1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bao cao thang k

7 338 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo tháng
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 200
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 94,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ SOẠN GIẢNG THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH: - Tên GV soạn đúng theo PPCT: ……….... -PHT tổng hợp thành báo cáo chung có nhận xét, đánh giá tình hình NGƯỜI BÁO CÁO hoạt động chuyên môn tro

Trang 1

BÁO CÁO Tháng ……… Năm 200……

-I/ THỰC HIỆN NGÀY GIỜ CÔNG: 1/ Tổng số ngày nghĩ:………….Chia ra: Phép:…………; Không:…………

- Tên GV nghĩ có phép: 1/ ……… 2/ ………

3/ ……… 4/ ………

- Tên GV nghĩ không phép: 1/ ……… 2/ ………

3/ ……… 4/ ………

2/ Tên GV đi trễ: ………

3/ Tên GV về sớm: ………

4/ Tên GV bỏ tiết: ………

II/ SOẠN GIẢNG THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH: - Tên GV soạn đúng theo PPCT: ………

………

- Tên GV soạn không đúng theo PPCT: ………

………

III/ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: 1/ Tổng số GV thực hiện đúng chương trình: …………

2/ Tổng số GV thực hiện chưa đúng chương trình: …………

- Tên GV thực hiện đúng chương trình: ………

………

- Tên GV thực hiện chưa đúng chương trình: ………

………

IV/ THỰC HIỆN HỒ SƠ SỔ SÁCH: 1/ Số GV thực hiện tốt HSSS: ………

- Tên GV thực hiện tốt HSSS: ………

2/ Số GV thực hiện chưa tốt HSSS: ………

- Tên GV thực hiện chưa tốt HSSS: ………

V/ DỰ GIỜ CHÉO, THAO GIẢNG, THỰC HIỆN CHUYÊN ĐỀ: 1/ Tổng số tiết dự giờ chéo: ………

2/ Số GV dự đủ số tiết qui định: ………

Tên GV dự đủ số tiết qui định: ……….……….………

3/ Số GV dự chưa đủ số tiết qui định: ………

Tên GV dự chưa đủ số tiết qui định: ……….…….………

4/ Số tiết thao giảng: ………; Tên GV dạy thao giảng: ……….………

VI/ GIAO NỘP HSSS, BÁO CÁO: Tổ: ………

Họ và Tên:………

Chức vụ: ………

Trang 2

1/ Số GV nộp HSSS đúng qui định: ……….gồm: ………

2/ Số GV nộp HSSS chưa đúng qui định: ……….gồm: ………

3/ Số GV nộp các loại báo cáo đúng qui định: ……….gồm: ………

4/ Số GV nộp các loại báo cáo chưa đúng qui định: ……….gồm: ………

………

VII/ SỬ DỤNG VÀ LÀM ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1/ Số GV sử dụng tốt ĐDDH: ………, số lượt sử dụng: ………, gồm: ………

………

2/ Số GVsử dụng chưa tốt ĐDDH: ………, số lượt sử dụng: ………, gồm: ………

………

VIII/ CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM: 1/ Số GV thực hiện tốt công tác chủ nhiệm: ………, gồm: ………

………

2/ Số GV thực hiện chưa tốt công tác chủ nhiệm: ………, gồm: ………

………

3/ Tổng số học sinh giảm: ………; Khối 6:……… …, Khối 7:……… …, Khối 8:……… …, Khối 9:……….………

Lớp 6A1:…………, Lớp 6A2:…………, Lớp 6A3:…………, Lớp 6A4:…………, Lớp 7A1:…………, Lớp 7A2:…………, Lớp 7A3:…………, Lớp 8A1:…………, Lớp 8A2:…………, Lớp 9A1:…………, Lớp 9A2:…………

Đánh giá chung: - Ưu điểm: ………

………

………

………

………

………

………

- Hạn chế: ………

………

………

………

………

- Hướng khắc phục: ….………

………

………

………

………

Ghi chú: -Các tổ trưởng nộp báo cáo cho PHT vào ngày 25 hàng tháng Vĩnh Phước,………./ ………./ 200… -PHT tổng hợp thành báo cáo chung có nhận xét, đánh giá tình hình NGƯỜI BÁO CÁO

hoạt động chuyên môn trong tháng để kịp thời chỉ đạo công tác CM

và nộp báo cáo cho Hiệu trưởng.

Trang 3

STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC Điểm Điểm tự

chấm

1 THỰC HIỆN NỘI QUI, NGÀY GIỜ CÔNG:

- Không đồng phục: ……… lần Không mang thẻ công chức: ……… lần

- Tổng số ngày nghỉ: ……… Trong đó: Phép ………ngày, không phép:……… ngày

- Số lần đi trể, về sớm: ………;

10 2 SOẠN GIẢNG: Tổng số tiết phải soạn: …………, được…………, Thiếu ………… tiết 10 3 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: Đủ: …………, Thiếu: ………tiết (………….tuần) 10 4 THỰC HIỆN HỒ SƠ SỔ SÁCH: Đủ: ………, Thiếu: ……… 10

5 DỰ GIỜ CHÉO: - Tổng số tiết dự giờ chéo: ……/………

- Số tiết được dự giờ: …………; Xếp loại: Giỏi:……, Khá:……, ĐYC:……, CĐYC: ……

10 6 GIAO NỘP HSSS: Đúng qui định: ………, chưa đúng qui định: ……… 10

7 GIAO NỘP BÁO CÁO: Đúng qui định: ………, chưa đúng qui định: ……… 10

8 SỬ DỤNG ĐDDH: Số lần sử dụng: …………, số lần tự làm ĐDDH: ………… 10

9 CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM: - Số HS giảm: …… em; Lớp trực VS:  Tốt: ……… lần,  chưa tốt: ……… lần - HS truy bài đầu giờ:  Tốt: ……… lần,  chưa tốt: ……… lần - Bảo quản CSVC lớp:  Tốt,  chưa tốt, Lí do:……….

40 TỔNG CỘNG Bản thân tự xếp loại: ……… Tổ trưởng duyệt Người viết phiếu

STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC Điểm Điểm tự chấm 1 THỰC HIỆN NỘI QUI, NGÀY GIỜ CÔNG: - Không đồng phục: ……… lần Không mang thẻ công chức: ……… lần - Tổng số ngày nghỉ: ……… Trong đó: Phép ………ngày, không phép:……… ngày - Số lần đi trể, về sớm: ………;

10 2 SOẠN GIẢNG: Tổng số tiết phải soạn: …………, được…………, Thiếu ………… tiết 10 3 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH: Đủ: …………, Thiếu: ………tiết (………….tuần) 10 4 THỰC HIỆN HỒ SƠ SỔ SÁCH: Đủ: ………, Thiếu: ……… 10

5 DỰ GIỜ CHÉO: - Tổng số tiết dự giờ : ….……/………

- Số tiết được dự giờ: …………; Xếp loại: Giỏi:……, Khá:……, ĐYC:……, CĐYC: ……

10 6 GIAO NỘP HSSS: Đúng qui định: ………, chưa đúng qui định: ……… 10

7 GIAO NỘP BÁO CÁO: Đúng qui định: ………, chưa đúng qui định: ……… 10

8 SỬ DỤNG ĐDDH: Số lần sử dụng: …………, số lần tự làm ĐDDH: ………… 10

9 CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM: - Số HS giảm: …… em; Lớp trực VS:  Tốt: ……… lần,  chưa tốt: ……… lần - HS truy bài đầu giờ:  Tốt: ……… lần,  chưa tốt: ……… lần 40 Họ tên GV:………

Dạy môn: ………

Trực thuộc tổ: ………

PHIẾU ĐÁNH GIÁ CÁ NHÂN Tháng …………./ 200……

-Họ tên GV:………

Dạy môn: ………

Trực thuộc tổ: ………

PHIẾU ĐÁNH GIÁ CÁ NHÂN Tháng …………./ 200……

Trang 4

- Bảo quản CSVC lớp:  Tốt,  chưa tốt, Lí do:……….

TỔNG CỘNG

Bản thân tự xếp loại: ……… Tổ trưởng duyệt Người viết phiếu

Trang 5

Giáo viên tự cho điểm vào phiếu đánh giá cá nhân theo thang điểm sau :

- Mục 1 : Thực hiện nội qui, ngày giờ công: 10 điểm

+ Không đồng phục: - 1 điểm/lần; Không mang thẻ công chức: - 1 điểm/lần

+ Số ngày nghỉ: Phép: -1 điểm/lần ; Không phép: -3 điểm/lần

+ Đi trể, về sớm dưới 5 phút: -0,5 điểm/lần, từ 6->10 phút: -2 điểm/lần; sau 10 phút: -3

điểm/lần

- Mục 2 : Thực hiện soạn giảng: 10 điểm

Soạn thiếu 1 tiết: -3 điểm, soạn thiếu 2 tiết: -5 điểm, soạn thiếu trên 3 tiết: không xếp loại trong tháng và viết kiểm điểm (nếu không có lí do chính đáng)

- Mục 3 :Thực hiện chương trình: 10 điểm

Trể 1 tiết: -1 điểm, trể 2->3 tiết: -3 điểm, trể 4 ->5 tiết: -5 điểm, trể trên 5 tiết: không xếp loại trong tháng và viết kiểm điểm (nếu không có lí do chính đáng)

- Mục 4 : Thực hiện HSSS: 10 điểm

Thiếu ở mức độ ít: -2 điểm, thiếu ở mức độ cao hơn: -5 điểm, không có hồ sơ: không xếp loại trong tháng và viết kiểm điểm (nếu không có lí do chính đáng)

- Mục 5 : Dự giờ, thao giảng: 10 điểm

+Dự giờ, thao giảng: Dự giờ thiếu 1 tiết: -2 điểm, thiếu 2 tiết: -5 điểm

+Tiết dạy được dự giờ, nếu xếp loại: giỏi: +2 điểm, Khá: +1 điểm, CĐYC: -5 điểm

- Mục 6 : Giao nộp HSSS: 10 điểm

Nộp không đúng qui định: -3 điểm/lần

- Mục 7 : Giao nộp báo cáo: 10 điểm

Nộp không đúng qui định hoặc báo cáo thiếu chính xác: -2 điểm/lần, nghiêm trọng hơn phải viết kiểm điểm

- Mục 8 : Sử dụng ĐDDH: 10 điểm

Lên lớp không sử dụng thiết bị, ĐDDH: -5 điểm/lần, đồng thời phải viết kiểm điểm Có tự làm hoặc sáng tạo ĐDDH hiệu quả: +3 điểm/lần

- Mục 9 : Công tác chủ nhiệm: 40 điểm (Mỗi ý 10 điểm)

+ Sĩ số HS giảm: giảm 1 em: -3 điểm, giảm từ 2 em trở lên: -10 điểm

+ Lớp trực vêï sinh: chưa tốt: -2 điểm/lần, không trực vệ sinh: -5 điểm/lần

+ Truy bài đầu giờ: Ồn ào, chưa tốt: -2 điểm/lần, không thực hiện: -5 điểm/lần

+ Bảo quản CSVC: Hư hao tài sản, bảo quản chưa tốt: -10 điểm

Ghi chú: GV “không chủ nhiệm” thì không tính điểm mục 9; “Không xếp loại”=0 điểm

Tiêu chuẩn xếp loại: Lấy điểm thực hiện được chia cho tổng số điểm của các mục

- Loại A: Đạt từ 95% trở lên

- Loại C: Dưới 80%

Trang 6

PHIẾU BÁO GIẢNG

HỌ VÀ TÊN GV:……… ……… DẠY MÔN: ………

TUẦN:……….; Từ ngày:…………/…………/200…… Đến ngày:…………/…………/200……

Thứ Buổi Ngày Lớp Môn TKB Tiết PPCT Tiết Tên bài dạy Ghi

chú

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w