Các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các quần thể sinh vật có kiếu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.. Quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên l
Trang 1
ĐỀ MINH HỌA
(Đề thi có 40 câu / 5 trang)
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Kết luận nào sau đây không đúng:
A Cạnh tranh cùng loài là nguyên nhân chính làm mở rộng ổ sinh thái.
B Ăn thịt đồng loại làm giảm số lượng cá thể nên sẽ làm cho bị suy thoái.
C Số lượng cá thể trong quần thể càng tăng thì tỉ lệ cạnh tranh cùng loài càng mạnh.
D Nguồn thức ăn càng khan hiếm thì sự cạnh, tranh cùng loài càng gay gắt.
Câu 2: Người ta tiến hành cấy truyền 1 phôi bò có kiểu gen Aabb thành 20 phôi và nuôi cấy
phát triển thành 20 cá thế Cả 20 cá thể này:
A Có khả năng giao phối với nhau để sinh con B Có mức phản ứng giống nhau
C Có giới tính có thể giống hoặc khác nhau D có kiểu hình hoàn toàn khác nhau
Câu 3: Theo Đacuyn, đổi tượng của chọn lọc tự nhiên là:
A Các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các quần thể sinh vật có
kiếu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường ,
B Quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân
hóa về mức độ thành đạt sinh sản
C Các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có các đặc
điểm thích nghi với môi trường
D Quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiêu gen quy
định các đặc điem thích nghi với môi trường
Câu 4: Ở người bệnh mù màu do gen lặn a và bệnh máu khó đông do alen lặn b nằm trên
NST giới tính X quy định, alen A và B quy định nhìn bình thường và máu đông bình thường,
không có alen tương ứng trên Y Bệnh bạch tạng lại do một gen lặn d nằm trên NST thường
qui định, alen D quy định da bình thường Tính trạng màu da do 3 gen, mỗi gen gồm 2 alen
nằm trên NST thường tương tác cộng gộp với nhau quy định, số kiểu gen tối đa trong quần
thể người đối với 6 gen nói trên là:
Câu 5: Ở người, tính trạng nhóm máu do 3 alen IA, IB ,1° quy định 1 quần thể cân bằng di
truyền có 25% số người mang nhóm máu 0,39% số người mang nhóm máu B Một cặp vợ
chồng có máu A sinh 1 người con, Xác suất người con này mang nhóm máu giống bố mẹ là:
A.
25
119
19
3 4
Câu 6: Mô tả nào dưới đây về quá trình dịch mã là đúng?
A. Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối
ĐỀ THI SỐ 4
Trang 2
mã là UAX liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mARN
B.Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang bộ ba đối mã AUU hoặc AUX hoặc AXU gắn vào bộ ba kết thúc trên mARN
C Quá trình tống hợp chuỗi pôlipeptit chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối
mã là AUG liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mARN
D Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang bộ ba đối mã đến khớp với bộ ba kết
thúc trên mARN
Câu 7: ở phép lai AaBbDd X aaBbdd, theo lý thuyết thì đời có bao nhiêu % số cá thể thuần
chủng:
Câu 8: Có 3 loại hình tháp sinh khối đặc trưng cho 3 hệ sinh thái(thiếu hình tháp sinh thái)
Hình tháp nào bền vững nhất?
Câu 9: Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái
Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở
A kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh B kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại
Trung sinh
C kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh D kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.
Câu 10: Gen 1 có 5 alen, gen 2 có 6 alen 2 gen này cùng nằm trên cùng 1 cặp NST thường
và có xảy ra hoán vị, Gen 3 có 4 alen nằm trên vùng không tương đồng của NST X, Y số loại kiêu gen tối đa trong quăn thế là:
Câu 11: Vật chất di truyền của virut HIV là:
sợi đơn
Câu 12: Cho phép lai giữa ruồi giấm:
Trong đó:
A - Cánh dài , a - cánh ngắn, B - thân xám, b - thân đen, D -mắt đỏ, d - mắt trắng
Thì tỉ lệ ruồi cánh dài than đen mắt đỏ là bao nhiêu, biết tần số hoán vị gen nếu xảy ra là 30%:
Thì tỉ lệ ruồi có cánh dài thân đen mắt đỏ là bao nhiêu, biết tần sổ hoán bị gen nếu xây ra là 30%:
Trang 3
A.
3
3
1
3 4
Câu 13: Trong trường hợp nào sau đây, sự cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt nhất
A Quần thể có kích thước tối đa B Quần thể có kích thước tối thiểu
C Quần thể có kích thước trung bình D Quần thể phân bố theo nhóm
Câu 14: Trong tế bào, hàm lượng rARN luôn cao hơn mARN là do:
A. rARN có cấu trúc bền vững, tuổi thọ cao hơn
B. Sổ gen quy định tổng hợp rARN nhiều hơn mARN
C. Sổ lượng rARN được tổng hợp nhiều hơn mARN
D. rARN có nhiều vai trò quan trọng hơn mARN
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình phiên mã và không có ở quá trình tái bản
ADN:
A Có sự tham gia của enzym ARN po!imeraza
B Mạch polinucleotit được tổng hợp kéo dài theo chiều 5' -» 3' C.
C Sử dụng u làm nguyên liệu cho quá trình
tổng hợp
D Chỉ diễn ra trên mạch gốc của từng gen riêng rẽ
Câu 16: Ở một loài, gen A quy định tính trạng có vảy trội hoàn toàn so với gen a quy định
tính trạng không vảy Cá không vảy có sức sổng yếu hơn cá có vảy Tính trạng trên tuân theo quy luật di truyền
A Tương tác gen B Đồng trội C Trội hoàn toàn D Gen đa hiệu Câu 17: Hệ sinh thái nào sau đây có tính ổn định thấp nhất
A Rừng nguyên sinh B Hồ nuôi cá C Đồng cỏ D Đại dương Câu 18: Cơ chế gây đột biến đa bội của conxisin là do
A Tách sớm tâm động của các NST kép B Cân trở sự hình thành thoi vô sắc
Câu 19: Khi loài ưu thế bị tuyệt diệt thì loài nào sau đây trở thành ưu thế:
Câu 20: Sinh vật đầu tiên xuất hiện trên Trái Đất trao đổi chất theo phương thức:
A Tự dưỡng hóa tổng hợp B Tự dưỡng quang hợp
Câu 21: Ở người, gen lặn a quy định bệnh bạch tạng thuộc NST thường, 1 cặp vợ chồng da
bình thường Tính xác suất con sinh ra bình thường, Biết quần thể cứ 100 người bình thường lại có 1 người mang gen bách tạng
Trang 4
Câu 22: Đế xác dinh hội chứng Claiphentơ, tơcnơ, hội chứng đao ở giai đoạn phôi, người ta
dùng phương pháp nghiên cứu:
A Đồng sinh cùng trứng B Đồng sinh khác trứng
Câu 23: Trong bảng mã đi truyền, axitamin prolin có 4 loại mà cùng quy định tong hợp
là 5’XXU3’, 5’XXX3’, 5’XXG3’, 5’XXA3’ Việc thay đổi Nucleotit nào trên mỗi bộ ba
thường không làm thay đổi cấu trúc axitamin prolin tương ứng
A Thay đổi ờ tất cả các vị trí B Thay đổi (Nu) đầu tiên
Câu 24: Ở một loài thực vật, xét một cây F1 có kiểu gen
AB De
ab dE
tự thụ phấn, trong quá trình giảm phân tạo giao tử 40% tế bào sinh hạt phấn xảy ra hoán vị gen ở cặp NST mang gen
A, B; 20% tế bào sinh hạt phẩn xảy rã hoán vị gen ờ cặp NST mang gen D, E Biết rằng mỗi
gen quy định một tính trạng, gen trội hoàn toàn và hoán VỊ gen xảy ra trong quá trình phát
sinh giao tử đực và cái với tần số bằng nhau Tính theo lí thuyết thì tỉ lệ cây F2 có kiểu hình
A-B-D-ee là:
Câu 25: Ở hệ sinh thái dưới nước, các loài giáp xác ăn thực vật nổi Trong đó sinh
khối của quần thế giáp xác luôn lớn hơn sinh khối của quần thể thực vật phù du nhưng giáp xác vẫn không thiếu thức ăn, nguyên nhân là:
A Giáp xác sử dựng thức ăn tiết kiệm nên tiêu thụ ít thực vật phù du
B Giáp xác ĩà động vật tiêu thụ nên có sinh khối lớn hơn con mồi
C Thực vật phù du có chu kì sống ngắn, tốc độ sinh sản nhanh
D Thực vật phù du có chứa nhiều chất dinh dưỡng cho nên giáp xác sử dụng rất ít thức
ăn
Câu 26: Cho các nhận xét sau về quá trình tiến hóa hóa họC Những nhận xét không đúng
là:
(1) Các chất hữu cơ xuất hiện trong giai đoạn tiến hóa hóa học là do sự kết hợp của bốn
loại nguyên tố: C, N, H, O
(2) Trong giai đoạn tiến hóa hóa học chất hữu cơ có trước, chất vô cơ có sau
(3) Do tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên mà từ các chất vô cơ hình thành nên
những hợp chất hữu cơ đơn giản đến phức tạp như axit amin, nuclêôtit
(4) Sự xuất hiện của đại phân tử ADN, ARN chưa đánh dấu sự xuất hiện của sự sống
(5) ARN là phân tử tái bản xuất hiện sau khi hình thành phân tử AND.
Câu 27: Axitamin Cystein được mã hóa bởi hai bộ ba Alalin được mã hóa bởi 4 bộ ba
Valin được 4 bộ ba mã hóa Có bao nhiêu cách mã hóa cho 1 đoạn polipeptit Có 5
axitamin trong đó có 2 cystein, 2 Alanin, 1 Valin
Câu 28: Trong số các ý sau đây về hiện tượng gen đa hiệu:
Trang 5
1. Gen đa hiệu là hiện tượng một gen quy định nhiều tính trạng
2. Nguyên nhân của hiện tượng gen đa hiệu có thế là do một gen mã hóa nhiều phân tử chuỗi polipeptit khác nhau
3. Gen đa hiệu góp phần giải thích cơ sở khoa học của ưu thế lai
4. Người ta thường phân biệt hiện tượng gen đa hiệu và liên kết gen hoàn toàn bằng phương pháp lai phân tích
5. Gen đa hiệu giúp giải thích hiện tượng biến dị tương quan
Số ý đúng là:
Câu 29: Hệ sinh thái tồn tại và hoạt động được là nhờ
A Vòng tuần hoàn vật chất và năng lượng B Hiện tượng khống chế sinh học
Câu 30: Locut A nằm trên NST thường quy định tính trạng màu mắt Người ta tiến hành 3
phép lai sau:
Phép lai 1: Mắt đỏ X mắt đỏ -» 3 đỏ : 1 nâu
Phép lai 2 : Vàng X trắng -» 100% vàng
Phép lai 3 : Nâu X vàng -»1 trắng: 2 nâu: 1 vàng
Biết gen này là gen alen, thứ tự trội lặn là:
Câu 31: Ở ruồi giấm A – xám trội hoàn toàn a – thân đen
B – cánh dài trội hoàn toàn b – cánh cụt
D – mắt đỏ trội hoàn toàn với d – mắt trắng
Trong phép lai
AB
ab X P X d
AB
ab X P Y cho F 1 có kiểu hình đen cụt đỏ chiếm tỉ lệ 15% Tính tần số hoán
vị gen
10%
Câu 32: Ở 1 loài thực vật, hình dạng hoa do sự tương tác bổ sung của 2 gen không alen phân li độc
lập:
A_B_ Hoa kép còn lại quy định hoa đơn
F 1 Giao phối tự do không phân biệt cơ thể bố mẹ Có bao nhiêu phép lai phù hợp với sự phân li kiểu hình là 3:5
4
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sản lượng sinh vật sơ cấp tinh (sản lượng thức tế để
nuôi các nhóm sinh vật dị dưỡng)?
Trang 6
A Những hệ sinh thái có sức sản xuất cao nhất, tạo ra sản lượng sơ cấp tinh lớn nhất là các
hoang mạc và vùng nước của đại dương thuộc vĩ độ thấp
B Trong sình quyển, tổng sản lượng sơ cấp tinh được hình thành trong các hệ sinh thái dưới
nước lớn hơn tổng sản lượng sơ cấp tinh được hình thành trong các hệ sinh thái trên cạn
C Sản lượng sơ cấp tinh bằng sản lượng sơ cấp thô trừ đi phần hô hấp của thực vật.
D Những hệ sinh thái như hồ nông, hệ cửa sông, rạn san hô và rừng ẩm thường xanh nhiệt
đới thường có sản lượng sơ cấp tinh thấp đo có sức sản xuất thấp
Câu 34: Cho các nhân tố sau:
(1) Chọn lọc tự nhiên (2) Giao phối ngẫu nhiên
(3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) Các yếu tố ngẫu nhiên
(5) Đột biến (6) Di - nhập gen
Các nhân tổ có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:
A (1), (2), (4), (5) B (1), (3), (4), (5) C (1), (4), (5), (6) D.
(2), (4), (5), (6)
Câu 35: Tần sổ của 2 alen trong quần thể là 0,7A ;0,3 a Quần thể này bị tiêu diệt gần hết sau
1 trận dịch và chỉ còn lại 4 cá thể có khả năng sống sót Xác suất để sau 1 năm quần thể có 100% cá thể AA là:
91%
Câu 36: Cho sơ đồ phả hệ về một bệnh ở người do gen lặn nằm trên NST thường quy định
như sau:
Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III trong phả hệ sinh con đầu lòng bình thường là:
A
5
1
1
3 4
Câu 37: Ở một loài, khi cơ thể đực giảm phân bình thường và có 3 cặp NST trao đổi đoạn tại
một điểm có thể tạo ra tối đạ 256 loại giao tử khác nhau về nguồn gốc và cấu trúc NST Khi
Trang 7
quan sát quá trình phân bào của một te bao co bọ NST lưỡng bội bình thường (tế bào A) của loài này dưới kính hiển vi, người ta bắt gặp hiện tượng được mô tả ở hình bên dưới
Xác suất để cặp vợ chồng ờ thế hệ III trong phả hệ sinh con đầu lòng bình thường là:
Biết rằng tế bào A chỉ thực hiện một lần nhân đôi NST duy nhất Có bao nhiêu kết luận sau
đây là đúng?
1 TỂ bào A đang thực hiện quá trình nguyên phân
2 Tế bào A có thể sinh ra các tế bào con thiếu hoặc thừa nhiễm sắc thể
3 Đột biến được biểu hiện ra kiểu hình dưới dạng thế khảm
4 Đột biến này di truyền qua sinh sản hữu tính
5 Tế bào A là tẾ bào thực vật
6 Đột biến này được gọi là đột biển đa bội
Câu 38: Xét thí nghiệm sau ờ hoa Liên hình: Trong điều kiện 35°c cho lai 2 cây hoa trắng
với nhau thu được 50 hạt Gieo các hạt này trong môi trường 200C thì mọc lên 25 cây hoa đỏ,
25 cây hoa trắng, cho những cây này giao phẩn tự do thu được 2000 hạt Khi đem số hạt đó gieo trong điều kiện 20°c thu được 875 cây hoa đỏ, 1125 cây hoa trắng Có bao nhiêu trong
sổ những kết luận sau có thể được rút ra từ thí nghiệm trên?
1 Tính trạng màu sắc hoa ờ hoa Liên hình được di truyền theo quy luật phân li
2 Sự thay đổi nhiệt độ đã dẫn tới sự phát sinh đột biến gen
3 Sự biếu hiện kiểu hình của tính trạng màu sắc hoa ờ hoa Liên hình chịu ảnh hường của nhiệt độ
4 Tính trạng màu sắc hoa của hoa Liên hình là do hai cặp gen không alen tương tác theo kiểu
bổ trợ
5 Gen quy định tính trạng hoa đỏ là trội hoàn toàn so với gen quy định tính trạng hoa trắng
Câu 39: Cho: A- ngọt trội hoàn toàn với a- chua
B- chín sớm trội hoàn toàn b- chín muộn
2 gen nay liên kết không hoàn toàn trên cùng 1 NST
60% số tế bào sinh tinh và 20% số tế bào sinh trứng giảm phân có hoán vị Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ngọt muộn chiếm tỉ lệ bao nhiêu %?
Câu 40: Phát biểu nào sau đây khôug đúng khỉ nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần
xã sinh vật?
A Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi - vật ăn thịt
Trang 8
B Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong cùng một sinh
cảnh
C Trong tiến hoá, các loài gần nhau về nguồn gổc thường hướng đến sự phân li về ố sinh
thái cùa mình
D Quan hệ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã được xem là một trong những động lực
của quá trình tiến hoá
ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
A đúng, Cạnh tranh làm cho các cá thể cùa quần thể mở rộng ổ sinh thái
C đúng vì khi số lượng cá thế quầnn thể tăng thì lượng thức ăn thiếu nếu không có đầy đủ thức ăn thì sẽ cạnh tranh giành thức ăn, nguồn sống
D đúng vì khi thức ăn khan hiếm sẽ cạnh tranh nhau giành thức ăn để tồn tại
B sai Ăn thịt đồng loại xảy ra khi mật độ quần thể tăng quá cao, nó giúp giảm bớt số lượng
cá thể của quần thế và từ đó giúp giảm sự cạnh tranh, đảm bảo sự tồn tại và phát triển ổn định
mà không dẫn tới sự diệt vong
Câu 2: Đáp án B
Do chúng đều xuất phát từ một cơ thể nên các cá thể này sẽ sẽ có cùng kiểu gen, cùng giới tính nên không thể giao phối với nhau, đồng thời kiểu hình cũng giống nhau
Câu 3: Đáp án C
- Theo Đác - uyn, đối tượng cùa CLTN là cá thể sinh vật, CLTN tác động cơ thể sinh vật nhằm chọn lọc ra các cá thể có khả năng thích nghi với môi trường Kết quả là hình thành nên loài mói mang các đặc điểm thích nghi với môi trường
- Theo quan điểm hiện đại, đối tượng cùa CLTN là quần thể sinh vật Sự chọn lọc quần thể sinh vật thích nghi với môi trường Kết quả là hình thành nên loài mới có sự phân hóa về khả năng sinh sản
Câu 4: Đáp án B
Bệnh mù màu và bệnh máu khó đông gồm các alen quy định nằm trên NST giới tính X không
có alen tương ứng trên Y
Trang 9
Locut I chứa 2 alen A và a, locut II chứa 2 alen B và b nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y
Ta có số alen = 2.2 = 4 alen
Số kiểu gen ở giới XX:
4(4 1)
10 2
KG
Số kiểu gen ở giới XY = 4 kiểu gen
Tổng số kiểu gen = 10+4 = 14 KG
Mỗi gen còn lại đều có
2.(2 1)
3 2
KG
Vậy tổng số kiểu gen = 14.3.3.3.3 = 1134 KG
Câu 5: Đáp án B
Gọi p, q, r lần lượt là tần số alen IA, IB, I0
Tỉ lệ r máu O là 25%
Suy ra r2 = 0,25 → r = 0,5 → p + q = 0,5
Tỉ lệ người máu B là 39%
q2 + 2qr = 0,39 q2 + q – 0,39 = 0
q =0,3
q = -1,3 (loai)
p = 0,2
Tỉ lệ máu A là : 0,04 IAIA: 0,2IAI0
Một cặp vợ chồng máu A
P: (0,04 IAIA: 0,2IAIA) x (0,04 IAIA: 0,2IAI0)
0
A A
x
0
A A
Gp:
0
2 12
A
2 12
A
Vậy tỉ lệ người con máu O là:
5 5 25
12 12 144
Tỉ lệ người con nhóm máu A là:
25 119 1
44 144
Câu 6: Đáp án A
Câu này tưởng chừng như rất đơn giản nhưng với những bạn không nắm vững kiến thức rất
dễ sai
A đúng và các em nhớ rằng bộ ba đối mã là UAX khớp với bộ ba mở đầu AUG trên mARN
Trang 10
B, D sai vì chi cần khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã sẽ kết thúc ngay
C sai vì bộ ba đối mã phải là UAX
Câu 7: Đáp án B
Phép lai AaBbDb x aaBbdd
Cặp Aa x aa →
:
2Aa 2aa Cặp Bb x Bb →
4BB 4Bb 4bb Cặp Dd x dd →
:
2Dd 2dd
Tỉ lệ cá thể thuần chủng là:
1 1 1 1
12,5%
2 2 2 8
Câu 8: Đáp án D
Hệ sinh thái I bền vững nhất vì sự chênh lệch giữa sinh khối các bậc dinh dưỡng là lớn
Khống chế sinh học để đảm bảo số lượng cá thể của trong quần thé phù hợp với sức chửa môi trường
Câu 9: Đáp án C
Câu 10: Đáp án C
Xét gen 1 và 2:
Số giao tử tối đa tạo ra là 5.6 = 30 Suy ra kiểu gen tối đa là
30 31
465 2
Xet gen 3:
Cặp XX: có
4 5
10 2
kiểu gen Cặp XY có 4 kiểu gen
Số kiểu gen tối đa là 14 x 465 = 6510 (kiểu gen)
Câu 11: Đáp án D
Vật chất di truyền của virut HIV là ARN đơn âm gồm hai mạch Chúng nhân lên nhờ hệ gen của tế bào chủ và nhờ enzin phiên mã ngược
Câu 12: Đáp án B