Tác dụng của những từ ngữ trên là gì? a Giúp người đọc thấy được rõ hơn chế độ cai trị vô nhân đạo và tội ác, sự dã man của kẻ thù đối với nhân dân ta b Truyền tới người đọc tình cả
Trang 3I Ngôn ngữ nghệ thuật.
1 Xét ngữ liệu sau:
a) VD1
Trẻ em như búp trên cành
- Gợi hình ảnh tươi non
- Gợi sự yếu ớt, cần bảo vệ
- Hứa hẹn tương lai phát
triển
Trẻ em thường non dại
-Trực tiếp nói rõ đặc điểm của trẻ em
-Ngôn ngữ trung hoà về sắc thái biểu cảm
Trang 4 “ Chúng lập ra nhà tù nhiều hơn trường
học.Chúng thẳng tay chém giết những người
yêu nước thương nòi của ta.Chúng tắm các cuộc khởi nghĩa của ta trong những bể máu.,,
-So sánh tu từ: nhà tù > trường học
-Từ ngữ tượng hình: thẳng tay chém giết, tắm, trong những bể
máu
Trang 5Tác dụng của những từ ngữ trên là gì?
a) Giúp người đọc thấy được rõ hơn chế độ cai trị vô nhân đạo và tội ác, sự dã man của kẻ thù
đối với nhân dân ta
b) Truyền tới người đọc tình cảm: căm thù,phẫn
nộ, khơi dậy ở họ ý thức đấu tranh
c) Cả a, b
Trang 6Thế nào là ngôn ngữ nghệ thuật?
2 Khái niêm
Ngôn ngữ nghệ thuật( ngôn ngữ văn chương)là ngôn ngữ gợi hình biểu cảm được dùng trong văn bản nghệ thuật
Phạm vi sử dụng:
- Giao tiếp hàng ngày
-Phong cách ngôn ngữ khác-> chính luận
Trang 7Ng«n ng÷ nghÖ thuËt cã mÊy lo¹i chÝnh?
Ng«n ng÷ tù sù (truyÖn, tiÓu thuyÕt, phãng sù…)
Ng«n ng÷ th¬ ca( ca dao ,th¬…)
Ng«n ng÷ s©n khÊu( kÞch ,chÌo, tuång…)
Trang 83 Chức năng của ngôn ngữ nghệ thuật:
a) Xét ví dụ sau:
a1) Trong đầm gì đẹp bằng sen.
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
Nhị vàng bông trắng lá xanh
Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn a2) Hoa sen thường mọc ở những vùng đầm lầy,hoặc hồ, ao Sen nở vào mùa hè.Những cánh sen trắng, hồng đan xen Sen dùng để ướp trà, hạt sen để
ăn rất tốt cho sức khoẻ.
Trang 11⇒ Th«ng tin vÒ hoa sen
Trang 12Ngôn ngữ văn chương có những chức năng
nào?
Cung cấp tới người đọc người nghe về 1 sự
vật, sự việc hoặc con người cụ thể.
Khơi gợi cảm xúc, sự rung cảm trước cái
hay, cái đẹp của người nghe người đọc( phân biệt ngôn ngữ nghệ thuật với ngôn ngữ khác)
THảO LUậN
Trang 13§éi ngò ta trïng trïng ®iÖp ®iÖp
Cao nh nói, dµi nh s«ng
Trang 15
a2) Nhưng có những cây vượt lên được đầu ngư
ời, cành lá sum sê như những con chim đã đủ
lông mao lông vũ Đạn đại bác không giết nổi
chúng, những vết thương của chúng chóng lành như trên một thân thể cường tráng Chúng vượt lên rất nhanh, thay thế những cây đã ngã… Cứ
thế hai ba năm nay rừng xà nu ưỡn tấm ngực lớn của mình ra, che chở cho làng
ẩn dụ – xà nu là người tráng sĩ hiên ngang trước kẻ thù
Trang 17Phân tích tiếp VD sau.
Ta đã lớn lên rồi trong khói lửa
Chúng nó chẳng còn mong được nữaChặn bàn chân một dân tộc anh hùng.Những bàn chân từ than bụi, lầy bùn
Đã bước dưới mặt trời cách mạng
Bàn chân - con người VIệT NAM
Trang 18Để tạo tính hình tượng phải làm ntn?
Dùng các biện pháp tu từ từ vựng, tu từ cua pháp: so sánh, ẩn dụ, hoán dụ…
Làm cho ngôn ngữ mang tính hàm xúc cao
THảO LUậN
Trang 20SO S¸NH
B¶NG 1
Trang 22Hai c¶nh hoµn toµn kh¸c nhau: mét gîi sù chia li,
Trang 23Thế nào là tính cá thể hoá? Tính cá thể được thể hiện ở những mặt nào?
a) Khái niệm:
Thói quen lựa chọn, sử dụng ngôn ngữ với giọng
điệu riêng, phong cách riêng, tạo nên tính cá thể
b) Biểu hiện cụ thể của tính cá thể.
Ngôn ngữ tác giả ( phong cách tác giả)
Ngôn ngữ nhân vật
Ngôn ngữ miêu tả cảnh vật, chi tiết, con người
THảO LUậN
Trang 24III.Luyện tập.
Hãy chỉ ra những phép tu từ thường được sử dụng để tạo ra tính hình tượng của ngôn ngữ nghệ thuật
Phép tu từ so sánh
Phép tu từ ẩn dụ
Phép tu từ hoán dụ
Bài tập 1
Trang 25Trong 3 đặc trưng tính truyền cảm, tính hình tượng, tính cá thể Đặc trưng nào là cơ bản? vì sao?
Cách lựa chọn sử dụng từ ngữ, câu để xây dựng hình tượng nghệ thuật thể hiện cá tính sáng tạo
nghệ thuật
Bài tập 2
Trang 26Hãy lựa chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu văn , câu thơ sau và giải thích lí do
a) Canh cánh
b) Dòng3 : Rắc
Dòng4: Huỷ
Từ ngữ có nét nghĩa cảm xúc.
Từ ngữ sát nghĩa với ngữ cảnh sử dụng và phải đảm bảo luật thơ
Bài tập 3
Trang 27Mùa thu của chiến thắng, đất nước sang trang sử mới: con người được làm chủ vận mệnh,số
Trang 29KÝnh chóc c¸c thÇy c«
gi¸o m¹nh khoÎ
C¶m ¬n c¸c thÇy c«
vÒ dù giê th¨m líp