1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập trắc nghiệm lý 11 có đáp án

121 342 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập trắc nghiệm lý 11 có đáp án tham khảo

Trang 1

P H Y S I C S BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

• ĐIỆN TÍCH – ĐIỆN TRƯỜNG

• DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

• DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG

• TỪ TRƯỜNG

• CẢM ỪNG ĐIỆN TỪ

• KHÚC XẠ ÁNH SÁNG

• MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC

Trang 2

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 1

M ỤC LỤC

CHƯƠNG 1 ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG 3

1.1 TÓMTẮTLÝTHUYẾT 3

1.2 BÀITẬPTRẮCNGHIỆMVẬNDỤNG 5

CHƯƠNG 2 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI 13

2.1 TÓMTẮTLÝTHUYẾT 13

2.2 BÀITẬPTRẮCNGHIỆMÔNTẬP 15

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - NGUỒN ĐIỆN 15

ĐIỆN NĂNG - CÔNG SUẤT ĐIỆN 17

ĐỊNH LUẬT OHM CHO TOÀN MẠCH 19

ĐOẠN MẠCH CHỨA NGUỒN ĐIỆN - GHÉP NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ 20

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN VỀ TOÀN MẠCH 21

THỰC HÀNH: XÁC ĐỊNH SUẤT ĐIỆN ĐỘNG 22

2.3 BÀITẬPTRẮCNGHIỆMVẬNDỤNG 23

CHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG 32

3.1 TÓMTẮTLÝTHUYẾT 32

3.2 BÀITẬPTRẮCNGHIỆMÔNTẬP 34

DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI 34

DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN 35

DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT KHÍ 37

DÒNG ĐIỆN TRONG CHÂN KHÔNG 38

DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT BÁN DẪN 39

3.3 BÀITẬPTRẮCNGHIỆMVẬNDỤNG 41

CHƯƠNG 4 TỪ TRƯỜNG 53

4.1 TÓMTẮTLÝTHUYẾT 53

4.2 BÀITẬPTRẮCNGHIỆMÔNTẬP 54

TỪ TRƯỜNG 54

LỰC TỪ - CẢM ỨNG TỪ 55

TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG CÁC DÂY DẪN 57

4.3 BÀITẬPTRẮCNGHIỆMVẬNDỤNG 59

CHƯƠNG 5 CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 68

5.1 TÓMTẮTLÝTHUYẾT 68

5.2 BÀITẬPTRẮCNGHIỆMÔNTẬP 68

TỪ THÔNG - CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 68

SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG 70

TỰ CẢM 70

5.3 BÀITẬPTRẮCNGHIỆMVẬNDỤNG 72

Trang 3

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 2

CHƯƠNG 6 KHÚC XẠ ÁNH SÁNG 83

6.1 TÓMTẮTLÝTHUYẾT 83

6.2 BÀITẬPTRẮCNGHIỆMÔNTẬP 84

KHÚC XẠ ÁNH SÁNG 84

PHẢN XẠ TOÀN PHẦN 85

6.3 BÀITẬPTRẮCNGHIỆMVẬNDỤNG 86

CHƯƠNG 7 MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC 92

7.1 TÓMTẮTLÝTHUYẾT 92

7.2 BÀITẬPTRĂCNGHIỆMÔNTẬP 94

THẤU KÍNH MỎNG 94

MẮT 96

KÍNH LÚP 98

KÍNH HIỂN VI 99

KÍNH THIÊN VĂN 100

THỰC HÀNH: XÁC ĐỊNH TIÊU CỰ CỦA THẤU KÍNH PHÂN KÌ 102

7.3 BÀITẬPTRẮCNGHIỆMVẬNDỤNG 102

Trang 4

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 3

CHƯƠNG 1 ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG

2 Hai loại điện tích và tương tác giữa chúng:

ғ Có hai lo i điện tích là điện tích dương và điện tích âm

ғ Các điện tích cùng dấu đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau

3 Định luật Cu – lông:

Lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm có phương trùng với đư ng n i hai điện tích điểm, có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương kho ng cách giữa chúng

1 2 2

q q

F k

r

k 9.10 N.m2/C2 ε hằng s điện môi c a môi trư ng

4 Thuyết electron: thuyết dựa vào sự cư trú và di chuyển c a electron để gi i thích các

hiện tượng điện và các tính chất điện c a các vật gọi là thuyết electron

5 Định luật bảo toàn điện tích: Trong một hệ cô lập về điện, tổng đ i s các điện tích là

không đổi

6 Điện trường:

a) Khái niệm cư ng độ điện trư ng Điện trư ng là môi trư ng (d ng vật chất) bao quanh điện tích và gắn liền với điện tích Điện trư ng tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

b) Cư ng độ điện trư ng:

- Cư ng độ điện trư ng t i một điểm đặc trưng cho tác dụng c a lực điện trư ng

t i điểm đó Nó được xác định bằng thương s c a lực điện tác dụng F tác dụng lên một điện tích thử q dương đặt t i điểm đó và độ lớn c a q

- Đặc điểm c a véc tơ cư ng độ điện trư ng

+ Điểm đặt: T i điểm đang xét

+ Phương chiều cùng phương chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương đặt t i điểm đang xét

+ Độ lớn: E = F/q (q 0 )

- Đơn vị: V/m

c Cư ng độ điện trư ng gây b i điện tích điểm Q:

Trang 5

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 4

- Biểu th c:   2

k QEr

- Chiều c a cư ng độ điện trư ng hướng ra xa Q nếu Q dương, hướng về phía

Q nếu Q âm

d) Nguyên lí chồng chất điện trư ng:

Cư ng độ điện trư ng t i một điểm bằng tổng các véc tơ cư ng độ điện trư ng thành phần t i điểm đó

7 Đường sức điện:

a) Khái niệm Đư ng s c điện là đư ng mà tiếp tuyến t i mỗi điểm c a nó là giá

c a véc tơ cư ng độ điện trư ng t i điểm đó

b) Các đặc điểm c a đư ng s c điện

- Qua mỗi điểm trong điện trư ng chỉ vẽ được một đư ng s c và chỉ một mà thôi

- Đư ng s c điện là những đư ng có hướng Hướng c a đư ng s c điện t i một điểm là hướng c a cư ng độ điện trư ng t i điểm đó

- Đư ng s c điện trư ng tĩnh là những đư ng không khép kín

- Quy ước: Vẽ s đư ng s c tỉ lệ với cư ng độ điện trư ng t i điểm đó

8 Điện trường đều:

- Là điện trư ng mà véc tơ cư ng độ điện trư ng có hướng và độ lớn như nhau

t i mọi điểm

- Đư ng s c c a điện trư ng đều là những đư ng song song cách đều

9 Công của lực điện: Công c a lực điện trư ng là dịch chuyển điện tích trong điện

trư ng đều không phụ thuộc vào hình d ng đư ng đi mà chỉ phụ thuộc điểm đầu, điểm cu i c a đư ng đi

A qEd

10 Thế năng của điện tích trong điện trường

ғ Thế năng c a một điện tích q trong điện trư ng đặc trưng cho kh năng điện trư ng

Nó được tính bằng công c a lực điện trư ng dịch chuyển điện tích đó đến điểm được chọn làm m c thư ng được chọn là vị trí mà điện trư ng mất kh năng sinh công

ғ Biểu th c: WM = AM∞ = VM.q

11 Điện thế:

ғ Điện thế t i một điểm trong điện trư ng là đ i lượng đặc trưng riêng cho điện trư ng

về kh năng sinh công khi đặt t i đó một điện tích q Nó được xác định bằng thương

s c a công c a lực điện tác dụng lên q khi q dịch chuyển từ điểm đó ra vô cực

ғ Biểu th c: VM = AM∞/q

ғ Đơn vị: V ( vôn)

12 Hiệu điện thế:

ғ Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trư ng đặc trưng cho kh năng sinh công

c a lực điện trư ng trong sự di chuyển c a một điện tích điểm từ M đến N Nó được xác định bằng thương s c a công c a lực điện tác dụng lên điện tích q trong sự di chuyển từ M đến N và độ lớn c a điện tích q

Trang 6

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 5

A. electron chuyển từ thanh êbônit sang d B. electron chuyển từ d sang thanh êbônit

C. prôtôn chuyển từ d sang thanh êbônit D. prôtôn chuyển từ thanh êbônit sang d

hút là 5.10 7N Kho ng cách ban đầu giữa chúng là

A 1 cm B. 2 cm C. 3 cm D. 4 cm

A. Hình 1 và 2 B. Hình 2 C. Hình 2 và 3 D. Hình 3 và 4

Trang 7

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 6

lực có độ lớn bằng F Khi đưa chúng vào trong dầu h a có hằng s điện môi  = 2 và gi m kho ng cách giữa chúng còn r/3 thì độ lớn c a lực tương tác giữa chúng là

A. 18 F B. 1,5 F C 6 F D. 4,5 F

điện tích q2 có độ lớn là F thì lực tác dụng c a điện tích q2lên q1 có độ lớn là

A. F B. 3 F C 1,5 F D. 6 F

là F Nếu để chúng cách nhau 1 cm thì lực tương tác giữa chúng là

A. 4,5 N B. 8,1 N C. 0.0045 N D. 81.10 5N

A. Electron là h t sơ cấp mang điện tích 1,6.10 19C.

B. Độ lớn c a điện tích nguyên t là 1,6.10 19 C.

C. Điện tích h t nhân bằng một s nguyên lần điện tích nguyên t

D. Tất c các h t sơ cấp đều mang điện tích

tích điện dương Sau khi đưa thanh kim lo i ra thật xa qu cầu thì thanh kim lo i

A có hai nữa tích điện trái dấu B. tích điện dương

C. tích điện âm D. trung hòa về điện

19

3,2.10

 J Điện thế t i điểm M là

A. 3,2 V B. 3,2V C. 2 V D. 2V

một kho ng 12 cm Gọi M là điểm t i đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0bằng Điểm M cách q1 một kho ng là

A. 8 cm B. 6 cm C. 4 cm D. 3 cm

ngư i ta đưa qu cầu mang điện tích q2l i gần thì qu cầu th nhất lệch kh i vị trí ban đầu một góc 30 , khi đó hai qu cầu trên cùng một mặt phẳng nằm ngang cách nhau 3 cm Tìm dấu, độ lớn điện tích q2

A. q2  0,087μC B. q2  0,087μC C. q2  0,17μC D. q2  0,17μC

Trang 8

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 7

là E Nếu thay bằng điện tích -2Q và gi m kho ng cách đến A còn một nữa thì cư ng độ điện trư ng t i A có độ lớn là

A. 8E B. 4E C. 0,25E D. E

A. Qua mỗi điểm trong điện trư ng chỉ vẽ được một đư ng s c

B. Các đư ng s c c a điện trư ng không cắt nhau

C. Đư ng s c c a điện trư ng bao gi cũng là đư ng thẳng

D. Đư ng s c c a điện trư ng tĩnh không khép kín

trên xu ng, có độ lớn bằng V/m có đặt điện tích q  4.10 6C. Lực tác dụng lên điện tích q có

A. độ lớn bằng 2.10-5 N, hướng thẳng đ ng từ trên xu ng

B. độ lớn bằng 2.10-5 N, hướng thẳng đ ng từ dưới lên

C. độ lớn bằng N, hướng thẳng đ ng từ trên xu ng

D. độ lớn bằng 4.10-6 N, hướng thẳng đ ng từ dưới lên

cách điện tích này bằng bao nhiêu thì cư ng độ điện trư ng bằng 4.105 V/m?

A. 2 cm B. 1 cm C. 4 cm D. 5 cm

t i hai điểm A và B như hình vẽ I là trung điểm c a

AB Điểm M có độ điện trư ng tổng hợp do hai điện

tích này gây ra bằng 0 nằm trên

A. AI B. IB C. By D. Ax

dương t i A và C, điện tích âm t i B và D. Cư ng độ điện trư ng t i giao điểm c a hai đư ng chéo c a hình vuông có độ lớn

trung điểm I c a AB bằng thì hai điện tích này

A. cùng dương B. cùng âm

C. cùng độ lớn và cùng dấu D. cùng độ lớn và trái dấu

trư ng do điện tích gây ra t i đỉnh th tư có độ lớn

2a

Trang 9

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 8

1

v 3.10 m/s bay ra từ một điểm c a điện trư ng

có điện thế V16000 V và ch y dọc theo đư ng s c c a điện trư ng đến một điểm t i đó vận t c

c a electron gi m xu ng bằng không Điện thế V2c a điện trư ng t i điểm đó là

q 8.10 C lần lượt đặt t i hai điểm A và B với AB = 10

cm Xác định điểm M trên đư ng AB mà t i đó E2 4E1

A. M nằm trong AB với AM = 2,5 cm B. M nằm trong AB với AM = 5 cm

C. M nằm ngoài AB với AM = 2,5 cm D. M nằm ngoài AB với AM = 5 cm

2

 Véc tơ cư ng độ điện trư ng E do điện tích Q gây ra t i điểm B với AB = 6 cm có

A. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.105 V/m

B. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1,5.104 V/m

C. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2,5.105V/m

D. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.104 V/m

không dãn, kh i lượng không đáng kể và đặt vào trong một điện trư ng đều với cư ng độ điện trư ng có phương nằm ngang và có độ lớn E 10 6V/m Góc lệch c a dây treo so với phương thẳng đ ng là

trư ng đều là AA q Ed Trong đó d là

A. chiều dài MN

B. chiều dài đư ng đi c a điện tích

C. đư ng kính c a qu cầu tích điện

D. hình chiếu c a đư ng đi lên phương c a một đư ng s c

điện trư ng E 1000 V/m, đi được một kho ng d = 5 cm Lực điện trư ng thực hiện được công

5

A 15.10  J Độ lớn c a điện tích đó là

tích q 5.10  9C di chuyển từ tấm này đến tấm kia thì lực điện trư ng thực hiện được công

8

A 5.10  J Cư ng độ điện trư ng giữa hai tấm kim lo i là

A. 300 V/m B. 500 V/m C. 200 V/m D. 400 V/m

Trang 10

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 9

E 500 V/m trên quãng đư ng thẳng S 5 cm, t o với hướng c a véc tơ cư ng độ điện trư ng góc   Công c a lực điện trư ng thực hiện trong quá trình di chuyển này và hiệu điện thế 60giữa hai đầu quãng đư ng này là

A. A 5.10  5J và U 12,5 V B. A 5.10  5J và U 25 V

C. A 10  4J và U 25 V D. A 10  4 J và U 12,5 V

điện sinh công -6 J, hiệu điện thế UMNlà

nhau một lực là 9.10 5 N Để lực đẩy giữa chúng là 1,6.10 4 N thì kho ng cách giữa chúng là

A. 1 cm B. 2 cm C. 3 cm D. 4 cm

cm thì lực tương tác giữa chúng bây gi là

A. 0,5F B. 2F C. 4F D. 16F

thoi đặt

A. các điện tích cùng độ lớn

B. các điện tích các đỉnh kề nhau khác dấu nhau

C. các điện tích các đỉnh đ i diện nhau cùng dấu và cùng độ lớn

D. các điện tích cùng dấu

với lực F0 Sau khi chúng tiếp xúc, đặt l i kho ng cách R chúng sẽ

A. hút nhau vớiF F 0 B. hút nhau với F F 0 C. đẩy nhau với F F 0 D. đẩy nhau với F F 0

A. phụ thuộc vào hình d ng đư ng đi

B. phụ thuộc vào điện trư ng

C. phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển

D. phụ thuộc vào hiệu điện thế hai đầu đư ng đi

Trang 11

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 10

s prôtôn để qu cầu trung hoà về điện?

A. Thừa 4.1012electron B. Thiếu 4.1012electron

C. Thừa 25.1012electron D. Thiếu 25.1013 electron

A. chuyển động dọc theo một đư ng s c c a điện trư ng

B. chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp

C. chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao

D. đ ng yên

A. chuyển động dọc theo một đư ng s c c a điện trư ng

B. chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp

C. chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao

D. đ ng yên

chiều dài, không co dãn, có kh i lượng không đáng kể Gọi P = mg là trọng lượng c a một qu cầu, F là lực tương tác tĩnh điện giữa hai qu cầu khi truyền điện tích cho một qu cầu Khi đó hai dây treo hợp với nhau góc  với

Sau đó các viên bi được phóng điện sao cho điện tích các viên bi chỉ còn một nữa điện tích lúc đầu, đồng th i đưa chúng đến cách nhau một kho ng 0,25r thì lực tương tác giữa chúng tăng lên

A. 2 lần B. 4 lần C. 6 lần D. 8 lần

điện trư ng bằng không M nằm trên đo n thẳng n i A, B và gần A hơn B Có thể nói gì về dấu

và độ lớn c a các điện tích q1, q2?

A. q1, q2cùng dấu; q1  q2 B. q1, q2khác dấu; q1  q2

C. q1, q2cùng dấu; q1  q2 D. q1, q2khác dấu; q1  q2

Trang 12

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 11

điện trư ng bằng không M nằm ngoài đo n thẳng n i A, B và gần B hơn A Có thể nói gì về dấu và độ lớn c a q1, q2?

A. q1, q2cùng dấu; q1  q2 B. q1, q2khác dấu; q1  q2

C. q1, q2cùng dấu; q1  q2 D. q1, q2khác dấu; q1  q2

điện thế UMN 100V Công mà lực điện trư ng sinh ra sẽ là

A. 1,6.10 19J B. 1,6.10 19J C. 1,6.10 17 J D. 1,6.10 17 J

trư ng đều được một quãng đư ng 1 cm thì dừng l i Cư ng độ điện trư ng c a điện trư ng đều

đó có độ lớn

A. 284 V/m B. 482 V/m C. 428 V/m D. 824 V/m

trong điện trư ng, không phụ thuộc vào

A. vị trí c a các điểm M, N B. hình d ng dư ng đi từ M đến N

C. độ lớn c a điện tích q D. cư ng độ điện trư ng t i M và N

lực điện sinh công 2,5 J Nếu thế năng c a q t i A là 5 J thì thế năng c a q t i B là

A. 2,5 J B. 2,5 J C. 7,5J D. 7,5 J

Tình hu ng nào dưới đây có thể x y ra?

A. Ba điện tích cùng dấu nằm ba đỉnh c a một tam giác đều

B. Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đư ng thẳng

C. Ba điện tích không cùng dấu nằm đỉnh c a tam giác đều

D. Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đư ng thẳng

lực điện sinh công 18.10  6J Hiệu điện thế giữa M và N là

A. 36 V B. -36 V C. 9 V D. -9 V

trư ng E = 100 V/m với vận t c ban đầu km/s theo hướng c a véc tơ E H i electron chuyển động được quãng đư ng dài bao nhiêu thì vận t c c a nó gi m đến bằng không?

A. 1,13 mm B. 2,26 mm C. 5,12 mm D. không gi m

điện trong chuyển động đó là A thì

A. A > 0 nếu q > 0 B. A > 0 nếu q < 0 C. A > 0 nếu q < 0 D. A = 0

Trang 13

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 12

hai b n kim lo i phẳng tích điện trái dấu Cư ng độ điện trư ng giữa hai b n là 100 V/m Kho ng cách giữa hai b n là cm Tính động năng c a electron khi nó đến đập vào b n dương

q  5.10 C, đặt cách nhau 10 cm trong không khí

Cư ng độ điện trư ng tổng hợp do hai điện tích này gây ra t i điểm cách điện tích q15 cm và cách điện tích q215 cm là

A. 20000 V/m B. 18000 V/m C. 16000 V/m D. 14000 V/m

V Tụ điện tích được điện tích là

Trang 14

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 13

CHƯƠNG 2 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

2.1 TÓMTẮTLÝTHUYẾT

1 Dòng điện là dòng chuyển d i có hướng c a các h t mang điện

2 Cường độ dòng điện:

ғ Cư ng độ dòng điện là đ i lượng đặc trưng cho tác dụng m nh hay yếu c a dòng điện

Nó được xác định bằng thương s c a điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng c a vật dẫn trong một kho ng th i gian và kho ng th i gian đó

ғ Biểu th c: I q

t

ғ Đơn vị: A

ғ Dụng cụ do là ampe kế và mắc n i tiếp với cư ng độ dòng điện cần đo

ғ Dòng điện không đổi có hướng và độ lớn không đổi theo th i gian

3 Nguồn điện:

ғ Nguồn điện có ch c năng t o ra và duy trì một hiệu điện thế

ғ Nguồn điện bao gồm cực âm và cực dương Trong nguồn điện ph i có một lo i lực tồn

t i và tách electron ra kh i nguyên tử và chuyển electron hay ion về các cực c a nguồn điện Lực đó gọi là lực l Cực thừa electron là cực âm Cực còn l i là cực dương

ғ Công c a lực l thực hiện dịch chuyển các điện tích qua nguồn được gọi là công c a nguồn điện

ғ Suất điện động c a nguồn điện là đ i lượng được đặc trưng cho kh năng thực hiện công c a nguồn điện và được đo bằng thương s giữa công c a lực l thực hiện khi dịch chuyển điện tích dương ngược chiều điện trư ng và độ lớn c a điện tích đó

ғ Biểu th c c a suất điện động: E A

q

ғ Suất điện động có đơn vị là Volt (V)

ғ Pin và acquy là những nguồn điện điện hóa học

4 Điện năng, công suất điện

Trang 15

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 14

ғ Điện năng tiêu thụ trong đo n m ch: A qU UIt  

Trong đó U hiệu điện thế hai đầu m ch I cư ng độ dòng điện trong m ch; t: th i gian dòng điện ch y qua

ғ Công suất c a đo n m ch: P A UI

t

ғ Nội dung định luật Jun – Len xơ Nhiệt lượng t a ra một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện

tr c a vật dẫn, với bình phương cư ng độ dòng điện trong m ch và với th i gian dòng điện ch y qua

ғ Biểu th c: Q I Rt  2

Trong đó R điện tr c a vật dẫn I dòng điện qua vật dẫn; t: th i gian dòng điện

ch y qua

ғ Công suất t a nhiệt: P I R 2

ғ Công c a nguồn điện: A EIt 

ғ Công suất c a nguồn điện: P EI

5 Định luật Ôm cho toàn mạch:

ғ Nội dung Cư ng độ dòng điện ch y trong m ch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện động

c a nguồn điện và tỉ lệ nghịch với tổng điện tr c a m ch đó

ғ Biểu th c: 

N

EI

R r

6 Hiệu suất của nguồn điện:    

N N N i

N

U It U RA

Trang 16

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 15

ғ Mắc song song n nguồn gi ng nhau:

ғ Mắc n dãy song song, mỗi dãy m nguồn mắc nguồn gi ng nhau n i tiếp:

2.2 BÀITẬPTRẮCNGHIỆMÔNTẬP

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - NGUỒN ĐIỆN

A. dòng chuyển d i có hướng c a các điện tích

B. dòng chuyển động c a các điện tích

C. là dòng chuyển d i có hướng c a electron

D. là dòng chuyển d i có hướng c a ion dương

A. các ion dương B. các electron C. các ion âm D. các nguyên tử

A. Đơn vị c a cư ng độ dòng điện là A

B. Cư ng độ dòng điện được đo bằng ampe kế

C. Cư ng độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị th i gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng c a vật dẫn càng nhiều

D. Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo th i gian

A. có hiệu điện thế B. có điện tích tự do

C. có hiệu điện thế và điện tích tự do D. có nguồn điện

A. tách electron ra kh i nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực c a nguồn

B. sinh ra electron cực âm

C. sinh ra ion dương cực dương

D. làm biến mất electron cực dương

A. Hai nguồn này luôn t o ra một hiệu điện thế 20 V và 40 V cho m ch ngoài

B. Kh năng sinh công c a hai nguồn là 20 J và 40 J

C. Kh năng sinh công c a nguồn th nhất bằng một nửa nguồn th hai

D. Nguồn th nhất luôn sinh công bằng một nửa nguồn th hai

Trang 17

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 16

theo có điện lượng 0,1 C chuyển qua tiết diện c a vật dẫn thì cư ng dộ dòng điện trong c hai kho ng th i gian đó là

A. 6 A B. 3 A C. 4 A D. 2 A

A. Suất điện động là đ i lượng đặc trưng cho kh năng sinh công c a nguồn điện

B. Suất điện động được đo bằng thương s công c a lực l dịch chuyển điện tích ngượcnhiều điện trư ng và độ lớn điện tích dịch chuyển

C. Đơn vị c a suất điện động là Jun

D. Suất điện động c a nguồn có trị s bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi m ch ngoài h

A. Prôtôn B. Êlectron C. Iôn D. Phôtôn

A. Tác dụng cơ B. Tác dụng nhiệt C. Tác dụng hoá học D. Tác dụng từ

A. kích thước B. hình dáng

C. nguyên tắc ho t động D. s lượng các cực

C Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là

A. 5 C B.10 C C. 50 C D. 25 C

thẳng Cư ng độ c a dòng điện đó là

A. 12 A B. 1/12 A C. 0,2 A D.48 A

lượng 4 C chuyển qua một tiết diện thẳng Cùng th i gian đó, với dòng điện 4,5 A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là

A. 4 C B. 8 C C. 4,5 C D. 6 C

qua Trong một phút s lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

A. 6.1020electron B. 6.1019electron C. 6.1018electron D. 6.1017electron

electron chuyển qua tiết diện thẳng c a dây dẫn trong th i gian 1 s là

A. 1018electron B. 1018electron C. 1020 electron D. 1020electron

thì lực l ph i sinh một công là

A. 20 J A. 0,05 J B. 2000 J D. 2 J

Trang 18

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 17

là ph i sinh một công là mJ Để chuyển một điện lượng 15 C qua nguồn thì lực là ph i sinh một công là

A. 10 mJ B. 15 mJ C. 20 mJ D. 30 mJ

cực c a b n tụ l i với nhau, th i gian điện tích trung hòa là 104s Cư ng độ dòng điện trung bình

ch y qua dây n i trong th i gian đó là

 ĐIỆN NĂNG - CÔNG SUẤT ĐIỆN

A. hiệu điện thế hai đầu m ch B. nhiệt độ c a vật dẫn trong m ch

C. cư ng độ dòng điện trong m ch C. th i gian dòng điện ch y qua m ch

chỉnh tăng lần thì trong cùng kho ng th i gian, năng lượng tiêu thụ c a m ch

A. gi m 2 lần B. gi m 4 lần C. tăng lần D. không đổi

trong cùng kho ng th i gian năng lượng tiêu thụ c a m ch

A. tăng lần B. tăng lần C. không đổi D. gi m 2 lần

A. Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu m ch

B. Công suất tỉ lệ thuận với cư ng độ dòng điện ch y qua m ch

C. Công suất tỉ lệ nghịch với th i gian dòng điện ch y qua m ch

D. Công suất có đơn vị là oát ( W)

công suất điện c a m ch

Trang 19

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 18

A. tăng lần B. không đổi C. gi m 4 lần D. tăng lần

gi m 2 lần thì nhiệt lượng t a ra trên m ch

A. gi m 2 lần B. gi m 4 lần C. tăng lần D. tăng lần

4 lần thì ph i

A. tăng hiệu điện thế 2 lần B. tăng hiệu điện thế 4 lần

C. gi m hiệu điện thế 2 lần D. gi m hiệu điện thế 4 lần

A. lực l trong nguồn

B. lực điện trư ng dịch chuyển điện tích m ch ngoài

C. lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra

D. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

tiêu thụ mất J điện năng Th i gian để m ch tiêu thụ hết một kJ điện năng là

A. 25 phút B. 1/40 phút C. 40 phút D. 10 phút

A. 2000 J B. 5 J C. 120 kJ D. 10 kJ

thì công suất c a m ch là 20 W Khi chỉnh điện tr c a m ch là Ω thì công suất c a m ch là

A. 10 W B. 5 W C. 40 W D. 80 W

tiêu thụ c a m ch là W Khi dòng điện trong m ch là 1 A thì công suất tiêu thụ c a m ch là

A. 25 W B. 50 W C. 200 W D. 400 W

A. 48 kJ B. 24 J D. 24000 kJ D. 400 J

chuyển một điện lượng qua nguồn là

A. 50 C B. 20 C C. 20 C D. 5 C

Ω Biết nhiệt dung riêng c a nước là 4200 J/kg.K Th i gian cần thiết là

Trang 20

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 19

 ĐỊNH LUẬT OHM CHO TOÀN MẠCH

A. tỉ lệ nghịch với suất điện động c a nguồn

B. tỉ lệ nghịch điện tr trong c a nguồn

C. tỉ lệ nghịch với điện tr ngoài c a nguồn

D. tỉ lệ nghịch với tổng điện tr trong và điện tr ngoài

cư ng độ dòng điện trong m ch chính

A. Không xác định B. tăng lần C. gi m 2 lần D. không đổi

A. tăng rất lớn B. tăng gi m liên tục

C. gi m về 0 D. không đổi so với trước

A. dòng đo n m ch kéo dài t a nhiệt m nh sẽ làm h ng acquy

B. tiêu hao quá nhiều năng lượng

C. động cơ đề sẽ rất nhanh h ng

D. h ng nút kh i động

A. tỉ s giữa công có ích và công toàn phần c a dòng điện trên m ch

B. tỉ s giữa công toàn phần và công có ích sinh ra m ch ngoài

C. công c a dòng điện m ch ngoài

D. nhiệt lượng t a ra trên toàn m ch

điện tr , Ω Cư ng độ dòng điện trong toàn m ch là

A. 3 A B. 3/5 A C. 0,5 A D. 2 A

Ω mắc song song Cư ng độ dòng điện trong toàn m ch là

A. 2 A B. 4,5 A C. 1 A D. 18/33 A

m ch là 2 A. Điện tr trong c a nguồn là

A. , Ω B. , Ω C. Ω D. Ω

Hiệu điện thế đầu nguồn và suất điện động c a nguồn là

A. 10 V và 12 V B. 20 V và 22 V C. 10 V và 2 V D. 2,5 V và 0,5 V

Trang 21

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 20

m ch thì tỉ s giữa cư ng độ dòng điện đo n m ch và cư ng độ dòng điện không đo n m ch là

A. 5 B. 6 C. không xác định D. 4

A. 150 A B. 0,06 A C. 15 A D. 20/3 A

với điện tr còn l i Đo n m ch này được n i với nguồn có điện tr trong Ω thì hiệu điện thế hai đầu nguồn là V Cư ng độ dòng điện trong m ch và suất điện động c a m ch khi đó là

A. 1 A và 14 V B. 0,5 A và 13 V C. 0,5 A và 14 V D. 1 A và 13 V

điện tr trong Ω Hiệu suất c a nguồn điện là

A. 1/9 B. 9/10 C. 2/3 D. 1/6

thì cư ng độ dòng điện trong m ch là 12/7 A. Khi tháo một đèn ra thì cư ng độ dòng điện trong

ĐOẠN MẠCH CHỨA NGUỒN ĐIỆN - GHÉP NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ

ngoài là R thì hiệu điện thế hai đầu đo n m ch cho b i biểu th c

A. UAB E I r R   B. UAB E I r R   C. UAB I r R  E D. UABI r R  

điện động và điện tr trong c a bộ nguồn là

A. nE và r/n B. nE nà nr C. E và nr D. E và r/n

1 nguồn thì s a ph i là một

A. s nguyên B. s chẵn D. s lẻ D. s chính phương

A. ph i ghép 2 pin song song và n i tiếp với pin còn l i

B. ghép 3 pin song song

C. ghép 3 pin n i tiếp

D. không ghép được

Trang 22

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 21

nguồn sẽ không thể đ t được giá trị suất điện động

A. 3 V B. 6 V C. 9 V D. 5 V

nguồn V thì điện tr trong c a bộ nguồn là

điện động và điện tr trong c a bộ pin là

A. V và Ω B. V và / Ω C. V và Ω D. V và / Ω

động và điện tr trong là

A. 3 V – Ω B. 3 V – Ω C. 9 V – Ω D. 9 V – / Ω

song song thu được bộ nguồn

A. 2,5 V và 1 Ω B. 7,5 V và 1 Ω C. 7,5 V và 1 Ω D. 2,5 V và 1/3 Ω

động V và điện tr trong Ω Mỗi pin có suất điện động và điện tr trong là

A. V Ω B. V Ω C. V Ω D. V Ω

Suất điện động và điện tr trong c a bộ pin này là

A. 12,5 V và 2,5 Ω B. 5 V và 2,5 Ω C. 12,5 V và 5 Ω D. V và Ω

thu được bộ nguồn có suất điện độ V và điện tr Ω Suất điện động và điện tr trong c a mỗi nguồn là

 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN VỀ TOÀN MẠCH

m ch ngoài lớn gấp điện tr trong Dòng điện trong m ch chính là

A. 1/2 A B. 1 A C. 2 A D. 3 A

tr trong Ω Hiệu điện thế 2 đầu nguồn điện là

A. 9 V B. 10 V C. 1 V D. 8 V

Trang 23

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 22

thư ng Suất điện động c a nguồn điện là

A. 6 V B. 36 V C. 8 V D. 12 V

thì dòng điện trong m ch chính 1 A Khi tháo một bóng kh i m ch thì dòng điện trong m ch chính là

A. 0 A B. 10/7 A C. 1 A D. 7/10 A

nhau mắc n i tiếp thì cư ng độ dòng điện qua nguồn là 1 A Nếu điện tr m ch ngoài mắc song song thì cư ng độ dòng điện qua nguồn là

A. 3 A B. 1/3 A C. 9/4 A D. 2,5 A

 THỰC HÀNH: XÁC ĐỊNH SUẤT ĐIỆN ĐỘNG VÀ ĐIỆN TRỞ TRONG CỦA PIN ĐIỆN HÓA

trong c a nguồn?

A. Pin điện hóa B. đồng hồ đa năng hiện s

C. dây dẫn n i m ch D. thước đo chiều dài

A. Nếu không biết rõ giá trị giới h n c a đ i lượng cần đo, thì ph i chọn thang đo có giá trị lớn nhất phù hợp với ch c năng đã chọn

B. Không đo cư ng độ dòng điện và hiệu điện thế vượt quá giới h n thang đo đã chọn

C. Không chuyển đổi thang đo khi đang có điện đưa vào hai cực c a đồng hồ

D. Ph i ngay lập t c thay pin ngay khi đồng hồ báo hết pin

kế với pin để t o thành m ch kín vì

A. điện tr c a vôn kế lớn nên dòng điện trong m ch kín nh , không gây nh hư ng đến m ch Còn miliampe kế có điện tr rất nh , vì vậy gây ra dòng điện rất lớn làm h ng m ch

B. điện tr c a miliampe kế rất nh nên gây sai s lớn

C. giá trị cần đo vượt quá thang đo c a miliampe kế

D. kim c a miliampe kế sẽ quay liên tục và không đọc được giá trị cần đo

1 2 3

Trang 24

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 23

D. chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

A. vôn kế B. ampe kế

C. tĩnh điện kế D. công tơ điện

đo n m ch sẽ

A. nh hơn điện tr thành phần nh nhất trong đo n m ch

B. lớn hơn điện tr thành phần lớn nhất trong đo n m ch

C. bằng trung bình cộng các điện tr trong đo n m ch

D. bằng tổng c a điện tr lớn nhất và nh nhất trong đo n m ch

đo n m ch sẽ

A. nh hơn điện tr thành phần nh nhất trong đo n m ch

B. lớn hơn điện tr thành phần lớn nhất trong đo n m ch

C. bằng trung bình cộng các điện tr trong đo n m ch

D. bằng tổng c a điện tr lớn nhất và nh nhất trong đo n m ch

V Cư ng độ dòng điện qua điện tr 10  là

A. 0,5 A B. 0,67 A C. 1 A D. 2 A

mắc n i tiếp với R1 một điện tr R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ b i

R1 sẽ

A. gi m B. không thay đổi C. tăng D. lúc gi m lúc tăng

thế giữa hai đầu cuộn dây là

A. 0,1 V B. 5,1 V C. 6,4 V D. 10 V

mắc song song với R1 một điện tr R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ

b i R1 sẽ

A. gi m B. có thể tăng hoặc gi m

C. không thay đổi D. tăng

Trang 25

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 24

A. có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn

B. có được bộ nguồn có suất điện động nh hơn các nguồn có sẵn

C. có được bộ nguồn có điện tr trong nh hơn các nguồn có sẵn

D. có được bộ nguồn có điện tr trong bằng điện tr m ch ngoài

điện tr tương đương R Nếu R r thì

A. dòng điện trong m ch có giá trị cực tiểu

B. dòng điện trong m ch có giá trị cực đ i

C. công suất tiêu thụ trên m ch ngoài là cực tiểu

D. công suất tiêu thụ trên m ch ngoài là cực đ i

A. có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn

B. có được bộ nguồn có suất điện động nh hơn các nguồn có sẵn

C. có được bộ nguồn có điện tr trong nh hơn các nguồn có sẵn

D. có được bộ nguồn có điện tr trong bằng điện tr m ch ngoài

được dòng điện t i đa A. Bếp điện sẽ

A. có công suất to nhiệt ít hơn kW B. có công suất to nhiệt bằng 1 kW

C. có công suất to nhiệt lớn hơn kW D. nổ cầu chì

điện ch y qua mỗi điện tr bằng

A. 0,5 A B. 2 A C. 8 A D. 16 A

bằng 20 V Hiệu điện thế trên hai đầu điện tr 10  là

A. 5 V B. 10 V C. 15 V D. 20 V

điện tr đó mắc n i tiếp thì điện tr tương đương c a chúng bằng

A. 2  B. 4  C. 8  D.16 

A. 5  B. 7,5  C. 20  D. 40 

được dòng điện t i đa 15 A Bếp điện sẽ

A. có công suất to nhiệt ít hơn kW B. có công suất to nhiệt bằng 1 kW

C. có công suất to nhiệt lớn hơn kW D. nổ cầu chì

Trang 26

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 25

Dòng điện ch y qua mỗi điện tr bằng

A. 0,5 A B. 2 A C. 8 A D. 16 A

điện động V, điện tr trong không đáng kể Cư ng độ dòng điện qua hệ là 3 A Giá trị R1 là

A. 8  B. 12  C. 24  D. 36 

A. 90 V B. 30 V C. 18 V D. 9 V

chúng l i với nhau Điện tr c a đo n dây đôi này bằng

A. 2R B. 0,5R C. R D. 0,25R

m ch gi m xu ng còn V, lúc đó công suất c a bóng đèn bằng

A. 20 W B. 25 W C. 30 W D. 50 W

Tính s electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng c a dây tóc trong một phút

A. 1,024.1018 B. 1,024.1019 C. 1,024.1020 D. 1,024.1021

chúng là 20 W Nếu các điện tr này được mắc song song và n i vào nguồn U nói trên thì công suất tiêu thụ tổng cộng là

A 10 W B 20 W C 40 W D. 80 W

chúng ho t động?

A. Bóng đèn nêon B. Qu t điện C. Bàn i điện D. Acquy

tr đó

A. tăng lần B. tăng lần C. gi m 3 lần D. gi m 9 lần

bàn i là 5 A. Tính nhiệt lượng to ra trong 20 phút

A. 132.103 J B. 132.104 J C. 132.105 J D. 132.106 J

dịch chuyển bên trong acquy từ cực dương tới cực âm c a nó

A. 192.10 17J B. 192.10 18J C. 192.10 19 J D. 192.10-20 J

kín thì công suất to nhiệt trên điện tr này là , W Tính điện tr trong r c a nguồn điện

A. 1  B. 2  C. 3  D. 4 

Trang 27

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 26

điện ch y trong m ch

A. tỉ lệ thuận với điện tr m ch ngoài B. gi m khi điện tr m ch ngoài tăng

C. tỉ lệ nghịch với điện tr m ch ngoài D. tăng khi điện tr m ch ngoài tăng

độ I1 = 0,5 A. Khi mắc điện tr R2 10  thì dòng điện trong m ch là I2 0,25 A Điện tr trong

r c a nguồn là

A. 1  B. 2  C. 3  D. 4 

A Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó là V thì cư ng độ dòng điện qua dây dẫn đó là

A. 4/3 A B. 0,5A C. 3 A D. 1/3 A

A. T o ra và duy trì một hiệu điện thế

B. T o ra dòng điện lâu dài trong m ch

C. Chuyển các d ng năng lượng khác thành điện năng

D. Chuyển điện năng thành các d ng năng lượng khác

hai cực c a nguồn điện

A. tăng khi điện tr m ch ngoài tăng

B. gi m khi điện tr m ch ngoài tăng

C. không phụ thuộc vào điện tr m ch ngoài

D. lúc đầu tăng sau đó gi m khi điện tr m ch ngoài tăng

đến cực dương c a nó là 18 J Suất điện động c a nguồn điện đó là

A. 1,2 V B. 12 V C. 2,7 V D. 27 V

A. Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đ t được

B. Công suất t i thiểu mà dụng cụ đó có thể đ t được

C. Công suất mà dụng cụ đó đ t được khi ho t động bình thư ng

D. Công suất mà dụng cụ đó có thể đ t được bất c lúc nào

điện lượng 8 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

A. 0,032 J B. 0,320 J C. 0,500 J D. 500 J

bếp điện khi ho t động bình thư ng là

A. 0,2  B. 20  C. 44  D. 440 

Trang 28

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 27

đèn là , A và đèn sáng bình thư ng Nếu sử dụng trong m ng điện có hiệu điện thế 220 V thì

ph i mắc với đèn một điện tr là bao nhiêu để bóng đèn sáng bình thư ng?

A. 110  B. 220  C. 440  D. 55 

đầu R là 12 V Suất điện động c a nguồn là

A. 11 V B. 12 V C. 13 V D. 14 V

điện thế V Để các bóng đèn sáng bình thư ng thì s bóng đèn ph i sử dụng là

A. 2 bóng B. 4 bóng C. 20 bóng D. 40 bóng

A. tỉ lệ thuận với cư ng độ dòng điện

B. tỉ lệ thuận với bình phương cư ng độ dòng điện

C. tỉ lệ nghịch với bình phương cư ng độ dòng điện

D. tỉ lệ thuận với bình phương điện tr c a dây dẫn

điện tr R1 = 20  và R2 = 30  mắc song song Công suất c a m ch ngoài là

A. 4,4 W B. 14,4 W C. 17,28 W D. 18 W

0,15  mắc thành 3 dãy, mỗi dãy có 6 nguồn mắc n i tiếp Suất điện động và điện tr trong c a

bộ nguồn là

A. 12 V và 0,3  B. 36 V và 2,7  C. 12 V và 0,9  D. 6 V và 0,075 

với nhau và mắc với điện tr 12  thành m ch kín Cư ng độ dòng điện ch y trong m ch là

A. 0,15 A B. 1 A C. 1,5 A D. 3 A

thành m ch kín Cư ng độ dòng điện ch y qua bóng đèn là

A. 0,5 A B. 1 A C. 2 A D. 4 A

A. công suất điện gia đình sử dụng

B. th i gian sử dụng điện c a gia đình

C. điện năng gia đình sử dụng

D. s dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng

R = 9  thì công suất tiêu thụ trên điện tr R là

A. 3,6 W B. 1,8 W C. 0,36 W D. 0,18 W

Trang 29

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 28

A. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong một giây

B. công mà lực l thực hiện được khi nguồn điện ho t động

C. công c a dòng điện trong m ch kín sinh ra trong một giây

D. công làm dịch chuyển một đơn vị điện tích dương

A. kh năng tác dụng lực c a nguồn điện B. kh năng thực hiện công c a nguồn điện

C. kh năng dự trử điện tích c a nguồn điện D. kh năng tích điện cho hai cực c a nó

n i tiếp với nhau rồi mắc vào hiệu điện thế đó thì công suất tiêu thụ c a chúng là 20 W Nếu mắc chúng song song rồi mắc chúng vào hiệu điện thế đó thì công suất tiêu thụ c a chúng là

A. 5 W B. 10 W C. 20 W D. 80 W

thành m ch kín thì công suất tiêu trên R là 16 W, giá trị c a điện tr R bằng

A. 3  B. 4  C. 5  D. 6 

tr Khi tăng điện tr m ch ngoài thì cư ng độ dòng điện trong m ch

A. tăng B. tăng tỉ lệ thuận với điện tr m ch ngoài

C. gi m D. gi m tỉ lệ nghịch với điện tr m ch ngoài

thì cư ng độ dòng điện ch y trong m ch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện gi ng hệt nó mắc n i tiếp thì cư ng độ dòng điện trong m ch

A. bằng 3I B. bằng 2I C. bằng 1,5I D. bằng 2,5I

ngoài một công suất lớn nhất là

A. 3 W B. 6 W C. 9 W D. 12 W

thì cư ng độ dòng điện ch y trong m ch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện gi ng hệt nó mắc song song thì cư ng độ dòng điện trong m ch

Trang 30

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 29

đổi Nếu đ o hai cực c a một nguồn thì

A. độ gi m hiệu điện thế điện tr trong c a bộ nguồn không đổi

B. cư ng độ dòng điện trong m ch gi m đi hai lần

C. hiệu điện thế giữa hai đầu điện tr m ch ngoài gi m đi ba lần

D. công suất t a nhiệt trên m ch ngoài gi m đi b n lần

1,65  thì hiệu điện thế giữa hai cực c a nguồn là , V, còn khi điện tr c a biến tr là 3,5 V thì hiệu điện thế giữa hai cực c a nguồn là 3,5 V Suất điện động và điện tr trong c a nguồn là

A. 3,7 V; 0,2  B. 3,4 V; 0,1  C. 6,8 V; 0,1  D. 3,6 V; 0,15 

đem ghép chúng thành ba dãy song song mỗi dãy có 5 pin thì suất điện động và điện tr trong

Nếu hiệu điện thế hai đầu một dây dẫn là V thì cư ng độ dòng điện qua dây dẫn là

A. 0,4 A B. 1 A C. 4 A D. 5 A

t = 20 s Lượng điện tích di chuyển qua điện tr là

A. q = 200 C B. q = 20 C C. q = 2 C D. q = 0,2 C

S electron qua tiết diện c a dây trong 1 giây là

A. 3,125.1018h t B. 15,625.1017h t C. 9,375.1018h t D. 9,375.1019h t

song với nhau thì điện tr tương đương c a nó là Ω Tính R

A. R = Ω B. R = Ω C. R = Ω D. R = Ω

điện có suất điện động V, có điện tr trong không đáng kể Hiệu điện thế hai đầu R2 là

A. 10 V B. 20 V C. 30 V D. 40 V

điện qua R3 là 0,2 A Cư ng độ dòng điện qua mach chính là

A. 0,3 A B. 0,4 A C. 0,6 A D. 0,8 A

Trang 31

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 30

tóc một bóng đèn Cư ng độ dòng điện qua đèn là

một lượng điện tích q = 8 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

A. 32 mJ B. 320 mJ C. 0,5 J D. 500 J

thắp sáng là 0,25 A. Th i gian sử dụng để thắp sáng bóng đèn c a acqui là

A. t = 5 h B. t = 10 h C. t = 20 h D. t = 40 h

Cư ng độ dòng điện qua bóng đèn là

A. 5/11 A B. 10/11 A C. 1,1 A D. 1,21 A

qua bếp là I = 5 A Nhiệt lượng t a ra trong mỗi gi là

A. 2500 J B. 2,5 kWh C. 500 J D. 5 kJ

bếp này thì đun sôi được lít nước từ nhiệt độ ban đầu 250 C trong th i gian 10 phút Cho nhiệt dung riêng c a nước là c 4200 J.kg–1.K–1 Hiệu suất c a bếp xấp xĩ bằng

A. 70 % B. 60 % C. 80 % D. 90%

m ch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện là U = 12 V Suất điện động c a nguồn là

A. 11 V B. 12 V C. 13 V D. 14 V

chỉ vôn kế U = V Điện tr c a vôn kế là

A. , kΩ B. , kΩ C.D. , kΩ

điện kín thì công suất t a nhiệt điện tr này là , W Điện tr trong c a nguồn điện là

A. , Ω B. , Ω C. , Ω D. , Ω

chúng là 20 W Nếu các điện tr này được mắc song song và n i vào nguồn U nói trên thì công suất tiêu thụ tổng cộng là

A 5 W B 10 W C 80 W D. 160 W

Trang 32

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 31

mắc n i tiếp với bóng đèn có hiệu điện thế định m c 110 V C hai được mắc vào hiệu điện thế

c a lưới điện là V Để cho dụng cụ trên làm việc bình thư ng thì công suất c a đèn ph i là

A. 510 W B. 51 W C. 150 W D. 15 W

điểm cách xa nguồn Để tổn hao điện năng trên đư ng dây không vượt quá 10% công suất t i đi thì điện tr lớn nhất c a đư ng dây t i là

là I = 3 A, hiệu điện thế 2 cực bộ nguồn là U = V Điện tr R c a m ch ngoài và điện tr trong r

c a bộ nguồn là

A. R = , Ω, r = , Ω B. R = , Ω, r = , Ω C. R = , Ω, r = , Ω D. R = , Ω, r = , Ω

cực c a acqui là U1 = 28 V Khi mắc vào hai cực c a acqui điện tr m ch ngoài R2 = Ω, thì hiệu điện thế giữa hai cực c a acqui là U2 = V Điện tr trong c a acqui là

A. r = 10 Ω B. r = 1 Ω C. r = 11 Ω D. r = 0,1 Ω

m ch ngoài là một biến tr thành m ch kín Khi điện tr c a biến tr là R thì cư ng độ dòng điện trong m ch là I = 0,5 A Khi điện tr c a biến tr là R’ = R/ thì cư ng độ dòng điện trong m ch là I’ bằng

A. 0,125 A B. 1,250 A C. 0,725 A D. 1,125 A

m ch là I1 = 5 A Khi mắc vào giữa hai cực c a nguồn điện đó điện tr R2 = Ω thì cư ng độ dòng điện ch y trong m ch là I2 = 8 A Suất điện động và điện tr trong c a nguồn điện là

A. E = V, r = Ω B. E = V, r = Ω C. E = V, r = Ω D. E = V, r = Ω

tr trong c a mỗi acqui là , V và , Ω Hiệu điện thế giữa hai cực c a bộ acqui là 115 V,

cư ng độ dòng điện ch y trong m ch là 25 A S acqui dùng trong bộ acqui là

A. 25 B. 50 C. 75 D. 100

lên 10% Tính hiệu suất c a nguồn điện khi chưa tăng điện tr m ch ngoài

A. 92% B. 82% C. 72% D. 62%

Trang 33

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 32

CHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG

3.1 TÓMTẮTLÝTHUYẾT

1 Dòng điện trong kim loại:

ғ B n chất dòng điện trong kim lo i là dòng chuyển d i có hướng c a các electron ngược chiều điện trư ng

ғ Điện tr suất c a kim lo i phụ thuộc vào nhiệt độ:  0 t – t  0

α hệ s nhiệt điện tr (K-1)

0 : điện tr suất c a vật liệu t i nhiệt độ t0

ғ Suất điện động c a cặp nhiệt điện: E TT – T 1 2

Trong đó T – T1 2là hiệu nhiệt độ giữa đầu nóng và đầu l nh αT là hệ s nhiệt điện động

ғ Hiện tượng siêu dẫn: là hiện tượng điện tr suất c a vật liệu gi m đột ngột xu ng bằng

0 khi khi nhiệt độ c a vật liệu gi m xu ng thấp hơn một giá trị TC nhất định Giá trị này phụ thuộc vào b n thân vật liệu

2 Dòng điện trong chất điện phân:

ғ Trong dung dịch, các axit, ba zơ, mu i bị phân li thành ion

ғ Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển d i có hướng c a các ion trong điện trư ng theo hai hướng ngược nhau

ғ Hiện tượng g c axit trong dung dịch điện phân tác dụng với cực dương t o thành chất điện phân tan trong dung dịch và cực dương bị mòn đi gọi là hiện tượng dương cực tan

ғ Nội dung các định luật Faraday:

o Định luật 1: Khôi lượng chất được gi i phóng điện cực c a bình điện phân tỉ

lệ thuận với điện lượng ch y qua bình đó m kq

Trang 34

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 33

o Định luật 2 Đương lượng hóa học c a nguyên t tỉ lệ với đương lượng gam A

4 Dòng điện trong chân không:

ғ Là dòng chuyển động ngược chiều điện trư ng c a các electron b t ra từ điện cực

ғ Diot chân không chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều, nó gọi là đặc tính chỉnh lưu

ғ Dòng electron được tăng t c và đổi hướng bằng điện trư ng và từ trư ng và nó được

ng dụng đèn hình tia catot (CRT)

5 Dòng điện trong chất bán dẫn:

ғ Một s chất phân nhóm chính nhóm như Si, Ge trong những điều kiện khác nhau

có thể dẫn điện hoặc không dẫn điện, gọi là bán dẫn

ғ Bán dẫn dẫn điện hằng hai lo i h t t i là electron và lỗ tr ng

Trang 35

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 34

ғ bán dẫn tinh khiết, mật độ electron bằng mật độ lỗ tr ng bán dẫn lo i p, mật độ

lỗ tr ng rất lớn hơn mật độ electron bán dẫn lo i n, mật độ electron rất lớn hơn mật

độ lỗ tr ng

ғ Lớp tiếp xúc n – p có đặc điểm cho dòng điện đi theo một chiều từ p sang n Đây gọi là đặc tính chỉnh lưu Đặc tính này được dùng để chế t o diot bán dẫn

ғ Bán dẫn còn được dùng chế t o transistor có đặc tính khuyếch đ i dòng điện

3.2 BÀITẬPTRẮCNGHIỆMÔNTẬP

 DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI

A. Dòng điện trong kim lo i là dòng chuyển d i có hướng c a các electron tự do

B. Nhiệt độ c a kim lo i càng cao thì dòng điện qua nó bị c n tr càng nhiều

C. Nguyên nhân điện tr c a kim lo i là do sự mất trật tự trong m ng tinh thể

D. Khi trong kim lo i có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trư ng

A. Electron sẽ chuyển động tự do hỗn lo n

B. Tất c các electron trong kim lo i sẽ chuyển động cùng chiều điện trư ng

C. Các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trư ng

D. Tất c các electron trong kim lo i chuyển động ngược chiều điện trư ng

A. Mật độ electron tự do trong kim lo i rất lớn

B. Kho ng cách giữa các ion nút m ng trong kim lo i rất lớn

C. Giá trị điện tích ch a trong mỗi electron tự do c a kim lo i lớn hơn các chất khác

D. Mật độ các ion tự do lớn

A. nhiệt độ c a kim lo i B. b n chất c a kim lo i

C. kích thước c a vật dẫn kim lo i D. hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim lo i

A. tăng lần B. gi m 2 lần

C. không đổi D. chưa đ dự kiện để xác định

lo i đó

A. tăng lần B. gi m 2 lần

C. không đổi D. chưa đ dự kiện để xác định

Trang 36

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 35

kim lo i

A. tăng lần B. tăng lần C. gi m 2 lần D. gi m 4 lần

điện tr c a dây là Ω Nếu làm bằng dây dẫn có đư ng kính mm thì điện tr c a dây thu được là

K thì điện tr suất c a b c là

A. 1,866.10 8Ω.m B. 3,679.10 8Ω.m C. 3,812.10 8Ω.m D. 4,151.10 8Ω.m

A. điện tr c a vật dẫn gi m xu ng giá trị rất nh khi nhiệt độ gi m xu ng thấp

B. điện tr c a vật gi m xu ng rất nh khi điện tr c a nó đ t giá trị đ cao

C. điện tr c a vật gi m xu ng bằng 0 khi nhiệt độ c a vật nh hơn một giá trị nhiệt độ nhất định

D. điện tr c a vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K

A. nhiệt độ thấp hơn một trong đầu cặp

B. nhiệt độ cao hơn một trong hai đầu cặp

C. hiệu nhiệt độ hai đầu cặp

D. b n chất c a chỉ một trong hai kim lo i cấu t o nên cặp

A. ion dương B. electron tự do

C. ion âm D. ion dương và electron tự do

11 12

C B

 DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN

A. Nước nguyên chất B. NaCl

C. HNO3 D. Ca(OH)2

A. g c axit và ion kim lo i B. g c axit và g c bazơ

C. ion kim lo i và bazơ D. chỉ có g c bazơ

Trang 37

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 36

A. dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trư ng

B. dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trư ng

C. dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trư ng

D. dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

A. mật độ electron tự do nh hơn trong kim lo i

B. kh i lượng và kích thước ion lớn hơn c a electron

C. môi trư ng dung dịch rất mất trật tự

D. C 3 lý do trên

A. tăng nhiệt độ tới m c nóng ch y

B. bị mài mòn cơ học

C. bị tác dụng hóa học t o thành chất điện phân và tan vào dung dịch

D. bị bay hơi

A. c ion c a g c axit và ion kim lo i đều ch y về cực dương

B. c ion c a g c axit và ion kim lo i đều ch y về cực âm

C. ion kim lo i ch y về cực dương, ion c a g c axit ch y về cực âm

D. ion kim lo i ch y về cực âm, ion c a g c axit ch y về cực dương

A. Na và K là cation B. Na và OH là cation

C. Na và Cl là cation D. OH và Cllà cation

A. điện phân dung dịch b c clorua với cực dương là b c;

B. điện phân axit sunfuric với cực dương là đồng;

C. điện phân dung dịch mu i đồng sunfat với cực dương là graphit than chì

D. điện phân dung dịch niken sunfat với cực dương là niken

A. điện lượng chuyển qua bình B. thể tích c a dung dịch trong bình

C. kh i lượng dung dịch trong bình D. kh i lượng chất điện phân

thì kh i lượng chất gi i phóng điện cực không tỉ lệ thuận với

A. kh i lượng mol c a chất đượng gi i phóng

B. cư ng độ dòng điện ch y qua bình điện phân

C. th i gian dòng điện ch y qua bình điện phân

D. hóa trị c a c a chất được gi i phóng

Trang 38

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 37

A. đúc điện B. m điện C. sơn tĩnh điện D. luyện nhôm

lần thì kh i lượng chất gi i phóng ra điện cực

A. không đổi B. tăng lần C. tăng lần D. gi m 4 lần

4 gam Nếu điện phân trong một gi với cùng cư ng độ dòng điện như trước thì kh i lượng cực

âm tăng thêm là

A. 24 gam B. 12 gam C. 6 gam D. 48 gam

qua bình điện phân trong 1 h thì cực âm dày thêm mm Để cực âm dày thêm 2 mm nữa thì ph i tiếp tục điện phân cùng điều kiện như trước trong th i gian là

A. 1 h B. 2 h C. 3 h D. 4 h

Cư ng độ dòng điện ch y qua bình điện phân để trong h để có 27 gam Ag bám cực âm là

A. 6,7 A B. 3,35 A C. 24124 A D. 108 A

gam Sau h đầu hiệu điện thế giữa 2 cực là 10 V thì cực âm nặng 25 gam Sau 2 h tiếp theo hiệu điện thế giữa 2 cực là 20 V thì kh i lượng c a cực âm là

A. 30 gam B. 35 gam C. 40 gam D. 45 gam

A. các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng

B. các phân tử chất khí không ch a các h t mang điện

C. các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn lo n không ngừng

D. các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có h t t i

Trang 39

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 38

A. vận t c giữa các phân tử chất khí tăng

B. kho ng cách giữa các phân tử chất khí tăng

C. các phân tử chất khí bị ion hóa thành các h t mang điện tự do

D. chất khí chuyển động thành dòng có hướng

A. các ion dương B. ion âm

C. ion dương và ion âm D. ion dương, ion âm và electron tự do

A. do tác nhân dên ngoài

B. do s h t t i điện rất ít ban đầu được tăng t c trong điện trư ng va ch m vào các phân tử chất khí gây ion hóa

C. lực điện trư ng b t electron kh i nguyên tử

D. nguyên tử tự suy yếu và tách thành electron tự do và ion dương

A. Dòng điện làm nhiệt độ khí tăng cao khiến phân tử khí bị ion hóa

B. Điện trư ng trong chất khí rất m nh khiến phân tử khí bị ion hóa ngay nhiệt độ thấp

C. Catôt bị làm nóng đ lên có kh năng tự phát ra electron

D. Đ t nóng khí để đó bị ion hóa t o thành điện tích

A. đánh lửa buzi B. Sét

C. hồ quang điện D. dòng điện ch y qua th y ngân

 DÒNG ĐIỆN TRONG CHÂN KHÔNG

A. dòng chuyển d i có hướng c a các electron được đưa vào

B. dòng chuyển d i có hướng c a các ion dương

C. dòng chuyển d i có hướng c a các ion âm

D. dòng chuyển d i có hướng c a các proton

A. các electron được phóng qua v th y tinh vào bên trong

B. đẩy vào từ một đư ng ng

C. catod bị đ t nóng phát ra

D. anod bị đ t nóng phát ra

Trang 40

GV Bùi Lê Hoàng Nghĩa 39

giá trị bão hòa không tăng nữa dù U tăng vì

A. lực điện tác dụng lên electron không tăng được nữa

B. catod sẽ hết electron để phát x ra

C. s electron phát x ra đều về hết anod

D. anod không thể nhận thêm electron nữa

A. thẳng B. parabol

C. hình sin D. phần đầu d c lên, phần sau nằm ngang

A. cho dòng điện ch y qua chân không

B. cư ng độ dòng điện không tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

C. chỉ cho dòng điện ch y qua theo một chiều

D. dòng điện có thể đ t được giá trị bão hòa

A. phát ra theo phương vuông góc với bề mặt catod

B. có thể làm đen phim nh

C. làm phát quang một s tinh thể

D. không bị lệch hướng trong điện trư ng và từ trư ng

A. dòng electron phát ra từ catod c a đèn chân không

B. dòng proton phát ra từ anod c a đèn chân không

C. dòng ion dương trong đèn chân không

D. dòng ion âm trong đèn chân không

A. đèn hình tivi B. dây mai – xo trong ấm điện

C. hàn điện D. buzi đánh lửa

 DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT BÁN DẪN

A. thay đổi khi nhiệt độ thay đổi

B. thay đổi khi có ánh sáng chiếu vào

C. phụ thuộc vào b n chất

D. không phụ thuộc vào kích thước

Ngày đăng: 21/04/2018, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w