Dẫn xuất của hidrocacbon - Tính chất hh của axit axetic, ancol etylic, tinh bột và xenlulozơ, thành phần của chất béo... Axit axetic không thể tác dụng với chất nào sau đây: A
Trang 1MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II HÓA HỌC 9
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
ở mức độ thấp ở mức cao hơn Vận dụng
1 Phi kim và
các hợp chất
của phi kim.
Bảng tuần
hoàn
Tính kim loại, tính phi kim, khả năng hoạt động của phi kim, kim loại
Xác định tính chất của nguyên tố trong bảng tuần hoàn và các hợp chất của phi kim
Số điểm
Tỉ lệ
0.5 5%
0.25
2.
Hidrocacbon
- Nhận biết h/
c hữu cơ Các qui luật về cấu tạo phân
tử chất hữu cơ.Tính chất
hh của các H.C
- Phản ứng thế
- Xác định sản phẩm và lượng chất phản ứng cộng
- Biết được phương pháp tinh chế metan
Số điểm
5%
1,25 12,5%
3 Dẫn xuất
của
hidrocacbon
- Tính chất hh của axit axetic, ancol etylic, tinh bột và xenlulozơ, thành phần của chất béo.
Nhận biết các chất
- Phản ứng của gluxit
- Xác định polime
- Hiểu rõ hơn
về tính chất của axit axetic , Benzen Viết được các PTHH thực hiện dãy chuyển đổi hh
-
Số điểm
Tỉ lệ
0,5 5%
0,5 5%
1.0 10%
4 Thí nghiệm
hóa học:
Tính chất đặc
trưng của
Nhận biết hóa chất có thuốc thử cho trước.
Ý nghĩa của độ
Tính axit của hợp chất chứa nhóm – COOH
Trang 2Số điểm
Tỉ lệ
0,25 2,5%
1,0 10%
0,25 2,5%
1.5 15%
5 Tổng hợp:
các chủ đề
2,3,4.
Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
Tính chất hóa học và điều chế các chất
Viết pthh chuyển đổi các hợp chất hữu cơ
Lập công thức hợp chất hữu cơ
Số điểm
Tỉ lệ
0,25 2,5%
0,25 2,5%
2,0 20%
3,0 30%
5.5 55%
Tổng số điểm
Tỉ lệ
1,75 17,5%
1,0 10%
4 40%
3,25 32,5%
10,0 100%
Trang 3PHÒNG GD&ĐT TỦA CHÙA
TRƯỜNG PTDTBT THCS SÍN
CHẢI
(Đề chính thức gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC
KI II NĂM HỌC: 2017 - 2018 Môn: Hóa 9
Tiết PPCT: 70
(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
ĐỀ I I.TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C hoặc D ở các câu sau đây, nếu đúng.
Câu 1 Phát biểu không đúng là:
A Clo là phi kim hoạt động hóa học mạnh hơn lưu huỳnh
B Phản ứng giữa dung dịch NaOH với dung dịch NaHCO3 là phản ứng trung hòa
C Natri tiếp xúc với giấy lọc ẩm, giấy lọc bốc cháy, nhôm tiếp xúc giấy lọc không bốc cháy
D Tất cả các muối cacbonat và muối hidrocacbonat đều bị phân hủy bởi nhiệt
Câu 2 Tính chất vật lí của phi kim là:
A Dẫn điện tốt B Dẫn nhiệt tốt
C Dẫn nhiệt, dẫn điện kém D Chỉ tồn tại ở trạng thái khí
Câu 3 Những chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ:
A BaCO3, C2H6, C2H6O B C2H4O2, C2H5Br, MgCO3
C C2H4O2, C2H5Br, H2CO3 D CH3NO2, C6H6, CH4
Câu 4 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Các hợp chất có trong tự nhiên là các hợp chất hữu cơ
B Tất cả các hợp chất có trong cơ thể sống đều là hợp chất hữu cơ
C Chỉ có hợp chất có trong cơ thể sống mới là hợp chất hữu cơ
D Chất hữu cơ có trong mọi bộ phận của cơ thể sống
Câu 5 Axit axetic không thể tác dụng với chất nào sau đây:
A Al B Ca(OH)2 C K2SO4 D Na2CO3
Câu 6 Chất nào sau đây vừa có khả năng tham gia phản ứng cộng, vừa có khả năng tham gia phản ứng thế với clo:
A Etilen B Benzen C Metan D Axetilen
Câu 7 Một hỗn hợp gồm hai khí CH 4 và C 2 H 4 Để thu khí CH 4 tinh khiết ta dùng hóa chất sau:
A Nước brom thiếu B Nước vôi trong
Câu 8 Chất X thế được với Cl 2 (ánh sáng) Chất Y thế được Br 2 (bột sắt, nhiệt độ)
X, Y lần lượt là:
A Benzen, etilen B Metan, benzen
C Axetilen, metan D Axetilen, etilen
Câu 9 Cho các chất: Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ và protein Số chất thủy phân trong môi trường axit, có đun nhẹ (hoặc enzim ở nhiệt độ thường) đều tạo ra glucozơ là:
Câu 10 Chất tác dụng được với: Na, Na 2 O, NaOH, Na 2 CO 3 , NaHCO 3 là:
Trang 4A glucozơ B rượu etylic
Câu 11 Cho các chất: metan, etilen, axetilen, benzen, rượu etylic, axit axetic Số chất có liên kết đôi là:
Câu 12 Dãy chất sau đây là polime:
A Protein, PE, xenlulozơ, cao su
B Tinh bột, chất béo, poli (vinyl clorua)
C Etyl axetat, Polietilen, tinh bột
D Chất béo, gluxit, protein, cao su buna
Câu 13 Có 3 lọ đựng dung dịch các chất: Axit axetic, glucozơ và saccarozơ đã mất nhãn Thuốc thử để phân biệt các chất là:
A Dung dịch AgNO3/NH3 và natri
B Natri và dung dịch iot
C Quì tím và dung dịch AgNO3/NH3
D Dung dịch AgNO3/NH3 và H2SO4 (l)
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 46 gam rượu etylic trong không khí (oxi chiếm 20% thể tích không khí) Thể tích không khí đã dùng ở đktc là (C = 12, O = 16, H = 1)
A 224 lít B 112 lít C 67,2 lít D. 336 lít
Câu 15 Nguyên tố hóa học ở chu kì 2, nhóm VII là:
A phi kim hoạt động hóa học mạnh
B phi kim hoạt động hóa học yếu
C kim loại hoạt động hóa học mạnh
D kim loại hoạt động hóa học yếu
Câu 16 0,1 mol khí etlien phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch brom aM, vậy 0,1 mol khí axetilen phản ứng tối đa với Vml dung dịch brom aM Giá trị của Vml là
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Viết phương trình hoá học theo dãy chuyển đổi hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng – nếu có):
C2H4 (1) C2H5OH (2)
CH3COOC2H5 (3) C2H5OH (4)
C2H5ONa
Câu 2: ( 1 điểm )
Có 3 lọ không nhãn đựng 3 dung dịch không màu: hồ tinh bột, glucozơ, ancol etylic
Hãy nêu cách nhận biết các chất trên bằng phương pháp hóa học
Câu 3 : (3 điểm)
Để thu được rượu etylic từ khí etilen, cho 8,96 lít C2H4 (đktc) tác dụng với nước
dư trong điều kiện có xúc tác axit Viết phương trình hoá học và tính:
a) Khối lượng rượu etylic thu được Biết hiệu suất của quá trình phản ứng 70% b) Đem lượng rượu etylic thu được ở trên pha thành 50 ml rượu Tính độ rượu thu được biết khối lượng riêng của rượu etylic 0,8g/ml
(C = 12, H = 1)
Hết
Trang 5PHÒNG GD&ĐT TỦA CHÙA
TRƯỜNG PTDTBT THCS SÍN
CHẢI
(Hướng dẫn chấm gồm 01 trang)
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM Năm học: 2017 - 2018
Môn: Sinh 7 Tiết PPCT: 70
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM I.TRẮC NGHIỆM :(4 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 đ
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu
Câu 1
o
o
o
axit t
t
H SO t
C H H O C H OH
C H OH CH COOH CH COOC H H O
CH COOC H NaOH CH COONa C H OH
C H OH Na C H ONa H
0,5
0,5 0,5 0,5
Câu 2 Trích mẫu thử và đánh số thứ tự
- Dùng dd iot nhận ra hồ tinh bột
- Dùng dd AgNO3/NH3 nhận ra dd glucozơ
3,
C H O Ag O C H O Ag
- Chất còn lại là ancol etylic
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 3
2 4
8,96
0, 4( )
22, 4
C H
C2H4 + H2O 0
Axit t
C2H5OH
a) 2 5 0, 4.46.70 12,88( )
100
C H OH
b) 12,88 16,1( )
0,8
r
m
D
Đr = 16,1 0
.100 32, 2
0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 6Người lập Tổ trưởng Hiệu trưởng
Tòng Văn Hưng Nguyễn Văn Quang
PHÒNG GD&ĐT TỦA CHÙA
TRƯỜNG PTDTBT THCS SÍN
CHẢI
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC
KI II NĂM HỌC: 2017 - 2018 Môn: Hóa 9
Tiết PPCT: 70
Trang 7(Đề chính thức gồm 02 trang) (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao
đề)
ĐỀ II I.TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C hoặc D ở các câu sau đây, nếu đúng.
Câu 1 Phát biểu không đúng là:
A Clo là phi kim hoạt động hóa học mạnh hơn lưu huỳnh
B Phản ứng giữa dung dịch NaOH với dung dịch NaHCO3 là phản ứng trung hòa
C Natri tiếp xúc với giấy lọc ẩm, giấy lọc bốc cháy, nhôm tiếp xúc giấy lọc không bốc cháy
D Tất cả các muối cacbonat và muối hidrocacbonat đều bị phân hủy bởi nhiệt
Câu 2 Tính chất vật lí của phi kim là:
A Dẫn điện tốt B Dẫn nhiệt tốt
C Dẫn nhiệt, dẫn điện kém D Chỉ tồn tại ở trạng thái khí
Câu 3 Những chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ:
A BaCO3, C2H6, C2H6O B C2H4O2, C2H5Br, MgCO3
C C2H4O2, C2H5Br, H2CO3 D CH3NO2, C6H6, CH4
Câu 4 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Các hợp chất có trong tự nhiên là các hợp chất hữu cơ
B Tất cả các hợp chất có trong cơ thể sống đều là hợp chất hữu cơ
C Chỉ có hợp chất có trong cơ thể sống mới là hợp chất hữu cơ
D Chất hữu cơ có trong mọi bộ phận của cơ thể sống
Câu 5 Axit axetic không thể tác dụng với chất nào sau đây:
A Al B Ca(OH)2 C K2SO4 D Na2CO3
Câu 6 Chất nào sau đây vừa có khả năng tham gia phản ứng cộng, vừa có khả năng tham gia phản ứng thế với clo:
A Etilen B Benzen C Metan D Axetilen
Câu 7 Một hỗn hợp gồm hai khí CH 4 và C 2 H 4 Để thu khí CH 4 tinh khiết ta dùng hóa chất sau:
A Nước brom thiếu B Nước vôi trong
Câu 8 Chất X thế được với Cl 2 (ánh sáng) Chất Y thế được Br 2 (bột sắt, nhiệt độ)
X, Y lần lượt là:
A Benzen, etilen B Metan, benzen
C Axetilen, metan D Axetilen, etilen
Câu 9 Cho các chất: Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ và protein Số chất thủy phân trong môi trường axit, có đun nhẹ (hoặc enzim ở nhiệt độ thường) đều tạo ra glucozơ là:
Câu 10 Chất tác dụng được với: Na, Na 2 O, NaOH, Na 2 CO 3 , NaHCO 3 là:
Trang 8Câu 11 Cho các chất: metan, etilen, axetilen, benzen, rượu etylic, axit axetic Số chất có liên kết đôi là:
Câu 12 Dãy chất sau đây là polime:
A Protein, PE, xenlulozơ, cao su
B Tinh bột, chất béo, poli (vinyl clorua)
C Etyl axetat, Polietilen, tinh bột
D Chất béo, gluxit, protein, cao su buna
Câu 13 Có 3 lọ đựng dung dịch các chất: Axit axetic, glucozơ và saccarozơ đã mất nhãn Thuốc thử để phân biệt các chất là:
A Dung dịch AgNO3/NH3 và natri
B Natri và dung dịch iot
C Quì tím và dung dịch AgNO3/NH3
D Dung dịch AgNO3/NH3 và H2SO4 (l)
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 46 gam rượu etylic trong không khí (oxi chiếm 20% thể tích không khí) Thể tích không khí đã dùng ở đktc là (C = 12, O = 16, H = 1)
A 224 lít B 112 lít C 67,2 lít D. 336 lít
Câu 15 Nguyên tố hóa học ở chu kì 2, nhóm VII là:
A phi kim hoạt động hóa học mạnh
B phi kim hoạt động hóa học yếu
C kim loại hoạt động hóa học mạnh
D kim loại hoạt động hóa học yếu
Câu 16 0,1 mol khí etlien phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch brom aM, vậy 0,1 mol khí axetilen phản ứng tối đa với Vml dung dịch brom aM Giá trị của Vml là
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Viết các PTHH (kèm theo các điều kiện nếu có) thực hiện dãy chuyển đổi sau:
C CO2 CaCO3 CO2 Na2CO3
Câu 2: ( 1 điểm )
Có 3 lọ không nhãn đựng 3 dung dịch không màu: hồ tinh bột, glucozơ, ancol etylic
Hãy nêu cách nhận biết các chất trên bằng phương pháp hóa học
Câu 3: (3 điểm)
Để thu được rượu etylic từ khí etilen, cho 8,96 lít C2H4 (đktc) tác dụng với nước
dư trong điều kiện có xúc tác axit Viết phương trình hoá học và tính:
c) Khối lượng rượu etylic thu được Biết hiệu suất của quá trình phản ứng 70% d) Đem lượng rượu etylic thu được ở trên pha thành 50 ml rượu Tính độ rượu thu được biết khối lượng riêng của rượu etylic 0,8g/ml
(C = 12, H = 1)
Hết
PHÒNG GD&ĐT TỦA CHÙA
TRƯỜNG PTDTBT THCS SÍN
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM Năm học: 2017 - 2018
Trang 9(Hướng dẫn chấm gồm 01 trang)
Môn: Sinh 7 Tiết PPCT: 70
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM I.TRẮC NGHIỆM :(4 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 đ
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1(2.0đ):
o
o
t
t
CO NaOH Na CO H O
0,5
0,5 0,5 0,5
Câu 2 Trích mẫu thử và đánh số thứ tự
- Dùng dd iot nhận ra hồ tinh bột
- Dùng dd AgNO3/NH3 nhận ra dd glucozơ
3,
C H O Ag O C H O Ag
- Chất còn lại là ancol etylic
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 3
2 4
8,96
0, 4( )
22, 4
C H
C2H4 + H2O 0
Axit t
C2H5OH
a) 2 5 0, 4.46.70 12,88( )
100
C H OH
b) 12,88 16,1( )
0,8
r
m
D
Đr = 16,1 0
.100 32, 2
0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Người lập Tổ trưởng Hiệu trưởng
Tòng Văn Hưng Nguyễn Văn Quang