Tài sản cố định 1.Hữu hình 2.Vô hình Tài sản ngắn hạn Nợ ngắn hạn Vốn chủ sở hữu Nợ dài hạn Vốn lưu động ròng Tài sản ngắn hạn = Vốn lưu động gộp Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn = vốn lư
Trang 1Chương 2
Trang 2 Cho biết trạng thái tài chính của công ty, tại một thời điểm cụ thể:
◦ Công ty có những gì (tài sản)
◦ Công ty nợ những gì (các khoản nghĩa vụ)
◦ Vốn chủ sở hữu của cổ đông là bao nhiêu
Tổng tài sản = Nợ + Vốn chủ sở hữu
→ Vốn chủ sở hữu = Tổng tài sản – Nợ
Trang 3Tài sản
cố định 1.Hữu hình 2.Vô hình
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
Vốn chủ sở hữu
Nợ dài hạn
Vốn lưu động ròng
Tài sản ngắn hạn = Vốn lưu động gộp
Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn = vốn lưu động ròng
Trang 5 Tính thanh khoản
◦ Trật tự sắp xếp: theo thanh khoản giảm dần, hoặc theo
độ dài thời gian tài sản → tiền
◦ Tiền khác với tất cả các tài sản khác
◦ Đánh đổi thanh khoản và lợi nhuận
Hàng tồn kho: FIFO và LIFO
Máy móc thiết bị nguyên giá và khấu hao lũy kế
Trang 6 Giá trị thị trường và giá trị sổ sách.
◦ Giá trị ghi trên bảng CĐKT là giá trị sổ sách, là giá đã trả
để mua tài sản Giá trị thị trường là mức giá nhận được nếu đem tài sản bán đi, tùy thuộc vào rủi ro và dòng tiền của nó
◦ Hai thước đo này có thể có chênh lệch lớn, nhất là đối với loại tài sản cố định
◦ Đối với nhà quản trị tài chính, giá trị nào là quan trọng?
Trang 7• Trật tự sắp xếp các “quyền được hưởng”
Theo thời gian trả nợ
Theo thứ tự ưu tiên của quyền được hưởng
Vốn chủ sở hữu
◦ Cổ phiếu ưu đãi
◦ Cổ phiếu phổ thông + Lợi nhuận giữ lại = Vốn chủ sở hữu phổ thông
Lưu ý: thu nhập giữ lại không phải là tiền, không dùng để trả cổ tức.
Trang 8U.S CORPORATION BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN NĂM 2008 VÀ 2009 (TRIỆU $)
2756
160 688 555 1403 1709
3112
Nợ ngắn hạn
Khoản phải trả Phải trả NH Tổng
Nợ dài hạn
Vốn chủ sở hữu
Cổ phiếu pth và thặng dư vốn Thu nhập giữ lại Tổng
Tổng nợ và VCSH
232 196 428 408 600
1320 1920
2756
266 123 389 454 640
1629 2269
3112
Trang 9◦ Đo lường thành quả hoạt động của công ty trong một thời gian nhất định (1 quý, 1 năm).
Doanh thu – Chi phí = Thu nhập
◦ Khoản mục đầu tiên là doanh thu thuần, trừ dần các khoản chi phí (chi phí hoạt động; chi khấu hao, chi
phí tài trợ, thuế), đến kết quả cuối cùng là thu nhập ròng
◦ Thu nhập ròng: hai cách thể hiện
tổng số và
EPS
Trang 10Doanh thu
Trừ: Giá vốn hàng bán
= Lợi nhuận gộp
Trừ: chi phí hoạt động: chi phí tiếp thị, bán hàng, chi quản lý, hành chính, và chi khấu hao.
= Thu nhập hoạt động (EBIT)
= Thu nhập hoạt động (EBIT)
Trừ: chi phí lãi
= Thu nhập trước thuế
Trừ: Thuế thu nhập công ty
= Thu nhập trước cổ tức ưu đãi
= thu nhập ròng cho cổ đông phổ thông
Trang 11 EBITDA = Doanh thu ròng – Chi phí hoạt động.
EBITDA – Chi khấu hao = EBIT (lợi nhuận hoạt động)
Thu nhập ròng = Doanh thu trừ chi phí, thuế, và
cổ tức ưu đãi.
EPS (“the bottom line”); DPS, BVPS và CFPS
Trang 13 Giả sử Công ty A có 200 triệu cổ phần đang lưu hành vào cuối năm 2005.
EPS = ?
DPS = ?
Trang 14 Nguyên tắc kế toán được sử dụng:
◦ Doanh thu được ghi nhận vào lúc bán hàng, không nhất thiết là thời điểm thu tiền
◦ Chi phí được ghi nhận theo nguyên tắc khớp với thu, không nhất thiết là thời điểm trả tiền
Các khoản mục phi tiền mặt
◦ Khấu hao: là con số kế toán, không phải tiền
◦ Thời điểm của dòng tiền là quan trọng khi ước tính MV
→ phải phân biệt dòng tiền với các khoản mục kế toán phi tiền mặt
Trang 15 → Phân biệt lợi nhuận kế toán và dòng tiền ròng
◦ Khấu hao là một khoản khấu trừ không dùng tiền mặt, vì thế nó phải được cộng trở lại thu nhập ròng để có dòng tiền ròng
Dòng tiền ròng = Thu nhập ròng + Khấu hao (hữu hình
và vô hình)
Trang 16 Thuế suất thu nhập doanh nghiệp
Thu nhập chịu thuế ($) Thuế suất
Trang 17 Thuế suất bình quân và thuế suất biên
◦ Thuế suất bình quân = tổng lượng thuế/ thu nhập chịu thuế
◦ Thuế suất biên là tỷ lệ thuế tăng thêm khi nhận thêm 1 đồng thu nhập
Ví dụ: nếu công ty có thu nhập chịu thuế 200 ngàn $ Hóa đơn thuế:
Trang 18◦ Khái niệm: chênh lệch giữa số tiền đổ vào công ty và số tiền ra khỏi công ty, trong một khoảng thời gian nhất định
= dòng tiền từ tài sản
◦ Các báo cáo tài chính chuẩn không thể hiện loại thông tin này theo cách mà nhà phân tích tài chính cần → cần biết cách tính dòng tiền và chỉ ra sự khác biệt giữa kết quả này với kết quả tính toán trên các báo cáo tài chính chuẩn
Trang 19 Khái niệm: một tên gọi khác của dòng tiền từ tài sản
◦ FCF là lợi nhuận hoạt động sau thuế trừ đi khoản đầu tư vào vốn lưu động và tài sản cố định cần thiết để duy trì kinh doanh
◦ Là dòng tiền sẵn có để phân phối cho tất cả những
người đầu tư vào công ty
Giá trị thực của các hoạt động kinh doanh của
công ty phụ thuộc vào dòng tiền được tạo ra hiện tại và trong tương lai.
Trang 20 NOPAT = EBIT (1 – thuế suất)
◦ Lợi nhuận hoạt động ròng sau thuế
◦ Cho biết khối lượng lợi nhuận một công ty tạo ra nếu nó không có nợ, không có tài sản tài chính
Trang 21 FCF = NOPAT – Đầu tư ròng vào vốn hoạt động
FCF = Dòng tiền hoạt động – Đầu tư gộp vào tài sản dài hạn – Đầu tư vào NOWC
◦ Đầu tư gộp vào vốn hoạt động = Đầu tư ròng vào vốn hoạt động + Khấu hao
◦ Dòng tiền hoạt động = NOPAT + Khấu hao
Trang 22 Là tóm tắt những thay đổi trong trạng thái tiền mặt của một công ty
Các yếu tố tác động tới trạng thái tiền mặt được phản ánh trong báo cáo
◦ Thu nhập ròng trước cổ tức ưu đãi
◦ Điều chỉnh các khoản thu chi phi tiền mặt
◦ Thay đổi trong vốn lưu động
◦ Đầu tư
◦ Các giao dịch chứng khoán và thanh toán cổ tức
Trang 23 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giúp trả lời những câu hỏi sau:
◦ Công ty có tạo ra tiền mặt đủ để mua thêm tài sản cần thiết cho tăng trưởng không?
◦ Công ty có tạo thêm được tiền mặt để sử dụng cho việc trả nợ hoặc đầu tư vào sản phẩm mới không?
Trang 24 Ba phần của báo cáo
◦ Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh;
◦ Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
◦ Dòng tiền từ hoạt động tài trợ
Bắt đầu bằng lượng tiền đầu năm; kết thúc bằng lượng tiền cuối năm
Trang 25Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh
doanh (1)
Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh
doanh (1)
Dòng tiền từ hoạt động đầu tư (2)
Dòng tiền từ hoạt động đầu tư (2)
Dòng tiền từ hoạt động tài trợ (3)
Dòng tiền từ hoạt động tài trợ (3)
Mua máy móc thiết bị Đầu tư dài hạn
Thanh lý hoặc mua lại trái phiếu, cổ phiếu và các chứng khoán khác Trả cổ tức bằng tiền
+ +
=
Trang 26 Khái niệm: Việc bán hoặc sản xuất hàng hóa để bán, cung cấp các dịch vụ.
Dòng tiền vào bao gồm:
◦ Thu từ bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ
◦ Lợi tức trên cổ phiếu (cổ tức)
◦ Lợi tức trên các tài sản có lãi (tiền lãi)
Trang 27 Khái niệm: mua, bán hoặc thanh lý (a) các chứng
khoán không phải là loại tương đương tiền, (b) các tài sản sản xuất lâu năm, và (c) cho vay tiền và thu các khoản vay.
Trang 28 Định nghĩa: vay mượn từ các tổ chức tín dụng, hoàn trả nợ gốc; huy động vốn chủ sở hữu và trả
Trang 29Dòng vào Dòng ra
Giảm trong tài khoản tài sản (−) Tăng trong tài khoản tài sản (+) Tăng trong tài khoản nợ (+) Giảm trong tài khoản nợ (− )
Tăng trong tài khoản vốn chủ sở
hữu (+) Giảm trong tài khoản vốn chủ sở hữu ( −)
Tổng dòng vào – Tổng dòng ra = Thay đổi tiền mặt trong niên độ kế toán
Trang 30Thu nhập ròng
Giảm trong nợ ngắn hạn
Giảm trong nợ ngắn hạn
Tăng trong nợ ngắn hạn
Tăng trong nợ ngắn hạn
Giảm trong tài sản
Tạo ra quỹ, làm tăng số dư tiền (vay thêm tiền)
Sử dụng quỹ, làm giảm số
dư tiền (trả nợ)
Trang 3198 188 422 708
+14 +23 +29 +66
344 196 540
+32 -35 -3
550 2041 2591
+50 +242 +292
CÔNG TY PRUFROCK – BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 2008 VÀ 2009 (triệu $)
Trang 32(triệu $)
Nguồn tiền mặt
Tăng trong khoản phải trả
Tăng trong cổ phiếu phổ thông
Tăng trong thu nhập giữ lại
32 50 242
Sử dụng tiền
Tăng trong khoản phải thu
Tăng trong tồn kho
Giảm trong các giấy nợ ngắn hạn phải trả
Giảm trong nợ dài hạn
Mua sắm tài sản cố định ròng
23 29 35 74 149
Tổng sử dụng tiền 310
Trang 33CÔNG TY PRUFROCK BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH NĂM 2009 (triệu $)
Doanh thu
Giá vốn hàng bán
Khấu hao
EBIT
Chi tiền lãi
Thu nhập chịu thuế
Trang 34BÁO CÁO DÒNG TIỀN NĂM 2005 –
Hoạt động sản xuất kinh doanh
Thu nhập ròng
+ Khấu hao
+Tăng trong khoản phải trả
− Tăng trong khoản phải thu
− Tăng trong hàng tồn kho
Dòng tiền ròng từ hoạt động sản xuất kinh doanh
363 276 32
− 23
− 29 619
Hoạt động đầu tư
Mua sắm tài sản cố định
Dòng tiền ròng từ hoạt động đầu tư − 425− 425
Hoạt động tài trợ
Giảm trong nợ ngắn hạn phải trả ngân hàng
Giảm trong nợ dài hạn
Chi trả cổ tức
Tăng trong cổ phiếu phổ thông
Dòng tiền từ hoạt động tài trợ
− 35
− 74
− 121 50
− 180 Tăng ròng trong tiền mặt 14 (= 619 – 425 – 180)
Trang 35 Vì sao phải đánh giá các BCTC?
Đánh giá các đối thủ cạnh tranh
Mua lại các doanh nghiệp