1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 32 Lớp 4

32 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 294 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án tuần 32 Lớp 4 Giáo án mới nhất 2018 Giáo án tiểu học Giáo án chuẩn của bộ giáo dục đào tạo Giáo án môn toán 4 Giáo án tiếng việt 4 Giáo án sinh hoạt ngoài giờ Giáo án địa lý 4 Giáo án tuần 32 Lớp 4 Giáo án mới nhất 2018 Giáo án tiểu học Giáo án chuẩn của bộ giáo dục đào tạo Giáo án môn toán 4 Giáo án tiếng việt 4 Giáo án sinh hoạt ngoài giờ Giáo án địa lý 4

Trang 1

Tuần 32: Thứ hai ngày 16 tháng 4 năm 2018

II Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài về nhà

B Dạy bài mới:

+ Bài 2: HS: Tự làm bài rồi chữa bài

- GV yêu cầu HS nêu cách tìm 1

thừa số cha biết, tìm số bị chia

HS: Tự làm bài rồi chữa bài

Trang 2

- GV chấm bài cho HS.

2 Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung truyện: Cuộc sống thiếu tiếng cời sẽ vô cùng tẻ nhạt,buồn chán

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa SGK

III Các hoạt động:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc bài giờ trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu chủ điểm mới và bài đọc:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a Luyện đọc:

HS: Nối nhau đọc 3 đoạn

- GV nghe, sửa sai, kết hợp giải

HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi

? Tìm những chi tiết cho thấy

cuộc sống ở vơng quốc nọ rất

buồn

- Mặt trời không muốn dậy,chim không muốn hót, hoa cha

nở đã tàn mái nhà

? Vì sao cuộc sống ở vơng quốc

ấy buồn chán nh vậy - Vì c dân ở đó không ai biếtcời

? Nhà vua đã làm gì để thay

đổi tình hình - Cử 1 viên đại thần đi du họcnớc ngoài chuyên về môn cời

cợt

? Kết quả ra sao - Sau 1 năm viên đại thần trở

về xin chịu tội vì cố hết sứcnhng học không vào Các quan

Trang 3

nghe vậy ỉu xìu còn nhà vuathì thở dài

? Điều gì bất ngờ xảy ra ở phần

cuối đoạn này

- Bắt đợc một kẻ đang cời sằngsặc ngoài đờng

? Thái độ của nhà vua thế nào

khi nghe tin đó

- Vua phấn khởi ra lệnh dẫn

- Cả lớp theo dõi SGK

- Đọc thầm lại bài chính tả

- GV nhắc HS cách trình bày đoạn

văn, những từ ngữ dễ viết sai

- GV đọc từng câu cho HS viết HS: Gấp SGK, nghe đọc viết

Trang 4

cho lớp mình vui, làm vào vở bài tập.

- 1 số nhóm làm bìa vàophiếu dán trên bảng

- Đại diện nhóm đọc lại câuchuyện sau khi đã điền

a) Vì sao năm sau xứ sở gắng sức xin lỗi - sự chậmtrễ

-b) Nói cời, dí dỏm - hómhỉnh - công chúng - nóichuyện - nổi tiếng

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 5

của nhóm mình.

- Các nhóm khác nhận xét, đánhgiá lẫn nhau

- HS đeo hình vẽ phải đặt câu

hỏi đúng/sai để đoán xem đó

là con gì Cả lớp chỉ trả lời

đúng hoặc sai

VD: + Con vật này có 4 chânphải không?

+ Con vật này ăn thịt phảikhông?

+ Con vật này có sừng phảikhông?

+ Con vật này thờng hay ăncá cua tôm tép phải không?

Trang 6

3 4

x

x

=

35 12

3 1

x

x

=

40 3

Bµi 5 (trang 44): C¶ líp lµm vë 1

em lªn b¶ng ch÷a : Chu vi h×nh vu«ng:

2

3

( m) ;

64 9

Trang 7

A KiÓm tra:

Gäi HS lªn ch÷a bµi tËp

B D¹y bµi míi:

319 + 395 = 714 (m)

Sè ngµy cöa hµng më cöa trong

2 tuÇn lµ:

7 x 2 = 14 (ngµy)Trung b×nh mçi ngµy cöa hµngb¸n sè mÐt v¶i lµ:

714 : 14 = 51 (m)

§¸p sè: 51 m

- GV chÊm bµi cho HS

bµi vµo vë

Trang 8

Bảng phụ, giấy khổ to, băng giấy

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc nội dung ghi nhớ lần trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Phần nhận xét:

+ Bài 1, 2: HS: Đọc yêu cầu bài 1, 2 tìm

trạng ngữ trong câu, xác địnhtrạng ngữ đó bổ sung ý nghĩagì cho câu?

- Làm bài vào vở bài tập, 1 số

em lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lời giải:

Trạng ngữ: Đúng lúc đó - bổ

sung ý nghĩa thời gian cho câu

+ Bài 3: HS: Đọc yêu cầu và phát biểu ý

Trang 9

- Chỉ trên bản đồ Việt Nam vùng khai thác dầu khí, đánh bắtnhiều hải sản.

- Một số nguyên nhân làm cạn kiệt nguồn hải sản và ô nhiễmbiển,

- Có ý thức vệ sinh môi trờng biển

II Đồ dùng dạy học:

Bản đồ địa lý, bản đồ công nghiệp, tranh ảnh

III Các hoạt động dạy học:

Trang 10

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc bài học giờ trớc

B Dạy bài mới:

- GV nêu câu hỏi: HS: Dựa vào SGK, vốn hiểu biết

của mình trả lời câu hỏi:

? Tài nguyên, khoáng sản quan

trọng nhất của vùng biển Việt

Nam là gì

? Nớc ta đang khai thác những

khoáng sản nào ở vùng biển

Việt Nam? ở đâu? Dùng để

- GV nêu các câu hỏi nh (SGV)

HS: Các nhóm dựa vào tranh ảnh,bản đồ SGK, vốn hiểu biết củamình để thảo luận

+ Bớc 2: - Các nhóm lên trình bày kết

quả lần lợt theo từng câu hỏi

=> GV chốt lại, kết luận (SGK) HS: 3 - 4 em đọc lại

Trang 11

- Hiểu truyện, biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện.

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Chăm chú nghe thầy cô kể, nhớ chuyện

- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa trong SGK

III Các hoạt động:

A Kiểm tra:

Gọi 1 - 2 HS kể về cuộc du lịch hoặc cắm trại mà em tham gia

B Dạy bài mới:

- Thi kể cả câu chuyện trớc lớp

- Nói về ý nghĩa câu chuyệnhoặc đặt câu hỏi để các bạntrả lời

Trang 12

- Biết cách giải bài toán tìm phân số của một số

- Cho HS làm các bài tập trong vở

bài tập toán trang46 và chữa bài

Bài 1: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài

Lớp 1B có số học sinh mời tuổi là:

1 Học sinh nắm đợc 2 cách mở bài trực tiếp và gián tiếp trong bài văn miêu tả cây cối

Trang 13

2 Luyện cho học sinh cách vận dụng viết đợc 2 kiểu mở bài trênkhi làm bài văn miêu tả cây cối.

II- Đồ dùng dạy- học

- ảnh chụp các cây xanh, cây hoa để quan sát Bảng phụ viết dàn ý quan sát

III- Các hoạt động dạy- học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Ôn định

A Kiểm tra bài cũ

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: SGV 133

- GV nêu yêu cầu

- Bài yêu cầu viết mở bài gì?

- HS nối tiếp đọc bài làm

- Lớp nhận xét

- Có 2 kiểu: Mở bài trực tiếp

Mở bài gián tiếp

Trang 14

Bảng phụ vẽ 2 biểu đồ trong bài 1 SGK.

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn ôn tập:

+ Bài 1: GV treo bảng phụ HS: Quan sát và tìm hiểu yêu

cầu của bài toán trong SGK

- Lần lợt trả lời các câu hỏi trongSGK

- GV nhận xét, sửa chữa những

câu trả lời sai (nếu có)

+ Bài 2: HS: Đọc và tìm hiểu yêu cầu

- GV nhận xét, chốt lời giải

đúng:

Diện tích thành phố Đà Nẵng

lớn hơn diện tích Hà Nội là:

Trang 15

1255 - 921 = 334 (km2)

+ Bài 3: HS: Đọc và tìm hiểu yêu cầu

của bài toán

1 Đọc trôi chảy, lu loát hai bài thơ, đọc đúng nhịp thơ

- Biết đọc diễn cảm hai bài thơ

2 Hiểu các từ ngữ trong bài:

- Hiểu nội dung bài thơ: Tinh thần lạc quan, yêu đời, yêu cuộcsống của Bác

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

Gọi HS đọc bài giờ trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:

Bài 1: ngắm trăng

a Luyện đọc:

- GV đọc diễn cảm bài thơ HS: Nối tiếp nhau đọc bài thơ

- Bác Hồ ngắm trăng trong hoàn

cảnh nào? - Bác ngắm trăng qua cửa sổphòng giam trong nhà tù

- Hình ảnh nào cho thấy tình

Trang 16

- Thi học thuộc lòng bàithơ.

nào cho biết điều đó?

- Bác sáng tác bài này ở chiếnkhu Việt Bắc trong kháng chiếnchống Pháp rất gian khổ Những

từ cho biết điều đó là: đờngnon, rừng sâu quân đến, tungbay chim ngàn

- Tìm những hình ảnh nói lên

lòng yêu đời và phong thái ung

dung của Bác?

- Hình ảnh khách đến thăm Báctrong cảnh đờng non đầy hoa;quân đến rừng sâu, chim rừngtung bay Bàn xong việc quân,việc nớc, Bác xách bơng, dắt trẻ

ra vờn tới rau

c Hớng dẫn đọc diễn cảm và

học thuộc lòng bài thơ:

HS: Nhẩm học thuộc lòng bàithơ

- Thi đọc học thuộc lòng bàithơ

Trang 17

Hình SGK phóng to.

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên đọc bài học giờ trớc

B Dạy bài mới:

b Hoạt động 2: Thảo luận

Trang 18

- Thực hành vận dụng viết đoạn văn tả ngoại hình, hoạt độngcủa con vật.

II Đồ dùng:

ảnh trong SGK, tranh ảnh 1 số con vật

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 1 HS đọc nội dung bài tập

1, cả lớp theo dõi, suy nghĩlàm bài Với câu b, c các emviết nhanh các ý cơ bản ragiấy để trả lời miệng

- Phát biểu ý kiến

- GV nhận xét, chốt lời giải (SGV)

- GV giới thiệu tranh ảnh 1 số con

Trang 19

1 HS luyện tập tổng hợp, viết hoàn chỉnh 1 bài văn miêu tả cây cối tuần tự theo các bớc: lập dàn ý, viết từng đoạn (mở bài, thân bài, kết bài)

2 Luyện :tiếp tục củng cố kĩ năng viết đoạn mở bài (kiểu trực tiếp, gián tiếp) đoạn kết bài (kiểu mở rộng, không mở rộng)

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng lớp chép sẵn đề bài, dàn ý

- Tranh ảnh cây ăn quả, cây bóng mát, cây hoa

III- Các hoạt động dạy- học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Ôn định

A.Kiểm tra bài cũ

B.Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài SGV 150

2.Hớng dẫn HS làm bài tập

a)Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu

- GV mở bảng lớp

- Gạch dới các từ ngữ quan trọng

trong đề bài: Tả một cây có bóng

mát( hoặc cây hoa, cây ăn

quả) mà em yêu thích

- Đề bài yêu cầu tả gì ?

- Hát

- 2 em đọc đoạn kết bài mở rộng miêu tả cây cối ở bài tập 4

- Nghe, mở sách

- 1 em đọc yêu cầu đề bài, lớp

đọc thầm

- 2- 3 em đọc lại đề bài trên bảng lớp

- Tả 1 cây

- HS nêu lựa chọn

Trang 20

- Em chọn tả loại cây gì ?

- Nêu ví dụ cây có bóng mát

- Ví dụ cây ăn quả

- Ví dụ cây hoa

- HS quan sát, phát biểu về cây

em chọn tả

- 4 em nối tiếp đọc 4 gợi ý

- Cả lớp đọc thầm, theo dõi SGK

- 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài)

- 3 em nêu cách viết nội dung các phần

- HS lập dàn ý

- Viết bài cá nhân vào vở

- Đổi vở góp ý cho nhau

- Nối tiếp nhau đọc bài viết

- Lớp nghe nêu nhận xét

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

+ Bài 2: HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài

+ Bài 3: HS dựa vào tính chất

cơ bản của phân số để tự rút

HS: Tự làm bài rồi chữa bài

- 3 HS lên bảng làm bài

Trang 21

gọn đợc các phân số.

3

26:18

6:1218

6:1824

18

10

14:40

4:440

5:2035

c) 2

1 ; 5

1 ; 3

1Mẫu số chung là 2 x 3 x 5 = 30

Ta có:

30

152x15

1x152

1

30

65x6

1x65

1x103

1

+ Bài 5: Cho HS nhận xét:

từ bé đến lớn là:

6

1 ; 3

1 ; 2

3 ; 2

5

Trang 22

- Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nguyênnhân.

- Nhận biết trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu; thêm trạngngữ chỉ nguyên nhân cho câu

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ, băng giấy

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên chữa bài 1a

B Dạy bài mới:

- GV chốt lại lời giải:

Câu a: Nhờ siêng năng, cần ai

Trang 23

- Nối nhau đọc câu mình đã

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết giữ gìn môi trờng xung quanh ở địa phơng nơimình đang sống

- Rèn ý thức giữ môi trờng thêm sạch đẹp

- Biết đồng tình, ủng hộ với những việc làm thể hiện sự giữ gìnmôi trờng xung quanh

- Phê phán những hành vi gây ô nhiễm môi trờng xung quanh nơimình ở

II Nội dung:

1 GV yêu cầu HS nêu những việc làm gây ô nhiễm môi ờng xung quanh địa phơng mình đang sống:

tr Vứt rác thải bừa bãi

Trang 24

A Kiểm tra bài cũ:

Nêu quy trình lắp xe có thang

B Dạy bài mới:

vào giá đỡ, thang phải lắp bánh

xe, bánh đai trớc, sau đó mới lắp

thang

HS: Chọn đúng và đủ các chitiết theo SGK và xếp từng loạivào nắp hộp

HS: 1 em đọc ghi nhớ trớc khilắp

- Quan sát kỹ hình trong SGK.HS: Quan sát kỹ hình 1 và cácbớc lắp trong SGK để lắp cho

- GV nêu những tiêu chuẩn đánh

Trang 25

II Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên chữa bài về nhà

B Dạy bài mới:

2135

2135

1035

317

235

x 9

6

x 21

4

x + Bài 4:

Trang 26

195

14

19

1  (vờn hoa)b) Diện tích vờn hoa là:

30015

20  (m2)Diện tích xây bể nớc là:

1520

Giấy khổ to viết nội dung bài tập 2, 3

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc đoạn văn giờ trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

* Bài 1:

Trang 27

HS: Một em đọc nội dung bài,

đọc thầm bài văn “Chim côngmúa”, làm bài cá nhân vào vởbài tập

HS: Đọc yêu cầu và viết đoạn

mở bài vào vở bài tập

- Nối nhau đọc mở bài vừaviết

HS: Đọc yêu cầu của bài, viết

đoạn kết bài vào vở

- 1 số em làm vào giấy, dánbài lên bảng lớp

- Lần lợt đọc kết bài củamình trớc lớp

- 2 - 3 HS đọc cả bài văn đãhoàn chỉnh cả 3 phần: mởbài - thân bài - kết bài

- GV kết luận câu trả lời đúng:

ý a, b: + Đoạn mở bài (2 câu đầu)

+ Đoạn kết bài (2 câu cuối)

ý c: + Mùa xuân là mùa công múa

Trang 28

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc mục “Bóng đèn tỏa sáng”

B Dạy bài mới:

+ Phát hiện ra những yếu tố

đóng vai trò quan trọng đối với

sự sống của động vật có tronghình

+ Phát hiện những yếu tốcòn thiếu để bổ sung

- HS thực hiện nhiệm vụ theo gợi

động vật thờng xuyên phải lấy

từ môi trờng và phải thải ra môi

trờng trong quá trình sống

- lấy thức ăn, nớc, khí ôxi và thải

ra môi trờng các chất cặn bã,khí các - bô - níc, nớc tiểu

? Quá trình trên đợc gọi là gì - Gọi là quá trình trao đổi chất

giữa động vật và môi trờng

sự trao đổi chất ở động vật

- Nhóm trởng điều khiển cácbạn lần lợt giải thích sơ đồtrong nhóm

* Bớc 3: Các nhóm treo sản

phẩm và cử đại diện lên trình

Trang 29

1 Nắm đợc quy tắc viết tên ngời, tên địa lí nớc ngoài.

2 Luyện vận dụng quy tắc viết đúng tên ngời, tên địa lí nớc ngoài phổ biến, quen thuộc

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài 1,2 Vở bài tập TV4

III- Các hoạt động dạy- học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 30

ổn định

A Kiểm tra bài cũ

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích

- GV gợi ý để học sinh hiểu

những tên riêng viết sai chính tả

- 1 em nêu quy tắc

- Nghe giới thiệu, mở SGK

- 1 em đọc yêu cầu bài 1

có 2 tiếng )

- Viết hoa

- Viết thờng có gạch nối

- HS đọc yêu cầu đề bài, TLCH

- Viết nh tên ngời Việt Nam

- Chơi trò chơi du lịch

- Nghe luật chơi, Thực hành chơi

Trang 31

làm lại bài 3.

Hoạt động tập thể Kiểm điểm trong tuần

I Mục tiêu:

- HS nhận ra những u, khuyết điểm của mình để có hớngkhắc phục

II Nội dung:

1 GV nhận xét những u, khuyết điểm của lớp:

a Ưu điểm:

Trang 32

- Đi học đều, đúng giờ.

- Khăn quàng, guốc dép tơng đối đầy đủ

- Có ý thức học bài và làm bài tơng đối tốt

- Chữ viết có nhiều tiến bộ

- Đoàn kết giúp đỡ nhau trong học tập

Ngày đăng: 11/05/2018, 23:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w