1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

CÁCH SỬ DỤNG CÁC ĐỘNG TỪ

4 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 263,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy soạn tài liệu từ vựng Task I này để giúp các bạn chưa biết cách dùng những động từ này khi miêu tả biểu đồ, sẽ vận dụng chuẩn xác hơn.. Chúng sẽ giúp câu văn của các bạn “sang chảnh

Trang 2

Thầy là Xuân Hưng , chịu trách nhiệm chính fanpge IELTS Không Khó Như Bạn Nghĩ Thầy soạn tài liệu từ vựng Task I này để giúp các bạn chưa biết cách dùng những động từ này khi miêu tả biểu đồ, sẽ vận dụng chuẩn xác hơn Phần lớn các bài viết band 7.0 + Task I đều xuất hiện những từ vựng dưới đây Chúng sẽ giúp câu văn của các bạn “sang chảnh”, “đẳng cấp” hơn hẳn so với những cách diễn đạt, miêu tả vẫn thường thấy ở những band điểm thấp hơn

Các bạn có thể follow hoặc add https://www.facebook.com/ho.hung.54 , để khi cần, các bạn inbox hoặc cập nhập các tư vấn sách học phù theo từng mục tiêu / phương pháp học phù hợp dựa trên điểm mạnh, điểm yếu của các bạn / dự đoán đề thi speaking – writing theo từng đợt thi cho các bạn nhé

Chúc các bạn học tốt, “rinh” điểm cao nhé J

A SOAR

Soar là động từ diễn tả cấp độ tăng rất nhanh, rất mạnh Bản thân từ này đã bao hàm nghĩa như vậy rồi, nên các bạn không đi kèm thêm bất

cứ trạng từ gì trước và sau nó nhé Soar vừa là danh từ , vừa là động từ

ĐÚNG: The crime rate within developed countries has soared by at

least 30 % over the recent time

SAI: The crime rate within developed countries has soared dramatically

by at least 30% over the recent time

Trang 3

“Leap” cho thấy một sự gia tăng lớn và đột ngột Một lần nữa bạn

không cần phải thêm trạng từ khi sử dụng từ này giống như soar

ĐÚNG: This figure leapt to 100,000 at the end of the season

SAI: This figure leapt substantially to 100,000 at the end of the season

C PLUMMET

Đối lập với soar/ rocket, là plumment nghĩa là giảm rất mạnh , nhanh Bản thân từ này cũng bao hàm ý như vậy, nên bạn không thêm bất cứ trạng từ gì trước và sau nó nhé

ĐÚNG: The amount of money invested in these projects plummeted to

a low of 20%

SAI: The amount of money invested in these projects plummeted

dramatically to a low of 20%

D PLUNGE

Mang hàm nghĩ và cách dùng tương tự như plunge Từ này cũng dùng

để diễn tả xu hướng giảm nhanh, mạnh , đột ngột Plunge không đi kèm với với bất cứ trạng từ nào, các bạn nhé

ĐÚNG: The amount of money invested in these projects plunged to a

low of 20%

Trang 4

dramatically to a low of 20%

E LEVEL OFF

Level off dùng cho số liệu không có sự thay đổi, đứng yên diễn ra ở cuối giai đoạn của một khoảng thời gian nào đó Các bạn lưu ý là phải ở cuối giai đoạn nhé

Ví dụ : By the end of the given priod, the number of cars levelled off at one million

F SHOW SOME VARIATIONS

Cụm từ này đồng nghĩa với “ fluctuate” , chỉ xu hướng dao động, tăng giảm liên tục Nếu bạn đã dùng động từ “fluctuate” hoặc “show some fluctuation” ở những câu trước rồi, thì cụm từ “show some variations”

sẽ một lựa chọn tuyệt vời để thay thế

Ví dụ: By the end of the given priod, the number of cars showed some variations

Biên soạn: Xuân Hưng

Ngày đăng: 21/05/2018, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN