1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On11 dau nam hinhmini

31 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm tọa độ của D và E lần lượt là chân các phân giác trong và ngoài góc A b Viết phương trình của đường tròn nội tiếp ABC.. Tìm tọa độ tâm K và bán kính r của đường tròn nội tiếp  AB

Trang 1

ÔN TẬP ĐẦU NĂM

CÁC CÔNG THỨC TỌA ĐỘ CƠ BẢN

a b a b ab

bb a1b2 – a2b1=0  det( a r , b r ) = 0

II Cho điểm A( xA ; yA) , B( xB ; yB) , C(xC ; yC)

A B M

x kx x

k

y ky y

I

y

 Trọng tâm G là giao điểm của 3 đường trung tuyến

G là trọng tâm của  ABC:   

 Trực tâm H là giao điểm của 3 đường cao

H là trực tâm của ABC � � � � 

uuur uuur uuur uuur . 0

AA BC

BA BC

 Tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có R = IA = IB = IC

I là tâm đường tròn ngoại tiếp  ABC � IA IB IC  

1

Trang 2

2) Chứng minh 3 điểm A(2;1), B(1;3)

và C(2;5) là 3 đỉnh của 1 tam giác

3) Định m để 3 điểm M(9;m+1), N(2;3)

và P (5;2) thẳng hàng Kết quả:m=23

3 .4) Cho ABC vuông cân tại A, có B(2;1)

và C(4;3) Tìm tọa độ đỉnh A của ABC

Kết quả: A(2;3) hoặc A(4;1).

5) Cho ABC vuông cân tại A, có

8) Trên ( ) cho 4 điểm A(5;2), I, M và

B(1;5) sao cho AI=IM=MB Tìm tọa độ

của I và M Kết quả: I(3;3) và M(1;4).

9) Cho A(2;6), B(3;4) và C(5;0)

a) Tìm tọa độ của D và E lần lượt là

chân các phân giác trong và ngoài góc A

b) Viết phương trình của đường tròn nội

tiếp ABC Kết quả: D(2; 3

2), E(17;6)

và (x2)2+(y1)2=5

10) Cho A(2;3), B(1

4;0) và C(2;0)

Tìm tọa độ tâm K và bán kính r của

đường tròn nội tiếp  ABC

Kết quả: K(1 1;

2 2) và r =

1

2.11) Tính diện tích  ABC biết A(1;2) , B(2;0) và C(3;4) Kết quả: 7 (đvdt).

12) Cho A(2;1), B(0;3) và C(4;2) Tìm tọa độ trực tâm H và chân đường cao AA’ của  ABC

Kết quả : I(1

2;1) và R=IC =

5 5

2 14) Cho A(1;3) và B(3;1) Tìm tọa độ điểm C trên (): x2y+3=0 để ABC cântại đỉnh C Kết quả : C(3 6;

5 5)15) Cho (): x2y+1= 0 Tìm tọa độđiểm N đối xứng với M(2;1) qua ()

Kết quả : N(0;3)

16) Cho A(4;2), B(1;0), C(0;4) Tìm tọa

độ đỉnh D và tâm M của hình bình hànhABCD

Kết quả: D(5;6) và M(2;3)

17) Cho A(1; 7) , B(– 4;– 3) , C(4; 1) a) Cm A, B, C là 3 đỉnh một tam giácb) Tính góc A và diện tích của ABCc) Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức :

f) Tìm điểm F  Oy cách đều A và C

2

Trang 3

Hồ Văn Hoàng

h) Tìm trọng tâm G , trực tâm H và tâm I

của đường tròn ngoại tiếp ABC Chứng minh : G , H , I thẳng hàng

 Ngang hoặc xiên (có hệ số góc k ): (d) : y – y0 = k(x – x0)

 GÓC (với (d1) có vtpt n ; (duur1 2) có vtpt n ; kuur2 1 , k2 là hệ số góc của d1 , d2 )

* cos( �d d ) = 1; 2  uur uur

1 2cos n n = ,

uur uuruur uur1 2

k k

BÀI TẬP Tất cả các bài tập cho trong mặt phẳng(Oxy)

1) Tìm tọa độ VTCP , VTPT và một điểm trên đường thẳng có phương trình sau:

3

Trang 4

2) Viết PT tham số và PT tổng quát :

a d1 qua điểm A(1;-2) ; VTCPur (7;4); b d2 qua B(3; 0) ; VTPT urn ( 2;5)3) Cho A(4;5), B(6;1) và C(1;1) Viết

phương trình các đường trung tuyến

AM, CP, phân giác góc A và xác định

tọa độ trọng tâm G của  ABC

Kết quả: AM: 10x13y+25=0;

CP: x+2y3=0 và G(1 5;

3 3)

4) Viết phương trình tham số, tổng quát

của đường thẳng đi qua A(3;2), B(-1;3)

5) Cho d: 3x+4y+5=0 viết phương trình

đường thẳng  đi qua điểm M(1;2) và :

a) Song song d

Kết quả: 3x+4y11=0

b) Vuông góc d

Kết quả: 4x3y+2=0

6) Lập phương trình đường thẳng d đi

qua M(1;3) và chắn trên các trục toạ độ

những đoạn thẳng có độ dài bằng nhau

Kết quả: x+y4=0 V xy+2=0

7) Lập phương trình d đi qua M(4;1) và

chắn trên các trục toạ độ thành một tam

giác vuông có diện tích bằng 1 đơn vị

Kết quả: x+2y2=0 V x+8y+4=0

8) Cho đường thẳng d:3x+4y–2=0 Lập

phương trình  vuông góc với d và tạo

với hai trục tọa độ một tam giác có diện

tích bằng 6 Kết quả: 4x3y12=0

9) Cho  ABC Biết rằng các cạnh BC,

CA, AB theo thứ tự có các trung điểm là

M(1;2); N(3;4); P(5;1)

a) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C của tam

giác ABC

b) Lập phương trình cạnh AB và tính

diện tích của ABC

c) Lập phương trình đường trung trực d

10) Cho A(5; – 2), B(3; 1) Viết PT tham

số , PT tổng quát của đường thẳng AB 11) Cho 3 điểm A(–2;1), B(6;–3); C(8; 4)

a Viết PT của đường thẳng AB Chứng

tỏ A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác

b Viết PT tổng quát của các đường caoAA’ , BB’ Suy ra tọa độ trực tâm H

c Viết PT tổng quát của đường trung tuyến AM và đường trung trực cạnh BC 12) ABC có A(1;1), B(–1;3), C(– 3;–1)

a Viết PT tổng quát của đường thẳng (d) đi qua C và song song AB

b Viết PT tổng quát của đường thẳng

AC và tính diện tích của ABC13) Cho hình bình hành ABCD có đỉnh A(–2;1) và phương trình đường thẳng

CD là 3x - 4y + 2 = 0 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

4

Trang 5

a.Tính các khoảng cách từ điểm M đến

các đường thẳng trên và các trục tọa độ

b.Tính góc của 2 đường thẳng trên

c.Tính các góc của d2 với các trục tọađộ

he� so�x a

he� so�y b

 Tìm toạ độ tiếp điểm: giải hệ () & (C)

 PT đường tròn (C) qua A,B,C:

Gọi PT đtròn: x2 + y2  2ax  2by + c = 0A�(C), B�(C), C�(C) tìm a,b,c

 Cm: đường thẳng  cắt đường tròn (C):

 Tính d(I, ) , nếu d < R thì  cắt (C)1) Lập phương trình của đường tròn (C)

trong các trường hợp sau:

a) (C) có tâm I(1;2) và tiếp xúc với

():x2y+7=0 Kết quả:(x+1)2+(y2)2=4

5b)(C) có đường kính AB với A(1;1),

B(7;5) Kết quả:(x4)2+(y3)2=13

c) (C) qua A(1;2) và B(3;0) và có tâm I 

():x+y+7=0 Kết quả:(x+3)2+(y+4)2=52

d) (C) có tâm I nằm trên ():x2y3=0,

bán kính R=5 và đi qua điểm A(4;3)

Kết quả:(x1)2+(y+1)2=25 hoặc (x9)2+

(y3)2=25

e) (C) qua A(2;4) ; B(5;5) ; C(6;2)

Kết quả:(x2)2+(y1)2=25

f) (C) tiếp xúc với ():2x+y3=0 tại

A(1;1) và có tâm I nằm trên d:x+y+7=0

Kết quả:(x10)2+(y10)2=100 hoặc (x2)2+(y2)2=4

i) (C) tiếp xúc với Ox, Oy và có tâm I nằm trên ():2xy4=0

Kết quả:(x4)2+(y4)2=16 hoặc (x4

3)

2+(y+4

3)

2=169j) (C) có tâm I nằm trên ():4x+3y2=0

và tiếp xúc với hai đường thẳng

5

Trang 6

Hồ Văn Hoàng

d1:x+y+4=0, d2:7xy+4=0 Kết quả:

(x2)2+(y+2)2=8; (x+4)2+(y6)2=18

k) (C) đi qua gốc tọa độ và tiếp xúc với

d1:2x+y1=0, d2:2xy+2=0 Kết quả:

c/ 3x² + 3y² - 6x + 9y – 12 = 0

3 Cho (C):x²+y²+4x+4y–17 = 0 a/ Tìm tâm I & bán kính R

b/ Viết pt tiếp tuyến với (C) tại A(2; 1) c/ Viết pt tiếp tuyến với (C) qua B(2; 6) d/ Viết pt tiếp tuyến với (C) &  đường thẳng (d): 4x + 3y + 2003 = 0

e/ Tìm điều kiện để đường thẳng (D): x + (m+1)y – m = 0 tiếp xúc (C)

I.Phép biến hình là quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mp với 1

điểm xác định duy nhất M’ của mp đó F(M)=M’ hay M’=F(M)

M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình F

F(H ) = H / Hình H/ là ảnh của hình H qua phép biến hình F

PTT theo vectơ 0 r

là phép đồng nhất

Biểu thức tọa độ: Trong mp Oxy cho M(x;y), rv = (a; b)

Gọi M’(x’; y’) =Trv (M) Khi đó:

a x x

' '

Tính chất Phép tịnh tiến :

 Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

 Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng đoạn thẳng đã cho

 Biến 1 đường thẳng thành đt song song hoặc trùng với nó

 Biến 1 tam giác thành tam giác bằng nó

 Biến 1 đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Ví dụ :

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho rv(2; 1) , điểm M = (3 ; 2) Tìm tọa độ

của các điểm A sao cho: a) A = T

Trang 7

B G C A

D

C’ B’

13

* Lấy M( 1 ; 0) thuộc d Khi đó Trv (M) = M’ = ( 1 2  ;0 + 3) = ( 3 ; 3)  d’

* Phương trình của đường thẳng d’ có dạng : 3x5y C 0 ( do d // d’)

Vậy ảnh của đường thẳng d là đường thẳng d’: 2x  y  9 = 0.

3 Tìm ảnh của đường tròn (C): (x1)2 + (y+2)2 = 4 trong phép tịnh tiến T u� vớiu�=(2;3)

* Từ phương trình (C) suy ra I(1 ; 2 ), bán kính r = 2

* Tu(I) = I’ = (1 2 ; 2 + 3) = ( 1 ; 1) Theo tính chất của phép tịnh tiến thì (C) và (C’)

* Cho y = 0 � x = 3 suy ra A(3 ; 0)  AOuuur = ( – 3 ; 0) Vậy: d’ : 3x – y = 0

Bài tập sách giáo khoa

1/ CMR A’= T vr(A)  A =Tuuurv(A’)

Dựa vào định nghĩa ,tính chất 1 và biểu thức toạ độ

2/ Cho ABC có trọng tâm G Tìm ảnh của tam giác qua T AGuuuur Tìm D =T AGuuuur(A).

Trang 8

Hồ Văn Hoàng

3/Trong mp Oxy cho vr= ( 1; 2), A(3; 5), B(1; 1); d: x  2y + 3 = 0.

a./ Tìm toạ độ A’ = T (A), B’ = r T (B).r

b/ Tìm toạ độ C sao cho A = T (C).r

4/Cho hai đường thẳng song a // b Chỉ rõ phép tịnh tiến biến a thành b

Có bao nhiêu phép tịnh tiến như thế ?

Lấy A  a; B  b Khi đó T ABuuur(a) = b Có vô số

2 T�m a�nh ca�c �ie�m ch� ra qua phe�p t�nh tie�n theo vect� u :

a) A( 1;1) , u = (3;1) b) B(2;1) , u = ( 3;2) c) C(3; 2) , u = ( 1;3) KQ: A (2;3); B ( 1;3); C (2;1)

3 T�m a�nh A ,B la�n l���t cu�a �ie�m A(2;3), B(1;1) qua phe�p t�nh tie�n theo

vect� u = (3;1) T�nh �o� da�i AB , A B

5 ����ng tha�ng ca�t Ox ta�i A( 1;0) , ca�t Oy ta�i B(0;2) Ha�y vie�t ph��ng tr�nh

����ng tha�ng la� a�nh cu�a qua phe�p t�nh tie�n theo vect� u = (2; 1)

8

Trang 9

6 ����ng tha�ng ca�t Ox ta�i A(1;0) , ca�t Oy ta�i B(0;3) Ha�y vie�t ph��ng tr�nh

����ng tha�ng la� a�nh cu�a qua phe�p t�nh tie�n theo vect� u = ( 1; 2)

uuuuurg

u

( ) ( 1;1) Ma�t kha�c : ( ) �i qua A ,B

qua A (0; 2)

2 3 VTCP : A B = ( 1;3)

B T

u = (1; 3) r  .u

x = x + 1 x = x 1Gia�i: Bie�u th��c toa� �o� cu�a phe�p t�nh tie�n la� :

10 Xa�c ��nh toa� �o� ca�c ��nh C va� D cu�a h�nh

b�nh ha�nh ABCDbie�t ��nh A( 2;0), ��nh B( 1;0) va� giao �ie�m ca�c ����ng che�o la� I(1;2)

Go�i C(x;y) co� : ( 1; 2), (3;2), (2; 1)

V� I la� trung �ie�m cu�a AC ne�n :

Trang 10

r r u+vT

Ba�i ta�p t��ng t�� : A( 1;0),B(0;4),I(1;1) C(3;2),D(2; 2)

11 Cho 2 ����ng tha�ng song song nhau d va� d Ha�y ch� ra mo�t phe�p t�nh tie�n

bie�n d tha�nh d Ho�i co� bao nhie�u phe�p t�nh ti

La�y �ie�m tuy� y� M d G�a s�� : M = T ( )

o� phe�p t�nh tie�n bie�n d tha�nh d

12 Cho 2 ����ng tro�n (I,R) va� (I ,R ) Ha�y ch� ra mo�t phe�p t�nh tie�n bie�n (I,R) tha�nh (I ,R ) Gia�i : La�y �ie�m M tuy� y� tre�n (I,R) G�a s�� : M =

�II

u

u

13 Cho �t : 6x + 2y 1= 0 T�m vect� u 0 �e� = T ( )

Gia�i : VTCP cu�a la� a = (2; 6) �e� : = T ( ) u cu�ng ph��ng a

14 Trong he� tru�c toa� �o� Oxy , cho 2 �ie�m A( 5;2) , C( 1;0)

Bie�t : = T ( ) , = T ( ) T�B A C B m u va� v �e� co� the� th��c hie�n phe�p bie�n �o�i A tha�nh C ?

15 Trong he� tru�c toa� �o� Oxy , cho 3 �ie�m K(1;2) , M(3; 1), (2; 3) va� 2 vect�

u = (2;3) ,v = ( 1;2) T�m a�nh cu�a K,M,N qua phe�p t�nh tie�n T T

N ro� i

10

Trang 11

4;4) , N (3;2)

16 Cho ABC : A(3;0) , B( 2;4) , C( 4;5) G la� tro�ng ta�m ABC

va� phe�p t�nh tie�n theo vect� u 0 bie�n A tha�nh G T�m G = T ( )

HD : (C) co� ta�m I(1; 3), ba�n k�nh R = 2 ; (C ) co� ta�m I (5; 2), ba�n k�nh R = 2

Ta tha�y : R = R = 2 ne�n co� phe�p t�nh tie�n theo vect� u = (4;1) bie�n (C) tha�nh (C )

1 1 1

19 Cho ABC Go�i A ,B ,C la�n l���t la� trung �ie�m ca�c ca�nh BC,CA,AB

Go�i O ,O ,O va� I ,I ,I t��ng ��ng la� ca�c ta�m ����ng tro�n ngoa�i tie�p va� ca�c

ta�m ����ng tro�n no�i tie�p cu�a ba ta

1 2 3 1 2 3

m gia�c AB C , BC A , va� CA B Ch��ng minh ra�ng : O O O  I I I

��� ��� ���uuur

11

Trang 12

Ta co� : MD = va� MC = MD 3 MDC la� tam gia�c �e�u

MCD la� n��a tam gia�c �e�u DMC 90 va� MDA 30

Va�y : MDA MAD MAB 30 AMD la� tam gia�c ca�n ta�i M

1 Cho hai điểm cố định B, C trên đường tròn (O) và một điểm A thay đổi trên đường tròn

đó Tìm quĩ tích trực tâm H của ABC

HD: Vẽ đường kính BB  Xét phép tịnh tiến theo vruuuurB C Quĩ tích điểm H là đường tròn '

(O ) ảnh của (O) qua phép tịnh tiến đó.

2 Cho đường tròn (O; R), đường kính AB cố định và đường kính CD thay đổi Tiếp tuyến

với đường tròn (O) tại B cắt AC tại E, AD tại F Tìm tập hợp trực tâm các tam giác CEF vàDEF HD: Gọi H là trực tâm CEF, K là trực tâm DEF Xét phép tịnh tiến theo vectơ vruuurBA Tập hợp các điểm H vàK là đường tròn (O) ảnh của (O) qua phép tịnh tiến đó (trừ hai điểm A và A' với uuuur uuurAA'BA )

Chứng minh: �ACD BCM � HD: Xét phép tịnh tiến theo vectơ uuurAB

các cạnh AD và BC HD: Xét phép tịnh tiến theo vectơ uuurBA BC = 6, AD = 6 3

Trang 13

d C’

B’

C

A’ B

’ A

Hồ Văn Hoàng

Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục : Trong mặt phẳng Oxy cho M(x;y),

1/ Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm : A(0;3), B(-2;-1), C(5;1)

a) Tìm ảnh A’,B’, C’ của A,B,C qua phép đối xứng trục Ox

b) Gọi G là trọng tâm của  ABC Tìm uuur

AB

T (G)= G’ c) Viết phương trình đường thẳng là ảnh của đường thẳng GA qua uuur

Ảnh các đường thẳng GA qua phép tịnh tiến trên theo uuurAB là đường thẳng G’B.

Ta có: G Buuuur'  (1; 2)là véc tơ chỉ phương của G’B Vậy G’B: �   

2/ Cho d:x – 5y +7 = 0 ; d’: 5x – y – 13 = 0 Tìm phép đối xứng trục biến d thành d’

Đ(d) = d’ thì  là đường phân giác của góc tạo bởi d và d’ Từ đó suy ra  có phương trình :     

a) Tìm ảnh của M, d, (C) qua phép đối xứng trục Ox

b) Tìm ảnh của M qua phép đối xứng trục là đường thẳng d

13

Trang 14

B3 : Xác định tọa độ M” là ảnh của M qua phép đối xứng trục d sao cho M0 là

trung điểm của MM” Gọi M”(x ; y) ta có

32

Bài tập sách giáo khoa

1/ Tìm ảnh của A(1; 2), B(3; 1) & đường thẳng AB qua ĐOx= ?

Trang 15

5 Cho �ie�m M( 1;2) va� ����ng tha�ng (a) : x + 2y + 2 = 0 M = �( )?

HD : (d) : 2x y + 4 = 0 , d a = H( 2;0), H la� trung �ie�m cu�a MM M ( 3; 2)

6 Cho �ie�m M( 4;1) va� ����ng tha�ng (a) : x + y =

Trang 16

13 Trong mpOxy cho ABC : A( 1;6),B(0;1) va� C(1;6) Kha�ng ��nh na�o sau �a�y sai ?

A ABC ca�n �� B B ABC co� 1 tru�c �o�i x��ng

C ABC � Ox( ABC) D Tro�ng ta�m : G = � G Oy( ) HD : Cho�n D

b) T�m a�nh cu�a �ie�m M(4; 1) qua � c) T�m a�nh : (

a a

A

2 (Ax + By + C) 4(2 3)

5A

ta co� :

2 (Ax + By + C) 2(2A

16 Trong mpOxy cho ����ng tha�ng ( ) : x 5y 7 = 0 va� ( ) : 5x y 13 = 0

T�m phe�p �o�i x��ng qua tru�c bie�n ( ) tha�nh ( )

Trang 17

1 Cho I(1;-1) và : 3x + 4y +1 =0 Tìm tọa độ I’ = Đ (I).

2 Cho I(3;-2) và : 3x - 2y +1 =0 Tìm tọa độ I’ = Đ (I)

3 Cho C):x2 + y2 – 4x + 6y – 2 = 0, và  : 3x - 2y +1 = 0 Viết ph trình (C’) = Đ ((C))

4 Cho A(2; 0) và : x - y +2 =0

a Tìm điểm đối xứng của O qua  ;

b.Tìm M để đường gấp khúc OMA có độ dài ngắn nhất

5 Hãy tìm các đường thẳng d’1 đối xứng với d1 : 2x - y + 4 = 0, và d’2 đối xứng với

d2: 3x + 4y - 1 = 0 qua đường thẳng  có phương trình :: 2x - y + 1 = 0

6.Viết phương trình đường thẳng d1 đi qua A(0; 4) và d2 đi qua B(5; 0) sao cho d1 và d2 tạovới nhau một góc nhận : 2x -2y + 1 = 0 làm đường phân giác

IV PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM.

Định nghĩa : ĐI(M)=M’ � uuuurIM' uuurIM ;

I gọi là tâm đối xứng

Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục :

Trong mặt phẳng Oxy cho M(x;y),

2 Tương tự tính chất của phép tịnh tiến

Tâm đối xứng của một hình :

ĐI(H)= H thì I là tâm đối xứng của hình H Hình H là hình có tâm đối xứng

Ví dụ : Trong hệ tọa độ vuông góc Oxy

1 Tìm tọa độ của M’ là ảnh của M(2;1) qua phép đối xứng tâm I(3; 1)

Trang 18

y y y .Thay (x;y) vào (1):

(6x’1)2+(2y’1)2=4  (x’5)2+(y’1)2=4 Vậy M(x’;y’) (C’):(x5)2+(y1)2=4 Vậy (C’):(x5)2 + (y1)2 = 4 là ảnh của (C) qua phép đx tâm I(3;1)

Cách 2: Đường tròn (C):(x1)2+(y1)2=4 có tâm I0(1; 1) và bán kính R = 2

Qua phép đối xứng tâm I(3;1) đường tròn (C) có ảnh là đường tròn (C’) có tâm I0’(5;1) và bán kính R’=R=2 Vậy (C’):(x5)2 + (y  1)2 = 4

Bài tập sách giáo khoa

1/ Cho A(-1;3) và d:x  2y + 3 = 0 Tìm ảnh A’ & d’ của A và d qua ĐO Vẽ hình

 Dùng biểu thức tọa độ có A’(1;  3)

 Chọn B(0;3/2) và C(-3;0) suy ra B’(0;-3/2) và C’(3;0) có d’  B’C’: x – 2y3 =0

 tìm 2 điểm B,C thuộc d rồi vẽ d

 Tìm hai điểm B’ và C’ đối xứng của B, C qua O Nối B’C’ ta có d’

Tương tự cho A(1;  3) & d: x + 2y  3 = 0

2/ Tìm các hình có tâm đối xứng trong các hình tam giác đều, hình bình hành, ngũ giác đều, lục giác đều? (KQ: Hình bình hành và lục giác đều)

3/ Tìm hình có vô số tâm đối xứng? (Đường thẳng & hình gồm 2 đường thẳng song song)

Ngày đăng: 01/05/2018, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w