1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo BTL hệ thống viễn thông Phân tập anten

26 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 588,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập lớn môn hệ thống viễn thông. Đề tài Phân tập anten ............................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

TÌM HI U V CÁC PH Ể Ề ƯƠ NG PHÁP PHÂN T P ANTENNA Ậ

Giáo viên h ướ ng d n: TS Nguy n Thành Chuyên ẫ ễ

Sinh viên th c hi n ự ệ :

Hà N i, 12-2017 ộ

M C L C Ụ Ụ

Danh sách hình vẽ 3

Trang 2

A L I NÓI Đ U Ờ Ầ 3

B N I DUNG Ộ 5

Ch ươ ng I : T ng quan v phân t p antenna ổ ề ậ 5

1 T ng quan v phân t p ổ ề ậ 5

2 Phân t p anten (antenna diversity) ậ 5

Ch ươ ng II : Các kỹ thu t phân t p anten ậ ậ 7

1 Các kỹ thu t phân t p thu k t h p ậ ậ ế ợ 7

2 Các kỹ thu t phân t p phát ậ ậ 12

CH ƯƠ NG III : Mô ph ng các ph ỏ ươ ng pháp phân t p anten ậ 16

1 Mô ph ng các kỹ thu t phân t p thu ỏ ậ ậ 16

2 Mô ph ng các kỹ thu t phân t p phát ỏ ậ ậ 17

CH ƯƠ NG IV: ng d ng c a phân t p anten Ứ ụ ủ ậ 19

C K T LU N Ế Ậ 20

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 21

PH L C Ụ Ụ 22

Trang 3

DANH SÁCH HÌNH VẼ

Hình 1.1 Ví d v phân t p antenna……… ụ ề ậ 6

Hình 2.1 Mô hình kỹ thu t phân t p thu k t h p l a ch n……… ậ ậ ế ợ ự ọ 7

Hình 2.2 Mô hình kỹ thu t phân t p thu k t h p theo t s t i đa (MRC)……… ậ ậ ế ợ ỉ ố ố 10

Hình 2.3 Mô hình kỹ thu t phân t p thu k t h p cùng đ l i (EGC)……….… ậ ậ ế ợ ộ ợ 12

Hình 2.4 S đ Alamouti hai anten phát v i m t anten thu……….……….… ơ ồ ớ ộ 13

Hình 2.5 S đ Alamouti hai anten phát v i hai anten thu……….……… ơ ồ ớ 15

Hình 3.1 BER c a đi u ch BPSK s d ng kỹ thu t phân t p thu trên kênh Rayleigh…… ủ ề ế ử ụ ậ ậ

16

Hình 3.2 BER v i s anten thu khác nhau……….…… ớ ố 17

Hình 3.3 BER c a đi u ch BPSK v i kỹ thu t phân t p Almouti trên kênh truy n ủ ề ế ớ ậ ậ ề Rayleigh……… ……18

Trang 4

Trong th i gian qua, nhóm chúng em đờ ược nh n đ tài “Tìm hi u v cácậ ề ể ề

phương pháp phân t p antenna (antenna diversity)” Đây là m t đ tài r t hayậ ộ ề ấ

và m i m đ i v i chúng em Nó đớ ẻ ố ớ ượ ức ng d ng nhi u trong đ i s ng ngàyụ ề ờ ốnay, đ c bi t là nh ng xu hặ ệ ữ ướng công ngh m i c a th i đ i,ph n nào cũngệ ớ ủ ờ ạ ầgiúp chúng em n m v ng h n c s lý thuy t đ ng th i hi u rõ h n v cácắ ữ ơ ơ ở ế ồ ờ ể ơ ề

ki n th c đế ứ ược h c trên l p.ọ ớ

Được s hự ướng d n c a th y Nguy n Thành Chuyên, nhóm đã phân chiaẫ ủ ầ ễcông vi c và th c hi n các yêu c u đệ ự ệ ầ ược giao Do ki n th c còn h n h p, nênế ứ ạ ẹkhông tránh kh i nh ng thi u sót, vì v y chúng em mong mu n nh n đỏ ữ ế ậ ố ậ ượ ực s

ch b o và kh c ph c c a th y đ đ tài có th hoàn thi n và phát tri n thêm.ỉ ả ắ ụ ủ ầ ể ề ể ệ ể

Trang 5

1.2.2 Theo kỹ thu t phân t pậ ậ

- Phân t p không gian Space Diversity (antenna diversity)ậ

- Phân t p t n s Frequency Diversityậ ầ ố

- Phân t p th i gian Time Diversity ậ ờ

- Phân t p phân c c Polarization Diversity ậ ự

1.3 ng d ng c a phân t p Ứ ụ ủ ậ

M i m t lo i phân t p đỗ ộ ạ ậ ượ ức ng d ng tùy vào lo i công ngh Trongụ ạ ệ

th i đ i ngày nay úng d ng n i b t nh t c a phân t p là cho các m ng GSM vàờ ạ ụ ổ ậ ấ ủ ậ ạCDMA

2 Phân t p anten (antenna diversity) ậ

Trang 6

Phân t p anten hay còn g i là phân t p không gian là m t d ng c aậ ọ ậ ộ ạ ủphân t p, trong kỹ thu t này tín hi u đậ ậ ệ ược truy n trên nhi u đề ề ường khácnhau Trong truy n d n vô tuy n, ngề ẫ ế ười ta hay s d ng phân t p anten làử ụ ậphân t p trên nhi u anten phát, anten thu N u các anten đ t g n nhauậ ề ế ặ ầkho ng vài bả ước sóng thì g i là phân t p g n (microdiversity) N u các antenọ ậ ầ ế

đ t cách xa nhau thì g i là phân t p xa (macrodiversity) M c đích chính c aặ ọ ậ ụ ủphân t p anten là đ nâng cao đ tin c y c a thông tin truy n đi.ậ ể ộ ậ ủ ề

Phân t p anten đ c bi t hi u qu trong vi c gi m thi u các tình hu ngậ ặ ệ ệ ả ệ ả ể ố

đa đường, đi u này là do nhi u anten cùng quan sát tín hi u Trong đó m iề ề ệ ỗanten sẽ m t môi trở ộ ường khác nhau Vì v y, m i anten ph i tr i qua s suyậ ỗ ả ả ự

gi m tín hi u do fading, thì thông qua nhau nó sẽ k t h p l i thành m t tínả ệ ế ợ ạ ộ

hi u đ y đ Nhìn chung m t h th ng phân t p antenna có s liên k t m nhệ ầ ủ ộ ệ ố ậ ự ế ạ

mẽ

Thông thường, m t h th ng phân t p antenna đòi h i c n có thêmộ ệ ố ậ ỏ ầ

ph n c ng và tích h p cho h th ng b i các anten đ n Do tính ph bi n c aầ ứ ợ ệ ố ở ơ ổ ế ủcác đường d n tín hi u nên có th chia s m t s lẫ ệ ể ẻ ộ ố ượng nh t đ nh các tín hi uấ ị ệ

c n truy n đi xa nh m giúp gi m b t gánh n ng cho m t anten Ngoài ra, v iầ ề ằ ả ớ ặ ộ ớnhi u yêu c u cao t máy thu, chúng ta có th làm các liên k t m t cách ch tề ầ ừ ể ế ộ ặchẽ h n ơ

Hình 1.1 Ví d v phân t p antenna ụ ề ậ

Trang 7

Trong trường h p đợ ược th hi n hình trên, tín hi u anten s 1 cóể ệ ở ệ ở ốtín hi u l n nh t và do đó có th đệ ớ ấ ể ượ ử ục s d ng Công su t thu có th thay đ iấ ể ổ30dB (1000 l n) b ng cách di chuy n anten m t kho ng cách tầ ằ ể ở ộ ả ương đ iố

nh Do đó đ ch ng l i nh hỏ ể ố ạ ả ưởng c a hi n tủ ệ ượng này, phân t p antenna cóậ

th làm gi m đáng k nh hể ả ể ả ưởng đó

Ch ươ ng II : Các kỹ thu t phân t p anten ậ ậ

Phân t p anten có th đậ ể ược th c hi n b ng nhi u cách Tùy thu c vàoự ệ ằ ề ộmôi trường và nh ng nh hữ ả ưởng bên ngoài, chúng ta có th thi t k phể ế ế ươngpháp đ nâng cao ch t lể ấ ượng tín hi u Trong th c t , có nhi u phệ ự ế ề ương pháp

đượ ử ục s d ng đ tăng thêm đ tin c y Trong kỹ thu t phân t p anten ngể ộ ậ ậ ậ ười tachia ra làm hai lo i : kỹ thu t phân t p phát và kỹ thu t phân t p thu.ạ ậ ậ ậ ậ

1 Các kỹ thu t phân t p thu k t h p ậ ậ ế ợ

Phân t p thu là kỹ thu t s d ng nhi u anten khác nhau phía thu Cácậ ậ ử ụ ề ởanten thu sẽ thu được nhi u b n sao c a cùng m t tín hi u truy n Các b nề ả ủ ộ ệ ề ảsao này ch a cùng m t lứ ộ ượng thông tin nh nhau Tín hi u thu bao g m m tư ệ ồ ộ

s k t h p h p lý c a các phiên b n tín hi u khác nhau.ự ế ợ ợ ủ ả ệ

1.1Kỹ thu t phân t p thu k t h p l a ch n (Selection Combining – ậ ậ ế ợ ự ọ SC)

Trang 8

h2 hn

Hình 2.1 Mô hình kỹ thu t phân t p thu k t h p l a ch n ậ ậ ế ợ ự ọ

Trong kỹ thu t phân t p thu k t h p l a ch n, tín hi u t i đ u ra c aậ ậ ế ợ ự ọ ệ ạ ầ ủ

b k t h p là tín hi u t i nhánh có t s tín hi u trên nhi u (SNR) cao nh tộ ế ợ ệ ạ ỷ ố ệ ễ ấ

S đ k t h p l a ch n(Selection Combiner) s d ng b k t h p đ nơ ồ ế ợ ự ọ ử ụ ộ ế ợ ơ

gi n nh t, trong đó b k t h p ch đ n gi n tính cả ấ ộ ế ợ ỉ ơ ả ường đ tín hi u t c th iộ ệ ứ ờtrong s Nr anten thu sau đó ch n l a anten có tín hi u m nh nh t Vì SC lo iố ọ ự ệ ạ ấ ạ

b năng lỏ ượng h u ích t các lu ng khác, nên s đ này rõ ràng không ph i t iữ ừ ồ ơ ồ ả ố

u tuy nhiên do tính đ n gi n c a nó nên nó đ c s d ng trong nhi u

trường h p khi c n gi m b t các yêu c u ph n c ng.ợ ầ ả ớ ầ ầ ứ

Đ xác đ nh đ l i phân t p trong trể ị ộ ợ ậ ường h p này, ta gi s SNR t cợ ả ử ứ

th i c a m t nhánh là ờ ủ ộ i = , SNR trung bình c a m i nhánh là ủ ỗ o = , trong đó Ei lànăng lượng tín hi u t c th i trên nhánh m, Eệ ứ ờ o là năng lượng công su t tín hi uấ ệtrên m t nhánh và = là m t đ t p âm song biên nhánh i.ộ ậ ộ ạ

Hàm phân ph i xác su t SNR trên m i nhánh đố ấ ỗ ược đ nh nghĩa là SNRị

đ u ra nh h n ho c b ng giá tr ngầ ỏ ơ ặ ằ ị ưỡng s cho trước nh sau:ư

Pout =P(m s) = d() = 1- (1)Hàm phân ph i xác su t SNR t t c các nhánh cùng nh h n m t giá trố ấ ấ ả ỏ ơ ộ ị

ngưỡng s nh sau :ư

Pout =P(n s)=P(1,2,3,…,Nrs) = d() = 1-

 Pout(s) = (1-)Nr (2)

Trang 9

N u coi r ng ế ằ s là ngưỡng mà dưới nó ta sẽ không ch n đọ ược b t kỳấnhánh nào, thì Pout(s) sẽ là xác su t m t thông tin và phấ ấ ương trình xác su t m tấ ấthông tin sẽ gi m đi đáng k n u s anten Nr tăng.ả ể ế ố

Ta có th xác đ nh xác su t ít nh t có m t anten để ị ấ ấ ộ ượ ực l a ch n nh sau:ọ ư

P(ít nh t m t nhánh đấ ộ ược ch n ọ s) = 1 - Pout(s) (3)

Pout cũng đ i di n cho các hàm phân ph i tích lũy c a SNR đ u ra, nh làạ ệ ố ủ ầ ư

ch c năng c a ngứ ủ ưỡng các pdf c a SNR đ u ra đó.ủ ầ

f() = = (1-)Nr-1d() (4)Giá tr trung bình SNR đ u ra c a b k t h p thu đị ầ ủ ộ ế ợ ược v i Nr nhánhớtrong kênh fading Rayleigh là :

E() = = (1-)Nr-1d() =

(C+lnN+ (5)Giá tr g n b ng cu i cùng h p l khi N đ l n, C là h ng s Euler c iị ầ ằ ố ợ ệ ủ ớ ằ ố ảthi n SNR là m t ph n duy nh t đ s p x p theo lnNệ ộ ầ ấ ể ắ ế

+, V i vi c l a ch n thì tín hi u sẽ đớ ệ ự ọ ệ ượ ốc t i đa hóa m c đ tin c y, tăng côngứ ộ ậ

su t truy n đi đ ng th i c n s d ng v i nhi u antenấ ề ồ ờ ầ ử ụ ớ ề

+, Thông thường thì kĩ thu t sẽ đ t l i ích t 10-15 dB cho 2-3 anten, t c là 5ậ ạ ợ ừ ứ

dB cho m i antenỗ

1.2 Kỹ thu t phân t p thu k t h p theo ng ậ ậ ế ợ ưỡ ng (Threshold

Combining – TC)

Nguyên lý c a kỹ thu t này là quét tu n t t ng nhánh và xu t ra tínủ ậ ầ ự ừ ấ

hi u trên nhánh đ u tiên có SNR l n h n m t m c ngệ ầ ớ ơ ộ ứ ưỡng Y cho trước

Trang 10

Kỹ thu t này ít đậ ược áp d ng trong th c t do đ chính xác không cao,ụ ự ế ộ

nó không l a ch n đự ọ ược nhánh có SNR cao nh t nh SCấ ư

Vì kỹ thu t này cũng ch c n m t nhánh đậ ỉ ầ ộ ược đ a vào x lý nên cũngư ửkhông c n đ n s đ ng pha trong tín hi u, nó ph thu c vào các m c ngầ ế ự ồ ệ ụ ộ ứ ưỡng

đ t ra trong b so sánh nên phặ ộ ương pháp có đ l i phân t p th p.ộ ợ ậ ấ

1.3 Kỹ thu t phân t p thu k t h p theo t s t i đa (Maximal Ratio ậ ậ ế ợ ỉ ố ố Combining – MRC)

Trong kỹ thu t phân t p thu k t h p theo t s t i đa, đ u ra là t ngậ ậ ế ợ ỉ ố ố ầ ổ

Vì các đường truy n t anten phát đ n anten thu đ c l p v i nhau vàề ừ ế ộ ậ ớ

đ l i độ ợ ường truy n t anten phát đ n anten i là hề ừ ế i = i

hi là đáp ng xung kênh truy n th iứ ề ứ

SNR = = (8)

Trang 11

+, Quay pha tín hi u thu đệ ượ ạc t i các anten khác nhau đ bù pha c a kênhể ủ

tương ng và đ m b o r ng các tín hi u đ ng pha khi c ng v i nhau ứ ả ả ằ ệ ồ ộ ớ

+, Cân b ng tín hi u t l v i đ l i đáp ng kênh, áp d ng tr ng s cao h nằ ệ ỷ ệ ớ ộ ợ ứ ụ ọ ố ơtín hi u thu m nh h n.ệ ạ ơ

Nh n xét : ậ

+, M t cách tr c giác ta th y u đi m n i tr i c a MRC ch t ng SNR đ tộ ự ấ ư ể ổ ộ ủ ở ỗ ổ ạ

được b ng cách c ng các SNR c a các nhánh v i các tr ng s tằ ộ ủ ớ ọ ố ương ng Doứ

đó SNR c a tín hi u thu đủ ệ ược sẽ tăng tuy n tính theo s nhánh phân t p i M cế ố ậ ặ

dù MRC cho phép đ t đạ ược SNR c c đ i và nói chung ho t đ ng t t, nh ngự ạ ạ ộ ố ưtrong nhi u trề ường h p nó không t i u vì nó b qua công su t nhi u mà cácợ ố ư ỏ ấ ễthông s th ng kê c a nhi u trong nhi u trố ố ủ ễ ề ường h p có th khác nhau gi aợ ể ữcác nhánh

+, MRC là m t chi n lộ ế ược k t h p anten thích h p khi tín hi u thu ch y u bế ợ ợ ệ ủ ế ị

nh h ng v i t p âm Tuy nhiên, trong nhi u tr ng h p, tín hi u thu b nh

hưởng chính c a nhi u t nhi u anten phát trong h th ng h n là t p âm.ủ ễ ừ ề ệ ố ơ ạTrong hoàn c nh s lả ố ượng tín hi u nhi u khá l n x p x cệ ễ ớ ấ ỉ ường đ tín hi u.ộ ệ

Trang 12

+, MRC v n là m t l a ch n t i u lúc này, nhi u t ng sẽ xu t hi n tẫ ộ ự ọ ố ư ễ ổ ấ ệ ương đ iố

gi ng t p âm, không có hố ạ ướng đ n c th Tuy nhiên, trong nh ng hoàn c nhế ụ ể ữ ả

ch có m t ngu n nhi u tr i hi u năng sẽ đỉ ộ ồ ễ ộ ệ ượ ảc c i thi n n u thay vì l a ch nệ ế ự ọ

tr ng s anten đ t i đa hóa t s tín hi u trên nhi u sau khi k t h p, thì cácọ ố ể ố ỉ ố ệ ễ ế ợ

tr ng s sẽ đọ ố ượ ực l a ch n đ tri t nhi u.ọ ể ệ ễ

1.4 Kỹ thu t phân t p thu k t h p cùng đ l i (Equal-gain ậ ậ ế ợ ộ ợ Combining – EGC)

Trong kỹ thu t phân t p thu MRC thì yêu c u ph i bi t s bi n đ i c aậ ậ ầ ả ế ự ế ổ ủSNR trên t ng nhánh theo th i gian Tuy nhiên thông s này r t khó đo đừ ờ ố ấ ược

Vì v y đ đ n gi n hóa kỹ thu t MRC ngậ ể ơ ả ậ ười ta dùng kỹ thu t phân t p thuậ ậEGC(Equal Gain Combiner) V b n ch t kỹ thu t EGC cũng gi ng v i MRC,ề ả ấ ậ ố ớ

đ u s d ng t t c các tín hi u thu đề ử ụ ấ ả ệ ượ ạc t i các nhánh đ đ a vào x lý, tuyể ư ửnhiên tr ng s trong phọ ố ương pháp MRC được thay th b ng tr ng s , , choế ằ ọ ố

t t c các nhánh trong phấ ả ương pháp EGC

Trong trường h p này ta đợ ược SNR sau k t h p nh sau : ế ợ ư

Trang 13

2.1 S đ Alamouti hai anten phát v i m t anten thu ơ ồ ớ ộ

S đ Alamouti làm vi c cho t t c các ki u chum ký t x1,x2 khácơ ồ ệ ấ ả ể ựnhau Tuy nhiên đ đ n gi n, đây ch xét BPSK v i truy n 2 bit trong th iể ơ ả ở ỉ ớ ề ờgian hai ký tự

Hình 2.4 S đ Alamouti hai anten phát v i m t anten thu ơ ồ ớ ộ

Trang 14

Kỹ thu t Alamouti th c hi n v i ba bậ ự ệ ớ ước sau:

Gi thi t fading không đ i trong th i gian hai ký t phát, có th vi t : ả ế ổ ờ ự ể ế

Y=Hx+ (10)Trong đó vector phía thu : y = [y1 y2*]T

Đ l i kênh truy n H = ộ ợ ề

V i hớ 1(k) = h1(k+1) = h1 = β1.ej 1θ và

h2(k) = h2(k+1) = h2 = β2.ej 2 θ (11)Tín hi u phát và nhi u Gauss:ệ ễ

x = [x1 x2]T và = [η η1 η2*]T (12)2.1.2 B k t h p (combiner)ộ ế ợ

Gi thi t r ng tr ng thái kênh truy n là hoàn h o B k t h p sẽ th cả ế ằ ạ ề ả ộ ế ợ ự

hi n nhân vector thu y v i ma tr n chuy n v Hermitian Hệ ớ ậ ể ị H đ có:ể

= HHy + HHη = + HHη

= + HHη = x + HHη (13) Khai tri n ta để ược x1 và x2 nh sau: ư

Trang 15

= (β12 + β22).x1 + η1 + h2 (14) = (β12 + β22).x2 - η2* + 1 (15)2.1.3 Quy t c quy t đ nh kh năng c c đ i (ML)ắ ế ị ả ự ạ

T hai tín hi u đ u ra b k t h p, nh ng tín hi u k t h p này sau đóừ ệ ầ ộ ế ợ ữ ệ ế ợ

được g i đ n b quy t đ nh kh năng c c đ i (ML) và sẽ ch n x1 và x2 saoử ế ộ ế ị ả ự ạ ọcho:

d(,x1) d(,xk)d(,x2) d(,xk)Tính SNR t ng h p (n u coi công su t tín hi u phát chia đ u cho hai anten)ổ ợ ế ấ ệ ề

= = = (16)

Eb là năng lượng c a tín hi u phát, ủ ệ = No/2 v i Nớ o là công su t t p âm đ n biênấ ạ ơ

2.2 S đ h th ng Alamouti hai anten phát và hai anten thu ơ ồ ệ ố

SNR trong trường h p này đợ ược tính nh sau : ư

= = (17)

Ta th y r ng các tín hi u k t h p t hai anten nh n đấ ằ ệ ế ợ ừ ậ ược là phép c ngộ

đ n gi n c a t ng anten thu, nghĩa là s đ k t h p này gi ng h t v i m tơ ả ủ ừ ơ ồ ế ợ ố ệ ớ ộanten thu duy nh t Vì v y ta có th m r ng h th ng ra hai anten phát và Mấ ậ ể ở ộ ệ ốanten thu d dàng đ c i thi n ch t lễ ể ả ệ ấ ượng h th ng mà không c n có nh ngệ ố ầ ữtính toán ph c t p.ứ ạ

Trang 16

Hình 2.5 S đ Alamouti hai anten phát v i hai anten thu ơ ồ ớ

CH ƯƠ NG III : Mô ph ng các ph ỏ ươ ng pháp phân t p anten ậ

Các phương pháp phân t p anten đậ ược mô ph ng và làm vi c trênỏ ệMatlab.Vi c mô ph ng các kỹ thu t phân t p ta tính các ch s BER c a đi uệ ỏ ậ ậ ỉ ố ủ ề

ch BPSK trên kênh truy n Rayleigh là kênh truy n có truy n đi v i ch tế ề ề ề ớ ấ

lượng t i nh t Do đó khi tính toán và thi t k vô tuy n (tính toán m c đ phồ ấ ế ế ế ứ ộ ủsóng) người ta thường tính v i trớ ường h p x u nh t là kênh Rayleigh.ợ ấ ấ

1 Mô ph ng các kỹ thu t phân t p thu ỏ ậ ậ

S d ng đi u ch t BPSKử ụ ề ế

Eb/N0 = 0:1:35 [dB]

Kênh truy n Rayleighề

Trang 17

S l n mô ph ng: M = 100ố ầ ỏ

Mô ph ng 1: S d ng 3 kỹ thu t phân t p MRC, EGC, SC(hình 3.1)ỏ ử ụ ậ ậ

Mô ph ng 2: S d ng kỹ thuât phân t p MRC v i s anten bên thu t 1 ỏ ử ụ ậ ớ ố ừ

đ n 4(hình 3.2)ế

Hình 3.1 BER c a đi u ch BPSK s d ng kỹ thu t phân t p thu trên kênh ủ ề ế ử ụ ậ ậ

Rayleigh

Nh n xétậ : K t qu mô ph ng đã ch ng t r ng s d ng phế ả ỏ ứ ỏ ằ ử ụ ương pháp phân

t p cho k t qu c i thi n BER t t h n nhi u so v i vi c không s d ng, phùậ ế ả ả ệ ố ơ ề ớ ệ ử ụ

h p v i c phân tích lý thuy t cũng nh các nghiên c u khác Trong đóợ ớ ả ế ư ứ

phương pháp MRC đem l i hi u qu t t nhât, tuy nhiên, đ ph c t p trong thiạ ể ả ố ộ ứ ạcông phương pháp MRC cao h n nhi u so v i SC hay EGC Đi u này đòi h iơ ề ớ ề ỏ

ph i có nh ng đánh giá chuyên sâu v hi u qu kinh t khi l a ch n phả ữ ề ệ ả ế ự ọ ươngpháp k t h p đ tri n khai th c t ế ợ ể ể ự ế

Ngày đăng: 21/05/2018, 11:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w