Sau khi xong việc hay sau khi giao ca xong, không được ở lại trong khách sạn quá 30phút. Nhân viên phải ở nơi làm việc, không được đi lang thang hay đến các phòng khác nếu không được
Trang 1Giới thiệu khóa học:
I Mục tiêu khóa học :Trang bị cho học viên những kỹ năng phục vụ Nhà
Hàng theo tiêu chuẩn Quốc Tế.
1)Lý thuyết – Nhà Hàng
- Nhà hàng – Khách sạn trong du lịch – Hotels and Restaurant in tourism industry
- Tổ chức nhân sự nhà hàng – International restaurant organizatinon chart
- Chức năng nhiệm vụ của nhân viên phục vụ - The waiter’s duties & responsibility
- Tiêu chuẩn phục vụ - Service standart
- Tiêu chuẩn vệ sinh cá nhân – Personal grooming
- Nội qui làm việc – House rules and regulation
- Phân loại thực đơn và phương pháp chế biến – Types of menu & methods of cooking
- Tiếng Anh chuyên ngành – English Restaurant
- Giải quyết phàn nàn của khách – Thảo luận theo nhóm
- Handling guest’s complaints – Group discussion
2) Thực hành (Xem video & hình ảnh)
- Nhận dạng dụng cụ, thiết bị - Identify the Restaurant serving equipment
- Đặt bàn (Breakfeast – Lunch – Dinner) – Table set-up - (Breakfeast – Lunch – Dinner)
- Phục vụ rượu – Wine service
- Phục vụ trà – Cà phê theo phong cách Âu Á – Tea & Coffee service
- Phục vụ (a la carte menu – set menu – buffet menu) – Service (a la carte menu – set menu – buffet menu)
- Phục vụ khách đoàn – Group/ Function meal service
- Phục vụ ăn uống tại phòng – F & B service in hotel guest room
- Xếp khăn – Napkins folding
- Ôn tập và thi học phần – Review & Examination
II)1) Lý thuyết – Đồ Uống
- Lý thuyết chung và đồ uống (Các loại đồ uống có cồn, không cồn)
- Tổ chức nhân sự Bar
- Chức năng nhiệm vụ của nhân viên pha chế
- Tiêu chuẩn phục vụ
- Nội qui làm việc – Tiêu chuẩn vệ sinh cá nhân
- Cách bảo quản đồ uống
- Kiến thức về rượu vang
- Tiếng Anh chuyên ngành
- Các loại cocktail – Nước hoa quả
+ Phân loại – Cách làm – Phục vụ - Tồn trữ các nhóm thức uống:
- Thức uống không cồn (Non alcoholic beverage)
- Thức uống nóng và lạnh (Hot and Cold beverage)
- Nhóm rượu vang, Champagne (Wine and Champagne)
- Nhóm rượu mạnh (Spirit), rượu mùi (liqueur), Bia (beer)
2) Thực hành (Xem video và hình ảnh)
- Nhận dạng và phân loại dụng cụ, thiết bị quầy Bar
- Nghệ thuật pha chế cocktail- Nghệ thuật trang trí
- Thực hành trên 10 loại cocktail
Trang 2- Thực hành phục vụ Trà, Cà phê, các thức uống …theo tiêu chuẩn Quốc Tế
- Báo cáo bán hàng (Beverage operration report)
- Kiểm kê định kỳ (Beverage Inventory)
- Tham quan thực tế tại các nhà hàng – Bar
- Ôn tập và thi học phần
Bộ phận ẩm thực là 1 phần không thể thiếu trong các khách sạn vì nó đem lại doanh thu không nhỏ trong tổng doanh thu của toàn khách sạn, và bên cạnh đó đây là nơi phục vụ các nhu cầu về ăn uống dành cho khách trong suốt quá trình khách lưu trú tại khách sạn
1 Các trang thiết bị trong nhà hàng
Các trang thiết bị trong nhà hàng được chia thành 5 nhóm như sau:
- Đồ gỗ (Furniture): Bàn, ghế, …
- Đồ vải (Linen wares): Khăn trải bàn, khăn ăn,…
- Đồ sứ (Chine wares): Bát đĩa, tách trà, gạt tàn,…
- Đồ kim loại (Silver wares): Dao, dĩa, thìa inox, khay bê đồ,…
- Đồ thủy tinh (Glass wares): Ly cốc high ball, ly uống bia, rượu vang, rượu mạnh
2 Tổ chức nhân sự nhà hàng (Có sơ đồ kèm theo)
- Nhân viên dọn đồ bẩn và chạy đồ
- Nhân viên pha chế
- Nhân viên thu ngân
- Nhân viên lễ tân nhà hàng
3 Chức năng và nhiệm vụ của nhân viên phụ bàn
Nhiệm vụ:
1 Chuẩn bị các thứ cần thiết cho bàn ăn và khu ăn uống hoàn toàn đầy đủ trước khi dịch
vụ ăn uống chính thức bắt đầu
2 Kết hợp với nhân viên phục vụ bàn để phục vụ món ăn theo đúng trật tự và thời gian
Là người liên lạc, vận chuyển giữa nhân viên phục vụ bàn và bộ phận bếp
3 Có trách nhiệm dọn bát đĩa bẩn khỏi bàn ăn đưa về nơi qui định để lau rửa
4 Phải giữ khi vực mình làm luôn sạch sẽ
5 Có trách nhiệm làm công việc phục vụ có hiệu quả và tham gia lịch trình hàng ngày đồng thời thực hiện các nhiệm vụ khác do Ban quản lý giao cho
Trang 34) Chức năng và nhiệm vụ của nhân viên phục vụ bàn
1.Chào và đón khách vào bàn ăn
2.Giới thiệu thực đơn cho khách, gợi ý các món ăn cho khách và trả lời các câu hỏi của khách về thực đơn
3 Phục vụ các món ăn theo đúng trật tự và thời điểm yêu cầu Tạo hiệu quả cao nhất bằng
sự phục vụ chu đáo
4 Có trách nhiệm tham gia để tạo hiệu quả của dịch vụ bằng cách làm thay nhiệm vụ của tiếp tân hay người phụ trách nhà ăn đã được giao Tham gia vào chương trình làm việc hàngngày và các công việc khác được giao
5 Phải đảm bảo ăn mặc sạch sẽ chỉnh tề, đeo biển hiệu đúng tiêu chuẩn qui định
6 Có trách nhiệm nhận đơn đặt của khách với thông tin chính xác như; ngày, giờ, số lượng khách, các món ăn, địa điểm theo yêu cầu rồi báo cho giám đốc nhà hàng ngay lập tức
7 Đặt bàn ăn theo đúng chỗ, có trách nhiệm kiểm tra việc bày biện cũng như trang trí bàn ăn
8 Lập phiếu yêu cầu đồ ăn, đồ uống cho khách (order), kết hợp với nhân viên phụ bàn để việc phục vụ đạt hiệu quả
9 TRợ giúp khách thực hiện những yêu cầu khác (mua vé bổ sung, ăn ngoài trời, hướng dẫn các khu khác….)
10 Có trách nhiệm làm tốt các nhiệm vụ khác do ban quản lý giao cho
6 Chức năng và nhiệm vụ của giám sát viên
Chức vụ: Giám sát
Bộ phận: Giám sát
Báo cáo cho: Giám đốc các bộ phận + Trợ lý giám đốc điều hành
Chức năng: Giám sát viên, quan hệ với khách hàng.
Nhiệm vụ + Trách nhiệm:
1 Giám sát chặt chẽ nhân viên trong khu vực được phân công về nghiệp vụ, thái độ, tácphong, kỷ luật, qui trình phục vụ
2 Đảm bảo tốt nhất chất lượng phục vụ tại khu vực, vệ sinh khu vực được phân công
3 Phân bổ hợp lý nhân lực trong khu vực
4 Chấm điểm thưởng cho các nhân viên
5 Kết hợp với giám đốc bộ phận, kịp thời sửa chữa, bổ sung, rút kinh nghiệm những saisót về phục vụ trong ngày
6 Hỗ trợ, tham gia cùng với nhân viên phục vụ khách
7 Làm tốt quan hệ với khách hàng, trực tiếp chào hỏi, đón tiếp, hướng dẫn, tiễn khách trong khu vực của mình
8 Tham gia, góp ý kiến với Ban giám đốc để cải thiện cho dịch vụ được tốt hơn
Trang 49 Chịu sự điều phối của giám đốc bộ phận, trợ lý điều hành làm tốt các nhiệm vụ khác
do Ban giám đốc giao cho
7) Chức năng và nhiệm vụ của giám sát Bar
Chức vụ: Nhân viên giám sát bar (Captain)
Nhiệm vụ và trách nhiệm:
1 Có trách nhiệm đảm bảo chắc chắn rằng sự phục vụ hàng ngày của bar ở khu vực ăn
uống thuộc nhà hàng là hữu hiệu, có trách nhiệm hướng dẫn tất cả các nhân viên và đảm bảo sự hợp tác giữa các bar
2 Có trách nhiệm đảm bảo rằng các công thức tiêu chuẩn cho các đồ uống có cồn hay
không có cồn đều được thực hiên nghiêm chỉnh
3 Có trách nhiệm giao công việc hàng ngày cho nhân viên dựa trên cơ sở đơn đặt hàng
và khối lượng kinh doanh
4 Có trách nhiệm kiểm tra và thông qua các yêu cầu đề nghị của các bar để dự trữ một
khối lượng đồ uống phù hợp, đảm bảo cho các hoạt động của bar được liên tục
5 Có trách nhiệm đào tạo nhân viên bán bar, điều hành cuộc họp nhân viên và thảo
luận về các vấn đề có liên quan đến việc phục vụ đồ uống của bar
6 Có trách nhiệm theo dõi kêu ca phàn nàn của khách và các vấn đề khúc mắc có liên
quan đến việc phục vụ đồ uống của bar
7 Có trách nhiệm đưa ra phương pháp quản lý sự hư hỏng và đổ vỡ đề ra hạn chế thấp
nhất mức chi phí
8 Có trách nhiệm tạo ra mối quan hệ làm việc có hiệu quả với các nhân viên bán hàng
ở bar để tạo ra năng suất lao động cao nhất
9 Có trách nhiệm đảm bảo rằng các nhân viên chấp hành đúng tiêu chuẩn ăn mặc
chỉnh tề
10 Có trách nhiệm đưa ra những công thức pha chế mới về đồ uống theo yêu cầu tiếp
thị để bar tăng được hàng bán ra
11 Có trách nhiệm làm cái nhiệm vụ khác do giám đốc ăn uống giao cho.
12.Sắp Xếp và lên lịch cho nhân viên hàng tuần đảm bảo sự hiệu quả cao nhất trong
công việc
13.Làm tốt công tác quan hệ khách hàng.
Chức vụ: Nhân viên pha chê
Trang 5Nhiệm vụ và trách nhiệm:
1 Có trách nhiệm theo dõi sự pha chế ở bar, đặc biệt là chuẩn bị đồ uống sẵn sàng để
phục vụ khách
2 Nhận đơn gọi đồ của khách và phục vụ khách.
3 Chuẩn bị sẵn sàng nơi bán và bàn ngồi uống.
4 Có trách nhiệm phát huy việc pha chế với các loại đồ uống để phục vụ khách
5 Phải nắm chắc chắn danh mục đồ uống
6 Có trách nhiệm kiểm tra xem bar có sạch sẽ, gọn gàng không
7 Có trách nhiệm ghi lại các đề nghị nhận xét của khách hàng vào sổ nhật ký
8 Có trách nhiệm kiểm tra hóa đơn và giao cho thu ngân.
9 Kiểm tra và chuẩn bị bar sẵn sàng
10.Pha trộn đồ uống chính xác theo tiêu chuẩn và qui đinh của khách sạn.
11.Có trách nhiệm làm đúng hóa đơn gọi của khách.
12.Có trách nhiệm kiểm tra hàng tồn kho có đủ phục vụ hay có bị hỏng hay vỡ không để
báo cáo cho nhân viên phụ trách bar
13.Luôn luôn giữ cho khu vực bar gọn gàng sạch sẽ, đảm bảo đồ dùng bán bar sạch sẽ,
chuẩn bị cốc chén sẹch sẽ để phục vụ khách
14.Kiểm kê bar, chuẩn bị báo cáo bàn giao ca sau
15.Phải mặc sạch sẽ chỉnh tề theo đúng tiêu chuẩn qui định.
16.Chịu trách nhiệm làm các nhiệm vụ do bộ phận quản lý giao cho.
9) Tiêu chuẩn vệ sinh cá nhân đối với nhân viên bàn
9.1) Vệ sinh cá nhân
- Sạch sẽ là điều quan trọng nhất đối với bất kỳ khách sạn nào, do vậy phải tắm rửa thường xuyên và giữ gìn vệ sinh cá nhân tốt
- Dùng chất chống đổ mồ hôi hoặc chất khử mùi
- Giữ vệ sinh răng miệng thường xuyên để tránh hôi miệng
- Đảm bảo tay luôn luôn sạch sẽ khi bạn đang làm việc
- Tóc phải gọn gàng, ngắn, không được để tóc dài
- Cạo râu thường xuyên (không được để ria mép dài)
- Nên dùng các mỹ phẩm khử mùi
- Không để lộ những hình xăm trên người
- Không được dùng nước hoa, chất dưỡng tóc và kem cạo râu đậm mùi
- Được phép đeo nhẫn cưới nhẫn đính hôn và đồng hồ đeo tay
Trang 6- Tránh dùng nước hoa nặng mùi.
- Chỉ cho phép đeo nhẫn cưới/đính hôn, 1 bộ bông tai đính hạt hay vòng xâu tai và đồng hồ xem giờ Không được đeo những trang sức khác ngoài qui định
- Đeo và giữ bảng tên cẩn thận
- Móng chân, móng tay phải được giữ sạch sẽ và không để quá dài Chỉ cho phép sơn móng tay màu nhạt hoặc màu sáng
9.3) Tác phong và giọng nói
Các công việc thành công phần lớn đều nhờ vào tác phong tốt đối với khách Bạn hãy
hạ thấp giọng xuống khi giao tiếp với khách Nhân viên phải có tính cách tốt đối với đồng nghiệp để tạo ra được 1 môi trường làm việc hòa đồng
Giọng nói phản ứng thái độ, giọng gắt gỏng sẽ nhận được những lời đáp cáu gắt Giọng nói buồn chán, lúng búng trong miệng tạo ra sự vô tình và thờ Giọng nói rõ ràng, vui
vẻ sẽ tạo ra được tín chuyên nghiệp của mình và tạo cho khách ấn tượng tốt
Khi nói chuyện với khách và đồng nghiệp, hãy cười và nhòn vào mắt họ Nhìn các đồng nghiệp và khách khi nói chuyện với họ, cười và lắng nghe họ Điều đó chứng tỏ sự quan tâm và chú ý của chúng ta, nhớ không được nhìn chằm chằm vào họ, điều này sẽ làm
họ khó chịu và bực bội
Luôn gây thiện cảm với mỗi vị khách bằng nụ cười và chào họ Gọi khách bằng tên mọi lúc nếu có thể được Luôn dùng giọng nói thân thiện, hòa nhã đối với khách và nhớ trả lời tất cả các câu hỏi của khách thật nhanh và hiệu quả Tìm hiểu nhưng nhu cầu của họ và giải quyết những vấn đề họ gặp phải Nếu chúng ta làm được như thế thì chúng ta sẽ thành công trong việc thu hút và gây ấn tượng tốt với khách
10) Nội qui làm việc
Để hoạt động của nhà hàng ngày càng hiệu quả hơn, chúng ta phải tuân thủ nội quy làm việc như sau:
10.1) Quy định chung:
Không nhai kẹo cao su khi làm việc
Không hút thuốc ở nơi làm việc vì lý do an toàn cho sức khỏe và đảm bảo vê sinh chokhách sạn Khách sạn có khu dành riêng cho những người hút thuốc
Không sử dụng điện thoại di động khi đang làm việc (ngoại trừ những trường hợp được Trưởng bộ phận cho phép) Không được sử dụng điện thoại trong khách sạn ngoài những máy điện thoại được đặt trong văn phòng Trong trường hợp khẩn cấp, tất cả các cuộc gói đến của bất cứ ai cũng đều được chuyển đến Trưởng bộ phận để ghi nhận
Bước nhanh, tự tin nhưng không chạy
Giữ trật tự trong giờ làm việc
Không được ăn uống ngoài phạm vi phòng dành cho nhân viên
Không được kết thân với cá nhân khách Nói chuyện xã giao và lịch sự với khách là cần thiết nhưng không được nói chuyện riêng với khách – Hãy nhỡ thân thiện chứ không thân mật
Không được hỏi hay gợi ý khách cho tiền hay quà Những gợi ý cho quà bằng lời nói hay hành động đều tuyệt đối nghiêm cấm Nếu có vị khách nào cho bạn tiền, dù là ít bạn nên vui vẻ nhận lấy
Trang 7 Sau khi xong việc hay sau khi giao ca xong, không được ở lại trong khách sạn quá 30phút.
Nhân viên phải ở nơi làm việc, không được đi lang thang hay đến các phòng khác nếu không được Trưởng bộ phận cho phép
Bạn phải biết tường tận mọi dịch vụ của khách sạn, nhà hàng, cũng như các địa điểm phục vụ để giới thiệu cho khách
Bạn bè hay người thân không được thăm nhân viên khi đang làm việc, trừ khi họ là những người khách của khách sạn, nhà hàng Không làm việc cá nhân trong giờ làm việc
Nhân viên không được sử dụng phòng vệ sinh dành cho khách mà phải sử dụng phòng vệ sinh của nhân viên
Nhân viên nên tôn trọng sự chỉ dẫn của ban Quản lý, không kể đến việc họ làm việc ởphòng ban nào
10.2) An ninh
Để đảm bảo an toàn cho khách cũng như toàn thể nhân viên trong Khách sạn, Nhà hàng
bộ phận an ninh có quyền kiểm tra tất cả nhân viên ra vào khách sạn cùng túi xách, hành lý khi được sự thông qua của Ban Giám đốc khách sạn
Đồ vật bị mất:
- Bất cứ đồ vật gì mà bạn tìm thấy là của khách hay của đồng nghiệp phải được giao nộp ngay cho bộ phận Buồng Bộ phận Buồng sẽ ký nhận và lưu kho Nếu sau 6 tháng không có người nhận, bạn có thể sở hữu đồ vật đó Thời gian 1 năm có thể thay đổi nếu như đồ bạn tìm thấy là đồ ăn hoặc chỉ có thời hạn sử dụng ngắn Trong trường hợp đó, bạn hãy hỏi ý kiến Trưởng bộ phận của mình
- Những đồ hộp đã được mở hoặc những vật có nguy cơ không an toàn hoặc rượu sử dụng trong khách sạn không được phép mang ra ngoài khách sạn Nếu là rượu
(không phải rượu của khách sạn) được khách tặng cho nhân viên như quà thưởng thìnhân viên cần xuất trình giáy cho phéo mang ra bộ phận An ninh sau khi dược
Trưởng bộ phận chấp nhận
10.2.1) Giao dịch tài chính
Nếu công việc của bạn có liên quan đến giao dịch về tiền mặt, thẻ tín dụng, tín phiếu, ngoại
tệ và tài khoản của khách, bạn phải tuân thủ theo đúng qui định Bạn sẽ được tập huấn để thực hiên đúng qui trình
Bạn sẽ chịu trách nhiệm nếu số liệu trong sổ sách không khớp với nhau Không làm việc riêng tại nơi làm việc Cấm đánh bạc, vay mượn tiền hoặc bán hàng cho đồng nghiệp
11.Phân loại thực đơn (Có thực đơn mẫu tham khảo)
Thực đơn có 2 loại
- Thực đơn đặt sẵn (Set menu)
- Thực đơn gọi món ( A la carte menu)
11.1 Thực đơn Set menu: Loại thực đơn này mang đến trong các bữa ăn với các món mà
đã định ở 1 mức giá Loại thực đơn này còn được sử dụng cho các bữa tiệc
11.2 Thực đơn A la carte menu: Loại thực đơn này mỗi món ăn đã được liệt kê và có mức
giá riwwng cho từng món
- Thực đơn theo bữa (Daily meal) với thực đơn các món Việt Nam
Món mặn: Kho, chiên
Món rau củ quả: Xào, Ăn sống, Salad
Món canh:Canh bầu bí, cua mùng tơi ăn với cà pháo
- Đối với thực đơn Âu:
Trang 8Món khai vị: Appetizer, starter
Món chính: Main Course, Vegetable
Món tráng miệng: Desert
- Thực đơn tiệc / Banquet Menu
Thông thường trong thực đơn Âu có 5 đến 6 món
Món khai vị nguội: Cold Appetizer
Món súp: Soups
Món khai vị nóng: Hot Appetizer
Món hải sản: Sea food
Món thịt, rau củ quả: Meat and vegetable
- Thực đơn theo món
Điểm tâm / ăn sáng (Breakfast) bao gồm các thực đơn sau:
+ Continental breakfast: Trái cây, nước trái cây, bánh mỳ, trà, cà phê
+ American breakfast: giống continental nhưng thêm trứng khuấy, ngũ cốc, sữa chua
12 Cách bày bàn (Có hình ảnh minh họa)
Việc bày bàn thường phù hợp với thực đơn đưa ra của nhà hàng và có 2 kiểu bày bàn như sau: A la carte cover và set menu cover Chúng ta còn có kiểu bày bàn cho các bữa tiệc
Buffet, nhưng với bất kỳ kiểu bày nào chúng ta cũng cần có 1 số nguyên tắc sau:
Tất cả các dụng cụ trước khi set up phải được lau chùi sạch sẽ
Đầu cán dao và đầu cán đũa phải được đặt cách mép bàn khoảng 2cm
Đĩa bánh mỳ luôn đặt bên trái
Tất cả các lưỡi dao phải hướng về phía trái
Ly cốc đặt đầu mũi dao ăn chính cách 2,5 cm
Khăn được trình bày ở giữa mỗi bộ dụng cụ bày bàn
12.1 Set up buffet ăn sáng điểm tâm
1 Thìa (Table spoon)
2 Dao ăn (Table knife)
3 Dĩa ăn (Table fork)
4 Tách uống trà, café (coffee cup)
13 Các hình thức phục vụ trong nhà hàng
Có 04 hình thức phục vụ: Plate service, Silver service, Gue’ridon service, Buffet service.
a Plate service
Có nghĩa là thức ăn được nhà bếp chia phần và bày sẵn ra từng đĩa riêng và đĩa thức ăn
được người phục vụ mang đến bàn khách dùng tay phải và đứng bên tay phải để phục vụ.
b Silver service
Thức ăn được nhà bếp bày sẵn vào đĩa thức ăn chung cho nhiều khẩu phần ăn người phục
vụ bưng đĩa thức ăn đến bàn khách và giới thiệu với chủ tiệc
Execuse me sir / madam !
Here is your main course (tên món)
May I service IT now ?
Tay trái luôn bưng đĩa có khăn lót ở phía dưới tránh nóng và trơn trượt tay phải sử dụng thìa
và dĩa gắp thức ăn cho từng khách đĩa Platter luôn cách mép đĩa ăn với khoảng cách 4 cm.Phục vụ Silver Service theo thứ tự ưu tiên phục vụ kiểu này yêu cầu người phục vụ phải có
kỹ năng và kinh nghiệm để khi phục vụ thức ăn được chia đều cho từng khách và các món được đặt hài hòa trên đĩa Khi Silver service cho khách xong chủ tiệc luôn là người được
phục vụ sau cùng (Enjoy your meal, Ladies and gentlement)
Trang 9c Gue’ridon Serrvice (French service)
Là hình thức phục vụ mà thức ăn được chế biến hoặc hoằn tất trên xe đẩy trước mặt khách hoặc tại bàn phục vụ trong nhà hàng
d Buffet Service
Là hình thức phục vụ mà tất cả các món ăn được bày sẵn trên bàn và khách phải tự đến bang buffet lấy thức ăn, thức ăn luôn được tiếp thêm khi hết không lúc nào hết
14 Cách sắp xếp chỗ ngồi trong bàn ăn cho khách
Điều vô cùng quan trọng khi sắp xếp chỗ ngồi cho khách ăn tiệc trong nhà hàng là luôn sếp chủ tiệc ngồi quay mặt hướng ra cửa và xếp khách quan trọng của chủ tiệc ngồi đối diện với
chủ tiệc và (ngồi bên trái) một điều chú ý là chủ tiệc chúng ta phục vụ sau cùng (phụ nữ phục vụ trước tiên nếu không có phụ nữ thì khách mời quan trọng của chủ tiệc phục vụ đầu tiên)
* Quy tắc phục vụ khách tại bàn/ Rules for service at the guest table
Russian service Bên phải kháchThe right of the guest Bên trái kháchThe left of the guest Bên phải kháchThe right of the guest
15 Các dấu hiệu báo để nhận biết được khi khách ăn xong
Dao dĩa đã được đặt nằm chéo nhau
Dao dĩa đã được đặt nằm cạnh nhau phần các chếch ra ngoài mép đĩa
Khách hút thuốc hoặc chống tay lên đan vào nhau nói chuyện
Còn nếu chúng ta còn nghi ngờ không biết khách đã ăn xong chưa thì tiến lại bàn hỏi khách
+ Excuse me, Sir / Madam ! + Have you finished ? + May I take IT away ?
* Cách thay gạt tàn:
Khi thay trong gạt tàn của khách có từ 2 mẩu đót thuốc trở lên thì ta phải thay gạt tàn Dùng khay sạch đặt 02 gạt tàn lên rồi tiến đến bàn khách dùng tay phải đặt gạt tàn sạch lên gạt tàn bẩn đồng thời nhấc cả hai gạt tàn ea tránh gây bụi do tàn thuốc bay ra,rồi đặt gạt tàn mớivào cho khách sử dụng
Các mẫu câu thực hành giao tiếp với nhân viên nhà hàng:
Trang 10Tast : HOW TO GREEST.
Nhiệm vụ: CHÀO KHÁCH NHƯ THẾ NÀO
What are the steps?
Các bước là gì?
Involvement Tham gia
Standards Tiêu chuẩn
1 Establish eye contact
1 Tạo mối liên hệ bằng mắt
Q When should you do that ?
Câu hỏi: Khi nào bạn nên làm việc đó?
Q Where should you be?
Câu hỏi: Bạn nên đứng ở vị trí nào?
- Ngay sau khi khách bước vào
- Tại cửa nhà hàng
2 Smile: Welcome the
guest(s) with a smile
When the guest has been seated
by the hostess, approacj the table
and welcome her/him with a smile
2 cười:Đón chào khách bằng một
nụ cười.khi nhân viên lễ tân đã
mời khách ngồi xuống ghế,tiến
đến phía bàn và tươi cười chào
đón khách
Q, How?
Câu hỏi:cười như thế nào?
-Natural-Pleased to see the guest-thật tự nhiên
-vui vẻ khi nhìn thấy khách
“Good evening ….Sir /Madam”
Chào quý ông/bà
Q.where should you say that?
Câu hỏi: bạn nên chào ở đâu?
Q How should it be done?
Câu hỏi: Bạn nên chào với khách thái độ thế nào?
Q.what is making thegreeting even more personal?
Câu hỏi:điều gì sẽ làm cho việc chào hỏi ấn tượng hơn?
Ask questions?
Trainee does so far!
Hỏi những câu này
Từ trước tới nay đã bao giờ bạn đặt ra cho mình những câu hỏi này chưa?
-When guest is about 1ẵ metres away from you
-Khi khách đứng cạnh bạn khoảng 1,5met
-In a clear andloud voice-Clear pronunciation-Friendly
-If know,use guest’s name-If know guest’s name
Task: HOW TO GREET GUEST
Nhiệm vụ: CHÀO KHÁCH NHƯ THẾ NÀO
Trang 11What are the steps?
Các bước là gì? Involvement Tham gia Tiêu chuẩn Standards
4.Say “Wellcom to coffee shop/
Tan Da Restaurant May I hep
you?”
Nói :”Chào mừng quý khách đã
đến với cửa hàng cà phê/nhà
hàng Tản Đà Tôi có thể giúp gì
được cho Ông/Bà /Anh/Chị?”
Q How should you say that Câu hỏi: bạn nên nói câu này như thế nào?
- Meaningful
- Đầy ý nghĩa
- Clear and loud in tone
- Gióng nói to và rõ
5 Say, “ A Table for one?”
Nói : Tất cả quý khách ngồi một
bàn?
Q How should you say this Câu hỏi: bạn nên nói câu này như thế nào?
- Friendly
- Clear, interested
- Thân thiện
- Rõ ràng và thể hiện sự quan tâm
6.Listen to his/ her answer
Lắng nghe câu trả lời của ông/
bà ấy
Q Why ? Câu hỏi : Tại sao?
- Get the facts
- Nhận câu trả lời
7 Say “would you like to sit at
main dining hall on the other side
by the lakeview where you have
a view outside ?”
Nói : “ Qúy khách có muốn ngồi
bàn ăn chính bên cạnh hồ để
quý khách có nhìn phong cảnh
bên ngoài không ?”
Q Why should you ask this question?
Câu hỏi : tại sao bạn nên hỏi câu hỏi này?
Q How should you ask this question?
Câu hỏi : bạn nên hỏi câu hỏi này như thế nào?
- Fulfill guest’s preference in seating
- Sắp xêp chỗ ngồi cho khách Friendly
- Interested
- Pointing in the respective with your right hand stretched out into the respective area
- Thân thiện
- Bày tỏ sự quan tâmChỉ tay với thái độ tôn trọng bằng tay phải của bạn
8 Listen carefully to the guest’s
reply
Lắng nghe thật kỹ câu trả lời của
khách
Q Why ? Câu hỏi : Tại sao?
Ask questions ? Trainee does so far Hỏi những câu hỏi này
Từ trước tới nay đã bao giờ bạn đặt ra cho mình những câu hỏi này chưa?
- Get the facts
- Understand his / her wishes Nhận được câu trả lời
Hiểu được ý muốn của khách
GREETING THE CUSTOMER
Chào hỏi khách
Trang 12Q A
1 When should we greet our customer?
Khi nào chúng ta nên chào khách?
Everytime we encounter them
- Function room(phòng làm việc)
- Public Area,etc(khu vực công cộng)
3 What message do we send to customers when we
greet them first?
Chào khách trước tức là chúng ta gửi tới họ thông
WHENEVER WE SEE OUR GUEST,(WE USE SWEG+C)
Bất cứ khi nào gặp khách,: (chúng ta thực hiện SWEG+C)
C ALL THE CUSTOMER NAME - Chào khách bằng tên
SWEG+C has to be demonstrated by all Tan Da personnel.
Mọi nhân viên tản đà đều phải thực hiện SWEG+C
- Upon guest Arrival
Khi khách đến
- During their stay in our Resort
Trong thời gian khách ở
- Upon guest Departure
Khi khách trả phòng
“you never get the second chance if you miss the first impression”
“Nếu đánh mất ấn tượng đầu tiên,bạn sẽ không bao giờ nhận được cơ hội lần thứ hai”
Two dimentions of quality service.
Hai vấn đề của một dịch vụ chất lượng
1 Personal Service (Chất lượng dịch vụ thể hiện qua đội ngũ nhân viên)
Trang 13- Appearance (Diện mạo)
- Attitude, Body language and Tone of voice
Thái độ , ngôn ngữ cử chỉ và lời nói.
- Attentiveness (Sự chú ý, tận tâm)
- Anticipating Needs (Đoán trước các nhu cẩu thiết yêu của khách)
- Problem Solving (Giải quyết vấn đề)
2 Material Service (Chất lượng dịch vụ thể hiện ở cơ sở vật chất tòa nhà)
- Quality product (Reliability, Defect free, Conformance to requirements, Doing it right the fist time, etc.)
Các sản phẩm chất lượng (Đáng tin cậy, không sai sót, phù hợp yêu cầu, hoạt động tốt ngay từ lần đầu,…)
- Environment (Quality of furniture and furnishings, Corlor combonations, Lighting, Space available for guest, Signages, cleanliness, Easy to finding the way arounf, Car parking facilities, etc.
How we communicate with guest?
Giao tiếp với khách There are three ways to communicate
3 Cách giao tiếp với khách
1 What we say – The words we speak
Những gì chúng ta nói – Ngôn từ chúng ta sử dụng
2 How we say it – Our tone of voice
Cách nói – Giọng điệu
3 Body language – What we do without words
Ngôn ngữ cử chỉ - Những gì phi ngôn ngữ chúng ta thực hiện
How we takecare the Guest Chăm sóc khách hàng
- Each ò ú no matter what our job, makes an impression on our guest
Tạo ấn tượng tốt với khách trong bất kỳ công việc gì
- If we want them to come back and recommend us to their friend, we need to make them feel we care and show our concern about them
Nếu muốn khách quay trở lại và giới thiệu bạn bè về tòa nhà, chúng ta phải tọa co khách cảm giác được phục vụ và quan tâm
And
- They will receive Quality Service wherever stay in any room in our property
Bất cứ khi nào khách ở tòa nhà, tại bất kể phòng nào, ọ cũng sẽ nhận được 1 Dịch vụ chất lượng.
You….Providing a Service Everybody in the Resort plays an important role in ensuring that the service that we provide to our guest is the best imaginable.
Good service is not just a fancy exterior It is about peoplel’s feelings and
understanding how they think Good service means putting yourselfinthe guest’s shoes, showing that you care.
This is why You are very important.
It is up to and your co- emplyees to create the feeling, the atmosphere and give Tan Da Spa Resort its own personality.
Deating the right atmosphere starts by giving good service to your co-employees and managers This in turn will automatically help in our guest to provide the best service imaginable.
Trang 14Providing the best service imaginable ts the key to our success and the parson who holds the key is you.
What is service?
Thế nào là dịch vụ
S – miles for everyone. - Luôn mỉm cười với mọi người
E – xcellence in everything we do - Thực hiện công việc thật xuất sắc
R – eaching out to every guest - Chào đón khách
V – ieving every guest as special - Tất cả các khách đều đặc biệt
I – nviting guest yo return - Luôn chào đón khách trở lại với tòa nhà
C – reating a warm atmosphere - Tạo không gian sống ấm cúng
E – ye contact that shows we care - Nhìn khách mỗi khi nói chuyện hay gặp
mặt nhằm thể hiện sự quan tâm và tôn trọng.
- Guest allways spend more money to get the good service.
Khách hàng luôn sẵn sàng bỏ ra chị phí cao hơn để nhận được 1 dịch vụ tốt.
- Guest select the hotel or Resort according to how much They have to spend The guest have to Expect service the Value of what they spend.
Khách hàng lựa chọn 1 khách sạn hay 1 căn hộ tùy thuộc vào chi phí họ sẽ phải trả
Và họ mong muốn nhận được 1 dịch vụ thỏa đáng so với số tiền mà họ bỏ ra.
Anyhow from all the Hotel and Resort guest are expecting a “ GOOD SERVICE”
But the management of the Hotel or Resort Prefer to give a “QUALITY SERVICE” to our guests.
Khách luôn mong muốn một “DỊCH VỤ TỐT” Và giám đốc các khách sạn hay khu căn
hộ luôn cung cấp cho khách “DỊCH VỤ CHẤT LƯỢNG”.
THE QUALITY IS
The quality service is
- Doing the right thing
- Doing it the wright way
- Doing it right the first time
- Doing it in time.
QUALITY AS PERCEIVED BY THE GUEST….
- Meeting guest’s expectations on time
- Delivering the right product orcervice on time
- Satisflying guest’s need on time.
- Treating every guest’s with intergrity, respect and courtecsy
(The guest pay rental and expecting us a good service, But we have try give
allways excellent service) to show that we are Tan Da Spa & Resort.
In the client’s mind,the charater and copetence of the entire Resort are reflected in the personality of the front office staff The people of the front office may be the client’s first and last contact with the rerost For arriving guest,their behavior sets tone for entire stay For departuring client’s,their final words create lasting impressions
Task : HOW TO ESCORT AND SEAT GUEST AT HIS TABLE
Nhiệm vụ: cách đưa khách vào và sắp xếp chỗ ngồi cho khách tại bàn
Trang 15What are the steps?
Các bước là gì? Involvement Tham vấn Tiêu chuẩn Standards
1 Request guests to follow you.
- “Xin lỗi Ông/Bà /Anh/Chị xin anh chị
mời anh chị đi theo lối này”
2 Lead the Way by walkinking in
front of the guests
Dẫn đường bằng cách đi trước
Do not walk too fast ahead of guests
Không đi quá nhanh trước khách
-Continously turn around to ensure guests are following.
- Liên tục quay lại để ý xem khách có
đang đi theo mình không
- Distance no more than one meter.
Khoảng cáh không quá 1mét
3.Pull chair our for guests
Kéo ghế cho khách Q How far out do you this?Câu hỏi: bạn nên kéo ghế
với khoảng cách bao nhiêu?
-just enough space for guests to enter.
Chỉ vừa đủ cho khách đi vào
- Not too far out – Always ladies first.
Không quá xa – luôn ưu tiên phụ nữ trước
4 Push chair in when guests is
Ưu tiên phụ nữ trước
HOW TO BID FAREWELL GREETING TO GUESTS?
Trang 16CÁCH CHÀO TẠM BIỆT KHÁCH NHƯ THẾ NÀO?
What are the steps?
Các bước là gì?
Involvement Tham vấn
Standards Tiêu chuẩn
1.when the guests has paid the bill
and pepares to leave the restaurant.
Khi khách đã thanh toán và rời nhà
-Waiter/ Waitress should stand nearby,She/
He pull back the chair of the guest and hep Her/Him wherever necessary
Nhân viên viên phục vụ nên đứng bên cạnh ,kéo ghế cho khách và giúp khách bất cứ khu nào khách cần.
2 Lead the way by wailking in front
of the guests Check if the guest
has taken all her/his belonging
Dẫn đường bằng cách đi phía trước
khách, kiểm tra xem khách đã lấy
hết đồ mang theo chưa.
Q What must you ensure when guests leaving?
Câu hỏi : Bạn phải đảm bảo điều gì khi khách rời đi?
-Discreetly attract of the guest to the forgoten item
Kín đáo nhắc khách về việc bỏ quên đồ
3 pull chair out for guests
andaccompany the guest to the
entrance of the coffee shopentrance
3.Kéo ghế ra cho khách và đi theo
khách ra cửa của nhà cà phê.
Q what do you have to say to guets ?câu hỏi; Ban phải nói
gì với khách ?
-Always ladies first.thank her/him forhaving had her/his (NAME OF MEAL)with us and tell her /him that wae arelookingforward to wellcomeming her/himback
- Luôn luôn ưu tiên phụ nữ trước nói lời cảm ơn quý khách đã đến với chúng ta và nói với khach hàng rằng chúng ta rất mong được đón chào quý khách quay trở lại.
ANSWERING THE TELEPHONE / Mẫu Hội Thoại Khi Trả Lời Điện Thoại
a) One should be confident in answering the telephone courteously and with confidence To achive
this, one has to practice speaking and understanding the voice does smile if it is done correctly
Nhân viên phải luôn tự tin trong khi trả lời với khách hàng để làm được điều này thì nhân viên phải rèn luyện kỹ năng nói thường xuyên cả về giọng nói, nụ cười thì mới làm tốt được.
Example:
Host: Good morning Tan Da restaurant, Thuy speaking How may I help you?
Guest: Table for two Sir/ Madam? Fine
Host: Yes May we have your name please? Your phone nos please?
Guest: Yes My name is Mr.Brown, My hp nos 090-1234567
Host: May we know what time we can expect your arrival Sir/ Madam?
Guest: 6.30pm will do Thanks
Host: Do you have any special requirements Sir/ Madam? Well, like special wine, menu order ale
carte or Chè Special?
Guest: It is ok We shall do that when we arrive.
Host: Thank you Sir/ Madam? We look forward to receiving you here then Good day.
Mẫu hội thoại 2
1.1 Answer call promptly after the second ring with pen and paper on hand
Trang 171.2 Lift the receiver only when ready to talk.
1.3 Answer the call as per standards:
1.3.1.Greeting:
Good morning/ afternoon/ evenning.
1.3.2.For external call, identify your hotel by saying:
Victoria… Hotel, May I hepl you?
1.3.3.For internal call, identify your department and then say:
May I hepl you?
1.4 Use the voice with a smile
1.5 If you wish the caller to identify himself ask politely:
May I know who is calling please? Or
May I tell him who is calling please? (If the call is for somebody else)
1.6 If the call is for somebody eating in the restaurant, ask whether he/she wishes to take the call before informing the caller that he/she is there
1.7 If you get a wrong number you may say:
This is (name of the hotel or department) You must have diale the wrong number,
Please dial again
1.8 Speak distinctly and clearly
1.9 Listen carefully
1.10 During an extended narration by the caller, indicate your presence on the line by saying:
Of course
Yes, I understand.
Certainly Madam/ Sir
1.11 If you answer a call for someone not availabe:
Iam sorry, Mr X will be back in a few minutes May I take a message?
1.12 Ask and write down the following information:
1.12.1 Name of caller
1.12.2 Department/ Company name
1.12.3 Telephone number
1.12.4 The message
1.13 Repeast the message for accuracy
1.14 Thank the caller:
Thank you for calling, good bye
1.15 Wait for the caller to replace the phone before you do
1.16 Complete your masage by writing down:
1.16.1 Your name
1.16.2 Date and time of call
CÁCH TRẢ LỜI ĐIỆN THOẠI
Trang 18Trả lời điện thoại
WHO Manager, Assistand manager, Supervisor, Hostess
Trưởng bộ phận, Trợ lý, Giám sát, Nhân viên lễ tân nhà hàng
WHY To set standard according to hotel policy
Nhằm tạo tiêu chuẩn theo qui định của khách sạn
WHEN After 2 ring (maximum 3 ring)
Sau 2 hồi chuông (Không để quá 3 hồi chuông)
Tại bàn nhân viên lễ tân nhà hàng
HOW *Lift handset immediately within 3 ring
Nhấc điện thoại ngay trong 3 hồi chuông
*Answer the call with a cheerful voice
Trả lời điện thoại với giọng vui vẻ
*Greetings with good morning/afternoon/evening
Chào hỏi với câu: good morning/afternoon/evening
*Identificate your outlet and your name
Nói rõ nơi bạn làm việc và tên bạn
* Offer assistance
Đề nghị sự giúp đỡ
* Position the handset 1,5 inch away from the mouth piece
Để điện thoại cách xa miệng 1,5 inch
*Listen to the guest attentatively without interruption
Chú ý lắng nghe không ngắt lời khách
*Repeat request for accuracy of:
Nhắc lại yêu cầu của khách như:
Name – tên
No of pax – số lượng ngườiTime – Thời gian
Room number – Số phòng
*Replace handset after guest hang up
Chỉ bỏ máy sau khi khách đã cúp máy
WHAT IS SAY “Good morning/ afternoon/evening (outlet) (your name) speaking, May I
help you?”
“Xin chào (bộ phận).(tên bạn) đang nói, Tôi có thể giúp gì cho ông”
REMEMBER To help guest’s need and offer prompt service in a courteous manner
Để giúp đỡ khách hàng đáp ứng nhu cầu của khách hàng 1 cách nhã nhẵn và lịch sự nhất
CÁCH NHẬN ĐẶT BÀN QUA ĐIỆN THOẠI
WHAT TAKING RESERVATION
Nhận đặt bàn
Trang 19WHO Manager, Assistand manager, Supervisor, Hostess
Trưởng bộ phận, Trợ lý, Giám sát, Nhân viên lễ tân nhà hàng
WHY *To handle a reservation according to our restaurant standard
Nhằm nhận các đặt ăn theo tiêu chuẩn của nhà hàng
*Fist impression will last
Ấn tượng đầu tiên sẽ còn mãi WHEN Any time during operating hours
Bất cứ lúc nào trong giờ mở cửa
WHERE Hostess desk
Bàn nhân viên lễ tân nhà hàng
HOW *Answer in-coming calls
Trả lời điện thoại gọi đến
*When guest request for a table reservation ask for their name, number ò guest, time, day/ date ang room or telephone number
Khi khách gọi đến có nhu cầu đặt bàn thì phải hỏi tên khách, số lượng khách, thời gian, ngày, số điện thoại và số phòng
*Repeat the reservation to guest in detail
Nhắc lại đặt bàn cho khách 1 cách chi tiết
*Thank the guest for making reservation
Cảm ơn khách đã đặt bàn
*Write down detail of reservation
Ghi chi tiết đặt ăn ra giấy
WHAT IS SAY “Good morning/ afternoon/evening.(outlet).(your name) speaking, , May I help
you?”
“Xin chào (bộ phận).(tên bạn) đang nói, Tôi có thể giúp gì cho ông”
* “May I have your name, please?” (ask guest to spell their name if not clear)
“Ông có thể cho tôi biết tên được không?” (yêu cầu khách đánh vần tên nếu không rõ)
*Say: “For how many persons, please?”
Hỏi: “Có tất cả bao nhiêu người ạ?”
*Say: “May I know what time are you coming Mr/Ms…?”
“Thưa Ông/ Bà có thể cho tôi biết thời gian không ạ?”
*Say: “May I have your room or contact telephone number?”
“Ông/ Bà có thể cho tôi biết số phòng và số điện thoại liên lạc được không ạ”
*Say: “let me repeat your reservation again, Mr/Ms…”
“Tôi xin nhắc lại yêu cầu của Ông/ Bà…”
*Say: “Thank you, Mr/Ms…, t shall see you on… Good bye”
“Cám ơn, Ông/ Bà…, Tôi sẽ gặp ông/bà vào…, tạm biệt”
REMEMBER *Telephone should not ring more than 3 times
Không để chuông điện thoại reo hơn 3 lần
*Answer courteously, politely with a clear tone of voice Trả lời 1 cách lịch thiệp, giọng nói rõ ràng
*Write all details clearly for others to understand Viết toàn bộ yêu cầu của khách một cách chi tiết cho mọi người biết.
Note: the way we answer the telephone and give answer any queries will reflect the image of the restaurant.
Ghi nhớ: Cách chúng ta trả lời điện thoại và đặt bất cứ câu hỏi nào cũng sẽ là hình ảnh tương phản của nhà hàng.
PHẦN ĐỌC THÊM
Trang 20NHỮNG ĐIỀU KHÔNG NÊN LÀM
Quan tâm đến chuyện vặt vãnh Quan trọng hóa những lời chỉ trích
Tự ái, tự kiêu, tự đại, tự mãn Khinh thị
Chú tâm trừng phạt hay kỷ luật cấp dưới Vội vàng trong các quyết định
Qúa nhiều tham vọng, tham quyền cố vị Lánh nặng, tìm nhẹ
Ngại khó khăn, sợ thất bại Hứa quá nhiều, làm mất chữ tín
Trang 21Cam đảm Qủa quyết Nghiêm túc Công bằng
Vị tha
Tự tin Nhiệt thành Bền chí Liêm khiết Lịch thiệp
General cleaning./Quy trình tổng vệ sinh chung
Building walls, interior Wash with brush At least once aweek
N
Ê
N
Trang 22tiles and pained
surfaces Clean with mild detergents Rinse in hot water
Dry with a clean clothFloor cleaning by
machine
Clean the floor with a broom
Take the machine and clean in all the comers
Scrape the water with the rubber brooms into the drain
At the end of the shift
Sinks Use detergent with hot water
Clean underside of mail sink drain
Splash back top and edges
Rinse with hot water
Dry with a clean cloth
After each use
Kitchen scales Remove counter weight and weight
Wash them with hot water
Dry all parts
After each use
Meat slicer Remove the plug
Remove all part
What them with hot water and soap
Dry all parts with a clean cloth
After each use
Refrigerator Wipe spost and spillage,outside and inside
Check drainage and wash with warm water and scrub Rinse with warm water and rinse
Clean interior one section at a time (bottom side, door, casing, wall ceilings, and shelves)
Remove shelves, rinse and dry
Daily
Pot washing Pots should be washed immediately after use so the oil
remains will not stick in the pan
Store up side down with air circulation
Daily
Bakery oven and
kitchen oven Heat the oven upTake a special cleaning detergent for oven
Spray the entire oven
Wait for a couple of minutes until the detergent has effected the sticky oil
Clean with a wire sponge until the food anfd oil particles are gone
Deep fryer Drain the old oil
Heat the fryer on a low tenperaturePoor water inton the fryer and let it boilDrain and repeat the whole procedureClean the fryer on alow temperatureWash it out with hot water
Twice a week
Food storage and Fill the can with hot water and soap Daily
Trang 23gaarbage bins Scrub with a brush until clean
Rinse with hot water
Do’s and Don’ts
Don’t pick your nose
Don’t cough or sneeze over food
Don’t taste food with your fingers
Don’t bite your nails or lick your fingers
Don’t spit
Don’t smoke
Don’t eat or chew gum
FROZEN STORAGE STANDARDS
TIÊU CHUẨN BẢO QUẢN CHO THỰC PHẨM ĐÔNG LẠNH
1 Promplty store frozen foods at a temperature of 180C/ 00F or below
Thực phẩm đông lạnh phải được bảo quản dưới 180C hoặc 00F
2 Check freezer thermometer frequentl
Phải thường xuyên kiểm tra nhiệt độ của tủ đông
3 Cover all food containers
Thực phẩm phải được bảo quản trong hộp nhựa
4 Wrap all food well to prevent freezer burn
Thực phẩm phải được bọc kỹ trong giấy bóng kính để tránh cho tủ bị chập điện
5 Defrost as necessary to eliminate excessive frost build-up If practical, defrost when the least amount of food is in storage
Việc xả đá đối với tủ đông là rất cần thiết để loại bỏ các loại đá cũ bám quanh tủ Thời điểm thích hợp
để làm việc này là khi thực phẩm trong tủ không còn nhiều
6 Plan your opening of the freezer Get what your need at one time to reduce the loss of cold airPhải có kế hoạch mở kiểm tra các tủ lạnh, tủ đông lạnh để nắm bắt được tình trạng thực phẩm xem có cần tăng hay giảm nhiệt độ cho phù hợp nhằm tránh sự thiệt hại cho thực phẩm
7 Remove contents to another freezer when defrosting to permit thorought cleaning and to keep contents dry
Chuyển tất cả thực phẩm ở trong tủ ra tủ khác khi xả đá, cho tới khi tủ đã được vệ sinh sạch và khô ráo
sẽ chuyển lại tủ
8 Date all merchandise upon receipt and rotate inventory on a “First in – first out” basis
Ngay sau khi nhận được hàng hóa, thực phẩm tồn trong kho và sẽ luân chuyển theo công thức cơ hản sau “Nhập trước xuất trước”
9 Keep shelving and floor clean at all times
Phải luôn giữ cho các ngăn và giá của tủ lạnh sạch sẽ
10 E stablish preventative maintenance programme for equipment
Lên kế hoạch để bảo dưỡng bảo trì các tủ đông và tủ lạnh
REFRIGERATED STORAGE SRANDARDS TIÊU CHUẨN BẢO QUẢN CHO THỰC PHẨM ĐỂ LẠNH All cooked food or other products renoved from original containers must cover in clean,
sanitized, containers and identified by labeled
Trang 24Tất cả các thực phẩm mang ra để chế biến yêu cầu vẫn còn phải được bảo quản trong hộp, bọc trong giấy bóng kính và vẫn còn bạn sử dụng
1.Do not store packaged foods in contact with water or underained ice
Không dduwowjdc lưu trữ bảo quản thực phẩm để lạnh cùng với nước hoặc ngăn đông đá
2.Check refrigerator thermometer regularly
Kiểm tra nhiệt độ của tủ lạnh thường xuyên
3.Recommended temperatures:
Nên để tủ lạnh theo các mức sau:
Food Products: 70C (450F) or below
Dairy and Meat: 40C (400F) or below
Seafood: - 10C (300F) or below
Thực phẩm: 70C (450F) hoặc thấp hơn
Thịt và Sữa, bơ 40C (400F) hoặc thấp hơn
Hải sản - 10C (300F) hoặc thấp hơn
4.Store large piaces of meat and all foods shall permits press circulation of cool air on all suffacesBảo quản các miếng thịt lớn và tất cả các thực phẩm sẽ cho khí lạnh tự do lưu thông trên tất cả các bề mặt
5.Do not store food dircetly on floor or base
Tuyệt đối không được để thực phẩm trực tiếp dưới nền nhà
6.Schedule to clean of equipment and refrigerated storage rooms at regular intervals
Có kế hoạch kiểm tra bảo dưỡng và lau rửa tủ lạnh theo định kỳ
7.Date all merchandise upon receipt and rotate inventory on a “First in – first out” basis
Ngay sau khi nhận được hàng hóa, thực phẩm tồn trong khi và sẽ luân chuyển theo công thức cơ bản sau “ Nhập trước Xuất trước”
8.Check fruits and vegetables daily for sppoilage
Kiểm tra rau, củ, quả hàng ngày để tránh bị hỏng
9.Store dairy products separately from strong smekking foods Store fish away from other food
products
Khu vực chế biến bánh các loại phải các xa khu vực chế biến các thực phẩm có mùi nặng như các thựcphẩm từ cá và một số thực phẩm khác
10.Establish preventative maintenance programme for equipment
Lên kế hoạch để bảo dưỡng bảo trì các tủ đông và tủ lạnh
DRY STORAGE STANDAS
1 Store products off floor on clean surfaces to permit cleaning off floor areas and to protect froom contamination
Hạn chế để thực phẩm trên sàn nhà lau và vệ sinh sạch sẽ trên sàn nhà và xung quanh khu vực bếp
để tránh sự ô nhiễm mất vệ sinh
2 Do not store produces under exposd sever or water lines or next to sweating wall
Tuyệt đối không được để thực phẩm cạnh cống rãnh thoát nước hoặc những khu vực ẩm thấp
3 Store all poispnous material,including pesticides,soaps and dwtergents,away from food
supplies
Phải lưu trữ các hóa chất độc hại bao gồm thuốc trừ sâu, xà phòng, chất tẩy rửa, xa nguồn cung cấpthực phẩm
4 Store all open packages in closed and labelled containers
Thực phẩm phải được bọc kín để trong hộp nhựa và thùng giấy được rán liên phong
5 Keep shelving and floor clean and dry at all times
Phải luôn giữ cho các ngăn và giá của tủ để thực phẩm sạch sẽ
Trang 256 Schedule cleaning of storage area at regular intervals
16.1 Giải quyết phàn nàn
GUEST COMPLAINT GUIDELINES
HƯỚNG DẪN TÌNH HUỐNG ĐỐI PHÓ VỚI LỜI PHÀN NÀN CỦA KHÁCH
Description/ Mô tả
Guidelines on dealing with complaints/ Các hướng dẫn khi giải quyết phàn nàn
Listen to the conplaint fully Do not interrupt, even when you know you will be asking someone else to hanle the situation
Lắng nghe lời phàn nàn của khách 1 cách đầy đủ Không được ngắt hoặc chen ngang lời Khách mặc dù bạn biết ai là người phải chịu trách nhiệm
Apologize properly and sincerely, but do not admint that you or the restaurant/ company is
at fault
Xin lỗi khách 1 cách đúng đắn và chân thành nhưng không thừa nhận đó là lỗi của cá nhân bạn, người khác hay Cơ sở kinh doanh
Do not make excuses or blame anyone else
Không đưa ra lý do để bảo chữa hoặc đổ lỗi cho bất kỳ ai
Never argue or disagree React as is the customer are right, even when is beliveed
otherwise
Không bao giờ tranh luận hoặc tỏ ra không đồng ý với Khách Hãy xự sự sao cho phù hợp với phương chân “Khách hàng luôn đúng”
Keep calm and remain polite
Luôn giữ thái độ bình tĩnh và lịch sự
If appropriate, offer a replacement or an alternative drink/ dish in accordance with the company procedure
Trong 1 số trường hợp nếu hợp lý có thể đưa ra sự thay thế nhất định như 1 món ăn hay 1
đồ uống
Never offer something cannot provide or beyond one’s authority
Tuyệt đối không đưa ra những sự thay thế mà mình không đáp ứng ssuwowjc hoặc bị phụ thuộc vào quyền hạn của người khác
Thank the customer for bringing the matter to your attention in a sincere way
Cảm ơn Khách đã đề cập tới vấn đề còn thiếu sót với một thái độ chân thành
Listen : listen to the customer carefully
Apologize : apologize to the customer
Satisfy: offer altermatives/ solutions
Thank: thank the customer
PHẦN 2: DRINK/ KIẾN THỨC VỀ ĐỒ UỐNG
Procedures for bartender:
1 Prepare the bar
1.1 Sweep the floor
Trang 261.2 Dust all the cushions, tables and chairs
1.3 The storekeeper checks the sales of the last day and issues the necessary beverages
1.4 Fill any shelver or fridge that are empty or need more bottles, before the bar opens
1.5 Fill the Material Pequisition From if you need small items like coffee, tea or sugar
1.6 Pick up from the kitchen the following items:
1.6.1 Cookies
1.6.2 Peanuts
1.6.3 Fruits
1.7 Prepage fruits and juices
1.7.1 Check that the bar has suffient stock of fruits in the bar to last through service
1.7.2 Slice the lemons and other fruits bofore the bar opens so as not to waste time during the
service1.8 Sugar bowl
1.8.1 Check if there are enough
1.8.2 Fill if necessary with
1.8.2.1 Sachet of brown sugar
1.8.2.2 Sachet of white sugar
1.8.2.3 Sachet of sugar substitute
1.9 Fold the paper napkins and place them un a glass
1.10 Collect ice and recharge cooler
1.10.1 Collect ice just before service as it melt quickly
1.10.2 Collect the ice from the ice machine and keep in insulated buckets around the bar1.10.3 Make sure the lids are kept on the buckets, ac this will stop the ice melting quickly1.10.4 Make sure that the coolers are full with all the necessary beverages
1.11 Prepare welcome drinks:
1.11.1 The front office transfers the expected arrival list to the restaurant Check the number of
drinks that you will have to serve for the next day
1.11.2 Prepare the required quantity of glasses
1.11.3 When the guest checks – in the receptionist calls you and tells you the exact number of
welcome drinks to be served1.12 Check bar and open for service
Before opening the bar for service, check the following:
1.12.1 All the tables are clean and polished
1.12.2 All the glasses have been washed and polishesd
1.12.3 All ashtraus are clean and the bar is clean
1.12.4 All the tables have the following items
1.12.4.1 One ashtray
1.12.4.2 one tent card for the cooktails
1.12.5 All coolers are working and you have a clean empty bottles skip
1.12.6 During the night check that all lights are on
2 Clean the bar periodically
2.1 Clean cooler
2.1.1 Do it once a week
2.1.2 Remove all the abjects inside, defrost the cooler and clean it
2.1.3 The cooler gets very dirty and icy This results in the bottles getting dirty and the cooler
becomes less effective
2.1.4 Before returning the objects, give each one a good wipe with a damp cloth and then return to thecooler with the label facing outwards
Trang 272.2.Clean sshelves
2.2.1.Remove all the bottles from the shelves and wipe them
2.2.2.Clean the shelves using a damp and clean cloth, and then polish with a soft dry cloth
2.2.3.If there are any mirrors in the bar, give them a good polish with the soft dry cloth
2.2.4.When the shelves are dry, return the bottles
2.2.5.Wipe the bottles that come from the store, with a damp cloth bafore placing them on the shelf with thr label facing outwards
2.2.6.Arrange them attractively, as a good display in a bar can often sell more drinks
3.Welcome the guest
3.1.When meeting a guest, smile and establish direct eye contact
3.2.Use appropriate greeting:
Good morning/ Afternoon/ Evening
3.3.Use the name of the guest, if know
3.4.If not use: Sir/Madam
3.5.Show an interest in the guest:
How are you today? Did you sleep well? Did you enjoy your day?
3.6.Ask the guest how you could help him by saying:
May I help you?
3.7.Try to offer a choice of table Ask the guest where he prefers to seat
3.8.Lead the guest to his/ her table and offer hum/her the drinks list or the menu
3.9.Always present first the lisr for the ladies
3.10 Ask for the baverage by saying
Would you like something to drink?
4 Take the order
4.1.Take a pen and the Captain order with you
4.2.Ask the guest if he/ she is ready to order by saying:
May I take your order, Sir/Madam ? Or
Excuse me are you ready to order?
4.3 If he/she says no propose to help him in his/ her choice
4.4 If he/she says yes Listen and write the order
4.5.Make suggestions but always respect the customer’s choice
4.6 It is very important to repeat the order all the time for accuacy:
May I repeat the order
4.7.If you do not understand the guest say:
May I call my supervisor, Mr/Mrs_?
The guest can understand such situation but he will be very unsatisfied if the wrong dish is served4.8.Ask the specificatinon of the drinks
4.8.1 For the alcoho,the brand ,staight or on the rocks, if with water ,etc
4.8.2 For tea,the kink of tea, if with ice,etc
4.8.3 For coffee ,expresso,long coffee, if with ice,etc
4.9.Ask the guest for his /her room nimber
4.10 Repeat the oder to prevent missunderstandings
4.11 Give the order to the cashier for printing
4.12 Keep one copy for record
5 Serve drinks
Trang 285.1 Always use a tray to carry anything.
5.2 Put first the coaster, then the glass
5.3 Open bottled beverage in front of the guest
5.4 Serve spirits and mixers
5.4.1 Make sure that measure used is corect for the spirits
5.4.2 Know the different types of glass used in the bar and also the used of mixers
5.5 Serve drinks and cocktails
5.5.1 Some cocktails are very popular, and therefore will be seved often
5.5.2 Know the recipes for these and also for some cocktails that are not so popular but ordered from time to time
5.5.3 Always know the promotions and make sure that you are able to answer any questions the guests may raise on any of the promorions
5.5.4 When serving drinks, it is important to check that the correct thimble measure is being used,andthat a full measure is given
5.5.4.1 These measures should be washed regularly during every period of service in hot soapy water and rinsed thoroughly
5.5.4.2 Some drinks are very strong smelling and can taint another drink poured from the same measure
5.5.5 During cocktail hours (11.30 am – 1.30 pm/6.00 – 8.30 pm),seve snacks and paper napkins with drinks
5.6 Serve hot drinks
Serve coffees and tea with cookies and a sugar bowl
5.7 Leave the guest pleasantly
This is the ……for you Madam/Sir
Enjoy you drink
5.8 Handle damaged bottles and glasses
5.8.1 If a bottle on the shelf is damaged in any way place it to one side so that you can returm it.5.8.2 If there are any glasses that are chipped,throw them away immediately
5.8.3 Do not place used glasses to one side ,as the glasses maybe used by someone else If a glasses
gets broken during service,make sure it is cleared away immediately before an accident can occur
5.9 Issue drinks to restaurant
You may have the responsibility of issuing drink to guests eating in the restaurant
5.10 Handle breakage
5.10.1 Never leave the bar unattended
5.10.2 If for any reason the bartender have to leave the bar during the service,contact a superior who
will find a reliever
5.11 Clean glasses,ashtrays and tables
5.11.1 Always use quiet periods during the service to collect any used glasses,empty and wash
ashtray,and wipe tables
5.11.2 Guest will be very quickly put off if the bar is not kept clean at all times
5.11.3 When removing ashtray cover the used one with a clean ashtray to prevent ash from spilling
out
6 Present the bill
6.1 Before presenting the bill to the guest,be sure that thr charges are correct
6.1.1 Every order is indicated on the bill
6.1.2 There is no mistake on the charges
6.2 Present the bill in a folder for him to sign
Trang 296.3 Give the bill in to the guest and ask him if he wants to charge the meal to his room account:
Here is the bill Sir/Madam
It is possible for you to pay in cash or by credit card
We also can charge the bill to your room account
6.4 Ask the guest His/Her room number If the guest wants the charge to be posted in His/Her room account
6.5 Thank the guest by saying
Thank you for coming,have a good day/after noon/night
7 Close the bar.
7.1 Clean and wash glasses.
7.1.1 Clear the glasses from the tables and bar after the guest have consumed
Their drinks
7.1.2 If you only have few glasses, clean them in the bar
7.1.3 If you have a large amount of glasses use the dish machine in the kitchen
7.1.4 check the water regularly to ensure that it is clean and hot
7.1.5 any glass that is stained with lipstick around the rim should be washed again to
Remove the stain
7.1.6 polish all the glasses to make it clean and spotless
7.1.7 if the bar is getting short of glasses,be sure to inform the superior ahead of time so that nore can
be collected from the store or ordered from the supplier if necessary
7.1.8 Ensure that a proper glass cloth is used to dry the glasses,as the wrong type of cloth
May leave fluffs on the glasses
7.2 Clean and wash ashtrays.
7.2.3 Always empty ashtrays and be careful of the fire risk
7.2.4 Remove all ashtrays from the bar and rables and stack them together for washing
7.2.5 when washing,ensure that clean water is used
7.2.6 Rinse all ashtrays to remove any smears and dry them using a different cloth from the one used for glasses
7.3 Wash tables.
7.3.1 Using a damp and clean cloth wipe and polish the entire bar tables
7.3.2 Note if any tables are damaged in any way and report to his direct superior
7.4 Wash bar.
7.4.1 wash the yop of the bar thoroughly.It is important to have a clean work area
7.4.2 Check that you have everything necessary for thr next service
7.4.3 Empty this time any ice leftover in the ice buckets
7.5 Empty skip.
7.5.1 Empty the bottles in the skip and put them into cartes so they will be returned to the suppliers.7.5.2 Wash out the skip to stop lingering smell
7.6 Switch off equipment
7.6.1 Before leaving the bar, check any risks and make sure that all lights and fans are switched off.7.6.2 Do not switch the coolers
7.7 Close and lock the doors of the bar
7.8 Give the key to the front office
Trang 30Skills ,knowlwdge and tasks Date of
OJT Grade Perf Trainee Singnature Trainer 1.Prepare the bar
1.1 collect ice and recharge cooler
1.2 Prepare fruits
1.3 Check bar and open to service
2.Clean the bar periodically
5.1 Serve spirits and mixers
5.2 Serve drinks and cocktails
5.3 Handle damages bottles
5.4 Issue drinks to restaurant
5.5 Clean lasses, ashtrays and
tables
6 Present the bill
7 Close the bar
7.1 Clean and wash glasses
7.2 Clean and wash ashtray
7.3 Clean and wash tables
7.4 Clean and wash bar
7.5 Empty skip
7.6 Switch off the equipment
8 Answer phone calls
9 Handle requests
10 Handle lost and found
Chào khách
WHO *Hostess and Supervisor-all staff Lễ tân và giám sát – tất cả các nhân viên
WHY *Shows excellent service
Trang 31Thể hiện dịch vụ hoàn hảo
WHEN *The guests arrive
Khi khách đến nhà hàng
WHERE *At the entrance of the restaurant Tại lối vào nhà hàng
HOW
*Say Goodmorning/ Afternoon/ Evening Sir, Madam.
Nói Good Morning/ Afternoon/ Evening Sir, Madam.
*Use name of guest if you know Chào bằng tên khách nếu bạn biết
WHAT I SAY
*“How are you today?”
“Wellcome to Greenery Restaurant”.
“Chào mừng quý khách đã đến với nhà hàng “Greenery””
*“Have you made a reservation?”
“Ông có đặt bàn chưa ạ?”
*( in case of the guest do not make a reservation before) ( Trong trường hợp khách chưa đặt bàn )
*“ Would you like to sit in a smoking or non-smoking area?”
“Ông muốn bàn ngồi tại khu hút thuốc hay khu không hút thuốc”
*“This way, please”
“Mời theo lối này”
*“Where would you like to sit?”
“Ngài muốn ngồi ở đâu ạ?”
STANDARD MASTER TASK LIST FOR RESTAURANT
SERVICE JOB TASK-9 NHIỆM VỤ - 9
WHAT *SEATING GUEST Mời khách ngồi
WHO *Hostess, Captain, Waiter, Waitress Lế tân, đội trưởng, nhân viên phục vụ nam, nữ
WHY *Shows excellent service Thể hiện dịch vụ hoàn hảo
WHEN *Guests arrive at the table Khi khách đến bàn
WHERE *At the table Tại bàn
WHAT I SAY *Speaking is not necessary Không cần nói gì
REMEMBER *Chair is clean
Ghế phải sạch
Trang 32*Ladies first Phục vụ phụ nữ trước
*Do not make noise Không được gây tiếng động
STANDARD MASTER TASK LIST FOR RESTAURANT
SERVICE JOB TASK-10 NHIỆM VỤ-10
Mở khăn ăn cho khách
WHO *Hostess, Captain, Waiter, Waitress Lế tân, đội trưởng, nhân viên phục vụ nam, nữ
WHEN *After guests seat
Sau khi khách ngồi xuống
WHERE *At the table
WHAT I SAY *“Excuse me, Sir/ Madam”
“Xin lỗi Ông/ Bà”
REMEMBER
*Always smile Luôn mỉm cười
*Check the napkin is clean Kiểm tra khăn ăn có sạch không
*Ladies First Phục vụ khách nữ trước
STANDARD MASTER TASK LIST FOR RESTAURANT
SERVICE JOB TASK-11 NHIỆM VỤ-11
WHAT *TO PRESENT DRINK & WINE LIST
Giới thiệu đồ uống
WHO *Manager, Asst Manager, Captain or Hostess Giám sát, phó giám sát , đội trưởng hoặc lễ tân
WHY *To provide good service and to suggest by upselling Nhằm mang đến dịch vụ tốt và đồ uống giá cao
WHEN *After guests seat Sau khi khách ngồi xuống
WHERE *At the table Tại bàn
HOW *Hold drink & Wine list in left hand
Trang 33Cầm danh sách đồ uống bằng tay trái
*Present the list open from the right hand side ( ladies first ) Giới thiệu cho khách từ phía bên phải của khách ( phụ nữ trước )
*Recommend special cocktail or wine Gợi ý
WHAT I SAY
*“ This is our drink/ wine list, Sir/Madam.”
“ Thưa ông/ bà đây là danh sách đồ uống của chúng tôi”
*“ May I Suggest ? “
“ Tôi có thể gợi ý ? “
*“ Thank you for the order, Sir/Madam.”
“ Cám ơn yêu cầu của Ông/ Bà”
REMEMBER
*Always repeat the order to avoid any misunderstanding.
Luôn đọc lại yêu cầu của khách để tránh nhầm lẫn.
*Inform guest of item not available.
Báo cho khách những đồ mình đã hết.
STANDARD MASTER TASK LIST FOR RESTAURANT
SERVICE JOB TASK-12 NHIỆM VỤ -12
WHAT *PRESENT COCKTAIL OF DAY / WEEK Giới thiệu Cocktail của ngày/tuần
WHO *Supervisor Giám sát
WHY
*Be able to recommend and answer the guest.
Có thể gợi ý cho khách và trả lời khách
*To increase sales
Để bán được nhiều hơn
WHEN *When presenting drink list
Khi giới thiệu danh sách đồ uống
WHERE At the table Tại bàn
*Pick up cocktail, lacquer container and place on underliner with doiley.
Nhận cocktail, cốc sơn mài và phủ vải lên trên cùng với lót cốc.
REMEMBER *Recommendations will increase sales. Sự gợi ý cho khách sẽ bán được nhiều đồ uống hơn.
STANDARD MASTER TASK LIST FOR RESTAURANT
SERVICE JOB TASK-13 NHIỆM VỤ -13
Trang 34WHAT POURING ICE WATER Rót nước đá
WHO *Waiter, watress or Commiss Waiter/Watress
WHY *To wecome and offer extra servise to the guests Để chào mừng khách và giới thiệu dịch vụ cho khách
WHEN *The guests are alreaady seated
WHERE *At the tabele
*From picher to glassed on the table
Từ bình nước đến cốc nước đều được đặt trên mặt bàn
*Avoid droping water Tránh làm rớt nước
WHAT I SAY *Excuse me, Sir/Madam Xin lỗi Ông/Bà
*Allways refill Luôn rót nước đầy
STANDARD MASTER TASK LIST FOR RESTAURANT
SERVICE JOB TASK-14 NHIỆM VỤ -14
Giới thiệu thực đơn
WHO *Hostess,Captain,Waiter,Waitress. Lễ tân, Đội trưởng, Nhân viên nam, nữ
WHY *To let the guests know about our speciality. Giới thiệu cho khách về những đặc sản của chúng ta
WHEN *After the guests are seated. Sau khi khách ngồi ổn định
WHERE *Standing at the table. Đứng cạnh bàn
HOW
*Open the menu.
Mở thực đơn
*Present from the right side.
Giới thiệu từ phía phải của khách
*Anounce food special Giới thiệu món ăn đặc biệt
Trang 35WHAT I SAY *“ is our chefs specialy.” “ là món đặc biệt của Bếp trưởng chúng tôi”
REMEMBER
*Check the menu is clean.
Kiểm tra thực đơn có rõ ràng hay không
*Check the menu is up to date Kiểm tra thực đơn để cập nhập
*Give guests enough time study Cho khách có thời gian lựa chọn
STANDARD MASTER TASK LIST FOR RESTAURANT
SERVICE JOB TASK-15 NHIỆM VỤ -15
WHAT INVITING GUESTS TO THE BUFFET Mời khách đến Buffet
WHO *Manager, Assistant, Captain, Hostess Trưởng, Phó bộ phận, đội trưởng, lễ tân
WHY *To explain procedures and offer good service
Nhằm giải thích cách ăn tiệc buffet và phục vụ tốt
WHEN *During buffer service
Trong khi phục vụ tiệc
WHERE *At the table Tại bàn
*“Excure me, Sir/ Madam, today on our buffer we have ”
Xin lỗi ông / bà, Buffet của chúng tôi hôm nay có ”
*While you wait, would anybody care for
Trong khi đợi có ai thích món
*“Thank you, Sir/ Madam.”
STANDARD MASTER TASK LIST FOR RESTAURANT
SERVICE JOB TASK-16 NHIỆM VỤ -16
WHAT ASSISTING FUESTS AT THE BUFFET Phục vụ tại quầy buffet
WHO All staff
Trang 36Tất cả các nhân viên
WHY *To provide good service to our guestss
Mang đến các dịch vụ tốt nhất cho khách hàng
WHEN *During buffet service Trong khi phục vụ tiệc
WHERE *At the buffet and area Tại khu vực buffet
*Waiter must have full knowledge of hot ,cold dessert items available.
Nhân viên biết phải rõ về đồ nóng đồ nguội và đồ tráng miệng bày trên bàn
*Do not comment in anyway the amount guests obtain
Dù gì đi nữa cũng không được bình phẩm về lượng đồ ăn mà khách dùng
*Tidy buffet for next guests Dọn gọn gàng buffet cho người khách sau
WHAT I SAY
*“Can I help you with this?”
Tôi có thể giúp ông/bà món này chứ “
*“Would you like ?”
“ông có muốn dùng ?”
REMEMBER *Alway be helpfull
Luôn giúp đỡ người khác
STANDARD MASTER TASK LIST FOR RESTAURANT
SERVICE JOB TASK-17 NHIỆM VỤ -17
Duy trì một bữa tiệc buffet
WHO *Buffet attendant, Commis, Waiter/Waitress
Nhân viên đứng phục vụ tiệc, nhân viên hỗ trợ
WHY *To ensure minium levels are maintained at all times
Để đảm bảo và duy trì luôn có mức đồ ăn tối thiểu
WHEN *During buffet service Trong khi phục vụ tiệc
WHERE *At the buffet area Tại khu vực buffet
WHAT I SAY N/A
REMEMBER *When the food run out and there is no more, cover the chafing dish and take the name
tag away
Trang 37Khi hết đồ ăn thì phải chuyển đĩa đố cũng như đồ ăn đó đi
STANDARD MASTER TASK LIST FOR RESTAURANT
SERVICE JOB TASK-18 NHIỆM VỤ -18
WHAT
SERVE BREAD AND BUTTER Phục vụ bánh mỳ và bơ
Phục vụ khách tại quầy buffet
WHO Waiter, Waitress or Commis Waiter/Waitress
WHY
*Bread and butter should be served with continental food only.
Bánh mỳ và bơ chỉ nên phục vụ với các món điểm tâm
*Offer the guests during they wait for their food.
Phục vụ khách trong khi khách đợi món mình gọi
WHEN *As soon as the order has been taken Ngay sau khi yêu cầu của khách
WHERE *At the table Tại bàn
HOW *Serve one basket per table in the centre. Phục vụ mỗi bàn một rổ đặt giữa
*Individual butter dish place above B/B plate.
WHAT I SAY *Speaking is not necessary Không cần thiết phải nói
REMEMBER *To check quality; should be warm Kiểm tra chất lượng bánh mỳ cần phải nóng ấm
STANDARD MASTER TASK LIST FOR RESTAURANT
SERVICE JOB TASK-19 NHIỆM VỤ -19
WHAT REMOVE EXTRA COVER Dọn dẹp bộ đồ ăn
WHO *Waiter, Waitress
WHY *Because table is set up over of guest seated
Bởi vì bàn được sắp xếp theo lượng khách ngồi
WHEN *After guests are seated Sau khi khách ngồi
WHERE *At the table Tại bàn của khách
HOW
*Use the service tray Dùng khay bê đồ
*Remove the glass, cutlerry B/B plate, napkin, plate mat.
Dọn cốc, dao dĩa / đĩa bơ, khăn ăn,vải lót
WHAT I SAY *“Excuse me, Sir/Madam May I remove this please?”
“Xin lỗi Ông/Bà Tôi có thể dọn thứ này chứ ?”
REMEMBER *Reset salt and pepper shaker, flower vase and ashtray Sắp xếp lại lọ muối tiêu,bình hoa và gạt tàn.
STANDARD MASTER TASK LIST FOR RESTAURANT
SERVICE JOB TASK-20 NHIỆM VỤ -20
Trang 38WHAT *ADD EXTRA COVER Dọn thêm đồ bộ ăn
WHO *Waiter, Waitress Nhân viên phục vụ
WHY *Additional guests are seated
Khi có thêm khách ngồi vào bàn
WHEN *When the guests are seated
Khi khách đã ổn định vào chỗ ngồi
WHERE At the table Tại bàn của khách
HOW
*Get additional chair and create space on the table
Kê thêm ghế và dọn thêm chỗ trên bàn cho khách
*Get ready with all item needed, cutlery, B/B plate, glass, napkin, plate mat Chẩn bị sẵn sàng cá đồ dùng như dao, dĩa, đĩa B/B, cốc, khăn ăn,vải lót đĩa
*Put on service tray Đặt vào khay
*Go to the table and set up
STANDARD MASTER TASK LIST FOR RESTAURANT
SERVICE JOB TASK-21 NHIỆM VỤ -21
WHAT *PICK-UP DRINK Nhận đồ uống
WHO *Commis Waiter/ Commis Waitress
WHY *To serve the guests Để phục vụ cho khách
WHEN *After the order is taken Sau khi đã lấy order của khách
WHERE *At the bar station Tại quầy Bar
WHAT I SAY Speaking is not necessary
Trang 39*Check that you have correct mixers, ice cubes, straw
Kiểm tyra là bạn đã dùng ống pha ,đá viên và ống hút phù hợp
*Place drink on your tray in the order of service Đặt đồ uống trên khay khi mang ra phục vụ khách
STANDARD MASTER TASK LIST FOR RESTAURANT
SERVICE JOB TASK-22 NHIỆM VỤ -22
WHAT *SERVE DRINKS BY GLASS Phục vụ đồ uống bằng cốc
WHO *Waiter, Waitress, Commis Waiter/ Commis Waitress
WHY *To follow standard
Để tuân theo tiêu chuẩn phục vụ
WHEN *After the drink order is taken
Sau khi đã lấy order của khách
WHERE *At the table Tại bàn của khách
STANDARD MASTER TASK LIST FOR RESTAURANT
SERVICE JOB TASK-23 NHIỆM VỤ -23
WHAT *Serve drinks by Bottle Phục vụ đồ uống bằng cốc
WHO *Waiter, Waitress, Commis Waiter/ Commis Waitress
WHY *Standard service
Để tuân theo tiêu chuẩn phục vụ
WHEN *After the order is takenSau khi đã lấy order của khách
WHERE *On the table Tại bàn khách
HOW *Pick-up drink from the bar