………→ axit sunfuric

………

(16) Lưu huỳnh đioxit + Nước →

………

(17) ………+ …………→ Axit photphoric

………

(18) Natri + Nước →

………

(19) Sắt + ……… → ……… + khí hiđro

………

(20) ……… + nước → kali hiđroxit + ………

………

Bài 3: Viết PTHH của các phản ứng trong sơ đồ chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện) và cho biết

loại phản ứng

a KMnO4 → O2 → CuO → H2O → KOH

b Ca → CaO → Ca(OH)2

Trang 5

c Na → H2 → H2O → O2 → P2O5 → H3PO4

d Zn → H2 → H2O → O2 → P2O5 → H3PO4

e KClO3 → O2 → SO2→ SO3 → H2SO4 → H2→ Pb → PbO

f Ca → H2 → H2O → O2 → Fe3O4 → Fe → FeSO4

Bài 4: Lập CTHH của các chất có thành phần cho ở cột 1, phân loại cụ thể và gọi tên chúng

1 Magie và oxi

2 Natri và gốc sunfit

3 Sắt (II) và gốc sunfat

4 Magie và nhóm photphat

5 Photpho (V) và oxi

6 Hiđro và iot (I)

7 Canxi và gốc

đihidrophotphat

8 Hiđro và lưu huỳnh (II)

9 Natri và gốc hiđrosunfat

10 Natri và nhóm hiđroxit

11 Bari và iot (I)

12 Đồng (II) và nhóm hiđroxit

13 Magie và gốc cacbonat

14 Chì (II) và oxi

15 Kẽm và gốc sunfat

16 Sắt (II) và gốc sunfua

17 Kali và gốc hidrosunfua

18 Nitơ (IV) và oxi

19 Sắt (III) và gốc nitrat

20 Bari và nhóm hidrophotphat

5 Hoàn thành bảng sau:

Trang 6

STT CTHH Tên Phân loại (cụ thể)

4 Ca(HCO3)2

11 Kẽm hidroxit

12 Bạc nitrat

13 Magie sunfat

14 Lưu huỳnh trioxit

15 Bạc clorua

16 Canxi cacbonat

17 Nhôm hiđroxit

18 Axit sunfuhidric

19 Canxihidrosunfat

20 Natri hiđroxit

Trang 7

Bài 1: Bằng phương pháp hóa học, không dùng que đóm, hãy nhận biết các khí sau đựng trong những bình

chứa khí không nhãn:

a O2, H2, CO2

b CO2, H2, N2

Bài 2: Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các chất rắn sau trong những lọ không nhãn:

a Canxi oxit, điphotphopentaoxit, magie oxit

b Natri oxit, điphotpho pentaoxit, natri clorua

c Canxi oxit, điphotphopentaoxit, natri

d Natri oxit, bột kẽm, natri clorua

Bài 3: Đốt 18,4 gam kim loại natri trong bình chứa 2,24 lít khí oxi (đktc) Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cho nước cất vào bình và lắc đều, ta thu được dung dịch A Cho một mẩu quỳ tím vào dung dịch A

a Nêu và giải thích (viết PTHH, nếu có) các hiện tượng đã xảy ra trong thí nghiệm

b Gọi tên và tính khối lượng chất tan có trong dung dịch A

Bài 4: Đốt 32 gam kim loại canxi trong bình chứa 6,72 lít khí oxi (đktc) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, cho nước cất vào bình và lắc đều, ta thu được dung dịch A Cho một mẩu quỳ tím vào dung dịch A

a Mô tả và giải thích các hiện tượng đã xảy ra trong thí nghiệm Viết PTHH, nếu có

b Gọi tên và tính khối lượng chất tan có trong dung dịch A

Bài 5: Cho 11,2 g kim loại sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng.

a Tính thể tích khí sinh ra ở đktc

b Gọi tên và tính khối lượng muối thu được, muối thu được thuộc loại muối gì?

c Nếu dẫn lượng khí trên qua bột oxit sắt từ (lấy dư) nung nóng thì sau khi phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam sắt?

Bài 6: Cho 5,4 gam nhôm phản ứng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng

a Tính thể tích khí sinh ra ở đktc

b Gọi tên và tính khối lượng muối thu được, muối thu được thuộc loại muối gì?

c Nếu dẫn lượng khí trên qua 28 gam bột CuO nung nóng thì khi phản ứng hoàn toàn thu được bao nhiêu gam kim loại?

Bài 7: Cho 9,75 gam kim loại kẽm tác dụng với dung dịch có chứa 14,6 gam axit clohiđric

a Tính khối lượng các chất tan có trong dung dịch sau phản ứng

b Dẫn toàn bộ lượng khí thu được ở trên (câu a) qua ống nghiệm đựng đồng (II) oxit nung nóng (lấy dư) Tính khối lượng kim loại thu được, biết phản ứng xảy ra hoàn toàn

Bài 8 Đun nhẹ 20 g dung dịch CuSO4 cho đến khi nước bay hết, người ta thu được chất rắn màu trắng

là CuSO4 khan Chất này có khối lượng là 3,6 g Hãy xác định nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4

Bài 9 Hoà tan 10 gam đường vào 40 gam nước Tính nồng độ phần trăm của dd thu được

Trang 8

Bài 10: Tính khối lượng NaOH có trong 200 gam dd NaOH 15%

Bài11: Hoà tan 20 gam muối vào nước được dd có nồng độ 10%

a) Tính khối lượng dd nước muối thu được

b) Tính khối lượng nước cần dựng cho sự pha chế

Bài tập 12:Trộn 50 gam dd muối ăn có nồng độ 20% với 50 gam dd muối ăn 5% Tính nồng độ phần trăm của dd thu được?

Bài tập 13: Để hoà tan m gam kẽm cần vừa đủ 50 gam dd HCl 7,3%

a) Viết PTPƯ b/ Tính m? c) Tính thể tích khí thu được (ở đktc)

d) Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

Bài 14.Hoà tan 6,5 gam kẽm cần vừa đủ Vml dd HCl 2M

a) Viết ptpư b) Tính V c) Tính thể tích khí thu được (ở đktc)

d) Tính khối lượng muối tạo thành sau p/ư

Bài 15: Trộn 2,5 lit dd đường 0,5M với 3 lit dd đường 1M Tính nồng độ mol của dd sau khi trộn Bài 16: Để hòa tan hết m (g) kẽm cần dùng vừa đủ 50g dung dịch HCl 7,3%

a Viết phương trình phản ứng xảy ra b Tính thể tích H2 thu được (đktc)

c Xác định giá trị m

Bài 1:

- Tính khối lượng chất tan trong dd 1

m muối (1) = (C%*m dd ):100=(20*50):100=10 gam

- Tính khối lượng chất tan trong dd 2

m muối (2) = (C%*m dd ):100=(5*50):100=2,5 gam

- Tính khối lượng chất tan trong dd 3

m muối (3) = m muối (1) + m muối (2) =10+2,5=12,5 gam

- Tính khối lượng dd 3

m dd (3) = m dd(1) + m dd (2) = 50+50=100 gam

- Tính nồng độ phần trăm của dd 3:

C%(3)=(m ct(3) *100):m dd(3)

=12,5 %

Bài 2:Bài giải:

Zn + 2HCl -> ZnCl 2 + H 2

m HCl =(C%.m dd ):100

=(50.7,3):100

=3,65 gam

=> n HCl = 3,65:36,5

=0,1 mol

Theo PTPƯ:

n Zn =n ZnCl2 =n H2 =1/2.n HCl =0,1:2=0,05 mol

b) m = m Zn = 0,05.65 = 3,25 gam

c) V H2 = 0,05.22,4 = 1,12 lit

d) m ZnCl2 = 0,05.136= 6,8 gam

n Zn = 6,5:65=0,1 mol b) Theo pthh

n HCl =2n Zn =.0,1 =0,2 mol

à V dd HCl =n:c M =0,2:2=0,1 lit =100 ml c) Theo pthh

n H2 =n ZnCl2 = n Zn =0,1 mol

V H2 =0,1 22,4 =2,24 lit d) m ZnCl2 =0,1.136=13,6 gam

Bài 4:

- Tính số mol đường có trong dd 1:

n 1 =C M 1 V dd 1 =0,5.2=1 mol

- Tính số mol đường có trong dd 2:

n 2 =C M 2 V dd 2 =1.3=3 mol

- Tính số mol đường có trong dd 3:

n 3 =n 1 +n 2 =1+3=4 mol

- Tính thể tích dd 3

V dd 3 =V dd 1 +V dd 2 =2+3=5 lit

- Tính nồng độ mol dd 3

C M =n:V=4:5=0,8 M

Bài 5:a Zn + 2HCl à ZnCl2 + H 2

1 mol 2 mol 1 mol 0,05mol 0,1mol 0,05mol

b Ta có:

= = = 3,65 g = = 0,1 mol

Trang 9

b = 0,05.22,4 = 11,2 l c = 0,05.65 = 3,

Ngày đăng: 08/06/2018, 21:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w