1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT quốc gia môn vật lý (có đáp án) tham khảo (11)

14 525 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HD: Xuất phát từ định luật bảo toàn năng lượng trong mạch dao động: 1 2 1.. HD: Muốn hiểu rõ dạng bài toán này ta viết pt sóng tại M và I để hiểu rõ... Như vậy khi nói về quan hệ pha gi

Trang 1

HD: Xuất phát từ định luật bảo toàn năng lượng trong mạch dao động:

) (

1 2

1 2

1 2

0 2

2 2

2

C u Li u

C W

W LI

HD: Điều kiện suất hiện sóng dừng với sợi dây có hai đầu cố định (khoảng cách giữa hai nút sóng)

( )



=

=

=

=

=

⇒ +

=

=

=

=

=

=

+ +

Hz f

l

v f

l

v f f f l

v k f

f l

v k f f

v k k

l

k

k k k

k

9 2

2 2

1 2

2

2

) 1 min(

1 1

λ

Đáp án A

HD:

Muốn hiểu rõ dạng bài toán này ta viết pt sóng tại M và I để hiểu rõ

Phương trình sóng tại I là:

− +

= +

λ

π π λ

π

a u u

Phương trình sóng tại M là:

− +

= +

λ

π π λ

π

2 cos(

a u u

A

B I

M

Trang 2

Như vậy khi nói về quan hệ pha giữa hai điểm M và I thì ta quan tâm đến pha dao động tại M và I ( chú ý: Biên

độ các điểm M, I bằng nhau và bằng 2a, sẽ có câu hỏi liên quan đến biên độ ta sẽ quan tâm đến biểu thức trong

phương trình sóng tại 1 điểm không phụ thuộc vào thời gian)

Vậy để hai điểm M, I dao động cùng pha thì 2 . ' 2 . 2π ' λ(*)

λ

π λ

π

k d d k

d

D không đổi, điểm M gần I nhất khi k=1 hay

cm d

x d

x d d

d'− =λ ⇒ 2 + 2 − =λ⇒ = λ2 +2 λ = 0,42 +1,62 =1,649 Đáp án C

Đáp án A

HD:

Ở đây ta thây ngay mối quan hệ giữa thế năng trong TH2 nhỏ bằng ¼ thế năng TH1 Ta tìm mối quan hệ giữa

động năng với thế năng

1 1

1 1

1 dn tn 2 tn 3 tn

W

4

11 4

3

2

2 2

1

1 1 2

2 2

=

tn

dn tn

tn

tn tn tn

dn dn

tn

W

W W

W

W W W

W W W

W

HD:

Biểu thức từ thong Φ(t)=Φ0.cos(ωt+ϕ)⇒ξcu =−Φ'(t)=Φ0.ωsin(ωt+ϕ)=> ý nghĩa mối quan hệ giữa

) ( , t

cu Φ

ξ là ξcu trễ pha pi/2 so với Φ(t)và hệ thức liên hệ

) / ( 120 144

6 11 144

8 11

2 110 )

( )

(

2 2

2 0 0

2

2

s rad t

= Φ

− Φ

=

⇒ Φ

= Φ +

ω ξ

ĐA C

Trang 3

HD: Cứ sau T/4 thì động năng bằng thế năng => T=0,5s => 4A=8cm => A=2cm => ĐA x t )cm

2 4 cos(

=

HD: λ =12cm, các điểm biên độ cố định có biên 2A => Các điểm thuộc cùng 1 bó sóng có phương trình li độ

sóng giống như vật DĐĐH với biên độ 2A

Sóng lan truyền trên dây với vận tốc không đổi nên quãng đường (khoảng cách hai điểm) bằng v.t

Để hai điểm gần nhau nhất thì cung đi được nhở nhất nghĩa là t T d 2cm

6 6

3

=

ĐA D

MHz f

f

f f f

f f LC LC

f C

C L LC

f LC f

LC f

10 20 2 2 20 3

20 2 20 2

3

3 2 3

2 4

1 3

2 2

1 2

1

2 1 2 1

2 2

2 1

2 1

2 2

2 1 2 1

2 2

2 1 2

2

1 1

= +

= +

=

+

= +

=

⇒ +

=

=

=

=

π π

π π

π

-2A

2A A

M1

M2

M3

M4 -A

3 /

π

Trang 4

HD: Vẽ giản đồ vecto:

Nhận xét: ∠NFB =1v⇒∆NAFtaiANE = 752 +1002 =125V =U L +U C

R

U I V U

U

MB AN U

U U U MB

AN

C L R R

C L

125

100 75

)

( 2

1

2

1

=

=

=

= +

=

=>

+

=

=

ĐA C

HD:

016 , 1 2 1

1 )

1 ( )) 2 1 (

2 3 ( ) cos 2 3 (

) 2 1 ( cos

) cos 2 cos

3

0

2 0 min

max 2

0

2 0 0

max

2 0 0

min

+

=



+

=

=

=

=

=

=

α

α α

α α

α α

α α

T

T mg

mg mg

T

mg mg

T mg

T

i(

t) A

M

B N

E F

Trang 5

HD: Vị trí vân sáng được xác định:

B nm k

nm k

k nm nm

kD

ax a

D k ki

x

=>

=

=

=

=

=

=

=>

=

=

=

=

400 3

2

10 3 10 8 0 3

600 2

2

10 3 10 8 0 2

15 , 3

; 575 , 1 10

380 2

10 3 10 8 0 , 10 760 2

10 3 10 8 0 760

, 380

3 3 1

3 3 1

9

3 3 9

3 3

λ λ

λ λ

k

mg

0 = µ =10− Giả sử tại thời điểm bất kỳ, vận tốc vật là v, độ biến dạng lò xo là ∆l => Định luật biến thiên động năng có:

0 2

1 2

1

2

1

2

1

2

1 2

0 2

2 2

0 2

2 + klmv = A =− mglkl + mgl+ mvmv =

mv

ms

k

k

mv k

mg k

mg F

mv F

k

mg F

k

mv mv

mv l

mg l

k l mg A

mv l

k

mv

dh dh

dh

Mataco

l

k

F

F

dh

ms

98 , 1 20 20

1 2 , 0 10

001 , 0 1

0 2

1 2

1

2

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

1

2

1

2 3

2 0 2

2 0 2

.

2 0 2

2 0 2

2 0 2

2

=





+ +

=

+

 +

− +

=

∆ +

=

=

+

=

=>

µ

µ µ

µ µ

ĐA D

HD: Dựa vào nguyên lý hoạt động trên máy biến áp, từ thong từ mạch sơ cấp biến thiên nhờ có mạch từ là lõi thép chúng di chuyển sang cuộn thứ cấp làm từ thong cuộn thứ cấp thay đổi theo => Suất điện động cảm ứng trên cuộn thứ cấp Suất điện động cảm ứng sinh ra có xu hướng chống lại sự thay đổi từ thong trên cuộn thứ cấp nên đối với các vòng dây (bình thường – cuốn thuận chiều) tuân theo nguyên lý này, như vậy giả sử có n0vòng

Trang 6

dây cuốn ngược => nó không tuân theo nguyên tắc này mà ngược lại nó tăng cường từ thông biến thiên trên

cuộn thứ cấp

Kí hiệu N1 =1000v,N2 =2000v theo thứ tự số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp

Theo đó N2'là số vòng dây trên cuộn thứ cấp thuận chiều, ta có:

v n

n N

n N n

N

N U

U n N t N

t

N t N

t

3 / 500 2000

'

1500 2

' 3

2 2 ' 2

'

~ ) ( '

~

)

(

~ ) ( '

~

)

(

0 0

2

0 2 0

2

1 2

1 0 2 2

2

2

1 1

1

= +

=

=

=

− Φ

⇒ Φ

Φ

Φ

Đáp án câu này lỗi Đề nghị tác giả xem lại nhé!

HD: Vị trí trùng nhau 3 vân sáng là:

(*) 45

3 3 2 2 1 1 3 3 2 2 1

k

Vị trí gần nhất mà hai bức xạ λ1,λ2 trùng nhau là

=

=

=

=

=

=

4

3

8

6 4

3 45

60

2

1 2

1 2

k k

k k

trung tâm nhất trùng nhau của λ1,λ2 Thay vào (*) có: k3.62≤180=k3.a3 ≤k3.76⇒k3.∈[2,3;2,9]=>loai

Vậy vị trí

=

=

4

3 2

1

k

k

không phải là vị trí điểm trùng nhau trong miền hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân

trung tâm

Ta chọn lại

=

=

8

6 2

1

k k

Thay vào (*) có: k3.62≤360=k3.a3 ≤k3.76⇒k3.∈[4,6;5,8]=>k3 =5⇒λ3 =0,72µmĐA D

ĐA C

HD: λ =0,2m

Nhận xét 3λ>MN>2λ

M

N +

Trang 7

ĐA D

HD: học sinh tự vẽ hình Điểm M cách A lớn nhất khi nằm trên đường H về phía A và gần đường trung trực của AB nhất (k=-1)

cm

AB d AB

d

4

4 2

2 2

 +

2 2

m

qE g

l

ĐA B

ĐA B

ĐA: D

HD:

s LC

T =2π =6.π.10−5 Thời gian điện tích không vượt qua một nửa giá trị của

-2 A

2 A A

M 1

M 2

M 3

M 4

-A

3 /

π

Trang 8

Nó ứng với thời gian t T 2 10 6s

3

=

HD:

Cường độ âm là M và N tương ứng là:

mW I

R P m R

R

MN R

R

R I

I

I

I I

I L

L

I

I

L

I I I

I

L

R

P

I

R

P

I

M M

L M M

M

M

M

N

N M

N

M N

M N

M

N

N

L M

M

M

N

N

M

M

1256 , 0 10 4 10

25

25 lg

lg

10 lg

4

4

0

2 2

2 2

0

0 0

2

2

=

=

=

=





=





=

=

=

=

=

=

=

=

π π

π

ĐA: A

4

1 4

5

max 4

S T T T





 +

=

⇒ +

=

ĐA: B

l l

A= − = ⇒ cb = ⇒ Đáp án B

Trang 9

Khi tốc độ quay roto là

( 60) /60 60 2 2 50 2 5 )

/ (

1 =n+ v phf = n+ p = HzE = N B S π f =N B S π f + ⇒N B S π =

n

Giải hệ phương trình trên có ngay n=300v/ph, p=10 cặp cực Khi n2 =n1+60(v/ph)⇒ f2 =(n1+60).p/60=70HzE2 =N.B.S.2π.f2 =350V

ĐA C

HD:

Quan hệ giữa li độ x và gia tốc a là ngược pha nên vẽ hai đường tròn bán kính A (li độ) và bán kính amax ta

n

A A

1 2

+

±

=

±

HD: Từ giả thiết có ngay Z C =2Z L

Giản đồ trong 2 TH như sau:

A

Trang 10

Theo giả thiết

2

1 cos 1 tan cot

tan ) ( 2 ) (

2 1

=

=

⇒ +

=

+

= +

=

Z

R R R R

Z t

i t

L L

ĐA B

ĐA C

HD: Đạo hàm hai vế theo thời giant a có ngay kết quả ĐA C

ĐA B

ĐA D

A

M1

B

1

R

U

2

R

U

ϕ

i2(t)

i1(t)

1

R

U

2

R

U

β

Trang 11

ĐA A

ĐA D

ĐA D

ĐA B

l

ĐA C

HD: Tại vị trí lò xo không biến dạng x=−∆l0

Trang 12

Từ giả thiết và giản đồ có ngay:

0 0 0

max

3

2

l

g l m

k l A

a A

l

=

=

=

=

=

0 2

0 1

180

490 180

490 180

k C C

C C k

C

+

=

=

⇒ +

=

HD: Giản đồ vecto

Theo giả thiết: AB AM 30 3V

6 cos 2

ϕ

ĐA D

HD:



=

=

=

=>

=

m N I

M

s rad t

8 , 0

) / ( 4

2

γ

γ γ

ϕ

ĐA A

A

M

B

ϕ

Trang 13

HD: Vị trí tại đó 3 vân sáng trùng nhau là:



=

=

=

=

=

=

=

=

=>

=

=

=

t k

t k

t k t k

k k

k k

k i k i k i k x

8 9

12 9

8 7 9 7 8 7 7 6

3 2

1 3

2 1

3 3 2 2 1 1 3 3 2 2

=



=

=

=

57 , 28

19 , 51 42

, 0

1

1 1

i ON i

OM mm

a

D

có 7 vị trí vân sáng 3 bức xạ

trên trùng nhau (kể cả vân trung tâm)

2

1 )

/ ( 20 60 / 2 600 /

ω

ĐA B

HD: Tần số âm xe oto phát ra hướng về phía vách núi là:

am

v v

f f

=

1 1 Tần số mà người ngồi trên xe nhận được khi âm phản xạ từ vách núi về phía xe là:

=

2

v v

v

f v

v f

am am

am

1035 1

1

1





 +

=





Trang 14

HD: Ban đầu khi chưa tích điện con lắc đơn chu kỳ dao động bằng: s

g

l

T =2π =1,4

96 , 0 25 24

96 , 0 96

, 1

25

24 25

1

1 2

7 2

2 1 2

2 2

1

1 1

2

1

1

=

=

=

+

=

=

=

=

=

<

=

=

>

=

=

g

g q

q

g m

E q g

m

E q g g

g

g m

E q g

m

E q g g

g

T s g

l T

T s g

l T

π π

Về mặt dấu q1 <0

HD: Giống như hiện tượng sóng dừng trên dây với hai đầu A và B là nút khi đó 30

2 30 2

Các điểm dao động ngược pha với O trên đoạn AB cách O đoạn λ/2 là 15

ĐA A (Định luật bảo toàn cơ năng)

2 2 1

2 2 2

2 1

l m m r m r m

 +

= +

=

m LC

c

m LC

c LC

20 2

10 2

2 2

1

=

=

=

=

π λ

π λ π

λ

Ngày đăng: 31/07/2015, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w