1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THEP 2 Ket cau thep 2

93 241 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

NH N XÉT C A GIÁO VIÊN Ậ Ủ

Ch ký c a gi ng viên h ữ ủ ả ướ ng d n ẫ

Trang 2

PH N I Ầ

TÍNH TOÁN CHUNG

K t c u ch u l c c a nhà xế ấ ị ự ủ ưởng là m t khung ngang g m c t và dàn ộ ồ ộ Đ đ m b o đ c ng theo ể ả ả ộ ứ

phương ngang nhà, liên k t gi a c t và dàn mái đế ữ ộ ược th c hi n là liên k t c ng Liên k t gi a chân ự ệ ế ứ ế ữ

c t và móng bê tông c t thép cũng là liên k t ngàm c ng.vẽ so do khung:ộ ố ế ứ

1 S LI U THI T K Ố Ệ Ế Ế

Thi t k khung ngang nhà xế ế ưởng 1 nh p, 1 t ng v i các s li u sau:ị ầ ớ ố ệ

- Xà ngang ti t di n thay đ i (ch I) ế ệ ổ ữ

- Vùng áp l c gió: II, đ a hình C Có Wự ị 0 = 95daN/m2 = 0,95 kN/m2

- Hàn tay dùng que hàn N42, bu lông c p đ b n 5.6.ấ ộ ề

- Bê tông móng c p đ b n B20, có Rấ ộ ề b = 1,15 kN/cm2

- K t c u bao che, tế ấ ường xây g ch, t m tạ ấ ường BTCT

2 KÍCH TH ƯỚ C CHÍNH C A KHUNG NGANG Ủ

Trang 3

Tra b ng F5 Cataloge c u tr c, ta có các thông s v c u tr c: ả ầ ụ ố ề ầ ụ

Bc = 8800 mm; K = 4560 mm; Hct = 4000 mm; B1 = 400 mm;

Trong đó:

+ Bc: chi u r ng ti t di n c u tr c.ề ộ ế ệ ầ ụ+ B1: ph n đ a ra c a c u tr c phía ngoài ray.ầ ư ủ ầ ụ+ Lct: nh p c u tr c.ị ầ ụ

+ Hct: chi u cao d m c u tr c.ề ầ ầ ụ

- Chi u cao t m t ray c u tr c đ n đáy xà ngang:ề ừ ặ ầ ụ ế

H2 = Hc + 100 mm + fTrong đó:

+ Hc: kích thước gabarit c a c u tr c, t m t ray đ n đi m cao nh t c a xe con Tra ủ ầ ụ ừ ặ ế ể ấ ủtrong catalo c u tr c.ầ ụ

+ 100: khe h an toàn gi a xe con và k t c u.ở ữ ế ấ+ f: khe h ph , xét đ võng c a k t c u mang l c mái và vi c b trí thanh gi ng cánh ở ụ ộ ủ ế ấ ự ệ ố ằ

Trang 4

2h L

⇒ h =

301,5

20 20

L

m

→ chi u cao mái Hề m = H0 + h = 2,2 + 1,5 = 3,7 m

2.2 Theo ph ươ ng ngang:

- Chi u cao ti t di n c t trên: ề ế ệ ộ

d

Trang 5

- Thường thi t k tr c c a nhánh trong c t dế ế ụ ủ ộ ưới trùng v i tr c d m c u c u tr c nên chi uớ ụ ầ ầ ầ ụ ềcao ti t di n c t dế ệ ộ ưới:

Trang 6

5500 6000

5500 6000

Trang 7

6000 48000

Trang 8

PH N II Ầ

TÍNH TOÁN KHUNG NGANG

3 T I TÁC D NG TRONG LÊN KHUNG Ả Ụ

3.1 T i tr ng th ả ọ ườ ng xuyên (tĩnh t i): ả

- Đ d c mái i = 1/10 ộ ố → α =

0 ' "

5 42 38

⇒ sinα = 0,0995, cosα = 0,995

- T i tr ng thả ọ ường xuyên tác d ng lên khung ngang bao g m: tr ng lụ ồ ọ ượng c a mái, tr ng ủ ọ

lượng b n thân xà g , tr ng lả ồ ọ ượng b n thân khung ngang và d m c u tr c.ả ầ ầ ụ

c m g

(daN/m 2

mái)

Hệ s ố

v ư ợ t t ả i

T i tr ng ả ọ tính toán

Trang 9

+ L: nh p dànị+ αd: h s TLBT dàn L y b ng 0,6 ÷ 0.9.ệ ố ấ ằ

1, 2 0,9 30 32, 4

c d

Trang 10

TRỤC CỘ T TRÊ N

Trang 11

tr c ph thu c chi u dài d m c u tr c L = 28 m.ụ ụ ộ ề ầ ầ ụ

⇒ P1min = 14 T = 140 kN, P2max = 15 daN = 150 kN

5160 810

1535 840 4350

840 3170

840 4350

840

1535

9100 9100

h

(hd b r ng ti t di n c t dề ộ ế ệ ộ ưới)

Trang 12

Lúc này t i vai c t sẽ phát sinh momenạ ộ : max

: l c hãm c a xe con tác d ng lên phự ủ ụ ương ngang L y theo cataloge c u tr c Lấ ầ ụ ct =

4.5 Tác d ng c a t i tr ng gió lên khung ụ ủ ả ọ

T i tr ng gió tác d ng lên khung g m: gió th i lên tả ọ ụ ồ ổ ường d c truy n vào c t dọ ề ộ ướ ại d ng t i ả

tr ng phân b đ u c phía đón gió và phia khu t gió, gioa th i lên mái (tính t cánh dọ ố ề ở ả ấ ổ ừ ưới dàn vì kèo đ n đi m cao nh t c a mái) đế ể ấ ủ ược chuy n v d ng l c t p trung đ t cao trình cánh dể ề ạ ự ậ ặ ở ưới vì kèo(xà ngang s đ tính toán c a khung).ơ ồ ủ

4.5.1 Gió tĩnh tác d ng lên c t: ụ ộ

- Gió đ y: ẩ qđ = γW0kcđB

Trang 13

+ k: h s ph thu c đ cao t i đi m xét tính, d ng đ a hình Tra b ng 5 TCVN 2737-ệ ố ụ ộ ộ ạ ể ạ ị ả1995.

- T i đ cao ≤ 10 m h s k có giá tr k đ i, t i đ cao > 10 m đi u ch nh h sạ ộ ệ ố ị ổ ạ ộ ề ỉ ệ ố

B L

Trang 14

dc dm tb

tb

- Gió đ y: ẩ Wh = 1,2x0,95x0,7605x6x[0,8x2,2 + (-0,4655)x1,8] = 4,7966 kN

- Gió hút: Wđ = 1,2x0,95x0,7605x6x[(-0,413)x1,8 + (-0,5)x2,2] = -9,5890 kN

Trang 15

o Ghi các t i lên khung: ả

5 TÍNH N I L C KHUNG Ộ Ự

5.1 Các gi thi t tính khung tĩnh: ả ế

Khi tính khung có t i tr ng không tác d ng tr c ti p lên rả ọ ụ ự ế ường ngang, bi n d ng đàn h i c a ế ạ ồ ủ

rường ngang nh hả ưởng r t ít t i l c tính toán, di u này cho phép xem rấ ớ ự ề ường ngang tuy t đ i c ng ệ ố ứ( Id = ∞)

Tính khung nh m m c đích xác đ nh các n i l c: momen u n, l c d c, l c c t trong các ti t ằ ụ ị ộ ự ố ự ọ ự ắ ế

di n khung.Vi c tính khung c ng có các thanh r ng nh dàn, c t khá ph c t p, nên trong th c t đã ệ ệ ứ ỗ ư ộ ứ ạ ự ếtahy s đ tính toán th c c a khung b ng s đ đ n gi n hóa, v i các gi thi t sau:ơ ồ ự ủ ằ ơ ồ ơ ả ớ ả ế

- Thay dàn b ng m t xà ngang đ c có đ c ng tằ ộ ặ ộ ứ ương đương đ t t i cao trình cánh dặ ạ ướ ủi c a dàn

- Khi tính khung v i t i tr ng không ph i là t i tr ng đ ng tác d ng lên dàn thì xem dàn là ớ ả ọ ả ả ọ ứ ụ

Trang 16

I =

- V i ớ I1 = 1 → I2 =

18 ⇒ Id =

324

8 =

5.2 Xác đ nh n i l c khung: ị ộ ự Khung được gi i l n lả ầ ượ ớt v i m i lo i t i tr ng riêng lẽ.ỗ ạ ả ọ

- T h p n i l c ổ ợ ộ ự

- T h p c b n đổ ợ ơ ả ược phân thành t h p c b n I và t h p c b n II.ổ ợ ơ ả ổ ợ ơ ả

“TCVN 2737 - 1995 : T i tr ng và tác đ ng - Tiêu chu n thi t k ” quy đ nh hai t ả ọ ộ ẩ ế ế ị ổ

h p c b n sau:ợ ơ ả

- T h p c b n I g m: N i l c do tĩnh t i và n i l c c a m t lo i ho t t i.ổ ợ ơ ả ồ ộ ự ả ộ ự ủ ộ ạ ạ ả

-T h p c b n II g m: N i l c do tĩnh t i và n i l c c a ho t t i, các ho t t i này đổ ợ ơ ả ồ ộ ự ả ộ ự ủ ạ ả ạ ả ượcnhân v i h s t h p là 0,9 (H s xét đ n kh năng s d ng không đ ng th i ớ ệ ố ổ ợ ệ ố ế ả ử ụ ồ ờ

cùng lúc các ho t t i đó).ạ ả

Trang 18

CẦ U TRỤC TRÁ I CẦ U TRỤC PHẢ I

Trang 20

- Chi u cao ph n c t trên: Hề ầ ộ t = 5,3 m.

- Chi u cao ph n c t dề ầ ộ ưới: Hd = 10,1 m

+ ρ: là tr ng lọ ượng riêng c a thép 78,5 (kN/mủ 3).Tra b ng TCVN 5575 – 2012.ả

+ f: cường đ tính toán c a thép CCT38 Tra b ng TCVN 5575 – 2012ộ ủ ả

Trang 21

t c

- Xác đ nh chi u dài tính toán ị ề

*Chi u dài ngoài m t ph ng: ề ặ ẳ

3

µµα

(n u > 3 l y b ng 3).ế ấ ằKhung 1 nh p liên k t c ng đ u trên Khi m t n đ nh cũng có kh năng m t n đ nh đ ng ị ế ứ ở ầ ấ ổ ị ả ấ ổ ị ồ

th i n đ nh c 2 c t trờ ổ ị ả ộ ường h p này xét c 1 đ u ngàm, 1 đ u ngàm trợ ả ầ ầ ượt

+ µ1: tra b ng D3.TCVN 5575 – 2012 ph thu cả ụ ộ α và η

Trang 22

1 2

N N

Trang 24

53,316917,1544

x x x

l i

440

59, 2337

7, 4282

y y y

l i

cm h

N f A

ϕ

Trong đó:

Trang 25

+ e

ϕ : tra b ng D.10 ph l c D TCVN 5575-2012 ph thu c ả ụ ụ ụ ộ λ

: đ mãnh quy ộ ước và m e

đ l ch tâm tộ ệ ương đ i.ố

x

f E

×

454,9351

0, 7406614,3034

f w

A A

N f

Trang 26

hưởng c a Mủ x đ n n đ nh theo phế ổ ị ương y, tra b ng ph thu c mả ụ ộ x ( m c 7.4.2.5 TCVN).ụ

W

x x

x

M A m

N

=

là đ l ch tâm tộ ệ ương đ i.ố+ Mx: là M 1/3 gi a chi u cao c t nh ng không nh h n ½ Mở ữ ề ộ ư ỏ ơ max c đo n ả ạ

=+

Trong đó:

α, β tra b ng 16 (TCVN-5575) ả β ph thu c ụ ộ λy và λc.0,65 0, 05m x 0, 65 0,05 3, 4093 0,8205

Trang 27

 

 

  tra b ng 35; ả

w

w

h t

 

 

 tra b ng 33 TCVN 5575-2012.ả

Trang 28

X

Y Y

170

X3 X2

f t

:

Trang 30

1

1313216,852

15055,993215,5

79, 4722

22

trai

f f

69,0278

22

phai

f f

- Độ mãnh:

Trang 31

1

2153,72

36,761558,5863

1.3.1 Ki m tra n đ nh tr c x-x: ể ổ ị ụ

c e

N f A

910.58 100

32.395 0.323952810.87

0.79919844.032

A A

×

×

và 0.1 < m = 0.799 < 5 Tra b ng D9 TCVN 5575-2012ả

Trang 32

w

w

0.25 (1.45 0.05 ) 0.01(5 )(1.45 0.05 0.472) 0.01(5 0.472)0.95 1.3830.5 (1.75 0.1 ) 0.02(5 )(1.75 0.1 0.472) 0.02(5 0.472)0.95 1.617

c

M M N

f

2810.87 910.58

22 0.95489.6 0.657 19844.032

Trang 33

1.3.3Ki m tra n đ nh tr c y – y: ể ổ ị ụ

c y

N f

x

M A m

N

=

là đ l ch tâm tộ ệ ương đ i.ố+ Mx: là M 1/3 gi a chi u cao c t nh ng không nh h n ½ Mở ữ ề ộ ư ỏ ơ max c đo n ả ạ

=+

2 1

Trang 34

Ki m tra n đ nh:ể ổ ị

2810.87

22 0,950.661 0.758 489.6

 

 

  tra b ng 35; ả

w

w

h t

 

 

 tra b ng 33 TCVN 5575-2012.ả

Trang 35

910.58 100

32.395 0.323952810.87

Trang 36

d H

tra b ng D.8 ph l c D 5575-2012 ả ụ ụ min

0,873ϕ

N

f A

Trang 37

tra b ng D.8 ph l c D 5575-2012 ả ụ ụ min

0,858ϕ

N

f A

x

M Aa m

x

M Aa m

Trang 38

f A

6.3 Tính liên k t thanh gi ng vào nhánh c t ế ằ ộ

Đường hàn liên k t thanh gi ng xiên vào nhánh c t ch u l c : Nế ằ ộ ị ự tx = 135,94 kN

- Đường hàn thanh b ng ngang Lụ 60x5 vào nhánh c t tính đ kh năng ch u l c c tộ ủ ả ị ự ắ

Q = 18 kN,r t nh Vì v y ch n theo c u t o chi u dài m i đấ ỏ ậ ọ ấ ạ ề ỗ ường hàn ≥ 5 cm

7 THI T K CHI TI T C T Ế Ế Ế Ộ

7.1 N i c t trên v i c t d ố ộ ớ ộ ướ i:

M i n i hai ph n c t đố ố ầ ộ ược ti n hành t i hi n trế ạ ệ ường v trí n i cùng cao trình v i vai c t.ị ố ở ớ ộCánh ngoài c t trên độ ược n i v i cánh ngoài c t dố ớ ộ ướ ằi b ng đường hàn đ i đ u (ho c đố ầ ặ ường hàn thông qua b n p).ả ố

Trang 39

Cánh trong c t trên độ ược hàn vào b n thép (K) b ng đả ằ ường hàn đ i đ u (ho c hàn góc), b n Kố ầ ặ ả

là b n đả ượ ẻc x rãnh l ng vào b ng d m vai b ng 4 đồ ụ ầ ằ ường hàn góc

B ng c t trên liên k t v i d m vai thông qua sụ ộ ế ớ ầ ườn lót và các đường hàn góc

- M i n i 2 ph n c t: ố ố ở ầ ộ c p n i l c tính toán ti t di n III – III: ặ ộ ự ở ế ệ

max 34,15 629,73

(*)Trong đó:

+ t: chi u dày đề ường hàn, b ng chi u dày nh nh t thép c b n (t c là chi u dày nh ằ ề ỏ ấ ơ ả ứ ề ỏ

nh t c a b n cánh c t trên ho c c t dấ ủ ả ộ ặ ộ ưới):

Trang 40

o N i cánh ngoài b ng đố ằ ường hàn đ i đ u th ng góc: ( b n (K) có kích thố ầ ẳ ả ước b ng v i ti t di n ằ ớ ế ệcánh trong c t trên.ộ

Trang 41

tr t B

tr t d t dv

1, 2 24

f f

V i tớ min = min( tdv; tk) = min(2 ; 2,5) = 2

- Chi u dài đ ề ườ ng hàn c n thi t ầ ế :

Trang 42

- Ch n chi u dày b n cánh d m vai ọ ề ả ầ : tcv = ( 10÷20 ) = 10 mm = 1 cm.

- Chi u cao b n b ng d m vai ề ả ụ ầ : hbdv = hdv - tbđ - tcv = 75 – 2 -1 = 72 cm

400

500

Ki m tra đi u ki n ch u u n c a d m vai D m vai có ti t di n d ng ch I không đ i x ng, cánhể ề ệ ị ố ủ ầ ầ ế ệ ạ ữ ố ứ

dướ ầi d m vai thường là m t b n thép n m ngang n i b n b ng c a hia nhánh c t dộ ả ằ ố ả ụ ủ ộ ưới

Cánh trên c a d m vai thủ ầ ường là 2 b n thép (b n đ y mút nhánh c u ch y và b n sả ả ậ ầ ạ ả ườn lót), kích thước 2 b n thép này thả ường khác nhau, nên ti t di n ngang c a d m vai v 2 phía c a l c Sế ệ ủ ầ ề ủ ự tr (2phía c a Mủ dv-max) cũng khác nhau

Đ ki m tra v u n c a d m vai đ ch u Mể ể ề ố ủ ầ ủ ị dv-max , c n tính đầ ược momen ch ng u n c a c 2 ti t ố ố ủ ả ế

di n này và ph i tìm v trí c a tr c tr ng tâm x-x Khi đi u ki n u n th a mãn, c n tính liên k t gi a ệ ả ị ủ ụ ọ ề ệ ố ỏ ầ ế ữcánh và b ng d m ti t di n ch I không đ i x ng này Bài toán sẽ khá ph c t p.ụ ầ ế ệ ữ ố ứ ứ ạ

Có th tính đ n gi n, thiên v an toàn theo quan ni m ch có riêng b n b ng d m vai ch u u n ể ơ ả ề ệ ỉ ả ụ ầ ị ố

Trang 43

Chân c t độ ượ ấ ạc c u t o ph i đ m b o nhi m v truy n t i tr ng t c t xu ng mĩng, phù h p ả ả ả ệ ụ ề ả ọ ừ ộ ố ợ

v i s đ tính là ngàm ho c kh p và thu n ti n cho thi cơng l p d ng.ớ ơ ồ ặ ớ ậ ệ ắ ự

C t nén l ch tâm dùng 2 lo i chân c tộ ệ ạ ộ : chân c t đ c ho c chân c t b n đ ộ ặ ặ ộ ả ế

Chân c t thơng d ng g m các b ph nộ ụ ồ ộ ậ : b n đ , d m đ và các sả ế ầ ế ườn đ ế

Chân c t đ c dùng b n đ li n, thộ ặ ả ế ề ường được m r ng theo phở ộ ương m t ph ng tác d ng ặ ẳ ụmomen

CHI TIẾ T VAI CỘ T : TL 1/20

25 25

Trang 44

Tùy theo ti t di n c t mà chân c t có th 1 ho c 2 d m đ Các d m đ và các sế ệ ộ ộ ể ặ ầ ế ầ ế ườn phân

ph i đ u t i tr ng t thân c t ra b n đ , đ ng th i làm g i t a cho b n đ ch u u n b i l c truy n ố ề ả ọ ừ ộ ả ế ồ ờ ố ự ả ế ị ố ở ự ề

t móng lên và làm tăng đ c ng cho b n đ cũng nh cho toàn chân c t.ừ ộ ứ ả ế ư ộ

7.3.1 Tính toán chân c t r ng ộ ỗ :

V i c t r ng có kho ng cách 2 nhánh l n, thớ ộ ỗ ả ớ ường làm b n đ riêng cho t ng nhánh Tính toán ả ế ừ

nh chân c t ch u nén đúng tâm v i l c nén l n nh t trong m i nhánh.ư ộ ị ớ ự ớ ấ ỗ

- L c nén l n nh t trong nhánh c u tr c, tính theo giá tr ự ớ ấ ầ ụ ị max

618, 47

M− = − kN m

và Ntu = 1922,89 kN :

=

×+ Rb : cường đ ch u nén c a bê tông móng Rộ ị ủ b = 1,15 kN/cm2

Di n tích nhánh c u tr c ệ ầ ụ :

2 1

Trang 45

958, 46

13,6970

bd nh

1262, 77

18, 0370

bd nh

1500

300

2525025

90 115

Trang 46

+ nhánh mái, momen l n nh t là ô thu c b n kê 4 c nh: Ở ớ ấ ộ ả ạ

21, 2

0,82525,7

+ σmax : tr s ng su t l n nh t dị ố ứ ấ ớ ấ ướ ải b n đ ngay t i sế ạ ườn

+ Bs: b r ng truy n t i vào sề ộ ề ả ườn, d m đang xét.ầ

- Ph n l c truy n lên d m đ : ả ự ề ầ ế V dđ = dd dd

14, 78 55 812,9

Ch n trọ ước chi u dày d m đ tề ầ ế dd = 1,4 cm

Ph n l c này truy n vào chân c t thông qua đả ự ề ộ ường hàn góc liên k t d m đ v i s ng thép ế ầ ế ớ ốgóc N u ta ch n chi u cao đế ọ ề ường hàn sóng và đường hàn mép hf = 10 mm

- Chi u dài đề ường hàn c n thi t đầ ế ược xác đ nh nh sau:ị ư

Trang 47

7.3.3 Tính s ườ n ngăn s ườ n gia c : ố

S ườ n ngăn nhánh mái:

- Sườn ngăn A c a nhánh ngoài ch u t i tr ng:ủ ị ả ọ

Ch n trọ ước chi u dày sề ườn: tA = 2 cm

- Chi u cao c n thi t do đi u ki n ch u u n và do đi u ki n ch u c t:ề ầ ế ề ệ ị ố ề ệ ị ắ

30,9

2 21 0,95

A A

A c

M h

9,5322

1, 05

A A

Trang 48

A f

q l

Ch n trọ ước chi u dày sề ườn B: tB = 1 cm

- Chi u cao c n thi t do đi u ki n ch u u n và do đi u ki n ch u c t:ề ầ ế ề ệ ị ố ề ệ ị ắ

Trang 49

6 6 742,32

14,94

1 21 0,95

B B

B c

M h

× ×

cm123,72

8, 0922

1, 05

B B

B B f

q l h

Ch n trọ ước chi u dày sề ườn: tA = 2 cm

- Chi u cao c n thi t do đi u ki n ch u u n và do đi u ki n ch u c t:ề ầ ế ề ệ ị ố ề ệ ị ắ

16,75

2 21 0,95

A A

A c

M h

Trang 50

+ Liên k t sế ườn ngăn A:

( )min 2 12,6 0,9511,325 0, 472

A f

B f

Bu lông neo được tính v i t h p n i l c gây l c kéo l n nh t gi a b n đ và móng, t c là gây ớ ổ ợ ộ ự ự ớ ấ ữ ả ế ứ

l c kéo l n nh t trong nhánh c t Mu n v y N ph i nh nh t và M ph i l n nh t (thự ớ ấ ộ ố ậ ả ỏ ấ ả ớ ấ ường l y t h p ấ ổ ợtĩnh t i và gió), tính bu lông neo nhánh ngoài Theo quy ph m thì khi tính bu lông neo, h s vả ạ ệ ố ượ ảt t i

0,9 514,51,1

t b t

+ Mt, Nt : n i l c ti t di n chân c t do tĩnh t i gây ra.ộ ự ở ế ệ ộ ả+ Mg : momen do ho t t i gió gây ra.ạ ả

+ nt : h s vệ ố ượ ả ủ ảt t i c a t i tr ng tĩnh.ọ+ nb : h s gi m t i dùng v i n i l c c a t i tr ng tĩnh khi tính bu lông.ệ ố ả ả ơ ộ ự ủ ả ọ

- L c kéo trong nhánh mái (l c kéo bu lông):ự ự

bn

ba

N A

Trang 51

+ fba : tra b ng 12 (TCVN 5575 – 2012) ả ⇒ ch n fọ ba = 190 Mpa, đường kính d (12 ÷ 32)

- Di n tích c n thi t c a bu lông neo nhánh mái: fệ ầ ế ủ ở ba : tra b ng 12 (TCVN 5575 – 2012) ả ⇒

ch n fọ ba = 185 Mpa, đường kính d (33 ÷ 60) mm và thép 09Mn2Si

1

bl yc

bn

ba

N A

- Tính chi u cao sề ườn đ bu lông neo:ỡ

Ch n chi u dày b n sọ ề ả ườn t = 10 mm Sườn d c v a ch u momen u n v a ch u l c c t Tính ọ ừ ị ố ừ ị ự ắ

sườ ởn nhánh c u tr c sau đó l y chung cho nhánh mái.ầ ụ ấ

190,78

47,7

bl N

Trang 52

Ki m tra để ường hàn liên k t sế ườn d c vào b n đ :ọ ả ế

3 w

Trang 53

370 370

275 275

150 150

Trang 54

PH N II Ầ THI T K DÀN VÌ KÈO Ế Ế

1 S Đ CÁC KÍCH TH Ơ Ồ ƯỚ C CHÍNH C A DÀN VÌ KÈO Ủ

Dàn hình thàn có đ d c cánh trên là 1/10 Chi u cao đ u dàn là Hộ ố ề ầ 0 = 2,2 m.Nh p c a dàn là ị ủkho ng cách 2 tr c đ nh v 30 m Nh p tính toán th c t c a dàn là kho ng cách gi a 2 tr ng tâm ả ụ ị ị ị ự ế ủ ả ữ ọtruy n ph n l c g i t a Do dàn liên k t c ng v i c t, g i t a c a dàn đ t mép trong c a c t trên ề ả ự ố ự ế ứ ớ ộ ố ự ủ ặ ở ủ ộnên nh p tính toán th c t c a dàn là:ị ự ế ủ

L0 = L – 2e = 36 – 2(0,5 – 0,25) = 35,5 m

S đ dàn vì kèo có d ng: ơ ồ ạ

3000 3000

3000 3000

3000 3000

3000 3000

3000 3000

3000 3000

tt m

Trang 55

1995 trên di n tích m t b ng mái có ho t t i tiêu chu n:ệ ặ ắ ạ ả ẩ

Khi dàn liên k t c ng v i c t, ngoài các t i tr ng đ t tr c ti p lên dàn, dàn còn ch u momen ế ứ ớ ộ ả ọ ặ ự ế ị ở

2 đ u Momen này chính b ng momen c a ph n c t trên t i ti t di n IV-IV, ng v i m i lo i t i ầ ằ ủ ầ ộ ạ ế ệ ứ ớ ỗ ạ ả

tr ng l i có nh ng c p momen đ u dàn khác nhau Cách làm đ y đ nh t là tính v i t ng lo i t i ọ ạ ữ ặ ầ ầ ủ ấ ớ ừ ạ ả

Ngày đăng: 08/05/2018, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w