Số polime có chứa liên kết –CONH– trong phân tử là Câu 7: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là A?. NH3 rắn Câu 11: Hiđrocacbon X có công thức phân tử
Trang 1ĐỀ SỐ 07
I MA TRẬN ĐỀ THI
Chuyên đề
Loại câu hỏi Cấp độ nhận thức
Tổng
Lý thuyết
Bài tập
Nhớ Hiểu Vận
dụng
Vận dụng cao
13
8 Kim loại kiềm, kim loại
kiềm thổ, nhôm và hợp chất
2 3 Câu: 2, 7 Câu 14 Câu 31 Câu 35 5
9 Sắt - một số kim loại nhóm
B và hợp chất
Câu:
21, 25,
29
Câu 39 5
17
Câu:
22, 34
5
38
4
15 Tổng hợp nội dung hoá học
hữu cơ
32
Câu 40 4
16 Hóa học với vấn đề phát
triển kinh tế-xã hội-môi trường
II ĐỀ THI
Trang 2Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Rb = 85,5; K = 39; Li = 7; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; F = 19; Mg = 24; P = 31; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Br = 80; I = 127; Au = 197; Pb = 207; Ni = 59; Si = 28; Sn = 119
Câu 1 : Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A Vàng B Bạc C Đồng D Nhôm
Câu 2: Loại đá (hoặc khoáng chất) nào dưới đây không chứa canxi cacbonat?
A đá hoa cương B thạch cao C đá vôi D đá phấn
Câu 3: Tã lót trẻ em sau khi giặt thường vẫn còn sót lại một lượng nhỏ ammoniac, dễ làm cho
trẻ bị viêm da, thậm chí mẩn ngứa, tấy đỏ Để khử sạch amoniac nên dùng chất gì sau đây cho vào nước xả cuối cùng để giặt?
A Phèn chua B Giấm ăn C Muối ăn D Gừng tươi
Câu 4: Chất béo nào dưới đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A triolein B trilinolein C tristearin D tripanmitin Câu 5: Loại quặng hoặc hỗn hợp nào dưới đây không chứa sắt dưới dạng oxit?
A hematit B tecmit C xiđerit D manhetit
Câu 6: Cho các polime: polietilen, tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, protein, cao su
isopren và cao su buna-N Số polime có chứa liên kết –CONH– trong phân tử là
Câu 7: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là
A Mg, Ca, Ba B Li, Na, Mg C Na, K, Ba D Na, K, Ca
Câu 8: Các hợp chất của crom có tính lưỡng tính là
A CrO và CrO3 B CrO và Cr(OH)2 C Cr2O3 và Cr(OH)3 D CrO3 và K2Cr2O7
Câu 9: Dung dịch nào dưới đây có pH > 7
A CH3COOH B Ba(OH)2 C H2S D CuSO4
Câu 10: “Nước đá khô” có đặc điểm là không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo
mội trường lạnh và khô, rất thích hợp cho việc bảo quản thực phẩm Về mặt hóa học, bản chất của “nước đá khô” là
A CO rắn B CO2 rắn C H2O rắn D NH3 rắn
Câu 11: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C8H10 không làm mất màu dung dịch brom
Khi đun nóng X trong dung dịch thuốc tím tạo thành hợp chất C7H5KO2 (Y) Cho Y tác dụng với dung dịch axit clohiđric tạo thành hợp chất C7H6O2 Tên của X là
A 1,3-đimetylbenzen B etylbenzen C 1,4-đimetylbenzen D 1,2-đimetylbenzen
Trang 3Câu 12: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ tính axit của phenol rất yếu?
A Phenol tác dụng với Na
B Phenol tan trong dung dịch NaOH
C Natri phenolat phản ứng với dung dịch CO2 bão hòa
D Phenol làm mất màu dung dịch Br2
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 4,34 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg, Al trong dung dịch HCl thu được
1,792 lít H2 (đktc) Khối lượng muối muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A 12,02 gam B 11,05 gam C 10,02 gam D 10,2 gam
Câu 14: Cho 8,5 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào 200 ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36
lít H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn rắn khan thu được là
A 13,7 gam B 15,6 gam C 18,5 gam D 17,3 gam
Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol thu được khí
X và chất rắn Y Hoà tan Y vào H2O dư, lọc bỏ kết tủa được dung dịch Z Hấp thụ hoàn toàn khí X vào dung dịch Z thu được
A CaCO3 và Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2
C CaCO3 và Ca(OH)2 D CaCO3
Câu 16: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và ancol thơm đơn
chức (1 vòng benzen) có dạng
A CnH2n–6 (với n ≥ 6, nguyên) ≥ C CnH2n–8O2 (với n ≥ 7, nguyên)
B CnH2n–4O2 (với n ≥ 6, nguyên) D CnH2n–8O2 (với n ≥ 8, nguyên)
Câu 17: Thuỷ phân hoàn toàn glixerol trifomat trong 200 gam dung dịch NaOH rồi cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol Nồng độ % của dung dịch NaOH đã dùng là
A 8% B 10% C 12% D 14%
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Các amin đều có tính bazơ do nguyên tử nitơ có đôi electron ở lớp ngoài cùng chưa tham
gia liên kết
B Thủy phân đến cùng các protein đều thu được các α-amino axit
C Trong các dung dịch amino axit đều có cân bằng giữa dạng phân tử với dạng ion lưỡng cực
D Các amino axit đều tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polipeptit
Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn
thu được sau phản ứng gồm
Trang 4A CuO, Fe2O3, Ag B NH4NO2, Cu, Ag, FeO
C CuO, Fe2O3, Ag2O D CuO, FeO, Ag
Câu 20: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
a, Ion kim loại có tính oxi hóa càng mạnh thì kim loại đó có tính khử càng yếu
b, Kim loại tan trong nước thì oxit và hiđroxit của kim loại đó cũng tan trong nước
c, Ion của các kim loại đứng trước trong dãy điện hóa có thể oxi hóa được kim loại đứng sau trong dãy điện hóa
d, Trong một chu kỳ các nguyên tử kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn phi kim
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Cho m gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H6O2 tác dụng hoàn toàn
với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X và giá trị của m là
A C2H5COOH và 8,88 gam B CH3COOCH3 và 6,66 gam
C HCOOCH2CH3 và 8,88 gam D C2H5COOH và 6,66 gam
Câu 23: Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 aM thu
được 25,95 gam hai muối Giá trị của a là
A 1,5 B 1,75 C 1,25 D 1
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức A, B (nA = 2,5nB) thu được 8,8 gam CO2 và 1,12 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của 2 amin là
A CH5N và C2H7N B C2H7N và C2H7N C C2H7N và C3H9N D CH5N và C3H9N Câu 25: Cho hỗn hợp gồm a mol Al và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol AgNO3 và d mol Cu(NO3)2 thu được dung dịch chứa 2 muối và kết tủa chứa 3 kim loại Điều kiện thu được kết quả trên là
A c < 3a + 2b < c + 2d B 3a < c + 2d < 3a + 2b
C c < 3a + 3b < c + 2d D 3a + 2b < c + 2d
Câu 26: Trong công nghiệp trước đây, cao su buna có thể được tổng hợp từ các nguồn
nguyên liệu có chứa tinh bột theo sơ đồ sau:
Nguyên liệu H 35% C H O H 80% C H OHH 60% C H H 80% Cao su buna
Trang 5Khối lượng nguyên liệu (chứa 60% tinh bột) cần dùng để sản xuất 1,0 tấn cao su buna là
A 27,3 tấn B 37,2 tấn C 22,7 tấn D 1,2 tấn
Câu 27: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng, dư Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 28: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung
dịch nước: X, Y, Z và T
Chất Thuốc thử
màu
không đổi màu
không đổi màu
đổi màu xanh
Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ không có kết
tủa
Ag ↓ không có kết
tủa
không có kết tủa
không tan
dung dịch xanh lam
dung dịch xanh lam
Cu(OH)2 không tan
Nước brom kết tủa trắng không có kết
tủa
không có kết tủa
không có kết tủa
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là
A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol
B Phenol, etilen glicol, glucozơ, metylamin
C Anilin, glucozơ, glixerol, metylamin
D Phenol, glucozơ, axetanđehit, axit axetic
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(1) Đồng có thể tan trong dung dịch HCl khi có mặt oxi
(2) Muối Na2CO3 dễ bị nhiệt phân huỷ
(3) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 có số mol bằng nhau sẽ tan hết được trong dung dịch HCl dư (4) Các kim loại Na, K, Ba đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Hỗn hợp X gồm CH4, C3H8, C2H4 và C3H4 Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng
không khí, sau phản ứng thu được một hỗn hợp gồm a mol N2, 0,2 mol O2, 0,4 mol CO2 và
Trang 60,5 mol H2O Biết rằng trong không khí: N2 chiếm 80% và O2 chiếm 20% theo thể tích Giá trị của a là
A 2,4 mol B 1,0 mol C 3,4 mol D 4,4 mol
Câu 31: Cho từ từ dung dịch A chứa NaOH 2M vào dung dịch B chứa x gam Al2(SO4)3 kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của x và a lần lượt là
A 102,6 và 0,4 B 102,6 và 0,6 C 136,8 và 0,6 D 136,8 và 0,4 Câu 32: Cho các kết quả so sánh sau:
(1) Tính axit: CH3COOH > HCOOH
(2) Tính bazơ: C2H5NH2 > CH3NH2
(3) Tính tan trong nước: CH3NH2 > CH3CH2CH2NH2
(4) Số đồng phân: C3H8O > C3H9N
(5) Nhiệt độ sôi: CH3COOH > CH3CHO
Trong số các so sánh trên, số so sánh đúng là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 33: Cho 5,1 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe vào 250 ml dung dịch CuSO4 (x) M Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc, thu được 6,9 gam chất rắn B và dung dịch D chứa 2 muối Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch D Lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 4,5 gam chất rắn E Giá trị của (x) là
A 0,1 B 0,2 C 0,4 D 0,3
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn
3), thu được thể tích CO2 bằng 6/7 lần thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung
dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với
A 7,0 B 8,0 C 9,0 D 10,0
Câu 35: Cho 8,42 gam hỗn hợp A gồm Na2CO3, NaOH, CaCO3 và Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được 4,68 gam muối của natri và m gam muối của canxi Giá trị của m là
Trang 7A 2,22 gam B 4,44 gam C 6,66 gam D 8,88 gam
Câu 36: Cho m gam hỗn hợp 2 amino axit (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm
cacboxyl) tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X Để phản ứng hết với các chất trong X cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 8,4% được dung dịch Y Cô cạn Y được 34,37 gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 15,1 gam B 16,1 gam C 17,1 gam D 18,1 gam
Câu 37: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra
V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan Giá trị của m và V lần lượt là
A 10,16 và 0,448 B 11,28 và 0,896 C 11,28 và 0,448 D 10,16 và 0,896 Câu 38: Hỗn hợp E chứa các peptit X, Y, Z, T đều được tạo thành từ
mạch hở chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong phân tử Đun nóng 0,1 mol E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm các muối Đốt cháy hoàn toàn F thu được 19,61 gam Na2CO3 và hỗn hợp gồm N2, CO2, và 19,44 gam H2O Nếu đun nóng 33,18 gam E với
dung dịch HCl dư thu được m gam muối Giá trị gần nhất của m là
A 53 B 54 C 55 D 56
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe trong oxi một thời gian thu được (m + 4,16) gam hỗn hợp B chứa các oxit Hòa tan hoàn toàn B trong dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch D chứa (4m - 6,5) gam muối Cho AgNO3 dư vào dung dịch D thu được (11m - 12,58) gam kết tủa Mặt khác, nếu hòa tan hết 4,5m gam hỗn hợp A vào dung dịch HNO3 loãng
dư thì thu được dung dịch E chứa a gam muối và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí F gồm N2 và N2O
có tỷ khối hơi so với H2 là 18 Giá trị của a gần nhất với
A 43 B 194 C 212 D 53
Câu 40: X là axit no, đơn chức; Y là axit không no, có một liên kết đôi C C, có đồng phân
hình học; Z là este hai chức tạo thành từ X, Y và một ancol no (tất cả các chất đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 9,52 gam E chứa X, Y, Z thu được 5,76 gam H2O Mặt khác, 9,52 gam E
có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,12 mol NaOH, sản phẩm sau phản ứng có chứa 12,52 hỗn hợp các chất hữu cơ Cho các phát biểu sau:
(a) Phần trăm khối lượng của X trong E là 12,61%
(b) Số mol của Y trong E là 0,06 mol
(c) Khối lượng của Z trong E là 4,36 gam
(d) Tổng số nguyên tử (C, H, O) trong Z là 24 Số phát biểu đúng là
Trang 8III ĐÁP ÁN
11 B 12 C 13 C 14 D 15 B 16 D 17 B 18 D 19 A 20 B
21 B 22 D 23 B 24 B 25 B 26 B 27 A 28 C 29 D 30 C
31 A 32 A 33 D 34 C 35 C 36 C 37 D 38 C 39 C 40 D
IV LỜI GIẢI CHI TIẾT:
Câu 1: Đáp án A
Câu 2: Đáp án B
Câu 3: Đáp án B
Câu 4: Đáp án C
Tristearin và tripanmitin là chất béo no; triolein và trilinolein là chất béo không no nên có nhiệt độ sôi thấp hơn Tristearin có phân tử khối lớn hơn tripanmitin nên có nhiệt độ nóng chảy cao nhất
Câu 5: Đáp án C
Hematit chứa Fe2O3; tecmit chứa Al và Fe2O3; xiđerit chứa FeCO3; manhetit chứa Fe3O4
Câu 6: Đáp án C
Câu 7: Đáp án C
+ Kim loại kiềm + Ba: lập phương tâm khối
+ Ca; Sr; Al: lập phương tâm diện
+ Be; Mg: lục phương
Câu 8: Đáp án C
Câu 9: Đáp án B
Câu 10: Đáp án B
Câu 11: Đáp án B
C6H5CH2CH3 + 4KMnO4 C6H5COOK + CO2 + 3KOH + H2O + 4MnO2
C6H5COOK + HCl C6H5COOH + KCl
Câu 12: Đáp án C
C6H5OH + Na2CO3 C6H5ONa + NaHCO3
Câu 13: Đáp án C
2
Cl
n 2n 0,16 m 4,34 0,16.35,5 10, 02
Câu 14: Đáp án D
Trang 9n 0, 2; n 0,15n 0,15.2 0, 2 0,1 m 8,5 0, 2.35,5 0,1.17 17,3.
Câu 15: Đáp án B
0
2
3
CO : 2 MgCO :1
MgO :1
CaCO :1
CaO :1
Câu 16: Đáp án D
Este đơn giản nhất tạo bởi axit no, đơn chức, mạch hở và ancol thơm đơn chức (1 vòng benzen) là: HCOOCH2C6H5 → dãy đồng đẳng = C8H8O2 + kCH2 = C8+kH8+2kO2 (k ≥ 0) → CnH2n-8O2 (n = 8 + k ≥ 8)
Câu 17: Đáp án B
NaOH
0, 2 0,3 40
200
Câu 18: Đáp án D
Peptit được tạo nên từ cac phân tử α-amino axit
Câu 19: Đáp án A
NH4NO3 t0 N2O + 2H2O
2Cu(NO3)2 t0 2CuO + 4NO2 + O2
2AgNO3 t0 2Ag + 2NO2 + O2
4Fe(NO3)2 t0 2Fe2O3 + 8NO2 + O2
Câu 20: Đáp án B
Dung dịch có thể làm đổi màu phenol là: CH3NH2; NaOH
Câu 21: Đáp án B
Phát biểu đúng là: (b); (c); (d)
Câu 22: Đáp án D
2 5
12,88
0,14
2 5
2 5 C H COOK
3
Câu 23: Đáp án B
Trang 103 4
TGKL
H PO
25,95 0, 4.22
98
Câu 24: Đáp án B
2
n 2,5n
B
Câu 25: Đáp án B
Kết tủa chứa 3 kim loại là Ag; Cu; Fe nên dung dịch chứa 2 muối là Al(NO3)3 và Fe(NO3)2
2 BTe
Câu 26: Đáp án B
C H O C H O 2C H OHC H
C H O C H
54 0, 6 0,35.0,8.0, 6.0,8
Câu 27: Đáp án A
Chất phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là: Fe; FeO; Fe(OH)2; Fe3O4; Fe(NO3)2; FeSO4; FeCO3
Câu 28: Đáp án C
T làm quỳ tím chuyển xanh → loại A và D
Y có phản ứng tráng bạc → C
Câu 29: Đáp án D
Phát biểu đúng là: (1); (3); (4)
(1) 2Cu + 4HCl + O2 2CuCl2 + 2H2O
(2) Na2CO3 bền với nhiệt
(3) Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl3
Câu 30: Đáp án C
BT O
0,5
2
Câu 31: Đáp án A
A 102,6 và 0,4 B 102,6 và 0,6 C 136,8 và 0,6 D 136,8 và 0,4
3 Al
2 1 0, 6
0, 6.2
Câu 32: Đáp án A
Trang 11So sánh đúng là: (2); (3); (5)
(1) Tính axit: HCOOH > CH3COOH
(4) Số đồng phân: C3H8O < C3H9N
C3H8O: CH3CH2CH2OH; (CH3)2CHOH; CH3OCH2CH3
C3H9N: CH3CH2CH2NH2; (CH3)2CHNH2; CH3NHCH2CH3; (CH3)3N
Câu 33: Đáp án D
TGKL 4
2 3 4
Fe O : 0, 5b
4
CuSO
n 0, 075 x 0,3
Câu 34: Đáp án C
2
CO
O
2 5
3
Câu 35: Đáp án C
2
n 0,03
BT Cl
BTKL
Câu 36: Đáp án C
2
BTKL
H O NaOH
200.0, 084
40
Câu 37: Đáp án D
2
0,16
4
Câu 38: Đáp án C
aa NaOH Na CO
C E C F