Kiến thức: - Kiểm tra kiến thức học sinh nắm được về este, lipit, cacbohiđrat cấu tạo, cấu trúc, tính chất, điều chế - Hiểu mối liên hệ giữa các hợp chất trên.. Kĩ năng: - Viết phương tr
Trang 1PHÊ DUYỆT
Ngày 02 tháng 10 năm 2017
HIỆU PHÓ PTCM
Hoàng Quang Phú
Ngày dạy /10/2017 /10/2017
Tuần: 06
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức học sinh nắm được về este, lipit, cacbohiđrat (cấu tạo, cấu trúc, tính chất, điều chế)
- Hiểu mối liên hệ giữa các hợp chất trên
2 Kĩ năng:
- Viết phương trình hóa học, tính hiệu suất phản ứng, khối lượng các chất trong hỗn hợp
- Nhận biết, xác định CTPT, CTCT , biết được sơ đồ điều chế
- Hiểu được các dữ kiện, giải toán về các hợp chất este, lipit, cacbohiđrat
- Rèn luyện kĩ năng giải nhanh bài tập trắc nghiệm, kĩ năng tính toán, trả lời câu hỏi LT
3 Thái độ
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học
II HÌNH THỨC RA ĐỀ KIỂM TRA:
Kiểm tra theo hình thức: 50% trắc nghiệm + 50% tự luận
Trang 2III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1 Chuyên đề 1: Este-lipit
2 Chuyên đề 2: Cacbohiđrat
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
mức cao hơn
N
1 Este –lipit
1 Cấu tạo
2 Danh pháp
3 Sơ đồ phản ứng
4 Tính chất vật lí
1.Đồng phân của este, chất béo
2 Phản ứng thủy phân
3 Phân biệt chất
4 Phản ứng điều chế
5 Tính chất hoá học chung
6 Tính chất riêng của HCOOR
7 So sánh nhiệt độ sôi của các este , ancol, axit cacboxylic…
1 Bài tập về phản ứng thủy phân, este hóa
2 Xác định CTPT,CTCT
3 Tính hiệu suất phản ứng este hóa
1 Thủy phân chất béo
2 Tổng hợp kiến thức axit, este
60 %
2
Cacbohidrat
1.Cấu tạo mạch hở của G – F
2 Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên của
cacbohiđrat
3 Phản ứng màu của tinh bột
4 Phản ứng chung của G –
F, S – M, TB – X
1 Phản ứng chứng minh đặc điểm cấu tạo của G
2 Tính khử của G – F – M
3 Sự thủy phân của S – M – TB - X
4 Phân biệt chất
5 Tổng hợp tính chất
hh của Cacbonhidrat
6 Sơ đồ phản ứng hóa học
1 BT phản ứng tráng Ag của G– F
2 BT về: phản ứng thủy phân, lên men có liên quan đến hiệu suất phản ứng
5 Tính khối lượng xelulozơ trinitrat , xelulozơ trong phản ứng xelulozơ với HNO3
1 Tính khổi lượng sản phẩm với nhiều giai đoạn phản ứng có hiệu suất
2 Tổng hợp kiến thức
Số điểm 1,33
điểm
0,67 điểm
1,0 điểm 0,33
điểm
2,0 điểm
0,67 điểm
6,0đ 60%
Tổng điểm 3,0 điểm –
30%
3,33 điểm – 33,3% 2,67 – 26,7%
điểm
1,0 điểm – 10%
10,0 điểm – 100%
Trang 3IV ĐỀ KIỂM TRA
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5,0 điểm) Hãy khoanh vào đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1: Thủy phân este A trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng gương.
Công thức cấu tạo của A là:
C HCOOC(CH3)=CH2 D HCOOCH=CH-CH3
Câu 2: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B phản ứng với dung dịch NaCl.
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 3: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần
A CH3COO C2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH
C CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COO C2H5
D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COO C2H5
Câu 4: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ
Câu 5: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì ?
A C2H5COOH,CH2=CH-OH B C2H5COOH, HCHO
C C2H5COOH, CH3CHO D C2H5COOH, CH3CH2OH
Câu 6: Lên men glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:
Câu 7: Loại saccarit không có tính khử là
A Glucozơ B Fructozơ C Mantozơ D Saccarozơ Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este X thu được 3 mol khí CO2 Mặt khác khi xà phòng hóa 0,1 mol este trên thu được 8,2 gam muối chứa Na CTCT của X là:
A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 9: Cho 200ml dd glucozơ pứ hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 thấy có 10,8g Ag tách ra Tính nồng độ mol/lít của dd glucozo đã dùng
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
B Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau
C Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH
D Glucozơ tác dụng được với nước brom
Câu 11: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung
dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là
A 0,090 mol B 0,095 mol C 0,06 mol D 0,12 mol Câu 12: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Câu 13: Từ 1(kg) gạo nếp ( có 80% tinh bột) khi lên men và chưng cất sẽ thu được V(l) ancol etylic( rượu nếp)
có nồng độ 450 Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,807 g/ml Giá trị của V là:
Trang 4A 1,0 B 2,4 C 4,6 D 2,0
Câu 14: Hỗn hợp gồm ancol đơn chức và axit đơn chức bị este hóa hoàn toàn thu đựơc một este Đốt cháy hoàn
toàn 0,11g este này thì thu được 0,22 gam CO2 và 0,09g H2O Vậy công thức phân tử của ancol và axit là công thức nào cho dưới đây?
A CH4O và C2H4O2 B C2H6O và C2H4O2 C C2H6O và CH2O2 D C2H6O và C3H6O2
Câu 15: Thể tích dd HNO3 67,5% (d= 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là
B PHẦN TỰ LUẬN: ( 5,0 điểm)
Câu 1: Viết đồng phân của este ứng với công thức phân tử C3H6O2
Câu 2: Gọi tên các đồng phân este trên theo danh pháp gốc – chức
Câu 3: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau:
Glucozơ, fructozơ và saccarozơ
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn 51,3 gam saccarozơ, dung dịch thu được cho tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 đun nóng thu được m gam Ag Tính m
Câu 5: Lên men 0,5 tấn tinh bột chứa 10% tạp chất trơ thành ancol etylic với hiệu suất của từng giai đoạn là 85%.
Tính khối lượng ancol thu được
(C=12, H=1, O=16, N=14)
V ĐÁP ÁN
A TRẮC NGHIỆM: 5 điểm
B TỰ LUẬN:
Câu 1: 1,0 điểm
Câu 2: 1,0 điểm
Câu 3: 1,0 điểm
- Dùng dd brom nhận biết được glucozơ: làm mất màu dung dịch brom
Còn lại là saccarozơ
Câu 4: 1,0 điểm
C12H22O11 + H2O → C6 H12O6 + C6H12O6
0,3mol 0,6mol
mAg = 0,6 108 = 64,8 (g)
Câu 5: 1,0 điểm
(C6H10O5)n + nH2O n C6H12O6
C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2
Trang 5( viết đúng pt 0,25 đ/1pt) Tính đúng mglucozo : 0,5 điểm