1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án xử lý nước tải công suâts 24800 (m3ngđ)

59 307 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 656,7 KB
File đính kèm ĐỒ ÁN MÔN XỬ LÝ NƯỚC THẢI.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC PHẦN I: TÍNH TOÁN SƠ BỘ ĐẦU VÀO 3` I. Tính toán công suất đầu vào 3 II. Thành phần nước thải 5 PHẦN II: ĐỀ XUẤT DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ 10 1.1. Phương án 1 10 1.2. Phương án 2. 12 1.3. Lựa chọn phương án 13 PHẦN III: TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH 14 3.1. Ngăn tiếp nhận 14 3.2. Song chắn rác (SCR) 15 3.2.1. Xác định kích thước và thông số thủy lực máng dẫn nước thải đến SCR. 15 3.2.2. Tính toán SCR 16 3.3. Bể lắng cát ngang và sân phơi cát 20 3.3.1. Tính toán bể lắng cát ngang 20 3.3.2. Tính toán sân phơi cát. 23 3.4.3. Dung tích cặn lắng 27 3.4.4. Tính toán lượng bùn sinh ra 28 3.5. Công trình sinh học. 29 3.5.1. Bể aeroteank thổi khí kéo dài. 29 3.4.1a. Tính toán kích thước bể. 29 3.4.1b. Lưu lượng không khí đơn vị 31 3.4.1c. Tính toán đường ống dẫn khí 33 3.5.2. Bể lắng li tâm đợt II 34 3.6. Công trình khử trùng 35 3.6.1. Khử trùng nước thải. 35 3.6.2. Tính toán máng trộn 36 3.6.3. Bể tiếp xúc ly tâm 38 3.7. Công trình xử lý bùn 41 3.7.1. Bể nén bùn đứng 41 3.7.2. Bể mêtan 44 3.7.2a. Cặn tươi từ bể lắng đợt I 44 3.7.2b. Lượng bùn hoạt tính dư (50% dẫn đến bể nén bùn) sau khi nén ở bể nén bùn 45 3.7.2c. Lượng rác nghiền 45 3.7.3. Sân phơi bùn 46 PHẦN IV: TÍNH TOÁN CAO TRÌNH NƯỚC VÀ BÙN 49 4.1. Tính toán cao trình mặt nước 49 4.2. Tính toán cao trình theo bùn 54 PHẦN V: TÍNH TOÁN PHƯƠNG ÁN 2 54 5.1. Ngăn tiếp nhận 55 5.2. Song chắn rác 55 5.3. Bể lắng cát ngang 55 5.4. Bể làm thoáng sơ bộ 56 5.5. Bể lắng ngang đợt I 56 5.6. Mương oxi hóa 56 5.7. Bể lắng li tâm đợt II 60 5.8. Máng trộn 60 5.9. Bể tiếp xúc li tâm 60 5.10. Bể nén bùn đứng 60 5.11. Bể mêtan 61 5.12. Sân phơi bùn (giống p.a 1) 61 PHẦN 6: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ 62 TÀI LIỆU THAM KHẢO 63

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

Trang 2

PH N I: TÍNH TOÁN S B Đ U VÀO Ầ Ơ Ộ Ầ

I. Tính toán công su t đ u vào ấ ầ

L u l ư ượ ng n ướ c sinh ho t ạ

D a theo đ án m ng lự ồ ạ ướ ấi c p nước ta có:

• S li u tính toánố ệ

- Dân s = Di n tích × M t đ dân s (ngố ệ ậ ộ ố ười)

Khu v cự M t đ dân s(ngậ ộười/km2)ố Di n tích (kmệ 2) Dân s N(ngườối)

+ : l u lư ượng sinh ho t l n nh t ngày đêm c a khu v c (mạ ớ ấ ủ ự 3/ngđ)

+ f : T l dân s đỷ ệ ố ượ ấc c p nước đ i v i đô th lo i IV – giai đo n 2020ố ớ ị ạ ạ ( TC 33-2006: l y b ng 90%)ấ ằ

+ qo : tiêu chu n dùng nẩ ướ ấc, l y theo b ng 3.1 - ả TCXDVN 33: 2006

V i đô th lo i IV giai đo n 2020 thì qớ ị ạ ạ o = 100 (l/người.ngđ)

+ Kngày max: h s không đi u hòa ngày đêm l n nh tệ ố ề ớ ấ

Theo TCXDVN 33: 2006 (M c 3.3) thì Kụ ngày max = 1,2÷1,4

Trang 3

V y t ng l u lậ ổ ư ượng sinh ho t cho toàn khu là:ạ

+ qth, bv: tiêu chu n dùng nẩ ước cho b nh vi n và trệ ệ ường h cọ

• qBV = 250 (l/giường.ngđ) – Thu c ộ qtc = 250 - 300 (l/ng.ngày) theo TCVN 4513/1988

• qTH = 20 (l/h c sinh/ngđ) – Theo m c 5.3.2 QCVN01: 2008 BXDọ ụ

+ N: s giố ường b nh hay s h c sinhệ ố ọ

+ A: S b nh vi n hay s trố ệ ệ ố ường h c; Aọ bv = 2 (b nh vi n); Aệ ệ th = 4 (trường h c)ọ

Gi thi t có: Nả ế BV = 169 (giường)

Trang 4

 L u lư ượng nước th i gi trung bình: ả ờ

- Hàm lượng ch t l l ng: aấ ơ ử ss = 60 (g/người.ngày)

- Hàm lượng BOD c a nủ ước th i đã l ng: aả ắ BOD = 35 (g/người.ngày )

- Hàm lượng N: aN = 8 (g/người.ngày)

- Hàm lượng P: aP = 3,3 (g/người.ngày)

- Nước th i t các xí nghi p công nghi p đả ừ ệ ệ ượ ửc x lý s b trơ ộ ước khi x vào h th ng ả ệ ố

th i nả ước chung Ch t lấ ượng nước đ t tiêu chu n x vào ngu n lo i A Theo QCVN ạ ẩ ả ồ ạ40:2011, ta có các thông s tính toán cho các công trình x lý giá tr gi i h n l n ố ử ở ị ớ ạ ớ

+ CSH: hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i sinh ho t,mg/l.ả ạ

+ aSS: tiêu chu n th i ch t l l ng theo đ u ngẩ ả ấ ơ ử ầ ười, g/người.ngày

aSS = 60 (g/người.ngày)+ N: Dân s c a toàn thành ph , N = 196683 (ngố ủ ố ười)

+ QSH = 20002 (m3/ngđ): l u lư ượng sinh ho t toàn thành ph ạ ố

Thay s đố ược: CSH = 590 (mg/l)

- Hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i s n xu t: Cả ả ấ CN =50(mg/l)

- Hàm lượng ch t l l ng trong h n h p nấ ơ ử ỗ ợ ước th i sinh ho t và nả ạ ước th i s n xu t: ả ả ấ

Trong đó:

+ CSH: hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i sinh ho t, Cả ạ SH = 590 (mg/l)

+ CCN: hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i s n xu t, Cả ả ấ CN = 50 (mg/l)

+ QSH: t ng l u lổ ư ượng NTSH c a toàn thành ph , Qủ ố SH = 20002 (m3/ngđ)

+ Q : t ng l u lổ ư ượng nước th i s n xu t c a thành ph , Qả ả ấ ủ ố = 4045 (m3/ngđ)

Trang 5

 Thay s : Cố HH = 499,2 (mg/l)

1.3. Hàm l ượ ng BOD 5 c a n ủ ướ c th i ả

LSH = (mg/l)

Trong đó:

+ LSH: hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i sinh ho t,mg/l.ả ạ

+ aBOD: tiêu chu n th i ch t l l ng theo đ u ngẩ ả ấ ơ ử ầ ười, g/người.ngày

aSS = 35 (g/người.ngày)+ N: Dân s c a toàn thành ph , N = 196683 (ngố ủ ố ười)

+ QSH = 20002 (m3/ngđ): l u lư ượng sinh ho t toàn thành ph ạ ố

 Thay s đố ược: LSH = 344,2 (mg/l)

- Hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i s n xu t: Lả ả ấ CN =30(mg/l)

- Hàm lượng ch t l l ng trong h n h p nấ ơ ử ỗ ợ ước th i sinh ho t và nả ạ ước th i s n xu t: ả ả ấ

Trong đó:

+ LSH: hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i sinh ho t, Lả ạ SH = 344,2 (mg/l)

+ LCN: hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i s n xu t, Lả ả ấ CN = 30 (mg/l)

+ CSHN: hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i sinh ho t,mg/l.ả ạ

+ aN: tiêu chu n th i ch t l l ng theo đ u ngẩ ả ấ ơ ử ầ ười, g/người.ngày

aN = 8 (g/người.ngày)+ N: Dân s c a toàn thành ph , N = 196683 (ngố ủ ố ười)

+ QSH = 20002 (m3/ngđ): l u lư ượng sinh ho t toàn thành ph ạ ố

 Thay s đố ược: CSHN = 78,66 (mg/l)

- Hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i s n xu t: Cả ả ấ CNN =20(mg/l)

- Hàm lượng ch t l l ng trong h n h p nấ ơ ử ỗ ợ ước th i sinh ho t và nả ạ ước th i s n xu t: ả ả ấ

Trong đó:

+ CSHN: hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i sinh ho t, Cả ạ SHN = 78,66 (mg/l)

+ CCNN: hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i s n xu t, Cả ả ấ CNN = 20 (mg/l)

Trang 6

Trong đó:

+ CSHP: hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i sinh ho t,mg/l.ả ạ

+ aP: tiêu chu n th i ch t l l ng theo đ u ngẩ ả ấ ơ ử ầ ười, g/người.ngày

aP = 3,3 (g/người.ngày)+ N: Dân s c a toàn thành ph , N = 196683 (ngố ủ ố ười)

+ QSH = 20002 (m3/ngđ): l u lư ượng sinh ho t toàn thành ph ạ ố

 Thay s đố ược: CSHP = 32,45 (mg/l)

- Hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i s n xu t: Cả ả ấ CNP = 4(mg/l)

- Hàm lượng ch t l l ng trong h n h p nấ ơ ử ỗ ợ ước th i sinh ho t và nả ạ ước th i s n xu t: ả ả ấ

Trong đó:

+ CSHP: hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i sinh ho t, Cả ạ SHP = 32,45 (mg/l)

+ CCNP: hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i s n xu t, Cả ả ấ CNP = 4 (mg/l)

Yêu c u: Nầ ước th i sau khi đả ượ ửc x lý đượ ảc x vào ngu n ti p nh n lo i A, yêu c u ồ ế ậ ạ ầ

lượng nước th i trả ước khi x vào ngu n ti p nh n ph i đ m b o có các giá tr n ng đ ả ồ ế ậ ả ả ả ị ồ ộ

ch t ô nhi m nh h n ho c b ng các giá tr quy đ nh t i c t A, QCVN14:2008/BTNMT ấ ễ ỏ ơ ặ ằ ị ị ạ ộ

Trang 8

PH N II: Đ XU T DÂY CHUY N CÔNG NGH Ầ Ề Ấ Ề Ệ

1.1. Ph ươ ng án 1

Thuy t minh: Nế ước th i t h th ng thoát nả ừ ệ ố ước đường ph đố ược máy b m tr m b m ơ ở ạ ơ

nước th i b m đ n tr m x lý b ng ng d n có áp đ n ngăn ti p nh n Qua song ch n ả ơ ế ạ ử ằ ố ẫ ế ế ậ ắrác có đ t máy nghi n rác, rác nghi n đặ ề ề ược đ a đ n b Mêtan đ lên men còn nư ế ể ể ước th i ả

đã được tách các lo i rác l n ti p t c đạ ớ ế ụ ược đ a đ n b l ng cát ngang đ tách các h t ư ế ể ắ ể ạ

c n tr có kh i lặ ơ ố ượng riêng l n Sau m t th i gian, cát l ng t b l ng cát đớ ộ ờ ắ ừ ể ắ ược đ a đ n ư ếsân ph i cát.ơ

Nước sau khi qua b l ng cát để ắ ược đ a đ n b l ng ngang đ t I, t i đây các ch t thô ư ế ể ắ ợ ạ ấkhông hoà tan trong nước th i nh ch t h u c , đả ư ấ ữ ơ ược gi l i.Do có hàm lữ ạ ượng c n l n ặ ớnên đ tăng hi u qu l ng c a b l ng I ta có b làm thoáng s b trể ệ ả ắ ủ ể ắ ể ơ ộ ở ước b l ng C n ể ắ ặ

l ng đắ ược đ a đ n b Mêtan còn nư ế ể ước sau l ng đắ ược đ a ti p đ n b Aeroten th i khí ư ế ế ể ổkéo dài Nước th i qua b aroten sau đó l i qua b l ng ly tâm đ t II r i t i máng tr n ả ể ạ ể ắ ợ ồ ớ ộ Ởmáng tr n có các bi n pháp kh trùng nộ ệ ử ước th i sau đó đ a t i b ti p xúc r i x ra ả ư ớ ể ế ồ ảsông Bùn sau b l ng II để ắ ược đ a t i b nén bùn,sau đó đư ớ ể ược đ a t i b metan đ lên ư ớ ể ểmen Cu i cùng bùn đố ược làm khô b ng phằ ương pháp c h c,có th dùng làm phân bón ơ ọ ểtrong nông nghi p.ệ

Trang 9

Làm thoáng s ơ bộ

Sân ph i ơ cát

B l ng cát ngang ể ắ

Máy nghi n ề rác

Song ch n ắ rác

Bùn tuầ n

Trang 10

Song ch n ắ rác

B metan ể Máng tr n ộ

B ti p xúc ể ế

Ra sông

Bể né

n

B l ng li tâm II ể ắ

Bùn tuầ n

Tr m ạ

B l ng ngang I ể ắ

Sân ph i ơ cát

Làm thoáng s ơ bộ

B l ng cát ể ắ ngang

Bón ru ng ộ Sân ph i bùn ơ

Tr m Clo ạ

Trang 11

Thuy t minh: Nế ước th i t h th ng thoát nả ừ ệ ố ước đường ph đố ược máy b m tr m b m ơ ở ạ ơ

nước th i b m đ n tr m x lý b ng ng d n có áp đ n ngăn ti p nh n Qua song ch n ả ơ ế ạ ử ằ ố ẫ ế ế ậ ắrác có đ t máy nghi n rác, rác nghi n đặ ề ề ược đ a đ n b Mêtan đ lên men còn nư ế ể ể ước th i ả

đã được tách các lo i rác l n ti p t c đạ ớ ế ụ ược đ a đ n b l ng cát ngang đ tách các h t ư ế ể ắ ể ạ

c n tr có kh i lặ ơ ố ượng riêng l n Sau m t th i gian, cát l ng t b l ng cát đớ ộ ờ ắ ừ ể ắ ược đ a đ n ư ếsân ph i cát.ơ

Nước sau khi qua b l ng cát để ắ ược đ a đ n b l ng ngang đ t I, t i đây các ch t thô ư ế ể ắ ợ ạ ấkhông hoà tan trong nước th i nh ch t h u c , đả ư ấ ữ ơ ược gi l i.Do có hàm lữ ạ ượng c n l n ặ ớnên đ tăng hi u qu l ng c a b l ng I ta có b làm thoáng s b trể ệ ả ắ ủ ể ắ ể ơ ộ ở ước b l ng C n ể ắ ặ

l ng đắ ược đ a đ n b Mêtan còn nư ế ể ước sau l ng đắ ược đ a ti p đ n mư ế ế ương oxy hóa đ ể

kh BOD,N,P trong nử ước th i Nả ước th i qua mả ương oxy hóa sau đó l i qua b l ng ly ạ ể ắtâm đ t II r i t i máng tr n máng tr n có các bi n pháp kh trùng nợ ồ ớ ộ Ở ộ ệ ử ước th i sau đó ả

đ a t i b ti p xúc r i x ra sông Bùn sau b l ng II đư ớ ể ế ồ ả ể ắ ược đ a t i b nén bùn,sau đó ư ớ ể

được đ a t i b metan đ lên men Cu i cùng bùn đư ớ ể ể ố ược làm khô b ng phằ ương pháp c ơ

h c,có th dùng làm phân bón trong nông nghi p.ọ ể ệ

L a ch n phự ọ ương án 1

Trang 12

PH N III: TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH Ầ

3.1. Ngăn ti p nh n ế ậ

Nước th i c a Thành ph đả ủ ố ược d n đ n tr m x lý b ng ng d n có áp Đ thu nẫ ế ạ ử ằ ố ẫ ể ướctrong trường h p này ngợ ười ta ph i xây d ng nh ng ngăn ti p nh n có n p đ y.ả ự ữ ế ậ ắ ậ

D a vào l u lự ư ượng nước th i trong gi l n nh t Qả ờ ớ ấ maxh = 1563,12 m3/h ta ch n 2 b m ọ ơ

ho t đ ng Ch n 1 ngăn ti p nh n v i các thông s sau: (Tham kh o b ng P3.1 trang ạ ộ ọ ế ậ ớ ố ả ả

319 sách “X lý nử ước th i đô th ” do PGS.TS Tr n Đ c H ch biên)ả ị ầ ứ ạ ủ

B ng 3.1 : Kích th ả ướ c ngăn ti p nh n b ng bê tông c t thép ế ậ ằ ố

Q (m3/h) Kích thướ ơ ảc c b n, mm Dống , mm

A B H H1 h h1 b L L1 2 ngố1600-

2000

2000

2300

200

0 1600 750 900 800

1000120

Trang 13

3.2. Song ch n rác (SCR) ắ

3.2.1. Xác đ nh kích th ị ướ c và thông s th y l c máng d n n ố ủ ự ẫ ướ c th i đ n SCR ả ế

Nước th i đả ược d n đ n t ngăn ti p nh n đ n các công trình ti p theo b ng mẫ ế ừ ế ậ ế ế ằ ương có

- Thi t k mế ế ương d n v i chi u r ng mẫ ớ ề ộ ương là B = 1m

- Chi u sâu m c nề ự ước trong mương d n:ẫ

+ n: h s đ nhám = 0,012 – 0,015 ph thu c vào v t li u làm mệ ố ộ ụ ộ ậ ệ ương, n = 0,0138 do

mương làm b ng bê tông ằ

+ y: ch s mũ, ph thu c vào đ nhám, hình dáng và kích thỉ ố ụ ộ ộ ướ ủ ốc c a ng

y = 2,5 – 0,13 – 0,75 ( = 0,159

- Đ d c th y l c:ộ ố ủ ự

Trang 14

+q: L u lư ượng l n nh t c a nớ ấ ủ ước th i, qả max= 0,434 m3/s

+ b: Kho ng cách gi a các khe h , b = 0,02m.(Theo b ng 19 /TCVN 7957:2008)ả ữ ở ả

+ vtt: T c đ nố ộ ước ch y qua song ch n vả ắ tt = 1m/s (quy ph m 0,8 – 1 m/s)ạ

+ h1: Chi u sâu l p nề ớ ước qua song ch n.ắ

+ d: Chi u dày c a m i song ch n, ch n d=0,008m.ề ủ ỗ ắ ọ

Ki m tra l i v n t c c a dòng ch y ph n m r ng c a mể ạ ậ ố ủ ả ở ầ ở ộ ủ ương trước song ch n ng ắ ứ

v i l u lớ ư ượng nước th i nh nh t nh m tránh s l ng đ ng c n trong mả ỏ ấ ằ ự ắ ọ ặ ương

Trang 15

 K t qu thu đế ả ược th a mãn yêu c u.ỏ ầ

+ : Góc m c a mở ủ ương trước song ch n rác, ắ

+ Bs , Bm :Chi u r ng c a song ch n và c a mề ộ ủ ắ ủ ương d n.ẫ

- Chi u dài ngăn m r ng sau song ch n rác:ề ở ộ ắ

- Chi u dài xây d ng c a mề ự ủ ương đ t song ch n rác:ặ ắ

Trang 16

Ch n L = 2,8 (m)ọ

Trong đó:

+ ls: Chi u dài c n thi t c a ô đ t song ch n rác, ề ầ ế ủ ặ ắ l y không nh h n ấ ỏ ơ 1(m) Ch n lọ s=1,5m

- Chi u sâu xây d ng c a song ch n rác:ề ự ủ ắ

- Lượng rác l y ra t song ch n :ấ ừ ắ

Trong đó:

+ a: Lượng rác l y ra t song ch n rác tính cho 1 ngấ ừ ắ ười Theo b ng 20 TCVN 7957:2008 ả

v i chi u r ng khe h c a song ch n rác là 20mm thì a=8 l/ng.năm.ớ ề ộ ở ủ ắ

+ Ntt: Dân s tính toán theo ch t r n l l ng, Nố ấ ắ ơ ử tt=200054 người

- V i kh i lớ ố ượng riêng c a rác kho ng 750 kg/mủ ả 3, tr ng lọ ượng riêng c a rác:ủ

- Lượng rác trong t ng gi :ừ ờ

Trong đó: Kh: H s không đi u hòa gi , Kệ ố ề ờ h=2(Theo TCVN 7957:2008)

- Lượng nước dùng đ nghi n rác là 40mể ề 3/h

- Rác được nghi n nh b ng máy nghi n, sau đó d n tr c ti p đ n b metan.ề ỏ ằ ề ẫ ự ế ế ể

- T ng song ch n rác là 2, trong đó 1 công tác, 1d phòng.ổ ắ ự

- Quanh song ch n rác c gi i có b trí l i đi l i r ng 1,2 m; phía trắ ơ ớ ố ố ạ ộ ước song ch n rác ắ1,5m

B ng 3.3 : S li u song ch n rác ả ố ệ ắ

h1(m) hS(m) hxd(m

) Bm(m) BS(m)

L1(m)

L2(m)

Lp(m) Lxd(m)

0,39 0,095 0,985 1,0 1,616 0,85 0,42 1,5 2,8

3.3. B l ng cát ngang và sân ph i cát ể ắ ơ

Trang 17

Mương d n nẫ ước th i vào b có ti t di n hình ch nh t Có kích thả ể ế ệ ữ ậ ước gi ng nhố ư

mương d n nẫ ước vào song ch n rác.ắ

- Chi u dài c a b l ng cát ngang:ề ủ ể ắ

Trang 18

+ K: H s l y theo b ng 27 m c 6.3.3 TCXDVN 7957-2008, v i b l ng cát ngang K =ệ ố ấ ả ụ ớ ể ắ1,3.

+ v: V n t c dòng ch y trong b ng v i Uậ ố ả ể ứ ớ o va qsmax , v = 0,3 m/s (Theo b ng 28 m cả ụ8.3.3 TCXDVN 7957-2008)

+ V i hớ min là chi u sâu l p nề ớ ước trong b ng v i l u lể ứ ớ ư ượng nước th i nh nh t (L yả ỏ ấ ấ

b ng chi u sâu l p nằ ề ớ ước nh nh t trong mỏ ấ ương d n) hẫ min = 0,2 m

Trang 19

+ P: Lượng cát th i tính theo tiêu chu n theo đ u ngả ẩ ầ ười trong m t ngày đêm gi l iộ ữ ạtrong b ; P = 0,04 (l/ng.ngđ) (Theo 8.3.5 TCXDVN 7957-2008)ể

+ Ntt : Dân s tính toán theo ch t l l ng; Nố ấ ơ ử tt = 200054(người)

+ T: Chu kỳ th i cát, đ tránh th i c n gây mùi khó ch u ta ch n chu kỳ T = 1 ngày.ả ể ố ặ ị ọ

+ Hn: Chi u cao công tác c a b l ng cát; hề ủ ể ắ n = 0,8 (m)

+ Hc: Chi u cao l p c n trong b ; hề ớ ặ ể c = 0,34 (m)

Trang 20

Sân ph i cát có nhi m v làm ráo nơ ệ ụ ước trong h n h p nỗ ợ ước cát Thường sân ph i cátơ

được xây d ng g n b l ng cát, chung quanh đự ầ ể ắ ược đ p đ t cao Nắ ấ ước thu t sân ph i cátừ ơ

được d n tr v trẫ ở ề ước b l ng cát.ể ắ

Di n tích sân ph i cát đệ ơ ược tính theo công th c:ứ

(m2)

Trong đó:

+ p = 0,04 (l/ng - ngđ): lượng cát tính theo đ u ngầ ười trong m t ngdộ

+ h = 5 (m/năm) : chi u cao l p cát trong m t năm, quy ph m (4 – 5)ề ớ ộ ạ

+ Ntt = 200054 (người) : dân s tính toán theo ch t l l ng.ố ấ ơ ử

- Ch n sân ph i cát g m 4 ô , kích thọ ơ ồ ước m i ô trong m t b ng 10 × 14,6mỗ ặ ằ

T ng di n tích c a sân ph i cát là 20 × 29,2 m = 584 (mổ ệ ủ ơ 2)

3.4. B l ng ngang đ t I ể ắ ợ

Đ lo i b các t p ch t thô, trong th c t ngể ạ ỏ ạ ấ ự ế ười ta thường dùng phương pháp l ng, ắcác ch t chìm sẽ l ng xu ng đáy b , còn các t p ch t n i sẽ t p trung l i b ng thi t b ấ ắ ố ể ạ ấ ổ ậ ạ ằ ế ị

g t c n và đạ ặ ược d n đ n các gi ng t p trung đ t bên ngoài b B l ng ngang đẫ ế ế ậ ặ ể ể ắ ược dùng

đ gi l i các t p ch t thô không tan và có kh i lể ữ ạ ạ ấ ố ượng l n trong nớ ước

Hàm lượng ch t r n l l ng: Cấ ắ ơ ử o = 455,24 mg/l, hi u su t l ng c n thi t đ đ m b o ệ ấ ắ ầ ế ể ả ảhàm lượng c n l l ng trong nặ ơ ử ước th i khi đ a v công trình x lý sinh h c là C ả ư ề ử ọ

Trang 21

- Chi u dài b l ng ngang đề ể ắ ược tính:

+ n: H s ph thu c vào tính ch t c a ch t l l ng, đ i v i nệ ố ụ ộ ấ ủ ấ ơ ử ố ớ ước th i sinh ho t, ả ạ

Ch n n = 0,25 ( B ng 31 – TCXDVN 7957:2008).ọ ả

+ : H s k t i nh hα ệ ố ể ớ ả ưởng c a nhi t đ c a nủ ệ ộ ủ ước đ i v i đ nh t l y theo B ng 31, ố ớ ộ ớ ấ ả

v i nhi t đ trung bình tính theo tháng th p nh t là 20ớ ệ ộ ấ ấ 0C, thì = 1.α

+ : Thành ph n th ng đ ng c a t c đ nω ầ ẳ ứ ủ ố ộ ước th i trong b l y theo B ng 32, v i v = 8ả ể ấ ả ớ(mm/s) thì = 0,03ω

Trang 22

W = = = 48,22 (m2)

- Chi u r ng c a b l ng ngang:ề ộ ủ ể ắ

B = (m) ≈ 12 mTrong đó:

+ H: Chi u cao công tác c a b l ng, H = 4m.ề ủ ể ắ

Ch n s ngăn l ng c a b l ng n = 2 ọ ố ắ ủ ể ắ

- Khi đó chi u r ng m i ngăn l ng:ề ộ ỗ ắ

b = (m)

(Ch n chi u r ng c a m i ngăn l ng t 6÷9m theo Lâm Minh Tri t)ọ ề ộ ủ ỗ ắ ừ ế

- Ki m tra th i gian l ng th c t ng v i kích thể ờ ắ ự ế ứ ớ ước đã ch nọ

ttt ≈ 1,2(gi ).ờTrong đó:

Trang 23

- Lượng không khí c n cung c p cho b làm thoáng đầ ấ ể ược xác đ nh theo l u lị ư ượng riêng

c a không khí D = 0,5 mủ 3 không khí/m3 nươc th i.h:ả

- Chi u cao công tác c a b làm thoáng s b :ề ủ ể ơ ộ

Ch n b làm thoáng s b g m 2 ngăn, hình ch nh t trên m t b ng ọ ể ơ ộ ồ ữ ậ ặ ằ

Kích thước m i ngăn: ỗ B × L = 4,7 × 12 m

- Hàm lượng ch t l l ng sau khi qua b l ng s b và b l ng là:ấ ơ ử ể ắ ơ ộ ể ắ

Trong đó: 70_ hi u su t l ng c a b l ng ngang có làm thoáng s b (tăng t 10÷15%), ệ ấ ắ ủ ể ắ ơ ộ ừ

l y b ng 75%.ấ ằ

Giá tr Cị SS1 sau b l ng đ t I nh h n 150 mg/l => đ đi u ki nể ắ ợ ỏ ơ ủ ề ệ

- Làm thoáng s b sẽ làm n ng đ BOD trong nơ ộ ồ ộ ước th i sau l ng đ t I gi m 15%.ả ắ ợ ả+ Hàm lượng BOD còn l i sau b làm thoáng s b là:ạ ể ơ ộ

Trang 24

Ch n chi u cao h thu c n là 1mọ ề ố ặ

Đáy b l ng dùng thi t b g t c n để ắ ế ị ạ ặ ược xây d ng có đ d c 0,01 (theo 8.5.11 TCXDVN ự ộ ố7957-2008) v phía h thu c n.ề ố ặ

- Chi u cao xây d ng c a b l ng:ề ự ủ ể ắ

HXD = H + Hc + Hbv + Hth+Hhố + Hd c ố = 4+0,12 + 0,5 + 0,3 + 1+ 0,39 = 6,31 (m).Trong đó:

+ H: chi u cao vùng l ng, (m).ề ắ

+ Hc: Chi u cao l p c n, (m).ề ớ ặ

+ Hbv: Chi u cao ph n b o v phía trên m t nề ầ ả ệ ặ ước, (m), ch n Họ bv = 0,5m

Trang 25

+ Hth:B dày l p trung hòa gi a l p nề ớ ữ ớ ước công tác và l p bùn trong b l ng, ch n Hớ ể ắ ọ th = 0,3m.

Ki m tra t l chi u dài và chi u sâu c a b l ng:ể ỷ ệ ề ề ủ ể ắ

L : H = 39 : 4,92 = 8 (th a mãn)Σ ỏ

3.4.4. Tính toán l ượ ng bùn sinh ra

- Lượng bùn sinh ra m i ngàyỗ

G = HSS× CSS×QTrong đó:

hd c ố(m)

Hhố(m

0,5 4,0 0,3 0,12 0,39 0,1 6,31 39 6

3.5. Công trình sinh h c ọ

3.5.1. B aeroteank th i khí kéo dài ể ổ

Đ nể ước th i sau khi x lý đ u ra đ t ngu n lo i A: QCVN14/2008, c n ph i x lý tri t ả ử ầ ạ ồ ạ ầ ả ử ệ

đ c hàm lể ả ượng N,P trong nước th i.ả

Công trình sinh h c, aerotank th i khí kéo dài do có th i gian l u bùn dài nên sẽ t o đi uọ ổ ờ ư ạ ề

ki n t t cho quá trình nitrat hóa, m t s ch t h u c đ c h i cũng đệ ố ộ ố ấ ữ ơ ộ ạ ược kh nh quá ử ờtrình th i khí kéo dài.ổ

- Hàm lượng BOD đ u vào là 225,8 mg/lầ

- Hàm lượng BOD đ u ra c n là 30mg/lầ ầ

Trang 26

=> Hi u su t x lý c n thi t là 86,7%ệ ấ ử ầ ế

3.4.1a Tính toán kích th ướ c b ể

- Th i gian th i khí trong b aeroten oxy hóa hoàn toàn là:ờ ổ ể

(CT 66 – TCXD 7957/2008 – Trang 64)Trong đó:

+ La : lượng BOD5 đ u vào, Lầ a = 225,8 mg/l

+ Lt: lượng BOD5 sau x lý, Lử t = 30 mg/l

+ a: li u lề ượng bùn ho t tính trong ngăn tái sinh, quy ph m 3÷4 g/lạ ạ

Trang 27

Kích thướ ủc c a 1 hành lang theo m c 8.16.8 TCVN 7957:2008 – trang 66 là:ụ

+ Chi u cao công tác H = 3 – 6 m, ch n H = 5 (m)ề ọ

+ C1: Hàm lượng ch t l l ng c a nấ ơ ử ủ ước th i vào b C1= 113,8 (mg/l).ả ể

+ La = 225,8 (mg/l) :hàm lượng BOD

Trang 28

+ K2_h s ph thu c vào đ sâu đ t thi t b phân ph i khí H = 5m ệ ố ụ ộ ộ ặ ế ị ố

=> K2 =2,92

(M c 8.16.13 – TCXD 7957/2008)ụ

+ n1_h s xét t i nh hệ ố ớ ả ưởng c a nhi t đ c a nủ ệ ộ ủ ước th iả

n1 = 1+ 0,02(Ttb – 20) = 1,2

Ttb_nhi t đ trung bình c a nệ ộ ủ ước th i trong tháng mùa hè, Tả tb = 30

+ n2_h s xét t i quan h gi a t c đ hòa tan c a oxy vào h n h p nệ ố ớ ệ ữ ố ộ ủ ỗ ợ ước và bùn v i t cớ ố

đ hòa tan c a oxy trong nộ ủ ướ ạc s ch, nước sinh ho t không có các ch t ho t đ ng b ạ ấ ạ ộ ề

• L u lư ượng nước th i theo gi Qả ờ h = 1002 m3/h

 Lượng oxi c n thi t cho 1h = Qầ ế h×D = 4850 (m3 oxi/gi )ờ

 Lượng khí c n c p cho b trong 1 giầ ấ ể ờ

Vkhí = 4850 /21% = 23095 m3 kk/h

• Gi thi t hi u qu chuy n hóa oxy vào nả ế ệ ả ể ước đ t 8%ạ

 Wkhí = 23095/0,08 = 288688 (m3/h)

Trang 29

Ch n h s phân ph i khí d ng ng Jaeger => l u lọ ệ ố ố ạ ố ư ượng khí max là: 20 m3/h, ch n l u ọ ư

lượng khí là 16m3/h

Ngày đăng: 15/05/2018, 19:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w