Bước 2: Hình thức kiểm tra: kiểm tra 45 phút, kết hợp TNKQ 40% và TL 60% Bước 3: Ma trận đề kiểm tra a Trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình Nội dung Tổng số tiết
Trang 1TUẦN 9 - TIẾT 9
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Bước 1: Mục tiêu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra (các chủ đề)
Căn cứ vào Chuẩn kiến thức, kỹ năng môn vật lý 8 trong chương trình giáo dục phổ thông (từ tiết 1 đến tiết 8 theo ppct tức sau khi học song tiết 8)
Bước 2: Hình thức kiểm tra: kiểm tra 45 phút, kết hợp TNKQ (40%) và TL (60%)
Bước 3: Ma trận đề kiểm tra
a) Trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung Tổng số tiết thuyết Lí
Tỉ lệ thực
b) Số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng
số
Số lượng câu (Chuẩn cần kiểm tra) Điểm số
Cấp độ
1,2
1 Chuyển động cơ học, vận
1(0.5) Tg: 2’
1(1.0) Tg: 5.5’
1.5 Tg: 7.5
2 Lực – Biễu diễn lực 15 2 1(0.5)
Tg: 2’
1(1.0) Tg: 5.5’
1.5 Tg: 7.5
Cấp độ
3,4
1 Chuyển động cơ học, vận
3(1.5) Tg: 6
1(2.0)
Tg: 9
3.5 Tg: 15’
2 Lực – Biễu diễn lực 35 4 3(1.5)
Tg: 6
1(2.0)
Tg: 9
3.5 Tg: 15’
Tg: 16’
4(6) Tg: 29’
12(10) Tg: 45’
c Bảng ma trận
Trang 2Chủ đề
Cộng
1.Chuyển
động cơ
học - vận
tốc(từ bài
1 đến bài
3)
1 Nêu được dấu hiệu để nhận
biết chuyển động cơ học
2 Nêu được ý nghĩa của vận tốc là đặc trưng cho sự nhanh,
chậm của chuyển động
3 Nêu được đơn vị đo của
vận tốc
4 Nêu được vận tốc trung bình là gì và cách xác định vận tốc trung bình
5 Nêu được ví dụ về chuyển
động cơ học
6 Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ
học
7 Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm vận tốc
8 Vận dụng được công thức tính vận tốc
t
s
v
9 Xác định được vận tốc trung bình bằng thí nghiệm
10 Tính được vận tốc trung bình của chuyển động không đều
Số câu
hỏi
C1.1 C3.2
2(6’)
C2,9
1(5’)
C6.3 C7.4
2(6’)
C8.11
1(5)
6 (22’)
2 Lực –
Biễu diễn
lực(từ bài
4 đến bài
6)
11 Nêu được ví dụ về lực ma
sát trượt
12 Nêu được ví dụ về lực ma
sát lăn
13 Nêu được ví dụ về lực ma
sát nghỉ
14 Nêu được ví dụ về tác dụng
của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động
15 Nêu được ví dụ về tác
dụng của lực làm thay đổi vận tốc và hướng chuyển động của
18 Biểu diễn được lực bằng véc tơ
19 Giải thích được một
số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính
20 Đề ra được cách làm
Trang 316 Nêu được lực là một đại
lượng vectơ
17 Nêu được quán tính của
một vật là gì?
tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật
Số câu
hỏi
C13.6
1(3’)
C14.5
1(3’)
C16.10
1(5’)
C19.7 C20.8
2(6’)
C18.12
1(6’)
6 ( 23’)
TS câu
hỏi
(45’)
(100%)
Trang 4Bước 4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận
Nội dung đề
A TRẮC NGHIỆM (4đ): Khoanh tròn vào chữ cái trước mỗi câu trả lời trong các câu sau cho thích hợp
Câu 1: (C1 cấp độ 1)
Chuyển động cơ học là:
A sự thay đổi thể tích của vật so với vật khác
B sự thay đổi phương chiều của vật
C sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác
D sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác
Câu 2: ( C3 cấp độ 1)
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của vận tốc?
A m/s B m.s C km.h D m.h
Câu 3: ( C6 cấp độ 2)
Có một ôtô đang chạy trên đường Câu mô tả nào sau đây là không đúng ?
A Ôtô chuyển động so với mặt đường
B Ôtô đứng yên so với người lái xe
C.Ôtô chuyển động so với người lái xe
D Ôtô chuyển động so với cây bên đường
Câu 4: ( C7 cấp độ 3)
Thả viên bi trên máng nghiêng và máng
ngang như hình vẽ
Phát biểu nào dưới đây là chính xác
A Viên bi chuyển động đều từ A đến B
B Viên bi chuyển động đều từ B đến C
C Viên bi chuyển động đều từ A đến C
D Viên bi chuyển động đều trên đoạn AC
Câu 5: ( C14 cấp độ 3)
Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều Nhận xét nào sau đây
là đúng?
A Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng B Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau
C Hai lực tác dụng có phương khác nhau D Hai lực tác dụng có cùng chiều
Câu 6: ( C13 cấp độ 4 )
Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát nghỉ
A Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà B Quả dừa rơi từ trên cao xuống
C Chuyển động của cành cây khi gió thổi D Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường dốc
Câu 7: ( C19 cấp độ 2)
Hành khách ngồi trên ôtô đang chạy bỗng thấy mình bị nghiêng sang bên trái Chứng tỏ ôtô:
A đột ngột giảm vận tốc , B đột ngột tăng vận tốc ,
C đột ngột rẽ sang phải D đột ngột rẽ sang trái
Câu 8: ( C20 cấp độ 4)
Cách nào sau đây làm giảm được ma sát?
A Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc
B Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc
C Tăng điện tích bề mặt tiếp xúc
D C
B A
Trang 5D Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc
B TỰ LUẬN
Câu 9: ( C2 cấp độ 3)
Độ lớn của vận tốc cho biết tính chất gì của chuyển động? Viết công thức tính vận tốc trung bình của chuyển động không đều?
Câu 10: ( C16 cấp độ 3)
Tại sao nói lực là một đại lượng véc tơ?
Câu 11: ( C8 cấp độ 4 )
Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 120m hết 30s Khi hết dốc, xe lăn tiếp một quãng đường nằm ngang dài 60m trong 24s rối dừng lại Tính vận tốc trung bình của xe trên quảng đường dốc, trên quảng đường nằm ngang và trên cả hai quảng đường
Câu 12: ( C18 cấp độ 4)
Biểu diễn các lực sau:
- Trọng lực của một vật có khối lượng 3kg Tỉ xích 1cm ứng với 10N
- Lực 2500N theo phương nằm ngang chiều từ trái sang phải Tỉ xích 1cm ứng với 500N
Bước 5 Xây dựng đáp án và biểu điểm
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
I TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
II TỰ LUẬN
9 - Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển
động
- Công thức vtb = s/t
0,75điểm
0,75điểm
10 Nói lực là một đại lượng véc tơ vì lực có phương, chiều và độ lớn 1điểm
11
s t
m S
s t
m S
24 60 30 120
2
2
1
1
:
s m t
t
S S V
s m t
S V
s m t
S V
tb 3 3 /
24 30
60 120
/ 5 2 24 60
/ 4 30 120
2 1
2 1 2
2 2 1
1 1
?
?
?
2
1
tb
V
V
V
2 điểm
12 + m = 3kg =› P = 10.m = 10.3 = 30N 0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
F 1cm
500N 1cm