Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề.. Ở phản ứng này ,tỷ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá: số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là.. Ở
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO PHÚ THỌ KIỂM TRA 15 PHÚT
TRƯỜNG PTDTNT TỈNH Môn:Hoá 10 cơ bản
Họ tên học sinh: Lớp:
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Phiếu trả lời đề: 001
02 { | } ~ 05 { | } ~ 08 { | } ~
03 { | } ~ 06 { | } ~ 09 { | } ~
Nội dung đề: 001
01 Cho cấu hình như sau 1s22s22p63s23p6 đây là cấu hình của ion hay nguyên tử nào sau đây?
02 Dung dịch H2S để ngoài không khí sẽ bị vẩn đục là do?
A. Một phần H2S bị oxi hoá thành SO2 B. Sự nhiễm các bụi bẩn của không khí.
C. Một phần H2S bị oxi hoá thành S D Một phần H2S bị oxi hoá thành H2SO4
03 Oxi tác dụng với tất cả các chất nào sau đây?
04 Chất nào sau đây có liên kết CHT không cực
05 Lưu huỳnh tác dụng với axit sufuric nóng: S + 2 H2SO4 → 3SO2 + 2 H2O Ở phản ứng này ,tỷ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá: số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là?
06 Cho phản ứng hoá học : H2S + 4 Cl + 4 H2O → 8HCl + H2SO4 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các phản ứng?
A Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử B. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
C. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử D. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
07 Để nhận biết H2S và muối sunfua, có thể dùng hoá chất nào sau đây?
A Dung dịch Pb(NO3)2 B. Dung dịch Na2SO4 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch FeCl2
08 Khí H2S là khí rất độc ,để thu khí thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng?
09 Phản ứng tạo O3 từ O2 cần điều kiện là?
A. Xúc tác Fe B Tia lửa điện hoặc tia cực tím C Nhiệt độ cao D. Áp suất cao
10 Cho V lít SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được một muối duy nhất ,muối đó là?
Trang 201 Lưu huỳnh tác dụng với axit sufuric nóng: S + 2 H2SO4 → 3SO2 + 2 H2O Ở phản ứng này ,tỷ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá: số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là?
02 Chất nào sau đây có liên kết CHT không cực
03 Cho V lít SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được một muối duy nhất ,muối đó là?
04 Cho cấu hình như sau 1s22s22p63s23p6 đây là cấu hình của ion hay nguyên tử nào sau đây?
O2-05 Để nhận biết H2S và muối sunfua, có thể dùng hoá chất nào sau đây?
A Dung dịch Pb(NO3)2 B. Dung dịch Na2SO4 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch FeCl2
06 Oxi tác dụng với tất cả các chất nào sau đây?
07 Dung dịch H2S để ngoài không khí sẽ bị vẩn đục là do?
A Một phần H2S bị oxi hoá thành H2SO4 B. Một phần H2S bị oxi hoá thành SO2
C. Một phần H2S bị oxi hoá thành S D. Sự nhiễm các bụi bẩn của không khí
08 Cho phản ứng hoá học : H2S + 4 Cl + 4 H2O → 8HCl + H2SO4 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các phản ứng?
A. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá B. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
C Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử D. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
09 Khí H2S là khí rất độc ,để thu khí thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng?
10 Phản ứng tạo O3 từ O2 cần điều kiện là?
A. Xúc tác Fe B Tia lửa điện hoặc tia cực tím C Áp suất cao D. Nhiệt độ cao
Trang 3SỞ GIÁO DỤC ĐÀO PHÚ THỌ KIỂM TRA 15 PHÚT
TRƯỜNG PTDTNT TỈNH Môn:Hoá 10 cơ bản
Họ tên học sinh: Lớp:
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Phiếu trả lời đề: 003
02 { | } ~ 05 { | } ~ 08 { | } ~
03 { | } ~ 06 { | } ~ 09 { | } ~
Nội dung đề: 003
01 Oxi tác dụng với tất cả các chất nào sau đây?
02 Cho phản ứng hoá học : H2S + 4 Cl + 4 H2O → 8HCl + H2SO4 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các phản ứng?
A Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử B. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
C. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử D. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
03 Cho V lít SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được một muối duy nhất ,muối đó là?
04 Dung dịch H2S để ngoài không khí sẽ bị vẩn đục là do?
A. Sự nhiễm các bụi bẩn của không khí B. Một phần H2S bị oxi hoá thành S
C. Một phần H2S bị oxi hoá thành SO2 D. Một phần H2S bị oxi hoá thành H2SO4
05 Phản ứng tạo O3 từ O2 cần điều kiện là?
A. Áp suất cao B. Xúc tác Fe C Tia lửa điện hoặc tia cực tím D. Nhiệt độ cao
06 Cho cấu hình như sau 1s22s22p63s23p6 đây là cấu hình của ion hay nguyên tử nào sau đây?
S2-07 Chất nào sau đây có liên kết CHT không cực
08 Lưu huỳnh tác dụng với axit sufuric nóng: S + 2 H2SO4 → 3SO2 + 2 H2O Ở phản ứng này ,tỷ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá: số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là?
09 Khí H2S là khí rất độc ,để thu khí thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng?
10 Để nhận biết H2S và muối sunfua, có thể dùng hoá chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH B Dung dịch Pb(NO3)2 C. Dung dịch FeCl2 D. Dung dịch Na2SO4
Trang 401 Cho phản ứng hoá học : H2S + 4 Cl + 4 H2O → 8HCl + H2SO4 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các phản ứng?
A Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử B. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
C. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử D. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
02 Phản ứng tạo O3 từ O2 cần điều kiện là?
A Tia lửa điện hoặc tia cực tím B. Áp suất cao
C. Nhiệt độ cao D. Xúc tác Fe
03 Lưu huỳnh tác dụng với axit sufuric nóng: S + 2 H2SO4 → 3SO2 + 2 H2O Ở phản ứng này ,tỷ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá: số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là?
04 Oxi tác dụng với tất cả các chất nào sau đây?
05 Cho V lít SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được một muối duy nhất ,muối đó là?
06 Cho cấu hình như sau 1s22s22p63s23p6 đây là cấu hình của ion hay nguyên tử nào sau đây?
07 Khí H2S là khí rất độc ,để thu khí thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng?
08 Để nhận biết H2S và muối sunfua, có thể dùng hoá chất nào sau đây?
A. Dung dịch FeCl2 B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch Na2SO4 D. Dung dịch Pb(NO3)2
09 Chất nào sau đây có liên kết CHT không cực
10 Dung dịch H2S để ngoài không khí sẽ bị vẩn đục là do?
A. Một phần H2S bị oxi hoá thành S B Một phần H2S bị oxi hoá thành H2SO4
C. Một phần H2S bị oxi hoá thành SO2 D. Sự nhiễm các bụi bẩn của không khí.
Trang 5SỞ GIÁO DỤC ĐÀO PHÚ THỌ KIỂM TRA 15 PHÚT
TRƯỜNG PTDTNT TỈNH Môn:Hoá 10 cơ bản
Họ tên học sinh: Lớp:
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Phiếu trả lời đề: 005
02 { | } ~ 05 { | } ~ 08 { | } ~
03 { | } ~ 06 { | } ~ 09 { | } ~
Nội dung đề: 005
01 Cho phản ứng hoá học : H2S + 4 Cl + 4 H2O → 8HCl + H2SO4 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các phản ứng?
A. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá B. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
C. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử D Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
02 Chất nào sau đây có liên kết CHT không cực
03 Oxi tác dụng với tất cả các chất nào sau đây?
04 Lưu huỳnh tác dụng với axit sufuric nóng: S + 2 H2SO4 → 3SO2 + 2 H2O Ở phản ứng này ,tỷ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá: số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là?
05 Cho V lít SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được một muối duy nhất ,muối đó là?
06 Phản ứng tạo O3 từ O2 cần điều kiện là?
A Tia lửa điện hoặc tia cực tím B. Áp suất cao
C. Nhiệt độ cao D. Xúc tác Fe
07 Khí H2S là khí rất độc ,để thu khí thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng?
08 Dung dịch H2S để ngoài không khí sẽ bị vẩn đục là do?
A. Sự nhiễm các bụi bẩn của không khí B Một phần H2S bị oxi hoá thành H2SO4
C. Một phần H2S bị oxi hoá thành SO2 D. Một phần H2S bị oxi hoá thành S
09 Để nhận biết H2S và muối sunfua, có thể dùng hoá chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch Na2SO4 C. Dung dịch FeCl2 D. Dung dịch Pb(NO3)2
10 Cho cấu hình như sau 1s22s22p63s23p6 đây là cấu hình của ion hay nguyên tử nào sau đây?
Trang 601 Khí H2S là khí rất độc ,để thu khí thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng?
02 Chất nào sau đây có liên kết CHT không cực
03 Cho V lít SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được một muối duy nhất ,muối đó là?
04 Cho phản ứng hoá học : H2S + 4 Cl + 4 H2O → 8HCl + H2SO4 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các phản ứng?
A. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
C. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá D. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
05 Cho cấu hình như sau 1s22s22p63s23p6 đây là cấu hình của ion hay nguyên tử nào sau đây?
S2-06 Lưu huỳnh tác dụng với axit sufuric nóng: S + 2 H2SO4 → 3SO2 + 2 H2O Ở phản ứng này ,tỷ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá: số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là?
07 Để nhận biết H2S và muối sunfua, có thể dùng hoá chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch Na2SO4 C. Dung dịch FeCl2 D. Dung dịch Pb(NO3)2
08 Phản ứng tạo O3 từ O2 cần điều kiện là?
A Tia lửa điện hoặc tia cực tím B. Xúc tác Fe C Nhiệt độ cao D. Áp suất cao
09 Dung dịch H2S để ngoài không khí sẽ bị vẩn đục là do?
A. Một phần H2S bị oxi hoá thành SO2 B. Một phần H2S bị oxi hoá thành S
C Một phần H2S bị oxi hoá thành H2SO4 D. Sự nhiễm các bụi bẩn của không khí.
10 Oxi tác dụng với tất cả các chất nào sau đây?
Trang 7SỞ GIÁO DỤC ĐÀO PHÚ THỌ KIỂM TRA 15 PHÚT
TRƯỜNG PTDTNT TỈNH Môn:Hoá 10 cơ bản
Họ tên học sinh: Lớp:
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Phiếu trả lời đề: 007
02 { | } ~ 05 { | } ~ 08 { | } ~
03 { | } ~ 06 { | } ~ 09 { | } ~
Nội dung đề: 007
01 Khí H2S là khí rất độc ,để thu khí thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng?
02 Để nhận biết H2S và muối sunfua, có thể dùng hoá chất nào sau đây?
A Dung dịch Pb(NO3)2 B. Dung dịch Na2SO4 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch FeCl2
03 Cho phản ứng hoá học : H2S + 4 Cl + 4 H2O → 8HCl + H2SO4 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các phản ứng?
A. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử B Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
C. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá D. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
04 Dung dịch H2S để ngoài không khí sẽ bị vẩn đục là do?
A Một phần H2S bị oxi hoá thành H2SO4 B. Sự nhiễm các bụi bẩn của không khí.
C. Một phần H2S bị oxi hoá thành S D. Một phần H2S bị oxi hoá thành SO2
05 Cho V lít SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được một muối duy nhất ,muối đó là?
06 Cho cấu hình như sau 1s22s22p63s23p6 đây là cấu hình của ion hay nguyên tử nào sau đây?
07 Phản ứng tạo O3 từ O2 cần điều kiện là?
A Tia lửa điện hoặc tia cực tím B. Xúc tác Fe C. Áp suất cao
D. Nhiệt độ cao
08 Oxi tác dụng với tất cả các chất nào sau đây?
09 Chất nào sau đây có liên kết CHT không cực
Trang 9SỞ GIÁO DỤC ĐÀO PHÚ THỌ KIỂM TRA 15 PHÚT
TRƯỜNG PTDTNT TỈNH Môn:Hoá 10 cơ bản
Họ tên học sinh: Lớp:
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Phiếu trả lời đề: 008
02 { | } ~ 05 { | } ~ 08 { | } ~
03 { | } ~ 06 { | } ~ 09 { | } ~
Nội dung đề: 008
01 Oxi tác dụng với tất cả các chất nào sau đây?
02 Cho cấu hình như sau 1s22s22p63s23p6 đây là cấu hình của ion hay nguyên tử nào sau đây?
S2-03 Cho phản ứng hoá học : H2S + 4 Cl + 4 H2O → 8HCl + H2SO4 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các phản ứng?
A. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
C. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá D Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
04 Dung dịch H2S để ngoài không khí sẽ bị vẩn đục là do?
A. Một phần H2S bị oxi hoá thành S B. Một phần H2S bị oxi hoá thành SO2
C Một phần H2S bị oxi hoá thành H2SO4 D. Sự nhiễm các bụi bẩn của không khí.
05 Cho V lít SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được một muối duy nhất ,muối đó là?
06 Phản ứng tạo O3 từ O2 cần điều kiện là?
A Tia lửa điện hoặc tia cực tím B. Xúc tác Fe C Nhiệt độ cao D. Áp suất cao
07 Khí H2S là khí rất độc ,để thu khí thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng?
08 Lưu huỳnh tác dụng với axit sufuric nóng: S + 2 H2SO4 → 3SO2 + 2 H2O Ở phản ứng này ,tỷ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá: số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là?
09 Để nhận biết H2S và muối sunfua, có thể dùng hoá chất nào sau đây?
A Dung dịch Pb(NO3)2 B. Dung dịch FeCl2 C. Dung dịch Na2SO4 D. Dung dịch NaOH
10 Chất nào sau đây có liên kết CHT không cực
Trang 1001 { 04 ~ 07 } 10 |
02 { 05 } 08 }
03 ~ 06 ~ 09 {
4 Đáp án đề: 004
01 { 04 { 07 { 10 |
02 { 05 } 08 ~
03 | 06 | 09 {
5 Đáp án đề: 005
01 ~ 04 { 07 { 10 {
02 ~ 05 { 08 |
03 ~ 06 { 09 ~
6 Đáp án đề: 006
01 { 04 | 07 ~ 10 ~
02 } 05 ~ 08 {
03 { 06 { 09 }
7 Đáp án đề: 007
02 { 05 ~ 08 {
03 | 06 { 09 |
8 Đáp án đề: 008
01 | 04 } 07 } 10 {
02 ~ 05 } 08 ~
Trang 1103 ~ 06 { 09 {