Với CTPT này ta có bao nhiêu đồng phân axit?. Với CTPT là C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân là axit, bao nhiêu đồng phân là este?. Sắp xếp các chất sau theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần: 1 a
Trang 1Axit cacboxylic ( tt)_
01 Một axit cacboxylic có CTPT là C5H10O2 Với CTPT này ta có bao nhiêu đồng phân axit?
02 Với CTPT là C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân là axit, bao nhiêu đồng phân là este? Cho kết quả theo thứ tự
CaO
Tinh bột→ → → → →A B D E CH COONa→F
a) glucozơ rợu etylic axit axetic anđehit axetic canxiaxetat
b) C6H12O6 C2H5OH C2H4 C2H5OH CH3COOC2H5
04 Sắp xếp các axit sau theo thứ tự độ mạnh tăng dần:
1) HCOOH 2) CH3COOH 3) (CH3)3C − COOH
a) 3 < 2 < 1 b) 1 < 3 < 2 c) 2 < 1 < 3 d) 1 < 2 < 3
05 Sắp xếp các axit sau đây theo thứ tự độ mạnh tăng dần:
1) 3
3
I CH
− −
2) CH3COOH 3) C6H5 − COOH
a) 1 < 2 < 3 b) 3 < 1 < 1 c) 3 < 1 < 2 d) 2 < 3 < 1
06 Sắp xếp các chất sau theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:
1) axit axetic 2) anđehit axetic 3) rợu etylic 4) nớc
a) 3 < 4 < 2 < 1 b) 3 < 2 < 1 < 4 c) 2 < 3 < 4 < 1 d) 1 < 4 < 3 < 2
07 Axit axetic không thể tác dụng đợc với chất nào? Chỉ ra đáp án hoàn toàn đúng:
a) Cu(OH)2 b) Na2CO3 c) Ag d) Cả a và c đều đúng
08 Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gơng?
a) HCOOH và C6H5COOH b) HCOONa và CH3COOH c) HCOOH và CH3COOH d) HCOONa và HCOOH
09 Hợp chất đầu và các hợp chất trung gian trong quá trình điều chế axit axetic (A) là: axetanđehit (B); metan (D); axetilen
(E)
Hãy sắp xếp các chất theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế
a) B → D → E → A b) D → E → B → A c) A → B → C → D d) D → B → E → A
10 Chất X vừa tác dụng đợc với Na vừa tác dụng đợc với dung dịch NaOH Vậy công thức phân tử đúng của X là:
a) C2H6O b) C6H5Cl c) C2H4O2 d) C2H6O2
11 Axit fomic có thể lần lợt phản ứng với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?
a) d2 NH3 ; d2 NaHCO3 ; Cu ; CH3OH b) d2 AgNO3/NH3 ; d2 Na2CO3 ; Fe ; C6H5OH c) Mg ; d2 NaOH ; CH3OH ; d2 AgNO3/NH3
d) Na ; d2 Na2CO3 ; CH3OH ; d2 Na2SO4
12 Axit acrylic tham gia phản ứng đợc với:
1) rợu; 2) oxit kim loại; 3) kiềm; 4) dung dịch AgNO3 tan trong nớc NH3;
5) nớc brom; 6) Cu(OH)2 7) dung dịch HBr 8) H2 (Ni, to)
Chọn nhóm hóa chất đúng nhất?
a) 1, 2, 4, 5, 6 b) 1, 3, 5, 7 c) 2, 4, 6, 8 d) 1, 2, 3, 5, 6, 8
13 Khi cho axit axetic tác dụng với các chất: KOH ; CaO ; Mg ; Cu ; H2O ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; C2H5OH; dung dịch AgNO3
trong nớc amoniac d (các điều kiện phản ứng coi nh có đủ) thì số phản ứng xảy ra là:
14 Hãy ghép cụm từ bên trái với cụm từ bên phải để đợc một câu đúng về phơng diện hóa học.
1) C4H10O A hòa tan đợc kết tủa Cu(OH)2
Trang 22) Axit fomic B có phản ứng tráng gơng.
3) Axit axetic C có tất cả 4 đồng phân
4) Etylaxetat D phản ứng với dung dịch brom
1 - 2 - 3 - 4 - 5 -
15 Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C3H6O2 tác dụng với NaOH tạo thành hợp chất B có công thức phân tử là
C3H5O2Na Công thức cấu tạo của A, B lần lợt là:
OH OH
ONa ONa a)
b) HCOOCH2 − CH3 HCOONa c) CH3 − COO − CH3 CH3COONa d) CH3 − CH2 − COOH CH3 − CH2 − COONa
16 Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức A, B (chỉ chứa chức axit và đồng đẳng kế tiếp) Chia X ra làm 2 phần
bằng nhau Phần 1 trung hòa 0,5 lít dung dịch NaOH 1M; phần 2 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH4OH d cho
ra 43,2 gam Ag kết tủa
Xác định CTCT và khối lợng của A, B trong hỗn hợp X Cho Ag = 108
a) 9,2 gam HCOOH ; 18 gam CH3−COOH b) 18 gam CH3COOH ; 44,4 gam C2H5−COOH c) 18,4 gam HCOOH ; 36 gam CH3−COOH d) 36 gam CH3−COOH ; 44,4 gam C2H5−COOH
17 A, B là 2 axit đơn chức không no (1 liên kết C = C) đồng đẳng kế tiếp Hỗn hợp X chứa A, B đợc chia làm 2 phần
bằng nhau Phần 1 tác dụng vừa đủ với 0,5 lít nớc Br2 0,1M; phần 2 còn lại đốt cháy cho ra 7,92 gam CO2
Xác định CTCT và số mol của A, B trong hỗn hợp X
a) 0,02 mol CH2 = CH−COOH ; 0,03 mol CH2 = CH−CH2−COOH
b) 0,04 mol CH2 = CH−COOH ; 0,06 mol CH2 = CH−CH2−COOH
c) 0,03 mol CH2 = CH−COOH ; 0,05 mol CH2 = CH−CH2−COOH
d) 0,04 mol CH2 = CH−COOH ; 0,04 mol CH2 = CH−CH2−COOH
18 Muốn trung hòa 10 gam dung dịch A gồm axit axetic và phenol trong nớc thì phải cần 47,6 ml dung dịch NaOH 6,4%
(d = 1,05 g/ml) Nếu cho 10 gam dung dịch A trên tác dụng với nớc brom vừa đủ thì đợc 9,93 gam kết tủa
Tính nồng độ phần trăm axit axetic và phenol trong dung dịch A
a) 71,8% và 28,2% b) 30% và 28,2% c) 28,2% và 30% d) 33% và 25%
18 Cho 14,8 gam hỗn hợp 2 axit cacboxylic no đơn chức tác dụng với một lợng vừa đủ Na2CO3 sinh ra 2,24 lít CO2
(đktc) Khối lợng muối thu đợc là:
a) 17,6 gam b) 19,2 gam c) 21,2 gam d) 29,1 gam
19 X và Y là 2 axit cacboxylic no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Nếu cho hỗn hợp gồm 4,6 gam X và 6
gam Y tác dụng hết với Na khối lợng thì thu đợc 2,24 lít H2 (đktc) Công thức phân tử X, Y là:
a) HCOOH và CH3COOH b) C2H5COOH và C3H7COOH c) CH3COOH và C2H5COOH d) C3H7COOH và C4H9COOH
20 Cho 0,1 mol CH3COOH tác dụng với 0,15 mol C2H5OH thì thu đợc 0,05 mol CH3COOC2H5 Hiệu suất phản ứng este hóa là:
a) 100% b) 50% c) 30% d) Tùy theo cách tính, cả b hay c đều đúng
21 Cần vừa đủ 80 ml dung dịch NaOH 0,5M để trung hòa 2,36 gam axit cacboxylic A CTPT của A là:
a) CH3COOH b) C2H5COOH c) C2H3COOH d) C2H4(COOH)2
22 Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic no đơn chức A, B.
Cho 26,8 gam X hòa tan hoàn toàn vào nớc rồi chia làm 2 phần bằng nhau Phần 1 phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong nớc amoniac (lấy d) thu đợc 21,6 gam bạc kim loại Phần 2 cần đúng 100 ml dung dịch KOH 2M để trung hòa Xác định công thức cấu tạo và tính thành phần phần trăm theo khối lợng của chúng trong hỗn hợp
a) %mHCOOH=40% %mC H COOH2 5 =60% b) %mHCOOH=19,5% %mCH COOH3 =80,5%
c) %mHCOOH=35% %mC H COOH4 9 =65% d) %mHCOOH=38,33% %mC H COOH3 7 =61,67%
==========================================================