1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Sach bai tap danh van tieng anh 2017

49 417 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là sách bài tập dạy đánh vần tiếng anh, sách sẽ hướng dẫn người học có thể từ cách đọc của một từ suy ra cách đọc của hàng ngàn từ mà không cần biết đến nghĩa. Sách sẽ hướng dẫn cách nhấn trọng âm, nguyên âm nhấn trọng âm thay đổi theo nguyên tắc như thế nào, những phụ âm nào có thể thay đổi và những phụ âm nào sẽ không thay đổi....Sách sẽ giúp người học phát triển kỹ năng học tiếng anh nhanh chóng

Trang 1

HỌC VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO

ĐÁNH VẦN TIẾNG ANH ENPRO

giáo dục có trách nhiệm

ANH

ANH TIẾNG

NGƯỜI ĐI LÀM

Trang 2

THỰC HÀNH

ĐỌC TỪ TIẾNG ANH

Trang 3

Dấu hiệu [ate]

độc thân levitatebay lên

Có 1.231 từ có chứa hậu tố [ate] Với quy tắc Đánh vần, bạn sẽ tựviết phiên âm và đọc được 1.231 từ, không cần từ điển, không cầnhỏi người khác

Trang 4

Dấu hiệu [ate]

bằng, chứng chỉ

Trang 5

ˈtɪ.fə.kət/ ˈse.sə.teɪt/

Dấu hiệu [ia, ien, io, iu]

1 attention connection collection selection

2 additional protection direction proficient

3 edition tradition invention recipient

4 affection reception infection reflection

5 convention initial ambition opinion

6 tension succession sectional million

7 perfection millennium rebellion billion

Đọc nguyên âm được nhấn trọng âm rồi dừng lại, để xem nguyên

âm đó có đáp ứng đủ 2 điều kiện: Nhận dạng âm đúng không và

đủ độ cao của trọng âm không

Trang 6

Dấu hiệu [ia, ien, io, iu]

1 convivial essential tactician provincial

2 permission optician efficient perfection

3 familiar torrential clinician deficient

4 trivial intention session dissentient

5 prudential commission volition prescient

6 credential prescription prediction addiction

7 attrition cognition decillion billiard

8 reptilian propitiate practician patriciate

pə.ˈfek.ʃən/

dissentie nt

/də

Luôn đặt câu hỏi [ia, ie, io] đọc thành mấy trường hợp? Quy tắc là gì?

Trang 7

Dấu hiệu [ia, ien, io, iu]

1 location relation vacation stadium

2 Canadian radial racial ambience

3 cranial glacial radium calcium

5 palatial titanium substantial relationship

6 compassion conflation contraction dictation

7 passionate satiate donation duration

8 ancient gradient Championship cognation

Trang 8

Dấu hiệu [ate]

1 accurate [a] collaborate activate assassinate

2 candidate[n] advocate calculate acclimate

3 animate applicate evaluate ambulate

4 allocate navigate fabricate emaciate

5 invalidate Iranian aspirate evacuate

6 participate certificate[n] gravitate reallocate

7 attenuate candidate inaccurate transliterate

8 confabulate ingratiate prevaricate validate

evacuate

/ɪ.ˈvæ.kə.eɪt/

Trước khi đọc một từ, cần đặt ra 4 câu hỏi

Trang 9

Trọng âm phụ

1 celebration affiliation acceptation definition

2 indication accreditation declaration activation

3 inconsideration interracial asseveration abolition

4 information inessential reverential aluminium

5 referential Decoration evidential recognition

6 reputation implication insufficient acclamation

7 invitation investigation preparation academician

8 separation consideration administration beneficial

/ə,mi.nə.’streɪ.ʃn

Đọc từ theo chỉ dẫn: Đọc từ trọng âm chính ra phía sau Rồi đọctrọng âm phụ

Trang 10

Tổng hợp

1 depreciate alleviate facetious medium

2 convenience premium ingredient menial

3 abstemious abbreviate tedium media

4 appreciate genius religion collegiate[adj]

5 allegiance revision lesion inconvenience

6 decision erasion precision visionary

7 division elision provision abrasion

8 special specious equation Asian

Khi nguyên âm [e] được nhấn trọng âm, trước tiên luôn xem [e]

có đọc thành /i:/ hay không? Nếu không thành /i:/ thì cho nó

thành /e/

Trang 11

Quy tắc đọc Phụ âm

1 hesitate residential presentation position

2 capacious ambitious reaction adventitious

3 acquisition cautious deposition avaricious

4 differential attraction calculation Rumania

5 question generation suggestion sacrificial

6 affirmation imagination satisfaction description

7 refrigerate admiration musician transliteration

8 gracious restriction generate Scandinavia

Trang 12

Quy tắc đọc Phụ âm

1 situation congratulate education adequate

2 designate legislate inspectorate accentuation

3 magistrate audition atrabilious sequential

4 Sebastian deficiency bestial audacious

5 Olympia accusation commiserate accentuate

6 digestion reservation geranium physician

7 presidential vestibular vocabulary variation

8 companion national Italian internation al

congratulat

e

/kən.’græ.tʃə.leit

Trang 13

Dấu hiệu [ity, ic]

1 ability activity facility capacity

2 disability reality congenial inability

3 significant accessibility actuality locality

4 domestic celebrity abbreviation originality

5 romantic congeniality edibility stability

6 typical democratic simplicity political

7 pacific informatics specific volcanic

8 infinity accountability bestiality criminality

Trang 14

Dấu hiệu [ula, ule, ulu]

1 canicular vocabulary regular ambulatory

2 ambulance particular speculum dependability

3 stimulus vinculum rectangular identity

4 mimulus funiculus orbicular gymnastic

5 curriculum anguish diminish genetic

6 incunabulu

m Malaysia Spanish systematic

7 selfish lobelia visional alphabetical

8 capsule crapulence flatulence turbulence

vocabulary

/və.’kæ.bju.lə.ri/

Trang 15

Tổng hợp 1

1 academic medical physical anesthesiology

2 magical classical grammatical residual

3 magic comedian classic perceptual

4 Indonesia collision Tunisia visual

5 convenient obedience Asia relativity

6 accentual biannual bilingual publicity

7 gradual continual conventual statistic

8 trilingual individual intellectual equal

Trang 16

Tổng hợp 2

1 complicity television conventionality dynamic

2 dramatic repetition artistic italic

3 horrific Atlantic logistic electric

4 casual singular fantastic horrific

5 habitual distinguish manual analysis

6 conceptual finish establish contrastingly

7 translation preposition usually intellectual

8 patriotic sanctioned petitioned prescribed

Trang 17

Nguyên âm [ɒ]

1 accommodate complicate concentrate apology

2 compensate politician promulgate astrology

3 chocolate (n) co-operate conversation testimonial

4 dominate operation accommodat

ion hospitality

5 competition comprehension consolidate melodic

6 conscious population combination idiotic

7 phonetician consubstantiate complicate nominate

8 confidential opposition observation opportunity

Trang 19

2 serial possibility liquidate service

3 proportion nationality fragility Palermo

4 bacteria co-ordinate commercial Roberto

5 Nigeria tutorial inefficient hero

6 material ordinate automatic zero

7 subservien ce Liberia corporation severe

8 period inferior imperial bacterium

Trang 20

Nguyên âm [ər]

1 circular circulation obviously socialist

2 early virtually economic nervous

3 German unfortunate

(a)

responsibilit

y portfolio

4 purchase circus desirability horrify

5 quantity virus concerned compare

6 purpose confirmed according associated

7 promise security macro persecution

8 serious awareness commoditie

portfolio

/pɔ:t.’fou.li.ou/

Khi xác định trọng âm, cần xem sau nguyên âm đó là phụ âm gì

Trang 21

Phụ âm [X]

1 exaggerate examination exaggeration affixation

2 exclamation exclude executive biaxial

3 exhaustion exhibition exist complexion

4 expectation experience expire contextual

5 experiment expert exhibit excellence

6 explore exploration existence excision

7 express extension explanation excitant

8 exceed exhaust explain exclusion

Phụ âm [X] nằm trong trường hợp phụ âm luôn thay đổi

Khi viết phiên âm & đọc, chữ [X] không bao giờ giữ nguyên.

Trang 22

Phụ âm [X]

1 existential approximate explosion taxi

2 auxiliary obnoxious extinguish excerpt

3 complexity expeditious box boxing

4 exception excavate exercise extraordinaire

5 examinee external exchangeability anxiety

6 exterior extinction externality exclusive

7 expediency expo experimental excruciate

8 expand exposition extra excursion

Trang 23

Hậu tố và sự thay đổi trọng âm

generate generation available availability

7

negotiate negotiation accommodat

e

accommodation

Có nhiều từ tiếng Anh khi thay đổi thành một loại từ khác sẽ cócách đọc khác với từ gốc Nên tập đọc từ trọng âm chính trước,

không nên đọc từ đầu ra cuối

Trang 24

Hậu tố và sự thay đổi trọng âm

evaluate evaluation electric electrician

Có nhiều từ tiếng Anh khi thay đổi thành một loại từ khác sẽ có cách đọc khác với từ gốc Nên tập đọc từ trọng âm chính trước, không nên đọc từ đầu ra cuối

Trang 25

Nguyên âm [y, ay] đứng cuối

1 urgency tympany strategy pregnancy

2 turnery ternary property poverty

3 tyranny tendency penalty pharmacy

4 allergy sympathy sectary ministry

5 usury surgery Saturday mercury

6 truancy sophistry prodigy memory

7 travesty century registry melody

8 tragedy summary salary mastery

9 majesty loyalty balcony boundary

10 burglary chemistry comedy company

11 constancy dentistry custody enemy

12 contrary destiny dynasty every

13 curacy currency energy factory

14 family fantasy fervency forestry

Trọng âm cách [Y, AY] một âm tiết Chú ý đặt câu hỏi: Nguyên

âm được nhấn trọng âm đọc thành gì?

Trang 26

Luyện đọc phiên âm tiếng Anh

lesson #2

1 getting/ˈge.tɪŋ/ anything/ˈe.nɪ.θɪŋ/ɪŋ/ himself/hɪmˈself/ minute/ˈmɪ.nət/

2 yourself/jɔːˈself/ nobody/ˈnəʊ.bə.dɪ/ headache/ˈhe.deɪk/ detail/ˈdiːteɪl/

3 terrible/ˈte.rə.bl/ nearly/ˈnɪə.lɪ/ possible/ˈpɒ.sə.bl/ delicious/dɪ.ˈlɪ.ʃəs/

4 idiot/ˈɪ.dɪət/ myself/maɪˈself/ idea/aɪˈdɪə/ everything/ˈe.v.rɪ.θɪŋ/ɪŋ/

Trang 27

lesson #3

1 taking/ˈteɪ.kɪŋ/ probably/ˈprɒ.bə.blɪ/ busyˈbɪ.zɪ/ robot/ˈrəʊ.bət/

2 luckier/ˈlʌ.kɪə/ grandpa/ˈgræn.pɑː/ studying/ˈstʌ.dɪ.iŋ/ always/ˈɔːl.weɪz/

3 worry/ˈwʌ.rɪ/ exit/ˈek.sɪt/ talking/ˈtɔːkɪŋ/ adult/ˈæ.dʌlt/

4 married/ˈmæ.rɪd/ even/ˈiːvən/ complain/kəmˈpleɪn/ album/ˈæl.bəm/

Trang 28

lesson #4

1 wedding/ˈwe.dɪŋ/ believe/bɪˈliːv/ scary/ˈskeə.rɪ/ baby/ˈbeɪ.bɪ/

2 someone/ˈsʌm.wʌn/ amazing/əˈmeɪ.zɪŋ/ become/bɪˈkʌm/ successful/sək.ˈses.fəl/

3 artist/ˈɑːtɪst/ manga/ˈmæŋ.gə/ really/ˈrɪə.lɪ/ gotta/ˈgɒ.tə/

4 gonna/ˈgɒ.nə/ quickly/ˈkwɪ.klɪ/ party/ˈpɑːtɪ/ collector/kəˈlek.tə/

Trang 30

lesson #5

1 only/ˈəʊn.lɪ/ already/ɔːlˈre.dɪ/ history/ˈhɪ.stə.rɪ/ finally/ˈfaɪ.nə.lɪ/

2 leaving/ˈliːvɪŋ/ magical/

/təˈdeɪ/ accident/ˈæk.sɪ.dənt/ promise/ˈprɒ.mɪs/

4 very/ˈve.rɪ/ direct/dɪˈrekt/ attend/əˈtend/ behind/bɪˈhaɪnd/

Trang 32

lesson #6

1 practice/ˈpræk.tɪs/ relate/rɪˈleɪt/ infinity/ɪnˈfɪ.nɪ.tɪ/ earlier/ˈɜːliə/

2 careless/ˈkeə.lɪs/ hapiness/ˈhæ.pɪ.nɪs/ animal/ˈæ.nɪ.məl/ correct/kəˈrekt/

3 biscuit/ˈbɪ.skɪt/ effect/ɪˈfekt/ beginning/bɪˈgɪ.nɪŋ/ important/ɪmˈpɔːtənt/

4 afraid/əˈfreɪd/

memorize

/ˈme.mə.raɪz/

forget

/fəˈget/ secret/ˈsiː.krɪt/

Trang 33

/əˈsliːp/ enough/ɪˈnʌf/ panic/ˈpæ.nɪk/

4 definite/ˈde.fə.nɪt/ remind/rɪˈmaɪnd/ habit/ˈhæ.bɪt/ opposite/ˈɑːpə.zɪt/

Trang 34

/kəmˈpeə/ arrest/əˈrest/ before/bɪˈfɔːr/

2 obey/oʊˈbeɪ/ collect/kəˈlekt/ expect/ɪkˈspekt/

impossible

/ɪmˈpɑːsə.bəl/

3 pretty/ˈprɪ.ti/ expensive/ɪkˈspen.sɪv/ radio/ˈreɪ.dioʊ/ decide/dɪˈsaɪd/

4 sandal/ˈsæn.dəl/ happening/ˈhæ.pə.nɪŋ/ apologize

ˈpɑːlə.ʤaɪz/

realize

/ˈriə.laɪz/

Trang 36

Phần IV

PHƯƠNG PHÁP

ĐỌC TIẾNG ANH

Trang 37

HỌC TỪ VỰNG KHI ĐỌC TIẾNG ANH

Phương pháp học Đánh vần tiếng Anh không chú trọng vào đào tạo từvựng, tuy nhiên trong quá trình luyện đọc, luyện nói tiếng Anh, bạn sẽthấy hào hứng hơn, thích thú hơn nếu bạn hiểu nghĩa những câu, nhữngđoạn bạn đang nói

Do đó, trong quá trình luyện đọc, bạn có thể dùng phương pháp dướiđây để học NGHĨA của từ vựng

Rất đơn giản, nhanh và nhớ rất lâu.

Khi tra nghĩa, người học nên sử dụng GOOGLE IMAGE để tra nghĩa, cáchhọc từ vựng này sẽ giúp bạn nhớ từ vựng lâu hơn, bền vững hơn

Gõ dòng chữ sau: www.google.com/images

Hoặc truy cập www.google.com , chọn Menu hình ảnh (bôi đậm)

Trang 38

Tại sao nên học nghĩa của từ bằng hình ảnh?

 Hầu hết các chuyên gia đều đồng ý rằng 75% những gì bạn họcđược đều từ thị giác Việc bạn thu được một lượng thông tin lớn

từ việc NHÌN không có gì đáng ngạc nhiên vì khoảng 40% não củabạn được dành cho việc nhìn và xử lý tư liệu hình ảnh Trungbình hầu hết mọi người đều biết được tên của khoảng 10.000vật và có thể nhận biết chúng chỉ thông qua hình ảnh

 Các nghiên cứu cũng chỉ ra rằng sự kích thích về hình ảnh giúpnão phát triển nhiều nhất và hỗ trợ cho những dạng học tậpphức tạp hơn khi bạn đang trong giai đoạn phát triển lẫn lúctrưởng thành

Thực tế một nghiên cứu chỉ ra rằng những ai sử dụng sử dụng nhữngcông cụ trình bày trực quan để truyền đạt thông tin sẽ có 43% thànhcông hơn những người không sử dụng

Trang 39

CÁC BƯỚC LUYỆN ĐỌC TIẾNG ANH

Ví dụ, chúng ta cần luyện nói câu: I’m feeling so lonely.

Bước 1 Chia câu thành từng đoạn theo các quy tắc đã học.

Bước 2 Xác định từ được nhấn trọng âm và những từ không

nhấn trọng âm của câu bằng các quy tắc Đánh vần Tiếng Anh.Câu ở trên có các từ được nhấn trọng âm: feeling và lonely.Các từ không nhấn trọng âm: I’m, so

Bước 3 Tập đọc từng từ đơn lẻ cho đến khi chuẩn xác rồi ghép

các từ trong một đoạn và tập đọc theo từng đoạn

Bước 4 Sau khi đọc chuẩn các đoạn thì ghép các đoạn lại và tập

đọc cả câu dài, đảm bảo phải có ngữ điệu, nối âm

Kết quả của các bước trên sẽ giúp chúng ta đọc một câu tiếng Anh có độtrầm bổng và trôi chảy như hình vẽ bên dưới

I’m feeling so lonely

Trang 40

BÀI ĐỌC MẪU

Jen, Jon, Kix, and I all ran after Mr Green, the dog, and the cat We stopped at the park.

“Where did it go?” said Kix.

We looked here We looked there.

But we did not see the little yellow cat.

“Look! Look up in the tree There is my cat!” Mr Green said

At the bottom of the big tree sat the big dog He looked up at the cat too.

“Let me get your cat,” I said to Mr Green.

The tree was too big I was too little.

I could not climb it

Trang 41

I fear not the man who has practiced 10,000 kicks once, but I fear the man who has practiced one kick 10,000 times.

từ điển, nghe & lặp lại các từ đó, bao gồm cả từ đơn giản nhất)

Bước 2: Đọc cả câu với tốc độ thật chậm, ĐỌC TO và rõ ràng

(thực hiện đầy đủ các quy tắc nối âm, nhấn trọng âm của câu)

Bước 3: Nâng dần tốc độ đọc các câu nhanh hơn.

Bước 4: Lấy một hơi dài đọc nhanh cả đoạn không nghỉ, không

dừng hơi Khi đọc nhanh phải đảm bảo đủ âm tiết và phát âmchính xác, không bỏ sót phụ âm ở cuối

Bước 5: Luyện tập cho đến khi nói ra các câu tiếng Anh một cách

tự nhiên mà không phải suy nghĩ, không cần phải dịch, không cầnphải sắp xếp các cấu trúc câu, từ vựng

Trang 42

LƯU Ý KHI LUYỆN NÓI TIẾNG ANH

1 Chia một câu dài thành các đoạn ngắn phù hợp (sửdụng các quy tắc chia đoạn đã học)

2 Tìm những từ được nhấn trọng âm trong đoạn đó(những từ mang tính nội dung)

3 Tìm xem âm nào của những từ trên được nhấntrọng âm Phát âm những âm được nhấn trọng âm

to hơn, cao hơn và dài hơn các âm khác của từ

4 Thực hiện nối âm (linking sound) khi nói Áp dụngcác quy tắc nối âm: phụ âm + nguyên âm; phụ âm+ phụ âm; nguyên âm + nguyên âm, t + y; d + y

5 Luôn đảm bảo phát âm đầy đủ phụ âm cuối khi nói;Nhận dạng và phát âm chính xác các đuôi s/es, ed

6 Nên nghe và nói một bài trong một thời gian dài.Khi đã phát âm và nói chuẩn tất cả các từ, các câutrong bài mới chuyển sang bài tiếp theo Đặc biệtkhông nên nghe nhiều bài khác nhau trong mộtkhoảng thời gian

7 Nên chọn một chủ đề yêu thích và tập trung nói vànghe về chủ đề đó, không nên nghe nhiều chủ đềkhác nhau

8 Không dùng phán đoán khi nói và phát âm tiếngAnh

9 Khi nói mà phát âm chưa chuẩn từng từ không nênnói nhanh

10 Nên tạo thói quen nói thật to (loud) khi luyệnnói tiếng Anh

Trang 43

11 Một ngày đọc và nói nhiều lần Thời gian đọcnên tận dụng những lúc rảnh rỗi như: đang điđường, đang đi xe buýt, lúc giải lao…

Lợi ích của việc đọc và nói to là gì?

Các kỹ thuật quét não hiện đại như fMRI (functional Magnetic Resonance Imaging – Chụp cộng hưởng từ chức năng) cho thấy rằng việc đọc to thắp sáng nhiều vùng trên cả hai bán cầu não

Sự hoạt động mạnh mẽ ở những vùng có liên quan đến việc PHÁT ÂM và NGHE âm thanh dội lại sẽ tăng cường những cấu trúc kết nối của các tế bào não, giúp phát triển năng lực trí tuệ

Điều này dẫn đến một sự phát triển toàn diện trong việc tập trung

Đọc to cũng là một cách tốt để phát triển KỸ NĂNG NÓI vì nó buộc bạn đọc từng từ

- điều mà người ta không thường làm khi đọc lướt hay đọc nhẩm

Ngày đăng: 29/05/2018, 00:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w