1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử sinh cực hay thi THPTQG

6 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 258,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử sinh cực hay thi THPTQGĐề thi thử sinh cực hay thi THPTQGĐề thi thử sinh cực hay thi THPTQGĐề thi thử sinh cực hay thi THPTQGĐề thi thử sinh cực hay thi THPTQGĐề thi thử sinh cực hay thi THPTQGĐề thi thử sinh cực hay thi THPTQGĐề thi thử sinh cực hay thi THPTQGĐề thi thử sinh cực hay thi THPTQGĐề thi thử sinh cực hay thi THPTQG

Trang 1

GROUP GIA ĐÌNH KYSER LẦN 3 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018

Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1: Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?

A Độ ẩm đất khí càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn

B Độ đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng

C Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn

D Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít

Câu 2: Lông hút có vai trò chủ yếu là:

A Lách vào kẽ đất hút nước và muối khoáng cho cây

B Bám vào kẽ đất làm cho cây đứng vững chắc

C Lách cào kẽ đất hở giúp cho rễ lấy được ôxy để hô hấp

D Tế bào kéo dài thành lông, lách vào nhiều kẽ đất làm cho bộ rễ lan rộng

Câu 3: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:

A Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2) B Nitơ nitrat (NO3+), nitơ amôn (NH4+)

Câu 4: Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là:

A Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra

B Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của thân cây

C Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của hoa

D Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của lá cây

Câu 5: Ý nào không đúng với cảm ứng động vật đơn bào?

A Co rút chất nguyên sinh B Chuyển động cả cơ thể

C Tiêu tốn năng lượng D Thông qua phản xạ

Câu 6: Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào?

A Tế bào cảm giác → Mạng lưới thần kinh → Tế bào mô bì cơ

B Tế bào cảm giác → Tế bào mô bì cơ → Mạng lưới thần kinh

C Mạng lưới thần kinh → Tế bào cảm giác → Tế bào mô bì cơ

D Tế bào mô bì cơ → Mạng lưới thần kinh → Tế bào cảm giác

Câu 7: Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật như thế nào?

A Diễn ra ngang bằng B Diễn ra chậm hơn một chút

C Diễn ra chậm hơn nhiều D Diễn ra nhanh hơn

CÒN 65 NGÀY NỮA

Trang 2

Câu 8: Phản xạ phức tạp thường là:

A Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số ít tế bào thần kinh trong đó có các tế bào

vỏ não

B Phản xạ không điều kiện, có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào

vỏ não

C Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các

tế bào tuỷ sống

D Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các

tế bào vỏ não

Câu 9: Gibêrelin có vai trò:

A Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân

B Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân

C Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân

D Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân

Câu 10: Cây dài ngày là:

A Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ

B Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 10 giờ

C Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ

D Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 14 giờ

Câu 11: Ơstrôgen có vai trò:

A Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

B Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào,

vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

C Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

D Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

Câu 12: Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

A Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường

B Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan

C Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ

D Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lý (hình thành loài khác khu vực địa lý)

A Hình thành loài mới bằng con đường địa lý hay xảy ra đối với các loài động vật có khả năng phát tán mạnh

B Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật, từ đó tạo thành loài mới

Trang 3

C Trong những điều kiện địa lý khác nhau, CLTN đã tích lũy các đột biến và các biến dị tổ hợp theo

những hướng khác nhau

D Hình thành loài mới bằng con đường địa lý diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài

Câu 14: Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi thì chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò:

A Cung cấp biến dị di truyền cho tiến hóa

B Thúc đẩy đấu tranh sinh tồn

C Tạo ra các kiểu gen thích nghi

D Sàng lọc và giữ lại những kiểu gen thích nghi

Câu 15: Nếu P dị hợp 2 cặp gen, hoạt động của các NST trong giảm phân là như nhau thì trong số các quy

luật di truyền sau đây, quy luật nào cho số loại kiểu gen nhiều nhất ở thế hệ lai ?

A phân li độc lập B tương tác gen C hoán vị gen D liên kết gen

Câu 16: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả như sau:

Thế hệ Kiểu gen AA Kiểu gen Aa Kiểu gen aa

Quần thể đang chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

A Đột biến gen B Chọn lọc tự nhiên

C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 17: Ở thực vật, người ta tiến hành giao phấn giữa 2 cây P, thu được F1 có 240 cây có hoa trắng; 60 cây có hoa vàng và 20 cây có hoa tím Nếu cho cây P nói trên lai phân tích thì kết quả thu được ở con lai là:

A 75% trắng; 12,5% vàng; 12,5% tím B 25% trắng; 50% vàng; 25% tím

C 75% vàng; 12,5% trắng; 12,5% tím D 25% vàng; 50% trắng; 25% tím

Câu 18: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa Cho

biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở F2 là:

A 7/10AA : 2/10Aa : 1/10aa B 15/18AA : 1/9Aa : 1/18aa

C 9/25AA : 12/25Aa : 4/25aa D 21/40AA : 3/20Aa : 13/40aa

Câu 19: Cho cặp P thuần chủng về các gen tương phản giao phấn với nhau Tiếp tục tự thụ phấn các cây F1 với nhau, thu được F2 có 75 cây mang kiểu gen aabbdd Về lí thuyết, hãy cho biết số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F2 là bao nhiêu?

Trang 4

Câu 20: Ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền là

A tạo ra được các thực vật chuyển gen cho năng suất rất cao và có nhiều đặc tính quí

B tạo ra được các động vật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện được

C sản xuất một loại prôtêin nào đó với số lượng lớn trong một thời gian ngắn

D khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân loại

Câu 21: Có 3 đứa trẻ sơ sinh bị nhầm lẫn ở một bệnh viện Sau khi xem xét các dữ kiện, hãy cho biết tập

hợp (cặp cha mẹ - con ) nào dưới đây là đúng?

A I -3, II -1, III -2 B I -2, II -3, III -1 C I -1, II -3, III -2 D I -1, II -2, III -3

Câu 22: Xét 1 gen gồm 2 alen (A ,a) nằm trên nhiễm sắc thể thường Tỉ lệ của alen A trong giao tử đực của

quần thể ban đầu là 0,5 Qua ngẫu phối, quần thể F2 đạt cân bằng với cấu trúc di truyền là 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa Tỉ lệ mỗi alen ( A,a) trong giao tử cái ở quần thể ban đầu là:

A A : a = 0,7 : 0,3 B A : a = 0,5 : 0,5 C A : a = 0,8 : 0,2 D A : a = 0,6 : 0,4

Câu 23: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác? Tần số hoán vị gen được tính bằng:

A tỷ lệ phần trăm số giao tử mang gen hoán vị trên tổng số giao tử sinh ra

B tỷ lệ phần trăm số cá thể mang kiểu hình khác bố mẹ trên tổng cá thể thu được trong phép lai phân tích

C tỷ lệ phần trăm giữa số cá thể có trao đổi chéo trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích

D tỷ lệ phần trăm số giao tử mang gen liên kết trên tổng số giao tử sinh ra

Câu 24: Trong thí nghiệm của mình, Miller và Urey đã mô phỏng khí quyển nguyên thủy của Trái Đất trong phòng thí nghiệm để tổng hợp hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ, vậy những khí nào được hai ông sử dụng

A H2O ,CO2 ,CH4 ,N2 B H2O ,CO2 ,CH4 ,NH3

C H2O,CH4 ,NH3 , H2 D H2O ,O2 ,CH4 ,N2

Câu 25: Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 16% số tế bào có cặp NST mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường,

cơ thể cái giảm phân bình thường Ở đời con của phép lai ♂Aabb × ♀AaBB, hợp tử đột biến dạng thể ba chiếm tỉ lệ:

Câu 26: Hóa chất nào sau đây gây đột biến thay thế cặp G - X bằng cặp T - A hoặc cặp X - G ?

Trang 5

Câu 27: Một cặp gen dị hợp, mỗi alen đều dài 510 nm Gen A có số liên kết hydro là 3900, gen a có hiệu

số phần trăm giữa loại A với G là 20% số nucleotit của gen Do đột biến thể dị bội tạo ra tế bào có kiểu gen Aaa Số lượng nucleotit mỗi loại trong kiểu gen sẽ là

A A = T= 2700; G = X = 1800 B A = T= 1800; G = X = 2700

C A = T= 1500; G = X = 3000 D A = T= 1650; G = X = 2850

Câu 28: Ở một ruồi giấm cái có kiểu gen , khi theo dõi 2000 tế bào sinh trứng trong điều kiện thí nghiệm,

người ta phát hiện 360 tế bào có xảy ra hoán vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cách giữa 2 gen trên là:

Câu 29: Ở người, alen A quy định mắt bình thường trội hoàn toàn so với alen a gây bệnh mù màu đỏ - xanh

lục Gen này nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Trong một gia đình, người

bố có mắt nhìn màu bình thường, người mẹ bị mù màu, sinh ra người con trai thứ nhất có mắt nhìn màu bình thường, người con trai thứ hai bị mù màu Biết rằng không có đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm

sắc thể, quá trình giảm phân ở tế bào sinh dục của mẹ diễn ra bình thường Kiểu gen của hai người con trai này lần lượt là những kiểu gen nào sau đây?

A XAXaY, XaY B XAXAY, XaY C XAXaY, Xa XaY D XAY, XaY

Câu 30: Ở người bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên NST giới tính X quy định, gen trội M quy định bình thường Cấu trúc di truyền nào sau đây trong quần thể người ở trạng thái cân bằng ?

A Nữ giới ( 0,49 XMXM : 0,42 XMXm : 0,09 XmXm ), nam giới ( 0,3 XMY : 0,7 XmY )

B Nữ giới ( 0,36 XMXM : 0,48 XMXm : 0,16 XmXm ), nam giới ( 0,4 XMY : 0,6 XmY )

C Nữ giới ( 0,81 XMXM : 0,18 XMXm : 0,01 XmXm ), nam giới ( 0,9 XMY : 0,1 XmY )

D Nữ giới ( 0,04 XMXM : 0,32 XMXm : 0,64 XmXm ), nam giới ( 0,8 XMY : 0,2 XmY )

Câu 31: Điểm nào sau đây chỉ có ở kĩ thuật cấy gen mà không có ở gây đột biến gen?

A Cần có thiết bị hiện đại, kiến thức di truyền học sâu sắc

B Làm biến đổi định hướng trên vật liệu di truyền cấp phân tử

C Làm biến đổi vật liệu di truyền ở cấp độ phân tử bằng tác nhân ngoại lai

D Làm tăng số lượng nuclêôtit của một gen chưa tốt trong tế bào của một giống

Câu 32: Sự phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì:

A Hỗ trợ nhau chống chọi với bất lợi từ môi trường

B Tăng sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

C Tận dụng được nguồn sống từ môi trường

D Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

Câu 33: Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I là một trong những nguyên nhân dẫn đến kết quả:

A hoán vị gen

B đột biến lặp đoạn và mất đoạn nhiễm sắc thể

C đột biến lặp đoạn và mất đoạn nhiễm sắc thể

Trang 6

D đột biến lặp đoạn và mất đoạn nhiễm sắc thể

Câu 34: Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:

(1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80 C

(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều

(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002

(4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô

Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là:

A (2) và (4) B (1) và (3) C (1) và (4) D (2) và (3)

Câu 35: Một gen dài 0,408 micromet, có A = 840 Khi gen phiên mã môi trường nội bào cung cấp 4800

ribonuclêôtit tự do Số liên kết hiđrô và số bản sao của gen:

A 3240H và 2 b ản sao B 2760H và 4 bản sao C 2760H và 2 bản sao D 3240H và 4 bản sao

Câu 36: Bệnh thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm ở người do đột biến gen dạng:

A Thay cặp G-X thành A-T dẫn đến thay thế axitamin Glutamic thành Valin

B Thay cặp T-A thành A-T dẫn đến thay thế axitamin Glutamic thành Valin

C Thay cặp T-A thành A-T dẫn đến thay thế axitamin Valin thành Glutamic

D Thay cặp G-X thành A-T dẫn đến thay thế axitamin Valin thành Glutamic

Câu 37: Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 4 cặp gen không alen phân li độc lập, tác động cộng gộp Sự

có mặt mỗi alen trội làm chiều cao tăng thêm 5cm Cho giao phấn cây cao nhất với cây thấp nhất của quần thể được F1 có chiều cao 190cm, tiếp tục cho F1 tự thụ Về mặt lý thuyết thì cây có chiều cao 180cm ở F2 chiếm tỉ lệ :

A. 7

9

7

31 256

Câu 38: Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của gen ngoài nhân?

A Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ B Bố di truyền tính trạng cho con gái

C Mẹ di truyền tính trạng cho con trai D Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam giới

Câu 39: Xét một nhóm liên kết với 2 cặp gen dị hợp, nếu có 40 tế bào trong số 200 tế bào thực hiện giảm phân có xảy ra hoán vị gen thì tỉ lệ mỗi loại giao tử có gen liên kết hoàn toàn bằng

Câu 40: Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế:

A tổng hợp ADN, dịch mã B tự sao, tổng hợp ARN

C tổng hợp ADN, mARN D tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã

M ọi sự cố gắng dù là nhỏ nhất, đều được đền đáp xứng đáng

Ngày đăng: 22/05/2018, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN