1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tìm Hiểu Về Phần Mềm Optisystem

21 614 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Ngành : Kỹ thu t Đi n Tậ ệ ử Vi n Thôngễ

B mônộ : Thông Tin Quang

Khoa : Kỹ thu t & Công Nghậ ệ

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

Trang 3

th ng thông tin quang th c t Bên c nh đó ph n m m này càng có th d dàng ố ự ế ạ ầ ề ể ễ

m r ng do ngở ộ ườ ử ụi s d ng có th đ a thêm các ph n t ể ư ầ ử

Ph n m m có giao di n d s d ng, thân thi n, kh năng hi n th tr c quan ầ ề ệ ễ ử ụ ệ ả ệ ị ựOptisystem có th gi m thi u các y u c u th i gian và gi m chi tiêu liên quan ể ả ể ế ầ ờ ả

đ n thi t k c a h th ng quang h c, liên k t, và các thành ph n Nó cung c p ế ế ế ủ ệ ố ọ ế ầ ấ

l p truy n d n thi t k và quy ho ch h th ng thông tin quang t các thành ớ ề ẫ ế ế ạ ệ ố ừ

ph n t i m c h th ng h i nh p c a nó v i các s n ph m Optiwave khác và các ầ ớ ứ ệ ố ộ ậ ủ ớ ả ẩcông c thi t k c a ngành công nghi p đi n t hàng đ u ph n m m thi t k ụ ế ế ủ ệ ệ ử ầ ầ ề ế ế

t đ ng góp ph n vào Optisystem đ y nhanh ti n đ s n ph m ra th trự ộ ầ ẩ ế ộ ả ẩ ị ường và rút ng n th i gian hoàn v n.ắ ờ ố

2. L i ích ợ

Cung c p cái nhìn toàn c u v hi u năng h th ng, đánh giá s nhay c m tham ấ ầ ề ệ ệ ố ự ả

s giúp đ vi c thi t k chi ti t kỹ thu t tr c quan trình bày các tùy ch n thi t ố ỡ ệ ế ế ế ậ ự ọ ế

k và d án khách hàng ti m năng Cung c p truy c p đ n gi n đ t p h p r ng ế ự ề ấ ậ ơ ả ể ậ ợ ộrãi các h th ng đ c tính d li u.ệ ố ặ ữ ệ

Công c thi t k h th ng quang h c ụ ế ế ệ ố ọ

Optisystem cho phép người dùng l p k ho ch, ki m tra và mô ph ng.ậ ế ạ ể ỏ

- Thi t k m ng WDM/TDM ho c CATV.ế ế ạ ặ

- Thi t k m ng vòng SONET/SDH.ế ế ạ

Trang 4

- Thi t k b phát, kênh, b khu ch đ i và b thu thi t k b n đ phân ế ế ộ ộ ế ạ ộ ế ế ả ồtán.

- Đánh giá BER và penalty c a h th ng v i các mô hình b thukhacs nhau.ủ ệ ố ớ ộ

- Tính toán BER và quĩ công su t tuy n c a h th ng có s d ng khu ch ấ ế ủ ệ ố ử ụ ế

đ i quang.ạ

- Thay đ i h th ng tham s BER và tính toán kh năng liên k t “khi h ổ ệ ố ố ả ế ệ

th ng quang h c tr nên nhi u h n và ph c t p h n, các nhà khoa h c vàố ọ ở ề ơ ứ ạ ơ ọ

kỹ s ngày càng ph i áp d ng các ph n m m quan tr ng h tr cho vi c ư ả ụ ầ ề ọ ỗ ợ ệthi t k Ngu n Optisystem và linh ho t t o đi u ki n thu n l i hi u quế ế ồ ạ ạ ề ệ ậ ợ ệ ả

và hi u qu trong vi c thi t k ngu n sáng.”ệ ả ệ ế ế ồ

4. Đ c đi m chính c a OPTISYTEM ặ ể ủ

4.1 C u t o th vi n (Component Library) ấ ạ ư ệ

Th vi n Optisystem bao g m hàng trăm các thành ph n cho phép b n có th ư ệ ồ ầ ạ ể

nh p các thông s đậ ố ượ ừc t các thi t b th c s , Nó tích h p v i các th nghi m ế ị ự ự ợ ớ ử ệ

và thi t b đo lế ị ường t các nhà cung c p khác nhau Ngừ ấ ườ ử ụi s d ng có th k t ể ế

h p các thành ph n m i d a trên h th ng con ngợ ầ ớ ự ệ ố ười và đ nh nghĩa là th vi n ị ư ệ

ho c s d ng mô ph ng cùng v i m t công c c a bên th 3 ch ng h n nh ặ ử ụ ỏ ớ ộ ụ ủ ứ ẳ ạ ưMATLAB ho c SPICE.ặ

- Th viên các ph n t th đ ng( quang, đi n)ư ầ ử ụ ộ ệ

- Th viên các ph n t x lý tín hi u(quang, đi n)ư ầ ử ử ệ ệ

- Th viên các ph n t m ng quang.ư ầ ử ạ

- Th viên các thi t b đo quang, đo đi n.ư ế ị ệ

Ngoài các ph n t đã đầ ử ược đ nh nghĩa s n, Optisystem còn có:ị ẵ

- Các ph n t ầ ử Measured comoments V i các ph n t này cho phép nh p ớ ầ ử ậcác tham s đố ược đo các thi t b th c c a các nhà cung c p khác nhau.ế ị ự ủ ấ

- Các ph n t do ngầ ử ườ ử ụi s d ng t đ nh nghĩa( User-defined componets).ự ị

4.2 Kh năng k t h p v i công c ph n m m khác c a Optiwave ả ế ợ ớ ụ ầ ề ủ

Trang 5

Optisystem cho phép người dùng s d ng k t h p v i công c ph n m m khác ử ụ ế ợ ớ ụ ầ ề

c a Optiwave nh OptiAmplifier, OptiBPM, OptiGrating, WDM_phasar và ủ ư

OptiFber đ thi t k m c ph n t ể ế ế ở ứ ầ ử

4.3 Các công c hi n th ụ ể ị

Optisystem có đ y đ các thi t b đo quang đi n cho phép hi n th tham s , ầ ủ ế ị ệ ể ị ố

d ng, ch t lạ ấ ượng tín hi u t i m i đi m trên h th ng.ệ ạ ọ ể ệ ố

Thi t b đo quang: ế ị

Phân tích ph (Spectrum Analyzer)ổ

- Thi t b đo công su t( Optical Power Meter)ế ị ấ

- Thi t b đo mi n th i gian quang(Optical Time Domain Visualizer)ế ị ề ờ

- Thi t b phân tích WDM( WDM Analyzer)ế ị

- Thi t b phân tích phân c c( Polarization Analyzer)ế ị ự

- Thi t b đo phân c c (Polarization Meter)…ế ị ự

Thi t b đi n:ế ị ệ

- Osiloscope

- Thi t b phân tích ph RF (RF Spectrum Analyzer)ế ị ổ

- Thi t b phân tích bi u đ hình m t (Eye Diagram Analyzer)ế ị ể ồ ắ

- Thi t b phân tích l i bit( BER Analyzer)ế ị ỗ

- Thi t b đo công su t (Electrical Power Meter)ế ị ấ

- Thi t b phân tích sóng m ng đi n( Electrical Carrier Analyzer)ế ị ạ ệ

4.4 Mô ph ng phân c p v i các h th ng con( Subsystem ) ỏ ấ ớ ệ ố

Đ vi c mô ph ng để ệ ỏ ược th c hi n m t cách linh ho t và hi u qu Optisystem ự ệ ộ ạ ệ ảcung c p mô hình mô ph ng t i các m c khác nhau, bao g m m c h th ng con ấ ỏ ạ ứ ồ ứ ệ ố

và m c ph n t ứ ầ ử

4.5 Ngôn ng Scipt m nh ữ ạ

Ngườ ử ụi s d ng có th nh p các bi u di n s h c c a tham s và t o ra các tham ể ậ ể ễ ố ọ ủ ố ạ

s toán h c các tham s toán h c này sẽ đố ọ ố ọ ược dùng nh ng cho t t c các ph n ư ấ ả ầ

t và h th ng con c a h th ng nh s d ng chung ngôn ng VB script.ử ệ ố ủ ệ ố ờ ử ụ ữ

4.6 Thi t k nhi u l p (multiple layout) ế ế ề ớ

Trong m t file d án Optisystem cho phép t o ra nhi u thi t k , nh đó ngộ ự ạ ề ế ế ờ ười

s d ng có th t o ra và s a đ i các thi t k m t cách nhanh chóng vá hi u qu ử ụ ể ạ ử ổ ế ế ộ ệ ả

M i file d án thi t k c a Optisystem có th ch a nhi u phiên b n thi t k ỗ ự ế ế ủ ể ứ ề ả ế ế

Trang 6

m i phiên b n đỗ ả ược tính toán và thay đ i m t cách đ c l p nh ng k t quá tính ổ ộ ộ ậ ư ếtoán c a các phiên b n khác nhau có th đủ ả ể ược k t h p l i, cho phép so sánh các ế ợ ạ

b n thi t k m t cách d dàng.ả ế ế ộ ễ

4.7 Trang báo cáo (report page)

Trang báo cáo c a Optisystem cho phép hi n th t t c ho c m t ph n các tham ủ ể ị ấ ả ặ ộ ầ

s cũng nh các k t qu tính toán đố ư ế ả ượ ủc c a thi t k tùy theo yêu c u c a ngế ế ầ ủ ười

s d ng Các báo cáo t o ra đử ụ ạ ượ ổc t ch c dứ ướ ại d ng text, d ng b ng tính, đ th ạ ả ồ ị2D và 3D cũng có th k t xu t báo cáo dể ế ấ ướ ại d ng file HTML ho c dặ ướ ại d ng các file temolate đã được đ nh d ng trị ạ ước

4.8 Quét tham s và t i u hóa ố ố ư

Quá trình mô ph ng có th th c hi n l p l i m t cách t đ ng và các giá tr khácỏ ể ự ệ ậ ạ ộ ự ộ ịnhau c a tham s đ đ a các phủ ố ể ư ương án khác nhau c a thi t k ngủ ế ế ườ ử ụi s d ng cũng có th s d ng ph n t i u hóa c a Optisystem đ thay đ i giá tr c a m t ể ử ụ ầ ố ư ủ ể ổ ị ủ ộtham s nào đó đ đ t đố ể ạ ược k t qu t t nh t.ế ả ố ấ

5. Giao di n Ng ệ ườ ử ụ i S D ng (Gui)

Các ph n chính c a GUI bào g mầ ủ ồ : (xem hình 1)

- Project layout : là n i mà ngơ ườ ử ụi s d ng th hi n thi t k ể ệ ế ế

Trang 8

II. Tóm t t h ắ ướ ng d n s d ng m t s ch c năng c b n c a Optisystem ẫ ử ụ ộ ố ứ ơ ả ủ

1. Yêu c u chung ầ

Trước khi cài đ t Optisystem, ch c ch n r ng các yêu c u đ i v i h th ng ặ ắ ắ ằ ầ ố ớ ệ ố

là phù h p v i các mô t dợ ớ ả ưới đây:

 Yêu c u ph n c ng và ph n m m:ầ ầ ứ ầ ề

 Optisystem yêu c u c u hình h th ng th p nh t là:ầ ấ ệ ố ấ ấ

 PC b vi x lí Pentium 3 ho c tộ ử ặ ương đương

 H đi u hành microsoft window XP ho c vista,32 ho c 64 bit.ệ ề ặ ặ

n i m ng trong su t qua trình cài đ t.ố ạ ố ặ

 Đ ch c ch n Optisystem v n hành m t cách đúng đ n, ki m ể ắ ắ ậ ộ ắ ể

ch ng l i theo các bứ ạ ước sau:

 Key b o v k t n i đúng vào c ng song song /USB c a máy ả ệ ế ố ổ ủtính

Trang 9

 N u b n s d ng nhi u h n m t key b o v , ch c r ng ế ạ ử ụ ề ơ ộ ả ệ ắ ằkhông có s xung đ t gi a key b o v Optisystem và các key ự ộ ữ ả ệkia.

 Th m c Optisystemư ụ

 Thông thường, b cài Optisystem sẽ t o ra m t m c trong c ng ộ ạ ộ ụ ổ ứ

c a b n th m c Optisystem g m m t s th m c con sau:ủ ạ ư ụ ồ ộ ố ư ụ

 \bin: các t p th c thi đệ ự ược, th vi n đư ệ ường d n đ ng, và ẫ ộ

1 Đăng nh p vào v i vai trò ngậ ớ ười qu n tr ho c đăng ả ị ặ

nh p vào tài kho n v i đ c quy n qu n tr ậ ả ớ ặ ề ả ị

2 Ch n CD optisystem ho c file ọ ặ

3 Trên thanh công c vào start và ch n Runụ ọ

H p tho i Run hi n ra.ộ ạ ệ

4 Trong h p tho i Run, gõ F:\setup.exe F đây là CD ộ ạ ở ổ

- Vào File menu, l a ch n ọ Open

- L a ch n đự ọ ường d n trong ẫ File name đ l y để ấ ược file mong mu nố

3. T o m t d án m i ạ ộ ự ớ

- Vào File menu l a ch n ọ New c a s project layout xu t hi n (hình 3)ử ố ấ ệ

Trang 11

a Thi t l p các tham s toán c c( global parameters ) c a d án ế ậ ố ụ ủ ự

Khi t o m t thi t k m i trên, Optisystem, ph i thi t l p các tham s toàn c c các tham ạ ộ ế ế ớ ả ế ậ ố ụ

s này sẽ liên quan đ n t c đ , đ chính xác và yêu c u v b nh cho vi c th c hi n mô ố ế ố ộ ộ ầ ề ộ ớ ệ ự ệ

ph ng thi t k các tham s này đ ỏ ế ế ố ượ ọ c g i là tham s toàn c c vì nó nh h ố ụ ả ướ ng đ n t t c ế ấ ả các thành ph n trong thi t k có s d ng các tham s này Trong Optisystem các tham s ầ ế ế ử ụ ố ố này bao g m: ồ

- T c đ bit( bit rate) ố ộ

- Chi u dài chu i bit (Bit sequence length)ề ỗ

- S m u trên m t bit (Number of samples per bit)ố ẫ ộ

Các tham s này đố ượ ử ục s d ng đ tính toán ể Time window (c a s th i gian), ử ổ ờ

Sample rate (t c đ l y m u) và ố ộ ấ ẫ Number of samples (s lố ượng m u) nh sau:ẫ ư

- Time window = sequence length *1/Bit rate

- Number of samples = sequence length *samples per bit

- Sample rate = Number of samples/Time window

Optisystem dùng chung tham s ố Time window cho t t c các thành ph n trong ấ ả ầthi t k , t c là t t c các thành ph n đ u có ế ế ứ ấ ả ầ ề Time window gi ng nhau nh ng ố ư

có th có ể Sample rates ho c ặ Number of samples là khác nhau.

Đ thi t l p tham s toàn c c c a d án, th c hi n các bể ế ậ ố ụ ủ ự ự ệ ước sau:

- Kích đúp chu t vào c a s ộ ử ổ Project layout

- Ho c ặ l a ch n ọ Layout>Parameters t thanh công cụ Menu h p tho i ộ ạ

Layout parameters xu t hi n (xem hình 7).ấ ệ

Trang 12

Hình 7 H p tho i Layout parameters ộ ạ

b. Hi n th và thây đ i tham s c a các ph n t trong d án ể ị ổ ố ủ ầ ử ự

- Kích đúp chu t vào ph n t c n thay đ i tham s h p tho i v các thamộ ầ ử ầ ổ ố ộ ạ ề

s c a ph n t xu t hi n ố ủ ầ ừ ấ ệ

- Di chuy n con tr đ n các giá tr tham s c n thay đ i ể ỏ ế ị ố ầ ổ

- Nh p giá tr tham s mong mu nậ ị ố ố

L u ý ư : có 3 ch đ c a tham s là Norman, script và sweep: ế ộ ủ ố

- Chê đ csript độ ượ ử ục s d ng khi tham s này là tham s toàn c c, có nh ố ố ụ ả

hưởng đ n t t c các ph n t khác c a h th ng ế ấ ả ầ ử ủ ệ ố

- Ch đ Sweep đế ộ ượ ử ục s d ng khi th c hi n quét tham s ự ệ ố

Trang 13

Hình 8 H p tho i v các tham s c a Laser Measured ộ ạ ề ố ủ

c. Ch y mô ph ng ạ ỏ

- T ừ File menu, l a ch n ọ Calculate, h p tho i ạ Optisystem Calculation

xu t hi n (hình 9)ấ ệ

Trang 15

- Kích đúp chu t vào các ph n t hi n th trong thi t k d hi n th đ th ộ ầ ử ể ị ế ế ể ệ ị ồ ị

và các k t qu mà quá trình mô ph ng t o ra.ế ả ỏ ạ

Hình 11 K t qu hi n th trên thi t b phân tích ph (ví d ) ế ả ệ ị ế ị ổ ụ

e. Th c hi n tham s (parameter sweep) ự ệ ố

Trong m i b n thi t k sẽ có m t s các tham s nh t nh t đ nh có th đ a ỗ ả ế ế ộ ố ố ấ ấ ị ể ưvào ch đ quét (sweep mode) Ngế ộ ười thi t k có th đ nh nghĩa s l n quét ế ế ể ị ố ầ

được th c hi n trên m i tham s giá tr c a tham s sẽ thay đ i m i l n ự ệ ỗ ố ị ủ ố ổ ỗ ầquét Qua trình này sẽ cho các k t qu thi t k kacs nhau tùy theo s thay đ iế ả ế ế ự ổgiá tri c a tham s ủ ố

Đ th c hi n quét tham s , ti n hành các bể ự ệ ố ế ước sau:

Trang 17

Sau khi tính toán, đ thay đ i s l n quét hi n th trên b n thi t k ể ổ ố ầ ể ị ả ế ế

(layout) Th c hi n các bự ệ ước sau:

- Bước 1: l a ch n ự ọ Layout>Set current Sweep Interation trên menu

toolbar

H p tho i ộ ạ Set Current Sweep lterarion xu t hi n nh trên hình 14 ấ ệ ư

- Bước 2: Nh p vào s l n quét mu n hi n thi trên b n thi t k ậ ố ầ ố ể ả ế ế

- Bước 3: Kích chu t vào nút ộ OK

Hình 14 H p tho i current sweep lteration ộ ạ

S d ng nút ử ụ Previous Sweep Iterarion ho c ặ next Sweep lteration trên

Layout toolbar đ chuy n gi a các l n quét ể ể ữ ầ

Ho c: l a ch n l n quét trên Set Current Iteration drop-down box nh trên hình ặ ự ọ ầ ư

15 dưới đay

Hình 15 Set Current lteration drop-down box

 Thay đ i giá tr tham s quét : ổ ị ố

Trang 18

Sau khi l a chin s l n quét thâm s , ph i th c hi n nh p các giá tr c n ự ố ầ ố ả ự ệ ậ ị ầquét c a tham s trủ ố ước khi nh p, tham s c n quét ph i đậ ố ầ ả ược chuy n ểsang ch đ ế ộ Sweep Mode

L a ch n Sweep Mode ự ọ

Đ chuy n sang Sweep mode cho tham s c n quét, th c hi n các ể ể ố ầ ự ệ

bước sau:

o Bước 1: l a ch n ự ọ Layout>Parameter Sweep trên Menu toolbar.

H p tho i v các tham s c a ph n t xu t hi n nh trên hình ộ ạ ề ố ủ ầ ử ấ ệ ư17

o ở trong c t ộ Mode, l a chon ch đ ế ộ Sweep mode (xem hình 16)

Hình 16 Sweep mode

Trang 19

Hình 17 Tham s c a ph n t - tham s ch đ Sweep mode ố ủ ầ ử ố ở ế ộ

o kích chu t vào nút ộ Parameter Sweep trong c t ộ value c a tham

s l n quét (đã Sweep Mode) (nh minh h a trên hình là tham ố ầ ơ ư ọ

s ) h p tho i Parameter Sweeps xu t hi n nh trên màn hình ố ộ ạ ấ ệ ư

18 dưới đay

Hình 18 Các giá tr tham s c n quét c a ph n t trên thi t k ị ố ầ ủ ầ ử ế ế

nh p giá tr tham s quét: ậ ị ố

Đ nh p các giá tr tham s c n quét, th c hi n các bể ậ ị ố ầ ự ệ ước sau:

o Bước 1: L a ch n ự ọ Layout>Parameter trên Menu toolbar

o Bước 2: kích chu t vào nút ộ Parameter Sweep trên c t ộ Value c aủtham s ố

o Bước 3: Nh p d li u b ng tay ho c s d ng công c ậ ữ ệ ằ ặ ử ụ ụ Spread

Tool đ nh p d li u ể ậ ữ ệ

Trang 20

 Ch y mô ph ng (th c hi n tạ ỏ ự ệ ương t nh ph n 4.6)ự ư ầ

 Hi n th k t qu mô ph ng quét tham s :ể ị ế ả ỏ ố

Đ hi n th k t qu mô ph ng quét tham s , th c hi n các bể ể ị ế ả ỏ ố ự ệ ước sau:

o Bước 1: L a ch n ự ọ Report tab trong c a s ử ổ Project Layout

o Bước 2: kích chu t vào nút ộ Opti2Dgraph trên Report toolbar

o Bước 3: Trong Project Browser, l a ch n tham s đã đ Sweep ự ọ ố ể ởMode, kéo tham s này và th vào tr c x c a đ th 2Dố ả ụ ủ ồ ị

o Trong Project Browser, l a ch n tham s ự ọ ố Min, Log of BER c a thi t ủ ế

b phân tích l i bit, kéo tham sooa này và th vào tr c y c a đ thi ị ỗ ả ụ ủ ồ2D

K t qu thay đ i BER theo tham s quét sẽ hi n th trên đ th trên ế ả ổ ố ể ị ồ ị

s đ th 2D.ơ ồ ị

Hình 19 Các b ướ c đi n hi n thi k t qu mô ph ng quét tham s ể ể ế ả ỏ ố

f. Đ a k t qu mô ph ng vào báo cáo ư ế ả ỏ

Đ đ a k t qu mô ph ng vào báo cáo có th s d ng kỹ thu t ch p màn hình ể ư ế ả ỏ ể ử ụ ậ ụCác bước th c hi n nh sau:ự ệ ư

Trang 21

- B m t h p phím ấ ổ ợ Alt + Print Screen SyRq đ l u t m th i c a s màn ể ư ạ ờ ử ổhình mu n ch p vào ố ụ Clipboard

- B m vào ấ Start>Programs>Accessories>Pain đ kh i đ ng chể ở ộ ương trìnhPaint

- Vào Menu Edit trong Paint r i b m ch n ồ ấ ọ Paste đ dán c a s màn hình ể ử ổ

đã ch p t ụ ừ Clipboard vào c a s làm vi c c a ử ổ ệ ủ Paint

- S d ng các công c ử ụ ụ Select trong Paint đ l y ph n thông tin mu n sao ể ấ ầ ố

ch p l i theo ý mu n.ụ ạ ố

- B m vào menu File > Save As đ đ t tên cho t m hình vào ch n n i l u ấ ể ặ ấ ọ ơ ư

t m hình đã ch p vào máy tính Có th l u dấ ụ ể ư ướ ại d ng “,bmp,” “,jpg,” “,jpeg

ho c “,dib Ho c “dán” ngay vào trong file báo cáo ( s d ng phím ặ ặ ử ụ Ctrl+V).

https://tailieu.vn/doc/bai-tieu-luan-thiet-ke-va-mo-phong-he-thong-thong-72360/

Ngày đăng: 10/05/2018, 19:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w