BÀI GI I ẢI.
Trang 2A B C D E
BÀI LÀM
Câu 1:
Cho bi t:ết:
s = 100km
v1 = 40km
v2 = 20km
t1 = 2h
t2 = 1h
BÀI GI IẢI a)
- Gi s xe ch y t A lúc 6 gi và đ n C lúc 8 gi , xe ả sử xe chạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ử xe chạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ừ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ờ và đến C lúc 8 giờ, xe ết: ờ và đến C lúc 8 giờ, xe
B ch y lúc 7 gi và đ n D lúc 8 gi ạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ờ và đến C lúc 8 giờ, xe ết: ờ và đến C lúc 8 giờ, xe
- D a vào s đ ta kho ng cách gi a hai xe lúc 8 gi ựa vào sơ đồ ta khoảng cách giữa hai xe lúc 8 giờ ơ đồ ta khoảng cách giữa hai xe lúc 8 giờ ồ ta khoảng cách giữa hai xe lúc 8 giờ ả sử xe chạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ữa hai xe lúc 8 giờ ờ và đến C lúc 8 giờ, xe là: CD = AB + BD – AC hay: s’ = s + s2 – s1
s’ = s + v2.t2 – v1t1 = 100 + 20.1 – 40.2 = 40 (km)
- V y kho ng cách gi a hai xe lúc 8 gi là 40km ậy khoảng cách giữa hai xe lúc 8 giờ là 40km ả sử xe chạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ữa hai xe lúc 8 giờ ờ và đến C lúc 8 giờ, xe b) Sau 8 gi hai xe ti p t c chuy n đ ng cùng chi uờ và đến C lúc 8 giờ, xe ết: ục chuyển động cùng chiều ển động cùng chiều ộng cùng chiều ều
và gi s hai xe g p nhau t i E Theo s đ trên ta ả sử xe chạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ử xe chạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ặp nhau tại E Theo sơ đồ trên ta ạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ơ đồ ta khoảng cách giữa hai xe lúc 8 giờ ồ ta khoảng cách giữa hai xe lúc 8 giờ có:
DC = CE – DE hay s’ = s1’ – s2’ = v1t – v2t = (v1 - v2)t
t =
Th i đi m hai xe g p nhau là 8h + 2h = 10hờ và đến C lúc 8 giờ, xe ển động cùng chiều ặp nhau tại E Theo sơ đồ trên ta
V trí hai xe g p nhau cách B m t kho ngị trí hai xe gặp nhau cách B một khoảng ặp nhau tại E Theo sơ đồ trên ta ộng cùng chiều ả sử xe chạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe
s2 = v2.(t2 + t) = 20.3 = 60(km)
a) tính s’
(s’ = s + s2 – s1)
b) tính: t và s1’ (ho c sặp nhau tại E Theo sơ đồ trên ta 2’)
Câu 2:
Cho bi t:ết:
m1 = 2kg
m1 = 4kg
t1 = 200C
t2 = 600C
t4 = 21,950C
BÀI GI IẢI
* Khi rót m kg nước từ bình 1 sang bình 2: ừ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe c t bình 1 sang bình 2:
- Nhi t lệt lượng do m kg nước thu vào là: ượng do m kg nước thu vào là:ng do m kg nước từ bình 1 sang bình 2:c thu vào là:
Q1 = m.c.( t3 - t1)
- Nhi t lệt lượng do m kg nước thu vào là: ượng do m kg nước thu vào là:ng do m2 kg nước từ bình 1 sang bình 2: ỏa ra là:c t a ra là:
Q2 = m2.c.(t2 -t3)
- Theo phươ đồ ta khoảng cách giữa hai xe lúc 8 giờ ng trình cân b ng nhi t ta có:ằng nhiệt ta có: ệt lượng do m kg nước thu vào là:
Q1 = Q2 m.c.( t3 - t1) = m2.c.( t2 -t3)
m.(t3 - t1) = m2.( t2 –t3)
m t3 – m.t1 = m2.t2 -m2 t3
m t3 + m2 t3 = m2.t2 +m.t1
(m + m2) t3 = m2.t2 +m.t1
t3 = (1)
* Khi rót m kg nước từ bình 1 sang bình 2: ừ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe c t bình 2 tr v bình 1:ở về bình 1: ều
- Nhi t lệt lượng do m kg nước thu vào là: ượng do m kg nước thu vào là:ng do m kg nước từ bình 1 sang bình 2: ỏa ra là:c t a ra là:
Q4 = m.c.(t3 - t4)
- Nhi t lệt lượng do m kg nước thu vào là: ượng do m kg nước thu vào là:ng do (m1 – m) kg nước từ bình 1 sang bình 2:c thu vào là:
Q3 = (m1 – m).c.(t4-t1)
- Theo phươ đồ ta khoảng cách giữa hai xe lúc 8 giờ ng trình cân b ng nhi t ta cóằng nhiệt ta có: ệt lượng do m kg nước thu vào là: :
Q4 = Q3 m.c.( t3 – t4) = (m1 – m).c.( t4 -t1)
m.( t3 - t4) = (m1 – m).( t4-t1)
m t3 – m t4= m1 t4-m1t1 - m t4+m.t1
m t3 = m1 t4-m1t1 +m.t1
= m1.t4 -m1t1 +m.t1
m.m2.t2 +m2.t1 = m.m1 t4-m.m1t1 +m2
.t1 + m2.m1 t4-m2.m1t1 +
m2.m.t1
m.m2.t2 - m.m1 t4+m.m1t1 - m2.m.t1= m2.m1 t4-m2.m1t1
Tính: m và t3
Trang 3B’
P’
Q’
P K Q B
A
m(m2(t2 - t1) - m1(t4+ t1))= m2.m1(t4- t1)
m(4(60 - 20) – 2(21,95 + 20)) = 2.4(21,95 - 20)
156,1.m = 15,6 m = 0,1 (kg)
- Thay m = 0,1kg vào (1) ta đượng do m kg nước thu vào là:c
t3 = = 590C
- V y: lậy khoảng cách giữa hai xe lúc 8 giờ là 40km ượng do m kg nước thu vào là:ng nước từ bình 1 sang bình 2:c trong m i l n rót là m = 0,1kg và nhi t đ ỗi lần rót là m = 0,1kg và nhiệt độ ần rót là m = 0,1kg và nhiệt độ ệt lượng do m kg nước thu vào là: ộng cùng chiều cân b ng bình 2 là tằng nhiệt ta có: ở về bình 1: 3 = 590C
Câu 3:
Cho bi t:ết:
R1 = 8Ω
U = 12V
BÀI GI IẢI a) Khi K m , m ch đi n tr thành: Rở về bình 1: ạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ệt lượng do m kg nước thu vào là: ở về bình 1: 1 nt R2
Ta có: Rtđ = = 20(Ω)
M t khác: Rặp nhau tại E Theo sơ đồ trên ta tđ = R1 + R2 R2 = Rtđ - R1 = 20 – 8 = 12(Ω) b) Khi K đóng, m ch đi n tr thành: Rạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ệt lượng do m kg nước thu vào là: ở về bình 1: 1 nt (R2 // R3)
Ta có: Rtđ = R1 + =
R3 = 24(Ω) c) Khi đổi chỗ ampe kế với khóa K và đóng khóa K thì mạch điện lúc này tương tự như phần b), ampe kế đo cường
độ dòng điện chạy qua điện trở R3
Ta có U2 = U3 = U23 = U – U1 = U – I.R1
U3 = 12 – 0,75.8 = 6(V) I3 = Đáp s : a) Rố: a) R 2 = 12 Ω; b) R3 = 24 Ω; c) I3 = 0,5A
a) K m ; I = 0,6Aở về bình 1: ;
Tính R2
b) K đóng; I = 0,75A;
Tính R3
c) Đ i ch ampe k ổi chỗ ampe kế ỗi lần rót là m = 0,1kg và nhiệt độ ết:
v i K, đóng K; tính Iớc từ bình 1 sang bình 2: 3
Câu 4:
Cho bi t:ết:
R1 = 8Ω;
R2 = R3 = 4Ω
R4 = 6Ω
U = 6V
BÀI GI IẢI a) Khi K m , m ch đi n tr thành: ((Rở về bình 1: ạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ệt lượng do m kg nước thu vào là: ở về bình 1: 1 nt R2)//R4) nt R3; ampe k đo cết: ườ và đến C lúc 8 giờ, xe ng đ dòng đi n toàn m chộng cùng chiều ệt lượng do m kg nước thu vào là: ạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe
Ta có: Rtđ = = 8(Ω)
IA = b) Khi K đóng, m ch đi n tr thành: ((Rạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ệt lượng do m kg nước thu vào là: ở về bình 1: 2 // R3) nt R4) //
R1; ampe k đo cết: ườ và đến C lúc 8 giờ, xe ng đ dòng đi n qua Rộng cùng chiều ệt lượng do m kg nước thu vào là: 3
Ta có: Rtđ = Rtđ = = 4(Ω)
- I23 = I234 =
- U3 = U23 = R23.I23 = = 2.0,75 = 1,5V
IA =
Tính: Rtđ; IA
a) K mở về bình 1:
b) K đóng
Câu 5:
Cho bi t:ết:
SK = 200cm
AB = 20cm
SI = 50cm
v = 2m/s
AB//PQ
SKAB
IA = IB
A’B’ = AB
BÀI GI IẢI
a) Theo bài ra ta có SIA ~ SKP
= 80(cm)
V y đậy khoảng cách giữa hai xe lúc 8 giờ là 40km ườ và đến C lúc 8 giờ, xe ng kính bóng đen là 80cm b) Tươ đồ ta khoảng cách giữa hai xe lúc 8 giờ ng t ph n a) ta cũng có:ựa vào sơ đồ ta khoảng cách giữa hai xe lúc 8 giờ ần rót là m = 0,1kg và nhiệt độ
= 100(cm)
II’ = SI’ – SI = 100 – 50 = 50(cm)
V y đ đậy khoảng cách giữa hai xe lúc 8 giờ là 40km ển động cùng chiều ườ và đến C lúc 8 giờ, xe ng kính bóng đen gi m đi m t n a thì c n di ả sử xe chạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ộng cùng chiều ử xe chạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ần rót là m = 0,1kg và nhiệt độ chuy n đĩa v phía màn 50cm.ển động cùng chiều ều
a) PQ = ?
b) P’Q’ = PQ/2;
Tính: II’
c) Tính v’
Trang 4c) G i t là th i gian di chuy n đĩa t I t i I’ ọi t là thời gian di chuyển đĩa từ I tới I’ ờ và đến C lúc 8 giờ, xe ển động cùng chiều ừ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ớc từ bình 1 sang bình 2:
G i s là quãng đọi t là thời gian di chuyển đĩa từ I tới I’ ườ và đến C lúc 8 giờ, xe ng di chuy n c a đĩa (s = II’ = 0,5m)ển động cùng chiều ủa đĩa (s = II’ = 0,5m)
G i s’ là đ gi m đọi t là thời gian di chuyển đĩa từ I tới I’ ộng cùng chiều ả sử xe chạy từ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe ườ và đến C lúc 8 giờ, xe ng kính c a bóng đen( s’=PQ - ủa đĩa (s = II’ = 0,5m) P’Q’=0,4m)
ta có: t = (1) ; M t khácặp nhau tại E Theo sơ đồ trên ta : t = (2)
T (1) và (2) ừ A lúc 6 giờ và đến C lúc 8 giờ, xe =
V y v n t c thay đ i đậy khoảng cách giữa hai xe lúc 8 giờ là 40km ậy khoảng cách giữa hai xe lúc 8 giờ là 40km ố: a) R ổi chỗ ampe kế ườ và đến C lúc 8 giờ, xe ng kính c a bóng đen là 1,6m/s.ủa đĩa (s = II’ = 0,5m) https://nguyenthienhuongvp77.violet.vn/