1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nang luong 2018 mk

57 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 295,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mật độ năng lượng trong trường tĩnh điện... Mật độ năng lượng trong trường tĩnh điện... Tích phân đường 2• Công để dịch chuyển điện tích trong điện trường đều chỉ phụ thuộc Q, E & véctơ

Trang 1

Lý thuyết trường điện từ

Năng lượng & điện thế

Nguy ễ n Công Ph ươ ng

Trang 2

Nội dung

I Giới thiệu

II Giải tích véctơ

III Luật Coulomb & cường độ điện trường

IV Dịch chuyển điện, luật Gauss & đive

V Năng lượng & điện thế

VI Dòng điện & vật dẫn

VII Điện môi & điện dung

VIII Các phương trình Poisson & Laplace

Trang 3

Năng lượng & điện thế

1 Dịch chuyển điện tích điểm trong điện trường

2 Tích phân đường

3 Hiệu điện thế & điện thế

4 Trường thế của điện tích điểm

5 Trường thế của một hệ điện tích

6 Gradient thế

7 Lưỡng cực

8 Mật độ năng lượng trong trường tĩnh điện

Trang 4

Dịch chuyển điện tích điểm trong điện trường (1)

• Dịch chuyển điện tích Q trên một đoạn dL trong điện

trường E, lực do điện trường tác động lên điện tích:

F E = QE

• Thành phần lực theo hướng của dL:

F EL = F.a L = QE.a L

• a L là véctơ đơn vị theo hướng của dL

• Vậy lực cần tác dụng để dịch chuyển điện tích:

F td = –QE.a L

• Công cần thực hiện để dịch chuyển Q trong điện trường:

dW = –QE.a L dL = –QE.dL

Trang 5

Dịch chuyển điện tích điểm trong điện trường (2)

• Công cần thực hiện để dịch chuyển Q trong điện trường:

Trang 6

Dịch chuyển điện tích điểm trong điện trường (3)

Cho E = (8xyzax + 4x2zay – 4x2yaz)/z2 V/m Tính vi phân công cần thực hiện để

dịch chuyển một điện tích 5 nC trên một quãng đường 3 μm, bắt đầu từ P(2, –2, 3)

Trang 7

Năng lượng & điện thế

1 Dịch chuyển điện tích điểm trong điện trường

2 Tích phân đường

3 Hiệu điện thế & điện thế

4 Trường thế của điện tích điểm

5 Trường thế của một hệ điện tích

6 Gradient thế

7 Lưỡng cực

8 Mật độ năng lượng trong trường tĩnh điện

Trang 9

Tích phân đường (2)

• Công để dịch chuyển điện tích (trong điện trường đều) chỉ phụ

thuộc Q, E & véctơ L AB

• (sẽ thấy rằng) Điện trường (tĩnh) không đều cũng cho kết quả

Trang 10

Tích phân đường (3)

A B

Trang 13

Tính công cần thực hiện khi di chuyển một điện tích Q

3600 quanh trục z trên một đường tròn nằm trên mặt phẳng

vuông góc với trục z, trục z đi qua tâm của đường tròn.

Ví dụ 2

02

Trang 14

a

ρ πε

= −

a

b

dL

Trang 15

Năng lượng & điện thế

1 Dịch chuyển điện tích điểm trong điện trường

2 Tích phân đường

3 Hiệu điện thế & điện thế

4 Trường thế của điện tích điểm

5 Trường thế của một hệ điện tích

6 Gradient thế

7 Lưỡng cực

8 Mật độ năng lượng trong trường tĩnh điện

Trang 16

Hiệu điện thế (1)

• Hiệu điện thế V: công cần thực hiện để dịch chuyển một

điện tích dương 1 C từ điểm này tới điểm khác trong điện

A AB

B

V = − ∫ E L d

Trang 17

ln 2

L ab

b V

a

ρ πε

0

ln 2

= −

→ công cần thực hiện khi di chuyển một điện tích Q từ b đến a:

Trang 18

Điện thế

• Hiệu điện thế giữa điểm A & điểm B

• Nếu không có điểm B?

• → Điện thế (điện thế tuyệt đối) tại điểm A

• → Vẫn cần 1 điểm tham chiếu:

Trang 19

Năng lượng & điện thế

1 Dịch chuyển điện tích điểm trong điện trường

2 Tích phân đường

3 Hiệu điện thế & điện thế

4 Trường thế của điện tích điểm

5 Trường thế của một hệ điện tích

6 Gradient thế

7 Lưỡng cực

8 Mật độ năng lượng trong trường tĩnh điện

Trang 20

Trường thế của điện tích điểm (1)

4

A

B

r AB

Trang 21

Trường thế của điện tích điểm (2)

• Điện thế của một điểm cách điện tích Q một khoảng r

• Điện thế của một điểm ở xa vô cùng được dùng làm điểm tham chiếu

• Ý nghĩa vật lý: cần phải tốn một công là Q/4πε 0 r (J) để dịch

chuyển một điện tích 1 C từ vô cùng về một điểm cách Q

r

πε

=

10

Q

C r

πε =

Trang 22

Trường thế của điện tích điểm (3)

• Trường điện thế của một điện tích điểm

• Đó là một trường vô hướng, & không có véctơ đơn vị

• Mặt đẳng thế: tập hợp của tất cả các điểm có cùng điện

thế

• Khi dịch chuyển một điện tích trên một mặt đẳng thế,

không cần phải tiêu tốn công

• Mặt đẳng thế của một điện tích điểm là một mặt cầu có tâm nằm ở điện tích điểm đó

0

4

Q V

r

πε

=

Trang 23

Năng lượng & điện thế

1 Dịch chuyển điện tích điểm trong điện trường

2 Tích phân đường

3 Hiệu điện thế & điện thế

4 Trường thế của điện tích điểm

5 Trường thế của một hệ điện tích

6 Gradient thế

7 Lưỡng cực

8 Mật độ năng lượng trong trường tĩnh điện

Trang 24

Trường thế của một hệ điện tích (1)

Trang 25

Trường thế của một hệ điện tích (2)

4

v V

4

S S

Trang 26

Trường thế của một hệ điện tích (3)

Tính điện thế trên trục z.

Ví dụ

0

( ) ( )

=

+

x

y z

Trang 27

Trường thế của một hệ điện tích (4)

Nếu điểm tham chiếu ở vô cùng thì:

• Điện thế do một điện tích điểm gây ra là công cần thực hiện để đưa 1

đơn vị điện tích dương từ vô cùng về điểm mà chúng ta xét, công này

không phụ thuộc vào (dạng của) quãng đường giữa hai điểm đó

• Trường thế của một hệ điện tích gây ra là tổng của các trường thế do từng điện tích trong hệ gây ra

• Biểu thức điện thế:

• Hiệu điện thế:

• Đối với điện trường tĩnh:

A A

Trang 28

Năng lượng & điện thế

1 Dịch chuyển điện tích điểm trong điện trường

2 Tích phân đường

3 Hiệu điện thế & điện thế

4 Trường thế của điện tích điểm

5 Trường thế của một hệ điện tích

6 Gradient thế

7 Lưỡng cực

8 Mật độ năng lượng trong trường tĩnh điện

Trang 29

Gradient thế (1)

• Đã có 2 phương pháp để tính điện thế: bằng cường độ

điện trường & bằng phân bố điện tích

• Nhưng thường thì không biết cả E lẫn ρ

• → Bài toán: tính cường độ điện trường từ điện thế

• Phương pháp: gradient thế

Trang 30

Gradient thế (2)

V = − ∫ E L d V

Trang 31

Gradient thế (3)

• Độ lớn của cường độ điện trường

bằng giá trị cực đại của tốc độ biến

thiên của điện thế theo khoảng cách

• Giá trị cực đại này đạt được nếu

hướng của vi phân khoảng cách

ngược với hướng của E, nói cách

khác hướng của E ngược với

hướng mà điện thế tăng nhanh nhất

max

dV E

dL

=

V = +90

+80 +70 +60 +50 +40

+30 +20 +10

Trang 32

+30 +20 +10

Trang 33

x V E

y V E

Trang 38

Cho trường thế V = 2x 2 y – 5z (V) & điểm P(–4, 3, 6) Tính các thông

số tại P: điện thế V P , cường độ điện trường E P , hướng của E P , dịch

chuyển điện D P , & mật độ điện tích khối ρ v

Trang 39

Cho trường thế V = 2x 2 y – 5z (V) & điểm P(–4, 3, 6) Tính các thông

số tại P: điện thế V P , cường độ điện trường E P , hướng của E P , dịch

chuyển điện D P , & mật độ điện tích khối ρ v

Trang 40

Năng lượng & điện thế

1 Dịch chuyển điện tích điểm trong điện trường

2 Tích phân đường

3 Hiệu điện thế & điện thế

4 Trường thế của điện tích điểm

5 Trường thế của một hệ điện tích

6 Gradient thế

7 Lưỡng cực

8 Mật độ năng lượng trong trường tĩnh điện

Trang 41

Lưỡng cực (1)

• Đóng vai trò quan trọng

trong việc khảo sát chất

điện môi trong điện trường

• Lưỡng cực (lưỡng cực

điện): 2 điện tích điểm có

độ lớn bằng nhau & ngược

dấu, khoảng cách giữa

–Q

P

R 1 r

R 2 d

θ

Trang 42

P

R 1 r

R 2 d

θ

y

z +Q

cos 4

Qd V

r

θ πε

=

E = −∇ V

3 0

(2 cos sin ) 4

Trang 43

Lưỡng cực (3)

z

0,4

0,6 0,8 1

2 0

cos 4

Qd V

r

θ πε

=

3 0

Trang 44

cos 4

Qd V

r

θ πε

=

20

–Q

P

R 1 r

R 2 d

θ

r

a

Trang 45

Năng lượng & điện thế

1 Dịch chuyển điện tích điểm trong điện trường

2 Tích phân đường

3 Hiệu điện thế & điện thế

4 Trường thế của điện tích điểm

5 Trường thế của một hệ điện tích

6 Gradient thế

7 Lưỡng cực

8 Mật độ năng lượng trong trường tĩnh điện

Trang 46

Mật độ năng lượng (1)

• Khi dịch chuyển một điện tích dương (1) ở vô cùng vào một điện trường của một điện tích dương khác (2), ta

phải thực hiện một công

• Nếu điện tích 1 được giữ nguyên trong điện trường, nó

Trang 47

Mật độ năng lượng (2)

• (Công dịch chuyển Q 2 ) = Q 2 V 2, 1

• V 2, 1 : điện thế tại vị trí của Q 2 do Q 1 gây ra

• Nếu thêm Q 3 vào hệ thì

Trang 49

Mật độ năng lượng (4)

1 2

Trang 50

Mật độ năng lượng (5)

• Tổng thế năng của một hệ điện tích

• Ngoài phương trình đối với điện tích khối, còn có thể xây dựng phương trình đối với điện tích điểm, điện tích

đường, điện tích mặt

1 2

V

W = ∫ ρ Vdv

Trang 51

W = ∫ ρ Vdv

Trang 54

0

1 2

1 2

0 2 2

0

1 2

Trang 55

Mật độ năng lượng (10) ρ = a ρ = b

0

a

S a

=

Cách 2:

a a

Trang 56

Mật độ năng lượng (11) ρ = a ρ = b

1 2

S v

v

dv a

ρ ρ

Trang 57

=

Ngày đăng: 17/05/2018, 16:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w