Bài tập lớn môn hệ thống viễn thông. Đề tài Phân tập anten ............................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1TÌM HI U V CÁC PH Ể Ề ƯƠ NG PHÁP PHÂN T P ANTENNA Ậ
Giáo viên h ướ ng d n: TS Nguy n Thành Chuyên ẫ ễ
Sinh viên th c hi n ự ệ :
Hà N i, 12-2017 ộ
M C L C Ụ Ụ
Danh sách hình vẽ 3
Trang 2A L I NÓI Đ U Ờ Ầ 3
B N I DUNG Ộ 5
Ch ươ ng I : T ng quan v phân t p antenna ổ ề ậ 5
1 T ng quan v phân t p ổ ề ậ 5
2 Phân t p anten (antenna diversity) ậ 5
Ch ươ ng II : Các kỹ thu t phân t p anten ậ ậ 7
1 Các kỹ thu t phân t p thu k t h p ậ ậ ế ợ 7
2 Các kỹ thu t phân t p phát ậ ậ 12
CH ƯƠ NG III : Mô ph ng các ph ỏ ươ ng pháp phân t p anten ậ 16
1 Mô ph ng các kỹ thu t phân t p thu ỏ ậ ậ 16
2 Mô ph ng các kỹ thu t phân t p phát ỏ ậ ậ 17
CH ƯƠ NG IV: ng d ng c a phân t p anten Ứ ụ ủ ậ 19
C K T LU N Ế Ậ 20
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 21
PH L C Ụ Ụ 22
Trang 3DANH SÁCH HÌNH VẼ
Hình 1.1 Ví d v phân t p antenna……… ụ ề ậ 6
Hình 2.1 Mô hình kỹ thu t phân t p thu k t h p l a ch n……… ậ ậ ế ợ ự ọ 7
Hình 2.2 Mô hình kỹ thu t phân t p thu k t h p theo t s t i đa (MRC)……… ậ ậ ế ợ ỉ ố ố 10
Hình 2.3 Mô hình kỹ thu t phân t p thu k t h p cùng đ l i (EGC)……….… ậ ậ ế ợ ộ ợ 12
Hình 2.4 S đ Alamouti hai anten phát v i m t anten thu……….……….… ơ ồ ớ ộ 13
Hình 2.5 S đ Alamouti hai anten phát v i hai anten thu……….……… ơ ồ ớ 15
Hình 3.1 BER c a đi u ch BPSK s d ng kỹ thu t phân t p thu trên kênh Rayleigh…… ủ ề ế ử ụ ậ ậ
16
Hình 3.2 BER v i s anten thu khác nhau……….…… ớ ố 17
Hình 3.3 BER c a đi u ch BPSK v i kỹ thu t phân t p Almouti trên kênh truy n ủ ề ế ớ ậ ậ ề Rayleigh……… ……18
Trang 4Trong th i gian qua, nhóm chúng em đờ ược nh n đ tài “Tìm hi u v cácậ ề ể ề
phương pháp phân t p antenna (antenna diversity)” Đây là m t đ tài r t hayậ ộ ề ấ
và m i m đ i v i chúng em Nó đớ ẻ ố ớ ượ ức ng d ng nhi u trong đ i s ng ngàyụ ề ờ ốnay, đ c bi t là nh ng xu hặ ệ ữ ướng công ngh m i c a th i đ i,ph n nào cũngệ ớ ủ ờ ạ ầgiúp chúng em n m v ng h n c s lý thuy t đ ng th i hi u rõ h n v cácắ ữ ơ ơ ở ế ồ ờ ể ơ ề
ki n th c đế ứ ược h c trên l p.ọ ớ
Được s hự ướng d n c a th y Nguy n Thành Chuyên, nhóm đã phân chiaẫ ủ ầ ễcông vi c và th c hi n các yêu c u đệ ự ệ ầ ược giao Do ki n th c còn h n h p, nênế ứ ạ ẹkhông tránh kh i nh ng thi u sót, vì v y chúng em mong mu n nh n đỏ ữ ế ậ ố ậ ượ ực s
ch b o và kh c ph c c a th y đ đ tài có th hoàn thi n và phát tri n thêm.ỉ ả ắ ụ ủ ầ ể ề ể ệ ể
Trang 51.2.2 Theo kỹ thu t phân t pậ ậ
- Phân t p không gian Space Diversity (antenna diversity)ậ
- Phân t p t n s Frequency Diversityậ ầ ố
- Phân t p th i gian Time Diversity ậ ờ
- Phân t p phân c c Polarization Diversity ậ ự
1.3 ng d ng c a phân t p Ứ ụ ủ ậ
M i m t lo i phân t p đỗ ộ ạ ậ ượ ức ng d ng tùy vào lo i công ngh Trongụ ạ ệ
th i đ i ngày nay úng d ng n i b t nh t c a phân t p là cho các m ng GSM vàờ ạ ụ ổ ậ ấ ủ ậ ạCDMA
2 Phân t p anten (antenna diversity) ậ
Trang 6Phân t p anten hay còn g i là phân t p không gian là m t d ng c aậ ọ ậ ộ ạ ủphân t p, trong kỹ thu t này tín hi u đậ ậ ệ ược truy n trên nhi u đề ề ường khácnhau Trong truy n d n vô tuy n, ngề ẫ ế ười ta hay s d ng phân t p anten làử ụ ậphân t p trên nhi u anten phát, anten thu N u các anten đ t g n nhauậ ề ế ặ ầkho ng vài bả ước sóng thì g i là phân t p g n (microdiversity) N u các antenọ ậ ầ ế
đ t cách xa nhau thì g i là phân t p xa (macrodiversity) M c đích chính c aặ ọ ậ ụ ủphân t p anten là đ nâng cao đ tin c y c a thông tin truy n đi.ậ ể ộ ậ ủ ề
Phân t p anten đ c bi t hi u qu trong vi c gi m thi u các tình hu ngậ ặ ệ ệ ả ệ ả ể ố
đa đường, đi u này là do nhi u anten cùng quan sát tín hi u Trong đó m iề ề ệ ỗanten sẽ m t môi trở ộ ường khác nhau Vì v y, m i anten ph i tr i qua s suyậ ỗ ả ả ự
gi m tín hi u do fading, thì thông qua nhau nó sẽ k t h p l i thành m t tínả ệ ế ợ ạ ộ
hi u đ y đ Nhìn chung m t h th ng phân t p antenna có s liên k t m nhệ ầ ủ ộ ệ ố ậ ự ế ạ
mẽ
Thông thường, m t h th ng phân t p antenna đòi h i c n có thêmộ ệ ố ậ ỏ ầ
ph n c ng và tích h p cho h th ng b i các anten đ n Do tính ph bi n c aầ ứ ợ ệ ố ở ơ ổ ế ủcác đường d n tín hi u nên có th chia s m t s lẫ ệ ể ẻ ộ ố ượng nh t đ nh các tín hi uấ ị ệ
c n truy n đi xa nh m giúp gi m b t gánh n ng cho m t anten Ngoài ra, v iầ ề ằ ả ớ ặ ộ ớnhi u yêu c u cao t máy thu, chúng ta có th làm các liên k t m t cách ch tề ầ ừ ể ế ộ ặchẽ h n ơ
Hình 1.1 Ví d v phân t p antenna ụ ề ậ
Trang 7Trong trường h p đợ ược th hi n hình trên, tín hi u anten s 1 cóể ệ ở ệ ở ốtín hi u l n nh t và do đó có th đệ ớ ấ ể ượ ử ục s d ng Công su t thu có th thay đ iấ ể ổ30dB (1000 l n) b ng cách di chuy n anten m t kho ng cách tầ ằ ể ở ộ ả ương đ iố
nh Do đó đ ch ng l i nh hỏ ể ố ạ ả ưởng c a hi n tủ ệ ượng này, phân t p antenna cóậ
th làm gi m đáng k nh hể ả ể ả ưởng đó
Ch ươ ng II : Các kỹ thu t phân t p anten ậ ậ
Phân t p anten có th đậ ể ược th c hi n b ng nhi u cách Tùy thu c vàoự ệ ằ ề ộmôi trường và nh ng nh hữ ả ưởng bên ngoài, chúng ta có th thi t k phể ế ế ươngpháp đ nâng cao ch t lể ấ ượng tín hi u Trong th c t , có nhi u phệ ự ế ề ương pháp
đượ ử ục s d ng đ tăng thêm đ tin c y Trong kỹ thu t phân t p anten ngể ộ ậ ậ ậ ười tachia ra làm hai lo i : kỹ thu t phân t p phát và kỹ thu t phân t p thu.ạ ậ ậ ậ ậ
1 Các kỹ thu t phân t p thu k t h p ậ ậ ế ợ
Phân t p thu là kỹ thu t s d ng nhi u anten khác nhau phía thu Cácậ ậ ử ụ ề ởanten thu sẽ thu được nhi u b n sao c a cùng m t tín hi u truy n Các b nề ả ủ ộ ệ ề ảsao này ch a cùng m t lứ ộ ượng thông tin nh nhau Tín hi u thu bao g m m tư ệ ồ ộ
s k t h p h p lý c a các phiên b n tín hi u khác nhau.ự ế ợ ợ ủ ả ệ
1.1Kỹ thu t phân t p thu k t h p l a ch n (Selection Combining – ậ ậ ế ợ ự ọ SC)
Trang 8h2 hn
Hình 2.1 Mô hình kỹ thu t phân t p thu k t h p l a ch n ậ ậ ế ợ ự ọ
Trong kỹ thu t phân t p thu k t h p l a ch n, tín hi u t i đ u ra c aậ ậ ế ợ ự ọ ệ ạ ầ ủ
b k t h p là tín hi u t i nhánh có t s tín hi u trên nhi u (SNR) cao nh tộ ế ợ ệ ạ ỷ ố ệ ễ ấ
S đ k t h p l a ch n(Selection Combiner) s d ng b k t h p đ nơ ồ ế ợ ự ọ ử ụ ộ ế ợ ơ
gi n nh t, trong đó b k t h p ch đ n gi n tính cả ấ ộ ế ợ ỉ ơ ả ường đ tín hi u t c th iộ ệ ứ ờtrong s Nr anten thu sau đó ch n l a anten có tín hi u m nh nh t Vì SC lo iố ọ ự ệ ạ ấ ạ
b năng lỏ ượng h u ích t các lu ng khác, nên s đ này rõ ràng không ph i t iữ ừ ồ ơ ồ ả ố
u tuy nhiên do tính đ n gi n c a nó nên nó đ c s d ng trong nhi u
trường h p khi c n gi m b t các yêu c u ph n c ng.ợ ầ ả ớ ầ ầ ứ
Đ xác đ nh đ l i phân t p trong trể ị ộ ợ ậ ường h p này, ta gi s SNR t cợ ả ử ứ
th i c a m t nhánh là ờ ủ ộ i = , SNR trung bình c a m i nhánh là ủ ỗ o = , trong đó Ei lànăng lượng tín hi u t c th i trên nhánh m, Eệ ứ ờ o là năng lượng công su t tín hi uấ ệtrên m t nhánh và = là m t đ t p âm song biên nhánh i.ộ ậ ộ ạ
Hàm phân ph i xác su t SNR trên m i nhánh đố ấ ỗ ược đ nh nghĩa là SNRị
đ u ra nh h n ho c b ng giá tr ngầ ỏ ơ ặ ằ ị ưỡng s cho trước nh sau:ư
Pout =P(m s) = d() = 1- (1)Hàm phân ph i xác su t SNR t t c các nhánh cùng nh h n m t giá trố ấ ấ ả ỏ ơ ộ ị
ngưỡng s nh sau :ư
Pout =P(n s)=P(1,2,3,…,Nrs) = d() = 1-
Pout(s) = (1-)Nr (2)
Trang 9N u coi r ng ế ằ s là ngưỡng mà dưới nó ta sẽ không ch n đọ ược b t kỳấnhánh nào, thì Pout(s) sẽ là xác su t m t thông tin và phấ ấ ương trình xác su t m tấ ấthông tin sẽ gi m đi đáng k n u s anten Nr tăng.ả ể ế ố
Ta có th xác đ nh xác su t ít nh t có m t anten để ị ấ ấ ộ ượ ực l a ch n nh sau:ọ ư
P(ít nh t m t nhánh đấ ộ ược ch n ọ s) = 1 - Pout(s) (3)
Pout cũng đ i di n cho các hàm phân ph i tích lũy c a SNR đ u ra, nh làạ ệ ố ủ ầ ư
ch c năng c a ngứ ủ ưỡng các pdf c a SNR đ u ra đó.ủ ầ
f() = = (1-)Nr-1d() (4)Giá tr trung bình SNR đ u ra c a b k t h p thu đị ầ ủ ộ ế ợ ược v i Nr nhánhớtrong kênh fading Rayleigh là :
E() = = (1-)Nr-1d() =
(C+lnN+ (5)Giá tr g n b ng cu i cùng h p l khi N đ l n, C là h ng s Euler c iị ầ ằ ố ợ ệ ủ ớ ằ ố ảthi n SNR là m t ph n duy nh t đ s p x p theo lnNệ ộ ầ ấ ể ắ ế
+, V i vi c l a ch n thì tín hi u sẽ đớ ệ ự ọ ệ ượ ốc t i đa hóa m c đ tin c y, tăng côngứ ộ ậ
su t truy n đi đ ng th i c n s d ng v i nhi u antenấ ề ồ ờ ầ ử ụ ớ ề
+, Thông thường thì kĩ thu t sẽ đ t l i ích t 10-15 dB cho 2-3 anten, t c là 5ậ ạ ợ ừ ứ
dB cho m i antenỗ
1.2 Kỹ thu t phân t p thu k t h p theo ng ậ ậ ế ợ ưỡ ng (Threshold
Combining – TC)
Nguyên lý c a kỹ thu t này là quét tu n t t ng nhánh và xu t ra tínủ ậ ầ ự ừ ấ
hi u trên nhánh đ u tiên có SNR l n h n m t m c ngệ ầ ớ ơ ộ ứ ưỡng Y cho trước
Trang 10Kỹ thu t này ít đậ ược áp d ng trong th c t do đ chính xác không cao,ụ ự ế ộ
nó không l a ch n đự ọ ược nhánh có SNR cao nh t nh SCấ ư
Vì kỹ thu t này cũng ch c n m t nhánh đậ ỉ ầ ộ ược đ a vào x lý nên cũngư ửkhông c n đ n s đ ng pha trong tín hi u, nó ph thu c vào các m c ngầ ế ự ồ ệ ụ ộ ứ ưỡng
đ t ra trong b so sánh nên phặ ộ ương pháp có đ l i phân t p th p.ộ ợ ậ ấ
1.3 Kỹ thu t phân t p thu k t h p theo t s t i đa (Maximal Ratio ậ ậ ế ợ ỉ ố ố Combining – MRC)
Trong kỹ thu t phân t p thu k t h p theo t s t i đa, đ u ra là t ngậ ậ ế ợ ỉ ố ố ầ ổ
Vì các đường truy n t anten phát đ n anten thu đ c l p v i nhau vàề ừ ế ộ ậ ớ
đ l i độ ợ ường truy n t anten phát đ n anten i là hề ừ ế i = i
hi là đáp ng xung kênh truy n th iứ ề ứ
SNR = = (8)
Trang 11+, Quay pha tín hi u thu đệ ượ ạc t i các anten khác nhau đ bù pha c a kênhể ủ
tương ng và đ m b o r ng các tín hi u đ ng pha khi c ng v i nhau ứ ả ả ằ ệ ồ ộ ớ
+, Cân b ng tín hi u t l v i đ l i đáp ng kênh, áp d ng tr ng s cao h nằ ệ ỷ ệ ớ ộ ợ ứ ụ ọ ố ơtín hi u thu m nh h n.ệ ạ ơ
Nh n xét : ậ
+, M t cách tr c giác ta th y u đi m n i tr i c a MRC ch t ng SNR đ tộ ự ấ ư ể ổ ộ ủ ở ỗ ổ ạ
được b ng cách c ng các SNR c a các nhánh v i các tr ng s tằ ộ ủ ớ ọ ố ương ng Doứ
đó SNR c a tín hi u thu đủ ệ ược sẽ tăng tuy n tính theo s nhánh phân t p i M cế ố ậ ặ
dù MRC cho phép đ t đạ ược SNR c c đ i và nói chung ho t đ ng t t, nh ngự ạ ạ ộ ố ưtrong nhi u trề ường h p nó không t i u vì nó b qua công su t nhi u mà cácợ ố ư ỏ ấ ễthông s th ng kê c a nhi u trong nhi u trố ố ủ ễ ề ường h p có th khác nhau gi aợ ể ữcác nhánh
+, MRC là m t chi n lộ ế ược k t h p anten thích h p khi tín hi u thu ch y u bế ợ ợ ệ ủ ế ị
nh h ng v i t p âm Tuy nhiên, trong nhi u tr ng h p, tín hi u thu b nh
hưởng chính c a nhi u t nhi u anten phát trong h th ng h n là t p âm.ủ ễ ừ ề ệ ố ơ ạTrong hoàn c nh s lả ố ượng tín hi u nhi u khá l n x p x cệ ễ ớ ấ ỉ ường đ tín hi u.ộ ệ
Trang 12+, MRC v n là m t l a ch n t i u lúc này, nhi u t ng sẽ xu t hi n tẫ ộ ự ọ ố ư ễ ổ ấ ệ ương đ iố
gi ng t p âm, không có hố ạ ướng đ n c th Tuy nhiên, trong nh ng hoàn c nhế ụ ể ữ ả
ch có m t ngu n nhi u tr i hi u năng sẽ đỉ ộ ồ ễ ộ ệ ượ ảc c i thi n n u thay vì l a ch nệ ế ự ọ
tr ng s anten đ t i đa hóa t s tín hi u trên nhi u sau khi k t h p, thì cácọ ố ể ố ỉ ố ệ ễ ế ợ
tr ng s sẽ đọ ố ượ ực l a ch n đ tri t nhi u.ọ ể ệ ễ
1.4 Kỹ thu t phân t p thu k t h p cùng đ l i (Equal-gain ậ ậ ế ợ ộ ợ Combining – EGC)
Trong kỹ thu t phân t p thu MRC thì yêu c u ph i bi t s bi n đ i c aậ ậ ầ ả ế ự ế ổ ủSNR trên t ng nhánh theo th i gian Tuy nhiên thông s này r t khó đo đừ ờ ố ấ ược
Vì v y đ đ n gi n hóa kỹ thu t MRC ngậ ể ơ ả ậ ười ta dùng kỹ thu t phân t p thuậ ậEGC(Equal Gain Combiner) V b n ch t kỹ thu t EGC cũng gi ng v i MRC,ề ả ấ ậ ố ớ
đ u s d ng t t c các tín hi u thu đề ử ụ ấ ả ệ ượ ạc t i các nhánh đ đ a vào x lý, tuyể ư ửnhiên tr ng s trong phọ ố ương pháp MRC được thay th b ng tr ng s , , choế ằ ọ ố
t t c các nhánh trong phấ ả ương pháp EGC
Trong trường h p này ta đợ ược SNR sau k t h p nh sau : ế ợ ư
Trang 132.1 S đ Alamouti hai anten phát v i m t anten thu ơ ồ ớ ộ
S đ Alamouti làm vi c cho t t c các ki u chum ký t x1,x2 khácơ ồ ệ ấ ả ể ựnhau Tuy nhiên đ đ n gi n, đây ch xét BPSK v i truy n 2 bit trong th iể ơ ả ở ỉ ớ ề ờgian hai ký tự
Hình 2.4 S đ Alamouti hai anten phát v i m t anten thu ơ ồ ớ ộ
Trang 14Kỹ thu t Alamouti th c hi n v i ba bậ ự ệ ớ ước sau:
Gi thi t fading không đ i trong th i gian hai ký t phát, có th vi t : ả ế ổ ờ ự ể ế
Y=Hx+ (10)Trong đó vector phía thu : y = [y1 y2*]T
Đ l i kênh truy n H = ộ ợ ề
V i hớ 1(k) = h1(k+1) = h1 = β1.ej 1θ và
h2(k) = h2(k+1) = h2 = β2.ej 2 θ (11)Tín hi u phát và nhi u Gauss:ệ ễ
x = [x1 x2]T và = [η η1 η2*]T (12)2.1.2 B k t h p (combiner)ộ ế ợ
Gi thi t r ng tr ng thái kênh truy n là hoàn h o B k t h p sẽ th cả ế ằ ạ ề ả ộ ế ợ ự
hi n nhân vector thu y v i ma tr n chuy n v Hermitian Hệ ớ ậ ể ị H đ có:ể
= HHy + HHη = + HHη
= + HHη = x + HHη (13) Khai tri n ta để ược x1 và x2 nh sau: ư
Trang 15= (β12 + β22).x1 + η1 + h2 (14) = (β12 + β22).x2 - η2* + 1 (15)2.1.3 Quy t c quy t đ nh kh năng c c đ i (ML)ắ ế ị ả ự ạ
T hai tín hi u đ u ra b k t h p, nh ng tín hi u k t h p này sau đóừ ệ ầ ộ ế ợ ữ ệ ế ợ
được g i đ n b quy t đ nh kh năng c c đ i (ML) và sẽ ch n x1 và x2 saoử ế ộ ế ị ả ự ạ ọcho:
d(,x1) d(,xk)d(,x2) d(,xk)Tính SNR t ng h p (n u coi công su t tín hi u phát chia đ u cho hai anten)ổ ợ ế ấ ệ ề
= = = (16)
Eb là năng lượng c a tín hi u phát, ủ ệ = No/2 v i Nớ o là công su t t p âm đ n biênấ ạ ơ
2.2 S đ h th ng Alamouti hai anten phát và hai anten thu ơ ồ ệ ố
SNR trong trường h p này đợ ược tính nh sau : ư
= = (17)
Ta th y r ng các tín hi u k t h p t hai anten nh n đấ ằ ệ ế ợ ừ ậ ược là phép c ngộ
đ n gi n c a t ng anten thu, nghĩa là s đ k t h p này gi ng h t v i m tơ ả ủ ừ ơ ồ ế ợ ố ệ ớ ộanten thu duy nh t Vì v y ta có th m r ng h th ng ra hai anten phát và Mấ ậ ể ở ộ ệ ốanten thu d dàng đ c i thi n ch t lễ ể ả ệ ấ ượng h th ng mà không c n có nh ngệ ố ầ ữtính toán ph c t p.ứ ạ
Trang 16Hình 2.5 S đ Alamouti hai anten phát v i hai anten thu ơ ồ ớ
CH ƯƠ NG III : Mô ph ng các ph ỏ ươ ng pháp phân t p anten ậ
Các phương pháp phân t p anten đậ ược mô ph ng và làm vi c trênỏ ệMatlab.Vi c mô ph ng các kỹ thu t phân t p ta tính các ch s BER c a đi uệ ỏ ậ ậ ỉ ố ủ ề
ch BPSK trên kênh truy n Rayleigh là kênh truy n có truy n đi v i ch tế ề ề ề ớ ấ
lượng t i nh t Do đó khi tính toán và thi t k vô tuy n (tính toán m c đ phồ ấ ế ế ế ứ ộ ủsóng) người ta thường tính v i trớ ường h p x u nh t là kênh Rayleigh.ợ ấ ấ
1 Mô ph ng các kỹ thu t phân t p thu ỏ ậ ậ
S d ng đi u ch t BPSKử ụ ề ế
Eb/N0 = 0:1:35 [dB]
Kênh truy n Rayleighề
Trang 17S l n mô ph ng: M = 100ố ầ ỏ
Mô ph ng 1: S d ng 3 kỹ thu t phân t p MRC, EGC, SC(hình 3.1)ỏ ử ụ ậ ậ
Mô ph ng 2: S d ng kỹ thuât phân t p MRC v i s anten bên thu t 1 ỏ ử ụ ậ ớ ố ừ
đ n 4(hình 3.2)ế
Hình 3.1 BER c a đi u ch BPSK s d ng kỹ thu t phân t p thu trên kênh ủ ề ế ử ụ ậ ậ
Rayleigh
Nh n xétậ : K t qu mô ph ng đã ch ng t r ng s d ng phế ả ỏ ứ ỏ ằ ử ụ ương pháp phân
t p cho k t qu c i thi n BER t t h n nhi u so v i vi c không s d ng, phùậ ế ả ả ệ ố ơ ề ớ ệ ử ụ
h p v i c phân tích lý thuy t cũng nh các nghiên c u khác Trong đóợ ớ ả ế ư ứ
phương pháp MRC đem l i hi u qu t t nhât, tuy nhiên, đ ph c t p trong thiạ ể ả ố ộ ứ ạcông phương pháp MRC cao h n nhi u so v i SC hay EGC Đi u này đòi h iơ ề ớ ề ỏ
ph i có nh ng đánh giá chuyên sâu v hi u qu kinh t khi l a ch n phả ữ ề ệ ả ế ự ọ ươngpháp k t h p đ tri n khai th c t ế ợ ể ể ự ế