Chỉ tiêu sắt... Chỉ tiêu chất rắn... Các trở ngại... Dung dịch sodium bisulfite... Giản đồ đường chuẩny Linear y Có: độ hấp thu của mẫu = 0 Mẫu nước thải không chứa Mangan... Giản đồ đ
Trang 1B Công Th ộ ươ ng
Tr ườ ng Đ i H c Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM ạ ọ ệ ự ẩ Khoa Công ngh sinh h c & Kĩ thu t môi tr ệ ọ ậ ườ ng
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM
PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
NHÓM 5
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - 2016
Trang 3THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH -2016
Trang 5BÀI 1: CH TIÊU Đ Đ C VÀ CHLORIDE TRONG N Ỉ Ộ Ụ ƯỚ C
Mẫu nước: Nước thải sinh hoạt.
Thời gian lấy mẫu: 9h27’
Ngày lấy mẫu: 13/03/2016
Địa điểm lấy mẫu: 339 Tân Kỳ Tân Quý , P.Sơn Kỳ, Q.Tân Phú
Người lấy mẫu: Nhóm 5
Đo độ hấp thu của thang độ đục chuẩn dung dịch chuẩn trên máy spectrophotometer ở
bước sóng = 450nm
Trang 60 5 10 15 20 25 30 35 40 45 0
0.14
0.16
f(x) = 0x - 0.03 R² = 0.73
Giản đồ đường chuẩn
y Linear (y)
Trong môi trường trung hòa hay ki m nh Kề ẹ 2CrO4 có th để ược làm ch t ch ấ ỉ
th t i đi m k t thúc trong phị ạ ể ế ương pháp đ nh phân chloride b ng dd AgNOị ằ 3
Thiosunfate và sunfite d b m t nh hễ ị ấ ả ưởng trong môi trường ki m.ề
Orthophosphat v i hàm lớ ượng cao > 25mg/L cũng tác đ ng t i B c Nitrate, ộ ớ ạ
nh ng ít x y ra.ư ả
Hàm lượng Fe trên 10mg/L cũng sẽ che l p s đ i màu t i đi m k t thúc.ấ ự ổ ạ ể ế
Trang 8BÀI 2: PHÂN TÍCH CH TIÊU S T VÀ Đ ACID TRONG N Ỉ Ắ Ộ ƯỚ C
Mẫu nước: Nước thải sản xuất
Thời gian lấy mẫu: 8h30’
Ngày lấy mẫu: 20/03/2016
Địa điểm lấy mẫu: Nhà máy sản xuất nước đá
Người lấy mẫu: Nhóm 5
I Chỉ tiêu sắt.
1 Nguyên t c ắ
Đun sôi m u trong môi trẫ ường acid pH 3.2 v i ch t xúc tác hydroxide amineớ ấ(NH2OH.HCl), toàn b Fe hòa tan có trong dung d ch sẽ chuy n thành Fe2+ sau đóộ ị ểFe2+ sẽ ph n ng v i 3 phân t phenanthroline t o thành ph c ch t có màu đả ứ ớ ử ạ ứ ấ ỏcam C ch ph n ng đơ ế ả ứ ược bi u di n nh sau:ể ễ ư
Fe(OH)3 + 3H+ Fe3+ +H2O
4Fe3+ + 2NH2OH 4Fe2+ + N2O + H2O + 4H+
2 Các y u t nh h ế ố ả ưở ng.
Các ch t oxy hóa nh : cyanua, phosphate, crom, kẽm có hàm lấ ư ượng vượt quá
10 l n so v i hàm lầ ớ ượng s t đ u nh hắ ề ả ưởng đ n k t qu phân tích.ế ế ả
Cobalt, đ ng có hàm lồ ượng l n h n 5mg/l gây tr ng i l n đ n k t qu ớ ơ ở ạ ớ ế ế ả
N u m u có đ màu ho c hàm lế ẫ ộ ặ ượng ch t h u c cao, nên đun c n và dùngấ ữ ơ ạacid đ hòa tan hoàn toàn c n.ể ặ
3 Hóa ch t ấ
HCl đ m đ c.ậ ặ
Dung d ch hydroxide amine: hòa tan 10g NHị 2OH.HCl trong 100ml nướ ấc c t
Dung d ch đ m ammonium acetate CHị ệ 3COOHNH3: Hòa tan 250g CH3COONH3
trong 150ml nướ ấc c t, thêm 700ml CH3COOH đ m đ c, l c đ u.ậ ặ ắ ề
Dung d ch phenanthroline.ị
Trang 9 Dung d ch l u tr s t (200: cho 20ị ư ữ ắ ml H2SO4 đ m đ c vào 50ậ ặ ml nước c t,ấthêm 1,404g Fe(NH4)2(SO)4.6H2O Sau khi hòa tan dd thêm t ng gi t KMnOừ ọ 4 cho đ nếkhi xu t hi n màu h ng nh t không đ i.Đ nh m c v i nấ ệ ồ ạ ổ ị ứ ớ ướ ấc c t thành 1000 ml.
Dung d ch chu n Fe.ị ẩ
Trang 10 Do nh hả ưởng c a acid vô c , đ acid đủ ơ ộ ược xác đ nh b ng cách đ nh phânị ằ ị
đ n đi m đ i màu c a ch th h n h p đế ể ổ ủ ỉ ị ỗ ợ ược g i là đ ACID METHYL CAM (dungọ ộ
d ch t màu đ xám chuy n sang màu xanh).ị ừ ỏ ể
Acid toàn ph n đầ ược th c hi n đ n đi m đ i màu c a ch thự ệ ế ể ổ ủ ỉ ịphenolphthalein, g i là đ ACID T NG C NG (dung d ch không màu chuy n sangọ ộ Ổ Ộ ị ểmàu h ng nh t).ồ ạ
Trang 11 Trong th c nghi m, hai kho ng pH chu n đự ệ ả ẩ ượ ử ục s d ng bi u th s khác bi tể ị ự ệtrên Kho ng pH th nh t ng v i đi m đ i màu c a ch t ch th h n h p (t 4,2 –ả ứ ấ ứ ớ ể ổ ủ ấ ỉ ị ỗ ợ ừ4,5) đánh d u s chuy n bi n nh hấ ự ể ế ả ưởng c a các acid vô c m nh sang vùng nhủ ơ ạ ả
hưởng c a acid carbonic Kho ng pH th hai ng v i đi m đ i màu c a ch t ch thủ ả ứ ứ ớ ể ổ ủ ấ ỉ ịphenolphthalein (t 8,2 – 8,4) chuy n sang vùng nh hừ ể ả ưởng c a nhóm carbonateủtrong dung d ch.ị
Các ch t khí hòa tan làm nh hấ ả ưởng đ n đ acid là COế ộ 2, H2S, NH3 có th bể ị
m t mát đi, ho c hòa tan vào m u trong quá trình l u tr ho c đ nh phân m u Cóấ ặ ẫ ư ữ ặ ị ẫ
th gi m nh hể ả ả ưởng này b ng cách đ nh phân nhanh chóng, tránh l c m nh vàằ ị ắ ạtránh đ m u n i có nhi t đ cao h n nhi t đ ban đ u c a m u.ể ẫ ở ơ ệ ộ ơ ệ ộ ầ ủ ẫ
Khi đ nh phân m u nị ẫ ước c p, k t qu nh hấ ế ả ả ưởng b i hàm lở ượng chlorine
kh trùng nử ước có tính t y màu Mu n tránh sai s này, c n ph i thêm vài gi tẩ ố ố ầ ả ọNa2S2O3 0,1N vào m u đ lo i b nh hẫ ể ạ ỏ ả ưởng c a chlorine N u m u có đ màu vàủ ế ẫ ộ
đ đ c cao, ph i xác đ nh đ acid b ng phộ ụ ả ị ộ ằ ương pháp chu n đ đi n th ẩ ộ ệ ế
Trang 13BÀI 3: PHÂN TÍCH HÀM L ƯỢ NG CH T R N VÀ MANGAN TRONG Ấ Ắ
N ƯỚ C
Mẫu nước: nước thải sinh hoạt
Thời gian lấy mẫu: 6h35’
Ngày lấy mẫu: 27/03/2016
Vị trí lấy mẫu: Đường Nguyễn Văn Đậu
Người lấy mẫu: Nhóm 5
I Chỉ tiêu chất rắn.
1 Nguyên tắc.
Ch t r n t ng c ng là lấ ắ ổ ộ ượng ch t r n trong c c sau khi làm bay h i nấ ắ ố ơ ướctrong m u và làm khô trong t s y nhi t đ xác đ nh, bao g m t ng hàm lẫ ủ ấ ở ệ ộ ị ồ ổ ượngcác ch t l l ng và hàm lấ ơ ử ượng ch t r n hòa tan.ấ ắ
Ch t r n n đ nh là ph n còn l i c a ch t r n t ng c ng, l l ng và hòa tanấ ắ ổ ị ầ ạ ủ ấ ắ ổ ộ ơ ửsau khi đ t v i th i gian xác đ nh và nhi t đ thích h p.ố ớ ờ ị ở ệ ộ ợ
Ch t r n bay h i là tr ng lấ ắ ơ ọ ượng m t sau khi đ t.ấ ố
Vi c xác đ nh ch t r n n đ nh và ch t r n bay h i không đệ ị ấ ắ ổ ị ấ ắ ơ ược phân bi tệ
m t cách ro ràng gi a ch t vô c và ch t h u c ộ ữ ấ ơ ấ ữ ơ
M u khu y tr n đ u đẫ ấ ộ ể ược làm bay h i trong c c đa cân và làn khô đ n tr ngơ ố ế ọ
lượng không đ i trong t s y nhi t đ 103- 105ổ ủ ấ ở ệ ộ 0C Đ tang tr ng lộ ọ ượng c c chínhố
là kh i lố ượng ch t r n t ng c ng N u ti p t c nung c c nhi t đ 550+ 500ấ ắ ổ ộ ế ế ụ ố ở ệ ộ 0C, thì
đ tang tr ng lộ ọ ượng c a c c sau khi nung so v i tr ng lủ ố ớ ọ ượng c c không ban đ uố ầchính là hàm lượng ch t r n n đ nh.ấ ắ ổ ị
M u đa khu y tr n đ u đẫ ấ ộ ề ượ ọc l c qua gi y l c s i th y tinh( đa xác đ nhấ ọ ợ ủ ị
tr ng lọ ượng ban đ u), sau đó làm khô gi y l c có c n đ n tr ng lầ ấ ọ ặ ế ọ ượng không đ i ổ ởnhi t đ 103 – 105ệ ộ 0C Đ tang tr ng lộ ọ ượng gi y l c sau khi s y là hàm lấ ọ ấ ượng t ngổ
ch t r n l l ng.ấ ắ ơ ử
TSS = TS - TDS
Trang 14 TFS = TS – TV
2 Các trở ngại.
Lo i ph u l c, kích thạ ễ ọ ướ ỗ ộ ộc l , đ r ng, di n tích, đ dày cũa gi y l c và tínhệ ộ ấ ọ
ch t v t ly c a c n, nh : kích thấ ậ ủ ặ ư ước h t, kh i lạ ố ượng các ch t gi l i trên gi y l c làấ ữ ạ ấ ọcác y u t nh hế ố ả ưởng đ n vi c phân tích ch t r n hòa tan.ế ệ ấ ắ
Nhi t đ làm khô có vai trò quan tr ng, nh hệ ộ ọ ả ưởng m nh đ n k t qu vìạ ế ế ả
kh i lố ượng m t đi do s bay h i các ch t h u c , nấ ự ơ ấ ữ ơ ước liên k t, nế ước tinh th vàểcác khí t vi c phân h y hóa h c do gia nhi t, cũng nh tr ng lừ ệ ủ ọ ệ ư ọ ượng thu được dooxy hóa, ph thu c vào nhi t đ và th i gian nung nóng.ụ ộ ệ ộ ờ
Mẫu có hàm lượng dầu mỡ cao cũng ảnh hưởng đến kết quả phân tích, do khó làmkhô đến trọng lượng không đổi trong thời gian thích hợp
Trong đó: P0 : khối lượng cốc trước khi nung
P1 : Cốc sau khi sấy mẫu
P2 : khối lượng cốc sau khi nung
P5 : Cốc trước khi sấy mẫu
Chất rắn tổng cộng (mg/L) = 0,32 mg/mL = 320 mg/L
Chất rắn bay hơi (mg/L) = 0,09mg/mL = 90 mg/L
Chất rắn lơ lửng (mg/L) = = 0,312 mg/mL = 312 mg/L
Chất rắn hòa tan = Chắt rắn tổng – chất rắn lơ lửng = 8 mg/L
Chất rắn cố định = Chất rắn tổng – chất rắn bay hơi = 230 mg/L
Trang 15II Chỉ tiêu mangan
1 Nguyên tắc
Persulfate là m t tác ch t có tính oxy hóa m nh, đ đ oxy hóa Mnộ ấ ạ ủ ể 2+ thành
Mn4+ khi có b c xúc tác S n ph m cu i cùng mang màu tím c a permanganate b nạ ả ẩ ố ủ ềtrong kho ng 24h, n u s d ng m t lả ế ử ụ ộ ượng th a persulfate và không có m t ch từ ặ ấ
Bromide và iodide dù có hàm l ượ ng v t đ i v i ph ế ố ớ ươ ng pháp này cũng gây tr ng i ở ạ
Đ i v i m u có hàm l ố ớ ẫ ượ ng ch t h u c cao, c n ph i phân h y m u ấ ữ ơ ầ ả ủ ẫ
Dung d ch sodium nitriteị
Ammonium persulfate tinh th ( NHể 4)2S2O8
Dung dịch sodium bisulfite
Trang 16Giản đồ đường chuẩn
y Linear (y)
Có: độ hấp thu của mẫu = 0
Mẫu nước thải không chứa Mangan
Trang 17BÀI 4: PHÂN TÍCH Đ KI M VÀ SULFATE TRONG N Ộ Ề ƯỚ C
M u n ẫ ướ N c: ước th i sinh ho tả ạ
Trang 18Ba2+ + SO42- BaSO4
Phương pháp xác đ nh SOị 42- theo phương pháp đ đ c cho phép xác đ nh ộ ụ ịhàm lượng SO42- t 1-40mg/Lừ
2 Các tr ng i ở ạ
Màu và ch t l l ng trong nấ ơ ử ước tr ng i chính.ở ạ
Ch t l l ng lo i b b ng cách l c, hàm lấ ơ ử ạ ỏ ằ ọ ưỡng silica tren 500 mg/l cũng c nả
tr vi c t o thành BaSOở ệ ạ 4
Ngoài ra, trong nước không còn m t ion nào k t t a v i barium torong môiộ ế ủ ớ
trường acid m nh, nên vi c xác đ nh có th ti n hành nhi t đô 10ạ ệ ị ể ế ệ 0C và không nhả
hưởng
3 Hóa ch t ấ
Dung d ch đ m.ị ệ
Barium chloride BaCl2 tinh th ể
Dung d ch sulfate chu n.ị ẩ
M u nẫ ước th iả
Trang 19Giản đồ đường chuẩn
y Linear (y)
Trang 20T gi n đ , ta có:ừ ả ồ
Phương trình đường chu n:ẩ
Đ h p th c a m u y = ộ ấ ụ ủ ẫ
x =
Trang 21BÀI 5: PHÂN TÍCH COD, AMONIA TRONG N ƯỚ C
Mẫu nước: nước thải sinh hoạt
Thời gian lấy mẫu: 6h40’
Địa điểm lấy mẫu: đường Nguyễn Văn Đậu
Người lấy mẫu: Nhóm 5
Lượng potassium dichromate bi t trế ước sẽ gi m tả ương ng v i lứ ớ ượng ch t ấ
h u c có trong m u Lữ ơ ẫ ượng dichromate d sẽ đư ược đ nh phân b ng dung d ch ị ằ ịFe(NH4)2(SO4)3 và lượng ch t h u c b oxy hóa sextisnh ra b ng lấ ữ ơ ị ằ ượng oxy tương
đương qua Cr2O72- b kh , lị ử ượng oxy tương đương này chính là COD
b Các tr ng iở ạ
Các h p ch t béo th ng, hydrocarbon nhân th m và pyridine không b oxy ợ ấ ẳ ơ ịhóa, m c dù phặ ương pháp này g n nh oxy hóa các h p ch t h u c hoàn toàn so ầ ư ợ ấ ữ ơ
v i phớ ương pháp dung KMnO4 Các h p ch t béo m ch th ng b oxy hóa d dàng ợ ấ ạ ẳ ị ễ
h n khi thêm AgSOơ 4 vào thêm làm ch t xúc tác, nh ng b c d ph n ng v i các ion ấ ư ạ ễ ả ứ ớ
h halogen t o k t t a, và ch t này cũng có th b oxy hóa m t ph n ọ ạ ế ủ ấ ể ị ộ ầ
Khi có k t t a halogen, tr ng i này có th vế ủ ở ạ ể ượt qua b ng cách t o ph c v i ằ ạ ứ ớHgSO4 đ t o ph c tan v i các halogen trể ạ ứ ớ ước khi đun hoàn l u M c dù, 1g HgSOư ặ 4
c n cho 50 ml m u, nh ng có th dung 1 lầ ẫ ư ể ượng ít h n khi hàm lơ ượng chloride <
2000 mg/L
Nitrite cũng gây ra nh hả ưởng đ n vi c xác đ nh COD, nh ng không đáng k , ế ệ ị ư ể
có th b qua.ể ỏ