1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VAI THU RAT HAY VE HOA HOC

19 792 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vai Thư Rất Hay Về Hóa Học
Trường học University of Science - Vietnam National University HCMC
Chuyên ngành Chemistry
Thể loại Essay
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ký hiệu - Tiếng Việt – Français – English - Deutsch - Italiano - Latinum - Dịch nghĩaH Hyđrô[ghen] Hydrogène Hydrogen Wasserstoff Idrogen Hydrogenium Tạo ra nước He Hêli[um] Hélium Heliu

Trang 1

Ký hiệu - Tiếng Việt – Français – English - Deutsch - Italiano - Latinum - Dịch nghĩa

H Hyđrô[ghen] Hydrogène Hydrogen Wasserstoff Idrogen Hydrogenium Tạo ra nước

He Hêli[um] Hélium Helium Helium Elio Helium Thuộc về thần Mặt trời (Helios)

Li Lithi[um] Lithium Lithium Lithium Litio Lithium Thuộc về đá

Be Bêrilli[um] Béryllium Beryllium Beryllium Berillio Beryllium Trong đá bêrill

B Bo[r] Bore Boron Bor Boro Borium Trong quặng borax

C Carbon Carbone Carbon Kohlenstoff Carbonio Carbonium Than

N Nit[r]ơ[ghen] Azote Nitrogen Stickstoff Azoto Nitrogenium Tạo ra diêm tiêu

O Ôxy[ghen] Oxygène Oxygen Sauerstoff Ossigeno Oxygenium Tạo ra chất chua (axit)

F Flo[r] Fluor Fluorine Fluor Fluoro Fluor Chất lỏng

Ne Nêôn Néon Neon Neon Neon Neon Mới

Na Natri[um] Sodium Sodium Natrium Sodio Natrium

Mg Magnê[sium] Magnésium Magnesium Magnesium Magnesio Magnesium

Al Nhôm Aluminium Aluminium Aluminium Aluminio Aluminium

Si Silich Silicium Silicon Silizium Silicio Silicium

P Phôsphor Phosphore Phosphorus Phosphor Fosforo Phosphorus Chất lân, chất sáng

S Lưu huỳnh Soufre Sulfur Schwefel Zolfo Sulphur

Cl Clo[r] Chlore Chlorine Chlor Cloro Chlorum Chất màu lục

Ar Argôn Argon Argon Argon Argon Argon

K Kali[um] Potassium Potassium Kalium Potassio Kalium Chất trong kiềm, chất trong bồ tạt

Ca Calxi[um] Calcium Calcium Calcium Calcio Calcium Chất trong phấn, trong đá vôi

Sc Scănđi[um] Scandium Scandium Scandium Scandio Scandium Vùng Scănđinavi

Ti Titan Titane Titanium Titan Titanio Titanium Thuộc về thần Titan

V Vanađi[um] Vanadium Vanadium Vanadium Vanadio Vanadium Thuộc về nữ thần Vanadis

Cr Crôm Chrome Chromium Chrom Cromo Chromium Màu sắc

Mn Măngan Manganèse Manganese Mangan Manganese Manganum

Fe Sắt Fer Iron Eisen Ferro Ferrum

Co Côbalt[um] Cobalt Cobalt Cobalt Cobalto Cobaltum

Ni Nichkel Nickel Nickel Nickel Nichel Niccolum

Cu Đồng Cuivre Copper Kupfer Rame Cuprum

Zn Kẽm Zinc Zinc Zink Zinco Zincum

Ga Galli[um] Gallium Gallium Gallium Gallio Gallium Nước Pháp (Gallien)

Ge Ghermani[um] Germanium Germanium Germanium Germanio Germanium Nước Đức (Germania)

As Arsen[ich] Arsenic Arsenic Arsen Arsenico Arsenicum Chất trong quặng arsen

Se Sêlen Sélénium Selenium Selen Selenio Selenium Thuộc về nữ thần Mặt trăng (Selena)

Br Brôm Brome Bromine Brom Bromo Bromum

Kr Kriptôn Krypton Krypton Krypton Kripton Krypton

Rb Rubiđi[um] Rubidium Rubidium Rubidium Rubidio Rubidium Chất màu đỏ thẫm (rubidus)

Sr Strônti[um] Strontium Strontium Strontium Stronzio Strontium

Y Ytri[um] Yttrium Yttrium Yttrium Ittrio Yttrium Mỏ Ytterby (Thụy Điển)

Zr Ziricôni[um] Zirconium Zirconium Zirconium Zirconio Zirconium

Trang 2

Nb Niôbi[um] Niobium Niobium Niob Niobio Niobium Thuộc về thần Niôb

Mo Môlipđen Molybdène Molybdenum Molybdän Molibdeno Molybdenum

Tc Têchnêti[um] Technétium Technetium Technetium Tecnezio Technetium Chất nhân tạo, nhờ kỹ thuật

Pd Palađi[um] Palladium Palladium Palladium Palladio Palladium

Ag Bạc Argent Silver Silber Argento Argentum

Cd Cađimi[um] Cadmium Cadmium Cadmium Cadmio Cadmium

In Inđi[um] Indium Indium Indium Indio Indium Chất màu chàm (indigo)

Sn Thiếc Étain Tin Zinn Stagno Stannum

Sb Stibi[um]/Antimon Antimoine Antimony Antimon Antimonio Stibium

Te Telura Tellure Tellurium Tellur Tellurio Tellurium Thuộc về thần Mặt đất (Tellus)

I Iôt Iode Iodine Iod Iodio Iodium Chất màu tím

Xe Xênôn Xénon Xenon Xenon Xeno Xenon Chất lạ, không quen

Cs Caêsi[um] Césium Caesium Caesium Cesio Caesium Chất màu xanh da trời (caesius)

Ba Bari[um] Baryum Barium Barium Bario Barium Chất nặng

La Lanthan Lanthane Lanthanum Lanthan Lantanio Lanthanum Chất ẩn trốn

Ta Tantal[um] Tantale Tantalum Tantal Tantalio Tantalum Thuộc về thần Tantal

W Vôlphram Tungstène Tungsten Wolfram Tungsteno Wolframium Nước dãi sói (Việt, Đức, Latinh) / Đá nặng (Anh, Pháp, Thụy Điển)

Pt Platin/Bạch kim Platine Platinum Platin Platino Platinum

Au Vàng Or Gold Gold Oro Aurum

Hg Thủy ngân Mercure Mercury Quecksilber Mercurio Hydrargentum Bạc nước, bạc lỏng

Tl Thali[um] Thallium Thallium Thallium Tallio Thallium Chất màu xanh lá

Pb Chì Plomb Lead Blei Piombo Plumbum

Bi Bismut Bismuth Bismuth Bismut Bismuto Bisemutum

Po Pôlôni[um] Polonium Polonium Polonium Polonio Polonium Nước Ba Lan

At Astat Astate Astatine Astat Astato Astatinum

Rn Rađôn Radon Radon Radon Radon Radon Khí phát ra tia

Fr Frănxi[um] Francium Francium Francium Francio Francium Nước Pháp

Ra Rađi[um] Radium Radium Radium Radio Radium Chất phát ra tia

Ac Ăctini[um] Actinium Actinium Actinium Attinio Actinium

Th Thori[um] Thorium Thorium Thorium Torio Thorium

U Uran[ium] Uranium Uranium Uran Uranio Uranium Sao thiên vương (Uranus)

Các hợp chất hóa học vô cơ

Công thức Tiếng Việt Français English Deutsch Italiano Latinum

H2O Nước Eau Water Wasser Acqua Aqua

NH3 Ammôniăc Ammoniac Ammonia Ammoniak Ammoniaca

HF Hyđrôghen florura Fluorure d'hydrogène Hydrogen fluoride Fluorwasserstoff Fluoruro d'idrogeno

Axit florhyđrich Acide fluorhydrique Hydrofluoric acid Fluorwasserstoffsäure Acido fluoridrico

PH3 Phôsphin Phosphine Phosphine Phosphin Fosfina

Trang 3

Mônôphôsphan Monophosphane Monophosphane Monophosphan Monofosfano

H2S Hyđrôghen sulphura Sulfure d'hydrogène Hydrogen sulfide Schwefelwasserstoff Solfuro di diidrogeno/Idrogeno solforato

Axit sulphurhyđrich Hydrogène sulfuré Sulfurhydric acid Schwefelwasserstoffsäure Acido solfidrico

HCl Hyđrôghen clorura Chlorure d'hydrogène Hydrogen chloride Chlorwasserstoff Cloruro d'idrogeno

Axit clorhyđrich Acide chlorhydrique Hydrochloric acid Salzsäure/Chlorwasserstoffsäure Acido cloridrico

HBr Hyđrôghen brômura Bromure d'hydrogène Hydrogen bromide Bromwasserstoff Bromuro d'idrogeno

Axit brômhyđrich Acide bromhydrique Hydrobromic acid Bromwasserstoffsäure Acido bromidrico

HI Hyđrôghen iôđura Iodure d'hydrogène Hydrogen iodide Iodwasserstoff Ioduro

d'idrogeno

Axit iôthyđrich Acide iodhydrique Hydroiodic acid Iodwasserstoffsäure Acido iodidrico

H3BO3 Axit borich Acide borique Boric acid Borsäure Acido borico

H2CO3 Axit carbonich Acide carbonique Carbonic acid Kohlensäure Acido carbonico HNO2 Axit nitrơsô Acide nitreux Nitrous acid Salpetrige Säure Acido nitroso

HNO3 Axit nitrich Acide nitrique Nitric acid Salpetersäure Acido nitrico

H3PO3 Axit phôsphorơsô Acide phosphoreux Phosphorous acid Phosphorige Säure Acido phosphoroso

H3PO4 Axit phôsphorich Acide phosphorique Phosphoric acid Phosphorsäure Acido phosphorico

[H2SO3 Axit sulphurơsô Acide sulfureux Sulfurous acid Schweflige Säure Acido

solforoso]

H2SO4 Axit sulphurich Acide sulfurique Sulfuric acid Schwefelsäure Acido solforico H2S2O3 Axit thiôsulphurich Acide thiosulfurique Thiosulfuric acid Thioschwefelsäure Acido tiosolforico

HClO Axit hypôclorơsô Acide hypochloreux Hypochlorous acid Hypochlorige Säure Acido ipocloroso

HClO2 Axit clorơsô Acide chloreux Chlorous acid Chlorige Säure Acido cloroso

HClO3 Axit clorich Acide chlorique Chloric acid Chlorsäure Acido clorico

HClO4 Axit perclorich Acide perchlorique Perchloric acid Perchlorsäure Acido perclorico

Bài ca hóa trị 1

Kali (K), iot (I), hidrô (H)

Natri (Na) với Bạc (Ag), Clo (Cl) một loài

Là hoá trị I hỡi ai!

Nhớ ghi cho kỹ khỏi hoài phân vân…

Magiê (Mg), chì (Pb), kẽm (Zn), thuỷ ngân (Hg)

Oxi (O), đồng (Cu), thiếc (Sn) thêm phần Bari (Ba)

Trang 4

Cuối cùng đến chú Canxi (Ca)

Hoá trị II nhớ có gì khó khăn!

Này nhôm hoá trị III lần

In sâu trí nhớ khi cần có ngay

Cacbon (C), silic (Si) này đây

Có hoá trị IV không ngày nào quên Sắt kia (Fe) lắm lúc hay phiền?

II , III lên xuống nhớ liền ngay thôi Nitơ (N) rắc rối nhất đời,

I, II, III, IV khi thời lên V

Lưu huỳnh (S) lắm lúc chơi khăm,

Xuống II lên VI khi nằm thứ IV

Phot pho (P) nói đến không dư,

Có ai hỏi đến thì ừ rằng V

Em ơi, cố gắng học chăm,

Bài ca hoá trị suốt năm cần dùng!

Bài ca hóa trị 2

Hidro (H) cùng với liti (Li)

Natri (Na) cùng với kali (K) chẳng rời Ngoài ra còn bạc (Ag) sáng ngời

Chỉ mang hoá trị I thôi chớ nhầm

Riêng đồng (Cu) cùng với thuỷ ngân (Hg) Thường II ít I chớ phân vân gì

Đổi thay II, IV là chì (Pb)

Điển hình hoá trị của chì là II

Bao giờ cùng hoá trị II

Là ôxi (O), kẽm(Zn) chẳng sai chút gì Ngoài ra còn có canxi (Ca)

Magiê (Mg) cùng với bari (Ba) một nhà

Bo (B), nhôm (Al) thì hóa trị III

Cácbon (C), silic (Si), thiếc (Sn) là IV thôi Thế nhưng phải nói thêm lời

Hóa trị II vẫn là nơi đi về

Sắt (Fe) II toan tính bộn bề

Không bền nên dễ biến về sắt III

Phốtpho III ít gặp mà

Photpho V chính người ta gặp nhiều Nitơ (N) hoá trị bao nhiêu?

I, II, III, IV phần nhiều tới V

Lưu huynh lắm lúc chơi khăm

Khi II lúc IV, VI tăng tột cùng

Clo, Iot lung tung

II, III, V, VII thường thì I thôi

Trang 5

Mangan rắc rối nhất đời

Đổi từ I đến VII thời mới yên

Hoá trị II dùng rất nhiều

Hoá trị VII cũng được yêu hay cần Bài ca hoá trị thuộc lòng

Viết thông công thức đề phòng lãng quên Học hành cố gắng cần chuyên

Siêng ôn chăm luyện tất nhiên nhớ nhiều

Cách nhớ tên 10 ankan đầu dãy

Cách 1:

Ê 2, Bu 4, Pro 3

Pen 5, Hex 6, 7 là Heptan

Thứ 8 tên là Octan

Nonan thứ 9, Đecan là 10

Cách 2:

Mê Metan CH4

Em Etan C2H6

Phải Propan C3H8

Bỏ Butan C4H10

Phí Pentan C5H12

Học Hexan C6H14

Hành Heptan C7H16

Ôi Octan C8H18

Người Nonan C9H20

Đẹp Đecan C10H22

Cách 3:

Mẹ Metan CH4

Em Etan C2H6

Phải Propan C3H8

Bón Butan C4H10

Phân Pentan C5H12

Hóa Hexan C6H14

Học Heptan C7H16

Ở Octan C8H18

Ngoài Nonan C9H20

Đồng Đecan C10H22

Chuyện tình Nitơ và hiđro

Em là cô gái Nitơ,

Trang 6

Tên thật Azốt ai ngờ làm chi.

Không mùi cũng chặng vị chi,

Sự sống không được duy trì trong em

Chỗ em thiếu Oxizon,

Thế nhưng em vẫn dịu hiền như ai

Nhà em ở chu kì hai,

Có năm điện tử lớp ngoài bao che

Mùa đông cho chí mùa hè,

Nhớ ô thứ bảy anh về thăm em

Bình thường em ít người quen,

Người ta cứ bảo em hiền thế cơ

Cứ như dòng họ khí trơ,

Ai mà ngỏ ý làm ngơ sao đành

Tuổi em mười bốn xuân xanh,

Nghĩ chi tới chuyện ái ân làm gì

Thế rồi năm tháng qua đi,

Có anh bạn nhỏ Oxi gần nhà

Bình thường anh chăng thèm qua,

Đến khi giông tố đến nhà tìm em

Dần lâu rồi cũng sinh quen,

Nitơ Oxit sinh liền ra ngay

Không màu là chất khí này,

Bị oxi hoá liền ngay tức thì

Thêm một nguyên tử oxi,

Khí màu xanh thẳm chất gì độc hơn

Bơ vơ cuộc sống cô đơn,

Thuỷ Tề thấy vậy rước ngay về nhà

Gọi ngay hoang tử nước ra,

Ghép luôn chồng vợ thật là thú thay

Hờn căm khói bốc lên ngay,

Cho nên em chịu chua cay một bề

Đêm đông gió rét, mưa về,

Oxi chẳng được gần kề bên em

Vì chung dòng họ Á Kim,

Cho nên cô bác hai bên bực mình

Oxi từ đó buồn tình,

Bỏ em cô độc một mình bơ vơ

Đầu xóm có anh Hidrô,

Một hôm nào đó viết thư tỏ tình

Phòng riêng lạnh lẽo một mình,

Nhìn gương chỉ thấy bóng mình trong gương

Trang 7

Hidrô tỏ ý muốn thương,

Làm sao nỡ để đôi đường cách xa

Sớm đào tối mận lân la,

Hidrô thường đến thăm nhà em luôn Thấy em vẫn tỏ ý buồn,

Rủ luôn anh Sắt cùng trường sang chơi Anh Sắt miệng lưỡi nhất đời,

Đến chơi hôm ấy thì trời nóng rang Lựa lời khuyên nhủ hỏi han,

Bảo em nên sánh cùng chàng Hidrô Chuyện tình hò hẹn mấy khi,

Để người nhòm ngó làm chi cho phiền

Từ đây chồng thảo vợ hiền,

Cùng em ra đồng để lúa tốt xanh

Đừng quên em nhé các anh,

Amoniac chính danh chất này

Đành rằng em có mùi khai,

Làm phân bón ruộng chẳng ai phiền lòng

Natri

Để anh kể em nghe

Chuyện 1 kim loại kiềm

Đã làm nên muối biển

Biển mặn mòi

Natri đã thành tên

23 là khối lượng

Mềm, trắng, nhẹ hơn nước

Phổ biến trong tự nhiên

Là 1 kim loại kiềm

Nên hoạt động mãnh liệt

Em ơi, khó tìm kiếm

Na đơn chất đâu

Xút ăn da không màu

Oxit trắng dễ tạo

Halogen chẳng khác

Phi kim tác dụng ngay

{Và nhớ nhé điều này

Trang 8

Trừ khí trơ ra đấy}

Natri thật dễ tính

Tạo các muối đều tan

Hợp chất nhiều vô vàn

Quan trọng trong cuộc sống!

Bài ca nguyên tử khối

Hidro là 1

12 cột Các bon

Nitơ 14 tròn

Oxi trăng 16

Natri hay láu táu

Nhảy tót lên 23

Khiến Magie gần nhà

Ngậm ngùi nhận 24

27 Nhôm la lớn

Lưu huỳnh giành 32

Khác người thật là tài

Clo ba nhăm rưỡi (35,5)

Kali thích 39

Canxi tiếp 40

Năm nhăm Mangan cười

Sắt đây rồi 56

64 đồng nổi cáu

Bởi kém kẽm (Zn) 65

80 Brom nằm

Xa Bạc (Ag) 108

Bari buồn chán ngán

(137) Một ba bẩy ích chi

kém người ta còn gì!

Thủy ngân (Hg) hai linh mốt (201) Còn tôi,đi sau rốt…

Tình hóa chất

Em bên này đồng thau oxy hoá Bởi cuộc tình phản ứng hoá vô cơ Ðời lên men bởi giông tố mưa sa

Và kim loại giờ đã pha chất rỉ Làm xúc tác tại anh không bền chí

Trang 9

Ðể bây giờ phản ứng chẳng xảy ra

Cần thời gian tìm hiểu thêm đó mà

Sao anh vội bỏ qua tình hoá chất

Ngày tháng qua em một mình chưng cất

Ngày lại ngày em tất bật thêm vôi

Giờ Can-xi đã trơ cứng lại rồi

Ai kêu anh An-kan hoài mãi mãi

Em đứng đây ôm đồng đen kim loại

Hoá trị 2 vẫn tim nhói tình đau

Giờ hoá xanh không còn chất đồng thau

Mắt ngấn lệ mà nghe tim đau nhói…

Hiđrocacbon

Hiđrô Cacbon no tuổi 22 nhớ nhé

Vừa có nối đơn vừa đủ Hiđrô (CH4)

Không tham gia phản ứng cộng bao giờ

Chỉ có cháy và Clo thay thế

(CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O), (CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl) Nhiệt độ cao chúng phân thành 2 vế

(CH4 → C + 2H2)

Đứng trước kiềm, axit chúng làm ngơ

Không làm nước Brôm, thuốc tím phai mờ

Bởi no đủ nên không hay hoạt động

Êtilen đứa em cùng dòng giống

Kém chị vừa 2 tuổi một nối đôi

(CH2 = CH2)

Nhưng tính tình đanh đá lôi thôi

Làm thuốc tím mất màu, Brôm phai sắc

(CH2 = CH2 + Br2 → Br - CH2 - CH2 - Br)

Rất thích cộng và cũng hay trùng hợp

Bởi chưa no nên hoạt động hơi nhiều

Axêtilen tuổi 18 đương yêu

Bắt cá 3 tay nên không bền vững

(CH ≡ CH)

Lửa yêu thương trên 3000 độ nóng

Vừa đủ Ôxi nên bị nổ tan tành

(2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O + 2.1320 KJ)

Làm Brôm, thuốc tím mất màu nhanh

(CH ≡ CH + Br - Br → Br - CH = CH - Br)

Gặp chàng Hiđrô em quay về tính chị

Trang 10

(C2H2 + H2 → C2H4)

Nhựa P.V.C khó gì đâu em nhỉ

Clorua vinyl trùng hợp mà nên

Bài ca hóa hữu cơ

Rủ nhau đi học hữu cơ

Mấy năm công sức bây giờ thảnh thơi

Thuyết cấu tạo đã thuộc rồi

Đồng phân ta cứ mặc đời viết ra

Mấy loại mạch có đâu xa

Mạch nhánh, mạch thẳng, luồn qua mạch vòng Liên kết bội phóng long nhong

Nhóm thế cũng vậy gắn trong đính ngoài Đồng đẳng càng dễ hỡi ai

Cấu tạo ấy, -CH2- thêm vào

Phần gốc tính chất ra sao?

Xét liên kết (có) phản ứng nào xẩy ra

Phản ứng thế thật khéo là

hv- liên kết đơn ta nói “ừ”

Đôi, ba liên kết thật hư

Tác nhân cộng chẳng chần chừ cộng ngay Xòe bàn tay, đếm ngón tay

Vừa thế, vừa cộng đây là gốc thơm!

Ăn quà cũng chẳng bằng cơm

Thức ăn các món phải thơm đủ đầy

Nhóm định chức thật lắm thay

-OH là rượu, -O- là ete

-COO- đúng thật este

-COOH về phe chất nào?

Axit dễ nhớ làm sao!

Nhóm –CO- lại gắn vào xeton

Đặc biệt hãy nhớ phenol

Phenyl gắn với gốc ol diệu kì

Andehit - Cacbonyl

Amin chất ấy hãy nhìn N

Nào tinh bột, nào xenlulozo

Protit, polyme, béo, glucozo, nào đường Mấy chất này cũng nhớ luôn

Học thuộc, xem kỹ chẳng buồn lúc thi

Rủ nhau… Hữu cơ học đi

Có ôn luyện kĩ ắt là nên câu:

“Công lênh chẳng quản bao lâu

Ngày nay nước bạc ngày sau cơm vàng”

Trang 11

Tính chất hóa học của nhóm Halogen

Tính chất chung chính là oxi hóa

Nhận 1e nên số oxi hóa là 1 âm

Trừ Flo các halogen khác còn cần

Số oxi hóa dương: 1, 3, 5, 7

Các axit từ HF đến HI có phải

Mạnh nhất là chàng nhóc HI không?

HF kia tính axit yếu xìu

Nhưng hắn làm thủy tinh tiêu tan đó bạn Các kim loại bị HCl phá có hạn

Chỉ những kim loại đứng trước H thôi Bạc halogenua kết tủa bạn biết rồi

Trừ dung dịch AgF, nhưng CaF2 thì kết tủa

Dãy điện hóa

Dãy điện hóa O sau khử trước

Phản ứng theo quy tắc anpha,

Nhưng cần phải hiểu sâu xa

Trước sau ý nghĩa mới là thành công

Kali, Can, Nát tiên phong

Ma, Nhôm, Măng, Kẽm tiếp không chịu hèn Crom, Sắt đến Niken,

Thiếc, Chì dẫu chậm cũng liền theo chân Hidro, Bạc, Đồng, Thủy ngân,

Bạch kim, Vàng nữa chịu phần đứng sau

Ba kim loại mạnh đứng đầu,

Vào dung dịch muối nước đâu “hủy liền” Khí bay, muối lại gặp kiềm,

Đổi trao phản ứng là quyền chúng thôi Các kim loại khác dễ rồi,

Vào dung dịch muối trước thời đẩy sau Với axit nhớ bảo nhau:

Khử được hát cộng (H+) phải đâu dễ dàng

Từ Đồng cho đến cuối hàng,

Sau hidro đấy, chẳng tan chút nào

Vài lời bàn bạc đổi trao,

Vun cây “Vườn hóa” vui nào vui hơn

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w