CÂU 33: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là CÂU 34: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch phenol C6H5OH và rượu etylic C2H5OH là A.nước brom
Trang 1ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0986.616.225) (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một – Bình Dương)
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho
Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Khổng Tử
LƯU HÀNH NỘI BỘ
04/2018
Trang 2NỘI DUNG
[1] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT HÓA HỌC năm 2007 BỔ TÚC
[2] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT HÓA HỌC năm 2007 KHÔNG PHÂN BAN [3] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT HÓA HỌC năm 2007 PHÂN BAN
[4] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT HÓA HỌC năm 2008 BỔ TÚC
[5] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT HÓA HỌC năm 2008 KHÔNG PHÂN BAN [6] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT HÓA HỌC năm 2008 PHÂN BAN
[7] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT HÓA HỌC năm 2008 BỔ TÚC lần 2
[8] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT HÓA HỌC năm 2008 KPB lần 2
[9] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT HÓA HỌC năm 2008 PHÂN BAN lần 2 [10] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT HÓA HỌC năm 2009 GDTX
[11] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT HÓA HỌC năm 2010 GDTX
[12] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT HÓA HỌC năm 2010 GD THPT
[13] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT HÓA HỌC năm 2012 GDTX
[14] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT HÓA HỌC năm 2012 GD THPT
[15] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT HÓA HỌC năm 2013 GDTX
[16] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT HÓA HỌC năm 2013 GD THPT
[17] Đề thi và đáp án ĐẠI HỌC HÓA HỌC Khối A năm 2014
[18] Đề thi và đáp án ĐẠI HỌC HÓA HỌC Khối B năm 2014
[19] Đề thi và đáp án CAO ĐẲNG HÓA HỌC Khối A năm 2014
[20] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT QG HÓA HỌC năm 2015
[21] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT QG HÓA HỌC năm 2016
[22] Đề thi và đáp án Tốt nghiệp THPT QG HÓA HỌC năm 2017
Mọi thắc mắc về các nội dung HÓA HỌC 10,11,12 & LTĐH, hãy liên lạc đến:
Thầy: Th.S LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ĐH Thủ Dầu Một- Bình Dương) SĐT : 0986.616.225 (ngoài giờ hành chính)
Website : www.hoahoc.edu.vn
Trang 3Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2007
Môn thi: HÓA HỌC- GDTX Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 135
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
CÂU 1: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc)
Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là (Cho Al = 27)
A 10,4 gam B 2,7 gam C.5,4 gam D 16,2 gam
CÂU 2: Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là
A K (Z = 19) B Li (Z = 3) C.Na (Z = 11) D Mg (Z = 12)
CÂU 3: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là
A axit axetic B glixerin C rượu etylic D.anđehit axetic
CÂU 4: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là
(Cho H = 1, Fe = 56)
A 6,72 lít B 1,12 lít C.2,24 lít D 4,48 lít
CÂU 5: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A.dầu hỏa B phenol lỏng C nước D rượu etylic
CÂU 6: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
CÂU 7: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc)
Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
CÂU 8: Glixerin là rượu có số nhóm hiđroxyl (-OH) là
CÂU 9: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là
A xenlulozơ B saccarozơ C tinh bột D.protit
CÂU 10: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
A.vinyl clorua B propan C toluen D etan
CÂU 11: Đun nóng C2H5OH ở 170 oC với xúc tác H2SO4 đặc thu được anken là
A C5H10 B C3H6 C.C2H4 D C4H8
CÂU 12: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
CÂU 13: Chất chỉ có tính khử là
A FeCl3 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D.Fe
CÂU 14: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A H2SO4 loãng B FeSO4 C.H2SO4 đặc, nóng D HCl
CÂU 15: Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
Trang 4Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
A KCl B.FeCl3 C K2SO4 D KNO3
CÂU 16: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu
được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)
A 5,3 gam B.10,6 gam C 21,2 gam D 15,9 gam
CÂU 17: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là
CÂU 18: Este etyl axetat có công thức là
CÂU 19: Công thức cấu tạo của polietilen là
A (-CF2-CF2-)n B (-CH2-CHCl-)n
C (-CH2-CH=CH-CH2- D.(-CH2-CH2-)n
CÂU 20: Chất có tính chất lưỡng tính là
CÂU 21: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
A Al(OH)3 B.NaOH C Mg(OH)2 D Fe(OH)3
CÂU 22: Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A.Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
B MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl
C CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
D CaO + CO2 CaCO3
CÂU 23: Cho các phản ứng:
H2N - CH2 – COOH + HCl H3N+- CH2 - COOH Cl- H2N - CH2 - COOH + NaOH H2N - CH2 - COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic:
A.có tính chất lưỡng tính B chỉ có tính axit
C chỉ có tính bazơ D vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
CÂU 24: Trung hoà 6,0 gam axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch
NaOH 1M Công thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A C2H5COOH B CH2 = CHCOOH C HCOOH D.CH3COOH
CÂU 25: Chất có chứa nguyên tố oxi là
CÂU 26: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A.dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B Na2O và H2O
C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D dung dịch NaOH và Al2O3
CÂU 27: Công thức chung của axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở là
Trang 5Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
CÂU 29: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng pirit B quặng manhetit C.quặng boxit D quặng đôlômit
CÂU 30: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A FeO B.Fe2O3 C Fe(OH)2 D Fe3O4
CÂU 31: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
CÂU 32: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành phenol Chất đó là
A NaCl B.CO2 C C2H5OH D Na2CO3
CÂU 33: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng
muối (C2H5NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
A.8,15 gam B 8,10 gam C 0,85 gam D 7,65 gam
CÂU 34: Chất không phản ứng với NaOH là
A phenol B axit clohiđric C.rượu etylic D axit axetic
CÂU 35: Cho 9,2 gam rượu etylic (C2H5OH) phản ứng vừa đủ với Na, sau phản ứng thu được V
lít khí H2 (ở đktc) Giá trị V là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A.2,24 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 4,48 lít
CÂU 36: Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch
A NaOH B Na2CO3 C NaCl D.HCl
CÂU 37: Số đồng phân rượu ứng với công thức phân tử C3H8O là
CÂU 38: Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức
A (-COOH) B (-NH2) C (-CHO) D (-OH)
CÂU 39 : Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B.kết tủa trắng xuất hiện
C bọt khí bay ra D bọt khí và kết tủa trắng
CÂU 40: Thuốc thử dùng để phân biệt rượu etylic và axit axetic là:
A dung dịch NaCl B.quỳ tím C dung dịch NaNO3 D kim loại Na
Trang 6Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2007
Môn thi: HÓA HỌC- KHÔNG PHÂN BAN Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 208
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
CÂU 1: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
CÂU 2: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Na+, K+ B HCO3-, Cl- C.Ca2+, Mg2+ D SO42-, Cl-
CÂU 3: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng manhetit B.quặng boxit C quặng đôlômit D quặng pirit
CÂU 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi
trường kiềm là
A.Na, Ba, K B Ba, Fe, K C Be, Na, Ca D Na, Fe, K
CÂU 5: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dung dịch NaCl B.nước Br2 C dung dịch NaOH D dung dịch HCl
CÂU 6: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A.dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B dung dịch NaOH và Al2O3
C K2O và H2O D dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
CÂU 7: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic Công thức của
X là
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C.CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
CÂU 8: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản
ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64)
A 3,4 gam B.4,4 gam C 5,6 gam D 6,4 gam
CÂU 9: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra
muối và nước Chất X thuộc loại
A rượu no đa chức B.axit no đơn chức
C este no đơn chức D axit không no đơn chức
CÂU 10: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa axit axetic và rượu etylic là
A.quỳ tím B dung dịch NaCl C dung dịch NaNO3 D kim loại Na
CÂU 11: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A axit - bazơ B trao đổi C.trùng hợp D trùng ngưng
CÂU 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam rượu no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam
CO2 và 8,1 gam nước Công thức của rượu no đơn chức là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
Trang 7Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
CÂU 13: Cho phản ứng:
a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng
CÂU 14: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat tạo thành phenol Chất đó là
A C2H5OH B Na2CO3 C.CO2 D NaCl
CÂU 15: Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(OH)2, FeO B FeO, Fe2O3 C Fe(NO3)2, FeCl3 D.Fe2O3, Fe2(SO4)3
CÂU 16: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A.bị khử B bị oxi hoá C nhận proton D cho proton
CÂU 17: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B bọt khí và kết tủa trắng
C.kết tủa trắng xuất hiện D bọt khí bay ra
CÂU 18: Trung hoà 6,0 gam một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch
NaOH 1M Công thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A C2H5COOH B CH2 = CHCOOH C.CH3COOH D HCOOH
CÂU 19: Dãy các hiđroxit được xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 B.NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
C Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH D Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3
CÂU 20: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu
được dung dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là
(Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)
A 18,9 gam B 23,0 gam C 20,8 gam D.25,2 gam
CÂU 21: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu
được dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D.6,72 lít
CÂU 22: Chất không phản ứng với NaOH là
A.rượu etylic B axit clohidric C phenol D axit axetic
CÂU 23: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A tinh bột B saccarozơ C xenlulozơ D.protit
CÂU 24: Công thức cấu tạo của glixerin là
C HOCH2CHOHCH3 D HOCH2CH2CH2OH
CÂU 25: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A phenol lỏng B.dầu hỏa C nước D rượu etylic
CÂU 26: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu
được là (Cho H = 1, C = 12 , O = 16)
A 360 gam B.270 gam C 250 gam D 300 gam
CÂU 27: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu
được là (Cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
Trang 8Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
A 7,65 gam B 0,85 gam C 8,10 gam D.8,15 gam
CÂU 28: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
CÂU 31: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A Fe, Mg, Al B Al, Mg, Fe C.Fe, Al, Mg D Mg, Fe, Al
C có tính oxi hóa và tính khử D.có tính chất lưỡng tính
CÂU 33: Axit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A CnH2n-1COOH (n ≥ 2) B.CnH2n+1COOH (n ≥ 0)
C CnH2n(COOH)2 (n ≥ 0) D CnH2n -3COOH (n ≥ 2)
CÂU 34: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ tằm B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ visco
CÂU 35: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A Al(OH)3 B NaHCO3 C Al2O3 D.AlCl3
CÂU 36: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít
khí hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
CÂU 37: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A R2O3 B R2O C.RO D RO2
CÂU 38: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
CÂU 39: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là
A rượu etylic B axit axetic C.anđehit axetic D glixerin
CÂU 40: Saccarozơ và glucozơ đều có:
A phản ứng với dung dịch NaCl
B.phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
C phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Trang 9Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2007
Môn thi: HÓA HỌC- PHÂN BAN Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 138
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (33 câu, từ câu 1 đến câu 33)
CÂU 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A K2O và H2O B.dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
C dung dịch NaOH và Al2O3 D Na và dung dịch KCl
CÂU 2: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ capron B tơ nilon-6,6 C.tơ visco D tơ tằm
CÂU 3: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được
dung dịch X Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)
A 20,8 gam B 23,0 gam C.25,2 gam D 18,9 gam
CÂU 4: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
(Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A 92 gam B 184 gam C 138 gam D 276 gam
CÂU 5: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng pirit B quặng boxit C quặng đôlômit D.quặng manhetit
CÂU 6: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A tính oxi hoá và tính khử B tính bazơ
C tính oxi hoá D.tính khử
CÂU 7: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng
thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
(Cho H = 1, O = 16, S = 32, Fe = 56, Cu = 64)
CÂU 8: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catôt thu được
A NaOH B.Na C Cl2 D HCl
CÂU 9: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới
nước) những tấm kim loại
Trang 10H2N - CH2COOH + NaOH H2N - CH2 - COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A.có tính lưỡng tính B chỉ có tính bazơ
C có tính oxi hoá và tính khử D chỉ có tính axit
CÂU 16: Trung hoà 6,0 gam axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần 100 ml dung dịch NaOH
1M Công thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A C2H5COOH B HCOOH C CH2 = CHCOOH D.CH3COOH
CÂU 17: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO C.Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3
CÂU 18: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
A Na2CO3 B NaOH C.HCl D NaCl
CÂU 19: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A nhận proton B.bị khử C khử D cho proton
CÂU 20: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
A CaO B Na2O C K2O D.CuO
CÂU 21: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là
CÂU 22: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trao đổi B oxi hoá - khử C.trùng hợp D trùng ngưng
CÂU 23: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B bọt khí bay ra
C bọt khí và kết tủa trắng D.kết tủa trắng xuất hiện
CÂU 24: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi
trường kiềm là
A Na, Fe, K B Na, Cr, K C.Na, Ba, K D Be, Na, Ca
CÂU 25: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A saccarozơ B.protein C xenlulozơ D tinh bột
CÂU 26: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A Al2O3 B NaHCO3 C.AlCl3 D Al(OH)3
CÂU 27: Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
(Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5)
A 0,85 gam B.8,15 gam C 7,65 gam D 8,10 gam
CÂU 28: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
Trang 11Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
.
CÂU 29: Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
A NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH
C Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 D.NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
CÂU 30: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch
B với dung dịch NaCl
C.với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
D thuỷ phân trong môi trường axit
CÂU 31: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A.Fe, Al, Mg B Fe, Mg, Al C Mg, Fe, Al D Al, Mg, Fe
CÂU 32: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A.dầu hỏa B phenol lỏng C nước D ancol etylic
CÂU 33: Nước cứng là nước chứa nhiều các ion
A HCO3-, Cl- B Ba2+, Be2+ C SO42-, Cl- D.Ca2+, Mg2+
PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được chọn phần dành cho ban của mình)
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Tự nhiên (7 câu, từ câu 34 đến câu 40)
CÂU 34: Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
A R2O B RO2 C.RO D R2O3
CÂU 35: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn - Cu
Zn + Cu2+ Zn2+ + Cu Trong pin đó:
A.Zn là cực âm B Zn là cực dương C Cu là cực âm D Cu2+ bị oxi hoá
CÂU 36: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4
loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)
A 29,4 gam B 29,6 gam C 59,2 gam D 24,9 gam
CÂU 37: Oxit lưỡng tính là:
A MgO B CaO C.Cr2O3 D CrO
CÂU 38: Vàng là kim loại quý hiếm, tuy nhiên vàng bị hoà tan trong dung dịch
A NaOH B.NaCN C HNO3 đặc, nóng D H2SO4 đặc, nóng CÂU 39: Trung hoà 100 ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A 400ml B 200 ml C 300 ml D.100 ml
CÂU 40: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A.màu vàng sang màu da cam B không màu sang màu da cam
C không màu sang màu vàng D màu da cam sang màu vàng
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Xã hội và Nhân văn (7 câu, từ câu 41 đến câu 47)
CÂU 41: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A.C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol
CÂU 42: Chất hoà tan CaCO3 là
Trang 12Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
A C2H5OH B CH3CHO C.CH3COOH D C6H5OH
CÂU 43: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là
A dung dịch NaNO3 B.quỳ tím C dung dịch NaCl D phenolphtalein CÂU 44: Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là
A CnH2nO2 (n ≥ 1) B.CnH2nO (n ≥ 1) C CnH2n-2O (n ≥ 3) D CnH2n+2O (n ≥ 1) CÂU 45: Cho 0,94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là (Cho
H = 1, C = 12, O = 16)
A 30 ml B 40 ml C 20 ml D.10 ml
CÂU 46: Dãy gồm hai chất đều tác dụng với NaOH là
A CH3COOH, C6H5NH2 B CH3COOH, C6H5CH2OH
CÂU 47: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol CH2=CHCOOH và 0,1 mol CH3CHO Thể tích H2 (ở đktc) để
phản ứng vừa đủ với hỗn hợp X là:
A 8,96 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D.6,72 lít
Trang 13Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2008
Môn thi: HÓA HỌC- GDTX- LẦN 1 Thời gian làm bài: 60 phút
CÂU 3: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm I là
A R2O3 B RO2 C.R2O D RO
CÂU 4: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polimetyl metacrylat B polivinyl clorua
C polistiren D.polietilen
CÂU 5: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
CÂU 6: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng
thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D.trùng ngưng
CÂU 7: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A CH3-CH2-Cl B CH3-CH3 C.CH2=CH-CH3 D CH3-CH2-CH3 CÂU 8: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A Mg(OH)2 B Ca(OH)2 C KOH D.Al(OH)3
CÂU 9: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
CÂU 10: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A CuSO4 B Al2(SO4)3 C MgSO4 D ZnSO4
CÂU 11: Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A phenol B.glixerin C etyl axetat D rượu etylic
CÂU 12: Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với
A Cu B NaCl C.C2H5OH D HCl
CÂU 13: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
CÂU 14: Cho m gam kim loại Al tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (ở
đktc) Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, Al = 27)
A 8,1 B 5,4 C.2,7 D 10,8
CÂU 15: Trung hoà m gam axit CH3COOH bằng 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Trang 14Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
(Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A.6,0 B 9,0 C 3,0 D 12,0
CÂU 16: Kim loại Al không tác dụng được với dung dịch
A NaOH B H2SO4 đặc, nguội C HCl D.Cu(NO3)2
CÂU 17: Cho 4,6 gam rượu etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở
đktc) Giá trị của V là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 3,36 B.4,48 C 2,24 D.1,12
CÂU 18: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
B.điện phân CaCl2 nóng chảy
C điện phân dung dịch CaCl2
D nhiệt phân CaCl2
CÂU 19: Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là:
A Mg(NO3)2 B.Na2CO3 C NaNO3 D HCl
CÂU 20: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
CÂU 21: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A NaCl B Na2SO4 C.HCl D NaNO3
CÂU 22: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là (Cho H = 1, O = 16,
Na = 23, Cl = 35,5)
A.100 B 300 C 400 D 200
CÂU 23 : Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A.glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D tinh bột
CÂU 24: Chất phản ứng được với axit HCl là
A HCOOH B.C6H5NH2 (anilin) C C6H5OH (phenol) D CH3COOH
CÂU 25: Hai kim loại đều phản ứng được với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A Fe và Ag B Al và Ag C.Al và Fe D Fe và Au
CÂU 26: Công thức chung của dãy đồng đẳng rượu no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n + 1CHO (n≥0) B CnH2n + 1COOH (n≥0)
C CnH2n - 1OH (n≥3) D CnH2n + 1OH (n≥1)
CÂU 27: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
CÂU 28: Anđehit axetic có công thức là
A CH3COOH B HCHO C.CH3CHO D HCOOH
CÂU 29: Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với
A CaO B.Na2SO4 C NaOH D Na2CO3
CÂU 30: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam
một oxit Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
A 14,0 B.16,0 C 12,0 D 8,0
Trang 15Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
CÂU 31: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
A 1s22s2 2p63s1 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p63s23p1 D.1s22s2 2p63s2
CÂU 32: Cho 4,4 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với lượng dư Ag2O trong dung
dịch NH3, đun nóng thu được 21,6 gam kim loại Ag Công thức của X là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Ag = 108)
A HCHO B C3H7CHO C C2H5CHO D.CH3CHO
CÂU 33: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
CÂU 34: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và rượu etylic (C2H5OH) là
A.nước brom B dung dịch NaCl C quỳ tím D kim loại Na
CÂU 35 : Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là
A CH3CH2CHO B CH2=CHCHO C.CH3CHO D HCHO
CÂU 36: Chất không phản ứng với dung dịch brom là
A C6H5OH (phenol) B C6H5NH2 (anilin) C CH3CH2OH D CH2=CHCOOH CÂU 37: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
là
A CH3COONa và CH3OH B.CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
CÂU 38: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
CÂU 39: Kim loại tác dụng được với axit HCl là
CÂU 40: Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch
A NaOH B HNO3 C H2SO4 D.NaCl
Trang 16Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2008
Môn thi: HÓA HỌC- KPB- LẦN 1 Thời gian làm bài: 60 phút
CÂU 2: Cho 4,6 gam rượu etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở
đktc) Giá trị của V là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 3,36 B 4,48 C 2,24 D.1,12
CÂU 3: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B.HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
CÂU 4: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
CÂU 5: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A CuSO4 và ZnCl2 B.CuSO4 và HCl C ZnCl2 và FeCl3 D HCl và AlCl3
CÂU 6: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
A Fe B.Fe2O3 C FeCl2 D FeO
CÂU 7: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí
H2 (ở đktc) Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, Al = 27)
A 10,8 B 8,1 C 5,4 D.2,7
CÂU 8: Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với
A HCl B Cu C.C2H5OH D NaCl
CÂU 9: Trung hoà m gam axit CH3COOH bằng 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
(Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 9,0 B 3,0 C 12,0 D.6,0
CÂU 10: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A.H2SO4 đặc, nguội. B Cu(NO3)2 C HCl D NaOH
CÂU 11: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
CÂU 12: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polivinyl clorua B.polietilen
C polimetyl metacrylat D polistiren
CÂU 13: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam
một oxit Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
Trang 17Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
CÂU 14: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
CÂU 15: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
CÂU 16: Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và rượu etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là
A kim loại Na B quỳ tím C.nước brom D dung dịch NaCl CÂU 17: Hai chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
A CH3COOH và C6H5NH2 (anilin) B HCOOH và C6H5NH2 (anilin)
C CH3NH2 và C6H5OH (phenol) D.HCOOH và C6H5OH (phenol)
CÂU 18: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là (Cho
H = 1, O = 16, Na = 23, Cl = 35,5)
A 400 B 200 C.100 D 300
CÂU 19: Chất thuộc loại đisaccarit là
A glucozơ B.saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ
CÂU 20: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch
A Ca(NO3)2 B NaCl C HCl D.Na2CO3
CÂU 21: Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là
CÂU 22: Công thức chung của dãy đồng đẳng rượu no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n - 1OH (n≥3) B.CnH2n + 1OH (n≥1)
C CnH2n + 1CHO (n≥0) D CnH2n + 1COOH (n≥0)
CÂU 23: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A KNO3 B.FeCl3 C BaCl2 D K2SO4
CÂU 24: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2 D.điện phân CaCl2 nóng chảy
CÂU 25: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
A NaOH B Na2CO3 C.BaCl2 D NaCl
CÂU 26: Este etyl fomiat có công thức là
A CH3COOCH3 B.HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
CÂU 27: Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với
CÂU 28: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
CÂU 29: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A CH3NH2 B CH3CH2OH C.CH3CHO D CH3COOH
CÂU 30: Cho 4,4 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với một
lượng dư Ag2 O trong dung dịch NH3 , đun nóng thu được 21,6 gam kim loại Ag Công thức của X là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Ag = 108)
Trang 18Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
CÂU 31: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A.Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag
CÂU 32: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng
thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D.trùng ngưng
CÂU 33: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D.Ag + Cu(NO3)2
CÂU 34: Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A phenol B etyl axetat C rượu etylic D.glixerin
CÂU 35: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A NaNO3 B NaCl C.NaOH D Na2SO4
CÂU 36: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C.1s22s2 2p6 3s1 D 1s22s2 2p6 3s23p1
CÂU 37: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
CÂU 38: Chất phản ứng được với CaCO3 là
A CH3CH2OH B C6H5OH (phenol) C.CH2=CHCOOH D C6H5NH2 (anilin) CÂU 39: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
CÂU 40: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C.HNO3 loãng D NaOH loãng
Trang 19Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2008
Môn thi: HÓA HỌC- PHÂN BAN- LẦN 1 Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 108
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (33 câu, từ câu 1 đến câu 33)
CÂU 1: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng
để phân biệt ba chất trên là:
A.quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH CÂU 2: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A CH3OH B HCOOCH3 C CH3COOH D CH2=CHCOOH
CÂU 3: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A Sr, K B Na, Ba C Be, Al D.Ca, Ba
CÂU 4: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A NaOH loãng B.H2SO4 đặc, nguội C H2SO4 đặc, nóng D H2SO4 loãng
CÂU 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A Mg(NO3)2 B Ca(NO3)2 C KNO3 D.Cu(NO3)2
CÂU 6: Để trung hoà dung dịch chứa 6 gam một axit X (no, đơn chức, mạch hở) thì cần 100 ml dung
dịch NaOH 1M Công thức của X là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A HCOOH B C2H5COOH C C2H3COOH D.CH3COOH
CÂU 7: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:
A NaCl B NaHSO4 C.Ca(OH)2 D HCl
CÂU 8: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
CÂU 9: Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung
dịch NaOH là:
CÂU 10: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
CÂU 11: Chất thuộc loại đường đisaccarit là
A fructozơ B glucozơ C.mantozơ D xenlulozơ
CÂU 12: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
CÂU 13: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A FeSO4 B.AgNO3 C KNO3 D HCl
CÂU 14: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể
tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Al = 27)
A.3,36 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Trang 20Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
CÂU 15: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH ≡ CH B CH2=CHCl C.CH2=CH2 D CH2=CHCH3
CÂU 16: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
A CH3COOH B.H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
CÂU 17: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
CÂU 18: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O
CÂU 19: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung
dịch
A HCl B AlCl3 C.AgNO3 D CuSO4
CÂU 20: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozơ B.glucozơ C fructozơ D mantozơ
CÂU 21: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B.điện phân CaCl2 nóng chảy
C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2
CÂU 22: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với
CH3NH2?
A NaCl B.HCl C CH3OH D NaOH
CÂU 23: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D.Fe và Cu
CÂU 24: Chất có tính bazơ là
CÂU 25: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra
(ở đktc) là
A 0,672 lít B 0,224 lít C 0,336 lít D.0,448 lít
CÂU 26: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A.CuSO4 và HCl B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D MgCl2 và FeCl3 CÂU 27: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
CÂU 28: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí
H2 (ở đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
A 2,8 B 1,4 C 5,6 D.11,2
CÂU 29: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A.chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
CÂU 30: Dung dịch metylamin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B.quì tím hóa xanh
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu
Trang 21Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
CÂU 31: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam
muối khan thu được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)
A 20,7 gam B.13,6 gam C 14,96 gam D 27,2 gam
CÂU 32: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
CÂU 33: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D.tính khử
PHẦN RIÊNG (Thí sinh học theo ban nào phải làm phần đề thi riêng của ban đó)
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Tự nhiên (7 câu, từ câu 34 đến câu 40)
CÂU 34: Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin Zn - Cu là
A.Zn → Zn2+ + 2e B Cu → Cu2+ + 2e C Cu2+ + 2e → Cu D Zn2+ + 2e → Zn
CÂU 35: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể
CÂU 37: Trong điều kiện thích hợp, xeton phản ứng được với
A Na B NaOH C [Ag(NH3)2]OH D.H2
CÂU 38: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A Pb(NO3)2 B.Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2
CÂU 39: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại
trên vào lượng dư dung dịch
CÂU 40: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A HCl B H2SO4 loãng C.HNO3 loãng D KOH
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Xã hội và Nhân văn (7 câu, từ câu 41 đến câu 47)
CÂU 41: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A CnH2n + 1COOH (n≥0) B CnH2n + 1CHO (n≥0)
C CnH2n - 1OH (n≥3) D.CnH2n + 1OH (n≥1)
CÂU 42: Chất phản ứng được với CaCO3 là
A C2H5OH B C6H5OH C.CH3COOH D HCOOC2H5
CÂU 43: Phản ứng hoá học nào sau đây không xảy ra?
A 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
B 2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2
C.C6H5OH + CH3COOH → CH3COOC6H5 + H2O
D CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
CÂU 44: Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một Chất X là
A NaOH B.H2 C AgNO3 D Na
CÂU 45: Hai chất đều tác dụng được với phenol là
Trang 22Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
A Na và CH3COOH B CH3COOH và Br2 C Na và KOH D C2H5OH và NaOH CÂU 46: Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B.glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức
CÂU 47: Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol
CH3COOH và 0,1 mol C6H5OH (phenol) là
A 100 ml B 200 ml C 300 ml D 400 ml
Trang 23Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2008
Môn thi: HÓA HỌC- GDTX- LẦN 2 Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 138
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
CÂU 1: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A Fe(OH)3 B FeSO4 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3
CÂU 2: Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch
A HCl B NaOH C NaCl D KNO3
CÂU 3: Polivinyl clorua có công thức là
A (-CH2-CHBr-)n B (-CH2-CHCl-)n C (-CH2-CHF-)n D (-CH2-CH2-)n
CÂU 4: Đồng phân của glucozơ là
A.fructozơ B xenlulozơ C saccarozơ D mantozơ
CÂU 5: Để trung hoà 6 gam CH3COOH, cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
A 400 B 300 C 200 D.100
CÂU 6: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ
thường là
CÂU 7: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+1CHO B.CnH2n+1COOH C CnH2n+1OH D CnH2n-1COOH CÂU 8: Rượu metylic có công thức là
A C3H7OH B C4H9OH C C2H5OH D.CH3OH
CÂU 9: Số nhóm hiđroxyl (-OH) có trong một phân tử glixerin là
CÂU 10: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C2H6O là
CÂU 11: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A.anilin B axit axetic C benzen D rượu etylic
CÂU 12: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3CHO, CH4 Số chất trong dãy tác dụng được
với Na sinh ra H2 là
CÂU 13: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
CÂU 14: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
A.điện phân MgCl2 nóng chảy B dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2
C điện phân dung dịch MgCl2 D nhiệt phân MgCl2
Trang 24Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
CÂU 15: Đun nóng rượu etylic (C2H5OH) với H2SO4 đặc ở 170oC, thu được sản phẩm chính (chất hữu cơ) là
A (C2H5)2O B.C2H4 C (CH3)2O D C2H6
CÂU 16: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A.NaOH, HCl B KCl, NaNO3 C NaCl, H2SO4 D Na2SO4, KOH
CÂU 17: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là
CÂU 18: Cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng
thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 21,8 B 10,8 C 5,4 D.21,6
CÂU 19: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A NaCl B Na2SO4 C NaNO3 D.NaOH
CÂU 20: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại
CÂU 21: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H6 B C2H5OH C.H2N-CH2-COOH D CH3COOH
CÂU 22: Cho 3,2 gam rượu metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (ở
đktc) Giá trị của V là
CÂU 23: Axit acrylic có công thức là
A HCOOH B C2H5COOH C.CH2=CHCOOH D CH3COOH
CÂU 24: Để phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị
của m là
A 2,8 B 5,6 C 11,2 D 8,4
CÂU 25: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
A KCl B.CaCl2 C NaNO3 D KOH
CÂU 26: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu
tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C.CH3COOCH3 D HCOOC2H5
CÂU 27: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
CÂU 28: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
CÂU 29: Chất tác dụng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A CH3OH B CH3COOCH3 C.HCHO D CH3COOH
CÂU 30: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và rượu etylic là
A Ag2O trong dung dịch NH3 B nước brom
C phenolphtalein D.nước quỳ tím
CÂU 31: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
Trang 25Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
CÂU 32: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là
CÂU 33: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với:
A CH4 B NaNO3 C NaCl D.NaOH
CÂU 34: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A axit axetic B xenlulozơ C.mantozơ D tinh bột
CÂU 35: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy
của kim loại đó là
CÂU 36: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe2O3 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên,
tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là
CÂU 37: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản
ứng) Chất X là
A CH4 B C2H5CHO C HCHO D.CH3CHO
CÂU 38: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X
FeCl3 Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là:
A NaCl, Cu(OH)2 B HCl, NaOH C HCl, Al(OH)3 D.Cl2, NaOH
CÂU 39: Anilin có công thức là:
CÂU 40: Mg là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm
Trang 26Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2008
Môn thi: HÓA HỌC- KPB- LẦN 2 Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 156
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
CÂU 1: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A benzen B axit axetic C.anilin D rượu etylic
CÂU 2: Mg là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm
A III B IV C I D.II
CÂU 3: Đồng phân của glucozơ là
A mantozơ B saccarozơ C xenlulozơ D.fructozơ
CÂU 4: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A Na2SO4 B NaNO3 C NaCl D.NaOH
CÂU 5: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
CÂU 6: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên,
CÂU 10: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H6 B C2H5OH C CH3COOH D.H2N-CH2-COOH
CÂU 11: Để phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị
CÂU 13: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu
tạo thu gọn của X là
A HCOOC2H5 B HO-C2H4-CHO C.CH3COOCH3 D C2H5COOH
Trang 27Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
CÂU 14: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với
A NaNO3 B.NaOH C CH4 D NaCl
CÂU 15: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy
của kim loại đó là
CÂU 16: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C2H6O là
CÂU 17: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là
A 4,05 B.2,70 C 1,35 D 5,40
CÂU 18: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X
FeCl3 Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là:
A NaCl, Cu(OH)2 B HCl, NaOH C.Cl2, NaOH D HCl, Al(OH)3
CÂU 19: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
CÂU 20: Axit acrylic có công thức là
A C2H5COOH B.C2H3COOH C C3H7COOH D CH3COOH
CÂU 21: Để trung hoà 6 gam CH3COOH, cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
A.100 B 300 C 400 D 200
CÂU 22: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A.mantozơ B tinh bột C xenlulozơ D axit axetic
CÂU 23: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A KCl, NaNO3 B.NaOH, HCl C NaCl, H2SO4 D Na2SO4, KOH
CÂU 24: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với
dung dịch NaOH là
CÂU 25: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản
ứng) Chất X là
A HCHO B CH4 C.CH3CHO D C2H5CHO
CÂU 26: Số nhóm hiđroxyl (-OH) có trong một phân tử glixerin là
CÂU 27: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và rượu etylic là
A Ag2O trong dung dịch NH3 B nước brom
CÂU 28: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
CÂU 29: Polivinyl clorua có công thức là
A (-CH2-CH2-)n B (-CH2-CHBr-)n C (-CH2-CHF-)n D.(-CH2-CHCl-)n
CÂU 30: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
CÂU 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), thu được sản phẩm có chứa V lít khí
N2(ở đktc) Giá trị của V là
Trang 28Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
CÂU 32: Rượu metylic có công thức là
CÂU 33: Đun nóng rượu etylic (C2H5OH) với H2SO4 đặc ở 170oC, thu được sản phẩm chính (chất hữu cơ) là
A (CH3)2O B.C2H4 C C2H6 D (C2H5)2O
CÂU 34: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+1CHO B CnH2n+1OH C CnH2n-1COOH D.CnH2n+1COOH
CÂU 35: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
A điện phân dung dịch MgCl2 B nhiệt phân MgCl2
C dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2 D.điện phân MgCl2 nóng chảy
CÂU 36: Hoà tan 9,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm
khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
CÂU 37: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
CÂU 38: Chất tác dụng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là
A CH3OH B.CH3CHO C CH3COOH D CH3COOCH3
CÂU 39: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CHO, C6H5OH Số chất
trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là
CÂU 40: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
Trang 29Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2008
Môn thi: HÓA HỌC- PHÂN BAN- LẦN 2 Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 152
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (33 câu, từ câu 1 đến câu 33)
CÂU 1: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là
A 4,05 B.2,70 C 1,35 D 5,40
CÂU 2: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
CÂU 3: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A.NaOH, HCl B Na2SO4, KOH C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4
CÂU 4: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X FeCl3 Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
A.Cl2, NaOH B NaCl, Cu(OH)2 C HCl, Al(OH)3 D HCl, NaOH
CÂU 5: Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170oC, thu được sản phẩm chính (chất hữu cơ) là
A C2H6 B (CH3)2O C.C2H4 D (C2H5)2O
CÂU 6: Đồng phân của glucozơ là
A saccarozơ B xenlulozơ C.fructozơ D mantozơ
CÂU 7: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H5OH B CH3COOH C.H2N-CH2-COOH D C2H6
CÂU 8: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CHO, C6H5OH Số chất trong
dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là
CÂU 9: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
CÂU 10: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy
của kim loại đó là
CÂU 11: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
CÂU 12: Axit acrylic có công thức là
A C3H7COOH B CH3COOH C.C2H3COOH D C2H5COOH
CÂU 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của
V là
A 1,12 B 4,48 C 3,36 D.2,24
CÂU 14: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
Trang 30Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
A nhiệt phân MgCl2 B điện phân dung dịch MgCl2
C dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2 D.điện phân MgCl2 nóng chảy
CÂU 15: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt
độ thường là
CÂU 16: Kết tủa tạo thành khi nhỏ nước brom vào
A.anilin B ancol etylic C axit axetic D benzen
CÂU 17: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung
dịch HCl là
CÂU 18: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
A.IIA B IA C IVA D IIIA
CÂU 19: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
A CH3-CH=CHCl B CH2=CH-CH2Cl C CH3-CH2Cl D.CH2=CHCl
CÂU 20: Số nhóm hiđroxyl (-OH) trong một phân tử glixerol là
CÂU 21: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+1OH B.CnH2n+1COOH C CnH2n+1CHO D CnH2n-1COOH CÂU 22: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O là
CÂU 23: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A NaNO3 B NaCl C Na2SO4 D.NaOH
CÂU 24: Cho 3,2 gam ancol metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư), thu được V lít khí H2 (ở
đktc) Giá trị của V là
A 2,24 B 3,36 C 4,48 D.1,12
CÂU 25: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A tinh bột B axit axetic C xenlulozơ D.mantozơ
CÂU 26: Để phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị
của m là
A 11,2 B 2,8 C.5,6 D 8,4
CÂU 27: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm
khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
CÂU 28: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A Fe2(SO4)3 B.FeSO4 C Fe(OH)3 D Fe2O3
CÂU 29: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với
Trang 31Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là
CÂU 32: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
CÂU 33: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
PHẦN RIÊNG (Thí sinh học theo ban nào phải làm phần đề thi riêng của ban đó)
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Tự nhiên (7 câu, từ câu 34 đến câu 40)
CÂU 34: Cho Eo(Zn2+/Zn) = -0,76V; Eo(Cu2+/Cu) = 0,34V Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Zn – Cu
là
A -1,1V B -0,42V C.1,1V D 0,42V
CÂU 35: Kim loại phản ứng với dung dịch NaOH là
CÂU 36: Để tinh chế Ag từ hỗn hợp bột gồm Zn và Ag, người ta ngâm hỗn hợp trên vào một lượng
dư dung dịch
CÂU 37: Chất không tham gia phản ứng tráng gương là
A glucozơ B axeton C anđehit axetic D anđehit fomic
CÂU 38: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
A HCl B HNO3 C KNO3 D.Na2CO3
CÂU 39: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch
CÂU 40: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm
khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 3,36 B 6,72 C 4,48 D.2,24
Phần dành cho thí sinh ban Khoa học Xã hội và Nhân văn (7 câu, từ câu 41 đến câu 47)
CÂU 41: Trung hoà 6 gam CH3COOH cần V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
A 400 B.100 C 300 D 200
CÂU 42: Chất tác dụng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là
A CH3COOH B.CH3CHO C CH3COOCH3 D CH3OH
CÂU 43: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản
ứng) Chất X là
A HCHO B C2H5CHO C CH4 D.CH3CHO
CÂU 44: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với
A NaCl B CH4 C.NaOH D NaNO3
CÂU 45: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu
Trang 33Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2009
Môn thi: HÓA HỌC- GDTX Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 195
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
CÂU 1:Chất béo là trieste của axit béo với
CÂU 2: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
CÂU 3:Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
A.FeCl3 và AgNO3 B.MgSO4 và ZnCl2 C.FeCl2 và ZnCl2 D.AlCl3 và HCl
CÂU 4: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối CH3COONa thu được là
CÂU 5:Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch
CÂU 6:Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit
CÂU 7:Cho 1,37 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại M là
CÂU 8:Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 0,2 mol khí H2 Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là
CÂU 9:Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
CÂU 10:Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là
A.poli(vinyl clorua) (PVC) B.poli(metyl metacrylat)
C.poli(phenol-fomanđehit) (PPF) D.polietilen (PE)
CÂU 11:Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
CÂU 12:Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
CÂU 13:Chất có chứa nguyên tố nitơ là
A.metylamin B.glucozơ C.xenlulozơ D.saccarozơ
Trang 34CÂU 16:Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là
CÂU 17:Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
CÂU 18: Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc, nguội là
CÂU 19:Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
CÂU 20:Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:
A.K+, Al3+, Cu2+ B.K+, Cu2+, Al3+ C.Cu2+, Al3+, K+ D.Al3+, Cu2+, K+
CÂU 21:Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z = 13) là
CÂU 22:Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
CÂU 23:Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là
CÂU 24:Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
CÂU 25:Glucozơ thuộc loại
CÂU 26:Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
CÂU 27:Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4 Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là
CÂU 28:Công thức hóa học của sắt(II) hiđroxit là
CÂU 29:Hợp chất có tính lưỡng tính là
CÂU 30:Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp
A.điện phân dung dịch MgCl2
B.dùng kim loại Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2
C.dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao
D.điện phân MgCl2 nóng chảy
Trang 35CÂU 33:Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được
A.glucozơ B.etyl axetat C.xenlulozơ D.glixerol
CÂU 34:Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl) thu được là
A.12,950 gam B.25,900 gam C.6,475 gam D.19,425 gam
CÂU 35:Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
CÂU 36:Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là
CÂU 37:Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CÂU 38: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là
CÂU 39:Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
CÂU 40:Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A.kết tủa màu trắng hơi xanh
B.kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ
C.kết tủa màu xanh lam
D.kết tủa màu nâu đỏ
Trang 36Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2010
Môn thi: HÓA HỌC- GDTX Thời gian làm bài: 60 phút
CÂU 3:Chất thuộc loại cacbohiđrat là
CÂU 4: Cho dãy các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
CÂU 5: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 0,2 mol Ag Giá trị của m là
CÂU 6:Cho dãy các kim loại: Mg, Cu, Fe, Ag Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
CÂU 7:Cho CH3COOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A CH3COONa và CH3OH B.CH3COONa và CH3COOH
CÂU 8:Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
CÂU 9:Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
CÂU 10:Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là
CÂU 11:Để phân biệt dung dịch NH4Cl với dung dịch BaCl2, người ta dùng dung dịch
CÂU 12:Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
CÂU 13:Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là
CÂU 14: Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của
V là
Trang 37Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
CÂU 15:Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A.điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
B điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
C.dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
D.điện phân KCl nóng chảy
CÂU 16:Axit nào sau đây là axit béo?
CÂU 17:Đồng phân của fructozơ là
CÂU 18:Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa?
CÂU 19:Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch
CÂU 20:Cho 15 gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
CÂU 21:Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
CÂU 22: Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Cấu hình electron của ion
Fe3+là
CÂU 23:Chất có chứa nguyên tố nitơ là
CÂU 24:Dãy gồm các hợp chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A.C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3 B.C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2
C.NH3, CH3NH2, C6H5NH2 (anilin) D.CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3
CÂU 25:Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
CÂU 26:Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
CÂU 27 : Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm
CÂU 28: Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối HCOONa thu được là
CÂU 29:Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
CÂU 30:Oxit nào sau đây thuộc loại oxit bazơ?
Trang 38Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
CÂU 31:Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là
CÂU 32:Kim loại phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
CÂU 33:Dung dịch NaOH phản ứng được với
CÂU 34:Chất có tính lưỡng tính là
CÂU 35:Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
CÂU 36:Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
CÂU 37:Cho dãy các kim loại: Fe, W, Hg, Cu Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
CÂU 38:Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
CÂU 39: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
CÂU 40:Chất nào sau đây là este?
Trang 39Tuyển chọn 22 Đề thi và Đáp án TN THPT QG các hệ 2007 - 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2010
Môn thi: HÓA HỌC- THPT Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 176
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27;
Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
CÂU 1: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
CÂU 2:Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
CÂU 3:Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
CÂU 4:Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
CÂU 5: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
CÂU 6: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
CÂU 9:Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
CÂU 10: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Trang 40CÂU 15: Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
CÂU 16:Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
CÂU 17: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
CÂU 18:Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A.điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
B.điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
C.điện phân KCl nóng chảy
D.dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
CÂU 19:Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
CÂU 20:Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
CÂU 21:Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A.thạch cao nung B.đá vôi C.thạch cao khan D.thạch cao sống
CÂU 22:Chất có tính lưỡng tính là
CÂU 23: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
CÂU 24:Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
CÂU 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
CÂU 26:Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A.xenlulozơ B.glixerol C.poli(vinyl clorua) D.protein
CÂU 27:Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
CÂU 28:Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?