Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.. tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.. thương số của khối
Trang 1Trường THCS&THPT- HOA LƯ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2016-2017
Tổ vật lý Môn: Vật lý – lớp 12 - khoa học xã hội
Thời gian: 50 phút
biết hằng số Plăng h=6,625.10 -34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19 C; số Avôgađrô N A = 6,02.10 23 mol -1 , 1MeV=1,6.10 -13 J.
Những câu có chỗ trống phải giải chi tiết Câu 1 Gọi nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím
và vàng Sắp xếp nào sau đây là đúng?
A nđ < nv < nt B nv > nđ > nt C nđ > nt > nv D nt > nđ > nv
Câu 2 Trong chân không, bước sóng ánh sáng lục bằng
Câu 3 Tia X
A mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường B cùng bản chất với sóng âm
C có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại D cùng bản chất với tia tử ngoại
Câu 4 Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ B Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím
C Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh D Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất
Câu 5 Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục Tia có bước sóng
nhỏ nhất là
A tia hồng ngoại B tia đơn sắc lục C tia X D tia tử ngoại
Câu 6 Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?
C Tuân theo quy luật phản xạ D Truyền được trong chân không
Câu 7 Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3183 nH và tụ điện có điện dung 31,83
nF Chu kì dao động riêng của mạch là
A 2 s B 5 s C 6 28 s, D 15 71 s,
………
………
………
Câu 8 Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,60 m Năng lượng của phôtôn ánh sáng này bằng
………
………
………
Câu 9 Công thoát êlectron của một kim loại là 4,14 eV Giới hạn quang điện của kim loại này là
A 0,6 m. B 0,3 m. C 0,4 m. D 0,2 m.
Câu 10 Một kim loại có giới hạn quang điện là λ0 Chiếu bức xạ có bước sóng bằng 0
3
vào kim loại này Cho rằng năng lượng mà êlectron quang điện hấp thụ từ phôtôn của bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó Giá trị động năng này là
A
0
2hc
hc
hc
3hc
.
Câu 11 Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng
A trong truyền tin bằng cáp quang B làm dao mổ trong y học
C làm nguồn phát siêu âm D trong đầu đọc đĩa CD
Câu 12 Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỷ đạo dừng K là r0 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N về quỹ đạo dừng L thì bán kính quỹ đạo giảm
Câu 13 Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6,625.10-19J Bức xạ này thuộc miền
A sóng vô tuyến B hồng ngoại C tử ngoại D ánh sáng nhìn thấy
Câu 14 Khi êlectron ở quỹ đạo dừng K thì năng lượng của nguyên tử hiđrô là -13,6eV còn khi ở quỹ đạo dừng
M thì năng lượng đó là -1,5eV Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng K thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng
Trang 2A 102,7 pm B 102,7 mm C 102,7 m D 102,7 nm.
Câu 15 Một tụ điện có điện dung C tích điện Qo Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là
20 mA hoặc 10 mA Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (9L1 + 4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là
Câu 16 Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
B Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau
C Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
D Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau
Câu 17 Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa trên màn là i
Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 6 (cùng một phía so với vân trung tâm) là
Câu 18 Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7.5.1014Hz Công suất phát xạ của nguồn là 10W Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây xấp xỉ bằng:
Câu 19 Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.1014 Hz Khi dùng ánh sáng có bước
sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
A 0,55 μm B 0,45 μm C 0,38 μm D 0,40 μm.
Câu 20 Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A λ1, λ2 và λ3 B λ1 và λ2 C λ2, λ3 và λ4 D λ3 và λ4
Câu 21 Trong các hạt nhân: 42He , 7
3Li , 56
26Fe và 235
92 U , hạt nhân bền vững nhất là
A 235
26Fe C 7
3Li D 4
2He
Câu 22 Cho phản ứng hạt nhân :12D12 D�32 He10n Biết khối lượng của 12D He n lần lượt là,32 ,10
mD=2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng
A 1,8821 MeV B 2,7391 MeV C 7,4991 MeV D 3,1671 MeV
………
………
………
…
Câu 23 Cho phản ứng hạt nhân: X + 19
9 F 4 16
2He8 O Hạt X là
Câu 24 Hai hạt nhân 13T và 3
2He có cùng
A số nơtron B số nuclôn C điện tích D số prôtôn
Câu 25 Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T Ban đầu (t=0), một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N0 Sau khoảng thời gian t=3T (kể từ t=0), số hạt nhân X đã bị phân rã là
A 0,25N0 B 0,875N0 C 0,75N0 D 0,125N0
………
………
……….
Câu 26 Cho khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 42He lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087u và 4,0015u Biết 1uc2 = 931,5 MeV Năng lượng liên kết của hạt nhân 42He là
………
………
………
Câu 27 Tia
A có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không
B là dòng các hạt nhân 4
2He
C không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường
D là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô
Trang 3Câu 28 Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn
A năng lượng toàn phần B số nuclôn
Câu 29 Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng
A tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy
B tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không
C thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không
D thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy
Câu 30 Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là
A N0 e-t B N0(1 – et) C N0(1 – e-t) D N0(1 - t)
HẾT
Trường THCS&THPT- HOA LƯ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2016-2017
Tổ vật lý Môn: Vật lý – lớp 12 - khoa học xã hội
Thời gian: 50 phút
Trang 4Họ và tên :………Số báo danh…………
MÃ ĐỀ 536
Cho biết hằng số Plăng h=6,625.10 -34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C;
số Avôgađrô N A = 6,02.10 23 mol -1 , 1MeV=1,6.10 -13 J.
Những câu có chỗ trống phải giải chi tiết Câu 1 Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỷ đạo dừng K là r0 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N về quỹ đạo dừng L thì bán kính quỹ đạo giảm
Câu 2 Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6,625.10-19J Bức xạ này thuộc miền
B sóng vô tuyến B hồng ngoại C tử ngoại D ánh sáng nhìn thấy
Câu 3 Khi êlectron ở quỹ đạo dừng K thì năng lượng của nguyên tử hiđrô là -13,6eV còn khi ở quỹ đạo dừng M
thì năng lượng đó là -1,5eV Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng K thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng
Câu 4 Một tụ điện có điện dung C tích điện Qo Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là
20 mA hoặc 10 mA Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (9L1 + 4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là
Câu 5 Gọi nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và
vàng Sắp xếp nào sau đây là đúng?
A nđ < nv < nt B nv > nđ > nt C nđ > nt > nv D nt > nđ > nv
Câu 6 Trong chân không, bước sóng ánh sáng lục bằng
Câu 7 Tia X
A mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường B cùng bản chất với sóng âm
C có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại D cùng bản chất với tia tử ngoại
Câu 8 Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ B Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím
C Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh D Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất
Câu 9 Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục Tia có bước sóng nhỏ
nhất là
A tia hồng ngoại B tia đơn sắc lục C tia X D tia tử ngoại
Câu 10 Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?
C Tuân theo quy luật phản xạ D Truyền được trong chân không
Câu 11 Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3183 nH và tụ điện có điện dung 31,83
nF Chu kì dao động riêng của mạch là
A 2 s B 5 s C 6 28 s, D 15 71 s,
………
………
………
Câu 12 Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,60 m Năng lượng của phôtôn ánh sáng này bằng
………
………
………
Câu 13 Công thoát êlectron của một kim loại là 4,14 eV Giới hạn quang điện của kim loại này là
A 0,6 m. B 0,3 m. C 0,4 m. D 0,2 m.
Câu 14 Một kim loại có giới hạn quang điện là λ0 Chiếu bức xạ có bước sóng bằng 0
3
vào kim loại này Cho rằng năng lượng mà êlectron quang điện hấp thụ từ phôtôn của bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó Giá trị động năng này là
Trang 5A
0
2hc
hc
hc
3hc
.
Câu 15 Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng
A trong truyền tin bằng cáp quang B làm dao mổ trong y học
C làm nguồn phát siêu âm D trong đầu đọc đĩa CD
Câu 16 Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
B Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau
C Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
D Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau
Câu 17 Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa trên màn là i
Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 6 (cùng một phía so với vân trung tâm) là
Câu 18 Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7.5.1014Hz Công suất phát xạ của nguồn
là 10W Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây xấp xỉ bằng:
Câu 19 Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.1014 Hz Khi dùng ánh sáng có bước
sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
A 0,55 μm B 0,45 μm C 0,38 μm D 0,40 μm.
Câu 20 Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A λ1, λ2 và λ3 B λ1 và λ2 C λ2, λ3 và λ4 D λ3 và λ4
Câu 21 Trong các hạt nhân: 4
2He , 7
3Li , 56
26Fe và 235
92 U , hạt nhân bền vững nhất là
Câu 22 Cho phản ứng hạt nhân :2 2 3 1
1D1 D�2 He0n Biết khối lượng của 2 3 1
1D He n lần lượt là,2 ,0
mD=2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng
A 1,8821 MeV B 2,7391 MeV C 7,4991 MeV D 3,1671 MeV
………
………
………
Câu 23 Cho phản ứng hạt nhân: X + 19
9 F 4 16
2He8 O Hạt X là
Câu 24 Hai hạt nhân 3
1T và 3
2He có cùng
A số nơtron B số nuclôn C điện tích D số prôtôn
Câu 25 Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T Ban đầu (t=0), một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N0 Sau khoảng thời gian t=3T (kể từ t=0), số hạt nhân X đã bị phân rã là
A 0,25N0 B 0,875N0 C 0,75N0 D 0,125N0
………
………
………
Câu 26 Cho khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 42He lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087u và 4,0015u Biết 1uc2 = 931,5 MeV Năng lượng liên kết của hạt nhân 42He là
………
………
………
Câu 27 Tia
A có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không
B là dòng các hạt nhân 4
2He
Trang 6C không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.
D là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô
Câu 28 Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn
A năng lượng toàn phần B số nuclôn
Câu 29 Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng
A tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy
B tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không
C thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không
D thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy
Câu 30 Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là
A N0 e-t B N0(1 – et) C N0(1 – e-t) D N0(1 - t)
HẾT
Trường THCS&THPT- HOA LƯ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2016-2017
Tổ vật lý Môn: Vật lý – lớp 12 - khoa học xã hội
Thời gian: 50 phút
Trang 7Họ và tên :………Số báo danh…………
MÃ ĐỀ 735
Cho biết hằng số Plăng h=6,625.10 -34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C;
số Avôgađrô N A = 6,02.10 23 mol -1 , 1MeV=1,6.10 -13 J.
Những câu có chỗ trống phải giải chi tiết Câu 1 Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?
C Tuân theo quy luật phản xạ D Truyền được trong chân không
Câu 2 Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3183 nH và tụ điện có điện dung 31,83 nF.
Chu kì dao động riêng của mạch là
A 2 s B 5 s C 6 28 s, D 15 71 s,
………
………
………
Câu 3 Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,60 m Năng lượng của phôtôn ánh sáng này bằng
………
………
………
Câu 4 Công thoát êlectron của một kim loại là 4,14 eV Giới hạn quang điện của kim loại này là
A 0,6 m. B 0,3 m. C 0,4 m. D 0,2 m.
………
………
………
Câu 5 Một kim loại có giới hạn quang điện là λ0 Chiếu bức xạ có bước sóng bằng 0
3
vào kim loại này Cho rằng năng lượng mà êlectron quang điện hấp thụ từ phôtôn của bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó Giá trị động năng này là
A
0
2hc
hc
hc
3hc
.
Câu 6 Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng
A trong truyền tin bằng cáp quang B làm dao mổ trong y học
C làm nguồn phát siêu âm D trong đầu đọc đĩa CD
Câu 7 Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỷ đạo dừng K là r0 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N về quỹ đạo dừng L thì bán kính quỹ đạo giảm
Câu 8 Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6,625.10-19J Bức xạ này thuộc miền
C sóng vô tuyến B hồng ngoại C tử ngoại D ánh sáng nhìn thấy
Câu 9 Khi êlectron ở quỹ đạo dừng K thì năng lượng của nguyên tử hiđrô là -13,6eV còn khi ở quỹ đạo dừng M
thì năng lượng đó là -1,5eV Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng K thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng
Câu 10 Một tụ điện có điện dung C tích điện Qo Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là
20 mA hoặc 10 mA Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (9L1 + 4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là
Câu 11 Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
B Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau
C Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
D Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau
Trang 8Câu 12 Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa trên màn là i
Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 6 (cùng một phía so với vân trung tâm) là
Câu 13 Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7.5.1014Hz Công suất phát xạ của nguồn
là 10W Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây xấp xỉ bằng:
Câu 14 Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.1014 Hz Khi dùng ánh sáng có bước
sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
A 0,55 μm B 0,45 μm C 0,38 μm D 0,40 μm.
Câu 15 Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A λ1, λ2 và λ3 B λ1 và λ2 C λ2, λ3 và λ4 D λ3 và λ4
Câu 16 Gọi nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím
và vàng Sắp xếp nào sau đây là đúng?
A nđ < nv < nt B nv > nđ > nt C nđ > nt > nv D nt > nđ > nv
Câu 17 Trong chân không, bước sóng ánh sáng lục bằng
Câu 18 Tia X
A mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường B cùng bản chất với sóng âm
C có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại D cùng bản chất với tia tử ngoại
Câu 19 Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ B Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím
C Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh D Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất
Câu 20 Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục Tia có bước sóng nhỏ
nhất là
A tia hồng ngoại B tia đơn sắc lục C tia X D tia tử ngoại
Câu 21 Trong các hạt nhân: 42He , 7
3Li , 56
26Fe và 235
92 U , hạt nhân bền vững nhất là
A 235
26Fe C 7
3Li D 4
2He
Câu 22 Cho phản ứng hạt nhân :12D12 D�32 He10n Biết khối lượng của 12D He n lần lượt là,32 ,10
mD=2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng
A 1,8821 MeV B 2,7391 MeV C 7,4991 MeV D 3,1671 MeV
………
………
………
Câu 23 Cho phản ứng hạt nhân: X + 199 F 4 16
2He8 O Hạt X là
Câu 24 Hai hạt nhân 13T và 3
2He có cùng
A số nơtron B số nuclôn C điện tích D số prôtôn
Câu 25 Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T Ban đầu (t=0), một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N0 Sau khoảng thời gian t=3T (kể từ t=0), số hạt nhân X đã bị phân rã là
A 0,25N0 B 0,875N0 C 0,75N0 D 0,125N0
………
………
………
Câu 26 Cho khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 42He lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087u và 4,0015u Biết 1uc2 = 931,5 MeV Năng lượng liên kết của hạt nhân 42He là
………
………
………
Câu 27 Tia
Trang 9A có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.
B là dòng các hạt nhân 42He
C không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường
D là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô
Câu 28 Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn
A năng lượng toàn phần B số nuclôn
Câu 29 Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng
A tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy
B tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không
C thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không
D thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy
Câu 30 Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là
A N0 e-t B N0(1 – et) C N0(1 – e-t) D N0(1 - t)
HẾT
Trường THCS&THPT- HOA LƯ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2016-2017
Tổ vật lý Môn: Vật lý – lớp 12 - khoa học xã hội
Thời gian: 50 phút
Trang 10Họ và tên :………Số báo danh…………
MÃ ĐỀ 815
Cho biết hằng số Plăng h=6,625.10 -34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C;
số Avôgađrô N A = 6,02.10 23 mol -1 , 1MeV=1,6.10 -13 J.
Những câu có chỗ trống phải giải chi tiết Câu 1 Gọi nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và
vàng Sắp xếp nào sau đây là đúng?
A nđ < nv < nt B nv > nđ > nt C nđ > nt > nv D nt > nđ > nv
Câu 2 Trong chân không, bước sóng ánh sáng lục bằng
Câu 3 Một kim loại có giới hạn quang điện là λ0 Chiếu bức xạ có bước sóng bằng 0
3
vào kim loại này Cho rằng năng lượng mà êlectron quang điện hấp thụ từ phôtôn của bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó Giá trị động năng này là
A
0
2hc
hc
hc
3hc
.
Câu 4 Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng
A trong truyền tin bằng cáp quang B làm dao mổ trong y học
C làm nguồn phát siêu âm D trong đầu đọc đĩa CD
Câu 5 Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỷ đạo dừng K là r0 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N về quỹ đạo dừng L thì bán kính quỹ đạo giảm
Câu 6 Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6,625.10-19J Bức xạ này thuộc miền
D sóng vô tuyến B hồng ngoại C tử ngoại D ánh sáng nhìn thấy
Câu 7 Khi êlectron ở quỹ đạo dừng K thì năng lượng của nguyên tử hiđrô là -13,6eV còn khi ở quỹ đạo dừng M
thì năng lượng đó là -1,5eV Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng K thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng
Câu 8 Một tụ điện có điện dung C tích điện Qo Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là
20 mA hoặc 10 mA Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (9L1 + 4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là
Câu 9 Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
B Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau
C Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
D Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau
Câu 10 Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân giao thoa trên màn là i
Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 6 (cùng một phía so với vân trung tâm) là
Câu 11 Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7.5.1014Hz Công suất phát xạ của nguồn
là 10W Số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây xấp xỉ bằng:
Câu 12 Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.1014 Hz Khi dùng ánh sáng có bước
sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
A 0,55 μm B 0,45 μm C 0,38 μm D 0,40 μm.
Câu 13 Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A λ1, λ2 và λ3 B λ1 và λ2 C λ2, λ3 và λ4 D λ3 và λ4
Câu 14 Tia X
A mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường B cùng bản chất với sóng âm
C có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại D cùng bản chất với tia tử ngoại
Câu 15 Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?