1. Trang chủ
  2. » Tất cả

đề thi khảo sát THCSNH

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 448,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tăng chiều rộng thêm 3m và giảm chiều dài 4m thì diện tích không đổi.. Tính chu vi hình chữ nhật ban đầu.. Chứng minh BC.BE = BD.BF c Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp d Các đường tru

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN THANH TRÌ

TRƯỜNG THCS NGỌC HỒI

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LỚP 9

Năm học 2016 – 2017

Môn: Toán Ngày thi:…tháng…năm 2017

Thời gian: 90 phút

Bài I (2 điểm)

Cho biểu thức

1

x

x x

x x

x B

2

4

 với x 0 ,x 1

1) Rút gọn các biểu thức A và B

2) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9

3) So sánh A và B

Bài II (2 điểm)

Một hình chữ nhật có diện tích là 240 m2 Nếu tăng chiều rộng thêm 3m và giảm chiều dài 4m thì diện tích không đổi Tính chu vi hình chữ nhật ban đầu

Bài III (2 điểm)

1) Giải hệ phương trình:



y x y x

y x y x

4 5

2

9 40 40

2) Cho phương trình: x2 – 4x – m + 5 = 0

a) Giải phương trình với m = 10

b) Tìm rồi tìm m, biết phương trình có nghiệm = 1

Bài IV (3,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O, bán kính R và đường kính AB cố định, CD là đường kính

di động (CD không trùng với AB và không vuông góc với AB)

a) Chứng minh tứ giác ACBD là hình chữ nhật

b) Các đường thẳng BC, BD cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn tâm O lần lượt tại E và F Chứng minh BC.BE = BD.BF

c) Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp

d) Các đường trung trực của hai đoạn thẳng CD và EF cắt nhau ở I Chứng minh khi CD quay quanh O thì I di động trên một đường cố định

Bài V (0,5 điểm)

Giải phương trình: 4 x 1 x2 5x 14

-Hết - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Bài 1 (2 điểm)

a) 1 điểm

) 1 , 0 ( 1 )

1 )(

1 (

) 1 (

x

x x

x

x x x

x x A

x

x x

x

x x

x x

x

) 2 (

) 2 )(

2 ( 2

0,5

0,5 b) 0,5 điểm Thay x = 9 (TMĐK x 0 ,x 1) vào biểu thức A ta

được:

4

3 1 3

3 1 9

9

A

Với x = 9 thì A =

4 3

0,25 0,25 c) 0,5 điểm Xét hiệu:

) 1 (

2 )

1 (

) 2 )(

2 ( 2

x x

x x

x

x x

x x

x x

x B

A

) 1 (

2 

x x

x

với x 0 ,x 1

B A B

0,25 0,25

Bài 2 (2 điểm) Gọi chiều rộng hình chữ nhật là x (m), x>0

Thì chiều dài của hình chữ nhật là

x

240

(m) Theo đề bài ta có phương trình:

240 ) 4

240 )(

3

x x

Giải phương trình được x1  12 (TM),x2   15 (L)

Chiều rộng của hình chữ nhật là 12m Chiều dài hình chữ nhật là 20

12

240  (m) Chu vi hình chữ nhật ban đầu là: 2(12 + 20) = 64(m)

0,25 0,25

0,5 0,5 0,25

0,25

Bài 3 (2 điểm)

1) 0,75 điểm



y x y x

y x y x

4 5

2

9 40 40

ĐK : x

Đặt



b y x

a y x

1 1

Trang 3

Ta được hệ phương trình mới với ẩn a, b là:



b a

b a

4 5

2

9 40 40



16 1 20 1

b a

Trở lại ẩn x, y ta có:



 16

1 1 20

1 1

y x

y x

) ( 2

18

TM y

x

0,5

0,25 2) 1,25 điểm

a) 0,5đ

b) Thay m = 10 vào phương trình ta được:

x2 – 4x – 10 + 5 = 0 x2

– 4x – 5 = 0

có a – b + c = 1 + 4 – 5 = 0 nên phương trình có hai nghiệm:

0,25

0,25 c) 1,25 điểm

Theo viet có:

) 2 ( 5

) 1 ( 4

2 1

2 1

m x

x

x x

Theo đề bài có x1  1, thay x1  1 vào (1) = 4

Thay x1  1, x2  3 vào (2) ta được: - m + 5 = 1.3

- m + 5 = 3 m = 2 Vậy x1  1 thì x2  3 và m = 2

0,25

0,25

0,25

Bài 4

(3,5 điểm)

Vẽ hình 0,25đ

a) 0,75 điểm a) Cm tứ giác ACBD có 3 góc vuông

Kết luận tứ giác ACBD là hình chữ nhật

0,25

0,5 0,25 b) 1 điểm Cm: BC.BE = AB2

BD.BF = AB2 Suy ra BC.BE = BD BF

0,5 0,25 0,25

Trang 4

̂ ̂ Kết luận: tứ giác CDFE nội tiếp được đường tròn

0,25 0,25 d) 0,5 điểm Gọi M là trung điểm của EF,

Cm được BN

Cm tứ giác TMBO là hình bình hành Suy ra IM = OB = R không đổi Khi đó CD quay quanh điểm O thì I di động trên đường thẳng d song song với EF cách EF một khoảng không đổi bằng R

0,25

0,25

Bài 5

) ( 3 3

3 0

2 1

0 3

0 ) 2 1 ( 3

0 4 1 4 1 9 6

2 2

2

TM x

x

x x

x

x x

x x

x x

Vậy S = {3}

0,25 0,25

Ngày đăng: 01/06/2018, 12:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w