Quá trình ngưng tụ hơi sản phẩm đỉnh từ thiết bị Distillation (chưng cất) Thiết bị Stripper Condenser (E1209) Thiết bị Stripper trim Condenser (E1210) Bể chứa cao áp (D1209): Horizontal drum with boot Quá trình ngưng tụ hơi sản phẩm đỉnh từ thiết bị Distillation (chưng cất) Thiết bị Stripper Condenser (E1209) Thiết bị Stripper trim Condenser (E1210) Bể chứa cao áp (D1209): Horizontal drum with boot
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA THÀNH PHỐ HÔ CHÍ MINH
Khoa Kỹ Thuât Hóa Học
-ĐỀ TÀI TIỂU LUẬN STRIPPER CONDENSER
T R I P P I N G
Giảng viên: Trần Hải Ưng Lớp: Sáng thứ 4 – tiết 456 Thành viên nhóm: Trần Minh Tiệp -1513477
Nguyễn Đức Lộc-1511848
TP HỒ CHÍ MINH – NĂM 2018
Trang 2TỔNG QUAN VỀ BẢN VẼ (8474L-012-PID-0021-032)
Quá trình ngưng tụ hơi sản phẩm đỉnh từ thiết bị Distillation (chưng cất)
- Thiết bị Stripper Condenser (E-1209)
- Thiết bị Stripper trim Condenser (E-1210)
- Bể chứa cao áp (D-1209): Horizontal drum with boot.
Trang 3I.VÙNG THIẾT BỊ NGƯNG TỤ SẢN PHẨM CHƯNG CẤT.
1 1 1 1 1.
Thông số trên các đường ống
2.Kí hiệu và các yếu tố công nghệ
2.1 Thiết bị Stripper Condenser (E-1209): hạ
nhiệt độ của hơi sản phẩm đỉnh từ T-1201 và
chuyển hóa một phần hơi thành lỏng
Đường
ống 120198 120067 120106 120209 120210
Đường
kính
(inch)
hơi công nghệ
Dòng khí và hơi công nghệ
Dòng khí
và hơi công nghệ
Dòng lỏng
và hơi công nghệ
Dòng lỏng
và hơi công nghệ
Vật liệu
chế tạo
B2A8 B2A8 A1PA A2A8 A2A8
Cách
nhiệt
Bọc cách nhiệt với
T > 65°C
Không bọc cách nhiệt
Không bọc cách nhiệt
Không bọc cách nhiệt
Không bọc cách nhiệt
Trang 4Bảng hiển thị nhiệt độ quá cao so với mức quy định của đường ống.
Có thiết bị CC044 là corrosion coupon để đo tốc độ ăn mòn của đường ống, CP104 là corrosion probe là đầu dò ăn mòn (2 thiết bị lắp tại chỗ)
2.2 Thiết bị Stripper trim
Condenser (E-1210): ngưng tụ
gần như hoàn toàn lượng hơi còn
lại
CWR: nước giải nhiệt đi ra CWS: nước giải nhiệt vào Với đường kính ống 3inch, vật liệu A1AW và không có vỏ bọc cách nhiệt
Van áp suất an toàn: hoạt động khi áp suất vượt quá ngưỡng cài đặt 9,2kg/cm2, làm giảm áp suất trong đường ống
2 Connectric Reducer: tăng hoặc giảm kích thước đường kính đồng trục của đường ống (4inch-3inch)
1 Van cổng đường kính có đường kính 3/4inch
Van bi
Trang 5Van cổng xả khí có đường kính ¾ inch và có bộ bảo vệ được đậy kín bằng nút.
Đo thông số của nước đã qua xử lý
Trang 6II.VÙNG ĐIỀU KHIỂN LƯU LƯỢNG MỰC CHẤT LỎNG TRONG BỂ CHỨA CAO ÁP.
1. Bể chứa cao áp (D-1209): Horizontal drum with boot.
Spectacle bind (open)-đường kính 6inch: chức năng giống van nhưng cấu tạo đơn giản, dễ thay thế, gồm 2 đầu kín và hở, trong trường này
là đầu hở – mở cho lưu chất đi vào bể chứa
Dòng sản phảm ra-đường kính ống 2inch
Van ren xả khí khô- đường kính 2inch vào trường hợp cần thiết (khi áp suất trong
bể chứa quá cao) và thiết bị thay đổi kích thước ống loại đồng tâm ( từ 6inch-2inch)
Cổng thoát lưu chất trong bể với van ren đường kính 2inch
Trang 72.Đo lưu lượng mực chất lỏng trong bể.
Trên bồn gắn hệ thống đo mực chất lỏng có một thiết bị quan sát mực chất lỏng (Level
Gauge)
Liquid gauge: Thiết bị quan sát và đo mực chất lỏng trong bể
Mực chất lỏng được hiển thị và điều khiển qua thiết bị LIC022 (đặt tại điều khiển trung tâm, có màn hình hiển thị) với 2 mức cảnh báo an toàn là mức cao (high) và mức thấp (low)
3.Hệ thống van điều khiển lưu lượng mực chất lỏng trong bể chứa gồm:
Hai đầu đoạn ống có gắn hai van cổng
kết hợp với đoạn ống bypass có 1 van bi
Ở trạng thái đóng, chức năng để ngắt
van điều khiển ra khỏi hệ thống để phục
vụ cho quá trình bào trì, thay thế nếu cần
thiết
- Sau van điều khiển có bộ phận tăng
kích thước loại đồng tâm ống từ 1 inch
lên 2 inch và ngược lại
- Van điều khiển là một van cổng có
đường kính 1inch, được điều khiển bằng
màng thông qua tín hiệu điện nhận từ bộ
điều khiển LIC022 và là loại Failed
Close có tính năng đóng khi gặp sự cố
- Hệ thống xả nối với một van cổng có đường kính ¾ inch và có bộ bảo vệ được đậy kín
bằng nút
Sự chuyển đổi vật liệu của đường ống (A2A5) sang vật liệu của van (B2A5)
Chỗ nối để lấy mẫu
Trang 84 Bộ điều khiển trong trường hợp khẩn cấp.
Trang 9I.VÙNG ĐIỀU KHIỂN ÁP SUẤT TRONG BỂ CHỨA CAO ÁP.
1. Thông số trên
các đường ống
chính:
Đường ống 120106 120211 120212 120215 120067 Đường kính
Lưu chất Dòng khí và
hơi công nghệ
Dòng khí và hơi công nghệ
Dòng khí và hơi công nghệ
Dòng lỏng công nghệ Dòng khí vàhơi công
nghệ Vật liệu chế
Cách nhiệt Không bọc
cách nhiệt Không bọc cách nhiệt Không bọc cách nhiệt Không bọc cách nhiệt Không bọc cách nhiệt
2.Điều chỉnh áp suất trong bể chứa
PG085: Thiết bị quan sát và đo áp suất trong bể PIC018: Mực chất lỏng được hiển thị và điều khiển qua thiết bị này (đặt tại điều khiển trung tâm, có màn hình hiển thị)
2.1 Quá trình tăng áp suất bằng cách sử dụng khí thô để nén (FG).
+ Đoạn ống 120221: có đường kính là
3/2 inch, lưu chất là khí nén, vật liệu
chế tạo là A2AD và không có vỏ bọc
cách nhiệt
Trang 10+ Gồm có van cổng để điều khiển lưu chất và van 1 chiều để không cho khí nén đi ngược lại Van cổng xả có đường kính ¾ inch dùng để xả lưu chất khi cần thiết.( có bộ bảo vệ được đạy kín bằng nút)
Thiết bị đường ống để ghép nối 2 mặt bích với nhau
+ Tại van cổng vật liệu A2AD thay đổi thành A2A8( Van cổng để thuận tiên cho việc sửa chữa và bảo trì)
2.2 Quá trình giảm áp suất cho bể chứa.
Nhờ có thiết bị phân tách dòng FI022 thì dòng khí hoặc hơi sẽ phân chia thành 2 hướng
Trang 11►Hướng thứ nhất: Dòng khí hoặc hơi công nghệ sau khi đi ra sẽ đưa vào thiết bị J-1201 + Đường ống 120106 gồm có 2 van cổng
và 1 van xả có bộ bảo vệ được đậy kín
bằng nút( xả khí khi cần thiết) + Tại van
cổng thứ 2 đi từ dưới lên có sự chuyển
đổi vật liệu từ A2A8 thành A1AP
► Hướng thứ 2:
Khí được thoát ra cho thiết bị ở
bản vẽ PID khác.
Trang 12♦Bộ van điều khiển áp suất trong bể chứa.
Hai đầu đoạn ống có gắn hai van cổng kết hợp với
đoạn ống bypass có 1 van bi
Ở trạng thái đóng, chức năng để ngắt van điều khiển ra
khỏi hệ thống để phục vụ cho quá trình bào trì, thay thế
nếu cần thiết
- Sau van điều khiển có bộ phận tăng kích thước loại
đồng tâm ống từ 1 inch lên 2 inch và ngược lại
- Van điều khiển là một van cổng có đường kính 1inch,
được điều khiển bằng màng thông qua tín hiệu điện
nhận từ bộ điều khiển PIC018 và là loại Failed Close
có tính năng đóng khi gặp sự cố
- Hệ thống xả nối với một van cổng có đường kính ¾ inch và có bộ bảo vệ được đậy kín bằng nút
Đường ống 120382-đường kính 3/4icnh làm
từ vật liệu A1AK và không có lớp vỏ cách nhiệt Lưu chất đi bên trong là Flare
Với 2 van cổng và một van cổng xả khí có đường kính ¾ inch và có bộ bảo vệ được đậy kín bằng nút
Trên đường ống không có các pockets để giữ lưu chất
Sự chuyển đổi vật liệu của đường ống (A2A5) sang vật liệu của van (B2A5)