Khái niệm Quy trình thiết kế cọc khoan nhồi theo tiêu chuẩn Nhật Bản, do công ty Nhật báo cáo và thuyết trình trong chuyên đề giới thiệu kỹ thuật cọc khoan nhồi tại Đại Học Bách Khoa Tp.HCM. Tài liệu gồm khái niệm cọc khoan nhồi mở rộng đáy, phương pháp thiết kế và ví dụ để cụ thể tính toán cọc khoan nhồi.
Trang 2NỘI DUNG CHÍNH
1 TÌM HIỂU CHUNG VỀ CỌC KHOAN NHỒI MỞ RỘNG ĐÁY
2 VÍ DỤ THIẾT KẾ CỌC KHOAN NHỒI MỞ RỘNG ĐÁY
3 CÂU HỎI THẮC MẮC
Trang 31 CỌC KHOAN NHỒI MỞ RỘNG ĐÁY
Trang 102 VÍ DỤ THIẾT KẾ CỌC KHOAN NHỒI MỞ RỘNG ĐÁY
Trang 12(1) VÍ DỤ
KH
ĐK
ĐK Đáy
ĐSâu đào
CDài
CT
P2 Φ2,000
- 24.0m 22.0m 24-D32
Φ1,500
- 24.0m 22.0m 18-D29
2
Φ1,000
- 24.0m 22.0m 10-D25
3
P1 Φ2,800
- 24.0m 22.0m 48-D32
8
Tiết
Diện
Tải
K Năng
Chịu Lực
KTra
8,500 kN 9,072 kN 0.937 (OK)
5,400 kN
5,699 kN 0.948 (OK)
2,600 kN 2,816 kN 0.924 (OK)
16,000 kN
16,550 kN
0.967 (OK)
Cọc khoan nhồi không mở rộng đáy
※ Hàm lượng cốt thép tại tiết diện ngang thân cọc là 0.6%.
Cọc khoan nhồi mở rộng đáy
KH
ĐK
ĐK Đáy
ĐSâu đào
CDài CT
P2 Φ1,800 Φ2,200 24.0m 22.0m 20-D32
Φ1,500
- 24.0m 22.0m 18-D29
2
Φ1,000
- 24.0m 22.0m 10-D25
3
P1 Φ2,000 Φ3,000 24.0m 22.0m 24-D32 8
Tiết diện
Tải
K Năng Chịu Lực
KTra
8,500 kN 9,770 kN 0.870 (OK)
5,400 kN
5,699 kN 0.948 (OK)
2,600 kN
2,816 kN 0.924 (OK)
16,000 kN 17,489 kN 0.915 (OK)
2 VÍ DỤ THIẾT KẾ CỌC KHOAN NHỒI MỞ RỘNG ĐÁY
※ Hàm lượng cốt thép tại tiết diện ngang thân cọc là 0.6%.
Trang 13× ¥ 8,000 /m
Bê tông Cốt thép Đất thải
( 154.430) 1,235.440
( 78.791) ( 44.320) ( 19.698) 1,698.338
( m ) ( t ) ( m )
3
3
315.164 88.640 59.094
128.826 1,852.733
( 11.622) 92.976 ( 6.083) ( 3.530) ( 1.486)24.332 7.060 4.458 ( 168.469)
1,347.752 ( 85.954) ( 48.349) ( 21.489)343.816 96.698 64.467
Bê tông Cốt thép Đất thải
( 85.692) 685.536
( 65.140) ( 44.320) ( 19.698) 1,093.830
( m ) ( t ) ( m )
3
3
260.560 88.640 59.094
80.063 1,191.269
( 6.172) 49.376 ( 4.792) ( 3.530) ( 1.486)19.168 7.060 4.458 ( 93.482)
747.856 ( 71.062) ( 48.349) ( 21.489)282.248 96.698 64.467
Cọc không mở rộng đáy
Cọc mở rộng đáy
① Cọc khoan nhồi không mở rộng đáy
Bê tông
Cốt thép
Đất thải
Tổng cộng
1,700 m
129 t 1,850 m
× ¥ 13,000 /m
× ¥ 65,000 /t = ¥ 22,100,000= ¥ 8,385,000
= ¥ 14,800,000
¥ 45,285,000
× ¥ 8,000 /m
② Cọc khoan nhồi mở rộng đáy
Bê tông
Cốt thép
Đất thải
Tổng cộng
1,100 m
80 t 1,200 m
× ¥ 13,000 /m
× ¥ 65,000 /t = ¥ 14,300,000= ¥ 5,200,000
= ¥ 9,600,000
¥ 29,100,000
③ Chênh lệch chi phí ( ②-① )
① cọc không mở rộng đáy
② cọc mở rộng đáy
Chênh lệch
¥ 29,100,000
¥ 45,285,000
¥ 16,185,000
3
3
3
3
3
3
3
3
¥ 16,185,000 / ¥ 20,800,000 = 35.7%
Cọc mở rộng đáy so với cọc thường,
Có thể giảm 36% chi phí vật liệu.
2 VÍ DỤ THIẾT KẾ CỌC KHOAN NHỒI MỞ RỘNG ĐÁY
(2) So sánh chi phí với cọc khoan nhồi không mở rộng đáy
Trang 14× ¥ 350,000 /ngày
(b) Chi phí thi công
TC cọc
Vchuyển
Lđặt – Tdỡ
Tổng
26 ngày
1 đợt
4 ngày
× ¥ 700,000 /ngày
× ¥ 1,000,000 /đợt = ¥ 18,200,000= ¥ 1,000,000
= ¥ 1,400,000
¥ 20,600,000
③ Chênh lệch chi phí ( ②-① )
Chênh lệch
¥ 20,600,000
¥ 23,400,000
¥ -2,800,000
Ký hiệu P1
Thời gian thi công cọc không mở rộng đáy
0.80 - 0.30 0.90 2.00 16.00
Xác định tim~Khoan cọc Đào mở rộng đáy
Xử lý bùn Lđặt CT~Đổ BT
Số ngày thi công 1 cọc Tổng cộng (ngày)
P2 0.70 - 0.20 0.60 1.50 6.00
P3 0.38 - 0.14 0.48 1.00 2.00
P4 0.33 - 0.12 0.22 0.67 2.00 P1
Thời gian thi công cọc mở rộng đáy
0.70 0.40 0.25 0.65 2.00 16.00
P2 0.55
0.20 0.55 1.50 6.00
P3 0.38 - 0.14 0.48 1.00 2.00
P4 0.33 - 0.12 0.22 0.67 2.00
0.20
× ¥ 350,000 /ngày Tổng
26 ngày
1 đợt
4 ngày
× ¥ 800,000 /ngày
× ¥ 1,200,000 /đợt = ¥ 20,800,000= ¥ 1,200,000
= ¥ 1,400,000
¥ 23,400,000
¥ -2,800,000 / ¥ 20,600,000 = -13.6%
Cọc mở rộng đáy so với cọc thường Chi phí tăng khoảng 14%
2 VÍ DỤ THIẾT KẾ CỌC KHOAN NHỒI MỞ RỘNG ĐÁY
(2) So sánh chi phí với cọc khoan nhồi không mở rộng đáy
① cọc không mở rộng đáy
② cọc mở rộng đáy
TC cọc
Vchuyển
Lđặt – Tdỡ
Ký hiệu Xác định tim~Khoan cọc Đào mở rộng đáy
Xử lý bùn Lđặt CT~Đổ BT
Số ngày thi công 1 cọc Tổng cộng (ngày)
Trang 15(c) Tổng chi phí thi công (không gồm phụ phí)
Chi phí vật liệu
Chi phí thi công
Tổng cộng
¥ 45,285,000
¥ 20,600,000
¥ 65,885,000
Tổng cộng
¥ 29,100,000
¥ 23,400,000
¥ 52,500,000
Chênh lệch
¥ 65,885,000
¥ 52,500,000
¥ 13,385,000
¥ 13,385,000 / ¥ 65,885,000 = 20.3%
Cọc mở rộng đáy so với cọc không mở rộng đáy
Tổng chi phí có thể giảm khoảng 20%
2 VÍ DỤ THIẾT KẾ CỌC KHOAN NHỒI MỞ RỘNG ĐÁY
(2) So sánh chi phí với cọc khoan nhồi không mở rộng đáy
③ Chênh lệch tổng chi phí ( ②-① )
① Cọc không mở rộng đáy
② Cọc mở rộng đáy
Chi phí vật liệu
Chi phí thi công