tai hai diém phan biét ma hai giao điểm đĩ cĩ hồnh độ và tung độ là các số nguyên?. Tìm tọa độ điểm sao cho điểm 4 là ảnh của điểm qua phép tịnh tiễn theo véc tơ u2; 1}.. Trong không gia
Trang 1SO GD&DT BAC NINH DE THI THU THPT QUO Ă
Thời gian làm bài : 90 phút(khơng kẻ thời gian giao đề)
(Đề thi cĩ 50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh : nh in Số báo danh : Mã đề 103
—3
Câu 1 Phương trình tiép tuyén cia dé thi ham sé y = 22 : e
Câu 2 Khơi bát điện đều thuộc loại
Câu 3 Cĩ bao nhiêu đường thẳng cắt đồ thi (C) oa ham 86 y = 22 —
tại điểm cĩ hồnh độ bằng 2?
3 am tai hai diém phan biét ma hai giao
điểm đĩ cĩ hồnh độ và tung độ là các số nguyên?
Câu 4 Trong khơng gian với hệ tọa độ Ozyz, tìm tất cả giá trị của tham số mm để đường thẳng
d:= =)=¬ song song với mặt phẳng (PÌ :2z + — mÃz -+ m =
Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oz, cho điểm A(% ¬1) Tìm tọa độ điểm sao cho điểm 4 là ảnh của
điểm qua phép tịnh tiễn theo véc tơ u(2; 1}
Câu 6 Tìm giá trị của tham số zn biết giá trị lớn nhất của hàm số = sẽ = trén [2;5] bang 4? x—
Câu 7 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị y = (4z —1)Inz, trục hồnh và đường thẳng z = e Khi
hình phẳng 7 quay quanh trục hồnh được vật thể trịn xoay cĩ thể tích ƒ được tính theo cơng thức
C V=z (&z—1Ÿ mận D V=nf (4c —1) Incde
4
Câu 8 Cho số phức z = (L— (Ÿ (3 + 2i) Số phức z cĩ phần ảo là
Câu 9 Tập hợp nghiệm của bất phuong trinh log, (« + 5) <3 Ia:
Câu 10 Cho hình chĩp Ø.ABŒD cĩ đáy ABCD là hình bình hành, $4 — $b = 3a,AB = 2a Gọi ø là
|
Trang 1/6 - Mã đề 103
_——_———ttf.
Trang 2Câu 11 Hàm số = z° — 3z? + 2 nghịch biến trên khoảng nào?
Câu 12 Cho z là số thực dương Số hạng không chứa z trong khai triển nhị thức Niu- tơn của %— + là:
Câu 13 Mệnh r nào sau đây sai?
sâu Jle)- ee (z)4z— ƒ z(s) )+, voi moi ham sé f(z), ø(z) liên tục trên R
B ƒ?@) dz = ƒ ƒ(£)+ Ơ với mọi hàm số ƒ (z) có đạo hàm trên R
C, J#t) () dz = kf f(x) dx với mọi hằng số k và với mọi hàm số f(z) liên tuc trén R
D Jf (@) + 9(z)]ac = J?e)4 + s(s)de, với mọi hàm số ƒ (2), ø(z) liên tục trên R-
Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Ozyz, cho mặt phẳng (œ) :2z + y — 3z — 1= 0 Véc tơ nảo sau
đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (a)
Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Ozyz, cho hai điểm A(—1; 1;1);B(3; 3;—1) Lap phuong trinh mat
phang (2) là trung trực của đoạn thắng 4Ö
Câu 16 Gọi z;z, là hai nghiệm của phương trình z”—2z-+ð=0 Tính giá trị của biểu thức
2
pan 4%
2, 5
22
A s” B -= C -2 D —12
Câu 17 Trong không gian cho 2n điểm phân biệt (m > 3,m € Ñ), trong đó không có 3 điểm nào thẳng
hàng và trong 2w điểm đó có đúng n điểm cùng nằm trên mặt phẳng Biết rằng có đúng 733 mặt phẳng phân biệt được tạo thành từ 2z điểm đã cho Tìm n?
Câu 18 Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?
A sinz—cosz =1 B en “tan C cotz = 2018 D sinz = 2
“ $ 5 te Ren atin ` vẻ 32 +2
Câu 19 Phương trình các đường tigm can cia dé thi ham so y = z— 1 2
Câu 20 Mệnh đề nào sau đây đúng?
1 1
Câu 21 Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?
5
Trang 2/6 - Ma dé 103
Trang 3Câu 22 Cho a,b,c là các số thực dương và khác 1 Hình vẽ bên là đồ thị của ba hàm số
ụ =Ìog, ø, = log, ø, = log, z Khẳng định nảo sau đây là đúng?
A b<a<c B c<a<b C b<cK<a D a<b<e
Câu 23 Trong không gian với hệ tọa dé Ozyz, cho ba diém M (0; 1, 0);N (0; 0;2);4(8;2: 1) - Lập phương
trình mặt phẳng (MP), biết điểm P là hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Óz
Câu 24 Tìm giá trị của tham số m dé ham số y— 32" — ma? + (mm + 1)z +1 đạt cực đại tại
z=1?
A m=2 B m=-1 C m =1 D m=-2
Câu 25 Tính giới hạn ï = lim 2222 z se 3 +1
Câu 26 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bến hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm sô đó là hàm sô nào?
Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tinh bán kính R cha mặt cầu (s) w+y +2? —Ir-2y=0
Cau 28 Cho hinh tru cé ban kinh day r = 5(cm) và khoảng cách giữa hai đáy bằng 8 cm) Dién tich xung
quanh của hình tru là:
A 40a (cm?) B 144m (cm’) C 72m (cm?) D 807 (cm?)
Trang 3/6 - Ma dé 103
Trang 4SS
Cau 29 Trong khéng gian véi hé toa dd Ozyz, cho mặt cau (s) : (« - +(y + 1) +2? =8 va hai
duong thing ¢ 241 ¥-1_271 g ere Viết phương trình tất cả các mặt phẳng tiếp 1 1 21? 1
xúc với mặt cầu (5) đồng thời song song với hai đường thẳng d,;d,
7 Câu 30 Tích phân ï = J sin zdz bằng
0
Câu 31 Cho hàm số = (m — 1)z* — (2m — 3)z? + 1 Tìm tắt cả các giá trị của :m để hàm số có một điểm
cực tiểu?
A wes, B m<Š C m >1 D 1<m<
Câu 32 Cho day số u(n) thỏa mãn log, (2u, — 63) = 2log, (u, —8n+ 8),Vn ncÑ Đặt
n Son
S=u,+u,+ +4, Tim sb nguyên dương lớn nhất ø thỏa mãn oe > U,_«
‘Qn
: à 2x „uŠ độ ng 5 ‹ 5 sinZ + cosz + ,
Câu 33 Gọi M,rm lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhật của hàm sô = —7————=— Khi đó,
X2+sin2z
M+ 3m bằng?
A M+3m=1 B M+V3m =1+212
C M+43m =2 D M+X3m =—1
Câu 34 Cho a,b là các số thực đương thỏa mãn ö >1 và 4a <b<a Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P=lo, +2066 § | bing?
Câu 35 Tập hợp tất cả các gid trị thực của tham sô m để phương trình
ee" +e" =2(2+ 1—2)(1+2vi-2') có nghiệm là
A [s;2} 2 B C Gì) e D Km: 2
Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn |z— 4|+|z + 4| = 10 Gọi M,m lần lượt là giá tri lớn nhất, giá trị nhỏ
1
—ln2;+oœo[ 5 œ
nhất của hị: Tinh M+m
2
Câu 37 Trong mặt phẳng tọa độ Ozy, cho hình tròn (c) :z? +? =8 và parabol (P):v = = chia hinh
; 8 1 tròn thành hai phần Gọi Ø, là diện tích phân nhỏ, 6, là diện tích phần lớn Tính tỉ số 3°
2
_ 3r+1
~ Or—1
“In
A
Trang 4/6 - Mã đề 103
Trang 5Câu 38 Cho hình chóp đều S.4Bử có 8A = 3 Gọi D, lần lượt là trung điểm của hai cạnh #4,SƠ Tắnh thể tắch khối chóp 9.4 BƠ, biết đường thẳng 8D vuông góc với dudng thing AE
AB 8ABG ỞỢ Ở 821 2 a1 272 272/2
B Vi azo = ae C Ve aso = Ộ4 : D Veazo = 12
Cau 39 Cho tir dién ABCD c6 AB= BC =CD =6,AC = BD =3,AD = 3⁄3 Tắnh bán kắnh của mặt
cầu ngoại tiếp tứ diện đã cho?
A 188, B 3 C 247 D 2/5
Câu 40 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham sé me[-10;10] để hàm số
y= |maệ Ở 3mzồ + (3m Ở2)z +2Ở m| có 5 điểm cực tri?
Câu 41 Cho số phức z thoa man 112Ợ + 102Ợ + 10iz Ở11 = 0 Ménh dé nao sau day ding?
Câu 42 Cho hàm số Ặ () liên tục và có đạo hàm tại mọi z Ạ (0; +00) đồng thời thỏa mãn điều kiện:
f(z) = a(sinz + #{s) + cosz và f(e)sin adz = Ở4, Khi đó, f(r) nằm trong khoảng nào?
ey
Câu 43 Trong không gian với hệ toa độ Ozyz, cho điểm M thuộc mặt cầu
(5):(=Ở 3) +(y+ 1) +z? =9 và ba điểm A(1;0;0); B(2;1;3);C (0;2;Ở3) Biết rằng quỹ tắch các điểm
M thỏa mãn MA? +2MB.MƠ = 8 là đường tròn cố định, tắnh bán kắnh r đường tròn này
A r4 B r=242 C.r=x5 D r=7
Câu 44 Gọi 9 là tổng tất cả các nghiệm thuộc |0 30] của phương trình 2 cos # + sinz Ở 1 = 0.Khi đó,
giá trị của ử bằng:
Câu 45 Goi ử là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số được lập từ tập A = {0; 128.8} Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S$ Tắnh xác suất dé chọn được số tự nhiên có tắch các chữ số bang 7875
m =" c, với ụ,b,c nguyên dương, Ở Ấ tối giản và 7 Ạ (0N)
Tắnh S=a+b+c
Câu 47 Cho hinh chép $.ABCD có đáy ABCPD là hình vuông cạnh a2 Tam giác 64 vuông tại 9 và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi Ủ là góc tạo bởi đường thẳng SD va mit phẳng (sBo) , với
Câu 46 Biết Ỉ
< 4đồ Tìm giá trị lớn nhất của thể tắch khối chóp ử.4 BƠD
Trang 5/6 - Mã đề 103
Trang 6Câu 48 Cho hình chóp S.ABCD cé day ABCD là vuông canh 2a,SA=a, SA vuông góc với
(ABCD).Goi M là trung điểm cia SD Tinh khodng cach gitta hai đường thing SB va CM
v6
Câu 49 Gọi $ 14 tang tat ca cdc nghiém cba phương trình slog (2° +2z+ 1) +log(z + 11) =2-log4 Tính Ø?
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Ozz, cho đường thang d: 5 = ae =f = va diém A(b 1; i) Hai điểm B,C đi động trên đường thắng đ sao cho mặt phẳng (0A5) vuông góc với mặt phẳng
(OA C).Gọi điểm B' là hình chiếu vuông góc của điểm B lén đường thing AC Biết rằng quỹ tích các điểm B' là đường tròn cố định, tính bán kính r đường tròn này
A.r— T0, 10 po 5, 10 ane HÉT - } oa 5 p 460, 10
Trang 6/6 - Mã đề 103
Trang 7Ma lil | Malt
Ma 110
Ma 101
Cau
Trang 8Mr
Mr EERE ENT TE
ae EHTTSE-TTT
wane Ds Mai
Cie