LỜI NÓI ĐẦU Chi tiết máy là một môn học cực kì quan trọng trong hệ thống giáo dục kĩ sư cơ khí,việc làm đồ án môn học sẽ cung cấp các kiến thức cơ sở về máy và kết cấu máy.. Thông
Trang 1ĐỀ TÀI
Đề số 4 – Phương án số 1 THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG THÙNG TRỘN
Hê ̣ thống dẫn đô ̣ng thùng trô ̣n gồm:
1-Hệ thố ng điện 3 pha không đồng bộ
2-Nố i trục đàn hồi
3-Hộp giảm tốc 2 cấp bánh răng côn - tru ̣
4-Bộ truyền xích ống con lăn
5-Thù ng trô ̣n
Số liê ̣u thiết kế:
Công suất trên thù ng trộn: P = 5,17 kW
Số vòng quay trên trục thùng trô ̣n: n = 50 vòng/phút
Thờ i gian phục vu ̣: L = 3,5 năm
Số ngày làm việc trong năm: 250 ngày
Quay một chiều,tải va đập nhẹ, 1 ngày làm việc 2 ca
( 1 ca làm việc 8 giờ )
Trang 2t1 = 29 giây t2 = 37 giây
T1 = T; T2 = 0,8T
Trang 3MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU……….7
PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 1.1 Chọn động cơ 8
1.2 Phân phối tỉ số truyền 9
PHẦN 2: THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN 2.1 Thiết kế bộ truyền xích ống con lăn 12
2.1.1 Chọn số răng đĩa xích 12
2.1.2 Xác định thông số xích 12
2.1.3 Kiểm nghiệm xích về độ bền 14
2.1.4 Thông số của đĩa xích và lực tác dụng lên trục 15
2.2 Thiết kế bộ truyền bánh răng 20
2.2.1 Thiết kế bộ truyền bánh răng côn – răng thẳng cấp nhanh 20
2.2.2 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ - răng thẳng cấp chậm 35
PHẦN 3: THIẾT KẾ TRỤC – CHỌN THEN – KHỚP NỐI 3.1 Thiết kế trục 48
3.1.1 Thiết kế trục 1 54
3.1.2 Thiết kế trục 2 58
3.1.3 Thiết kế trục 3 61
3.2 Chọn và kiểm nghiệm then 64
3.2.1 Then trên trục 1 64
Trang 43.2.2 Then trên trục 2 65
3.2.3 Then trên trục 3 65
3.3 Chọn khớp nối 71
PHẦN 4: TÍNH TOÁN VÀ CHỌN Ổ LĂN 4.1 Tính và chọn ổ lăn trục 1 73
4.2 Tính và chọn ổ lăn trục 2 77
4.3 Tính và chọn ổ lăn trục 3 80
PHẦN 5: CHỌN CHI TIẾT PHỤ, THIẾT KẾ VỎ HỘP, BẢNG DUNG SAI LẮP GHÉP 5.1 Thiết kế vỏ hộp 84
5.2 Chọn chi tiết phụ 88
5.2.1 Nắp quan sát 88
5.2.2 Nút thông hơi 88
5.2.3 Nút tháo dầu 89
5.2.4 Que thăm dầu 90
5.2.5 Bulong vòng 90
5.2.6 Chốt định vị 91
5.2.7 Vòng phớt 92
5.2.8 Vòng chắn dầu 92
5.2.9 Kích thước bulong 93
5.3 Bôi trơn và điều chỉnh ăn khớp 93
Trang 55.5 Kết cấu bánh răng 98 5.6 Mối ghép ren 99 Tài liệu tham khảo 100
Trang 6LỜI NÓI ĐẦU
Chi tiết máy là một môn học cực kì quan trọng trong hệ thống giáo dục kĩ
sư cơ khí,việc làm đồ án môn học sẽ cung cấp các kiến thức cơ sở về máy và kết cấu máy Đặc biệt, đối với học viên sĩ quan kĩ thuật quân sự, việc hiểu và nắm chắc kiến thức môn học, giúp học viên có thể vận dụng vào các môn học chuyên ngành cũng như vận dụng trong công tác tại đơn vị cơ sở sau này Thông qua đồ án môn học Chi tiết máy, mỗi học viên được hệ thống lại các kiến thức đã học nhằm tính toán thiết kế chi tiết máy theo các chỉ tiêu chủ yếu về khả năng làm việc , thiết kế kết cấu chi tiết máy, vỏ khung và bệ máy , chọn cấp chính xác, lắp ghép và phương pháp trình bày bản vẽ, trong đó cung cấp nhiều số liệu mới về phương pháp tính, về dung sai lắp ghép và các số liệu tra cứu khác từng bước giúp học viên kĩ thuật làm quen với công việc thiết kế và nghề nghiệp sau này của mình
Nhiệm vụ của chúng tôi là thiết kế hệ dẫn động thùng trộn gồm hộp giảm tốc bánh răng côn - trụ hai cấp và bộ truyền xích Hệ được dẫn động bằng động
cơ điện thông qua khớp nối, hộp giảm tốc và bộ truyền xích để truyền động đến thùng trộn
Lần đầu tiên làm quen với công việc thiết kế, khối lượng kiến thức tổng hợp lớn, và có nhiều phần chưa nắm vững, dù đã tham khảo các tài liệu song khi thực hiện đồ án, trong tính toán không thể tránh được những thiếu sót.Rất mong nhận được sự góp ý và giúp đỡ của các thầy
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn các thầy, đặc biệt là thầy giáo Lê Văn Nhân đã hướng dẫn tận tình và cho chúng tôi nhiều ý kiến quý báu để hoàn
thành đồ án môn học này
TPHCM, 29/12/2017
Học viên thực hiện Nhóm 04 - Lớp DQS 05151
Trang 7PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 1.1 Chọn động cơ điện
Công suất trên trục làm việc: P lv 5,17 kW
Công suất tương đương:
t lv
i
T t T
Trang 8toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí Tập 1 – Trịnh chất)
Ta chọn động cơ mang số hiệu 4A132S4Y3, có P dc 7,5 kW;n dc 1455
vòng/ phút; mm 1,6 k 2
dn
1.2 Phân phối tỉ số truyền
- Tỉ số truyền chung của hệ thống
1455
29,150
u c
lv III
ol brtru
P
Trang 95,96
II I
dc I KN
n n u
1
1455
384,923,78
I II
n n u
2
384,92
104,033,7
II III
n n u
104,03
50,012,08
III lv x
n n u
dc
P T
1455
P T
384,92
II II
P T
III
P T
lv
P T
n
Trang 10Bảng 1: Các thông số trên từng trục động cơ
Trục
Thông số
Trục làm việc
Số vòng quay n, vòng/phút 1455 1455 384,92 104,03 50,01 Momen xoắn T, Nmm 39513 39119 140427 499394 987273
Trang 11PHẦN 2: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
2.1 Thiết kế bộ truyền xích ống con lăn
Các thông số trục dẫn P III 5,44 kW ;n III 104,03vòng/phút; ux=2,08
2.1.1 Chọn số răng đĩa xích
Theo bảng 5.4[1]
80 với ux = 2,08 chọn số răng đĩa nhỏ z 1 25 do đó
số răng đĩa lớn z 2 2,08z 12,08.2552z max 120
Kc = 1,25 (bộ truyền làm việc 2 ca)
Kbt = 1,3 ( môi trường có bụi, chất lượng bôi trơn loại II )
Trang 13- Số lần va đập của xích trong một giây:
Q s
Trang 14Lực căng do lực li tâm sinh ra khi làm việc
v
Lực căng do nhánh xích bị động sinh ra: F 0 9,81.k q.a f
Với kf là hệ số phụ thuộc độ võng f của xích và vị trí bộ truyền Với bộ truyền có góc nghiêng 300
Vậy bộ truyền xích đảm bảo đủ bền
2.1.4 Thông số của đĩa xích và lực tác dụng lên trục
Trang 15K 1,2- hệ số tải trọng động, tải va đập nhẹ
Lực va đập trên m dãy xích ( m =1 ), tính theo công thức
Trang 16- Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích 2: σ H 2 σ H
Kết luận: σ H 1 σ H và σ H 2 σ H Vậy cả 2 đĩa xích đều đảm bảo thỏa mãn độ bền tiếp xúc
Trang 17- Xác định lực tác dụng lên trục
Lực căng trên bánh chủ động F 1 và trên nhánh bị động F 2
Trang 18Bảng 2: Bảng kết quả tính toán bộ truyền xích
Đường kính vòng chia đĩa xích nhỏ d1 mm 304
Đường kính vòng chia đĩa xích lớn d2 mm 631
Trang 192.2 Thiết kế bộ truyền bánh răng
2.2.1 Thiết kế bộ truyền bánh răng côn – răng thẳng cấp nhanh
Thông số đầu vào:
- Bánh nhỏ ( bánh 1)
+ Thép 45 tôi cải thiện + Độ rắn HB = (241…285) + Giới hạn bền σ b1850 MPa
+ Giới hạn chảy σ ch1 580 MPa
Chọn độ rắn bánh nhỏ HB1 = 250
- Bánh lớn ( bánh 2)
+ Thép 45 tôi cải thiện + Độ rắn HB = (192…240) + Giới hạn bền σ b 2 750 MPa
+ Giới hạn chảy σ ch2 450 MPa
Chọn độ rắn bánh lớn HB2 = 240
Trang 20K 1 hệ số xét đến kích thước bánh răng
Hệ số tuổi thọ: 6
i
T t T
Trang 21T t T
Trang 22K 1 hệ số xét đến kích thước bánh răng
Hệ số tuổi thọ: 6
i
T t T
Trang 23Hệ số tuổi thọ: 6
T t T
Ứng suất quá tải cho phép
- Ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép
- Xác định chiều dài côn ngoài:
Chiều dài côn ngoài của bánh răng côn chủ động được xác định theo độ bền tiếp xúc Công thức thiết kế có dạng:
2 3
Trang 24Với bộ truyền răng thẳng bằng thép K R 0,5.K d 0,5.10050 MPa 1/ 3
Trang 25t e
112 với z 1 26 chọn hệ số dịch chỉnh đều x 1 x 2 0
Đường kính trung bình của bánh nhỏ
Trang 26 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng côn phải thỏa mãn điều kiện:
Trang 27K hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng
ăn khớp đồng thời, với bánh răng côn – răng thẳng thì K Hα 1
Trang 28Suy ra thỏa mãn điều kiện độ bền mỏi tiếp xúc
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất sinh ra tại chân răng không được vượt quá một giá trị cho phép
Trang 30Vậy răng đảm bảo điều kiện độ bền uốn
Kiểm nghiệm răng về độ bền quá tải
Khi làm việc răng có thể bị quá tải ( lúc mở máy và hãm máy) với hệ số quá tải
σ và ứng suất uốn cực đại σ F max
Để tránh biến dạng hư hoặc gãy dòn lớp bề mặt, ứng suất tiếp xúc cực đại σ H max
không được vượt quá một giá trị cho phép:
Trang 31
F max F qt F max
Với σ F 1max σ K F 1 qt 99,14.1,6 158,6 MPa σ F 1 max 464 MPa
σ F 2 max σ K F 2 qt 91,5.1,6 146,4 MPa σ F 2 max 360 MPa
Vậy răng đảm bảo độ bền uốn và độ bền tiếp xúc khi quá tải
Trang 32Bảng 3: Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng côn
chung
Ký hiệu
Đơn
vị Giá trị
Ghi chú
Trang 342.2.2 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ - răng thẳng cấp chậm
Thông số đầu vào
+Giới hạn chảy σ ch3 580 MPa
Chọn độ rắn bánh nhỏ HB3 = 250
- Bánh lớn ( bánh 4)
+Thép 45 tôi cải thiện +Độ rắn HB = (192…240) +Giới hạn bền σ b4 750 MPa
+Giới hạn chảy σ ch4 450 MPa
Trang 35K 1 hệ số xét đến kích thước bánh răng
Hệ số tuổi thọ: 6
i
T t T
Trang 36T t T
Trang 37Hệ số tuổi thọ: 6
i
T t T
T t T
Trang 38 Ứng suất quá tải cho phép
- Ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép
Trang 39Xác định các thông số ăn khớp
- Môđun sơ bộ:
Lúc này, số răng bánh nhỏ:
Chọn số răng bánh lớn z 4 118 răng
- Tỉ số truyền thực lúc này là: 4
t 3
Trang 40Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền phải thỏa mãn điều kiện sau:
khớp,dò theo bảng 6.5[1]
96
b H
tw
2.cosβ Z
Trang 42Theo công thức 6.1[1]
91 với v1,61 m / s5 m / s, lấy Z v 1; với cấp chính xác động học là 9, vậy chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8 khi đó gia công cần đạt độ nhám R a 2,5 1,25μm do đó Z R 0,95 với
σ σ nên thỏa mãn điều kiện cho phép
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất sinh ra tại chân răng không được vượt quá một giá cho phép:
Trang 44Vậy răng đảm bảo độ bền uốn
Kiểm nghiệm răng về độ bền quá tải
Để tránh biến dạng hư hoặc gãy dòn lớp bề mặt, ứng suất tiếp xúc cực đại σ H max
không được vượt quá một giá trị cho phép:
F max F qt F max
Với σ F 3 87,6 MPa; σ F 4 83 MPa
ở đây ta lấy hệ số quá tải K qt 1,6
Trang 45Bảng 4: Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng trụ
chung
Ký hiệu Đơn vị Giá trị Ghi chú
Trang 46 Kiểm nghiệm điều kiện bôi trơn ngâm dầu:
Khi v12,5 m / s bộ truyền bánh răng được bôi trơn bằng cách ngâm dầu Mức dầu thấp nhất phải ngập hết chiều cao bánh răng côn lớn, nhưng phải
Trang 47PHẦN 3: THIẾT KẾ TRỤC – CHỌN THEN – KHỚP NỐI
Giới hạn bền: σ b 600 MPa
Giới hạn chảy: σ ch 340 MPa
Ứng suất cho phép: σ 63 MPa
T d
0,2 τ
Với T k momen xoắn của trục thứ k
Cụ thể: T I 39119 Nmm;T II 140427 Nmm;T III 499394 Nmm
τ ứng suất xoắn cho phép ứng với vật liệu là thép 45
τ 15 30 MPa ,lấy trị số nhỏ đối với trục vào, trị số lớn đối với trục ra, chọn τ I 15 MPa; τ II τ III 20 MPa
Ta có các kết quả như sau
Trang 48
3 3
Chiều rộng bánh răng côn nhỏ: b13 32 mm
Chiều rộng bánh răng côn lớn: b22 32 mm
Chiều rộng bánh răng trụ nhỏ: b23 56 mm
Chiều rộng bánh răng trụ lớn: b33 51 mm
Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Xác định chiều dài mayơ đĩa xích, mayơ bánh răng trụ được xác định theo công thức: l m 1,2 1,5 d
- Chiều dài mayơ đĩa xích
- Chiều dài mayơ bánh răng trụ
Với bánh răng trụ nhỏ
Trang 49Chọn l m33 80 mm
- Xác định chiều dài mayơ bánh răng côn
Với bánh răng côn nhỏ
- Xác định chiều dài mayơ nữa khớp nối
Chọn khớp nối trục vòng đàn hồi nên
- Các khoảng cách khác được chọn trong bảng 10.3, tập 1
Khoảng cách từ nặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay
Trang 51Xét đối với hộp giảm tốc bánh răng côn – trụ, ta có:
Đối với trục I:
Trang 52Thông số chi tiết của nối trục tra ở bảng 16-10a tài liệu [2]
- Lực tác dụng lên trục do bộ truyền xích gây nên là lực căng xích có phương hướng kính, chiều từ bánh xích trên trục đến bánh xích đặt ở trục công tác có trị số : F r 3791,55 N
Trang 53Với góc nghiêng của xích là φ 30 0 ta có:
Trang 55Chọn tiết diện trục: Với [ ] 63 MPa
3
0,750,1[ ]
3
0,750,1[ ]
3
0,750,1[ ]3581,3 0,75.39119
Trang 58Chọn tiết diện trục: Với [ ] 56,5 MPa
2 2 2 3
0,75
0 0,1[ ]
3
0,750,1[ ]
3
0,750,1[ ](61335 8327) 137837 0,75.140427
Trang 61Chọn tiết diện trục: Với [ ] 49,6 MPa
2 2 2 3
0,75
0 0,1[ ]
3
0,750,1[ ]
3
0,750,1[ ]
2 3
0,750,1[ ]0,75.499394
Trang 633.2 Chọn và kiểm nghiệm then
2
[ ] 60 90 MPa
T: Momen xoắn trên trục Nmm
d: đường kính trục tại tiết diện sử dụng then
b: bề rộng then
h: chiều cao then
Trang 64Điều kiện bền dập
2 2.39119
62,59 [ ] 100 20.25 6 3,5
Đường kính vòng đáy bánh răng: d f 3 73,75 mm
Khoảng cách từ vòng đáy đến rãnh then:
Trang 65Chọn kích thướ c then theo đường kính trục Ф48:
- Kiểm nghiệm then bánh răng
Chọn kích thướ c then theo đường kính trục Ф55:
Trang 66Khoảng cách từ vòng đáy đến rãnh then:
Do đó không cần phải làm bánh răng liền trục
Vậy tất cả các mối ghép then đều đảm bảo yêu cầu về độ bền dập và độ bền cắt
Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
197 ta có hệ số xét đến ảnh hưởng của ứng suất trung bình
đến độ bền mỏi;
Trang 67Trong đó:
Woj là momen xoắn, được tính theo bảng 10.6[1]
196 cho trục có một rãnh then
Wj là momen cảm uốn, được tính theo bảng tài liệu 10.6[1]
196 cho trục có một
Xác định hệ số an toàn ở các tiết diện nguy hiểm của trục:
Theo kết cấu và biểu đồ moment trục ta thấy các tiết diện nguy hiểm cần được
kiểm tra về độ bền mỏi:
- Trục 1: Tiết diện gắn nối trục (A); tiết diện ổ lăn (B),(C); tiết diện
lắp bánh răng côn nhỏ (D)
- Trục 2: Tiết diện gắn bánh răng trụ nhỏ(B); bánh răng côn lớn (C)
Trang 68- Trục 3: Tiết diện lắp bánh răng trụ lớn (B); Tiết diện lắp ổ lăn (C); Tiết diện lắp đĩa xích (D)
Kích thước then bằng, trị số moment cản uốn và xoắn ứng với các tiết diện trục
như sau:
Trục
Vị trí (tiết diện)
Trang 69Các trục được gia công bằng máy tiện,tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt độ nhám Ra = 2,5÷0,63.Theo bảng 10.8[1]
197 ta có Hệ số tập trung ứng suất Kx = 1,06
Hệ số tăng bền K y 1 (phương pháp tăng bền bề mặt)
Ta dùng dao phay ngón để gia công rãnh then nên từ bảng 10.12[1]
Trang 70[s] = 1,5÷2,5 : hệ số an toàn cho phép
Ta thấy các tiết diện nguy hiểm trên cả 3 trục đều đảm bảo an toàn về mỏi
Trang 71Với [σ ] = 3 MPa , ứng suất dập cho phép của cao su d
k : hệ số chế độ làm việc, lấy là 1,35 cho hệ dẫn động thùng trộn
0 3
2 2.1,35.39119
1, 65 6.71.10.15
Vậy nối trục thỏa sức bền dập
- Kiểm nghiệm sức bền của chốt
0
3 0
[ ] 0,1
Trang 72Đảo chiều khớp nối tính lại Fx, Fy
Khi đó phản lực trong mặt phẳng Oxz:
Lúc này 1866,5
3516
x x
Trang 73 Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ:
Tính lực dọc trục FS do lực hướng tâm Fr tác dụng lên ổ sinh ra
Trang 74Xác định hệ số X,Y
Kt = 1 hệ số ảnh hưởng nhiệt độ ( 105˚ )
Kđ = 1.1 , áp dụng cho chế độ làm việc va đãp nhẹ, quá tải ngắn hạn, tra bảng 11.3[1]
215
Trang 75Vì QC > QB nên ta tính toán ổ theo thông số tại C
Tải động tương đương:
m
m C
Khả năng tải động của ổ được bảo đảm
Khả năng tải tĩnh của ổ:
Đối với ổ đũa côn, ta có : X 0,5 0
0 0
Y 0,22cotg 0,22 cotg13,5 0,92
Đối với các ổ lăn không quay hoặc làm việc với số vòng quay n<1 vòng/phút,ta tiến hành chọn ổ theo khả năng tải tĩnh nhằm đề phòng biến dạng dư theo điều kiện: Qt < C0
Với C0 - khả năng tải tĩnh
Tải trọng quy ước được tính như sau:
Q X F Y Fa